Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150805-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220147188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua săm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 18:07:00 đến ngày 2022-01-28 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,119,309,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.178964844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235792968E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E-HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.178.964.844 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.883.516.927 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình);- Có bản scan bản gốc hoặc bản photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị
Đầu tư xây dựng công trình Trụ sở Phòng giao dịch Nầm thuộc Agribank chi nhánh huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua săm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 01, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393851077; Fax: 02393851077)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ACI Miền Trung; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Sở Xây dựng Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm tra điều chỉnh thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan.


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam, chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 01, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393851077; Fax: 02393851077)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393851077; Fax: 02393851077)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393851077; Fax: 02393851077)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 01 - Đường Phan Đình Phùng - TP Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh. Điện thoại: 02393851077; Fax: 02393851077)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG VÀ NHÀ CẤP 4 CŨ
1Tháo tấm lợp tônMô tả KT theo chương V1,1129100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả KT theo chương V1,0174tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V67,305m2
4Tháo dỡ lan can gỗMô tả KT theo chương V9,339m
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V137,4193m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V81,637m3
7Đào xúc phế thải bằng máy đàoMô tả KT theo chương V2,1906100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V219,06m3
9Phá dỡ công trình bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (trọn gói)Mô tả KT theo chương V215,28m2
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,2524100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V12,8648m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,0502m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V12,769m3
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng băngMô tả KT theo chương V0,7487100m2
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,0254100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,2841tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,9206tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V39,7312m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cộtMô tả KT theo chương V0,2232100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả KT theo chương V0,0829100m2
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ váchMô tả KT theo chương V0,4194100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V2,2185m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ vách chiều dày Mô tả KT theo chương V4,6134m3
15Xây móng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V36,9556m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,8025m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm móngMô tả KT theo chương V0,5592100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1743tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,8325tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tường, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,2315m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,7004100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,6912100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,0863100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V17,7513m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,5909100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả KT theo chương V0,196100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,5422tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,9317tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V12,4144m3
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,0719100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,5126tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0269tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V11,6077m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,263100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,0665tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,0556tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V33,0087m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,7733100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V6,2492tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V44,0918m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,189100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2579tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0389tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V2,0002m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,8339100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0739tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,377tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,3634m3
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,136100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0098tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0595tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,7804m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V81,507m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V18,9992m3
31Xây cột, xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V20,0951m3
32Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,7603m3
33Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bậc thang, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,5577m3
34Xây gạch Gạch bê tông (10,5x6x22)cm xây bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V15,7631m3
35Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V102,708m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V304,8299m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V43,7448m2
3Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V215,469m2
4Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V31,4411m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V108,9991m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V132,4896m
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V127,79m
8Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V14,58m
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V531,889m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V65,592m2
11Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V28,4161m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,38m2
13Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V15,053m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả KT theo chương V304,8299m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả KT theo chương V399,654m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả KT theo chương V597,481m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả KT theo chương V46,8491m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả đá)Mô tả KT theo chương V40,1788m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V664,3051m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V644,3301m2
21Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả KT theo chương V80,624m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả KT theo chương V334,5955m2
23Lát nền, sàn, gạch granit kích thước 800x800mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả KT theo chương V164,3411m2
24Lát nền, sàn, gạch granit chống trượt kích thước 600x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả KT theo chương V142,471m2
25Lát nền, sàn, gạch granit chống trượt kích thước 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả KT theo chương V20,4248m2
26Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả KT theo chương V7,3586m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 800x100Mô tả KT theo chương V7,673m2
28Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x100Mô tả KT theo chương V7,644m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V39,9377m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V16,029m2
31Màng chống thấm bitum tự dínhMô tả KT theo chương V36,6424m2
32Quét dung dịch chống thấm sikatop seal 107Mô tả KT theo chương V124,7689m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V18,9528m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V94,4521m2
35Trần thạch cao tấm thả dầy 9.5mm khung xương nổi kích thước 600x600mmMô tả KT theo chương V227,619m2
36Trần thạch cao tấm thả dày 9.5mm, chịu ẩm, khung xương nổi kích thước 600x600mmMô tả KT theo chương V20,4248m2
37Trần thạch cao phẳng, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm, sơn bả hoàn thiện màu trắngMô tả KT theo chương V66,2566m2
38Trần thạch cao khung xương chìm giật cấp, tấm thạch cao dày 9mm, sơn bả hoàn thiện màu trắngMô tả KT theo chương V24,9757m2
39Nẹp U inox 304 kích thước 20x20x1mmMô tả KT theo chương V13,26m
40Vách compact HPL dày 12mmMô tả KT theo chương V17,9664m2
41Bộ phụ kiện cửa compactMô tả KT theo chương V6bộ
42Bàn đá granit màu tối, liên kết bằng khung thép mã kẽm nhúng nóng đỡ đá kích thước 20x40x1.4mmMô tả KT theo chương V1,935m2
43Lan can thang bộ thanh đứng sắt Ø18, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu đen, tay nắm gỗ tự nhiên hoàn thiện sơn PU bóng mờMô tả KT theo chương V8,933md
44Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 50x100x1.8mmMô tả KT theo chương V0,6512tấn
45Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80x2mmMô tả KT theo chương V0,6511tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,3023tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.45mmMô tả KT theo chương V1,1732100m2
48Máng thu nước inox 304Mô tả KT theo chương V31,42md
49Lợp mái tôn giả ngói dày 0.45mmMô tả KT theo chương V0,8946100m2
50Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55mm, kính dán an toàn dày 6.38mm, độ dày nhôm trung bình 1.4-1.6 mm, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xámMô tả KT theo chương V3,96m2
51Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55mm, kính dán an toàn dày 6.38mm, dán nhựa trắng, độ dày nhôm trung bình 1.4-1.6 mm, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xámMô tả KT theo chương V9,9m2
52Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 55mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, dán phim mờ, độ dày nhôm trung bình 1.4-1.6 mm, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xámMô tả KT theo chương V5,28m2
53Vách kính cố định, khung nhôm hệ 55mm, kính dán an toàn dày 6.38mm, độ dày nhôm trung bình 1.4 mm, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xámMô tả KT theo chương V14,0425m2
54Cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ 55mm, kính dán an toàn dày 6.38mm, độ dày nhôm trung bình 1.4 mm, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xámMô tả KT theo chương V16,6125m2
55Cửa sổ mở lùa, khung nhôm hệ 55mm, kính dán an toàn dày 6.38mm, độ dày nhôm trung bình 1.4 mm, hoàn thiện sơn tĩnh điện màu ghi xámMô tả KT theo chương V7,68m2
56Cửa kính, vách kính temper dày 12mmMô tả KT theo chương V75,2778m2
57Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh, kính temper dày 12mm (tay nắm inox xước D32 cao 1000mm, viền vách kẹp inox KT 32x25x1.2mm, bộ phụ kiện bản lề, khóa đồng bộ)Mô tả KT theo chương V2bộ
58Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh, kính temper dày 12mm (tay nắm inox xước D32 cao 1000mm, viền vách kẹp inox KT 32x25x1.2mm, bộ phụ kiện bản lề, khóa đồng bộ)Mô tả KT theo chương V3bộ
59Vách kính nhôm định hình đố nổi hệ 65 (hoặc tương đương, kính dán an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ sơn tĩnh điện màu ghi xámMô tả KT theo chương V12,4053m2
60Cửa sổ mở lật kính dán an toàn 8.38Mô tả KT theo chương V0,726m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,6967100m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp cần đèn cao 1.5m, vươn xa 1.5mx3mm, gắn tườngMô tả KT theo chương V4cần đèn
2Lắp đặt đèn led chiếu sáng đường phố 150W/220VMô tả KT theo chương V4bộ
3Kéo rải dây điện 2Cx4mm2 PVC/XLPE/CuMô tả KT theo chương V0,94100m
4Kéo rải dây điện 4x25mm2 PVC/XLPE/CuMô tả KT theo chương V0,7100m
5Kéo rải dây điện E 1x4mm2Mô tả KT theo chương V0,94100m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP D50/40 luồn cáp chôn ngầmMô tả KT theo chương V0,37100m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE TFP D130/100 luồn cáp chôn ngầmMô tả KT theo chương V0,61100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,2052100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,08m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả KT theo chương V6,42m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,152100m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả KT theo chương V0,481000v
13Đầu cốt đồng M4Mô tả KT theo chương V10đầu cáp
14Đầu cốt đồng M25Mô tả KT theo chương V8đầu cáp
15Lắp đặt các loại đèn led thanh nhôm rộng 90mm, dán led dây 16W/mMô tả KT theo chương V11m
16Đèn Led dây 16W/mMô tả KT theo chương V27m
17Lắp đặt đèn led panel âm trần 1200x300mm, 40WMô tả KT theo chương V4bộ
18Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm, 40WMô tả KT theo chương V27bộ
19Lắp đặt đèn led panel âm trần 300x300mm, 12WMô tả KT theo chương V8bộ
20Lắp đặt đèn Downlight âm trần bóng led 7W, D110Mô tả KT theo chương V12bộ
21Lắp đặt đèn Downlight âm trần bóng led 9W, D110Mô tả KT theo chương V34bộ
22Lắp đặt đèn Downlight âm trần bóng led 12W, D138Mô tả KT theo chương V6bộ
23Lắp đặt đèn thả trần trước sảnhMô tả KT theo chương V1bộ
24Lắp đặt quạt hút mùi âm trần nhà vệ sinh 30WMô tả KT theo chương V4cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngMô tả KT theo chương V32cái
26Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A chống nướcMô tả KT theo chương V4cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A gắn sànMô tả KT theo chương V28cái
28Lắp đặt công tắc 3 10A âm tườngMô tả KT theo chương V2cái
29Lắp đặt công tắc đôi 10A âm tườngMô tả KT theo chương V9cái
30Lắp đặt công tắc đơn 10A âm tườngMô tả KT theo chương V7cái
31Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A âm tườngMô tả KT theo chương V2cái
32Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 1200x500x250 dày 1.5mmMô tả KT theo chương V1hộp
33Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện 400x300x200 dày 1.2mmMô tả KT theo chương V1hộp
34Lắp đặt tủ điện âm tường 18 moduleMô tả KT theo chương V2hộp
35Lắp đặt các aptomat MCB 3P 80A, ICU=15KAMô tả KT theo chương V1cái
36Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A, ICU=10KAMô tả KT theo chương V1cái
37Lắp đặt các aptomat MCB 2P 63A, ICU=10KAMô tả KT theo chương V2cái
38Lắp đặt các aptomat MCB 2P 80A, ICU=10KAMô tả KT theo chương V2cái
39Lắp đặt aptomat MCB 2P - 20A, ICU=10KAMô tả KT theo chương V4cái
40Lắp đặt aptomat MCB 1P - 16A, ICU=6KAMô tả KT theo chương V24cái
41Lắp đặt aptomat MCB 1P - 10A, ICU=6KAMô tả KT theo chương V4cái
42Bộ hẹn giờ tự động kiểu điện tửMô tả KT theo chương V1cái
43Lắp đặt khởi động từ 18A, cuộn hút 220VACMô tả KT theo chương V1cái
44Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả KT theo chương V1cái
45Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-500AMô tả KT theo chương V1cái
46Lắp đặt cầu chì kèm đế 2AMô tả KT theo chương V6cái
47Lắp đặt đèn báo pha đỏ, vàng, xanhMô tả KT theo chương V2bộ
48Lắp đặt chuyển mạch 7 vị trí volt kếMô tả KT theo chương V1cái
49Lắp đặt chuyển mạch vị trí ampe kếMô tả KT theo chương V1cái
50Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2Cx10mm2Mô tả KT theo chương V25m
51Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4Cx4mm2Mô tả KT theo chương V20m
52Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2Cx4mm2Mô tả KT theo chương V5m
53Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Mô tả KT theo chương V25m
54Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả KT theo chương V25m
55Lắp đặt dây điện vỏ Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả KT theo chương V1.365m
56Lắp đặt dây điện vỏ Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả KT theo chương V760m
57Lắp đặt dây tiếp địa vỏ Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả KT theo chương V380m
58Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 đặt chìmMô tả KT theo chương V970m
59Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D25 đặt chìmMô tả KT theo chương V25m
60Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D32 đặt chìmMô tả KT theo chương V35m
F CHỐNG SÉT VÀ TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Mô tả KT theo chương V5m
2Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D40 đặt chìmMô tả KT theo chương V5m
3Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4mMô tả KT theo chương V6cọc
4Kéo rải cáp đồng trần M70Mô tả KT theo chương V16m
5Lắp đặt kim thu sét mã kẻm nhúng nóng D16 L300Mô tả KT theo chương V4cái
6Kéo rải thép mã kẽm nhúng nóng D10Mô tả KT theo chương V85m
7Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả KT theo chương V1hộp
8Đóng cọc thép góc L63x63x6 dài 2.4mMô tả KT theo chương V4cọc
G HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOAI, TIVI
1Lắp đặt tủ rack phòng kỹ thuật 19UMô tả KT theo chương V11 tủ
2Lắp đặt model ADSLMô tả KT theo chương V1cái
3Lắp đặt switch 24 PORTMô tả KT theo chương V11 thiết bị
4Lắp đặt panel 24 PORTMô tả KT theo chương V21 thiết bị
5Lắp đặt phiến đấu dây thoại 20PMô tả KT theo chương V1bộ
6Bộ chia truyền hình 4 cổngMô tả KT theo chương V1bộ
7Lắp đặt bộ phát Wifi gắn trầnMô tả KT theo chương V31 thiết bị
8Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu RJ45, bao gồm đế âmMô tả KT theo chương V151 ổ cắm
9Lắp đặt ổ cắm điện thoại (bao gồm đế âm, mặt che)Mô tả KT theo chương V141 ổ cắm
10Lắp đặt ổ cắm tivi kèm đế âmMô tả KT theo chương V41 ổ cắm
11Lắp đặt dây cáp CAT 6Mô tả KT theo chương V3810m
12Lắp đặt dây cáp RG6Mô tả KT theo chương V9,410m
13Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 đặt chìmMô tả KT theo chương V176m
14Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D60 đặt chìmMô tả KT theo chương V12m
H HỆ THỐNG CAMERA
1Switch POE 16 PORT RJ45Mô tả KT theo chương V11 thiết bị
2Lắp đặt camera IP bán cầu cố địnhMô tả KT theo chương V51 thiết bị
3Lắp đặt camera IP thân ngoài trờiMô tả KT theo chương V51 thiết bị
4Lắp đặt dây cáp CAT 6Mô tả KT theo chương V2010m
5Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 đặt chìmMô tả KT theo chương V68m
6Lắp đặt dây cáp HDMI dài 10mMô tả KT theo chương V110m
7Lắp đặt dây cáp HDMI dài 50mMô tả KT theo chương V110m
8Lắp đặt máng cáp 200X100 dày 1.2mm tôn sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V35m
9Elbow 90 độMô tả KT theo chương V4cái
10Thanh nốiMô tả KT theo chương V12cái
I PHẦN ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống đồng D6.4 độ dày 0.76mmMô tả KT theo chương V0,36100m
2Lắp đặt ống đồng D9.5 độ dày 0.76mmMô tả KT theo chương V0,28100m
3Lắp đặt ống đồng D12.7 độ dày 0.89mmMô tả KT theo chương V0,36100m
4Lắp đặt ống đồng D15.9 độ dày 1.02mmMô tả KT theo chương V0,22100m
5Lắp đặt ống đồng D19.1 độ dày 1.07mmMô tả KT theo chương V0,02100m
6Lắp đặt ống đồng D22.2 độ dày 1.14mmMô tả KT theo chương V0,04100m
7Bảo ôn ống đồng dày 13mm, đường kính ống 6,4mmMô tả KT theo chương V0,36100m
8Bảo ôn ống đồng dày 13mm, đường kính ống 9.5mmMô tả KT theo chương V0,28100m
9Bảo ôn ống đồng dày 13mm, đường kính ống 12.7mmMô tả KT theo chương V0,36100m
10Bảo ôn ống đồng dày 13mm, đường kính ống 15.9mmMô tả KT theo chương V0,22100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả KT theo chương V0,02100m
12Bảo ôn ống đồng dày 19mm, đường kính ống 22.2mmMô tả KT theo chương V0,04100m
13Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 class 2 kèm bảo ôn dày 13mmMô tả KT theo chương V0,16100m
14Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 class 2 kèm bảo ôn dày 13mmMô tả KT theo chương V0,13100m
15Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D34 class 2 kèm bảo ôn dày 13mmMô tả KT theo chương V0,05100m
16Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D42 class 2 kèm bảo ôn dày 13mmMô tả KT theo chương V0,12100m
17Lắp đặt cút 90 độ UPVC D21Mô tả KT theo chương V10cái
18Lắp đặt cút 90 độ UPVC D27Mô tả KT theo chương V3cái
19Lắp đặt cút 90 độ UPVC D34Mô tả KT theo chương V1cái
20Lắp đặt cút 90 độ UPVC D42Mô tả KT theo chương V3cái
21Lắp đặt Côn thu UPVC D34/D27Mô tả KT theo chương V2cái
22Lắp đặt Côn thu UPVC D42/D34Mô tả KT theo chương V1cái
23Lắp đặt Chữ Y UPVC D34/D34/D27Mô tả KT theo chương V2cái
24Lắp đặt Chữ Y UPVC D42/D42/D27Mô tả KT theo chương V1cái
25Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V35m
26Lắp đặt dây tiếp địa vỏ Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả KT theo chương V35m
27Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 3x0.75mm2Mô tả KT theo chương V33m
28Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 đặt chìmMô tả KT theo chương V33m
J PHẦN NƯỚC
1Máy bơm nước Q=3m3/h, H=25mMô tả KT theo chương V1cái
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V6bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V6cái
5Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả KT theo chương V6cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam (tiểu đứng kết hợp với hệ thống xả nước tự động)Mô tả KT theo chương V2bộ
7Lắp đặt Lavabo (sứ)Mô tả KT theo chương V4bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V4bộ
9Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V4cái
10Lắp đặt hộp xà phòngMô tả KT theo chương V4cái
11Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V4cái
12Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D50Mô tả KT theo chương V1cái
13Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D32Mô tả KT theo chương V4cái
14Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D25Mô tả KT theo chương V4cái
15Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả KT theo chương V1cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Mô tả KT theo chương V0,108100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả KT theo chương V0,04100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả KT theo chương V0,46100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả KT theo chương V0,144100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả KT theo chương V0,03100m
21Lắp đặt Măng sông nối ống PPR D50Mô tả KT theo chương V4cái
22Lắp đặt Măng sông nối ống PPR D40Mô tả KT theo chương V1cái
23Lắp đặt Măng sông nối ống PPR D32Mô tả KT theo chương V12cái
24Lắp đặt Măng sông nối ống PPR D25Mô tả KT theo chương V5cái
25Lắp đặt Măng sông nối ống PPR D20Mô tả KT theo chương V2cái
26Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D50Mô tả KT theo chương V2cái
27Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D32Mô tả KT theo chương V4cái
28Lắp đặt Tê thép mạ kẽm ren ngoài D20x20Mô tả KT theo chương V6cái
29Lắp đặt Tê PPR D50x50Mô tả KT theo chương V1cái
30Lắp đặt Tê thu PPR D50x25Mô tả KT theo chương V2cái
31Lắp đặt Tê thu PPR D40x25Mô tả KT theo chương V1cái
32Lắp đặt Tê thu PPR D25x20Mô tả KT theo chương V4cái
33Lắp đặt Tê PPR 90 ren trong D25x1.2''Mô tả KT theo chương V4cái
34Lắp đặt cút PPR D50x45°Mô tả KT theo chương V1cái
35Lắp đặt cút PPR D50x90°Mô tả KT theo chương V5cái
36Lắp đặt cút PPR D32x90°Mô tả KT theo chương V20cái
37Lắp đặt cút PPR D25x90°Mô tả KT theo chương V10cái
38Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2''Mô tả KT theo chương V5cái
39Lắp đặt cút ren trong PPR D20-1/2''Mô tả KT theo chương V4cái
40Lắp đặt côn thu PPR D50/40Mô tả KT theo chương V1cái
41Lắp đặt côn thu PPR D40/32Mô tả KT theo chương V1cái
42Lắp đặt côn thu PPR D32/25Mô tả KT theo chương V1cái
43Lắp đặt rắc co ren trong PPR D50Mô tả KT theo chương V1cái
44Lắp đặt rắc co ren trong PPR D32Mô tả KT theo chương V1cái
45Lắp đặt crephin D32Mô tả KT theo chương V1cái
46Van phao cơ D20Mô tả KT theo chương V1cái
47Lắp đặt phễu thu inox D100Mô tả KT theo chương V4cái
48Lắp đặt Tê nhựa 90 PVC D110x110Mô tả KT theo chương V2cái
49Lắp đặt Tê kiểm tra D110x110Mô tả KT theo chương V2cái
50Lắp đặt Tê kiểm tra D90x90Mô tả KT theo chương V2cái
51Lắp đặt Tê 135 nhựa PVC D110x110Mô tả KT theo chương V6cái
52Lắp đặt Tê 135 nhựa PVC D110x34Mô tả KT theo chương V2cái
53Lắp đặt Tê 135 nhựa PVC D90x90Mô tả KT theo chương V5cái
54Lắp đặt Tê 135 nhựa PVC D90x60Mô tả KT theo chương V1cái
55Lắp đặt Tê 135 nhựa PVC D60x60Mô tả KT theo chương V1cái
56Lắp đặt Tê 135 nhựa PVC D60x34Mô tả KT theo chương V4cái
57Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D90Mô tả KT theo chương V2cái
58Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D60Mô tả KT theo chương V2cái
59Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D34Mô tả KT theo chương V1cái
60Lắp đặt Cút 135 nhựa PVC D110Mô tả KT theo chương V16cái
61Lắp đặt Cút 135 nhựa PVC D90Mô tả KT theo chương V20cái
62Lắp đặt Cút 135 nhựa PVC D60Mô tả KT theo chương V2cái
63Lắp đặt Cút 135 nhựa PVC D34Mô tả KT theo chương V2cái
64Lắp đặt côn thu PVC D110/90Mô tả KT theo chương V4cái
65Lắp đặt côn thu PVC D110/60Mô tả KT theo chương V1cái
66Lắp đặt côn thu PVC D90/60Mô tả KT theo chương V2cái
67Xi phông PVC D90Mô tả KT theo chương V4cái
68Lắp nút bịt nhựa PVC D60Mô tả KT theo chương V2cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả KT theo chương V0,2100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả KT theo chương V0,274100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả KT theo chương V0,112100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả KT theo chương V0,05100m
73Lắp đặt Cầu chắn rác D100Mô tả KT theo chương V10cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả KT theo chương V0,826100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả KT theo chương V0,14100m
76Lắp đặt Cút 135 nhựa PVC D110Mô tả KT theo chương V24cái
77Lắp đặt Cút 135 nhựa PVC D90Mô tả KT theo chương V10cái
78Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D110Mô tả KT theo chương V12cái
79Lắp đặt Cút 90 nhựa PVC D90Mô tả KT theo chương V2cái
80Lắp đặt Tê nhựa 90 PVC D110x110Mô tả KT theo chương V2cái
81Lắp nút bịt nhựa PVC D110Mô tả KT theo chương V8cái
82Lắp nút bịt nhựa PVC D90Mô tả KT theo chương V4cái
K BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,1175100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,6186m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0422100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,0815100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,6542m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,019100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0812tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V1,1109m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,1933100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1993tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V1,6136m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,0345100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0625tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0066tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,353m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0055100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0028tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0288m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V11 cấu kiện
20Quét dung dịch chống thấm sikatop seal 107Mô tả KT theo chương V12,636m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,236m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V8,4m2
L BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,1082100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,5696m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0338100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,0801100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,644m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0358100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0764tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0346tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,2794m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V2,3373m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,017100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0144tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,1874m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0766100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0459tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,546m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V41 cấu kiện
18Quét dung dịch chống thấm sikatop seal 107Mô tả KT theo chương V19,0028m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,2903m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V15,7125m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V13,16m2
M SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V65,18m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả KT theo chương V0,6518100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ,đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,6518100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,9762100m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,9922m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,9961100m3
7Rải lớp nilong chống mất nướcMô tả KT theo chương V3,2592100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả KT theo chương V32,592m3
9Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu xám kích thước 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V325,92m2
10Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu xám kích thước 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V111,93m2
N NỀN ĐƯỜNG
1Mua đất đắpMô tả KT theo chương V18,41m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V1,84110m3/1km
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,1841100m3
O MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,1038100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0208100m3
3Rải lớp nilong chống mất nướcMô tả KT theo chương V0,6918100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả KT theo chương V15,2196m3
P CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,5626100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V2,961m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,1777100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,4145100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả KT theo chương V0,3152100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V7,58m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,55m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V8,67m3
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V34,475m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V78,8m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,3373100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,8472tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,49m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V1971 cấu kiện
Q MƯƠNG B=0.5X0.6M (16M)
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,1604100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,844m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0506100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ,đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,1182100m3
5Đá dăm đệm 2x4Mô tả KT theo chương V0,003100m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả KT theo chương V0,664100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả KT theo chương V0,2317tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,984m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả KT theo chương V16cái
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V0,3m2
11vữa XM mác 100 chèn mối nốiMô tả KT theo chương V0,04m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,2592100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0778tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,088m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V161 cấu kiện
R CỐNG QUA ĐƯỜNG B=0.8X0.8M (9M)
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,4208100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V2,2145m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,2345100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,2084100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,054100m2
6Đá dăm đệm 2x4Mô tả KT theo chương V0,0477100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,34m3
S CỐNG BTCT ĐÚC SẴN (9M)
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả KT theo chương V0,6912100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả KT theo chương V0,02tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả KT theo chương V0,4131tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V5,55m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V0,06m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả KT theo chương V9cái
T HÓ THU ĐÚC SẴN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,0047100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,0245m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0015100m3
4Hố thu đúc sẵnMô tả KT theo chương V2cái
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả KT theo chương V2cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC DN 350Mô tả KT theo chương V0,02100m
U HỐ GA (6 CÁI)
1Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,0433100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,141m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,1145m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0153100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,0446100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,4443m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,4443m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,3111100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả KT theo chương V1,512m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0193100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0476tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,3554m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V71 cấu kiện
V BÓ VỈA (44M)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,54m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả KT theo chương V0,4805100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,99m3
4Lắp dựng bó vỉa, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V44m
W ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,1m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,1112100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,66m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,038100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,4m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,46m3
X LÁT VỈA HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả KT theo chương V2,43m3
2Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu xám kích thước 40x40x3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V24,34m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1,4261100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V7,5059m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,4504100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,0508100m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V125,097m3
8Rải vải địa kỹ thuật HD 34CMô tả KT theo chương V0,5177100m2
9Đắp đá dăm 1x2Mô tả KT theo chương V0,0985100m3
10Đắp đất sét dẻoMô tả KT theo chương V10,253m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC DN 100Mô tả KT theo chương V0,1693100m
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,2262100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thépgiằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0274tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1376tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4,4731m3
Y Thiết bị
1Dàn nóng điều hòa 1 chiều 10HPMô tả KT theo chương V1cái
2Điều hòa gắn tường CSL 2,72KWMô tả KT theo chương V1cái
3Dàn lạnh điều hòa Cassett âm trần 1 chiều CSL 5,5KWMô tả KT theo chương V4cái
4Bộ chia gas dàn lạnhMô tả KT theo chương V4bộ
5Điều khiển dây cho dàn lạnhMô tả KT theo chương V4bộ
6Điều khiển từ xa cho dàn lạnh treo tườngMô tả KT theo chương V1bộ
7Máy điều hoà gắn tường 1 chiều interner 7,1KWMô tả KT theo chương V1cái
8Máy điều hoà gắn tường 1 chiều interner 5,5KWMô tả KT theo chương V1Cái
9Máy điều hoà gắn tường 1 chiều interner 3,6KWMô tả KT theo chương V2cái
10Màn hình LCD 32''Mô tả KT theo chương V1cái
11Bộ nguồn dự phòng UPS 5 KVAMô tả KT theo chương V1Cái
12Đầu ghi hình NVR 16 kênh, bộ nhớ lưu trữ tối thiểu 30 ngàyMô tả KT theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.178964844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235792968E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung bê tông cốt thép toàn khối.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E-HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.178.964.844 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.883.516.927 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình);- Có bản scan bản gốc hoặc bản photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình);53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình)53
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm nghiệm thu của nhà thầu hoặc xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc các giấy tờ khác để chứng minh loại, cấp công trình);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->