Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149037-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG DƯ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220148885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 11:18:00 đến ngày 2022-02-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,343,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0015902E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.00318E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông, cấp IV trở lên, Có ít nhất 1 hợp đồng kết cấu mặt đường là đường bê tông xi măng và có hạng mục kè đá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.340.754.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.681.508.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư – hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc – bản đồ;- Đã làm đã trực tiếp thi công ít nhất công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 6T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ³ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Du
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Đồng Du đoạn từ ĐT.496 đến làng Phùng xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Du , địa chỉ: Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Du; Địa chỉ: xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, SĐT: 0353878577
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế Hùng Minh. Địa chỉ: Thôn Dư Duệ, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định, điện thoại: 0916626684. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ- Huyện Bình Lục - Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 236; Địa chỉ: Thôn Vinh Thọ, xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, điện thoại: 0943112236 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tân Kiến Thịnh Việt Nam, Địa chỉ: Số 102 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; SĐT: 0914848298


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Du , địa chỉ: Xã Đồng Du, Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Du; Địa chỉ: xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, SĐT: 0353878577


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Du; Địa chỉ: xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, SĐT: 0353878577
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: số 15 đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: số 15 đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1.352,32m3
2Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V37,41m3
3Đánh cấp nền đường, đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.187,75m3
4Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8466100m3
5Đắp đá lẫn đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2112100m3
6Đóng cọc tre, dài 2,0m tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V723,62100m
7Đá dăm đệm móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V144,72m3
8Xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.309,49m3
9Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.366,8m3
10Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,08m3
11Ván khuôn đổ BT giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,654100m2
12Đào đất hố móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V3.751,271m3
13Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K=0,85 từ đất đào tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7193100m3
14Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9391100m3
15Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,90 từ đất đào tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V2,22100m3
16Đào phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V2,22100m3
17Đóng nhổ cọc tre, dài 2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V7,4100m
18Phên nứa cao 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V74m2
19Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V19ca
20Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dầy 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1267100m3
21Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1056100m3
22Thi công rải cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V93,4431m3
23Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3.114,77m2
24Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V622,95m3
25Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2066100m2
26Mua tôn lượn sóng (3m/cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
27Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V145m
28Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
29Đào móng cọc tiêu, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,151m3
30Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,53m3
31Biển tam giác phản quang A90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
33Lắp đặt biển báo phản quang, tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m3
35Vuốt ngõ bằng BTXM BTXM M250 đá 2x4 dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,164m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH 1
1Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V240,51m3
2Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V234,48m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V968,33m3
4Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6394100m3
5Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7123100m3
6Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V182,36100m
7Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V36,47m3
8Xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V255,29m3
9Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V273,75m3
10Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,23m3
11Ván khuôn bê tông giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1614100m2
12Đào đất hố móng tường chắn đất CIMô tả kỹ thuật theo chương V394,811m3
13Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 từ đất đào tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8019100m3
14Mua vật liệu đá lẫn đất đắp hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V277,5235m3
15Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5555100m3
16Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
17Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dầy 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4274100m3
18Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8562100m3
19Thi công rải cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V51,5049m3
20Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,1683100m2
21Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V343,37m3
22Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2066100m2
23Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
24Đào móng cọc tiêu, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,581m3
25Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
26Biển tam giác phản quang A90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
28Lắp đặt biển báo phản quang, tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH 2
1Vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V420,95m3
2Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V79,231m3
3Đánh cấp nền đường, đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V483,911m3
4Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2933100m3
5Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,311100m3
6Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11100m
7Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
8Xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
9Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m3
10Bê tông giằng tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
11Ván khuôn đổ BT giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
12Đào đất hố móng tường chắn đất CIMô tả kỹ thuật theo chương V50,21m3
13Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 từ đất đào tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
14Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
15Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dầy 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1866100m3
16Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6555100m3
17Thi công rải cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V47,8863m3
18Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,9621100m2
19Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dầy 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V319,24m3
20Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2066100m2
21Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
22Đào móng cọc tiêu, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,681m3
23Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
24Biển tam giác phản quang A90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
26Lắp đặt biển báo phản quang, tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Đào lăn mương, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V541,421m3
28Đắp đất bờ mương từ đất đào tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4352100m3
D CẦU BẢN TUYẾN CHÍNH
1Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,915100m
2Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
3Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
4Ván khuôn đáy cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
5Bê tông móng, thân mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,75m3
6Ván khuôn móng, thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,3294100m2
7Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
8Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2614100m2
9Cốt thép CI D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1232tấn
10Cốt thép CII D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3288tấn
11Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,6100m
12Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
13Xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m3
14Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,86m3
15Bê tông giằng tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
16Ván khuôn đổ bê tông giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
17Bê tông dầm bản, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,78m3
18Ván khuôn dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V19,11m2
19Cốt thép dầm dầm bản D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6429tấn
20Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2214tấn
21Lắp dựng dầm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
23Ván khuôn bê tông mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m2
24Thép tròn D6 đan lướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1105tấn
25Đá dăm đệm dày TB 40cm dưới bản dẫn;Mô tả kỹ thuật theo chương V18,82m3
26Bê tông bản dẫn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
27Cốt thép CI DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2309tấn
28Cốt thép CII D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6277tấn
29Ván khuôn đổ bê tông bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m2
30Lắp dựng bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
32Thép tròn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0861tấn
33Ván khuôn bê tông lan can, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582100m2
34Thép bản mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V56,2224kg
35Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V51,5916kg
36Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1057tấn
37Lắp đặt lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1057tấn
38Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V28,04m3
39Đào đất hố móng, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V214,341m3
40Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071100m3
E CỐNG TRÒN D1500 ĐẦU TUYẾN CHÍNH
1Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V41,775100m
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,68m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,76m3
4Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4705100m2
5Mua ống cống D1500 tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V34m
6Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V341 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V33mối nối
8Đào đất hố móng đất Cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V105,641m3
9Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605100m3
F CỐNG TRÒN D750 NGANG ĐƯỜNG TẠI KM0+59.13-TUYẾN CHÍNH
1Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,1100m
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
4Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237100m2
5Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
6Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
8Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0931100m2
9Cốt thép đế cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
10Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
11Mua ống cống D750 tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V11m
12Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
14Bê tông cột dàn van M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
15Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395100m2
16Cốt thép CB240-T:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
17Cốt thép CB300-V:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
18Bê tông cánh phai, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
20Cốt thép CB240-T:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
21Thép bản dày 5mm cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V64,3926kg
22Thép góc L100x63x6 cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V27,6522kg
23Sản xuất thép bản, thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
24Lắp đặt thép bản, thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
25Bộ Palang xen 0.5TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt phai chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
27Đào đất hố móng, đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,771m3
28Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m3
G CỐNG TRÒN D1000 NGANG ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,8100m
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
4Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358100m2
5Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
6Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m2
7Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
8Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1902100m2
9Cốt thép đế cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0963tấn
10Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V281cấu kiện
11Mua ống cống D1000 tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V19m
12Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V191 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V17mối nối
14Bê tông đai cống đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
15Lắp dựng cốt thép đai cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
16Ván khuôn thi công đai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1443100m2
17Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
18Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395100m2
19Cốt thép CB240-T:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
20Cốt thép CB300-V:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
21Bê tông cánh phai, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
22Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
23Cốt thép CB240-T:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
24Thép bản dày 5mm cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V64,3926kg
25Thép góc L100x63x6 cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V27,6522kg
26Sản xuất thép bản, thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
27Lắp đặt thép bản, thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
28Palang xen 0.5TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt phai chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
30Tháo dỡ ống cống D400 (L=4.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
31Đào đất hố móng đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V90,11m3
32Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3003100m3
H CỐNG NGANG ĐƯỜNG B1200 LÝ TRÌNH KM0+213.02- TUYẾN NHÁNH 1
1Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
4Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
5Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
6Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
7Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,2556100m
8Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
9Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
10Ván khuôn đổ BT móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
11Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
12Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0635100m2
13Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,72100m
14Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
15Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
16Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
17Xây tường cống bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35m3
18Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
19BT M250 đá 1x2 mũ tường cống đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
20Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
21Ván khuôn thi công mũ tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
22Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593100m2
23Cốt thép mũ cống ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
24Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1098tấn
25Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0994tấn
26Lắp dựng tấm đan P=600kg/tấmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
28Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m2
29Cốt thép CB240-T:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
30Cốt thép CB300-V:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0404tấn
31Bê tông cánh phai, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
32Ván khuôn cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m2
33Cốt thép CB240-T:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
34Thép bản dày 5mm cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V64,3926kg
35Thép góc L100x63x6 cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V41,1672kg
36Sản xuất thép bản, thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035tấn
37Lắp đặt thép bản, thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035tấn
38Pakang xen 0.5TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt phai chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
40Tháo dỡ ống cống D400 (L=4.0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
41Đào đất hố móng đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,481m3
42Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2921100m3
I 2 CỐNG TRÒN D600 TUYẾN NHÁNH 1
1Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,88100m
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
4Ván khuôn đổ BT móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1286100m2
5Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
6Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1433100m2
7Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
8Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1364100m2
9Cốt thép đế cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0773tấn
10Lắp đặt đế cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V281cấu kiện
11Mua ống cống D600 tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V18m
12Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V181 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,02m2
15Đào đất hố móng đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V61,921m3
16Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2064100m3
J CỐNG TRÒN D750 TRÊN TUYẾN KÊNH BÊN TRÁI TUYẾN NHÁNH 1
1Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V45,775100m
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,32m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,78m3
4Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4535100m2
5Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,61m3
6Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5415100m2
7Bê tông đế cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
8Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2586100m2
9Cốt thép đế cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1425tấn
10Lắp đặt đế cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V501cấu kiện
11Mua ống cống D750 tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V35m
12Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V351 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V34mối nối
14Tháo dỡ ống cống D300 (L=20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
15Đào đất hố móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V113,761m3
16Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3792100m3
K CỐNG TRÒN D750 NGANG ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH 2
1Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,1100m
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
4Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237100m2
5Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
6Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
7Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
8Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
9Cốt thép đế cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
10Lắp đặt đế cống bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
11Mua ống cống D750 tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V8m
12Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
14Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
15Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395100m2
16Cốt thép CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
17Cốt thép CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
18Bê tông cánh phai, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
20Cốt thép CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
21Thép bản dày 5mm cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V64,3926kg
22Thép góc L100x63x6 cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V27,6522kg
23Sản xuất thép bản, thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
24Lắp đặt thép bản, thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
25Palang xen 0.5TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt phai chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
27Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
28Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069100m2
29Cốt thép tấm đan nắp ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
30Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
31Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32BT M250 đá 1x2 mũ ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
33Ván khuôn thi công mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m2
34Cốt thép mũ ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
35Xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm vữa M75 thành gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
36Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12m2
37Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,001100m
38Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
39Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
40Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153100m2
41Tháo dỡ ống cống D100 (L=4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
42Đào đất hố móng đất CIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,281m3
43Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0743100m3
L CỐNG TRÒN D1000 CUỐI TUYẾN NHÁNH 2
1Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31,25100m
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,42m3
4Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716100m2
5Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
6Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1935100m2
7Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
8Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3804100m2
9Cốt thép đế cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1926tấn
10Lắp đặt đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V561cấu kiện
11Mua ống cống D1000 tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V301 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V29mối nối
14Bê tông đai cống đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
15Lắp dựng cốt thép đai cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0647tấn
16Ván khuôn thi công đai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2462100m2
17Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
18Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395100m2
19Cốt thép CB240-T:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
20Cốt thép CB300-V:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
21Bê tông cánh phai, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
22Ván khuôn cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
23Cốt thép CB240-T:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
24Thép bản dày 5mm cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V64,3926kg
25Thép góc L100x63x6 cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V27,6522kg
26Sản xuất thép bản, thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
27Lắp đặt thép bản, thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
28Palang xen 0.5TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt phai chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
30Tháo dỡ ống cống D400 (L=4.0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
31Đào đất hố móng đất Cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V163,81m3
32Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1151100m3
M CỐNG NGANG ĐƯỜNG B1200 LÝ TRÌNH KM0+204.19- TUYẾN NHÁNH 2
1Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
4Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
5Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
6Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
7Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,2556100m
8Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
9Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
10Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m2
11Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
12Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0635100m2
13Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,72100m
14Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
15Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
16Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
17Xây tường cống bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35m3
18Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
19Bê tông mũ tường cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
20Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
21Ván khuôn thi công mũ tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
22Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0593100m2
23Cốt thép mũ cống ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
24Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
25Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0994tấn
26Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
28Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m2
29Cốt thép CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
30Cốt thép CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404tấn
31Bê tông cánh phai, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
32Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m2
33Cốt thép CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
34Thép bản dày 5mm cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V64,3926kg
35Thép góc L100x63x6 cánh vanMô tả kỹ thuật theo chương V41,1672kg
36Sản xuất thép bản, thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035tấn
37Lắp đặt thép bản, thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035tấn
38Palang xen 0.5TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt phai chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
40Tháo dỡ ống cống D400 (L=4.0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
41Đào đất hố móng đất Cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,11m3
42Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2083100m3
N ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Băng nhựa rộng 3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V300m
3Cọc tre sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V300m
4Đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Điện năng tiêu thụ đèn báo an toàn giao thông ban đêm:Mô tả kỹ thuật theo chương V700kw
6Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V5biển
7Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V400công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0015902E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.00318E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông, cấp IV trở lên, Có ít nhất 1 hợp đồng kết cấu mặt đường là đường bê tông xi măng và có hạng mục kè đá.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.340.754.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.681.508.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư – hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
3 Cán bộ trắc đạc 1 - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc – bản đồ;- Đã làm đã trực tiếp thi công ít nhất công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
4 Cán bộ thanh toán 1 - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Cần cẩu Trọng tải ≥ 6T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải ³ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy ủi Công suất ≥ 110CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Lu rung Công suất ≥ 16 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 9 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
9 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
12 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
13 Máy đầm cóc Công suất ≥ 60kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->