Gói thầu: Xây dựng hồ sơ khoa học Quần thể di tích và danh thắng Yên Tử (Quảng Ninh, Bắc Giang và Hải Dương) trình UNESCO công nhận là di sản thế giới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng hồ sơ khoa học Quần thể di tích và danh thắng Yên Tử (Quảng Ninh, Bắc Giang và Hải Dương) trình UNESCO công nhận là di sản thế giới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123418 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 34 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 17:37:00 đến ngày 2022-02-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,652,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 13.050.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V =26.100.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tiến sỹ, thuộc chuyên ngành khoa học tự nhiên, khoa học xã hội nhân văn (lịch sử, khảo cổ học) (Bản sao công chứng bằng Tiến sỹ); Có trên 20 năm kinh nghiệm về lĩnh vực địa chất, di sản thiên nhiên, di sản địa chất, lịch sử, văn hóa, xã hội, bảo tồn, bảo tàng…; Đã chủ trì hoặc tham gia xây dựng hồ sơ đề cử di sản thế giới hoặc di tích quốc gia đặc biệt hoặc tham gia ít nhất 01 đề án cùng cấp (về quy mô hoặc loại công trình văn hóa). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Thành viên chính |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Tiến sỹ, Thạc sỹ, Đại học thuộc chuyên ngành khoa học tự nhiên, hoa học trái đất (địa chất, địa lý), lịch sử, văn hóa, Hán Nôm, kiến trúc, xây dựng, khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật (Bản sao công chứng bằng Tiến sĩ, Thạc sỹ, Đại học,); Đã có kinh nghiệm nghiên cứu trong lĩnh vực liên quan; Đã tham gia thành viên trong ít nhất 01 công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Thành viên |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ, Đại học chuyên ngành khoa học tự nhiên, khoa học trái đất (địa chất, địa lý), lịch sử, văn hóa, Hán Nôm, kiến trúc, xây dựng, khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật (Bản sao công chứng bằng Tiến sĩ, Thạc sỹ, Đại học,); Đã có kinh nghiệm nghiên cứu trong lĩnh vực liên quan; Đã tham gia thành viên trong ít nhất 01 công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, cao đẳng thuộc chuyên ngành khoa học tự nhiên, khoa học trái đất (địa chất, địa lý), lịch sử, văn hóa, Hán Nôm, kiến trúc, xây dựng, khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật, ngoại ngữ (Tiếng Anh) (Bản sao công chứng bằng Tiến sĩ, Thạc sỹ, Đại học), (Bản sao công chứng bằng Đại học, cao đẳng); Đã tham gia kỹ thuật viên ít nhất 01 công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hồ sơ khoa học Quần thể di tích và danh thắng Yên Tử (Quảng Ninh, Bắc Giang và Hải Dương) trình UNESCO công nhận là di sản thế giới Xây dựng hồ sơ khoa học Quần thể di tích và danh thắng Yên Tử (Quảng Ninh, Bắc Giang và Hải Dương) trình UNESCO công nhận là di sản thế giới 34 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật (bản sao công chứng hoặc chứng thực); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu như: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Bản chụp công chứng các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT đã hoàn thành và được nghiệm thu; - Bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự trên; - Tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành một hạng mục tương tự đã được bên B xác nhận là phụ trách kỹ thuật công trình. - Bản chụp công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ hành nghề (còn giá trị) của các nhân sự chủ chốt; (Tất cả các tài liệu chứng minh yêu cầu là bản công chứng hợp lệ trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - 01 bản gốc của E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia, tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trên webform và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa và Thể thao Quảng Ninh, Tầng 14, Trụ sở Liên cơ quan số 02, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Đt 0203.835.739; Fax: 0203.3836.078 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Quảng Ninh, Tầng 14, Trụ sở Liên cơ quan số 02, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Ninh Văn Thương – Phó giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao Quảng Ninh, Tầng 14, Trụ sở Liên cơ quan số 02, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa và Thể thao Quảng Ninh, Tầng 14, Trụ sở Liên cơ quan số 02, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | XÂY DỰNG NỘI DUNG HỒ SƠ | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Biên tập, hoàn thiện hồ sơ di sản | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 3 | Tổng hợp kết quả nghiên cứu của các đề tài, phân tích chứng minh tiêu chí (ii) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 4 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | công | 10 | |
| 5 | Thành viên thực hiện chính (06 người x 30 công) | Chương V | công | 180 | |
| 6 | Thành viên (08 người x 30 công) | Chương V | công | 240 | |
| 7 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 30 công) | Chương V | công | 60 | |
| 8 | Tổng hợp kết quả nghiên cứu của các đề tài, phân tích chứng minh tiêu chí (iii) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 9 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | công | 10 | |
| 10 | Thành viên thực hiện chính (06 người x 30 công) | Chương V | công | 180 | |
| 11 | Thành viên (8 người x 30 công) | Chương V | công | 240 | |
| 12 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 30 công) | Chương V | công | 60 | |
| 13 | Tổng hợp kết quả nghiên cứu của các đề tài, phân tích chứng minh tiêu chí (v) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 14 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | công | 10 | |
| 15 | Thành viên thực hiện chính (06 người x 30 công) | Chương V | công | 180 | |
| 16 | Thành viên (8 người x 30 công) | Chương V | công | 240 | |
| 17 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 30 công) | Chương V | công | 60 | |
| 18 | Tổng hợp kết quả nghiên cứu của các đề tài, phân tích chứng minh tiêu chí (vi) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 19 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | công | 10 | |
| 20 | Thành viên thực hiện chính (06 người x 30 công) | Chương V | công | 180 | |
| 21 | Thành viên (8 người x 30 công) | Chương V | công | 240 | |
| 22 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 30 công) | Chương V | công | 60 | |
| 23 | Xây dựng “câu truyện” kết nối các tiêu chí | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 24 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | công | 10 | |
| 25 | Thành viên thực hiện chính (06 người x 30 công) | Chương V | công | 180 | |
| 26 | Thành viên (8 người x 30 công) | Chương V | công | 240 | |
| 27 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 30 công) | Chương V | công | 60 | |
| 28 | Tuyên bố về giá trị nổi bật toàn cầu | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 29 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | công | 10 | |
| 30 | Thành viên thực hiện chính (06 người x 30 công) | Chương V | công | 180 | |
| 31 | Thành viên (8 người x 30 công) | Chương V | công | 240 | |
| 32 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 30 công) | Chương V | công | 60 | |
| 33 | Phân tích so sánh | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 34 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | công | 10 | |
| 35 | Thành viên thực hiện chính (06 người x 30 công) | Chương V | công | 180 | |
| 36 | Thành viên (8 người x 30 công) | Chương V | công | 240 | |
| 37 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 30 công) | Chương V | công | 60 | |
| 38 | Tính toàn vẹn và/hoặc tính xác thực | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 39 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | công | 10 | |
| 40 | Thành viên thực hiện chính (06 người x 30 công) | Chương V | công | 180 | |
| 41 | Thành viên (8 người x 30 công) | Chương V | công | 240 | |
| 42 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 30 công) | Chương V | công | 60 | |
| 43 | Thông tin tóm tắt về di sản đề cử | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 44 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | công | 10 | |
| 45 | Thành viên thực hiện chính (06 người x 30 công) | Chương V | công | 180 | |
| 46 | Thành viên (8 người x 30 công) | Chương V | công | 240 | |
| 47 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 30 công) | Chương V | công | 60 | |
| 48 | Mô tả di sản | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 49 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 20 công) | Chương V | công | 20 | |
| 50 | Thành viên thực hiện chính (08 người x 30 công) | Chương V | công | 240 | |
| 51 | Thành viên (08 người x 30 công) | Chương V | công | 240 | |
| 52 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (03 người x 30 công) | Chương V | công | 90 | |
| 53 | Lý do đề cử di sản | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 54 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 20 công) | Chương V | công | 20 | |
| 55 | Thành viên thực hiện chính (08 người x 30 công) | Chương V | công | 240 | |
| 56 | Thành viên (08 người x 30 công) | Chương V | công | 240 | |
| 57 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (03 người x 30 công) | Chương V | công | 90 | |
| 58 | Tình trạng bảo tồn và các yếu tố tác động đến di sản | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 59 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 20 công) | Chương V | công | 20 | |
| 60 | Thành viên thực hiện chính (08 người x 30 công) | Chương V | công | 240 | |
| 61 | Thành viên (08 người x 30 công) | Chương V | công | 240 | |
| 62 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (03 người x 30 công) | Chương V | công | 90 | |
| 63 | Bảo vệ và quản lý di sản | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 64 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 20 công) | Chương V | công | 20 | |
| 65 | Thành viên thực hiện chính (08 người x 30 công) | Chương V | công | 240 | |
| 66 | Thành viên (08 người x 30 công) | Chương V | công | 240 | |
| 67 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (03 người x 30 công) | Chương V | công | 90 | |
| 68 | Quan trắc, giám sát di sản | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 69 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | công | 10 | |
| 70 | Thành viên thực hiện chính (05 người x 20 công) | Chương V | công | 100 | |
| 71 | Thành viên (05 người x 20 công) | Chương V | công | 100 | |
| 72 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (05 người x 20 công) | Chương V | công | 100 | |
| 73 | Địa chỉ liên hệ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 74 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 5 công) | Chương V | công | 5 | |
| 75 | Thành viên thực hiện chính (03 người x 10 công) | Chương V | công | 30 | |
| 76 | Thành viên (03 người x 10 công) | Chương V | công | 30 | |
| 77 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (03 người x 10 công) | Chương V | công | 30 | |
| 78 | Thiết kế, trình bày, làm maquette (2 bản tiếng Anh và tiếng Việt) (Kiến trúc sư bậc 7) (30 người x 20 ngày) | Chương V | công | 600 | |
| 79 | Hoàn thiện Hồ sơ cho đến khi được UNESCO chấp nhận đưa vào thẩm định (04 lần): thành viên chính + 01 chủ nhiệm đề tài | Chương V | Lần | 4 | |
| 80 | Chủ trì nhiệm vụ | Chương V | công | 20 | |
| 81 | Thành viên thực hiện chính (19 người x 20 công) | Chương V | công | 380 | |
| 82 | Biên tập, hoàn thiện và chỉnh sửa hệ thống các báo cáo chuyên đề (tiếng Việt và tiếng Anh) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 83 | Chủ trì nhiệm vụ | Chương V | công | 20 | |
| 84 | Thành viên thực hiện chính: (19 người x 20 công) | Chương V | công | 380 | |
| 85 | Hệ thống các bản ảnh, bản vẽ kiến trúc được sắp xếp theo cốt truyện và các tiêu chí (tiếng Việt và tiếng Anh) (Kiến trúc sư bậc 7: 30 người x 20 công) | Chương V | công | 600 | |
| 86 | Hệ thống các bản đồ khoanh vùng bảo vệ 10 di tích trong vùng lõi (hoàn thiện đến khi nộp hồ sơ chính thức) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 87 | Khảo sát, xác định phạm vi, khoanh vùng bảo vệ các điểm di tích vùng lõi | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 88 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 20 công) | Chương V | công | 20 | |
| 89 | Thành viên chính (04 người x 20 công) | Chương V | công | 80 | |
| 90 | Thành viên (03 người x 20 công) | Chương V | công | 60 | |
| 91 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 20 công) | Chương V | công | 40 | |
| 92 | Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 93 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | công | 10 | |
| 94 | Thành viên chính (04 người x 20 công) | Chương V | công | 80 | |
| 95 | Thành viên (02 người x 20 công) | Chương V | công | 40 | |
| 96 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 20 công) | Chương V | công | 40 | |
| 97 | Xây dựng, thành lập các bản đồ, sơ đồ khoanh vùng các điểm di tích vùng lõi (tỉ lệ 1:10.000) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 98 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | công | 10 | |
| 99 | Thành viên chính (04 người x 15 công) | Chương V | công | 60 | |
| 100 | Thành viên (03 người x 20 công) | Chương V | công | 60 | |
| 101 | Công tác tin học: Số hoá bản đồ, sơ đồ khoanh vùng bảo vệ các điểm di tích vùng lõi (tỉ lệ 1:10.000 hoặc 1:5.000) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 102 | Thành viên chính (03 người x 20 công) | Chương V | công | 60 | |
| 103 | Thành viên 02 người x 20 công) | Chương V | công | 40 | |
| 104 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 20 công) | Chương V | công | 40 | |
| 105 | Thuê xe ô tô vận chuyển cán bộ đi khảo sát (2 xe ô tô 7 chỗ x 20 ngày) | Chương V | ngày | 40 | |
| 106 | Chi phí công tác phí cho cán bộ đi công tác | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 107 | Phụ cấp lưu trú (10 người x 20 ngày) | Chương V | công | 200 | |
| 108 | Tiền thuê phòng nghỉ (10 người x 19 ngày) | Chương V | ngày | 190 | |
| 109 | Vật tư thực địa | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 110 | Sổ nhật ký | Chương V | quyển | 10 | |
| 111 | Bút chì kim nhật | Chương V | hộp | 1 | |
| 112 | Ruột chì | Chương V | hộp | 1 | |
| 113 | Pin | Chương V | hộp | 5 | |
| 114 | Tẩy gôm | Chương V | cái | 10 | |
| 115 | Giấy, VPP khác | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 116 | TỔ CHỨC HỘI NGHỊ HỘI THẢO | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 117 | Hội nghị tham vấn sơ bộ xác định giá trị nổi bật toàn cầu (tổ chức 1 ngày tại Quảng Ninh), Dự kiến 55 người | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 118 | Chi phí tổ chức hội thảo (2 buổi) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 119 | Người chủ trì | Chương V | buổi | 2 | |
| 120 | Thư ký | Chương V | buổi | 2 | |
| 121 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 122 | Báo cáo trình bày của chuyên gia quốc tế | Chương V | Báo cáo | 3 | |
| 123 | Báo cáo trình bày của chuyên gia trong nước | Chương V | Báo cáo | 15 | |
| 124 | Chuyên gia và các thành viên tham gia hội thảo | Chương V | Người | 100 | |
| 125 | In ấn tài liệu hội thảo | Chương V | Bộ | 55 | |
| 126 | Nước uống Hội thảo | Chương V | người/ ngày | 55 | |
| 127 | Thuê Hội trường và trang thiết bị | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 128 | Thuê Hội trường + Trang trí | Chương V | ngày | 2 | |
| 129 | Pano hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 130 | Chi phí ăn, nghỉ, đi lại cho đại biểu trong nước (khoảng 50 đại biểu) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 131 | Tiền các bữa ăn hàng ngày (200.000/ngày x 2 ngày x 50 người) | Chương V | người/ ngày | 100 | |
| 132 | Tiền thuê phòng nghỉ (50 người x 350.000/ngày x 1 đêm) | Chương V | người/ ngày | 50 | |
| 133 | Xe ô tô đưa đón đại biểu trong nước (3 xe 16 chỗ) | Chương V | xe/ngày | 3 | |
| 134 | Hội thảo 2: Hội thảo quốc tế thống nhất tiêu chí xếp hạng quần thể di sản (02 ngày tại Quảng Ninh), khoảng 70 đại biểu tham dự | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 135 | Xây dựng đề cương Hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 136 | Chi tư vấn, lấy ý kiến chuyên gia xây dựng chương trình Hội thảo, chuẩn bị hội thảo (03 buổi) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 137 | Người chủ trì (01 người/ buổi) | Chương V | người | 3 | |
| 138 | Thư ký hành chính (01 người/ buổi) | Chương V | người | 3 | |
| 139 | Thư ký, thành viên ban tổ chức (15 người/ buổi) | Chương V | người | 45 | |
| 140 | Chi tổ chức hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 141 | Chi thù lao tham gia hội thảo (04 buổi) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 142 | Người chủ trì | Chương V | người/ buổi | 4 | |
| 143 | Thư ký hội thảo | Chương V | người/ buổi | 4 | |
| 144 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 145 | Báo cáo trình bày của chuyên gia quốc tế (10 báo cáo) | Chương V | Báo cáo | 10 | |
| 146 | Báo cáo trình bày của chuyên gia trong nước (20 báo cáo) | Chương V | Báo cáo | 20 | |
| 147 | Thành viên tham gia hội thảo (60 người x 4 buổi) | Chương V | người/ buổi | 240 | |
| 148 | Tài liệu phục vụ hội thảo (khái toán) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 149 | Giấy, bút, cặp đựng tài liệu | Chương V | Bộ | 70 | |
| 150 | Thiết kế, biên tập, in poster | Chương V | poster | 10 | |
| 151 | Thiết kế biên tập in báo cáo, tài liệu hội thảo | Chương V | Bộ | 70 | |
| 152 | Nước uống Hội thảo (70 người x 2 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 140 | |
| 153 | Chi phí ăn, nghỉ, đi lại cho các nhà khoa học, quản lý, đại biểu trong nước | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 154 | Hỗ trợ tiền các bữa ăn hàng ngày (3 ngày x 70 người) | Chương V | người/ ngày | 210 | |
| 155 | Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ (70 người x 350 người/ngày x 3 đêm) | Chương V | người/ ngày | 210 | |
| 156 | Thuê phương tiện đưa đón đại biểu (5 xe 16 chỗ x 2 ngày) | Chương V | xe/ngày | 10 | |
| 157 | Thuê Hội trường và trang thiết bị | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 158 | Thuê Hội trường + Trang trí: tính theo báo giá của Nhà khách tỉnh hội trường B (100 người) + hoa tươi bục bác, bục phát biểu, hoa để bàn | Chương V | ngày | 2 | |
| 159 | Pano hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 160 | Chi khác | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 161 | Làm thêm giờ (Ban tổ chức/thư ký) | Chương V | người | 12 | |
| 162 | In giấy mời | Chương V | người | 70 | |
| 163 | Thẻ Ban tổ chức, thư ký, đại biểu | Chương V | chiếc | 70 | |
| 164 | Chi ăn tập trung cho lực lượng phục vụ thời gian hội thảo (y tế, lái xe...) | Chương V | ngày/ người | 10 | |
| 165 | Băng rôn tuyên truyền về Hội thảo (9,6m2/chiếc x 10 chiếc) | Chương V | Chiếc | 10 | |
| 166 | Photo in ấn tài liệu phục vụ trước, trong và sau Hội thảo (khái toán) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 167 | Chi phí phiên dịch + Dịch tài liệu | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 168 | Biên dịch tham luận của đại biểu quốc tế từ tiếng Anh sang tiếng Việt | Chương V | trang | 60 | |
| 169 | Tiền thuê phòng nghỉ (2 người x 2 ngày) | Chương V | Người/ngày | 4 | |
| 170 | Tiền các bữa ăn (02 người x 3 ngày) | Chương V | Người/ngày | 6 | |
| 171 | Biên dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh phục vụ đại biểu quốc tế tham dự hội thảo trực tuyến (2 ngày x 2 người) | Chương V | Người/ngày | 4 | |
| 172 | Hội nghị 3: Hội nghị đánh giá kết quả xây dựng hồ sơ và chuẩn bị bảo vệ hồ sơ trước Hội đồng Di sản quốc gia (2 ngày tại Quảng Ninh), Dự kiến 54 đại biểu | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 173 | Xây dựng đề cương Hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 174 | Chi tư vấn, lấy ý kiến chuyên gia xây dựng chương trình Hội thảo, chuẩn bị hội thảo (03 buổi) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 175 | Người chủ trì (01 người/ buổi) | Chương V | người | 3 | |
| 176 | Thư ký hành chính 01 người/ buổi) | Chương V | người | 3 | |
| 177 | Thư ký, thành viên ban tổ chức (03 người/ buổi) | Chương V | người | 45 | |
| 178 | Thuê Hội trường và trang thiết bị | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 179 | Thuê Hội trường + Trang trí: tính theo báo giá của Nhà khách tỉnh hội trường B (100 người) + hoa tươi bục bác, bục phát biểu, hoa để bàn | Chương V | ngày | 2 | |
| 180 | Pano hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 181 | Chi tổ chức hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 182 | Chi thù lao báo cáo tham gia hội thảo (4 buổi) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 183 | Báo cáo trình bày của chuyên gia quốc tế | Chương V | Báo cáo | 2 | |
| 184 | Báo cáo trình bày của chuyên gia trong nước | Chương V | Báo cáo | 10 | |
| 185 | Tài liệu phục vụ hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 186 | Giấy, bút, cặp đựng tài liệu | Chương V | Bộ | 35 | |
| 187 | Thiết kế biên tập in báo cáo, tài liệu hôi thảo | Chương V | Bộ | 35 | |
| 188 | Nước uống Hội thảo (54 người x 2 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 108 | |
| 189 | Chi phí ăn, nghỉ, đi lại cho các nhà khoa học, quản lý, đại biểu trong nước | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 190 | Hỗ trợ tiền các bữa ăn hàng ngày (3 ngày x 30 người) | Chương V | người/ ngày | 90 | |
| 191 | Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ (30 người x 3 đêm) | Chương V | người/ ngày | 90 | |
| 192 | Thuê phương tiện đưa đón đại biểu (3 xe 16 chỗ x 3 ngày) | Chương V | xe/ ngày | 9 | |
| 193 | Chi khác | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 194 | Làm thêm giờ (Ban tổ chức/thư ký) | Chương V | người | 12 | |
| 195 | In giấy mời | Chương V | người | 54 | |
| 196 | Thẻ Ban tổ chức (khái toán) | Chương V | chiếc | 70 | |
| 197 | Chi ăn tập trung cho lực lượng phục vụ thời gian hội thảo (y tế, lái xe...) | Chương V | ngày/người | 10 | |
| 198 | Băng rôn tuyên truyền về Hội thảo (9,6m2/chiếc x 10 chiếc) | Chương V | Chiếc | 10 | |
| 199 | Photo in ấn tài liệu phục vụ trước, trong và sau Hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 200 | Chi phí phiên dịch + Dịch tài liệu | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 201 | Thù lao phiên dịch Cabin (02 người x 01 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 4 | |
| 202 | Tiền thuê phòng nghỉ (2 người x 2 ngày) | Chương V | Người/ngày | 4 | |
| 203 | Tiền các bữa ăn (02 người x 3 ngày) | Chương V | Người/ngày | 6 | |
| 204 | Biên dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh phục vụ đại biểu quốc tế tham dự hội thảo trực tuyến | Chương V | Trang | 600 | |
| 205 | Hội nghị 4: Hội nghị rà soát đánh giá hồ sơ trước khi nộp bản thảo lần 1 của Hồ sơ đề cử tại trụ sở UNESCO Paris (01 ngày, tại Quảng Ninh), Dự kiến khoảng 14 người | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 206 | Chi tổ chức hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 207 | Chi thù lao tham gia hội thảo (02 buổi): Báo cáo trình bày của chuyên gia trong nước (10 báo cáo | Chương V | Báo cáo | 10 | |
| 208 | Tài liệu phục vụ hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 209 | Giấy, bút, cặp đựng tài liệu | Chương V | Bộ | 14 | |
| 210 | Thiết kế biên tập in báo cáo, tài liệu hội thảo | Chương V | Bộ | 14 | |
| 211 | Nước uống Hội thảo (14 người x 01 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 14 | |
| 212 | Chi phí ăn, nghỉ, đi lại cho các nhà khoa học, quản lý, đại biểu trong nước | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 213 | Hỗ trợ tiền các bữa ăn hàng ngày (2 ngày x 10 người) | Chương V | người/ ngày | 20 | |
| 214 | Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ (10 người x 1 đêm) | Chương V | người/ngày | 10 | |
| 215 | Thuê phương tiện đưa đón đại biểu (1 xe 16 chỗ x 1 ngày) | Chương V | xe/ngày | 1 | |
| 216 | Thuê Hội trường và trang thiết bị | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 217 | Thuê Hội trường + Trang trí: tính theo báo giá của Nhà khách tỉnh hội trường B (100 người) + hoa tươi bục bác, bục phát biểu, hoa để bàn | Chương V | ngày | 1 | |
| 218 | Pano hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 219 | Chi khác | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 220 | In giấy mời (khái toán) | Chương V | người | 14 | |
| 221 | Thẻ Ban tổ chức (khái toán) | Chương V | chiếc | 14 | |
| 222 | Băng rôn tuyên truyền về Hội thảo (9,6m2/chiếc x 10 chiếc) | Chương V | Chiếc | 10 | |
| 223 | Photo in ấn tài liệu phục vụ trước, trong và sau Hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 224 | Chi phí phiên dịch + Dịch tài liệu phục vụ tọa đàm trực tuyến | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 225 | Thù lao phiên dịch Cabin (02 người x 1 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 2 | |
| 226 | Tiền thuê phòng nghỉ: (2 người x 2 phòng x 1 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 2 | |
| 227 | Tiền các bữa ăn (02 người x 2 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 4 | |
| 228 | Biên dịch tài liệu phục vụ hội thảo | Chương V | Trang | 300 | |
| 229 | Hội nghị 5: Hội nghị hoàn thiện Hồ sơ đề cử trước khi đệ trình hồ sơ tại trụ sở UNESCO ở Paris (01 ngày tại Quảng Ninh); Dự kiến 16 đại biểu | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 230 | Chi tổ chức hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 231 | Chi thù lao tham gia hội thảo (02 buổi) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 232 | Người chủ trì(01 người/ buổi) | Chương V | Người/ buổi | 2 | |
| 233 | Thư ký hội thảo(01 người/ buổi) | Chương V | Người/ buổi | 2 | |
| 234 | Báo cáo trình bày của chuyên gia quốc tế | Chương V | Báo cáo | 2 | |
| 235 | Báo cáo trình bày của chuyên gia trong nước | Chương V | Báo cáo | 10 | |
| 236 | Thành viên tham gia hội thảo (10 người x 2 buổi) | Chương V | Người/ buổi | 20 | |
| 237 | Tài liệu phục vụ hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 238 | Giấy, bút, cặp đựng tài liệu | Chương V | Bộ | 16 | |
| 239 | Thiết kế biên tập in báo cáo, tài liệu hôi thảo | Chương V | Bộ | 16 | |
| 240 | Nước uống Hội thảo (16 người x 01 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 16 | |
| 241 | Chi phí ăn, nghỉ, đi lại cho các nhà khoa học, quản lý, đại biểu | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 242 | Hỗ trợ tiền các bữa ăn hàng ngày (2 ngày x 10 người) | Chương V | Người/ ngày | 20 | |
| 243 | Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ (10 người x 1 đêm) | Chương V | Người/ ngày | 10 | |
| 244 | Thuê phương tiện đưa đón đại biểu (1 xe 16 chỗ x 1 ngày) | Chương V | xe/ngày | 1 | |
| 245 | Thuê Hội trường và trang thiết bị | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 246 | Thuê Hội trường + Trang trí: tính theo báo giá của Nhà khách tỉnh hội trường B (100 người) + hoa tươi bục bác, bục phát biểu, hoa để bàn | Chương V | ngày | 1 | |
| 247 | Pano hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 248 | Chi khác | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 249 | In giấy mời | Chương V | người | 16 | |
| 250 | Thẻ Ban tổ chức | Chương V | chiếc | 16 | |
| 251 | Băng rôn tuyên truyền về Hội thảo (9,6m2/chiếc x 10 chiếc) | Chương V | Chiếc | 10 | |
| 252 | Photo in ấn tài liệu phục vụ trước, trong và sau Hội thảo (khái toán) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 253 | Chi phí phiên dịch + Dịch tài liệu | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 254 | Thù lao phiên dịch Cabin (02 người x 1 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 2 | |
| 255 | Tiền thuê phòng nghỉ: (2 người x 2 phòng x 1 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 2 | |
| 256 | Tiền các bữa ăn (02 người x 2 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 4 | |
| 257 | Biên dịch tài liệu phục vụ hội thảo | Chương V | Trang | 300 | |
| 258 | Hội nghị 6: Hội nghị chuẩn bị đón đoàn chuyên gia thẩm định của UNESCO (01 ngày tại Quảng Ninh), Dự kiến khoảng 15 đại biểu | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 259 | Chi tổ chức hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 260 | Chi thù lao tham gia hội thảo (02 buổi) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 261 | Người chủ trì (01 người/ buổi) | Chương V | Người/ buổi | 2 | |
| 262 | Thư ký hội thảo(01 người/ buổi) | Chương V | Người/ buổi | 2 | |
| 263 | Thành viên tham gia hội thảo (15 người x 2 buổi) | Chương V | Người/ buổi | 30 | |
| 264 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 265 | Báo cáo trình bày của chuyên gia quốc tế | Chương V | Báo cáo | 2 | |
| 266 | Báo cáo trình bày của chuyên gia trong nước | Chương V | Báo cáo | 10 | |
| 267 | Tài liệu phục vụ hội thảo (khái toán) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 268 | Giấy, bút, cặp đựng tài liệu | Chương V | Bộ | 15 | |
| 269 | Thiết kế biên tập in báo cáo, tài liệu hôi thảo | Chương V | Bộ | 15 | |
| 270 | Nước uống Hội thảo (15 người x 01 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 15 | |
| 271 | Chi phí ăn, nghỉ, đi lại cho các nhà khoa học, quản lý, đại biểu trong nước | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 272 | Hỗ trợ tiền các bữa ăn hàng ngày (2 ngày x 15 người) | Chương V | Người/ ngày | 30 | |
| 273 | Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ (15 người x 1 đêm) | Chương V | Người/ ngày | 15 | |
| 274 | Thuê phương tiện đưa đón đại biểu (1 xe 16 chỗ x 1 ngày) | Chương V | xe/ngày | 1 | |
| 275 | Thuê Hội trường và trang thiết bị | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 276 | Thuê Hội trường + Trang trí: tính theo báo giá của Nhà khách tỉnh hội trường B (100 người) + hoa tươi bục bác, bục phát biểu, hoa để bàn | Chương V | ngày | 1 | |
| 277 | Pano hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 278 | Chi khác | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 279 | In giấy mời (khái toán) | Chương V | người | 15 | |
| 280 | Thẻ Ban tổ chức (khái toán) | Chương V | chiếc | 15 | |
| 281 | Băng rôn tuyên truyền về Hội thảo (9,6m2/chiếc x 10 chiếc) | Chương V | Chiếc | 10 | |
| 282 | Photo in ấn tài liệu phục vụ trước, trong và sau Hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 283 | Chi phí phiên dịch + Dịch tài liệu | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 284 | Thù lao phiên dịch Cabin (02 người x 1 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 2 | |
| 285 | Tiền thuê phòng nghỉ: (2 người x 2 phòng x 1 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 2 | |
| 286 | Tiền các bữa ăn (02 người x 2 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 4 | |
| 287 | Biên dịch tài liệu phục vụ hội thảo | Chương V | Trang | 300 | |
| 288 | Hội thảo 7: Hội thảo Đón đoàn chuyên gia thẩm định của UNESCO (01 ngày tại Quảng Ninh), Dự kiến 70 đại biểu | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 289 | Chi tổ chức hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 290 | Chi thù lao tham gia hội thảo (02 buổi) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 291 | Người chủ trì (01 người/ buổi) | Chương V | Người/ buổi | 2 | |
| 292 | Thư ký hội thảo (01 người/ buổi) | Chương V | Người/ buổi | 2 | |
| 293 | Thành viên tham gia hội thảo (60 người x 2 buổi) | Chương V | Người/ buổi | 120 | |
| 294 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 295 | Báo cáo trình bày của chuyên gia quốc tế | Chương V | Báo cáo | 4 | |
| 296 | Báo cáo trình bày của chuyên gia trong nước | Chương V | Báo cáo | 10 | |
| 297 | Tài liệu phục vụ hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 298 | Giấy, bút, cặp đựng tài liệu | Chương V | Bộ | 70 | |
| 299 | Thiết kế, biên tập, in poster | Chương V | poster | 10 | |
| 300 | Thiết kế biên tập in báo cáo, tài liệu hôi thảo | Chương V | Bộ | 70 | |
| 301 | Nước uống Hội thảo (70 người x 1 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 70 | |
| 302 | Chi phí ăn, nghỉ, đi lại cho các nhà khoa học, quản lý, đại biểu trong nước | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 303 | Hỗ trợ tiền các bữa ăn hàng ngày (2 ngày x 60 người) | Chương V | Người/ ngày | 120 | |
| 304 | Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ (60 người x 1 đêm) | Chương V | Người/ ngày | 60 | |
| 305 | Thuê phương tiện đưa đón đại biểu (5 xe 16 chỗ x 1 ngày) | Chương V | xe/ngày | 5 | |
| 306 | Thuê Hội trường và trang thiết bị | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 307 | Thuê Hội trường + Trang trí: tính theo báo giá của Nhà khách tỉnh hội trường B (100 người) + hoa tươi bục bác, bục phát biểu, hoa để bàn | Chương V | ngày | 1 | |
| 308 | Pano hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 309 | Chi khác | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 310 | In giấy mời | Chương V | người | 70 | |
| 311 | Thẻ Ban tổ chức | Chương V | chiếc | 70 | |
| 312 | Băng rôn tuyên truyền về Hội thảo (9,6m2/chiếc x 10 chiếc) | Chương V | Chiếc | 10 | |
| 313 | Photo in ấn tài liệu phục vụ trước, trong và sau Hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 314 | Chi phí phiên dịch + Dịch tài liệu | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 315 | Thù lao phiên dịch Cabin (02 người x 1 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 2 | |
| 316 | Tiền thuê phòng nghỉ (2 người x 2 phòng x 1 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 2 | |
| 317 | Tiền các bữa ăn (02 người x 2 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 4 | |
| 318 | Biên dịch tài liệu phục vụ hội thảo | Chương V | Trang | 300 | |
| 319 | Hội thảo 8: Hội nghị giải trình ý kiến thẩm định của UNESCO và gửi báo cáo giải trình lên UNESCO (01 ngày tại Quảng Ninh), Dự kiến 24 đại biểu | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 320 | Chi tổ chức hội thảo (02 buổi) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 321 | Chi thù lao tham gia hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 322 | Người chủ trì (01 người/ buổi) | Chương V | Người/ buổi | 2 | |
| 323 | Thư ký hội thảo (01 người/ buổi) | Chương V | Người/ buổi | 2 | |
| 324 | Thành viên tham gia hội thảo (10 người x 2 buổi) | Chương V | Người/ buổi | 20 | |
| 325 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 326 | Báo cáo trình bày của chuyên gia quốc tế | Chương V | Báo cáo | 2 | |
| 327 | Báo cáo trình bày của chuyên gia trong nước | Chương V | Báo cáo | 10 | |
| 328 | Tài liệu phục vụ hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 329 | Giấy, bút, cặp đựng tài liệu | Chương V | Bộ | 24 | |
| 330 | Thiết kế biên tập in báo cáo, tài liệu hôi thảo | Chương V | Bộ | 24 | |
| 331 | Nước uống Hội thảo (24 người x 1 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 24 | |
| 332 | Chi phí ăn, nghỉ, đi lại cho các nhà khoa học, quản lý, đại biểu trong nước | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 333 | Hỗ trợ tiền các bữa ăn hàng ngày (2 ngày x 10 người) | Chương V | Người/ ngày | 20 | |
| 334 | Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ (10 người x 1 đêm) | Chương V | Người/ ngày | 10 | |
| 335 | Thuê phương tiện đưa đón đại biểu (1 xe 16 chỗ x 1 ngày) | Chương V | xe/ngày | 1 | |
| 336 | Thuê Hội trường và trang thiết bị | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 337 | Thuê Hội trường + Trang trí | Chương V | ngày | 1 | |
| 338 | Pano hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 339 | Chi khác | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 340 | In giấy mời | Chương V | người | 24 | |
| 341 | Thẻ Ban tổ chức (khái toán) | Chương V | chiếc | 24 | |
| 342 | Băng rôn tuyên truyền về Hội thảo (9,6m2/chiếc x 10 chiếc) | Chương V | Chiếc | 10 | |
| 343 | Photo in ấn tài liệu phục vụ trước, trong và sau Hội thảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 344 | Chi phí phiên dịch + Dịch tài liệu | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 345 | Thù lao phiên dịch Cabin (02 người x 1 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 2 | |
| 346 | Tiền thuê phòng nghỉ (2 người x 2 phòng x 1 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 2 | |
| 347 | Tiền các bữa ăn (02 người x 2 ngày) | Chương V | Người/ ngày | 4 | |
| 348 | Biên dịch tài liệu phục vụ hội thảo | Chương V | Trang | 400 | |
| 349 | THUÊ CHUYÊN GIA TƯ VẤN QUÔC TẾ | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 350 | Thuê chuyên gia quốc tế làm việc dưới hình thức trực tuyến | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 351 | Thù lao thuê chuyên gia (06 đợt) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 352 | Thù lao chuyên gia Đợt 1 (3 người, 15 ngày, làm việc trực tuyến) | Chương V | ngày | 45 | |
| 353 | Thù lao chuyên gia Đợt 2 (07 chuyên gia 5 ngày, 03 chuyên gia 15 ngày) | Chương V | ngày | 80 | |
| 354 | Thù lao chuyên gia Đợt 3 (02 chuyên gia 15 ngày) | Chương V | ngày | 30 | |
| 355 | Thù lao chuyên gia Đợt 4 (02 chuyên gia 15 ngày) | Chương V | ngày | 30 | |
| 356 | Thù lao chuyên gia Đợt 5 (02 chuyên gia 15 ngày) | Chương V | ngày | 30 | |
| 357 | Thù lao chuyên gia Đợt 6 (02 chuyên gia 15 ngày) | Chương V | ngày | 30 | |
| 358 | Phiên dịch | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 359 | Dịch đuổi trong các buổi làm việc trực tuyến với chuyên gia (các buổi họp với địa phương, cán bộ quản lý di tích) | Chương V | ngày | 60 | |
| 360 | Biên dịch tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Anh (tư liệu, tài liệu, báo cáo khảo sát của 3 lĩnh vực, các chuyên đề nghiên cứu của 3 đề tài khoa học) | Chương V | Trang | 3.000 | |
| 361 | Biên dịch tài liệu phục vụ các buổi họp trực tuyến từ tiếng Anh sang tiếng Việt (tư liệu nước ngoài, các nhận xét góp ý của các chuyên gia) | Chương V | trang | 2.800 | |
| 362 | Thuê chuyên gia quốc tế làm việc trực tiếp tại Việt Nam (04 đợt) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 363 | Thuê chuyên gia quốc tế Đợt 7 (2 người, 10 ngày) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 364 | Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Newzealand (01 người x 2 lượt) | Chương V | vé | 2 | |
| 365 | Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Nhật (01 người x 2 lượt) | Chương V | vé | 2 | |
| 366 | Phụ cấp tiền ăn (02 người x 10 ngày) | Chương V | ngày | 20 | |
| 367 | Tiền thuê phòng ngủ (02 người x 9 đêm) | Chương V | đêm | 18 | |
| 368 | Tiền thuê phương tiện đưa đón chuyên gia tại sân bay và trong thời gian làm việc, đi thực địa | Chương V | ngày | 10 | |
| 369 | Thù lao chuyên gia | Chương V | ngày | 16 | |
| 370 | Lệ phí visa, hộ chiếu, khác | Chương V | người | 4 | |
| 371 | Chi phí đi thực tế, nghiên cứu cho các chuyên gia nước ngoài | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 372 | Vé tham quan các điểm (Chùa Yên Tử, Bạch Đằng Giang và một số điểm di tích Quốc Gia.) | Chương V | vé | 4 | |
| 373 | Nước uống | Chương V | người/ ngày | 8 | |
| 374 | Chiêu đãi của tỉnh (2 chuyên gia nước ngoài và các chuyên gia trong nước, lãnh đạo tỉnh) | Chương V | người | 10 | |
| 375 | Thuê chuyên gia quốc tế Đợt 8 (4 người, 10 ngày) gồm 02 chuyên gia của đợt 8 và 02 chuyên gia của UNESCO sang thẩm định Hồ sơ đề cử | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 376 | Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Newzealand | Chương V | vé | 2 | |
| 377 | Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Nhật Bản, | Chương V | vé | 2 | |
| 378 | Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Ấn độ | Chương V | vé | 2 | |
| 379 | Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Sri lanka | Chương V | vé | 2 | |
| 380 | Phụ cấp tiền ăn (04 người x 10 ngày) | Chương V | ngày | 40 | |
| 381 | Tiền thuê phòng ngủ (04 người x 9 đêm) | Chương V | đêm | 36 | |
| 382 | Tiền thuê phương tiện đưa đón chuyên gia tại sân bay và trong thời gian làm việc, đi thực địa | Chương V | ngày | 10 | |
| 383 | Thù lao chuyên gia (8 ngày x 4 người) | Chương V | ngày | 32 | |
| 384 | Lệ phí visa, hộ chiếu, khác | Chương V | người | 8 | |
| 385 | Chi phí đi thực tế, nghiên cứu cho các chuyên gia nước ngoài | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 386 | Vé tham quan các điểm (Chùa Yên Tử, Bạch Đằng Giang và một số điểm di tích Quốc Gia.) | Chương V | vé | 8 | |
| 387 | Nước uống | Chương V | người/ ngày | 16 | |
| 388 | Chiêu đãi của tỉnh (2 chuyên gia nước ngoài và các chuyên gia trong nước, lãnh đạo tỉnh) | Chương V | người | 8 | |
| 389 | Thuê chuyên gia quốc tế Đợt 9 (2 người, 10 ngày) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 390 | Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Newzealand (01 người x 2 lượt) | Chương V | vé | 2 | |
| 391 | Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Ấn độ (01 người x 2 lượt) | Chương V | vé | 2 | |
| 392 | Phụ cấp tiền ăn (02 người x 10 ngày) | Chương V | ngày | 20 | |
| 393 | Tiền thuê phòng ngủ (02 người x 9 đêm) | Chương V | đêm | 18 | |
| 394 | Tiền thuê phương tiện đưa đón chuyên gia tại sân bay và trong thời gian làm việc, đi thực địa | Chương V | ngày | 10 | |
| 395 | Thù lao chuyên gia (8 ngày x 2 người) | Chương V | ngày | 16 | |
| 396 | Lệ phí visa, hộ chiếu, khác | Chương V | người | 4 | |
| 397 | Chi phí đi thực tế, nghiên cứu cho các chuyên gia nước ngoài | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 398 | Vé tham quan các điểm (Chùa Yên Tử, Bạch Đằng Giang và một số điểm di tích Quốc Gia.) | Chương V | vé | 4 | |
| 399 | Nước uống | Chương V | người/ ngày | 8 | |
| 400 | Chụp, rửa ảnh, quay phim lưu niệm, in sao DVD, VCD cho chuyến tham quan (thực tế) | Chương V | người | 4 | |
| 401 | Chiêu đãi của tỉnh (2 chuyên gia nước ngoài và các chuyên gia trong nước, lãnh đạo tỉnh) | Chương V | người | 10 | |
| 402 | Thuê chuyên gia quốc tế Đợt 10 (2 người, 4 ngày) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 403 | Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Newzealand (01 người x 2 lượt) | Chương V | vé | 2 | |
| 404 | Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Nhật Bản (01 người x 2 lượt) | Chương V | vé | 2 | |
| 405 | Phụ cấp tiền ăn (02 người x 4 ngày) | Chương V | ngày | 8 | |
| 406 | Tiền thuê phòng ngủ (02 người x 3 đêm) | Chương V | đêm | 3 | |
| 407 | Tiền thuê phương tiện đưa đón chuyên gia tại sân bay và trong thời gian làm việc, đi thực địa | Chương V | ngày | 4 | |
| 408 | Thù lao chuyên gia (8 ngày x 2 người) | Chương V | ngày | 8 | |
| 409 | Lệ phí visa, hộ chiếu, khác | Chương V | người | 2 | |
| 410 | Chi phí đi thực tế, nghiên cứu cho các chuyên gia nước ngoài | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 411 | Vé tham quan các điểm (Chùa Yên Tử, Bạch Đằng Giang và một số điểm di tích Quốc Gia.) | Chương V | vé | 4 | |
| 412 | Nước uống | Chương V | người/ ngày | 8 | |
| 413 | Chiêu đãi của tỉnh (2 chuyên gia nước ngoài và các chuyên gia trong nước, lãnh đạo tỉnh) | Chương V | người | 10 | |
| 414 | Chi phí khác (Thuê phòng chờ, chênh lệch tỷ giá, hộ chiếu, lệ phí; Chi phí dịch đuổi trong các buổi làm việc trực tuyến và trực tiếp với các chuyên gia tại các buổi họp với địa phương, cán bộ quản lý di tích….) | Chương V | Đợt | 4 | |
| 415 | TỔ CHỨC ĐOÀN RA NƯỚC NGOÀI ĐỂ TRÌNH VÀ BẢO VỆ HỒ SƠ | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 416 | Đoàn 1: 11 người, thời gian 15 ngày, địa điểm công tác tại Paris | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 417 | Vé máy bay Hà Nội-Paris | Chương V | vé | 22 | |
| 418 | Tiền ăn và tiêu vặt | Chương V | ngày | 165 | |
| 419 | Tiền thuê phòng ngủ | Chương V | đêm | 165 | |
| 420 | Tiền thuê phương tiện từ sân bay, ga tàu, xe | Chương V | lượt người | 11 | |
| 421 | Thuê phương tiện đi làm hàng ngày tại nơi ở đến nơi công tác và ngược lại | Chương V | ngày | 11 | |
| 422 | Bảo hiểm y tế - du lịch | Chương V | người | 11 | |
| 423 | Tiền cước hành lý, tài liệu (dự kiến khối lượng tài liệu lớn) | Chương V | đoàn | 1 | |
| 424 | Tiền điện thoại, telex, fax | Chương V | đoàn | 1 | |
| 425 | Lệ phí visa, hộ chiếu, khác | Chương V | người | 11 | |
| 426 | Đoàn 2: 15 người, thời gian 15 ngày, địa điểm công tác tại Paris | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 427 | Vé máy bay Hà Nội-Paris | Chương V | vé | 30 | |
| 428 | Tiền ăn và tiêu vặt | Chương V | ngày | 225 | |
| 429 | Tiền thuê phòng ngủ | Chương V | đêm | 225 | |
| 430 | Tiền thuê phương tiện từ sân bay, ga tàu, xe | Chương V | lượt người | 15 | |
| 431 | Thuê phương tiện đi làm hàng ngày tại nơi ở đến nơi công tác và ngược lại | Chương V | ngày | 15 | |
| 432 | Bảo hiểm y tế - du lịch | Chương V | người | 15 | |
| 433 | Tiền cước hành lý, tài liệu (dự kiến khối lượng tài liệu lớn) | Chương V | đoàn | 1 | |
| 434 | Tiền điện thoại, telex, fax | Chương V | đoàn | 1 | |
| 435 | Lệ phí visa, hộ chiếu, khác | Chương V | người | 15 | |
| 436 | QUẢNG BÁ, GIỚI THIỆU TUYÊN TRUYỀN VỀ QUẦN THỂ DI TÍCH (Xây dựng phim ngắn và video; 01 chuyên khảo; 01 tuyển tập các bài báo; Phát sóng, quảng bá trên các phương tiện thông tin đại chúng trong nước; các bài báo trong và ngoài nước) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 437 | Xây dựng 01 bộ phim ngắn và 01 clip | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 438 | Đội ngũ sản xuất: 01 phim ngắn 45 phút và 01 clip 15 phút | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 439 | Giám đốc sản xuất (01 người x 20 ngày) | Chương V | ngày | 20 | |
| 440 | Tổ chức sản xuất (01 người x 20 ngày) | Chương V | ngày | 20 | |
| 441 | Ánh sáng chính (01 người x 20 ngày) | Chương V | ngày | 20 | |
| 442 | Ánh sáng phụ (03 người x 20 ngày) | Chương V | ngày | 60 | |
| 443 | Kỹ thuật hình ảnh (03 người x 20 ngày) | Chương V | ngày | 60 | |
| 444 | Kỹ thuật viên ray trượt (02 người x 20 ngày) | Chương V | ngày | 40 | |
| 445 | Đạo diễn, kịch bản, quay phim | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 446 | Đạo diễn (01 người x 35 ngày) | Chương V | ngày | 35 | |
| 447 | Biên tập tư liệu và viết lời bình: (01 người x 50 ngày) | Chương V | ngày | 50 | |
| 448 | Viết ý tưởng kịch bản (01 người x 25 ngày) | Chương V | ngày | 25 | |
| 449 | Duyệt kịch bản và lời bình: (01 người x 25 ngày) | Chương V | ngày | 25 | |
| 450 | Quay phim (03 người x 25 ngày) | Chương V | ngày | 25 | |
| 451 | Trợ lý quay phim (03 người x 25 ngày) | Chương V | ngày | 75 | |
| 452 | Kỹ thuật máy quay (02 người x 25 ngày) | Chương V | ngày | 50 | |
| 453 | Kỹ thuật âm thanh (01 người x 20 ngày) | Chương V | ngày | 20 | |
| 454 | Kỹ thuật ánh sáng (01 người x 20 ngày) | Chương V | ngày | 20 | |
| 455 | Kỹ thuật boom và dolly (01 người x 20 ngày) | Chương V | ngày | 20 | |
| 456 | Chi phí sản xuất phim, video | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 457 | Chi phí tiền trạm khảo sát hiện trường (01 giám đốc sản xuất, 01 biên tập, 01 viết ý tưởng, 03 quay phim x 8 ngày) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 458 | Thuê ô tô khảo sát tại 4 Khu di sản | Chương V | ngày | 8 | |
| 459 | Tiền ngủ | Chương V | đêm | 42 | |
| 460 | Hỗ trợ tiền ăn: (06 người x 8 ngày) | Chương V | ngày | 48 | |
| 461 | Chi phí sản xuất tại 03 tỉnh Quảng Ninh, Hải Dương, Bắc Giang (đoàn 16 người x 25 ngày) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 462 | Hỗ trợ tiền ăn (16 người x 25 ngày) | Chương V | ngày | 400 | |
| 463 | Thuê phòng nghỉ (16 người x 24 đêm) | Chương V | đêm | 384 | |
| 464 | Thuê xe ô tô (chỉ tính những ngày di chuyển) | Chương V | ngày | 15 | |
| 465 | Chi phí hậu kỳ tại Hà Nội | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 466 | Họa sỹ 3D chính (1 người x 10 ngày) | Chương V | ngày | 10 | |
| 467 | Họa xỹ động tác (1 người x 10 ngày) | Chương V | ngày | 10 | |
| 468 | Họa sỹ vẽ phông (1 người x 10 ngày) | Chương V | ngày | 10 | |
| 469 | Họa sỹ tô màu (1 người x 10 ngày) | Chương V | ngày | 10 | |
| 470 | Họa sỹ trộn các lớp kỹ thuật (1 người x 10 ngày) | Chương V | ngày | 10 | |
| 471 | Chuyên gia dựng phim hỗ trợ tại Dig sun (1 người x 07 ngày) | Chương V | ngày | 7 | |
| 472 | Chuyên gia kỹ xảo hỗ trợ tại Digisun (1 người x 10 ngày) | Chương V | ngày | 10 | |
| 473 | Thuê hệ thống máy WorkStation | Chương V | ngày | 10 | |
| 474 | Thuê hệ thống Server | Chương V | ngày | 10 | |
| 475 | Hệ thống Rebder Farm | Chương V | ngày | 10 | |
| 476 | Kỹ thuật tạo hiệu quả hình ảnh đẹp (02 người x 10 ngày) | Chương V | ngày | 20 | |
| 477 | Xử lý phần offline trên phần mềm Final Cut Pro (2 người x 10 ngày) | Chương V | ngày | 20 | |
| 478 | Xử lý Phần online trên phần mềm Afer Effect (02 người x 10 ngày) | Chương V | ngày | 20 | |
| 479 | Xử lý phần online trên phần mềm 3D Maya (02 người x 10 ngày) | Chương V | ngày | 20 | |
| 480 | Dựng phim, chỉnh màu sắc, phụ đề chú thích các địa danh (02 người x 10 ngày) | Chương V | ngày | 20 | |
| 481 | Ghép hình ảnh và âm thanh (02 người x 10 ngày) | Chương V | ngày | 20 | |
| 482 | Thuê thiết bị chuyên môn | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 483 | Máy quay phim (02 chiếc x 25 ngày) | Chương V | ngày | 50 | |
| 484 | Hệ thống ống kính chuyên dụng (02 bộ x 25 ngày) | Chương V | ngày | 50 | |
| 485 | Bộ đàm (01 bộ x 25 ngày) | Chương V | ngày | 25 | |
| 486 | Flycam (01 bộ x 25 ngày) | Chương V | ngày | 25 | |
| 487 | Bộ thiết bị Go Pro (01 bộ x 25 ngày) | Chương V | ngày | 25 | |
| 488 | Bộ boom và dolly/mini dolly (01 bộ x 15 ngày) | Chương V | ngày | 15 | |
| 489 | Thiết bị âm thanh hiện trường (micro thu tiếng trực tiếp, micro boom, sanfin…) (01 bộ x 25 ngày) | Chương V | ngày | 25 | |
| 490 | Thiết bị ánh sáng hiện trường (đèn kino flo, đèn kit, đèn led, phản quang…) (01 bộ x 15 ngày) | Chương V | ngày | 15 | |
| 491 | Thiết bị dựng phim | Chương V | ngày | 10 | |
| 492 | Phòng thu và hệ thống thu âm (01 phòng x 5 ngày) | Chương V | ngày | 5 | |
| 493 | Chi khác | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 494 | In đia, vỏ, văn phòng phẩm | Chương V | đĩa | 20 | |
| 495 | Công tác biên dịch thuyết minh phim và video clip từ tiếng Việt sang tiếng Anh | Chương V | trang | 40 | |
| 496 | Thuê thuyết minh tiếng Việt, Anh | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 497 | Xây dựng 01 chuyên khảo về khu di tích đề cử | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 498 | Chi phí thù lao lập đề cương chuyên khảo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 499 | Thù lao cho Chủ biên | Chương V | Ngày công | 5 | |
| 500 | Thù lao cho thư ký | Chương V | Ngày công | 5 | |
| 501 | Chi phí thù lao, nhuận bút | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 502 | Chọn lọc, lên danh mục bản vẽ, ảnh | Chương V | Công | 25 | |
| 503 | Chỉnh sửa, biên tập bản vẽ, bản ảnh (15 người x 10 ngày) | Chương V | Công | 150 | |
| 504 | Chủ biên, chỉnh sửa nội dung bản thảo | Chương V | Công | 40 | |
| 505 | Thù lao viết lời nói đầu (hệ số tiền công | Chương V | Công | 10 | |
| 506 | Nhuận bản ảnh, bản vẽ in trong chuyên khảo | Chương V | Ảnh | 1.000 | |
| 507 | Chi khác (In ấn, văn phòng phẩm, liên lạc…) tạm tính | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 508 | Chi phí in ấn phẩm | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 509 | Thiết kế, trình bày bìa + ruột sách; in makét màu | Chương V | Trang | 500 | |
| 510 | Sắp chữ, đọc bông | Chương V | Trang | 500 | |
| 511 | Giấy phép xuất bản, biên tập, duyệt thẩm định nội dung bản thảo | Chương V | Trang | 500 | |
| 512 | Tiền giấy, công in, gia công đóng xén ấn phẩm. In khổ sách 19 x 27cm, chất lượng cao, 4 màu trên giấy couche 80mg/m2 | Chương V | Cuốn | 810 | |
| 513 | Xây dựng tuyển tập các bài báo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 514 | Bài nhuận bút tiếng Việt và tiếng Anh (khoảng từ 10 - 15 trang). Cách tính: 10 bài/tuyển tập | Chương V | Bài | 10 | |
| 515 | Chi phí dịch sang tiếng Anh: 1 bài 15 trang, 10 bài tương đương 150 tráng/ tuyển tập | Chương V | Trang | 150 | |
| 516 | Nhuận bút ảnh | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 517 | Nhuận ảnh in trong bài tuyển tập. Khoảng 200 ảnh/tuyển tập x 2 | Chương V | Ảnh | 209 | |
| 518 | Nhuận bút | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 519 | Tóm tắt tiếng Việt bài viết (10 bài/tuyển tập) | Chương V | tập | 10 | |
| 520 | Tóm tắt tiếng Anh bài viết (10 bài/tuyển tập) | Chương V | tập | 5 | |
| 521 | Chi phí sản xuất | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 522 | Trình bày, dàn trang | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 523 | Tuyển tập tiếng Việt (Khoảng 150 trang/tuyển tập) | Chương V | Trang | 150 | |
| 524 | Tuyển tập tiếng Anh (Khoảng 150 trang/tuyển tập) | Chương V | Trang | 150 | |
| 525 | Thù lao nhuận bút đọc | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 526 | Sửa bông lần 1 | Chương V | Tuyển tập | 2 | |
| 527 | Sửa bông lần 2 | Chương V | Tuyển tập | 2 | |
| 528 | Đọc can | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 529 | Đọc duyệt bản can | Chương V | Tuyển tập | 2 | |
| 530 | Sửa bản can | Chương V | Tuyển tập | 2 | |
| 531 | Thiết kế bìa (4 bìa/tuyển tập x 2) | Chương V | Tuyển tập | 2 | |
| 532 | Chi phí biên tập | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 533 | Biên tập sơ bộ | Chương V | Tuyển tập | 1 | |
| 534 | Biên tập nội dung | Chương V | Tuyển tập | 1 | |
| 535 | Scan ảnh và chỉnh sửa tư liệu minh họa bài viết qua photoshop, gồm cả trang bìa | Chương V | Trang | 209 | |
| 536 | Chi khác | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 537 | Khoán văn phòng phẩm công tác hành chính,công tác trị sự | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 538 | In can (trước khi in chính thức), gồm cả bìa | Chương V | Trang | 150 | |
| 539 | In 500 cuốn (mỗi tuyển tập 250 cuốn), khổ 19 x 27cm: In màu, giấy couche, định lượng 120mg/m2, in 4 màu. In hoàn thiện ấn phẩm, đóng thùng. Phát cho những đại biểu tham dự hội thảo | Chương V | Cuốn | 500 | |
| 540 | Bài báo giới thiệu quảng bá về di tích trên báo Heritage của VNAirliens và 1 số tạp chí khác | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 541 | Phát sóng, quảng bá trên các phương tiện thông tin đại chúng trong nước: dự kiến 1 đoạn TVC 20 giây phát trên VTV khung giờ 6h-6h55 | Chương V | lần | 40 | |
| 542 | CHI PHÍ KHÁC (Lấy ý kiến thẩm định nội dung, Dịch thuật báo cáo tóm tắt, Biên dịch tiếng Anh và in hồ sơ di sản, văn phòng phẩm,…) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 543 | Biên dịch tiếng Anh hồ sơ di sản | Chương V | Trang | 1.000 | |
| 544 | In ấn | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 545 | In ấn hồ sơ đề cử (in 4 mầu giấy ofset 150, chất lượng cao) | Chương V | Tờ | 10.000 | |
| 546 | Bìa, đóng quyển hồ sơ đề cử | Chương V | Quyển | 1 | |
| 547 | In ấn tài liệu phục vụ các buổi họp, tài liệu của Ban chỉ đạo | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 548 | Văn phòng phẩm phục vụ công tác điều hành điều phối | Chương V | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 13.050.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V =26.100.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Tiến sỹ, thuộc chuyên ngành khoa học tự nhiên, khoa học xã hội nhân văn (lịch sử, khảo cổ học) (Bản sao công chứng bằng Tiến sỹ); Có trên 20 năm kinh nghiệm về lĩnh vực địa chất, di sản thiên nhiên, di sản địa chất, lịch sử, văn hóa, xã hội, bảo tồn, bảo tàng…; Đã chủ trì hoặc tham gia xây dựng hồ sơ đề cử di sản thế giới hoặc di tích quốc gia đặc biệt hoặc tham gia ít nhất 01 đề án cùng cấp (về quy mô hoặc loại công trình văn hóa). | 20 | 15 |
| 2 | Thành viên chính | 40 | Tiến sỹ, Thạc sỹ, Đại học thuộc chuyên ngành khoa học tự nhiên, hoa học trái đất (địa chất, địa lý), lịch sử, văn hóa, Hán Nôm, kiến trúc, xây dựng, khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật (Bản sao công chứng bằng Tiến sĩ, Thạc sỹ, Đại học,); Đã có kinh nghiệm nghiên cứu trong lĩnh vực liên quan; Đã tham gia thành viên trong ít nhất 01 công việc tương tự. | 10 | 7 |
| 3 | Thành viên | 50 | Thạc sỹ, Đại học chuyên ngành khoa học tự nhiên, khoa học trái đất (địa chất, địa lý), lịch sử, văn hóa, Hán Nôm, kiến trúc, xây dựng, khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật (Bản sao công chứng bằng Tiến sĩ, Thạc sỹ, Đại học,); Đã có kinh nghiệm nghiên cứu trong lĩnh vực liên quan; Đã tham gia thành viên trong ít nhất 01 công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật viên | 40 | Đại học, cao đẳng thuộc chuyên ngành khoa học tự nhiên, khoa học trái đất (địa chất, địa lý), lịch sử, văn hóa, Hán Nôm, kiến trúc, xây dựng, khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật, ngoại ngữ (Tiếng Anh) (Bản sao công chứng bằng Tiến sĩ, Thạc sỹ, Đại học), (Bản sao công chứng bằng Đại học, cao đẳng); Đã tham gia kỹ thuật viên ít nhất 01 công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi