Gói thầu: Gói thầu số XL.02-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149601-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số XL.02-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
Số hiệu KHLCNT 20220136350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 14:50:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,856,963,433 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57089029E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XL.02-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
Đại tu đường dây 0.4kV sau các TBA Mậu Lương 2, Mậu Lương 3, Mậu Lương 4, Mậu Lương 6, Mậu Lương 7
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển điện lực


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423.220388, Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện)
B Công trình: Đại tu đường dây 0.4kV sau các TBA Mậu Lương 4, Mậu Lương 6, Mậu Lương 7
C Đường dây không hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0,6/1kV-4x120 mm23.730m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0,6/1kV-4x95 mm2784m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2ABC 0,6/1kV-4x50 mm2464m
4Đầu cốt đồng nhôm AM120AM12036cái
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng0.6/1kV-4x120mm21bộ
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulongGN2512cái
7Kẹp hãm cáp ABC-4x120KH (4x120)434cái
8Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0-thân liềnLT7,5/6.0/19010cột
9Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-thân liềnLT8,5/5.0/1903cột
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 0,6/1kV-4x70 mm2304m
D Phần công tơ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm239m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2872m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm217m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm21.708m
5Khóa đai thép730cái
6Đai thép không gỉĐT875,8m
7Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt)HPD82hộp
8Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, ATM 63AH4249hòm
9Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composite, ATM 100AH3F11hòm
E Công trình: Đại tu đường dây 0.4kV sau các TBA Mậu Lương 4, Mậu Lương 6, Mậu Lương 7
F Đường dây không hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0,6/1kV-4x120 mm23.374m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0,6/1kV-4x95 mm2697m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2ABC 0,6/1kV-4x50 mm2834m
4Đầu cốt đồng nhôm AM120AM12040cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulongGN2544cái
6Kẹp hãm cáp ABC-4x120KH (4x120)384cái
7Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6,0-thân liềnLT7,5/6.0/19014cột
8Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-thân liềnLT8,5/5.0/1904cột
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 0,6/1kV-4x70 mm2260m
G Phần công tơ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm249m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2977m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm221m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm21.951m
5Khóa đai thép916cái
6Đai thép không gỉĐT1.099m
7Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt)HPD84hộp
8Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, ATM 63AH4279hòm
9Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composite, ATM 100AH3F14hòm
H Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (B cấp B thực hiện)
I Công trình: Đại tu đường dây 0.4kV sau các TBA Mậu Lương 4, Mậu Lương 6, Mậu Lương 7
J Phần Đường dây không hạ thế
1Biển tên lộBTL247cái
2Ống nối không chịu lực A120ON A1204ống
3ống co ngót 120OCN8m
4Dây thép D3 (bọc PVC)D3(PVC)20m
5Sứ quả bàngSu913quả
6Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 37.424 (kg/bộ)XN-1,2m-1L42Bộ
7Xà nánh 1,2m trên cột LT kép dọc TL: 40.564 (kg/bộ)XN-1,2m-2LD7Bộ
8Xà kèm 0.4m cột LT TL: 6.896 (kg/bộ)XK-0.4m-1L40Bộ
9Tiếp địa hạ thế (Trọn bộ bao gồm đầy đủ phụ kiện và móng TĐ)23Bộ
10Nhân công trồng cột tạm (Bao gồm cả phần móng)CT6cột
11Móng cột đơn 7,5MC LT 7,5 đơn10móng
12Móng cột đơn 8,5MC LT 8,5 đơn1móng
13Móng cột đúp 8,5MC LT 8,5 đúp1móng
K Phần công tơ
1Đề can tên khách hàngĐC910cái
2Vít nở sắt 80x8VN80x84cái
3Dây thép D1 (bọc PVC)D1 (PVC)580m
4Băng dính cách điệnBD256cuộn
5Bulong M12x50BL36cái
6Xà đỡ hòm công tơ X21 cột LT đơn TL: 14.02 (kg/bộ)X21-1L71Bộ
7Xà đỡ hòm công tơ X21 cột LT kép TL: 17.32 (kg/bộ)X21-2L2Bộ
8Xà đỡ hòm công tơ X31 cột LT đơn TL: 18.18 (kg/bộ)X31-1L24Bộ
9Xà đỡ hòm công tơ X31 cột LT kép TL: 19.92 (kg/bộ)X31-2L6Bộ
10Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đơn TL: 2.82 (kg/bộ)XD-1L91Bộ
L Phần di chuyển tận dụng lại
1Cáp Cu/XLPE/PVC M4x16mm2Cu/XLPE/PVC M4x16mm270m
2Cáp Cu/XLPE/PVC M2x10mm2Cu/XLPE/PVC M2x10mm22.697m
3Cáp ABC 4X120ABC 4X120299m
4Cáp ngầm 0.6kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC M4x120mm2Cáp ngầm 0.6kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC M4x120mm210m
M Phần Thu Hồi
1Dây ABC 4X120ABC 4x1203.370m
2Dây ABC 4X95ABC 4x95701m
3Dây ABC 4X50ABC 4x50389m
4Dây ABC 2X25ABC 2x2528m
5Cột hạ thế LT8,5LT 8,51cột
6Cột hạ thế H7,5H7,52cột
7Cột hạ thế H6,5H6,55cột
8Cột tự tạoCTT4cột
9Dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Cu/XLPE/PVC-4x16mm233m
10Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Cu/XLPE/PVC-2x16mm2510m
11Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Cu/XLPE/PVC-2x10mm2291m
12Hòm H1NH1N20cái
13Hòm H2NH2N77cái
14Hòm H4NH4N131cái
15Hòm H6NH6N39cái
16Hòm 3 phaH 3P11cái
17Hộp phân dâyHPD1cái
N Công trình: Đại tu đường dây 0.4kV sau các TBA Mậu Lương 4, Mậu Lương 6, Mậu Lương 7
O Phần Đường dây không hạ thế
1Đầu cốt A120A12012cái
2Biển tên lộBTL217cái
3Ống nối không chịu lực A120ON A1208ống
4ống co ngót 120OCN12m
5Sứ quả bàngSu1.042quả
6Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 37.424 (kg/bộ)XN-1,2m-1L60Bộ
7Xà nánh 1,2m trên cột LT kép dọc TL: 40.564 (kg/bộ)XN-1,2m-2LD4Bộ
8Xà kèm 0.4m cột LT TL: 6.896 (kg/bộ)XK-0.4m-1L47Bộ
9Tiếp địa hạ thế (Trọn bộ bao gồm đầy đủ phụ kiện và móng TĐ)20Bộ
10Nhân công trồng cột tạm (Bao gồm cả phần móng)CT9cột
11Móng cột đơn 7,5MC LT 7,5 đơn14móng
12Móng cột đơn 8,5MC LT 8,5 đơn4móng
P Phần công tơ
1Đề can tên khách hàngĐC1.041cái
2Vít nở sắt 80x8VN80x824cái
3Dây thép D1 (bọc PVC)D1 (PVC)629,5m
4Băng dính cách điệnBD272cuộn
5Bulong M12x50BL52cái
6Xà đỡ hòm công tơ X21 cột LT đơn TL: 14.02 (kg/bộ)X21-1L47Bộ
7Xà đỡ hòm công tơ X21 cột LT kép TL: 17.32 (kg/bộ)X21-2L1Bộ
8Xà đỡ hòm công tơ X31 cột LT đơn TL: 18.18 (kg/bộ)X31-1L38Bộ
9Xà đỡ hòm công tơ X31 cột LT kép TL: 19.92 (kg/bộ)X31-2L2Bộ
10Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đơn TL: 2.82 (kg/bộ)XD-1L109Bộ
Q Phần di chuyển tận dụng lại
1Cáp Cu/XLPE/PVC M4x16mm2Cu/XLPE/PVC M4x16mm275m
2Cáp Cu/XLPE/PVC M2x10mm2Cu/XLPE/PVC M2x10mm23.081m
3Cáp ABC 4X120Dây ABC 4X120137m
R Phần Thu Hồi
1Dây ABC 4X120ABC 4x1203.085m
2Dây ABC 4X95ABC 4x95631m
3Dây ABC 4X50ABC 4x50570m
4Dây ABC 2X25ABC 2x25169m
5Cột hạ thế H8,5H8,51cột
6Cột hạ thế H7,5H7,57cột
7Cột hạ thế H6,5H6,56cột
8Cột tự tạoCTT4cột
9Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Cu/XLPE/PVC-2x25mm2603m
10Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Cu/XLPE/PVC-2x16mm2135m
11Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Cu/XLPE/PVC-2x10mm248m
12Hòm H1NH1N16cái
13Hòm H2NH2N45cái
14Hòm H4NH4N131cái
15Hòm H6NH6N70cái
16Hòm 3 phaH3P14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57089029E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
3 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc1
4 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
7 Tời kéo Tời kéo2
8 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
9 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
10 Cần cẩu ≥ 5 tấn Cần cẩu ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->