Gói thầu: Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán Invitro phục vụ công tác chuyên môn 6 tháng cuối năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200970712-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Mua sắm sinh phẩm chẩn đoán Invitro phục vụ công tác chuyên môn 6 tháng cuối năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200906306 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 16:03:00 đến ngày 2020-10-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,533,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 500 | Test | Thông số thực hiện: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose. Tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 13485 | ||
| 2 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 400 | Test | Thông số thực hiện: Glucose, Protein, Bilirubin, Urobilinogen, pH, Specific Gravity, Blood, Ketones, Nitrte, Leukocytes Tiêu chuẩn chất lượng ISO13485. | ||
| 3 | Test thử nhanh HIV | 3.600 | Test | Độ nhạy lâm sàng tổng thể 99.9% Độ đặc hiệu lâm sàng tổng thể: Máu ngón tay 99.8% Máu toàn phần 99.7% Huyết thanh 99.6% Huyết tương 99.7% Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 4 | Test thử nhanh HIV | 4.000 | Test | Phương pháp thế hệ 3 - Phương pháp kẹp Sandwich (Kháng nguyên - kháng thể - kháng nguyên) Độ nhạy 100%. Độ đặc hiệu 99,8% Kháng nguyên bắt giữ: HIV-1 (p24, gp41) HIV-2 (gp36) Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 5 | Test Chẩn đoán ELISA | 3 | Hộp | Lớp phủ: Kháng thể đơn dòng kháng chuột P24 và hỗn hợp protein tái tổ hợp và peptide tổng hợp của HIV-1 / -2 (bao gồm cả HIV-O) Khối lượng khảo nghiệm: 25 pha loãng pha loãng / 100 mẫu thử / 100 liên kết 100 chất nền (TMB) / 50 dung dịch dừng. Độ đặc hiệu là 99,78% | ||
| 6 | Test nhanh HBsAg | 800 | Test | Thành phần hoạt chất chính: Cộng hợp vàng: chất keo vàng - kháng thể kháng HBs đơn dòng chuột (1 ± 0.2 µg); Vạch thử: Kháng thể kháng HBs đơn dòng chuột (4 ± 0.8 µg); Vạch chứng: immunoglobulin dê kháng chuột (2 ± 0.4 µg); Màng nitrocellulose (25±5 x 4.5±0.9mm); Khay nhựa. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 7 | Test nhanh anti HCV | 600 | Test | Độ nhạy 100%; Độ đặc hiệu 99.4% Cấu tạo gồm: Thanh màng được gắn trước với kháng nguyên bắt giữ HCV tái tổ hợp trên vùng vạch (kháng nguyên lõi, NS3, NS4 và NS5). Cộng hợp keo vàng - Protein A và mẫu huyết thanh dịch chuyển sắc ký trên màng đến vùng thử (T) và tạo thành vạch nhìn thấy do có các phức hợp kháng nguyên kháng thể - hạt vàng gắn protein A. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 8 | Test nhanh HBeAg | 120 | Test | Test nhanh HBeAg Độ nhạy: 95,5% Độ đặc hiệu: 98,6% (217/220) Tương đồng: 97,7% Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 9 | Test nhanh anti Hbe | 80 | Test | Đạt Chứng chỉ ISO13485:2016. Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy: 97.4% Độ đặc hiệu: 97.9% Vùng cộng hợp: kháng thể kháng HBe; Vạch kết quả: HBeAg; Vạch chứng: SA-IgG Không phản ứng chéo với HAV, HIV, Syphilis, Hpylori,... Quy cách dạng khay: 40 test/hộp Bảo quản ở nhiệt độ thường. | ||
| 10 | Test nhanh chlamydia | 100 | Test | Thành phần: Thanh thử SD Bioline Chlamydia trong túi nhôm có gói hút ẩm. Thuốc thử A (10ml/lọ): Dung dịch tách chiết Thuốc thử B (20ml/lọ): Dung dịch trung hòa Tăm bông vô trùng và tube đựng mẫu Ống nhỏ giọt 300 µl và 600 µl Thời hạn sử dụng và nhiệt độ bảo quản: 18 tháng kể từ ngày sản xuất ở 2-30°C Hiệu suất: Độ nhạy -93,1%, Độ đặc hiệu -98,8% Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 11 | Test nhanh thử Morphine trong nước tiểu | 300 | Test | Test thử đóng gói thành bộ kit thử. Mỗi kit thử/ 1 hộp: 25 Test thử trong túi riêng. 25 cốc nghiệm 20ml 1 hướng dẫn sử dụng. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | ||
| 12 | Test nhanh thử ma túy tổng hợp trong nước tiểu | 400 | Test | Test thử đóng gói thành bộ kit thử. Mỗi kit thử/ 1 hộp: 100 Test thử trong túi riêng. 100 cốc nghiệm 20ml 1 hướng dẫn sử dụng. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | ||
| 13 | Test nhanh thử dạ dày, tá tràng | 420 | Test | Độ nhạy tương quan 86,7% Độ đặc hiệu tương quan 91% Độ chính xác tương quan 89.9% Tiêu chuẩn chất lượng ISO13485:2016 | ||
| 14 | Test nhanh thử dạ dày, tá tràng | 1 | Hộp | Định tính Phát hiện kháng nguyên Hpylori Ag trong mẫu phân người Sử dụng mẫu thử phân người Độ nhạy 96.7% Độ đặc hiệu 93.8% Vùng cộng hợp: Kháng thể chuột kháng H.pylori Vạch kết quả:Kháng thể chuột kháng H.Pylori Vạch chứng:Kháng thể dê kháng IgG chuột Không phản ứng với các Adeno, Rotavirus, E.coli,... | ||
| 15 | AFP Elisa | 1 | Bộ | Thành phần: Microwell Plate: 1x96 wells (12x8 well plate) AFP Calibrators: 6x1ml Zero Buffer: 1x12ml Enzymatic Conjugate: 1x18ml Wash Buffer Concentrate (50X): 1x15ml Substrate Solution: 1x12ml Stop Solution: 1x12ml Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 16 | CA15-3 Elisa | 1 | Bộ | Thành phần: Microwell Plate: 1x96 wells (12x8 well plate) CA 15-3 Calibrators: 6x1.0ml Enzyme Conjugate: 1x12ml Sample diluent: 1x100ml Wash Buffer Concentrate (50X): 1x15ml Substrate Solution: 1x12ml Stop Solution: 1x12ml Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 17 | CA19-9 Elisa | 1 | Bộ | Thành phần: Microwell Plate: 1x96 wells (12x8well plate) CA 19-9 Calibrators: 6x1.0ml Assay Buffer: 1x12ml Enzymatic Conjugate: 1x12ml Wash Buffer Concentrate (50X): 1x15ml Substrate Solution: 1x12ml Stop Solution: 1x12ml Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 18 | CA125 Elisa | 1 | Bộ | Thành phần: Microwell Plate: 1x96 wells (12x8 well plate) CA125 Calibrators: 6x1.0ml Enzyme Conjugate: 1x12ml Wash Buffer Concentrate (50X): 1x15ml Substrate Solution: 1x12ml Stop Solution: 1x12ml Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 19 | CEA Elisa | 1 | Bộ | Thành phần: Microwell Plate: 1x96 wells (12x8 well plate) CEA Calibrators: 6x2x0.5 ml Enzyme Conjugate: 1x12ml Wash Buffer Concentrate (50X): 1x15ml Substrate Solution: 1x12ml Stop Solution: 1x12ml Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | ||
| 20 | PSA Elisa | 1 | Bộ | Thành phần: Microwell Plate: 1x96 wells (12x8 well plate) PSA Calibrators: 6x1ml Zero Buffer: 1x12ml Enzyme Conjugate: 1x12ml Wash Buffer Concentrate (50X): 1x15ml Substrate Solution: 1x12ml Stop Solution: 1x12ml Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi