Gói thầu: Thuê phân tích chất lượng mẫu đất, nước, sản phẩm trước và sau khi chuyển đổi hữu cơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đào tạo, Nghiên cứu giống cây trồng và vật nuôi |
| Tên gói thầu | Thuê phân tích chất lượng mẫu đất, nước, sản phẩm trước và sau khi chuyển đổi hữu cơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102876 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 10:07:00 đến ngày 2022-01-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là380.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 798.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp tiến sỹ trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học…hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học… hoặc tương đương- Có chứng nhận đào tạo quản lý chất lượng Phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025 do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học… hoặc tương đương- Có chứng nhận đào tạo quản lý chất lượng Phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025 do cơ quan có thẩm quyền cấp - Có chứng chỉ lấy mẫu đất, nước … do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện Phân tích mẫu đất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học…hoặc tương đương- Đã được Phòng kiểm nghiệm phê duyệt phân công công việc phân tích mẫu đất tuân thủ theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện Phân tích mẫu nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học…hoặc tương đương- Đã được Phòng kiểm nghiệm phê duyệt phân công công việc phân tích mẫu đất tuân thủ theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Đào tạo, Nghiên cứu giống cây trồng và vật nuôi |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê phân tích chất lượng mẫu đất, nước, sản phẩm trước và sau khi chuyển đổi hữu cơ Nghiên cứu ứng dụng các giải pháp khoa học công nghệ phát triển sản xuất Na bền vững tại Lạng Sơn và vùng phụ cận 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ hoặc tài liệu khác tương đương. - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 theo luật định. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định. - Bản scan văn bằng, chứng chỉ có liên quan chứng minh nhân sự kê khai đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Giải pháp và phương pháp luận cụ thể do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu (thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) - Tài liệu chứng minh nhà thầu có phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 còn hiệu lực, lĩnh vực công nhận: hóa, sinh - Giải pháp và phương pháp luận cụ thể do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Các bản cam kết sau: + Bố trí đầy đủ nhân sự, thiết bị máy móc triển khai công việc như đã kê khai và thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 15.2 | - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm đào tạo, nghiên cứu giống cây trồng và vật nuôi.
Địa chỉ: Tổ 10 – Xã Quyết Thắng - TP Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên..
Điện thoại: 0986373897 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm đào tạo, nghiên cứu giống cây trồng và vật nuôi. Địa chỉ: Tổ 10 – Xã Quyết Thắng - TP Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên.. Điện thoại: 0986373897 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm đào tạo, nghiên cứu giống cây trồng và vật nuôi. Địa chỉ: Tổ 10 – Xã Quyết Thắng - TP Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên.. Điện thoại: 0986373897 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm đào tạo, nghiên cứu giống cây trồng và vật nuôi. Địa chỉ: Tổ 10 – Xã Quyết Thắng - TP Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên.. Điện thoại: 0986373897 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích mẫu đất vùng sản xuất trước khi chuyển đổi hữu cơ | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 2 | Phân tích mẫu nước tưới của vùng sản xuất trước khi chuyển đổi hữu cơ | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 3 | Phân tích mẫu đất vùng sản xuất sau khi chuyển đổi hữu cơ | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 4 | Phân tích mẫu nước tưới của vùng sản xuất sau khi chuyển đổi hữu cơ | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 5 | Phân tích chỉ tiêu mẫu sản phẩm sau khi chuyển đổi hữu cơ | Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là380.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 798.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp tiến sỹ trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học…hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Trưởng phòng thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học… hoặc tương đương- Có chứng nhận đào tạo quản lý chất lượng Phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025 do cơ quan có thẩm quyền cấp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học… hoặc tương đương- Có chứng nhận đào tạo quản lý chất lượng Phòng thí nghiệm theo ISO/IEC 17025 do cơ quan có thẩm quyền cấp - Có chứng chỉ lấy mẫu đất, nước … do cơ quan có thẩm quyền cấp | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thực hiện Phân tích mẫu đất | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học…hoặc tương đương- Đã được Phòng kiểm nghiệm phê duyệt phân công công việc phân tích mẫu đất tuân thủ theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thực hiện Phân tích mẫu nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học, sinh học…hoặc tương đương- Đã được Phòng kiểm nghiệm phê duyệt phân công công việc phân tích mẫu đất tuân thủ theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi