Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu tại kho lưu trữ Thành uỷ Long Khánh từ năm 2005 đến năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu tại kho lưu trữ Thành uỷ Long Khánh từ năm 2005 đến năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148152 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Long Khánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 09:54:00 đến ngày 2022-01-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,020,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.020.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm: Cung cấp vật tư văn phòng phẩm và thực hiện công tác chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho cơ quan quản lý Nhà nước (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hoá đơn GTGT), đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc để đối chiếu làm rõ khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Lưu trữ học, Quản trị văn phòng. Đã đảm nhận vị trí tương tự trong 01 hợp đồng theo mô tả tại Mục 3 “Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự” Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV E-HSMT (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhận công việc tương tự). (Năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo hợp đồng đã thực hiện). Ghi chú: nhà thầu kèm theo bằng cấp, Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thoả thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê, Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc bằng cấp, tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Trưởng dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Lưu trữ học, Quản trị văn phòng. Đã đảm nhận vị trí tương tự trong 01 hợp đồng theo mô tả tại Mục 3 “Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự” Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV E-HSMT. (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhận công việc tương tự). (Năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo hợp đồng đã thực hiện). Ghi chú: nhà thầu kèm theo bằng cấp, Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thoả thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê, Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc bằng cấp, tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉnh lý |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Lưu trữ học, Quản trị văn phòng. Đã đảm nhận vị trí tương tự trong 01 hợp đồng theo mô tả tại Mục 3 “Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự” Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV E-HSMT (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhận công việc tương tự). (Năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo hợp đồng đã thực hiện). Ghi chú: nhà thầu kèm theo bằng cấp, Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thoả thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê, Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc bằng cấp, tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu tại kho lưu trữ Thành uỷ Long Khánh từ năm 2005 đến năm 2020 Chỉnh lý tài liệu tại kho lưu trữ Thành uỷ Long Khánh từ năm 2005 đến năm 2020 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố Long Khánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc của nhà thầu; Bản gốc Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Thành uỷ Long Khánh, địa chỉ: Phường Xuân An, TP. Long Khánh tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. điện thoại: 02513 822501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: 42, đường CMT8, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 02513 846801 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: 42, đường CMT8, phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 02513 846801 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ | Chương V E-HSMT | Mét | 200 | |
| 2 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lýtài lieu | Chương V E-HSMT | Mét | 200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.02E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.020.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm: Cung cấp vật tư văn phòng phẩm và thực hiện công tác chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho cơ quan quản lý Nhà nước (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hoá đơn GTGT), đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc để đối chiếu làm rõ khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý chung | 1 | Có trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Lưu trữ học, Quản trị văn phòng. Đã đảm nhận vị trí tương tự trong 01 hợp đồng theo mô tả tại Mục 3 “Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự” Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV E-HSMT (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhận công việc tương tự). (Năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo hợp đồng đã thực hiện). Ghi chú: nhà thầu kèm theo bằng cấp, Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thoả thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê, Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc bằng cấp, tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Trưởng dự án | 1 | Có trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Lưu trữ học, Quản trị văn phòng. Đã đảm nhận vị trí tương tự trong 01 hợp đồng theo mô tả tại Mục 3 “Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự” Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV E-HSMT. (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhận công việc tương tự). (Năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo hợp đồng đã thực hiện). Ghi chú: nhà thầu kèm theo bằng cấp, Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thoả thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê, Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc bằng cấp, tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chỉnh lý | 8 | Có trình độ tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Lưu trữ học, Quản trị văn phòng. Đã đảm nhận vị trí tương tự trong 01 hợp đồng theo mô tả tại Mục 3 “Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự” Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV E-HSMT (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hoá đơn GTGT, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhận công việc tương tự). (Năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo hợp đồng đã thực hiện). Ghi chú: nhà thầu kèm theo bằng cấp, Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thoả thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê, Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc bằng cấp, tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi