Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG DƯ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 11:18:00 đến ngày 2022-02-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,343,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0015902E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.00318E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông, cấp IV trở lên, Có ít nhất 1 hợp đồng kết cấu mặt đường là đường bê tông xi măng và có hạng mục kè đá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.340.754.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.681.508.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư – hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc – bản đồ;- Đã làm đã trực tiếp thi công ít nhất công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 6T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ³ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Du |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Đồng Du đoạn từ ĐT.496 đến làng Phùng xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đồng Du; Địa chỉ: xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, SĐT: 0353878577 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: số 15 đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: số 15 đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352,32 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,41 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường, đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,75 | m3 |
| 4 | Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8466 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá lẫn đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2112 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài 2,0m tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,62 | 100m |
| 7 | Đá dăm đệm móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,72 | m3 |
| 8 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.309,49 | m3 |
| 9 | Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366,8 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ BT giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,654 | 100m2 |
| 12 | Đào đất hố móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.751,27 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K=0,85 từ đất đào tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7193 | 100m3 |
| 14 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9391 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,90 từ đất đào tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m3 |
| 16 | Đào phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m3 |
| 17 | Đóng nhổ cọc tre, dài 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 100m |
| 18 | Phên nứa cao 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 19 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | ca |
| 20 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dầy 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1267 | 100m3 |
| 21 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1056 | 100m3 |
| 22 | Thi công rải cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4431 | m3 |
| 23 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.114,77 | m2 |
| 24 | Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,95 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2066 | 100m2 |
| 26 | Mua tôn lượn sóng (3m/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 28 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 29 | Đào móng cọc tiêu, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | 1m3 |
| 30 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 31 | Biển tam giác phản quang A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 33 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 35 | Vuốt ngõ bằng BTXM BTXM M250 đá 2x4 dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH 1 | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,51 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,48 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,33 | m3 |
| 4 | Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6394 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7123 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,36 | 100m |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,47 | m3 |
| 8 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,29 | m3 |
| 9 | Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,75 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,23 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1614 | 100m2 |
| 12 | Đào đất hố móng tường chắn đất CI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,81 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 từ đất đào tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8019 | 100m3 |
| 14 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,5235 | m3 |
| 15 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5555 | 100m3 |
| 16 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 17 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dầy 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4274 | 100m3 |
| 18 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8562 | 100m3 |
| 19 | Thi công rải cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5049 | m3 |
| 20 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1683 | 100m2 |
| 21 | Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,37 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2066 | 100m2 |
| 23 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 24 | Đào móng cọc tiêu, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 1m3 |
| 25 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 26 | Biển tam giác phản quang A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 28 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH 2 | |||
| 1 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,95 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,23 | 1m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường, đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,91 | 1m3 |
| 4 | Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2933 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá lẫn đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,311 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 8 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 9 | Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ BT giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Đào đất hố móng tường chắn đất CI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 từ đất đào tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 15 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dầy 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1866 | 100m3 |
| 16 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dầy 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6555 | 100m3 |
| 17 | Thi công rải cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8863 | m3 |
| 18 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9621 | 100m2 |
| 19 | Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2066 | 100m2 |
| 21 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Đào móng cọc tiêu, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1m3 |
| 23 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 24 | Biển tam giác phản quang A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cột biển báo D90mm sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 26 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đào lăn mương, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,42 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bờ mương từ đất đào tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4352 | 100m3 |
| D | CẦU BẢN TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,915 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, thân mố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3294 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép CI D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | tấn |
| 10 | Cốt thép CII D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3288 | tấn |
| 11 | Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 100m |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 13 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m3 |
| 14 | Xây tường chắn bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m2 |
| 19 | Cốt thép dầm dầm bản D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6429 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 24 | Thép tròn D6 đan lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 25 | Đá dăm đệm dày TB 40cm dưới bản dẫn; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,82 | m3 |
| 26 | Bê tông bản dẫn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 27 | Cốt thép CI D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2309 | tấn |
| 28 | Cốt thép CII D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6277 | tấn |
| 29 | Ván khuôn đổ bê tông bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 32 | Thép tròn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn bê tông lan can, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 34 | Thép bản mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2224 | kg |
| 35 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5916 | kg |
| 36 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1057 | tấn |
| 37 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1057 | tấn |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,04 | m3 |
| 39 | Đào đất hố móng, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,34 | 1m3 |
| 40 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m3 |
| E | CỐNG TRÒN D1500 ĐẦU TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,775 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4705 | 100m2 |
| 5 | Mua ống cống D1500 tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 6 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | mối nối |
| 8 | Đào đất hố móng đất Cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,64 | 1m3 |
| 9 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m3 |
| F | CỐNG TRÒN D750 NGANG ĐƯỜNG TẠI KM0+59.13-TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 11 | Mua ống cống D750 tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 12 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 14 | Bê tông cột dàn van M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép CB240-T: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 17 | Cốt thép CB300-V: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 18 | Bê tông cánh phai, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép CB240-T: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 21 | Thép bản dày 5mm cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3926 | kg |
| 22 | Thép góc L100x63x6 cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6522 | kg |
| 23 | Sản xuất thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 25 | Bộ Palang xen 0.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phai chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 27 | Đào đất hố móng, đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,77 | 1m3 |
| 28 | Đắp hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m3 |
| G | CỐNG TRÒN D1000 NGANG ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1902 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 11 | Mua ống cống D1000 tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 12 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mối nối |
| 14 | Bê tông đai cống đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đai cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thi công đai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép CB240-T: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 20 | Cốt thép CB300-V: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 21 | Bê tông cánh phai, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép CB240-T: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 24 | Thép bản dày 5mm cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3926 | kg |
| 25 | Thép góc L100x63x6 cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6522 | kg |
| 26 | Sản xuất thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 28 | Palang xen 0.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phai chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 30 | Tháo dỡ ống cống D400 (L=4.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 31 | Đào đất hố móng đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1 | 1m3 |
| 32 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3003 | 100m3 |
| H | CỐNG NGANG ĐƯỜNG B1200 LÝ TRÌNH KM0+213.02- TUYẾN NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2556 | 100m |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | 100m |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Xây tường cống bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m3 |
| 18 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 19 | BT M250 đá 1x2 mũ tường cống đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thi công mũ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép mũ cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 26 | Lắp dựng tấm đan P=600kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép CB240-T: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 30 | Cốt thép CB300-V: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 31 | Bê tông cánh phai, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép CB240-T: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 34 | Thép bản dày 5mm cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3926 | kg |
| 35 | Thép góc L100x63x6 cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1672 | kg |
| 36 | Sản xuất thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 38 | Pakang xen 0.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phai chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 40 | Tháo dỡ ống cống D400 (L=4.0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 41 | Đào đất hố móng đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,48 | 1m3 |
| 42 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2921 | 100m3 |
| I | 2 CỐNG TRÒN D600 TUYẾN NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đế cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 11 | Mua ống cống D600 tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 15 | Đào đất hố móng đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,92 | 1m3 |
| 16 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m3 |
| J | CỐNG TRÒN D750 TRÊN TUYẾN KÊNH BÊN TRÁI TUYẾN NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,775 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4535 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5415 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đế cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2586 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đế cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1cấu kiện |
| 11 | Mua ống cống D750 tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | mối nối |
| 14 | Tháo dỡ ống cống D300 (L=20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 15 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,76 | 1m3 |
| 16 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3792 | 100m3 |
| K | CỐNG TRÒN D750 NGANG ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đế cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 11 | Mua ống cống D750 tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 14 | Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 17 | Cốt thép CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 18 | Bê tông cánh phai, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 21 | Thép bản dày 5mm cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3926 | kg |
| 22 | Thép góc L100x63x6 cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6522 | kg |
| 23 | Sản xuất thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 25 | Palang xen 0.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phai chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan nắp ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan nắp ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | BT M250 đá 1x2 mũ ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thi công mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 35 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6.5x10.5x22cm vữa M75 thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 36 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| 37 | Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | 100m |
| 38 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ ống cống D100 (L=4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 42 | Đào đất hố móng đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,28 | 1m3 |
| 43 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | 100m3 |
| L | CỐNG TRÒN D1000 CUỐI TUYẾN NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3804 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | tấn |
| 10 | Lắp đặt đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 11 | Mua ống cống D1000 tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | mối nối |
| 14 | Bê tông đai cống đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đai cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thi công đai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép CB240-T: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 20 | Cốt thép CB300-V: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 21 | Bê tông cánh phai, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép CB240-T: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 24 | Thép bản dày 5mm cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3926 | kg |
| 25 | Thép góc L100x63x6 cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6522 | kg |
| 26 | Sản xuất thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | tấn |
| 28 | Palang xen 0.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phai chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 30 | Tháo dỡ ống cống D400 (L=4.0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 31 | Đào đất hố móng đất Cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8 | 1m3 |
| 32 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1151 | 100m3 |
| M | CỐNG NGANG ĐƯỜNG B1200 LÝ TRÌNH KM0+204.19- TUYẾN NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2556 | 100m |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh có dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài 2,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | 100m |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Xây tường cống bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m3 |
| 18 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 19 | Bê tông mũ tường cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thi công mũ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép mũ cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 25 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 26 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Bê tông cột dàn van, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 30 | Cốt thép CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 31 | Bê tông cánh phai, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 32 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 34 | Thép bản dày 5mm cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3926 | kg |
| 35 | Thép góc L100x63x6 cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1672 | kg |
| 36 | Sản xuất thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 38 | Palang xen 0.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phai chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 40 | Tháo dỡ ống cống D400 (L=4.0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 41 | Đào đất hố móng đất Cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | 1m3 |
| 42 | Đắp đá lẫn đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | 100m3 |
| N | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Băng nhựa rộng 3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 3 | Cọc tre sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Điện năng tiêu thụ đèn báo an toàn giao thông ban đêm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | kw |
| 6 | Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | biển |
| 7 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0015902E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.00318E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông, cấp IV trở lên, Có ít nhất 1 hợp đồng kết cấu mặt đường là đường bê tông xi măng và có hạng mục kè đá. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.340.754.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.681.508.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư – hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đã tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc – bản đồ;- Đã làm đã trực tiếp thi công ít nhất công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường); có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước còn hiệu lực;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Trọng tải ≥ 6T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ³ 5T Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Lu rung | Công suất ≥ 16 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 9 tấn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 KW Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 13 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 60kg Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi