Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua săm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 18:07:00 đến ngày 2022-01-28 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,119,309,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.178964844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235792968E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E-HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.178.964.844 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.883.516.927 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình);- Có bản scan bản gốc hoặc bản photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Đầu tư xây dựng công trình Trụ sở Phòng giao dịch Nầm thuộc Agribank chi nhánh huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua săm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393851077; Fax: 02393851077) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393851077; Fax: 02393851077) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393851077; Fax: 02393851077) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG VÀ NHÀ CẤP 4 CŨ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả KT theo chương V | 1,1129 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 1,0174 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 67,305 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả KT theo chương V | 9,339 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 137,4193 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 81,637 | m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 2,1906 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 219,06 | m3 |
| 9 | Phá dỡ công trình bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (trọn gói) | Mô tả KT theo chương V | 215,28 | m2 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,2524 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 12,8648 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,0502 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 12,769 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng băng | Mô tả KT theo chương V | 0,7487 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,2841 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,9206 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 39,7312 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | Mô tả KT theo chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả KT theo chương V | 0,0829 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ vách | Mô tả KT theo chương V | 0,4194 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 2,2185 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ vách chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 4,6134 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 36,9556 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,8025 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm móng | Mô tả KT theo chương V | 0,5592 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1743 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8325 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tường, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,2315 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,7004 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,6912 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,0863 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 17,7513 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,5909 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả KT theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5422 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,9317 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 12,4144 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,0719 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,5126 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 11,6077 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,263 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,0665 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 3,0556 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 33,0087 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,7733 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 6,2492 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 44,0918 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2579 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 2,0002 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,8339 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,377 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,3634 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,7804 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 81,507 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 18,9992 | m3 |
| 31 | Xây cột, xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 20,0951 | m3 |
| 32 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,7603 | m3 |
| 33 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bậc thang, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,5577 | m3 |
| 34 | Xây gạch Gạch bê tông (10,5x6x22)cm xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 15,7631 | m3 |
| 35 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 102,708 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 304,8299 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 43,7448 | m2 |
| 3 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 215,469 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 31,4411 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 108,9991 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 132,4896 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 127,79 | m |
| 8 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 14,58 | m |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 531,889 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 65,592 | m2 |
| 11 | Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 28,4161 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,38 | m2 |
| 13 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 15,053 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 304,8299 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 399,654 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 597,481 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 46,8491 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả đá) | Mô tả KT theo chương V | 40,1788 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 664,3051 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 644,3301 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 80,624 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 334,5955 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước 800x800mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 164,3411 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch granit chống trượt kích thước 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 142,471 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch granit chống trượt kích thước 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,4248 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 7,3586 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 800x100 | Mô tả KT theo chương V | 7,673 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x100 | Mô tả KT theo chương V | 7,644 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 39,9377 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,029 | m2 |
| 31 | Màng chống thấm bitum tự dính | Mô tả KT theo chương V | 36,6424 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sikatop seal 107 | Mô tả KT theo chương V | 124,7689 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,9528 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 94,4521 | m2 |
| 35 | Trần thạch cao tấm thả dầy 9.5mm khung xương nổi kích thước 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 227,619 | m2 |
| 36 | Trần thạch cao tấm thả dày 9.5mm, chịu ẩm, khung xương nổi kích thước 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 20,4248 | m2 |
| 37 | Trần thạch cao phẳng, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm, sơn bả hoàn thiện màu trắng | Mô tả KT theo chương V | 66,2566 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao khung xương chìm giật cấp, tấm thạch cao dày 9mm, sơn bả hoàn thiện màu trắng | Mô tả KT theo chương V | 24,9757 | m2 |
| 39 | Nẹp U inox 304 kích thước 20x20x1mm | Mô tả KT theo chương V | 13,26 | m |
| 40 | Vách compact HPL dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 17,9664 | m2 |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa compact | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Bàn đá granit màu tối, liên kết bằng khung thép mã kẽm nhúng nóng đỡ đá kích thước 20x40x1.4mm | Mô tả KT theo chương V | 1,935 | m2 |
| 43 | Lan can thang bộ thanh đứng sắt Ø18, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu đen, tay nắm gỗ tự nhiên hoàn thiện sơn PU bóng mờ | Mô tả KT theo chương V | 8,933 | md |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 50x100x1.8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6512 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80x2mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6511 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3023 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1732 | 100m2 |
| 48 | Máng thu nước inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 31,42 | md |
| 49 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8946 | 100m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55mm, kính dán an toàn dày 6.38mm, độ dày nhôm trung bình 1.4-1.6 mm, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xám | Mô tả KT theo chương V | 3,96 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55mm, kính dán an toàn dày 6.38mm, dán nhựa trắng, độ dày nhôm trung bình 1.4-1.6 mm, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xám | Mô tả KT theo chương V | 9,9 | m2 |
| 52 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 55mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, dán phim mờ, độ dày nhôm trung bình 1.4-1.6 mm, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xám | Mô tả KT theo chương V | 5,28 | m2 |
| 53 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ 55mm, kính dán an toàn dày 6.38mm, độ dày nhôm trung bình 1.4 mm, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xám | Mô tả KT theo chương V | 14,0425 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ 55mm, kính dán an toàn dày 6.38mm, độ dày nhôm trung bình 1.4 mm, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xám | Mô tả KT theo chương V | 16,6125 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở lùa, khung nhôm hệ 55mm, kính dán an toàn dày 6.38mm, độ dày nhôm trung bình 1.4 mm, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xám | Mô tả KT theo chương V | 7,68 | m2 |
| 56 | Cửa kính, vách kính temper dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 75,2778 | m2 |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh, kính temper dày 12mm (tay nắm inox xước D32 cao 1000mm, viền vách kẹp inox KT 32x25x1.2mm, bộ phụ kiện bản lề, khóa đồng bộ) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh, kính temper dày 12mm (tay nắm inox xước D32 cao 1000mm, viền vách kẹp inox KT 32x25x1.2mm, bộ phụ kiện bản lề, khóa đồng bộ) | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Vách kính nhôm định hình đố nổi hệ 65 (hoặc tương đương, kính dán an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ sơn tĩnh điện màu ghi xám | Mô tả KT theo chương V | 12,4053 | m2 |
| 60 | Cửa sổ mở lật kính dán an toàn 8.38 | Mô tả KT theo chương V | 0,726 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,6967 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp cần đèn cao 1.5m, vươn xa 1.5mx3mm, gắn tường | Mô tả KT theo chương V | 4 | cần đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố 150W/220V | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây điện 2Cx4mm2 PVC/XLPE/Cu | Mô tả KT theo chương V | 0,94 | 100m |
| 4 | Kéo rải dây điện 4x25mm2 PVC/XLPE/Cu | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Kéo rải dây điện E 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 0,94 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP D50/40 luồn cáp chôn ngầm | Mô tả KT theo chương V | 0,37 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP D130/100 luồn cáp chôn ngầm | Mô tả KT theo chương V | 0,61 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,2052 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 6,42 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | 1000v |
| 13 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả KT theo chương V | 10 | đầu cáp |
| 14 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả KT theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn led thanh nhôm rộng 90mm, dán led dây 16W/m | Mô tả KT theo chương V | 11 | m |
| 16 | Đèn Led dây 16W/m | Mô tả KT theo chương V | 27 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 1200x300mm, 40W | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm, 40W | Mô tả KT theo chương V | 27 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 300x300mm, 12W | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần bóng led 7W, D110 | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần bóng led 9W, D110 | Mô tả KT theo chương V | 34 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần bóng led 12W, D138 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn thả trần trước sảnh | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần nhà vệ sinh 30W | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A chống nước | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A gắn sàn | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 3 10A âm tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đôi 10A âm tường | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đơn 10A âm tường | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A âm tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 1200x500x250 dày 1.5mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 400x300x200 dày 1.2mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 module | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 80A, ICU=15KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A, ICU=10KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 63A, ICU=10KA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 80A, ICU=10KA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCB 2P - 20A, ICU=10KA | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCB 1P - 16A, ICU=6KA | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCB 1P - 10A, ICU=6KA | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Bộ hẹn giờ tự động kiểu điện tử | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt khởi động từ 18A, cuộn hút 220VAC | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-500A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chì kèm đế 2A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chuyển mạch 7 vị trí volt kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chuyển mạch vị trí ampe kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2Cx10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4Cx4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2Cx4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt dây điện vỏ Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.365 | m |
| 56 | Lắp đặt dây điện vỏ Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 760 | m |
| 57 | Lắp đặt dây tiếp địa vỏ Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 380 | m |
| 58 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 970 | m |
| 59 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D25 đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 60 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D32 đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| F | CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D40 đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 3 | Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải cáp đồng trần M70 | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét mã kẻm nhúng nóng D16 L300 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Kéo rải thép mã kẽm nhúng nóng D10 | Mô tả KT theo chương V | 85 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Đóng cọc thép góc L63x63x6 dài 2.4m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cọc |
| G | HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOAI, TIVI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack phòng kỹ thuật 19U | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt model ADSL | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt switch 24 PORT | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt panel 24 PORT | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu dây thoại 20P | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chia truyền hình 4 cổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ phát Wifi gắn trần | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu RJ45, bao gồm đế âm | Mô tả KT theo chương V | 15 | 1 ổ cắm |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (bao gồm đế âm, mặt che) | Mô tả KT theo chương V | 14 | 1 ổ cắm |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm tivi kèm đế âm | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 ổ cắm |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CAT 6 | Mô tả KT theo chương V | 38 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp RG6 | Mô tả KT theo chương V | 9,4 | 10m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 176 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D60 đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| H | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Switch POE 16 PORT RJ45 | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt camera IP bán cầu cố định | Mô tả KT theo chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt camera IP thân ngoài trời | Mô tả KT theo chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CAT 6 | Mô tả KT theo chương V | 20 | 10m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 68 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp HDMI dài 10m | Mô tả KT theo chương V | 1 | 10m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp HDMI dài 50m | Mô tả KT theo chương V | 1 | 10m |
| 8 | Lắp đặt máng cáp 200X100 dày 1.2mm tôn sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 9 | Elbow 90 độ | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Thanh nối | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| I | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng D6.4 độ dày 0.76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D9.5 độ dày 0.76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D12.7 độ dày 0.89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D15.9 độ dày 1.02mm | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng D19.1 độ dày 1.07mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng D22.2 độ dày 1.14mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng dày 13mm, đường kính ống 6,4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng dày 13mm, đường kính ống 9.5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng dày 13mm, đường kính ống 12.7mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng dày 13mm, đường kính ống 15.9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống 22.2mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 class 2 kèm bảo ôn dày 13mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 class 2 kèm bảo ôn dày 13mm | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D34 class 2 kèm bảo ôn dày 13mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D42 class 2 kèm bảo ôn dày 13mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D21 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D27 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D34 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D42 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn thu UPVC D34/D27 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn thu UPVC D42/D34 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Chữ Y UPVC D34/D34/D27 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Chữ Y UPVC D42/D42/D27 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa vỏ Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 3x0.75mm2 | Mô tả KT theo chương V | 33 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 đặt chìm | Mô tả KT theo chương V | 33 | m |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=25m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tiểu đứng kết hợp với hệ thống xả nước tự động) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Lavabo (sứ) | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D25 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả KT theo chương V | 0,108 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả KT theo chương V | 0,46 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Măng sông nối ống PPR D50 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông nối ống PPR D40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng sông nối ống PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông nối ống PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng sông nối ống PPR D20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D50 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm ren ngoài D20x20 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR D50x50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thu PPR D50x25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thu PPR D40x25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thu PPR D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PPR 90 ren trong D25x1.2'' | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR D50x45° | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PPR D50x90° | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR D32x90° | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR D25x90° | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2'' | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2'' | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co ren trong PPR D50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co ren trong PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt crephin D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Van phao cơ D20 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa 90 PVC D110x110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê kiểm tra D110x110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê kiểm tra D90x90 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê 135 nhựa PVC D110x110 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê 135 nhựa PVC D110x34 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê 135 nhựa PVC D90x90 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê 135 nhựa PVC D90x60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê 135 nhựa PVC D60x60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê 135 nhựa PVC D60x34 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D34 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút 135 nhựa PVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút 135 nhựa PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút 135 nhựa PVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút 135 nhựa PVC D34 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu PVC D110/90 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu PVC D110/60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu PVC D90/60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Xi phông PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 0,274 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 0,112 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Cầu chắn rác D100 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 0,826 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Cút 135 nhựa PVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút 135 nhựa PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa 90 PVC D110x110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| K | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,6186 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0422 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,0815 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,6542 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 1,1109 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,1933 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1993 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,6136 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,353 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0288 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sikatop seal 107 | Mô tả KT theo chương V | 12,636 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,236 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,4 | m2 |
| L | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1082 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,5696 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,2794 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,3373 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,1874 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,546 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sikatop seal 107 | Mô tả KT theo chương V | 19,0028 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,2903 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 15,7125 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,16 | m2 |
| M | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 65,18 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,6518 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ,đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,6518 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,9762 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,9922 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,9961 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp nilong chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 3,2592 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 32,592 | m3 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu xám kích thước 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 325,92 | m2 |
| 10 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu xám kích thước 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 111,93 | m2 |
| N | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 18,41 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 1,841 | 10m3/1km |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1841 | 100m3 |
| O | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,1038 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp nilong chống mất nước | Mô tả KT theo chương V | 0,6918 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 15,2196 | m3 |
| P | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,5626 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,961 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1777 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,4145 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 0,3152 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 7,58 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,55 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,67 | m3 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 34,475 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 78,8 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,3373 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,8472 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,49 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 197 | 1 cấu kiện |
| Q | MƯƠNG B=0.5X0.6M (16M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,1604 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,844 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ,đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,1182 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 0,664 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,2317 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,984 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m2 |
| 11 | vữa XM mác 100 chèn mối nối | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0778 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,088 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| R | CỐNG QUA ĐƯỜNG B=0.8X0.8M (9M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,4208 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,2145 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,2345 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,2084 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,0477 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,34 | m3 |
| S | CỐNG BTCT ĐÚC SẴN (9M) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 0,6912 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,4131 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,55 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| T | HÓ THU ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,0245 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 4 | Hố thu đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN 350 | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| U | HỐ GA (6 CÁI) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,0433 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,141 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,1145 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,4443 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,4443 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,3111 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 1,512 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,3554 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| V | BÓ VỈA (44M) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,54 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,4805 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,99 | m3 |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 44 | m |
| W | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,1112 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,46 | m3 |
| X | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 2,43 | m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu xám kích thước 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,34 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,4261 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 7,5059 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,4504 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,0508 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 125,097 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật HD 34C | Mô tả KT theo chương V | 0,5177 | 100m2 |
| 9 | Đắp đá dăm 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,0985 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất sét dẻo | Mô tả KT theo chương V | 10,253 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,1693 | 100m |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,2262 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thépgiằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1376 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,4731 | m3 |
| Y | Thiết bị | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa 1 chiều 10HP | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa gắn tường CSL 2,72KW | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Dàn lạnh điều hòa Cassett âm trần 1 chiều CSL 5,5KW | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Điều khiển dây cho dàn lạnh | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Điều khiển từ xa cho dàn lạnh treo tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Máy điều hoà gắn tường 1 chiều interner 7,1KW | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy điều hoà gắn tường 1 chiều interner 5,5KW | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Máy điều hoà gắn tường 1 chiều interner 3,6KW | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Màn hình LCD 32'' | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ nguồn dự phòng UPS 5 KVA | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Đầu ghi hình NVR 16 kênh, bộ nhớ lưu trữ tối thiểu 30 ngày | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.178964844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235792968E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E-HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.178.964.844 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.883.516.927 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình);- Có bản scan bản gốc hoặc bản photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi