Gói thầu: 50-ĐTRR VCC 2020: Mua sắm thang máng cáp triển khai hệ thống pin mặt trời áp mái năm 2020 giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200961639-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty cổ phần công trình Viettel
Tên gói thầu 50-ĐTRR VCC 2020: Mua sắm thang máng cáp triển khai hệ thống pin mặt trời áp mái năm 2020 giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20200948762
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 09:42:00 đến ngày 2020-10-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,848,027,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 40 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
2 Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 20 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
3 Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm 80 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
4 Nối thẳng máng cáp 100 x 50 x 1,2 mm 40 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
5 Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 8 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
6 Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 3 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
7 Co lên máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 3 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
8 Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 2 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
9 Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 55 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
10 Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 50 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
11 Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm 110 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
12 Nối thẳng máng cáp 100 x 50 x 1,2 mm 100 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
13 Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 8 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
14 Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 5 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
15 Co lên Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 1 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
16 Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 2 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
17 Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 5 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
18 Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 15 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
19 Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 10 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
20 Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm 10 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
21 Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm 30 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
22 Nối thẳng máng cáp 100 x 50 x 1,2 mm 20 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
23 Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
24 Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 3 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
25 Co lên máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 3 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
26 Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 2 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
27 Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 25 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
28 Nối thẳng máng cáp 100 x 50 x 1,2 mm 50 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
29 Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 6 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
30 Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 6 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
31 Co T Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
32 Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 40 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
33 Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm 80 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
34 Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 5 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
35 Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
36 Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
37 Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 8 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
38 Nối thẳng máng cáp 100 x 50 x 1,2 mm 16 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
39 Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
40 Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
41 Co T Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
42 Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 30 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
43 Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm 60 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
44 Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
45 Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
46 Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
47 Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 10 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
48 Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm 20 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
49 Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
50 Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
51 Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
52 Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 45 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
53 Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm 90 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
54 Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
55 Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
56 Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 3 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
57 Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 10 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
58 Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm 20 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
59 Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
60 Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
61 Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
62 Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 45 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
63 Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm 90 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
64 Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
65 Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
66 Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 3 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
67 Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 25 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
68 Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm 50 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
69 Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
70 Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 6 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
71 Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
72 Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 6 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
73 Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
74 Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 90 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
75 Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm 180 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
76 Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 10 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
77 Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 5 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
78 Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 3 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
79 Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 30 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
80 Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm 50 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
81 Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
82 Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 6 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
83 Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
84 Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 6 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
85 Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
86 Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 25 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
87 Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm 50 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
88 Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
89 Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 6 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
90 Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
91 Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 6 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
92 Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
93 Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 20 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
94 Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm 50 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
95 Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
96 Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 6 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
97 Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
98 Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 6 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
99 Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
100 Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 30 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
101 Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm 50 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
102 Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
103 Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 6 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
104 Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
105 Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 6 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
106 Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
107 Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 45 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
108 Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm 90 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
109 Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
110 Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
111 Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 3 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
112 Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 45 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
113 Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm 90 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
114 Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
115 Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
116 Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 3 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
117 Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 30 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
118 Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm 50 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
119 Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
120 Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 6 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
121 Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
122 Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 6 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
123 Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
124 Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 45 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
125 Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm 90 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
126 Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
127 Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
128 Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 3 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
129 Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 45 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
130 Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm 90 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
131 Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
132 Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
133 Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 3 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
134 Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 90 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
135 Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm 180 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
136 Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 10 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
137 Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
138 Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 5 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
139 Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 18 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
140 Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm 36 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
141 Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
142 Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
143 Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
144 Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 50 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
145 Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm 100 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
146 Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
147 Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
148 Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
149 Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
150 Co lên Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
151 Co T Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
152 Nối thẳng máng cáp 100 x 50 x 1,2 mm 16 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
153 Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
154 Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 1 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
155 Co T Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 1 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
156 Nối thẳng máng cáp 100 x 50 x 1,2 mm 10 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
157 Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
158 Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 1 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
159 Co T Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 1 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
160 Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
161 Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 1 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
162 Co T Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm 1 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
163 Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 45 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
164 Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm 90 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
165 Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
166 Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
167 Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 3 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
168 Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 45 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
169 Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm 90 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
170 Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
171 Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
172 Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 3 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
173 Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 45 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
174 Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm 90 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
175 Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
176 Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
177 Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 3 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
178 Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 18 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
179 Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm 36 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
180 Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
181 Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
182 Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
183 Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 18 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
184 Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm 36 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
185 Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
186 Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
187 Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
188 Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 35 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
189 Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm 70 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
190 Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
191 Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 4 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
192 Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm 3 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
193 Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 18 Cây - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
194 Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm 36 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
195 Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
196 Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 3 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
197 Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm 2 Cái - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->