Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150060 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 16:15:00 đến ngày 2022-01-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 650,994,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là520.790.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.290.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, tương ứng 3 năm (36 tháng); Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, tương ứng 2 năm (24 tháng);- Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công sửa chữa Sửa chữa, cải tạo nhà chính, hàng rào, sân bê tông và rãnh thoát nước nhà truyền thống khu di tích nhà tù 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa Thể thao và Truyền thanh thành phố Phú Quốc; (Địa chỉ: Phường Dương Đông, tp. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 Đường 30/4 - KP2 – Phường Dương Đông – Thành phố Phú Quốc – tỉnh Kiên Giang Điện thoại: (0297) 3.994.558. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phú Quốc. Địa chỉ: Khu Phố 2, Phường Dương Đông, Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,7088 | |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,3277 | |
| 3 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 8,192 | |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 5,3626 | |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 14,2559 | |
| 6 | Cạo vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 291,1558 | |
| 7 | Cạo vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 234,043 | |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 291,1558 | |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 234,043 | |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 291,1558 | |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 234,043 | |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 97,4092 | |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 97,4092 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 97,4092 | |
| 15 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m (bằng 20% diện tích mái ngói) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 31,9968 | |
| 16 | Lợp mái ngói 22v/m2 (bằng 20% diện tích mái ngói) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 31,9968 | |
| 17 | Cạo vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 48,508 | |
| 18 | Sơn PU cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 48,508 | |
| 19 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 145,76 | |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 145,76 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 48,508 | |
| 22 | Lắp đặt ổ khóa cửa tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Bộ | 4 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 1,4325 | |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | Bộ | 1 | |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 11 | |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 1 | |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 4 | |
| 28 | Lắp Led tròn âm trần D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 3 | |
| 29 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 6 | |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 7 | |
| 31 | Lắp đặt công tắc điện đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 10 | |
| 32 | Lắp đặt Mặt + đế đôi đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | hộp | 17 | |
| 33 | Lắp đặt tủ điện nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 tủ | 1 | |
| 34 | Lắp đặt MCCB 1 pha 75A + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 1 | |
| 35 | Lắp đặt MCCB 1 pha 32A + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 36 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 100 | |
| 37 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 250 | |
| 38 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 200 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 100 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15x40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 80 | |
| 41 | Tháo dỡ chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 2 | |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 2 | |
| 43 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 2 | |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 2 | |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,16 | |
| 49 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 1 | |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 14 | |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,62 | |
| 53 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 16 | |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 4 | |
| 56 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m | 0,5 | |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 8 | |
| 59 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 4 | |
| 60 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 61 | Cạo vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 92,21 | |
| 62 | Cạo vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 122,4625 | |
| 63 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 92,21 | |
| 64 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 122,4625 | |
| 65 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 92,21 | |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 122,4625 | |
| 67 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 34,22 | |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 34,22 | |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,244 | |
| 70 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,378 | |
| 71 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 37,8 | |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,244 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,549 | |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 6 | |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bộ | 2 | |
| 76 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 3 | |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 4 | |
| 78 | Lắp đặt công tắc điện đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 8 | |
| 79 | Lắp đặt Mặt + đế đơn đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | hộp | 12 | |
| 80 | Lắp đặt tủ điện nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 tủ | 1 | |
| 81 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 2 | |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 50 | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 50 | |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 40 | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 25 | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15x40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m | 25 | |
| 87 | Tháo dỡ bồn nước bằng thủ công (bồn nước cấp đài nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 1 | |
| 88 | Tháo dỡ các kết cấu thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,1473 | |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m3 | 0,256 | |
| 90 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 0,512 | |
| 91 | Gia công thép hình đài nước khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,1473 | |
| 92 | Lắp thép hình đài nước khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | tấn | 0,1473 | |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 9,84 | |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | bể | 1 | |
| 95 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 7,5 | |
| 96 | Đào hốt đất sụt bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 7,5 | |
| 97 | Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 37,5 | |
| 98 | Trải tấm Nilon lót sân nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,75 | |
| 99 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 7,5 | |
| 100 | Cắt khe đường bê tông khoảng cách 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10m | 1,8 | |
| 101 | Cạo vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 324,55 | |
| 102 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 180,04 | |
| 103 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 154,45 | |
| 104 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 170,1 | |
| 105 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 324,55 | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 180,04 | |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m3 | 3,3615 | |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1m3 | 16,5375 | |
| 109 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 3,03 | |
| 110 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 3,324 | |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 83,1 | |
| 112 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m2 | 12,5 | |
| 113 | Bê tông kết cấu cầu khác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | m3 | 1,696 | |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100m2 | 0,1012 | |
| 115 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100kg | 0,1509 | |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | cái | 43 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.2079E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.290.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là520.790.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 195.290.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, tương ứng 3 năm (36 tháng); Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình tương tự cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm ghi trong bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, tương ứng 2 năm (24 tháng);- Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi