Gói thầu: Dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200980515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm |
| Tên gói thầu | Dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907739 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 20:02:00 đến ngày 2020-10-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 176,610,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình Schoott các loại. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 20 | Cái | Thủy tinh chịu được nhiệt độ tiệt trùng, Nắp có lớp cao su chịu nhiêt, Có vạch chia dung tích, Dung tích 250ml | ||
| 2 | Bình Schoott các loại. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 20 | Cái | Thủy tinh chịu được nhiệt độ tiệt trùng, Nắp có lớp cao su chịu nhiêt, Có vạch chia dung tích, Dung tích 500ml | ||
| 3 | Bình Schoott các loại. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 20 | Cái | Thủy tinh chịu được nhiệt độ tiệt trùng, Nắp có lớp cao su chịu nhiêt, Có vạch chia dung tích, Dung tích 1000ml | ||
| 4 | Bình tam giác. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 10 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, Có vạch chia, Dung tích 250ml | ||
| 5 | Bình tam giác. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 10 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, Có vạch chia, Dung tích 100ml | ||
| 6 | Bình tam giác. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 10 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, Có vạch chia, Dung tích 1000ml | ||
| 7 | Cốc có mỏ. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 10 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, Có vạch chia, Dung tích 100ml, Thân thấp | ||
| 8 | Cốc có mỏ. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 10 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, Có vạch chia, Dung tích 250ml, Thân thấp | ||
| 9 | Cốc có mỏ. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 10 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, Có vạch chia, Dung tích ≥500ml, Thân thấp | ||
| 10 | Cốc có mỏ. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 10 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, Có vạch chia, Dung tích 1000ml, Thân thấp | ||
| 11 | Cốc có mỏ. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 10 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, Có vạch chia, Dung tích 250ml, Thân cao | ||
| 12 | Cốc có mỏ. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 20 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, Có vạch chia, Dung tích 1000ml, Thân cao | ||
| 13 | Cốc có mỏ. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 10 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, Có vạch chia, Dung tích ≥500ml, Thân cao | ||
| 14 | Cuvet. Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 5 | Hộp | Hộp gồm 100 chiếc cuvet, thể tích ≥1ml bằng nhựa trong | ||
| 15 | Đầu côn. Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 5 | Túi | Nhựa. chịu được nhiệt độ tiệt trùng, Đã được tiệt trùng sẵn, Túi 1000 chiếc, Dung tích khuyến nghị 1ml | ||
| 16 | Đầu côn. Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 7 | Túi | Nhựa. chịu được nhiệt độ tiệt trùng, Đã được tiệt trùng sẵn, Túi 1000 chiếc. Dung tích khuyến nghị 200 µl | ||
| 17 | Eppendorf. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 5 | Túi | Nhựa. chịu được nhiệt độ tiệt trùng. Ống 1.5ml. Đã được tiệt trùng sẵn. Túi 1000 chiếc | ||
| 18 | Găng tay cao su tiệt trùng. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 5 | Hộp | Đủ tiêu chuần y tế. Hộp 500 đôi. Phủ bột không mùi cao su | ||
| 19 | Giá ống nghiệm. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 5 | Cái | Bằng inox chịu nhiệt, không bị oxy hóa bởi nhiệt độ và hóa chất. Chứa được ≥30 ống nghiệm | ||
| 20 | Hộp petri nhựa. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 6 | Thùng | Đĩa nhựa đã tiệt trùng. Dùng cho tiêu chuẩn y tế. Thùng 500 chiếc. Đường kính: 84.6mm | ||
| 21 | Lọ nâu. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 20 | Cái | Thủy tinh màu nâu, chịu được nhiệt độ và va đập nhẹ. Dung tích 5ml. Đạt tiêu chuẩn y tế | ||
| 22 | Màng lọc. Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 5 | Hộp | Dùng cho lọc vi sinh vật. Kích thước lỗ lọc 0,20 micromet. Đóng gói ≥50 chiếc | ||
| 23 | Micropipet. Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 2 | Bộ | Bộ gồm 2 chiếc micropipet 5ml và 1ml. Đạt tiêu chuẩn vi sinh. Chịu được nhiệt độ tiệt trùng | ||
| 24 | Ống nghiệm. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 100 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt chịu được nhiệt độ tiệt trùng, nút bằng nhựa cứng, phi 18 | ||
| 25 | Pipet thủy tinh. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 15 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu hóa chất. Có vạch chia cho 10ml. Vạch chia: 0.1ml | ||
| 26 | Pipet thủy tinh. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 15 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu hóa chất. Có vạch chia cho 5ml. Vạch chia: 0.05ml | ||
| 27 | Pipet thủy tinh. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 15 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu hóa chất. Có vạch chia cho 2ml. Vạch chia: 0.02ml | ||
| 28 | Pipet thủy tinh. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 15 | Cái | Thủy tinh chịu nhiệt, chịu hóa chất. Có vạch chia cho 1ml. Vạch chia: 0.01ml | ||
| 29 | Micropipet. Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 2 | Bộ | Bộ gồm 2 chiếc micropipet 0,2ml và 0,05ml. Đạt tiêu chuẩn vi sinh. Chịu được nhiệt độ tiệt trùng | ||
| 30 | Hộp đựng mẫu trong tủ âm. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 3 | Hộp | Bằng nhựa, có thể tiệt trùng được. Có thể lưu trong tủ âm -86 oC. Dung tích ≥2l | ||
| 31 | Bông không thấm nước. Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 20 | túi | Bông theo tiêu chuẩn y tế. Túi 1l | ||
| 32 | Bình hút ẩm. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 3 | Chiếc | Bình thủy tinh có nắp đậy. Thủy tinh dày, chịu được va đập. Có chứa sẵn hạt hút ẩm silicagen. Dung tích ≥5l | ||
| 33 | Đĩa Elisa. Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 3 | Thùng | Chất liệu nhựa 96 giếng. Đã được vô trùng. Có nắp, đáy bằng. Diện tích mặt trên: 0.33m2. Thùng 50 chiếc | ||
| 34 | Cuvett nhựa 1,5 ml. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 4 | Hộp | Hộp gồm 100 chiếc cuvet 1,5ml bằng nhựa trong | ||
| 35 | ART® self-sealing barrier pipette tips - ART 200, volume range 1-200 μL, sterile. Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 2 | Hộp | Hôp Đầu côn pipet 1-200 microlit có ngăn bảo vệ, đã tiệt trùng | ||
| 36 | ống ly tâm Eppendorf® LoBind , DNA/RNA. Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 3 | Hộp | Hộp ống ly tâm dùng xác định ADN, ARN thể tích 1,5 ml. (1 hộp 5 túi x≥50 cái/túi) | ||
| 37 | ống ly tâm Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes, 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 3 | Hộp | Hộp ống ly tâm dùng xác định ADN, ARN thể tích 2 ml. (1 hộp 5 túi x≥50 cái/túi) | ||
| 38 | Eppendorf® PCR tubes capacity 0.2 mL, colorless. Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 2 | Hộp | Hộp ống phản ứng PCR, thể tích 0,2 ml không màu (1 hộp ≥600 cái) | ||
| 39 | Ống nghiệm nút xoáy. Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 1 | hộp | Thủy tinh chịu nhiệt có gioăng chịu được nhiệt độ tiệt trùng, nút bằng nhựa cứng, phi 16. Cao 160mm. Hộp ≥100 ống | ||
| 40 | Đèn cồn. Giao hàng trong vòng 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 3 | Chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt độ cao. Có nút ,bấc kèm theo. Dung tích 250ml | ||
| 41 | Eppendorf® LoBind microcentrifuge tubes DNA/RNA. Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 2 | Hộp | Hộp ống ly tâm dùng xác định AND; ARN thể tích 0,5ml ( 1 hộp 5 túi x 50 cái) | ||
| 42 | Bình đựng. Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 10 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt. Nút nhám. Màu trắng. Dung tích 250ml | ||
| 43 | Bình đựng. Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 10 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt. Nút nhám. Màu trắng. Dung tích 500ml | ||
| 44 | Bình đựng. Giao hàng trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng | 10 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt. Nút nhám. Màu trắng. Dung tích 1000ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi