Gói thầu: Cung cấp lương thực, thực phẩm năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ - Công an TP Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ CÔNG AN THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Cung cấp lương thực, thực phẩm năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ - Công an TP Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147846 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 20:13:00 đến ngày 2022-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,140,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.21E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm (trong đó bao gồm các mặt hàng nông sản và thực phẩm tươi sống)Kèm theo: Bản chụp chứng thực Hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.694.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng.- Cam kết tiếp nhận thông báo đặt hàng qua điện thoại, email, fax...- Cam kết chịu trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ bồi thường đối với phần lỗi của nhà thầu nếu xảy ra ngộ độc thực phẩm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành về kinh tế, quản trị kinh doanh, lương thực, thực phẩm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành về lương thực, thực phẩm (Công nghệ thực phẩm, công nghệ sinh học, nông nghiệp). Trong đó có tối thiểu 01 nhân sự được xác nhận có kiến thức về an toàn thực phẩm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ CÔNG AN THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lương thực, thực phẩm năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ - Công an TP Hà Nội Cung cấp lương thực, thực phẩm năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ - Công an TP Hà Nội 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành + Hóa đơn; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Truy xuất và cung cấp được tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa khi có yêu cầu của bên mời thầu; + Hàng hóa đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật. + Đảm bảo hạn sử dụng theo yêu cầu. + Đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 18 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí; các phương thức bảo quản và các yêu cầu khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng (nếu có). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo khuyến cáo của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm còn hiệu lực; trong đó đủ điều kiện an toàn thực phẩm để sản xuất kinh doanh sản phẩm: thịt gia súc, gia cầm, rau, củ; thủy hải sản đông lạnh; nông sản,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ - Công an TP Hà Nội - Địa chỉ: Số 9 Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0692197181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ - Công an TP Hà Nội - Địa chỉ: Số 9 Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0692197181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện và Bồi dưỡng nghiệp vụ - Công an TP Hà Nội - Địa chỉ: Số 9 Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0692197181 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gạo | 48.320 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Mắm chai 1 lít | 1.800 | chai | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Muối hạt | 540 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bột ngọt | 180 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Đường trắng (gói 1 kg) | 540 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Dầu ăn | 3.600 | lít | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bột canh | 2.700 | gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Thịt nạc vai | 7.596 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Thịt nạc vai xay | 2.061 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Thịt chân giò, thịt ba chỉ | 1.935 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Giò lụa | 1.195 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Giò xào | 585 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | chả lợn nạc | 1.248 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Chả cá | 624 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Gà công nghiệp bỏ đầu chân | 3.757 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Trứng vịt | 9.600 | quả | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Trứng cút bóc | 62.400 | quả | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Cá nục tròn | 1.950 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Cá trôi | 2.015 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Cá cơm khô | 585 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Tôm lớp | 390 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Nem hải sản, nem dế | 1.742 | gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Củ, quả các loại (khoai tây, cà rốt, củ cải, su hào, bí đỏ, bí xanh, bầu, đậu xanh…) | 5.650 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Rau ăn lá các loại (rau cần, rau muống, rau cải thảo, cải bắp, cải mèo, cai canh, rau ngót, cải ngọt, mồng tơi, …) | 15.765 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Giá đỗ | 1.625 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Củ, quả gia vị (tỏi bóc, gừng, hành khô bóc, ớt …) | 194 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Rau gia vị (hành lá, mùi tàu, thì là, mùi ta,…) | 295 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Chanh quả | 390 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Cùi dừa | 845 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Lạc nhân | 875 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Cà chua | 1.415 | kg | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Đậu phụ (2,5cm-11cm) | 43.450 | bìa | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.21E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lương thực, thực phẩm (trong đó bao gồm các mặt hàng nông sản và thực phẩm tươi sống)Kèm theo: Bản chụp chứng thực Hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.898.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.694.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng.- Cam kết tiếp nhận thông báo đặt hàng qua điện thoại, email, fax...- Cam kết chịu trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ bồi thường đối với phần lỗi của nhà thầu nếu xảy ra ngộ độc thực phẩm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Đại học chuyên ngành về kinh tế, quản trị kinh doanh, lương thực, thực phẩm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 2 | Cao đẳng chuyên ngành về lương thực, thực phẩm (Công nghệ thực phẩm, công nghệ sinh học, nông nghiệp). Trong đó có tối thiểu 01 nhân sự được xác nhận có kiến thức về an toàn thực phẩm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi