Gói thầu: Xây dựng hồ sơ khoa học Quần thể di tích và danh thắng Yên Tử (Quảng Ninh, Bắc Giang và Hải Dương) trình UNESCO công nhận là di sản thế giới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150116-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng hồ sơ khoa học Quần thể di tích và danh thắng Yên Tử (Quảng Ninh, Bắc Giang và Hải Dương) trình UNESCO công nhận là di sản thế giới
Số hiệu KHLCNT 20220123418
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 34 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 17:37:00 đến ngày 2022-02-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,652,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 13.050.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V =26.100.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tiến sỹ, thuộc chuyên ngành khoa học tự nhiên, khoa học xã hội nhân văn (lịch sử, khảo cổ học) (Bản sao công chứng bằng Tiến sỹ); Có trên 20 năm kinh nghiệm về lĩnh vực địa chất, di sản thiên nhiên, di sản địa chất, lịch sử, văn hóa, xã hội, bảo tồn, bảo tàng…; Đã chủ trì hoặc tham gia xây dựng hồ sơ đề cử di sản thế giới hoặc di tích quốc gia đặc biệt hoặc tham gia ít nhất 01 đề án cùng cấp (về quy mô hoặc loại công trình văn hóa).
- Tổng số năm kinh nghiệm 20
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
Vị trí công việc Thành viên chính
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Tiến sỹ, Thạc sỹ, Đại học thuộc chuyên ngành khoa học tự nhiên, hoa học trái đất (địa chất, địa lý), lịch sử, văn hóa, Hán Nôm, kiến trúc, xây dựng, khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật (Bản sao công chứng bằng Tiến sĩ, Thạc sỹ, Đại học,); Đã có kinh nghiệm nghiên cứu trong lĩnh vực liên quan; Đã tham gia thành viên trong ít nhất 01 công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Thành viên
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Thạc sỹ, Đại học chuyên ngành khoa học tự nhiên, khoa học trái đất (địa chất, địa lý), lịch sử, văn hóa, Hán Nôm, kiến trúc, xây dựng, khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật (Bản sao công chứng bằng Tiến sĩ, Thạc sỹ, Đại học,); Đã có kinh nghiệm nghiên cứu trong lĩnh vực liên quan; Đã tham gia thành viên trong ít nhất 01 công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Đại học, cao đẳng thuộc chuyên ngành khoa học tự nhiên, khoa học trái đất (địa chất, địa lý), lịch sử, văn hóa, Hán Nôm, kiến trúc, xây dựng, khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật, ngoại ngữ (Tiếng Anh) (Bản sao công chứng bằng Tiến sĩ, Thạc sỹ, Đại học), (Bản sao công chứng bằng Đại học, cao đẳng); Đã tham gia kỹ thuật viên ít nhất 01 công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng hồ sơ khoa học Quần thể di tích và danh thắng Yên Tử (Quảng Ninh, Bắc Giang và Hải Dương) trình UNESCO công nhận là di sản thế giới
Xây dựng hồ sơ khoa học Quần thể di tích và danh thắng Yên Tử (Quảng Ninh, Bắc Giang và Hải Dương) trình UNESCO công nhận là di sản thế giới
34 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa và Thể thao Quảng Ninh, Tầng 14, Trụ sở Liên cơ quan số 02, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Đt 0203.835.739; Fax: 0203.3836.078
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty TNHH thẩm định giá và tư vấn Thuận Phát. Địa chỉ: Số 35 ngõ 107/60 đường Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. +Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn – Đầu tư và xây dựng CIC. Địa chỉ: Số 38 phố Ngũ Xá, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn Kiến trúc – Xây dựng Lạc Việt. Địa chỉ: Số 9, ngõ 3 Vạn Phúc, Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Tầng 14, Trụ sở liên cơ quan số 02, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Quảng Ninh, Tầng 14, Trụ sở Liên cơ quan số 02, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Đt 0203.835.739; Fax: 0203.3836.078


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật (bản sao công chứng hoặc chứng thực); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu như: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Bản chụp công chứng các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT đã hoàn thành và được nghiệm thu; - Bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự trên; - Tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành một hạng mục tương tự đã được bên B xác nhận là phụ trách kỹ thuật công trình. - Bản chụp công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ hành nghề (còn giá trị) của các nhân sự chủ chốt; (Tất cả các tài liệu chứng minh yêu cầu là bản công chứng hợp lệ trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
E-CDNT 15.2
- Bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - 01 bản gốc của E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia, tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trên webform và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Quảng Ninh, Tầng 14, Trụ sở Liên cơ quan số 02, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Đt 0203.835.739; Fax: 0203.3836.078
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Quảng Ninh, Tầng 14, Trụ sở Liên cơ quan số 02, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Ninh Văn Thương – Phó giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao Quảng Ninh, Tầng 14, Trụ sở Liên cơ quan số 02, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Văn hóa và Thể thao Quảng Ninh, Tầng 14, Trụ sở Liên cơ quan số 02, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 XÂY DỰNG NỘI DUNG HỒ SƠ Chương V Trọn gói 1
2 Biên tập, hoàn thiện hồ sơ di sản Chương V Trọn gói 1
3 Tổng hợp kết quả nghiên cứu của các đề tài, phân tích chứng minh tiêu chí (ii) Chương V Trọn gói 1
4 Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) Chương V công 10
5 Thành viên thực hiện chính (06 người x 30 công) Chương V công 180
6 Thành viên (08 người x 30 công) Chương V công 240
7 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 30 công) Chương V công 60
8 Tổng hợp kết quả nghiên cứu của các đề tài, phân tích chứng minh tiêu chí (iii) Chương V Trọn gói 1
9 Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) Chương V công 10
10 Thành viên thực hiện chính (06 người x 30 công) Chương V công 180
11 Thành viên (8 người x 30 công) Chương V công 240
12 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 30 công) Chương V công 60
13 Tổng hợp kết quả nghiên cứu của các đề tài, phân tích chứng minh tiêu chí (v) Chương V Trọn gói 1
14 Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) Chương V công 10
15 Thành viên thực hiện chính (06 người x 30 công) Chương V công 180
16 Thành viên (8 người x 30 công) Chương V công 240
17 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 30 công) Chương V công 60
18 Tổng hợp kết quả nghiên cứu của các đề tài, phân tích chứng minh tiêu chí (vi) Chương V Trọn gói 1
19 Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) Chương V công 10
20 Thành viên thực hiện chính (06 người x 30 công) Chương V công 180
21 Thành viên (8 người x 30 công) Chương V công 240
22 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 30 công) Chương V công 60
23 Xây dựng “câu truyện” kết nối các tiêu chí Chương V Trọn gói 1
24 Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) Chương V công 10
25 Thành viên thực hiện chính (06 người x 30 công) Chương V công 180
26 Thành viên (8 người x 30 công) Chương V công 240
27 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 30 công) Chương V công 60
28 Tuyên bố về giá trị nổi bật toàn cầu Chương V Trọn gói 1
29 Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) Chương V công 10
30 Thành viên thực hiện chính (06 người x 30 công) Chương V công 180
31 Thành viên (8 người x 30 công) Chương V công 240
32 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 30 công) Chương V công 60
33 Phân tích so sánh Chương V Trọn gói 1
34 Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) Chương V công 10
35 Thành viên thực hiện chính (06 người x 30 công) Chương V công 180
36 Thành viên (8 người x 30 công) Chương V công 240
37 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 30 công) Chương V công 60
38 Tính toàn vẹn và/hoặc tính xác thực Chương V Trọn gói 1
39 Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) Chương V công 10
40 Thành viên thực hiện chính (06 người x 30 công) Chương V công 180
41 Thành viên (8 người x 30 công) Chương V công 240
42 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 30 công) Chương V công 60
43 Thông tin tóm tắt về di sản đề cử Chương V Trọn gói 1
44 Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) Chương V công 10
45 Thành viên thực hiện chính (06 người x 30 công) Chương V công 180
46 Thành viên (8 người x 30 công) Chương V công 240
47 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 30 công) Chương V công 60
48 Mô tả di sản Chương V Trọn gói 1
49 Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 20 công) Chương V công 20
50 Thành viên thực hiện chính (08 người x 30 công) Chương V công 240
51 Thành viên (08 người x 30 công) Chương V công 240
52 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (03 người x 30 công) Chương V công 90
53 Lý do đề cử di sản Chương V Trọn gói 1
54 Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 20 công) Chương V công 20
55 Thành viên thực hiện chính (08 người x 30 công) Chương V công 240
56 Thành viên (08 người x 30 công) Chương V công 240
57 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (03 người x 30 công) Chương V công 90
58 Tình trạng bảo tồn và các yếu tố tác động đến di sản Chương V Trọn gói 1
59 Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 20 công) Chương V công 20
60 Thành viên thực hiện chính (08 người x 30 công) Chương V công 240
61 Thành viên (08 người x 30 công) Chương V công 240
62 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (03 người x 30 công) Chương V công 90
63 Bảo vệ và quản lý di sản Chương V Trọn gói 1
64 Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 20 công) Chương V công 20
65 Thành viên thực hiện chính (08 người x 30 công) Chương V công 240
66 Thành viên (08 người x 30 công) Chương V công 240
67 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (03 người x 30 công) Chương V công 90
68 Quan trắc, giám sát di sản Chương V Trọn gói 1
69 Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) Chương V công 10
70 Thành viên thực hiện chính (05 người x 20 công) Chương V công 100
71 Thành viên (05 người x 20 công) Chương V công 100
72 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (05 người x 20 công) Chương V công 100
73 Địa chỉ liên hệ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm Chương V Trọn gói 1
74 Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 5 công) Chương V công 5
75 Thành viên thực hiện chính (03 người x 10 công) Chương V công 30
76 Thành viên (03 người x 10 công) Chương V công 30
77 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (03 người x 10 công) Chương V công 30
78 Thiết kế, trình bày, làm maquette (2 bản tiếng Anh và tiếng Việt) (Kiến trúc sư bậc 7) (30 người x 20 ngày) Chương V công 600
79 Hoàn thiện Hồ sơ cho đến khi được UNESCO chấp nhận đưa vào thẩm định (04 lần): thành viên chính + 01 chủ nhiệm đề tài Chương V Lần 4
80 Chủ trì nhiệm vụ Chương V công 20
81 Thành viên thực hiện chính (19 người x 20 công) Chương V công 380
82 Biên tập, hoàn thiện và chỉnh sửa hệ thống các báo cáo chuyên đề (tiếng Việt và tiếng Anh) Chương V Trọn gói 1
83 Chủ trì nhiệm vụ Chương V công 20
84 Thành viên thực hiện chính: (19 người x 20 công) Chương V công 380
85 Hệ thống các bản ảnh, bản vẽ kiến trúc được sắp xếp theo cốt truyện và các tiêu chí (tiếng Việt và tiếng Anh) (Kiến trúc sư bậc 7: 30 người x 20 công) Chương V công 600
86 Hệ thống các bản đồ khoanh vùng bảo vệ 10 di tích trong vùng lõi (hoàn thiện đến khi nộp hồ sơ chính thức) Chương V Trọn gói 1
87 Khảo sát, xác định phạm vi, khoanh vùng bảo vệ các điểm di tích vùng lõi Chương V Trọn gói 1
88 Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 20 công) Chương V công 20
89 Thành viên chính (04 người x 20 công) Chương V công 80
90 Thành viên (03 người x 20 công) Chương V công 60
91 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 20 công) Chương V công 40
92 Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu Chương V Trọn gói 1
93 Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) Chương V công 10
94 Thành viên chính (04 người x 20 công) Chương V công 80
95 Thành viên (02 người x 20 công) Chương V công 40
96 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 20 công) Chương V công 40
97 Xây dựng, thành lập các bản đồ, sơ đồ khoanh vùng các điểm di tích vùng lõi (tỉ lệ 1:10.000) Chương V Trọn gói 1
98 Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) Chương V công 10
99 Thành viên chính (04 người x 15 công) Chương V công 60
100 Thành viên (03 người x 20 công) Chương V công 60
101 Công tác tin học: Số hoá bản đồ, sơ đồ khoanh vùng bảo vệ các điểm di tích vùng lõi (tỉ lệ 1:10.000 hoặc 1:5.000) Chương V Trọn gói 1
102 Thành viên chính (03 người x 20 công) Chương V công 60
103 Thành viên 02 người x 20 công) Chương V công 40
104 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 20 công) Chương V công 40
105 Thuê xe ô tô vận chuyển cán bộ đi khảo sát (2 xe ô tô 7 chỗ x 20 ngày) Chương V ngày 40
106 Chi phí công tác phí cho cán bộ đi công tác Chương V Trọn gói 1
107 Phụ cấp lưu trú (10 người x 20 ngày) Chương V công 200
108 Tiền thuê phòng nghỉ (10 người x 19 ngày) Chương V ngày 190
109 Vật tư thực địa Chương V Trọn gói 1
110 Sổ nhật ký Chương V quyển 10
111 Bút chì kim nhật Chương V hộp 1
112 Ruột chì Chương V hộp 1
113 Pin Chương V hộp 5
114 Tẩy gôm Chương V cái 10
115 Giấy, VPP khác Chương V Trọn gói 1
116 TỔ CHỨC HỘI NGHỊ HỘI THẢO Chương V Trọn gói 1
117 Hội nghị tham vấn sơ bộ xác định giá trị nổi bật toàn cầu (tổ chức 1 ngày tại Quảng Ninh), Dự kiến 55 người Chương V Trọn gói 1
118 Chi phí tổ chức hội thảo (2 buổi) Chương V Trọn gói 1
119 Người chủ trì Chương V buổi 2
120 Thư ký Chương V buổi 2
121 Báo cáo viên trình bày tại hội thảo Chương V Trọn gói 1
122 Báo cáo trình bày của chuyên gia quốc tế Chương V Báo cáo 3
123 Báo cáo trình bày của chuyên gia trong nước Chương V Báo cáo 15
124 Chuyên gia và các thành viên tham gia hội thảo Chương V Người 100
125 In ấn tài liệu hội thảo Chương V Bộ 55
126 Nước uống Hội thảo Chương V người/ ngày 55
127 Thuê Hội trường và trang thiết bị Chương V Trọn gói 1
128 Thuê Hội trường + Trang trí Chương V ngày 2
129 Pano hội thảo Chương V Trọn gói 1
130 Chi phí ăn, nghỉ, đi lại cho đại biểu trong nước (khoảng 50 đại biểu) Chương V Trọn gói 1
131 Tiền các bữa ăn hàng ngày (200.000/ngày x 2 ngày x 50 người) Chương V người/ ngày 100
132 Tiền thuê phòng nghỉ (50 người x 350.000/ngày x 1 đêm) Chương V người/ ngày 50
133 Xe ô tô đưa đón đại biểu trong nước (3 xe 16 chỗ) Chương V xe/ngày 3
134 Hội thảo 2: Hội thảo quốc tế thống nhất tiêu chí xếp hạng quần thể di sản (02 ngày tại Quảng Ninh), khoảng 70 đại biểu tham dự Chương V Trọn gói 1
135 Xây dựng đề cương Hội thảo Chương V Trọn gói 1
136 Chi tư vấn, lấy ý kiến chuyên gia xây dựng chương trình Hội thảo, chuẩn bị hội thảo (03 buổi) Chương V Trọn gói 1
137 Người chủ trì (01 người/ buổi) Chương V người 3
138 Thư ký hành chính (01 người/ buổi) Chương V người 3
139 Thư ký, thành viên ban tổ chức (15 người/ buổi) Chương V người 45
140 Chi tổ chức hội thảo Chương V Trọn gói 1
141 Chi thù lao tham gia hội thảo (04 buổi) Chương V Trọn gói 1
142 Người chủ trì Chương V người/ buổi 4
143 Thư ký hội thảo Chương V người/ buổi 4
144 Báo cáo viên trình bày tại hội thảo Chương V Trọn gói 1
145 Báo cáo trình bày của chuyên gia quốc tế (10 báo cáo) Chương V Báo cáo 10
146 Báo cáo trình bày của chuyên gia trong nước (20 báo cáo) Chương V Báo cáo 20
147 Thành viên tham gia hội thảo (60 người x 4 buổi) Chương V người/ buổi 240
148 Tài liệu phục vụ hội thảo (khái toán) Chương V Trọn gói 1
149 Giấy, bút, cặp đựng tài liệu Chương V Bộ 70
150 Thiết kế, biên tập, in poster Chương V poster 10
151 Thiết kế biên tập in báo cáo, tài liệu hội thảo Chương V Bộ 70
152 Nước uống Hội thảo (70 người x 2 ngày) Chương V Người/ ngày 140
153 Chi phí ăn, nghỉ, đi lại cho các nhà khoa học, quản lý, đại biểu trong nước Chương V Trọn gói 1
154 Hỗ trợ tiền các bữa ăn hàng ngày (3 ngày x 70 người) Chương V người/ ngày 210
155 Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ (70 người x 350 người/ngày x 3 đêm) Chương V người/ ngày 210
156 Thuê phương tiện đưa đón đại biểu (5 xe 16 chỗ x 2 ngày) Chương V xe/ngày 10
157 Thuê Hội trường và trang thiết bị Chương V Trọn gói 1
158 Thuê Hội trường + Trang trí: tính theo báo giá của Nhà khách tỉnh hội trường B (100 người) + hoa tươi bục bác, bục phát biểu, hoa để bàn Chương V ngày 2
159 Pano hội thảo Chương V Trọn gói 1
160 Chi khác Chương V Trọn gói 1
161 Làm thêm giờ (Ban tổ chức/thư ký) Chương V người 12
162 In giấy mời Chương V người 70
163 Thẻ Ban tổ chức, thư ký, đại biểu Chương V chiếc 70
164 Chi ăn tập trung cho lực lượng phục vụ thời gian hội thảo (y tế, lái xe...) Chương V ngày/ người 10
165 Băng rôn tuyên truyền về Hội thảo (9,6m2/chiếc x 10 chiếc) Chương V Chiếc 10
166 Photo in ấn tài liệu phục vụ trước, trong và sau Hội thảo (khái toán) Chương V Trọn gói 1
167 Chi phí phiên dịch + Dịch tài liệu Chương V Trọn gói 1
168 Biên dịch tham luận của đại biểu quốc tế từ tiếng Anh sang tiếng Việt Chương V trang 60
169 Tiền thuê phòng nghỉ (2 người x 2 ngày) Chương V Người/ngày 4
170 Tiền các bữa ăn (02 người x 3 ngày) Chương V Người/ngày 6
171 Biên dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh phục vụ đại biểu quốc tế tham dự hội thảo trực tuyến (2 ngày x 2 người) Chương V Người/ngày 4
172 Hội nghị 3: Hội nghị đánh giá kết quả xây dựng hồ sơ và chuẩn bị bảo vệ hồ sơ trước Hội đồng Di sản quốc gia (2 ngày tại Quảng Ninh), Dự kiến 54 đại biểu Chương V Trọn gói 1
173 Xây dựng đề cương Hội thảo Chương V Trọn gói 1
174 Chi tư vấn, lấy ý kiến chuyên gia xây dựng chương trình Hội thảo, chuẩn bị hội thảo (03 buổi) Chương V Trọn gói 1
175 Người chủ trì (01 người/ buổi) Chương V người 3
176 Thư ký hành chính 01 người/ buổi) Chương V người 3
177 Thư ký, thành viên ban tổ chức (03 người/ buổi) Chương V người 45
178 Thuê Hội trường và trang thiết bị Chương V Trọn gói 1
179 Thuê Hội trường + Trang trí: tính theo báo giá của Nhà khách tỉnh hội trường B (100 người) + hoa tươi bục bác, bục phát biểu, hoa để bàn Chương V ngày 2
180 Pano hội thảo Chương V Trọn gói 1
181 Chi tổ chức hội thảo Chương V Trọn gói 1
182 Chi thù lao báo cáo tham gia hội thảo (4 buổi) Chương V Trọn gói 1
183 Báo cáo trình bày của chuyên gia quốc tế Chương V Báo cáo 2
184 Báo cáo trình bày của chuyên gia trong nước Chương V Báo cáo 10
185 Tài liệu phục vụ hội thảo Chương V Trọn gói 1
186 Giấy, bút, cặp đựng tài liệu Chương V Bộ 35
187 Thiết kế biên tập in báo cáo, tài liệu hôi thảo Chương V Bộ 35
188 Nước uống Hội thảo (54 người x 2 ngày) Chương V Người/ ngày 108
189 Chi phí ăn, nghỉ, đi lại cho các nhà khoa học, quản lý, đại biểu trong nước Chương V Trọn gói 1
190 Hỗ trợ tiền các bữa ăn hàng ngày (3 ngày x 30 người) Chương V người/ ngày 90
191 Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ (30 người x 3 đêm) Chương V người/ ngày 90
192 Thuê phương tiện đưa đón đại biểu (3 xe 16 chỗ x 3 ngày) Chương V xe/ ngày 9
193 Chi khác Chương V Trọn gói 1
194 Làm thêm giờ (Ban tổ chức/thư ký) Chương V người 12
195 In giấy mời Chương V người 54
196 Thẻ Ban tổ chức (khái toán) Chương V chiếc 70
197 Chi ăn tập trung cho lực lượng phục vụ thời gian hội thảo (y tế, lái xe...) Chương V ngày/người 10
198 Băng rôn tuyên truyền về Hội thảo (9,6m2/chiếc x 10 chiếc) Chương V Chiếc 10
199 Photo in ấn tài liệu phục vụ trước, trong và sau Hội thảo Chương V Trọn gói 1
200 Chi phí phiên dịch + Dịch tài liệu Chương V Trọn gói 1
201 Thù lao phiên dịch Cabin (02 người x 01 ngày) Chương V Người/ ngày 4
202 Tiền thuê phòng nghỉ (2 người x 2 ngày) Chương V Người/ngày 4
203 Tiền các bữa ăn (02 người x 3 ngày) Chương V Người/ngày 6
204 Biên dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh phục vụ đại biểu quốc tế tham dự hội thảo trực tuyến Chương V Trang 600
205 Hội nghị 4: Hội nghị rà soát đánh giá hồ sơ trước khi nộp bản thảo lần 1 của Hồ sơ đề cử tại trụ sở UNESCO Paris (01 ngày, tại Quảng Ninh), Dự kiến khoảng 14 người Chương V Trọn gói 1
206 Chi tổ chức hội thảo Chương V Trọn gói 1
207 Chi thù lao tham gia hội thảo (02 buổi): Báo cáo trình bày của chuyên gia trong nước (10 báo cáo Chương V Báo cáo 10
208 Tài liệu phục vụ hội thảo Chương V Trọn gói 1
209 Giấy, bút, cặp đựng tài liệu Chương V Bộ 14
210 Thiết kế biên tập in báo cáo, tài liệu hội thảo Chương V Bộ 14
211 Nước uống Hội thảo (14 người x 01 ngày) Chương V Người/ ngày 14
212 Chi phí ăn, nghỉ, đi lại cho các nhà khoa học, quản lý, đại biểu trong nước Chương V Trọn gói 1
213 Hỗ trợ tiền các bữa ăn hàng ngày (2 ngày x 10 người) Chương V người/ ngày 20
214 Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ (10 người x 1 đêm) Chương V người/ngày 10
215 Thuê phương tiện đưa đón đại biểu (1 xe 16 chỗ x 1 ngày) Chương V xe/ngày 1
216 Thuê Hội trường và trang thiết bị Chương V Trọn gói 1
217 Thuê Hội trường + Trang trí: tính theo báo giá của Nhà khách tỉnh hội trường B (100 người) + hoa tươi bục bác, bục phát biểu, hoa để bàn Chương V ngày 1
218 Pano hội thảo Chương V Trọn gói 1
219 Chi khác Chương V Trọn gói 1
220 In giấy mời (khái toán) Chương V người 14
221 Thẻ Ban tổ chức (khái toán) Chương V chiếc 14
222 Băng rôn tuyên truyền về Hội thảo (9,6m2/chiếc x 10 chiếc) Chương V Chiếc 10
223 Photo in ấn tài liệu phục vụ trước, trong và sau Hội thảo Chương V Trọn gói 1
224 Chi phí phiên dịch + Dịch tài liệu phục vụ tọa đàm trực tuyến Chương V Trọn gói 1
225 Thù lao phiên dịch Cabin (02 người x 1 ngày) Chương V Người/ ngày 2
226 Tiền thuê phòng nghỉ: (2 người x 2 phòng x 1 ngày) Chương V Người/ ngày 2
227 Tiền các bữa ăn (02 người x 2 ngày) Chương V Người/ ngày 4
228 Biên dịch tài liệu phục vụ hội thảo Chương V Trang 300
229 Hội nghị 5: Hội nghị hoàn thiện Hồ sơ đề cử trước khi đệ trình hồ sơ tại trụ sở UNESCO ở Paris (01 ngày tại Quảng Ninh); Dự kiến 16 đại biểu Chương V Trọn gói 1
230 Chi tổ chức hội thảo Chương V Trọn gói 1
231 Chi thù lao tham gia hội thảo (02 buổi) Chương V Trọn gói 1
232 Người chủ trì(01 người/ buổi) Chương V Người/ buổi 2
233 Thư ký hội thảo(01 người/ buổi) Chương V Người/ buổi 2
234 Báo cáo trình bày của chuyên gia quốc tế Chương V Báo cáo 2
235 Báo cáo trình bày của chuyên gia trong nước Chương V Báo cáo 10
236 Thành viên tham gia hội thảo (10 người x 2 buổi) Chương V Người/ buổi 20
237 Tài liệu phục vụ hội thảo Chương V Trọn gói 1
238 Giấy, bút, cặp đựng tài liệu Chương V Bộ 16
239 Thiết kế biên tập in báo cáo, tài liệu hôi thảo Chương V Bộ 16
240 Nước uống Hội thảo (16 người x 01 ngày) Chương V Người/ ngày 16
241 Chi phí ăn, nghỉ, đi lại cho các nhà khoa học, quản lý, đại biểu Chương V Trọn gói 1
242 Hỗ trợ tiền các bữa ăn hàng ngày (2 ngày x 10 người) Chương V Người/ ngày 20
243 Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ (10 người x 1 đêm) Chương V Người/ ngày 10
244 Thuê phương tiện đưa đón đại biểu (1 xe 16 chỗ x 1 ngày) Chương V xe/ngày 1
245 Thuê Hội trường và trang thiết bị Chương V Trọn gói 1
246 Thuê Hội trường + Trang trí: tính theo báo giá của Nhà khách tỉnh hội trường B (100 người) + hoa tươi bục bác, bục phát biểu, hoa để bàn Chương V ngày 1
247 Pano hội thảo Chương V Trọn gói 1
248 Chi khác Chương V Trọn gói 1
249 In giấy mời Chương V người 16
250 Thẻ Ban tổ chức Chương V chiếc 16
251 Băng rôn tuyên truyền về Hội thảo (9,6m2/chiếc x 10 chiếc) Chương V Chiếc 10
252 Photo in ấn tài liệu phục vụ trước, trong và sau Hội thảo (khái toán) Chương V Trọn gói 1
253 Chi phí phiên dịch + Dịch tài liệu Chương V Trọn gói 1
254 Thù lao phiên dịch Cabin (02 người x 1 ngày) Chương V Người/ ngày 2
255 Tiền thuê phòng nghỉ: (2 người x 2 phòng x 1 ngày) Chương V Người/ ngày 2
256 Tiền các bữa ăn (02 người x 2 ngày) Chương V Người/ ngày 4
257 Biên dịch tài liệu phục vụ hội thảo Chương V Trang 300
258 Hội nghị 6: Hội nghị chuẩn bị đón đoàn chuyên gia thẩm định của UNESCO (01 ngày tại Quảng Ninh), Dự kiến khoảng 15 đại biểu Chương V Trọn gói 1
259 Chi tổ chức hội thảo Chương V Trọn gói 1
260 Chi thù lao tham gia hội thảo (02 buổi) Chương V Trọn gói 1
261 Người chủ trì (01 người/ buổi) Chương V Người/ buổi 2
262 Thư ký hội thảo(01 người/ buổi) Chương V Người/ buổi 2
263 Thành viên tham gia hội thảo (15 người x 2 buổi) Chương V Người/ buổi 30
264 Báo cáo viên trình bày tại hội thảo Chương V Trọn gói 1
265 Báo cáo trình bày của chuyên gia quốc tế Chương V Báo cáo 2
266 Báo cáo trình bày của chuyên gia trong nước Chương V Báo cáo 10
267 Tài liệu phục vụ hội thảo (khái toán) Chương V Trọn gói 1
268 Giấy, bút, cặp đựng tài liệu Chương V Bộ 15
269 Thiết kế biên tập in báo cáo, tài liệu hôi thảo Chương V Bộ 15
270 Nước uống Hội thảo (15 người x 01 ngày) Chương V Người/ ngày 15
271 Chi phí ăn, nghỉ, đi lại cho các nhà khoa học, quản lý, đại biểu trong nước Chương V Trọn gói 1
272 Hỗ trợ tiền các bữa ăn hàng ngày (2 ngày x 15 người) Chương V Người/ ngày 30
273 Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ (15 người x 1 đêm) Chương V Người/ ngày 15
274 Thuê phương tiện đưa đón đại biểu (1 xe 16 chỗ x 1 ngày) Chương V xe/ngày 1
275 Thuê Hội trường và trang thiết bị Chương V Trọn gói 1
276 Thuê Hội trường + Trang trí: tính theo báo giá của Nhà khách tỉnh hội trường B (100 người) + hoa tươi bục bác, bục phát biểu, hoa để bàn Chương V ngày 1
277 Pano hội thảo Chương V Trọn gói 1
278 Chi khác Chương V Trọn gói 1
279 In giấy mời (khái toán) Chương V người 15
280 Thẻ Ban tổ chức (khái toán) Chương V chiếc 15
281 Băng rôn tuyên truyền về Hội thảo (9,6m2/chiếc x 10 chiếc) Chương V Chiếc 10
282 Photo in ấn tài liệu phục vụ trước, trong và sau Hội thảo Chương V Trọn gói 1
283 Chi phí phiên dịch + Dịch tài liệu Chương V Trọn gói 1
284 Thù lao phiên dịch Cabin (02 người x 1 ngày) Chương V Người/ ngày 2
285 Tiền thuê phòng nghỉ: (2 người x 2 phòng x 1 ngày) Chương V Người/ ngày 2
286 Tiền các bữa ăn (02 người x 2 ngày) Chương V Người/ ngày 4
287 Biên dịch tài liệu phục vụ hội thảo Chương V Trang 300
288 Hội thảo 7: Hội thảo Đón đoàn chuyên gia thẩm định của UNESCO (01 ngày tại Quảng Ninh), Dự kiến 70 đại biểu Chương V Trọn gói 1
289 Chi tổ chức hội thảo Chương V Trọn gói 1
290 Chi thù lao tham gia hội thảo (02 buổi) Chương V Trọn gói 1
291 Người chủ trì (01 người/ buổi) Chương V Người/ buổi 2
292 Thư ký hội thảo (01 người/ buổi) Chương V Người/ buổi 2
293 Thành viên tham gia hội thảo (60 người x 2 buổi) Chương V Người/ buổi 120
294 Báo cáo viên trình bày tại hội thảo Chương V Trọn gói 1
295 Báo cáo trình bày của chuyên gia quốc tế Chương V Báo cáo 4
296 Báo cáo trình bày của chuyên gia trong nước Chương V Báo cáo 10
297 Tài liệu phục vụ hội thảo Chương V Trọn gói 1
298 Giấy, bút, cặp đựng tài liệu Chương V Bộ 70
299 Thiết kế, biên tập, in poster Chương V poster 10
300 Thiết kế biên tập in báo cáo, tài liệu hôi thảo Chương V Bộ 70
301 Nước uống Hội thảo (70 người x 1 ngày) Chương V Người/ ngày 70
302 Chi phí ăn, nghỉ, đi lại cho các nhà khoa học, quản lý, đại biểu trong nước Chương V Trọn gói 1
303 Hỗ trợ tiền các bữa ăn hàng ngày (2 ngày x 60 người) Chương V Người/ ngày 120
304 Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ (60 người x 1 đêm) Chương V Người/ ngày 60
305 Thuê phương tiện đưa đón đại biểu (5 xe 16 chỗ x 1 ngày) Chương V xe/ngày 5
306 Thuê Hội trường và trang thiết bị Chương V Trọn gói 1
307 Thuê Hội trường + Trang trí: tính theo báo giá của Nhà khách tỉnh hội trường B (100 người) + hoa tươi bục bác, bục phát biểu, hoa để bàn Chương V ngày 1
308 Pano hội thảo Chương V Trọn gói 1
309 Chi khác Chương V Trọn gói 1
310 In giấy mời Chương V người 70
311 Thẻ Ban tổ chức Chương V chiếc 70
312 Băng rôn tuyên truyền về Hội thảo (9,6m2/chiếc x 10 chiếc) Chương V Chiếc 10
313 Photo in ấn tài liệu phục vụ trước, trong và sau Hội thảo Chương V Trọn gói 1
314 Chi phí phiên dịch + Dịch tài liệu Chương V Trọn gói 1
315 Thù lao phiên dịch Cabin (02 người x 1 ngày) Chương V Người/ ngày 2
316 Tiền thuê phòng nghỉ (2 người x 2 phòng x 1 ngày) Chương V Người/ ngày 2
317 Tiền các bữa ăn (02 người x 2 ngày) Chương V Người/ ngày 4
318 Biên dịch tài liệu phục vụ hội thảo Chương V Trang 300
319 Hội thảo 8: Hội nghị giải trình ý kiến thẩm định của UNESCO và gửi báo cáo giải trình lên UNESCO (01 ngày tại Quảng Ninh), Dự kiến 24 đại biểu Chương V Trọn gói 1
320 Chi tổ chức hội thảo (02 buổi) Chương V Trọn gói 1
321 Chi thù lao tham gia hội thảo Chương V Trọn gói 1
322 Người chủ trì (01 người/ buổi) Chương V Người/ buổi 2
323 Thư ký hội thảo (01 người/ buổi) Chương V Người/ buổi 2
324 Thành viên tham gia hội thảo (10 người x 2 buổi) Chương V Người/ buổi 20
325 Báo cáo viên trình bày tại hội thảo Chương V Trọn gói 1
326 Báo cáo trình bày của chuyên gia quốc tế Chương V Báo cáo 2
327 Báo cáo trình bày của chuyên gia trong nước Chương V Báo cáo 10
328 Tài liệu phục vụ hội thảo Chương V Trọn gói 1
329 Giấy, bút, cặp đựng tài liệu Chương V Bộ 24
330 Thiết kế biên tập in báo cáo, tài liệu hôi thảo Chương V Bộ 24
331 Nước uống Hội thảo (24 người x 1 ngày) Chương V Người/ ngày 24
332 Chi phí ăn, nghỉ, đi lại cho các nhà khoa học, quản lý, đại biểu trong nước Chương V Trọn gói 1
333 Hỗ trợ tiền các bữa ăn hàng ngày (2 ngày x 10 người) Chương V Người/ ngày 20
334 Hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ (10 người x 1 đêm) Chương V Người/ ngày 10
335 Thuê phương tiện đưa đón đại biểu (1 xe 16 chỗ x 1 ngày) Chương V xe/ngày 1
336 Thuê Hội trường và trang thiết bị Chương V Trọn gói 1
337 Thuê Hội trường + Trang trí Chương V ngày 1
338 Pano hội thảo Chương V Trọn gói 1
339 Chi khác Chương V Trọn gói 1
340 In giấy mời Chương V người 24
341 Thẻ Ban tổ chức (khái toán) Chương V chiếc 24
342 Băng rôn tuyên truyền về Hội thảo (9,6m2/chiếc x 10 chiếc) Chương V Chiếc 10
343 Photo in ấn tài liệu phục vụ trước, trong và sau Hội thảo Chương V Trọn gói 1
344 Chi phí phiên dịch + Dịch tài liệu Chương V Trọn gói 1
345 Thù lao phiên dịch Cabin (02 người x 1 ngày) Chương V Người/ ngày 2
346 Tiền thuê phòng nghỉ (2 người x 2 phòng x 1 ngày) Chương V Người/ ngày 2
347 Tiền các bữa ăn (02 người x 2 ngày) Chương V Người/ ngày 4
348 Biên dịch tài liệu phục vụ hội thảo Chương V Trang 400
349 THUÊ CHUYÊN GIA TƯ VẤN QUÔC TẾ Chương V Trọn gói 1
350 Thuê chuyên gia quốc tế làm việc dưới hình thức trực tuyến Chương V Trọn gói 1
351 Thù lao thuê chuyên gia (06 đợt) Chương V Trọn gói 1
352 Thù lao chuyên gia Đợt 1 (3 người, 15 ngày, làm việc trực tuyến) Chương V ngày 45
353 Thù lao chuyên gia Đợt 2 (07 chuyên gia 5 ngày, 03 chuyên gia 15 ngày) Chương V ngày 80
354 Thù lao chuyên gia Đợt 3 (02 chuyên gia 15 ngày) Chương V ngày 30
355 Thù lao chuyên gia Đợt 4 (02 chuyên gia 15 ngày) Chương V ngày 30
356 Thù lao chuyên gia Đợt 5 (02 chuyên gia 15 ngày) Chương V ngày 30
357 Thù lao chuyên gia Đợt 6 (02 chuyên gia 15 ngày) Chương V ngày 30
358 Phiên dịch Chương V Trọn gói 1
359 Dịch đuổi trong các buổi làm việc trực tuyến với chuyên gia (các buổi họp với địa phương, cán bộ quản lý di tích) Chương V ngày 60
360 Biên dịch tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng Anh (tư liệu, tài liệu, báo cáo khảo sát của 3 lĩnh vực, các chuyên đề nghiên cứu của 3 đề tài khoa học) Chương V Trang 3.000
361 Biên dịch tài liệu phục vụ các buổi họp trực tuyến từ tiếng Anh sang tiếng Việt (tư liệu nước ngoài, các nhận xét góp ý của các chuyên gia) Chương V trang 2.800
362 Thuê chuyên gia quốc tế làm việc trực tiếp tại Việt Nam (04 đợt) Chương V Trọn gói 1
363 Thuê chuyên gia quốc tế Đợt 7 (2 người, 10 ngày) Chương V Trọn gói 1
364 Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Newzealand (01 người x 2 lượt) Chương V 2
365 Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Nhật (01 người x 2 lượt) Chương V 2
366 Phụ cấp tiền ăn (02 người x 10 ngày) Chương V ngày 20
367 Tiền thuê phòng ngủ (02 người x 9 đêm) Chương V đêm 18
368 Tiền thuê phương tiện đưa đón chuyên gia tại sân bay và trong thời gian làm việc, đi thực địa Chương V ngày 10
369 Thù lao chuyên gia Chương V ngày 16
370 Lệ phí visa, hộ chiếu, khác Chương V người 4
371 Chi phí đi thực tế, nghiên cứu cho các chuyên gia nước ngoài Chương V Trọn gói 1
372 Vé tham quan các điểm (Chùa Yên Tử, Bạch Đằng Giang và một số điểm di tích Quốc Gia.) Chương V 4
373 Nước uống Chương V người/ ngày 8
374 Chiêu đãi của tỉnh (2 chuyên gia nước ngoài và các chuyên gia trong nước, lãnh đạo tỉnh) Chương V người 10
375 Thuê chuyên gia quốc tế Đợt 8 (4 người, 10 ngày) gồm 02 chuyên gia của đợt 8 và 02 chuyên gia của UNESCO sang thẩm định Hồ sơ đề cử Chương V Trọn gói 1
376 Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Newzealand Chương V 2
377 Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Nhật Bản, Chương V 2
378 Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Ấn độ Chương V 2
379 Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Sri lanka Chương V 2
380 Phụ cấp tiền ăn (04 người x 10 ngày) Chương V ngày 40
381 Tiền thuê phòng ngủ (04 người x 9 đêm) Chương V đêm 36
382 Tiền thuê phương tiện đưa đón chuyên gia tại sân bay và trong thời gian làm việc, đi thực địa Chương V ngày 10
383 Thù lao chuyên gia (8 ngày x 4 người) Chương V ngày 32
384 Lệ phí visa, hộ chiếu, khác Chương V người 8
385 Chi phí đi thực tế, nghiên cứu cho các chuyên gia nước ngoài Chương V Trọn gói 1
386 Vé tham quan các điểm (Chùa Yên Tử, Bạch Đằng Giang và một số điểm di tích Quốc Gia.) Chương V 8
387 Nước uống Chương V người/ ngày 16
388 Chiêu đãi của tỉnh (2 chuyên gia nước ngoài và các chuyên gia trong nước, lãnh đạo tỉnh) Chương V người 8
389 Thuê chuyên gia quốc tế Đợt 9 (2 người, 10 ngày) Chương V Trọn gói 1
390 Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Newzealand (01 người x 2 lượt) Chương V 2
391 Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Ấn độ (01 người x 2 lượt) Chương V 2
392 Phụ cấp tiền ăn (02 người x 10 ngày) Chương V ngày 20
393 Tiền thuê phòng ngủ (02 người x 9 đêm) Chương V đêm 18
394 Tiền thuê phương tiện đưa đón chuyên gia tại sân bay và trong thời gian làm việc, đi thực địa Chương V ngày 10
395 Thù lao chuyên gia (8 ngày x 2 người) Chương V ngày 16
396 Lệ phí visa, hộ chiếu, khác Chương V người 4
397 Chi phí đi thực tế, nghiên cứu cho các chuyên gia nước ngoài Chương V Trọn gói 1
398 Vé tham quan các điểm (Chùa Yên Tử, Bạch Đằng Giang và một số điểm di tích Quốc Gia.) Chương V 4
399 Nước uống Chương V người/ ngày 8
400 Chụp, rửa ảnh, quay phim lưu niệm, in sao DVD, VCD cho chuyến tham quan (thực tế) Chương V người 4
401 Chiêu đãi của tỉnh (2 chuyên gia nước ngoài và các chuyên gia trong nước, lãnh đạo tỉnh) Chương V người 10
402 Thuê chuyên gia quốc tế Đợt 10 (2 người, 4 ngày) Chương V Trọn gói 1
403 Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Newzealand (01 người x 2 lượt) Chương V 2
404 Vé máy bay khứ hồi từ Hà Nội - Nhật Bản (01 người x 2 lượt) Chương V 2
405 Phụ cấp tiền ăn (02 người x 4 ngày) Chương V ngày 8
406 Tiền thuê phòng ngủ (02 người x 3 đêm) Chương V đêm 3
407 Tiền thuê phương tiện đưa đón chuyên gia tại sân bay và trong thời gian làm việc, đi thực địa Chương V ngày 4
408 Thù lao chuyên gia (8 ngày x 2 người) Chương V ngày 8
409 Lệ phí visa, hộ chiếu, khác Chương V người 2
410 Chi phí đi thực tế, nghiên cứu cho các chuyên gia nước ngoài Chương V Trọn gói 1
411 Vé tham quan các điểm (Chùa Yên Tử, Bạch Đằng Giang và một số điểm di tích Quốc Gia.) Chương V 4
412 Nước uống Chương V người/ ngày 8
413 Chiêu đãi của tỉnh (2 chuyên gia nước ngoài và các chuyên gia trong nước, lãnh đạo tỉnh) Chương V người 10
414 Chi phí khác (Thuê phòng chờ, chênh lệch tỷ giá, hộ chiếu, lệ phí; Chi phí dịch đuổi trong các buổi làm việc trực tuyến và trực tiếp với các chuyên gia tại các buổi họp với địa phương, cán bộ quản lý di tích….) Chương V Đợt 4
415 TỔ CHỨC ĐOÀN RA NƯỚC NGOÀI ĐỂ TRÌNH VÀ BẢO VỆ HỒ SƠ Chương V Trọn gói 1
416 Đoàn 1: 11 người, thời gian 15 ngày, địa điểm công tác tại Paris Chương V Trọn gói 1
417 Vé máy bay Hà Nội-Paris Chương V 22
418 Tiền ăn và tiêu vặt Chương V ngày 165
419 Tiền thuê phòng ngủ Chương V đêm 165
420 Tiền thuê phương tiện từ sân bay, ga tàu, xe Chương V lượt người 11
421 Thuê phương tiện đi làm hàng ngày tại nơi ở đến nơi công tác và ngược lại Chương V ngày 11
422 Bảo hiểm y tế - du lịch Chương V người 11
423 Tiền cước hành lý, tài liệu (dự kiến khối lượng tài liệu lớn) Chương V đoàn 1
424 Tiền điện thoại, telex, fax Chương V đoàn 1
425 Lệ phí visa, hộ chiếu, khác Chương V người 11
426 Đoàn 2: 15 người, thời gian 15 ngày, địa điểm công tác tại Paris Chương V Trọn gói 1
427 Vé máy bay Hà Nội-Paris Chương V 30
428 Tiền ăn và tiêu vặt Chương V ngày 225
429 Tiền thuê phòng ngủ Chương V đêm 225
430 Tiền thuê phương tiện từ sân bay, ga tàu, xe Chương V lượt người 15
431 Thuê phương tiện đi làm hàng ngày tại nơi ở đến nơi công tác và ngược lại Chương V ngày 15
432 Bảo hiểm y tế - du lịch Chương V người 15
433 Tiền cước hành lý, tài liệu (dự kiến khối lượng tài liệu lớn) Chương V đoàn 1
434 Tiền điện thoại, telex, fax Chương V đoàn 1
435 Lệ phí visa, hộ chiếu, khác Chương V người 15
436 QUẢNG BÁ, GIỚI THIỆU TUYÊN TRUYỀN VỀ QUẦN THỂ DI TÍCH (Xây dựng phim ngắn và video; 01 chuyên khảo; 01 tuyển tập các bài báo; Phát sóng, quảng bá trên các phương tiện thông tin đại chúng trong nước; các bài báo trong và ngoài nước) Chương V Trọn gói 1
437 Xây dựng 01 bộ phim ngắn và 01 clip Chương V Trọn gói 1
438 Đội ngũ sản xuất: 01 phim ngắn 45 phút và 01 clip 15 phút Chương V Trọn gói 1
439 Giám đốc sản xuất (01 người x 20 ngày) Chương V ngày 20
440 Tổ chức sản xuất (01 người x 20 ngày) Chương V ngày 20
441 Ánh sáng chính (01 người x 20 ngày) Chương V ngày 20
442 Ánh sáng phụ (03 người x 20 ngày) Chương V ngày 60
443 Kỹ thuật hình ảnh (03 người x 20 ngày) Chương V ngày 60
444 Kỹ thuật viên ray trượt (02 người x 20 ngày) Chương V ngày 40
445 Đạo diễn, kịch bản, quay phim Chương V Trọn gói 1
446 Đạo diễn (01 người x 35 ngày) Chương V ngày 35
447 Biên tập tư liệu và viết lời bình: (01 người x 50 ngày) Chương V ngày 50
448 Viết ý tưởng kịch bản (01 người x 25 ngày) Chương V ngày 25
449 Duyệt kịch bản và lời bình: (01 người x 25 ngày) Chương V ngày 25
450 Quay phim (03 người x 25 ngày) Chương V ngày 25
451 Trợ lý quay phim (03 người x 25 ngày) Chương V ngày 75
452 Kỹ thuật máy quay (02 người x 25 ngày) Chương V ngày 50
453 Kỹ thuật âm thanh (01 người x 20 ngày) Chương V ngày 20
454 Kỹ thuật ánh sáng (01 người x 20 ngày) Chương V ngày 20
455 Kỹ thuật boom và dolly (01 người x 20 ngày) Chương V ngày 20
456 Chi phí sản xuất phim, video Chương V Trọn gói 1
457 Chi phí tiền trạm khảo sát hiện trường (01 giám đốc sản xuất, 01 biên tập, 01 viết ý tưởng, 03 quay phim x 8 ngày) Chương V Trọn gói 1
458 Thuê ô tô khảo sát tại 4 Khu di sản Chương V ngày 8
459 Tiền ngủ Chương V đêm 42
460 Hỗ trợ tiền ăn: (06 người x 8 ngày) Chương V ngày 48
461 Chi phí sản xuất tại 03 tỉnh Quảng Ninh, Hải Dương, Bắc Giang (đoàn 16 người x 25 ngày) Chương V Trọn gói 1
462 Hỗ trợ tiền ăn (16 người x 25 ngày) Chương V ngày 400
463 Thuê phòng nghỉ (16 người x 24 đêm) Chương V đêm 384
464 Thuê xe ô tô (chỉ tính những ngày di chuyển) Chương V ngày 15
465 Chi phí hậu kỳ tại Hà Nội Chương V Trọn gói 1
466 Họa sỹ 3D chính (1 người x 10 ngày) Chương V ngày 10
467 Họa xỹ động tác (1 người x 10 ngày) Chương V ngày 10
468 Họa sỹ vẽ phông (1 người x 10 ngày) Chương V ngày 10
469 Họa sỹ tô màu (1 người x 10 ngày) Chương V ngày 10
470 Họa sỹ trộn các lớp kỹ thuật (1 người x 10 ngày) Chương V ngày 10
471 Chuyên gia dựng phim hỗ trợ tại Dig sun (1 người x 07 ngày) Chương V ngày 7
472 Chuyên gia kỹ xảo hỗ trợ tại Digisun (1 người x 10 ngày) Chương V ngày 10
473 Thuê hệ thống máy WorkStation Chương V ngày 10
474 Thuê hệ thống Server Chương V ngày 10
475 Hệ thống Rebder Farm Chương V ngày 10
476 Kỹ thuật tạo hiệu quả hình ảnh đẹp (02 người x 10 ngày) Chương V ngày 20
477 Xử lý phần offline trên phần mềm Final Cut Pro (2 người x 10 ngày) Chương V ngày 20
478 Xử lý Phần online trên phần mềm Afer Effect (02 người x 10 ngày) Chương V ngày 20
479 Xử lý phần online trên phần mềm 3D Maya (02 người x 10 ngày) Chương V ngày 20
480 Dựng phim, chỉnh màu sắc, phụ đề chú thích các địa danh (02 người x 10 ngày) Chương V ngày 20
481 Ghép hình ảnh và âm thanh (02 người x 10 ngày) Chương V ngày 20
482 Thuê thiết bị chuyên môn Chương V Trọn gói 1
483 Máy quay phim (02 chiếc x 25 ngày) Chương V ngày 50
484 Hệ thống ống kính chuyên dụng (02 bộ x 25 ngày) Chương V ngày 50
485 Bộ đàm (01 bộ x 25 ngày) Chương V ngày 25
486 Flycam (01 bộ x 25 ngày) Chương V ngày 25
487 Bộ thiết bị Go Pro (01 bộ x 25 ngày) Chương V ngày 25
488 Bộ boom và dolly/mini dolly (01 bộ x 15 ngày) Chương V ngày 15
489 Thiết bị âm thanh hiện trường (micro thu tiếng trực tiếp, micro boom, sanfin…) (01 bộ x 25 ngày) Chương V ngày 25
490 Thiết bị ánh sáng hiện trường (đèn kino flo, đèn kit, đèn led, phản quang…) (01 bộ x 15 ngày) Chương V ngày 15
491 Thiết bị dựng phim Chương V ngày 10
492 Phòng thu và hệ thống thu âm (01 phòng x 5 ngày) Chương V ngày 5
493 Chi khác Chương V Trọn gói 1
494 In đia, vỏ, văn phòng phẩm Chương V đĩa 20
495 Công tác biên dịch thuyết minh phim và video clip từ tiếng Việt sang tiếng Anh Chương V trang 40
496 Thuê thuyết minh tiếng Việt, Anh Chương V Trọn gói 1
497 Xây dựng 01 chuyên khảo về khu di tích đề cử Chương V Trọn gói 1
498 Chi phí thù lao lập đề cương chuyên khảo Chương V Trọn gói 1
499 Thù lao cho Chủ biên Chương V Ngày công 5
500 Thù lao cho thư ký Chương V Ngày công 5
501 Chi phí thù lao, nhuận bút Chương V Trọn gói 1
502 Chọn lọc, lên danh mục bản vẽ, ảnh Chương V Công 25
503 Chỉnh sửa, biên tập bản vẽ, bản ảnh (15 người x 10 ngày) Chương V Công 150
504 Chủ biên, chỉnh sửa nội dung bản thảo Chương V Công 40
505 Thù lao viết lời nói đầu (hệ số tiền công Chương V Công 10
506 Nhuận bản ảnh, bản vẽ in trong chuyên khảo Chương V Ảnh 1.000
507 Chi khác (In ấn, văn phòng phẩm, liên lạc…) tạm tính Chương V Trọn gói 1
508 Chi phí in ấn phẩm Chương V Trọn gói 1
509 Thiết kế, trình bày bìa + ruột sách; in makét màu Chương V Trang 500
510 Sắp chữ, đọc bông Chương V Trang 500
511 Giấy phép xuất bản, biên tập, duyệt thẩm định nội dung bản thảo Chương V Trang 500
512 Tiền giấy, công in, gia công đóng xén ấn phẩm. In khổ sách 19 x 27cm, chất lượng cao, 4 màu trên giấy couche 80mg/m2 Chương V Cuốn 810
513 Xây dựng tuyển tập các bài báo Chương V Trọn gói 1
514 Bài nhuận bút tiếng Việt và tiếng Anh (khoảng từ 10 - 15 trang). Cách tính: 10 bài/tuyển tập Chương V Bài 10
515 Chi phí dịch sang tiếng Anh: 1 bài 15 trang, 10 bài tương đương 150 tráng/ tuyển tập Chương V Trang 150
516 Nhuận bút ảnh Chương V Trọn gói 1
517 Nhuận ảnh in trong bài tuyển tập. Khoảng 200 ảnh/tuyển tập x 2 Chương V Ảnh 209
518 Nhuận bút Chương V Trọn gói 1
519 Tóm tắt tiếng Việt bài viết (10 bài/tuyển tập) Chương V tập 10
520 Tóm tắt tiếng Anh bài viết (10 bài/tuyển tập) Chương V tập 5
521 Chi phí sản xuất Chương V Trọn gói 1
522 Trình bày, dàn trang Chương V Trọn gói 1
523 Tuyển tập tiếng Việt (Khoảng 150 trang/tuyển tập) Chương V Trang 150
524 Tuyển tập tiếng Anh (Khoảng 150 trang/tuyển tập) Chương V Trang 150
525 Thù lao nhuận bút đọc Chương V Trọn gói 1
526 Sửa bông lần 1 Chương V Tuyển tập 2
527 Sửa bông lần 2 Chương V Tuyển tập 2
528 Đọc can Chương V Trọn gói 1
529 Đọc duyệt bản can Chương V Tuyển tập 2
530 Sửa bản can Chương V Tuyển tập 2
531 Thiết kế bìa (4 bìa/tuyển tập x 2) Chương V Tuyển tập 2
532 Chi phí biên tập Chương V Trọn gói 1
533 Biên tập sơ bộ Chương V Tuyển tập 1
534 Biên tập nội dung Chương V Tuyển tập 1
535 Scan ảnh và chỉnh sửa tư liệu minh họa bài viết qua photoshop, gồm cả trang bìa Chương V Trang 209
536 Chi khác Chương V Trọn gói 1
537 Khoán văn phòng phẩm công tác hành chính,công tác trị sự Chương V Trọn gói 1
538 In can (trước khi in chính thức), gồm cả bìa Chương V Trang 150
539 In 500 cuốn (mỗi tuyển tập 250 cuốn), khổ 19 x 27cm: In màu, giấy couche, định lượng 120mg/m2, in 4 màu. In hoàn thiện ấn phẩm, đóng thùng. Phát cho những đại biểu tham dự hội thảo Chương V Cuốn 500
540 Bài báo giới thiệu quảng bá về di tích trên báo Heritage của VNAirliens và 1 số tạp chí khác Chương V Trọn gói 1
541 Phát sóng, quảng bá trên các phương tiện thông tin đại chúng trong nước: dự kiến 1 đoạn TVC 20 giây phát trên VTV khung giờ 6h-6h55 Chương V lần 40
542 CHI PHÍ KHÁC (Lấy ý kiến thẩm định nội dung, Dịch thuật báo cáo tóm tắt, Biên dịch tiếng Anh và in hồ sơ di sản, văn phòng phẩm,…) Chương V Trọn gói 1
543 Biên dịch tiếng Anh hồ sơ di sản Chương V Trang 1.000
544 In ấn Chương V Trọn gói 1
545 In ấn hồ sơ đề cử (in 4 mầu giấy ofset 150, chất lượng cao) Chương V Tờ 10.000
546 Bìa, đóng quyển hồ sơ đề cử Chương V Quyển 1
547 In ấn tài liệu phục vụ các buổi họp, tài liệu của Ban chỉ đạo Chương V Trọn gói 1
548 Văn phòng phẩm phục vụ công tác điều hành điều phối Chương V Trọn gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.645.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 13.050.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V =26.100.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng; Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án 1 Tiến sỹ, thuộc chuyên ngành khoa học tự nhiên, khoa học xã hội nhân văn (lịch sử, khảo cổ học) (Bản sao công chứng bằng Tiến sỹ); Có trên 20 năm kinh nghiệm về lĩnh vực địa chất, di sản thiên nhiên, di sản địa chất, lịch sử, văn hóa, xã hội, bảo tồn, bảo tàng…; Đã chủ trì hoặc tham gia xây dựng hồ sơ đề cử di sản thế giới hoặc di tích quốc gia đặc biệt hoặc tham gia ít nhất 01 đề án cùng cấp (về quy mô hoặc loại công trình văn hóa).2015
2 Thành viên chính 40 Tiến sỹ, Thạc sỹ, Đại học thuộc chuyên ngành khoa học tự nhiên, hoa học trái đất (địa chất, địa lý), lịch sử, văn hóa, Hán Nôm, kiến trúc, xây dựng, khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật (Bản sao công chứng bằng Tiến sĩ, Thạc sỹ, Đại học,); Đã có kinh nghiệm nghiên cứu trong lĩnh vực liên quan; Đã tham gia thành viên trong ít nhất 01 công việc tương tự.107
3 Thành viên 50 Thạc sỹ, Đại học chuyên ngành khoa học tự nhiên, khoa học trái đất (địa chất, địa lý), lịch sử, văn hóa, Hán Nôm, kiến trúc, xây dựng, khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật (Bản sao công chứng bằng Tiến sĩ, Thạc sỹ, Đại học,); Đã có kinh nghiệm nghiên cứu trong lĩnh vực liên quan; Đã tham gia thành viên trong ít nhất 01 công việc tương tự.53
4 Kỹ thuật viên 40 Đại học, cao đẳng thuộc chuyên ngành khoa học tự nhiên, khoa học trái đất (địa chất, địa lý), lịch sử, văn hóa, Hán Nôm, kiến trúc, xây dựng, khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật, ngoại ngữ (Tiếng Anh) (Bản sao công chứng bằng Tiến sĩ, Thạc sỹ, Đại học), (Bản sao công chứng bằng Đại học, cao đẳng); Đã tham gia kỹ thuật viên ít nhất 01 công việc tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->