Gói thầu: Thuê dịch vụ chăm sóc, quản lý vận hành và duy tu cây xanh, vườn dạo tại Công viên Thanh Niên năm 2022 – Phần thuộc phạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220141851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ chăm sóc, quản lý vận hành và duy tu cây xanh, vườn dạo tại Công viên Thanh Niên năm 2022 – Phần thuộc phạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141570 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí dự toán chi ngân sách thành phố năm 2022 cho ngân sách quận Hải Châu tại Quyết định số 4078/QĐ-UBND ngày 18/12/2021 của UBND thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 335 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 17:41:00 đến ngày 2022-02-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,056,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.056.128.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816.838.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng dịch vụ về việc chăm sóc, quản lý vận hành, duy tu/duy trì cây xanh.* Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. - Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo tài liệu chứng minh như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng nhà thầu chính ký với Chủ đầu tư hoặc Biên bản xác nhận khối lượng công việc được ký giữa nhà thầu chính, nhà thầu phụ và Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác đảm bảo chứng minh được công việc nhà thầu phụ thực hiện theo hợp đồng thầu phụ có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.239.290.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.478.580.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Người quản lý thực hiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm sinh hoặc tương đương;b) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);c) Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét (dịch vụ chăm sóc, duy trì/duy tu cây xanh) và có giá trị hợp đồng ≥4,24 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực/công chứng: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Bản chụp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp quản lý thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp quản lý thực hiện hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm sinh hoặc tương đương;b) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);c) Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét (dịch vụ chăm sóc, duy trì/duy tu cây xanh) và có giá trị hợp đồng ≥4,24 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực/công chứng: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);+ Bản chụp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác liên quan đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm sinh hoặc tương đương;b) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);c) Đã từng tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét (dịch vụ chăm sóc, duy trì/duy tu cây xanh) và có giá trị hợp đồng ≥4,24 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực/công chứng: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);+ Bản chụp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác liên quan đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã qua đào tạo ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu (trồng/chăm sóc cây xanh...).- Đã qua huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo.+ Bản chụp được chứng thực/công chứng: Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ công viên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã qua đào tạo nghiệp vụ liên quan đến công tác bảo vệ.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực/công chứng: Chứng chỉ đào tạo liên quan đến công tác bảo vệ do cơ quan thẩm quyền cấp (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị quận Hải Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ chăm sóc, quản lý vận hành và duy tu cây xanh, vườn dạo tại Công viên Thanh Niên năm 2022 – Phần thuộc phạm Thuê dịch vụ chăm sóc, quản lý vận hành và duy tu cây xanh, vườn dạo tại Công viên Thanh Niên năm 2022 – Phần thuộc phạm 335 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí dự toán chi ngân sách thành phố năm 2022 cho ngân sách quận Hải Châu tại Quyết định số 4078/QĐ-UBND ngày 18/12/2021 của UBND thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. b) Các tài liệu chứng minh thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT: - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh các thông tin chi tiết mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 13, Mẫu số 14, Mẫu số 15 Chương IV để chứng minh các thông tin chi tiết mà nhà thầu kê khai tại các mẫu này (trong đó có tài liệu đảm bảo chứng minh doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự để chứng minh các thông tin chi tiết mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11A, 11B Chương IV, gồm: các văn bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT (Mẫu số 04A - Webform trên hệ thống). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu của thiết bị mà nhà thầu đã kê khai theo Mẫu số 11C Chương IV và các tài liệu theo yêu cầu về thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu của E-HSMT (Mẫu số 04B - Webform trên hệ thống). (Các tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản đã được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị quận Hải Châu, địa chỉ: 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3822729.
+ Chủ đầu tư: UBND quận Hải Châu, địa chỉ: 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị quận Hải Châu, số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; số điện thoại: 0236.3822729. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị quận Hải Châu, số 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; số điện thoại: 0236.3822729. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 48.135,7 | |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 2.919,6 | |
| 3 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máyTrong đó: Trong công viên: 3.983,6 Thảm cỏ đường CMT8: 241,6 | Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 4.225,2 | |
| 4 | Xén lề cỏ lá gừngTrong đó: Trong công viên: 3.063,8 Thảm cỏ đường CMT8: 72,5 | Mục 2 Chương V | 100md/lần | 3.136,3 | |
| 5 | Làm cỏ tạp Trong đó: Trong công viên: 3.983,6 Thảm cỏ đường CMT8: 241,6 | Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 4.225,2 | |
| 6 | Trồng dặm cỏ lá gừng | Mục 2 Chương V | 1m2/lần | 7.246,7 | |
| 7 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Trong đó: Trong công viên: 1.991,8Thảm cỏ đường CMT8: 120,8 | Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 2.112,6 | |
| 8 | Bón phân thảm cỏ Trong đó: Trong công viên: 663,9 Thảm cỏ đường CMT8: 40,3 | Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 704,2 | |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ côngTrong đó: Trong công viên: 4.586,5 Thảm cỏ đường CMT8: 461,0 | Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 5.047,5 | |
| 10 | Công tác thay hoa bồn hoa với hoa giống | Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 15 | |
| 11 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 8,6 | |
| 12 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Mục 2 Chương V | 100m2/lần | 8,6 | |
| 13 | Duy trì bồn cảnh lá màu không có hàng ràoTrong đó: Trong công viên: 23,0 Thảm cỏ đường CMT8: 2,4. | Mục 2 Chương V | 100m2/năm | 25,4 | |
| 14 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao ≥1m | Mục 2 Chương V | 100m2/năm | 0,2 | |
| 15 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mục 2 Chương V | 1m2/lần | 10 | |
| 16 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Mục 2 Chương V | 100cây/lần | 36 | |
| 17 | Duy trì cây leo | Mục 2 Chương V | 10cây/lần | 2.485,3 | |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mục 2 Chương V | 1cây/năm | 571 | |
| 19 | Quét vôi gốc Cây loại 1 | Mục 2 Chương V | 1cây | 571 | |
| 20 | Quét rác trong công viên thảm cỏ, trên dải phân cách thảm cỏTrong đó: Trong công viên: 4.813,6 Thảm cỏ đường CMT8: 326,3 | Mục 2 Chương V | 1.000m2/lần | 5.139,9 | |
| 21 | Bảo vệ công viên (công viên hở, vườn hoa)Trong đó: Trong công viên: 143,1 Thảm cỏ đường CMT8: 82,1 | Mục 2 Chương V | 1ha/ngày đêm | 225,2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.056128E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816.838.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.056.128.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816.838.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng dịch vụ về việc chăm sóc, quản lý vận hành, duy tu/duy trì cây xanh.* Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. - Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo tài liệu chứng minh như: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng nhà thầu chính ký với Chủ đầu tư hoặc Biên bản xác nhận khối lượng công việc được ký giữa nhà thầu chính, nhà thầu phụ và Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác đảm bảo chứng minh được công việc nhà thầu phụ thực hiện theo hợp đồng thầu phụ có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.239.290.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.478.580.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Người quản lý thực hiện) | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm sinh hoặc tương đương;b) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);c) Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp quản lý thực hiện ít nhất 01 hợp đồng có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét (dịch vụ chăm sóc, duy trì/duy tu cây xanh) và có giá trị hợp đồng ≥4,24 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực/công chứng: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Bản chụp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp quản lý thực hiện hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp quản lý thực hiện hợp đồng tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm sinh hoặc tương đương;b) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);c) Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét (dịch vụ chăm sóc, duy trì/duy tu cây xanh) và có giá trị hợp đồng ≥4,24 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực/công chứng: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);+ Bản chụp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác liên quan đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc chuyên ngành lâm sinh hoặc tương đương;b) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);c) Đã từng tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 hợp đồng có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét (dịch vụ chăm sóc, duy trì/duy tu cây xanh) và có giá trị hợp đồng ≥4,24 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực/công chứng: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);+ Bản chụp: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện.+ Bản chụp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác liên quan đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Đã qua đào tạo ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu (trồng/chăm sóc cây xanh...).- Đã qua huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo.+ Bản chụp được chứng thực/công chứng: Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
| 5 | Nhân viên bảo vệ công viên | 4 | - Đã qua đào tạo nghiệp vụ liên quan đến công tác bảo vệ.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực/công chứng: Chứng chỉ đào tạo liên quan đến công tác bảo vệ do cơ quan thẩm quyền cấp (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi