Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư y tế, hóa chất thông thường quý I năm 2022 cho trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ (34 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư y tế, hóa chất thông thường quý I năm 2022 cho trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ (34 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khám chữa bệnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 20:02:00 đến ngày 2022-01-26 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,532,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư y tế, hóa chất thông thường quý I năm 2022 cho trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ (34 mặt hàng) Cung cấp hóa chất, vật tư quý I năm 2022 cho Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí khám chữa bệnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 8.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, tiêu chuẩn TUV, CE, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485. 100 cái/ hộp | ||
| 2 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 14.400 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, tiêu chuẩn TUV, CE cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485. 100 cái/ hộp | ||
| 3 | Bơm tiêm nhựa 20 ml | 6.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng .Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. | ||
| 4 | Bơm tiêm nhựa 3ml | 9.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml, tiêu chuẩn TUV, CE, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485. 100 cái/ hộp | ||
| 5 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 100 | Cái | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. 25 cái/ hộp | ||
| 6 | Hóa chất khử khuẩn mức độ cao 10 phút | 9 | Can | Glutaraldehyde 2,55 % (w/w), hệ đệm pH= 5-6.Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 10 phút. Hiệu quả vi sinh (phase 2, step 2) Vi khuẩn : EN 14561 Nấm, mốc : EN 14562Mycobacterium (Trực khuẩn lao): EN 14563Thời gian đổ ra chậu ngâm: Tối đa 30 ngày Tặng kèm test thử, nồng độ hoạt chất có tác dụng tối thiểu: 1,5%(w/w). Can 5 lít. Thùng 4 can | ||
| 7 | Dây truyền dịchKim 2 cánh bướm 22G; 23G x 3/4' | 2.000 | Bộ | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn;Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh , mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây dẫn ≥1500mm. Tiêu chuẩn về độ tan huyết, EN ISO 13485 (TUV), TCVN 6591-4: 2008 | ||
| 8 | Huyết thanh RH (Anti D) | 3 | Lọ | 10ml/lọ. Định nhóm máu hệ Rh | ||
| 9 | Kẹp rốn | 500 | Cái | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Không chứa độc tố DEHP. Tiêu chuẩn EN ISO 13485 (TUV). | ||
| 10 | Giấy in nhiệt | 50 | Cuộn | Các cỡ: Rộng 5cm *30m, 5,8 cm *10m. 10 cuộn/ 1 hộp | ||
| 11 | Phim X-Quang AGFA 24cm*30cm | 500 | Tờ | 100 tờ/hộp cỡ 24x30cm | ||
| 12 | Phim X-Quang AGFA 30cm*40cm | 500 | Tờ | 100 tờ/ hộp cỡ 30cm*40cm | ||
| 13 | Sonde nelaton | 140 | Cái | Các số - cao su mềm; 01 cái/ túi | ||
| 14 | Chỉ tiêu tổng hợp số 1/0 | 180 | Vỉ | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, lớp vỏ 50% polyglactin 370 & 50% chất bôi trơn Calcium Stearate, chỉ số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 40 mm, 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày . W9431 | ||
| 15 | Chỉ tiêu tổng hợp số 2/0 | 120 | Vỉ | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn; có rãnh dọc trên thân kim giúp kìm kẹp kim chắc chắn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 2/0, kim tròn đầu tròn 26mm - W9121 | ||
| 16 | Chỉ tiêu tổng hợp số 3/0 | 180 | Vỉ | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn; có rãnh dọc trên thân kim giúp kìm kẹp kim chắc chắn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. W9120 | ||
| 17 | Chỉ Vicryl 7-0 | 12 | Vỉ | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 7/0 dài 30cm, 2 kim bằng hợp kim Ethalloy kim tròn đầu hình thang Micropoint TG140-8 dài 6.5mm 3/8 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày.Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. W9561 | ||
| 18 | Đầu côn vàng | 7.000 | Cái | Đảm bảo vô khuẩn, trong suốt. 1000 cái/ túi | ||
| 19 | Dây thở oxy người lớn, trẻ em | 250 | Cái | Các cỡ XS,S,M,L. Chiều dài > 2500mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV). Quy cách 01 cái/ túi | ||
| 20 | Điện cực dán | 600 | Miếng | Điện cực NM 50RFI là loại dùng cho người lớn, đường kính 50mm. Điện cực NP 30RFI là loại dùng cho trẻ em, đường kính 30mm. Điện cực dán sử dụng 1lần, loại Foam màu trắng. | ||
| 21 | Ống nghiệm nắp đen (ống nghiệm Heparin | 12.000 | Cái | * Kích thước 12x75mm. Nắp màu đen. * Dùng xét nghiệm Ion đồ Na+, K+, Ca2+, Cl-... trừ Li+. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcohol trong máu. * Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu..* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016* Có Phiếu Tiếp Nhận Phân Loại Trang Thiết Bị Y Tế | ||
| 22 | Ống nghiệm nắp xanh (Ống nghiệm EDTA) | 2.400 | ống | * Kích thước 12x75mm. Nắp xanh dương.* Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) dùng kháng đông cho 2ml.* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016* Có Phiếu Tiếp Nhận Phân Loại Trang Thiết Bị Y Tế | ||
| 23 | Ống nội khí quản các số | 20 | Cái | Có bóng chèn các số. Bóng thể tích lớn, áp lực nhỏ. Có 2 vạch cản quang đánh dấu trên Cuff giúp xác định vị trí của ống trong khí quản. | ||
| 24 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 1.200 | Đôi | Được làm từ cao su thiên nhiên. Găng đã được tiệt trùng bằng khí EO trước khi đưa vào sử dụng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO. Hộp 50 đôi | ||
| 25 | Kim châm cứu các số | 15.000 | Cái | 10 chiếc/vỉ nhôm; 10 vỉ nhôm/hộp - Vô trùng; Đầu kim nhọn, thân kim bằng thép y tế chuyên dụng; cán tay cầm tráng bạc, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt; dùng 1 lần hoặc hấp sấy sử dụng nhiều lần. Hộp 100 Cái các số | ||
| 26 | Găng tay thăm khám | 8.000 | Cái | Găng tay có bột chưa tiệt trùng dùng trong y tế (Các Size: XS, S, M, L, XL). Chất liệu được sản xuất từ 100% cao su tự nhiên, cổ găng vừa khít, không bị chật căng, gò bó, không bị quăn hoặc găng tay sử dụng trong thăm khám. Đạt tiêu chuẩn ISO. Quy cách đóng gói: 50đôi/ hộp; | ||
| 27 | Que thử nồng độ Chlorine | 1 | Lọ | - Que thử dùng để bán định lượng nồng độ Clorine (Clo tự do và/hoặc Chloramine) tồn dư trong nước.- Có thể kiểm tra với các nồng độ: 0, 0.1, 0.5, 3ppm*Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485* Lọ 100 test | ||
| 28 | Que thử tồn dư Peroxide | 2 | lọ | - Que thử dùng đo tồn dư Peroxide trong dung dịch sau khi khử khuẩn bằng Peracetic acid/Peroxide- Độ nhậy phát hiện với các nồng độ: 0, 1, 3, 5 và 10ppm (nếu lớn hơn 3ppm phải rửa thêm).*Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485* Lọ 100 test | ||
| 29 | Povidine 10% 500ml | 100 | Chai | 10%, Chai 500ml | ||
| 30 | Sonde Foley 2 nhánh các số | 100 | Cái | Chất liệu cao su thiên nhiên tráng silicon trơn mềm, có sợi Chrom tăng cứng. Bóng Silicon dai không vỡ, dung tích bóng từ 3ml -30ml, van nhựa, không có DEHP, không dị ứng, sản xuất theo công nghệ Châu Âu. Tiệt trùng bằng khí EO. | ||
| 31 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan B | 500 | Test | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, GMP- Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương- Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương- Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp IgG chuột kháng HBsAg-04- Vạch kết qủa IgG chuột kháng HBsAg-B20- Vạch chứng IgG dê kháng chuột- Bảo quản ở nhiệt độ thường- Ngưỡng phát hiện 1ng/ml. Hộp 50 Test | ||
| 32 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan C | 500 | Test | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, GMP- Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần- Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người- Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng kháng thể đơn dòng kháng Igg người- Vạch kết quả kháng nguyên HCV-210 - Vach chứng IgG người- Ngưỡng phát hiện 2.0 IU/ml- Bảo quản ở nhiệt độ thường. Hộp 50 Test | ||
| 33 | Nước Javen | 125 | Lít | Can 25 lít, Thành phần: NaClO+NaCl+H2O, có tính oxy hóa mạnh, dùng để tẩy rửa | ||
| 34 | Tinh dầu xả | 60 | Lít | Được chiết xuất từ lá và thân cây sả chanh bằng phương pháp chưng cất hơi nước, sử dụng được trong y tế. 30 lít/can |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi