Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150293-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20220150060
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 16:15:00 đến ngày 2022-01-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 650,994,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là520.790.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.290.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, tương ứng 3 năm (36 tháng); Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, tương ứng 2 năm (24 tháng);- Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa
Sửa chữa, cải tạo nhà chính, hàng rào, sân bê tông và rãnh thoát nước nhà truyền thống khu di tích nhà tù
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Kiên Giang , địa chỉ: Căn 14, Lô 7, đường 28, Khu đô thị Phú Cường, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa Thể thao và Truyền thanh thành phố Phú Quốc; (Địa chỉ: Phường Dương Đông, tp. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TM DV Trường Lộc Phú. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV kiến trúc xây dựng Hưng Phát Phú Quốc. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng tài chính thành phố Phú Quốc. + Lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Kiên Giang; (Địa chỉ: Căn 14, Lô 7, đường 28, Khu đô thị Phú Cường, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Tây; (Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, khu vực Phú Thuận A, phường Tân Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Văn hóa Thể thao và Truyền Thanh thành phố Phú Quốc; (Địa chỉ: Phường Dương Đông, tp. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Kiên Giang , địa chỉ: Căn 14, Lô 7, đường 28, Khu đô thị Phú Cường, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa Thể thao và Truyền thanh thành phố Phú Quốc; (Địa chỉ: Phường Dương Đông, tp. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 10.7
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa Thể thao và Truyền thanh thành phố Phú Quốc; (Địa chỉ: Phường Dương Đông, tp. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 Đường 30/4 - KP2 – Phường Dương Đông – Thành phố Phú Quốc – tỉnh Kiên Giang Điện thoại: (0297) 3.994.558.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Khu Phố 2, Phường Dương Đông, Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,7088
2 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,3277
3 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 8,192
4 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 5,3626
5 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 14,2559
6 Cạo vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 291,1558
7 Cạo vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 234,043
8 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 291,1558
9 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 234,043
10 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 291,1558
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 234,043
12 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 97,4092
13 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 97,4092
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 97,4092
15 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m (bằng 20% diện tích mái ngói) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 31,9968
16 Lợp mái ngói 22v/m2 (bằng 20% diện tích mái ngói) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 31,9968
17 Cạo vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 48,508
18 Sơn PU cửa gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 48,508
19 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 145,76
20 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 145,76
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 48,508
22 Lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt Bộ 4
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 1,4325
24 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt Bộ 1
25 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt bộ 11
26 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt bộ 1
27 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt bộ 4
28 Lắp Led tròn âm trần D300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt bộ 3
29 Lắp đặt quạt trần + Dimer Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 6
30 Lắp đặt ổ cắm điện đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 7
31 Lắp đặt công tắc điện đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 10
32 Lắp đặt Mặt + đế đôi đi nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt hộp 17
33 Lắp đặt tủ điện nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ 1
34 Lắp đặt MCCB 1 pha 75A + hộp + mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 1
35 Lắp đặt MCCB 1 pha 32A + hộp + mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
36 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m 100
37 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m 250
38 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m 200
39 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m 100
40 Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15x40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m 80
41 Tháo dỡ chậu rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt bộ 2
42 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt bộ 2
43 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt bộ 2
44 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt bộ 2
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
46 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
47 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m 0,16
49 Lắp đặt van nhựa - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 1
50 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 14
51 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m 0,62
53 Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
54 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 16
55 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 4
56 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m 0,5
58 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 8
59 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 4
60 Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
61 Cạo vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 92,21
62 Cạo vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 122,4625
63 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 92,21
64 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 122,4625
65 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 92,21
66 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 122,4625
67 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 34,22
68 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 34,22
69 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,244
70 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 0,378
71 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 37,8
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,244
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 0,549
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt bộ 6
75 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt bộ 2
76 Lắp đặt quạt trần + Dimer Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 3
77 Lắp đặt ổ cắm điện đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 4
78 Lắp đặt công tắc điện đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 8
79 Lắp đặt Mặt + đế đơn đi nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt hộp 12
80 Lắp đặt tủ điện nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ 1
81 Lắp đặt MCB 1 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 2
82 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m 50
83 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m 50
84 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m 40
85 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m 25
86 Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15x40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m 25
87 Tháo dỡ bồn nước bằng thủ công (bồn nước cấp đài nước) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 1
88 Tháo dỡ các kết cấu thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,1473
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1m3 0,256
90 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 0,512
91 Gia công thép hình đài nước khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,1473
92 Lắp thép hình đài nước khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,1473
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 9,84
94 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt bể 1
95 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 7,5
96 Đào hốt đất sụt bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 7,5
97 Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng cát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 37,5
98 Trải tấm Nilon lót sân nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 0,75
99 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 7,5
100 Cắt khe đường bê tông khoảng cách 4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10m 1,8
101 Cạo vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 324,55
102 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 180,04
103 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 154,45
104 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 170,1
105 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 324,55
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 180,04
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1m3 3,3615
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1m3 16,5375
109 Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 3,03
110 Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 3,324
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 83,1
112 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 12,5
113 Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 1,696
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 0,1012
115 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100kg 0,1509
116 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cái 43
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.2079E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.290.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là520.790.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.290.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, tương ứng 3 năm (36 tháng); Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.32
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, tương ứng 2 năm (24 tháng);- Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->