Gói thầu: 50-ĐTRR VCC 2020: Mua sắm thang máng cáp triển khai hệ thống pin mặt trời áp mái năm 2020 giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961639-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty cổ phần công trình Viettel |
| Tên gói thầu | 50-ĐTRR VCC 2020: Mua sắm thang máng cáp triển khai hệ thống pin mặt trời áp mái năm 2020 giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948762 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 09:42:00 đến ngày 2020-10-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,848,027,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 40 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 2 | Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 20 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 3 | Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm | 80 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 4 | Nối thẳng máng cáp 100 x 50 x 1,2 mm | 40 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 5 | Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 8 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 6 | Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 3 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 7 | Co lên máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 3 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 8 | Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 2 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 9 | Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 55 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 10 | Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 50 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 11 | Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm | 110 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 12 | Nối thẳng máng cáp 100 x 50 x 1,2 mm | 100 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 13 | Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 8 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 14 | Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 5 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 15 | Co lên Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 1 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 16 | Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 2 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 17 | Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 5 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 18 | Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 15 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 19 | Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 10 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 20 | Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm | 10 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 21 | Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm | 30 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 22 | Nối thẳng máng cáp 100 x 50 x 1,2 mm | 20 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 23 | Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 24 | Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 3 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 25 | Co lên máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 3 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 26 | Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 2 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 27 | Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 25 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 28 | Nối thẳng máng cáp 100 x 50 x 1,2 mm | 50 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 29 | Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 6 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 30 | Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 6 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 31 | Co T Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 32 | Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 40 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 33 | Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm | 80 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 34 | Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 5 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 35 | Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 36 | Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 37 | Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 8 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 38 | Nối thẳng máng cáp 100 x 50 x 1,2 mm | 16 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 39 | Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 40 | Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 41 | Co T Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 42 | Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 30 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 43 | Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm | 60 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 44 | Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 45 | Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 46 | Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 47 | Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 10 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 48 | Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm | 20 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 49 | Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 50 | Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 51 | Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 52 | Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 45 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 53 | Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm | 90 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 54 | Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 55 | Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 56 | Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 3 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 57 | Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 10 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 58 | Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm | 20 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 59 | Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 60 | Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 61 | Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 62 | Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 45 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 63 | Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm | 90 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 64 | Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 65 | Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 66 | Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 3 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 67 | Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 25 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 68 | Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm | 50 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 69 | Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 70 | Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 6 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 71 | Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 72 | Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 6 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 73 | Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 74 | Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 90 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 75 | Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm | 180 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 76 | Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 10 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 77 | Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 5 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 78 | Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 3 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 79 | Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 30 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 80 | Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm | 50 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 81 | Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 82 | Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 6 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 83 | Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 84 | Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 6 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 85 | Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 86 | Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 25 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 87 | Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm | 50 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 88 | Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 89 | Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 6 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 90 | Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 91 | Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 6 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 92 | Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 93 | Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 20 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 94 | Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm | 50 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 95 | Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 96 | Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 6 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 97 | Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 98 | Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 6 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 99 | Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 100 | Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 30 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 101 | Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm | 50 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 102 | Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 103 | Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 6 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 104 | Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 105 | Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 6 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 106 | Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 107 | Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 45 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 108 | Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm | 90 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 109 | Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 110 | Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 111 | Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 3 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 112 | Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 45 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 113 | Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm | 90 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 114 | Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 115 | Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 116 | Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 3 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 117 | Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 30 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 118 | Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm | 50 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 119 | Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 120 | Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 6 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 121 | Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 122 | Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 6 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 123 | Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 124 | Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 45 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 125 | Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm | 90 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 126 | Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 127 | Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 128 | Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 3 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 129 | Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 45 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 130 | Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm | 90 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 131 | Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 132 | Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 133 | Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 3 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 134 | Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 90 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 135 | Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm | 180 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 136 | Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 10 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 137 | Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 138 | Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 5 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 139 | Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 18 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 140 | Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm | 36 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 141 | Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 142 | Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 143 | Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 144 | Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 50 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 145 | Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm | 100 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 146 | Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 147 | Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 148 | Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 149 | Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 150 | Co lên Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 151 | Co T Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 152 | Nối thẳng máng cáp 100 x 50 x 1,2 mm | 16 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 153 | Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 154 | Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 1 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 155 | Co T Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 1 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 156 | Nối thẳng máng cáp 100 x 50 x 1,2 mm | 10 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 157 | Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 158 | Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 1 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 159 | Co T Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 1 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 160 | Co vuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 161 | Co xuông Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 1 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 162 | Co T Máng cáp sắt 100 x 50 x 1,2 mm | 1 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 163 | Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 45 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 164 | Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm | 90 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 165 | Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 166 | Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 167 | Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 3 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 168 | Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 45 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 169 | Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm | 90 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 170 | Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 171 | Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 172 | Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 3 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 173 | Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 45 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 174 | Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm | 90 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 175 | Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 176 | Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 177 | Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 3 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 178 | Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 18 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 179 | Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm | 36 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 180 | Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 181 | Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 182 | Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 183 | Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 18 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 184 | Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm | 36 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 185 | Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 186 | Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 187 | Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 188 | Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 35 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 189 | Nối thẳng máng cáp 200 x 100 x 1,2 mm | 70 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 190 | Co vuông máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 191 | Co xuống máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 4 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 192 | Co T Máng cáp sắt 200 x 100 x 1,2 mm | 3 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 193 | Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 18 | Cây | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 194 | Nối thẳng máng cáp 150 x 50 x 1,2 mm | 36 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 195 | Co vuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 196 | Co xuông Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 3 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) | ||
| 197 | Co T Máng cáp sắt 150 x 50 x 1,2 mm | 2 | Cái | - Vật liệu:Tôn đen sơn tĩnh điện hoặc tôn mạ kẽm hoặc Inox 201, 304, 316 hoặc thép mạ kẽm nhúng nóng - Chiều dài tiêu chuẩn: 3m, 2.5m, 1.5m, 1.0m, 0.5m /cây. - Kích thước chiều rộng: 75 ÷ 1500 mm - Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm - Độ dày vật liệu: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm - Kích thước: Kích thước thực tế theo bản vẽ thiết kế - Màu sắc: Màu kem hoặc màu xám hoặc màu trắng (đảm bảo màu đồng bộ cho 01 cấu kiện) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi