Gói thầu: Hóa chất, kháng sinh, môi trường vi sinh vật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200976978-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm
Tên gói thầu Hóa chất, kháng sinh, môi trường vi sinh vật
Số hiệu KHLCNT 20200907739
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 17:20:00 đến ngày 2020-10-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 825,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Amoxicillin 3 Lọ Tiêu chuẩn phân tích, Amoxicillin T, trihydrate; Lọ 250mg
2 Ampicillin 3 Lọ Dạng bột; Loại phân tích, Lọ 100mg
3 Bacillus cereus Selective Agar Base (MYP) 6 Hộp Dạng bột, Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật, Hộp 500g
4 Chloramphenicol 3 Lọ Dạng bột, Loại phân tích, Lọ 250mg, Độ tinh khiết ≥ 97.0 %
5 Ciprofloxacin 3 Lọ Dạng bột, Loại phân tích, Lọ 100mg, Độ tinh khiết ≥ 97.0 %
6 Clindamycin 3 Lọ Clindamycin hydrochloride; Dạng bột,Tiêu chuẩn Pharmarcy secondary; Dạng chất chuẩn (Certified reference material), Lọ 1g
7 Difco Sporulation Medium (DSM) 3 Hộp Dạng bột, Dùng cho môi trường vi sinh, Hộp 500g
8 Erythromycin 3 Lọ Dạng bột; Tiêu chuẩn Pharmarcy secondary; Dạng chất chuẩn (Certified reference material), Lọ 1g
9 Escherichia coli chuẩn 4 đĩa Đĩa/ống chứa E. coli chuản trên môi trường thạch
10 Gentamicin 3 Lọ Gantamicin Muối sulfat ngậm nước. Tiêu chuẩn phân tích, Dạng bột, Lọ 250mg
11 Glycerol 3 Lọ Dạng lỏng, Tiêu chuẩn y tế, Lọ 500ml
12 Kanamycin 3 Lọ Kanamycin sulfate, Dạng bột , Chất chuẩn phân tích, Lọ 500mg
13 Linezolid 3 Lọ Dạng bột tiêu chuẩn Pharmarcy secondary; Dạng chất chuẩn (Certified reference material), Lọ 5mg, Độ tinh khiết: ≥97%
14 Luria-Bertani (LB) broth 10 Lọ Dạng bột, Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật, Lọ 1kg
15 Môi trường BHI 4 Hộp Dạng bột, Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật, Hộp 500g
16 Môi trường Muller Hinton agar MHA 5 Hộp Dạng bột, Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật, Hộp 500g
17 Muối mật 3 Lọ Lọ 100g, Dạng bột, Dùng trong phân tích
18 Neomycin 3 Lọ Neomycin trisulfate salt hydrate; Dạng bột, tiêu chuẩn phân tích, Lọ 100mg, Độ tinh sạch ≥69%
19 Nutrient Agar 10 Hộp Dạng bột, Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật, hộp 500g, Hàm lượng peptone: ≥5g/l
20 Nutrient Broth 10 Hộp Dạng bột, Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật, Hộp 500g
21 Pancreatin 3 Lọ Dạng bột, Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật, Lọ 100g
22 Pepsin 3 Lọ Dạng bột , Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật, Lọ 100g, pH: 3-5, Nồng độ tro: ≤5%
23 Polymyxin B 3 Bộ Dạng bột, Theo tiêu chuẩn y tế, Polymyxin B Sulfate, Lọ 500mg
24 Rifampicin 3 Lọ Dạng bột, Chất chuẩn phân tích, Lọ 100mg, Độ tinh sạch≥96%
25 Salmonella Typhimirium chuẩn 3 Ống Dạng ống ≥80 cfu
26 Streptomycin 3 Lọ Streptomycin sesquisulfate hydrate, Dạng bột, tiêu chuẩn phân tích, Lọ 250mg
27 Tetracycline 3 Lọ Tetracycline hydrochloride; Dạng bột, tiêu chuẩn phân tích, Lọ 250mg, Độ tinh khiết ≥94.5%
28 Trimethoprim 3 Lọ Dạng bột, tiêu chuẩn phân tích , lọ 250mg, Độ tinh khiết ≥97%
29 Tripticase soy broth 6 Hộp Dạng bột, Dùng cho nuôi cấy vsv, Hộp 500g, Thành phần casein peptone ≥16 Gam/lít
30 Vancomycin 3 Hộp Vancomycin hydrochloride Dạng bột, tiêu chuẩn y tế Pharmarcy secondary; dạng chất chuẩn (Certified reference material). Hộp 4 lọ x 250mg
31 Bộ Midi Qiagen purification Kit 1 Bộ Bộ Kit gồm 50 phản ứng. Tinh sạch gen
32 Bộ chạy điện di 1 Hộp Hóa chất tinh khiết, Dùng trong phân tích điện di. Dạng đóng gói hộp 10 cassettes, một cassettes 5 giếng, Gel trong không màu, một hộp marker S1, 1 hộp đệm chạy.
33 10x blue loading buffer-3 x 1ml 1 Bộ Hóa chất sinh học phân tử. Tên hóa chất: Bromophenol Blue. Kích cỡ: 3x1mL
34 10X TBE buffer 1 L Hóa chất sinh học phân tử. Tris-Borate-EDTA 10X đệm. Đóng gói: 1 lít
35 2x master mix 1 Bộ Hóa chất sinh học phân tử. Dung dịch bao gồm Taq DNA polymerase, dNTPs và các thành phần khác cho PCR. Nhiệt độ bảo quản: -20°C, Đóng gói: 200 phản ứng
36 50X TAE buffer 1 Lít Hóa chất sinh học phân tử. Tên hóa chất : Bộ đệm 50X TAE (Tris-acetate-EDTA) được sử dụng để điện di axit nucleic trong gel agarose và polyacrylamide, đóng gói 1 lít. Nhiệt độ bảo quản: 15-25°C
37 6X DNA loading dye 2 Lọ Hóa chất sinh học phân tử. Bromophenol blue và xylene cyanol FF, Nhiệt độ bảo quản: từ 2- đến 8°C, Đóng gói: 2x5ml
38 Acrylamide 1 Lọ Độ tinh khiết ≥ 99.9%, Dạng bột, Lọ 500g
39 ADN marker 1 Ống 200 ul/ ống
40 Agarose 1 Lọ Hóa chất tinh khiết dùng trong phân tích. Lọ 500g
41 Agilent DNA 12000 Kit 1 Bộ Kít để phân tách các đoạn dsDNA từ 100-12.000bp. Bộ sản phẩm bao gồm 25 chip vi lỏng, Thuốc thử, vật tư cho 300 mẫu
42 AMPure PB (5ml) 1 Lọ Hóa chất dung trong tinh sạch DNA. Dạng lỏng. Bảo quản 4-8°C, Lọ 5ml
43 Barcoded Adaptor Plate - 96 1 Hộp Đĩa 96 giếng. DNA barcode. Bảo quản nhiệt độ -20°C
44 DNA Gel Loading Dye (6X) 1 Túi Thuốc nhuộm DNA nồng độ 6X. Đóng gói: túi 5 lọ x 1ml
45 DNA polymerase 1 bộ Hóa chất sinh học phân tử. Enzym tham gia vào tổng hợp DNA, Kích cỡ: ≥500unit
46 DNA primers 10 cặp Hóa chất cho sinh học phân tử. Nồng độ working primer = 20uM (20 pmol/µl)
47 DRBC Agar 1 Lọ Độ hòa tan: 32,6 g/l.pH 5,4 – 5,8 (của dung dịch 32,6 g/l ở 25°C). Đóng gói: 500g/ lọ
48 GeneRuler 100bp DNA ladder 1 Ông Thang ADN 100 bp (Ống 50mg)
49 Ion Plus Fragment Library Kit 1 Bộ Hóa chất làm thư viện cho giải trình tự bằng máy giải trình tự Ion Torrent S5XL. Bảo quản nhiệt độ -20°C, Bộ 10 phản ứng
50 Ion Universal Library Quantitation Kit 1 Bộ Bộ kit định lượng thư viện giải trình tự dành cho máy Ion S5XL, Bộ 250 phản ứng
51 Ionic Magnesium 1 Lọ Thành phần: Magnesium: 95%; Chloride: 48%; Sodium:
52 Javen diệt khuẩn 1 Lít Hóa chất tẩy rửa
53 KNO3 1 Kg Hóa chất phân tích, Lọ 500g, Độ tinh khiết≥99%
54 Ni tơ lỏng 1 Lít Dạng lỏng, Dùng cho phân tích
55 Nuclease-Free Water 1 Lọ Nước cất free DNAse, RNAse. Dạng lỏng. Bảo quản nhiệt độ thường, Lọ 1000ml
56 Nước siêu sạch PCR grade 5 Lọ Nước cất deion, sử dụng cho chạy PCR. Dạng lỏng. Bảo quản nhiệt độ thường, Lọ 0.5l
57 plasmid midiprep kit 1 Bộ Kit tách chiết plasmid. Đóng hộp 50 kits.
58 Primer : order 20-09 (63 bases) 1 Bộ Hóa chất cho sinh học phân tử. Nồng độ working primer = 20uM (20 pmol/µl)
59 Primer: order 45-08 (93 bases) 1 Bộ Hóa chất cho sinh học phân tử. Nồng độ working primer = 20uM (20 pmol/µl)
60 Protenase K (100 mg-Invitrogen) 1 Lọ Dạng bột. Hoạt tính: > 40 U/mg. Dải pH: 6,5-9,5
61 PSP Spin Stool DNA Kit 1 Hộp Kit tách chiết DNA dành cho vi khuẩn có nguồn gốc từ đất và phân. Đóng hộp 50 kít
62 QIAamp DNA Mini kit 1 Hộp Kit tách chiết DNA đa năng dành cho nhiều nguồn vật liệu, Đóng hộp 50 kít. Bảo quản nhiệt độ thường
63 QIAGEN Plasmid Midi (25) 1 Bộ Kit tách chiết plasmid, Thời gian chạy: 150 phút, Bảo quản nhiệt độ thường
64 QIAquick-PCR-Purification kit 1 Bộ Kit tinh sạch sản phẩm sau PCR, Đóng hộp, Bảo quản nhiệt độ thường
65 Qubit dsDNA HS Assay 1 Bộ Hóa chất dùng cho định lượng DNA, Đóng hộp 100 phản ứng. Bảo quản nhiệt độ thường và ≤4-≥8°C
66 1 kb Extend DNA Ladder 1 Ống Dạng ống 1,25ml, Nồng độ: ≥40 µg/ml
67 Raka-Ray Agar 1 Lọ Môi trường pha sẵn dùng phân lập và chọn lọc vi khuẩn lactic, Dạng rắn, Đóng gói: 500 g/lọ, Hàm lượng: Glucose ≥5 g/L, Hàm lượng Cycloheximide ≤ 0,007 g/L
68 Red safe 1 Lọ Hóa chất sinh học phân tử. Nhuộm DNA an toàn, Đóng gói 1 ml (20.000X). Bảo quản nhiệt độ thường
69 Riboflavin 1 Lọ Hóa chất phân tích, Độ tinh khiết ≥98%, Lọ 100g
70 Sequencing Primer v3 1 Hộp Hóa chất cho giải trình tự. Đóng hộp, Bảo quản nhiệt độ -20°C
71 T4 DNA Ligase-500UN 1 Hộp Nồng độ Taq DNA polymerase: 500 UN, Bảo quản: -20°C, ≥500 Unit
72 Taq DNA polymerase. cloned-500un 1 Lọ Nồng độ Taq DNA polymerase: 500 UN, Bảo quản: -20°C, ≥500un
73 TEMED 1 Hộp Tetramethylethylenediamine.Sử dụng trong điện di, Đóng gói 100ml hoặc 25 ml/ lọ x 4 lọ/hộp, Độ tinh khiết ≥99%
74 The LigaFast™ System Rapid ligation (50) 1 Bộ Bộ KIT phản ứng nhanh ligation (≥50 phản ứng)
75 Thiamine hydrochloride 1 Lọ Dạng bột, Dùng cho phân tích, Lọ 100g
76 Triton X 100 1 Lít Hóa chất dùng cho phân tích; Dạng lỏng, Lọ 1L
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->