Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất sinh hóa, huyết học quý I năm 2022 cho Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ (15 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất sinh hóa, huyết học quý I năm 2022 cho Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ (15 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khám chữa bệnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 19:46:00 đến ngày 2022-01-26 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,460,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp hóa chất sinh hóa, huyết học quý I năm 2022 cho Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ (15 mặt hàng) Cung cấp hóa chất, vật tư quý I năm 2022 cho Trung tâm y tế huyện Đồng Hỷ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí khám chữa bệnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất định lượng Amylase | 1 | Hộp | Đạt chứng chỉ: ISO 13485- Đóng gói chi tiết: 3 x 56 ml- Bảo quản: 2-8 độ C.- Thành phần: CNP-G3 2.3 mM, NaCl 350mM, canxi axetat 6 mM, potasium thiocyanate 600 mM, Good's buffer pH 6.0 100mM, chất ổn định và thành phần không phản ứng.-Tuyến tính lên tới 2000 U/l.- Giới hạn phát hiện là 0.91 U/l. | ||
| 2 | Hóa chất định lượng CK-MB FL IFCC/DGKC | 1 | Hộp | Đạt chứng chỉ: ISO 13485- Đóng gói chi tiết: 2 x 56 ml + 2 x 14 ml - Bảo quản: 2-8 độ C.- Thành phần: dung dịch đệm Buffer 100mM pH 6,7, creatine phosphate 35mM, glucose 20mM, N-acetyl-L-cysteine 20mM, magnesium acetate 10 mM, EDTA 2 mM, ADP 2mM, NADP 2mM, AMP 5mM, Di(adenosine-5’) pen-taphosphate 10uM, glucose-6-phosphate- dehydrogenase ≥ 1,5 kU/l, hexokinase ≥ 2,5 kU/l, Kháng thể Anti-CK-M– Khả năng kháng > 2000 U/l-Tuyến tính lên tới 2000 U/l.- Giới hạn phát hiện là 4 U/l. | ||
| 3 | Hóa chất định lượng CK-NAC FL IFCC/DGKC | 1 | Hộp | Đạt chứng chỉ: ISO 13485- Đóng gói chi tiết: 4 x 56 ml + 4 x 14 ml - Thành phần: imidazole buffer 29mM pH 6,5, creatine phosphate 30mM, glucose 20mM, N-acetyl-L-cysteine 20mM, magnesium acetate 10 mM, EDTA 2 mM, ADP 2mM, NADP 2mM, AMP 5mM, Di(adenosine-5’) pen-taphosphate 12uM, glucose-6-phosphate- dehydrogenase ≥ 3 kU/l, hexokinase ≥ 3 kU/l- Bảo quản: 2-8 độ C.-Tuyến tính lên tới 2000 U/l- Giới hạn phát hiện là 1 U/l | ||
| 4 | Hóa chất định lượng Creatinine | 8 | Hộp | Đạt chứng chỉ: ISO 13485- Đóng gói chi tiết: 4 x 56 ml + 4 x 56 ml - Thành phần: axit picric 14mM, NaOH 0.18 M, natri tetraborat 10mM, Chất hoạt tính bề mặt- Bảo quản: 15-25 độ C.-Tuyến tính lên tới 20 mg/dl- Giới hạn phát hiện là 0.2 mg/dl. | ||
| 5 | Hóa chất định lượng Glucose | 10 | Hộp | Đạt chứng chỉ: ISO 13485- Đóng gói chi tiết: 8 x 56 ml - Bảo quản: 2-8 độ C.- Thành phần: phosphate buffer pH 6.50 220 mM, GOD ≥ 15000 U/l, POD ≥ 500 U/l, 4-AAP 1mM, phenol 10 mM, hoạt chất bề mặt-Tuyến tính lên tới 500 mg/dl- Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl. | ||
| 6 | Hóa chất định lượng GOT/AST | 3 | Hộp | Đạt chứng chỉ: ISO 13485- Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml + 6 x 14 ml - Bảo quản: 2-8 độ C.- Thành phần: tris buffer 80 Mm pH 7.65, L-aspartate 240mM, 2-Oxoglutarate 12mM, NADH 0.18 mM, MHD ≥ 600U/l , LDH ≥ 900U/l-Tuyến tính lên tới 440 U/l- Giới hạn phát hiện là 0.463 U/l. | ||
| 7 | Hóa chất định lượng GPT/ALT | 3 | Hộp | Đạt chứng chỉ: ISO 13485- Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml + 6 x 14 ml - Bảo quản: 2-8 độ C.- Thành phần : Dung dịch đệm Tris 100 mM pH 7,15. L-Alanine 500 mM, 2-Oxoglutarate 15 mM, NADH 0,18 mM, LDH ≥ 1700 U/l-Tuyến tính lên tới 440 U/l- Giới hạn phát hiện là 0.169 U/l. | ||
| 8 | Hóa chất định lượng Urea UV | 6 | Hộp | Đạt chứng chỉ: ISO 13485- Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml + 6 x 14 ml - Bảo quản: 2-8 độ C.- Thành phần: chất đệm CAPSO 8mM pH 7,60, 2-oxoglutarate 7,5 mM, Urease > 8 kU/l, GLDH > 800 U/l, NADH 0,25 mM, chất ổn định.-Tuyến tính lên tới 300 mg/dl.- Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl. | ||
| 9 | Hóa chất định lượng Uric Acid | 4 | Hộp | Đạt chứng chỉ: ISO 13485- Đóng gói chi tiết: 6 x 56 ml + 6 x 14 ml - Bảo quản: 2-8 độ C.- Thành phần : chất đệm phosphate pH 7,0 100mM, TOOS 0,38 mM, ascorbate axidase ≥ 1000 U/l, chất hoạt tính bề mặt.-Thành phần: chất đệm Good pH 7.7 50mM, 4-aminoantipy-rine 1,5 mM, uricase ≥ 450 U/l, POD ≥ 1000 U/l, chất hoạt tính bề mặt.-Tuyến tính lên tới 35 mg/dl.- Giới hạn phát hiện là 0.06 mg/dl. | ||
| 10 | Hóa chất kiểm chuẩn cho máy sinh hóa | 30 | Lọ | Đạt chứng chỉ: ISO 13485- Đóng gói chi tiết: 10 x 5 ml- Bảo quản: 2-8 độ C. | ||
| 11 | Hóa chất kiểm chuẩn cho máy sinh hóa | 20 | Lọ | Đạt chứng chỉ: ISO 13485- Đóng gói chi tiết: 10 x 5 ml- Bảo quản: 2-8 độ C. | ||
| 12 | Hóa chất hiệu chuẩn cho máy sinh hóa | 30 | Lọ | Đạt chứng chỉ: ISO 13485- Đóng gói chi tiết: 10 x 3 ml- Bảo quản: 2-8 độ C. | ||
| 13 | CS-Alkaline Detergent | 5 | Chai | Đóng gói: 2L/chaiThành phần : Sodium hydroxide và chất hoạt tính bề mặt Bảo quản 10-35 độ CChứng chỉ ISO 9001 và ISO 13485 | ||
| 14 | Ống đo máu lắng (Vacuum Glass Tube) | 300 | Ống | 100 ống/hộp | ||
| 15 | VIDAS High sensitive Troponin I (TNHS) | 2 | Hộp | Xét nghiệm định lượng Troponin I tim sử dụng kỹ thuật xét nghiệm huỳnh quang liên kết enzyme. Bộ kit gồm: 60 thanh hóa chất TNHS, 60 đầu côn pha rắn TNHS, 1 x 2ml chất chứng C1, 1 x 2ml chất chứng C2, 2 x 2ml chất chuẩn S1, 2 x 2ml chất chuẩn S2, 1 x 2ml dung dịch pha loãng TNHS. Hộp 60 test |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi