Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục chung + Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136958-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu
Tên gói thầu Xây lắp + Hạng mục chung + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220103012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ tại chỗ) và các nguồn khác do Chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 07:57:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,237,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Loại công trình: Công trình công nghiệp.- Cấp công trình: Công trình cấp IV - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.790.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu HSMT và hóa đơn VAT xuất trả chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác (có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có cần trục
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Hạng mục chung + Dự phòng
Dịch chuyển đường dây 22kV; Xây dựng trạm biến áp 400kVA-22/0,4kV; Đường dây 0,4kV hệ thống chiếu sáng thuộc dự án khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Yên Trung, thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ tại chỗ) và các nguồn khác do Chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu , địa chỉ: xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Châu; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư 126. + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán, giá gói thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng PT Vĩnh Phúc. + Đơn vị thẩm định: Phòng kinh tế Hạ tầng huyện Tam Đảo. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá báo cáo E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Toàn Cầu. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng - thương mại số 9.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu , địa chỉ: xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Châu; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý III năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Châu; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Hợp Châu; Địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột MT-4 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1móng
2Móng cột MT-8 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4móng
3Móng cột MT24-30 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5móng
4Tiếp địa đường dây RC-3 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9VT
5Tiếp địa đường dây RC-4 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1VT
B LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Dây, sứ và phụ kiện (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1phần
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13,0 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cột
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13,0 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cột
4Xà đỡ bằng lệch cột đơn (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
5Xà đỡ bằng sứ đứng cột đơn (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
6Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
7Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
8Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
9Xà phụ 1 sứ cột đơn (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
10Xà bò 2 sứ cột đơn (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
11Xà bò 3 sứ (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5bộ
12Xà rẽ 6 sứ cột đúp ngang (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
13Xà cầu dao cách ly cột đơn (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
14Ghế thao tác cầu dao cột đơn (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
15Giá tay giật&hệ truyền động cầu dao (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
16Thang trèo 2.6m (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
17Giằng cột đúp 18-20m (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
18Tháo hạ thu hồi (Phạm vi công việc bao gồm các biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1phần
C XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MT-3A (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2móng
2Tiếp địa trạm, tiếp địa phần tử (Phạm vi công việc bao gồm các biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
D LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Tủ phân phối hạ thế 400V-630A (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
2Tủ tụ bù 440V-120kVAr (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
3Đo đếm điện đầu nguồn (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
4Lắp đặt vật liệu TBA (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1phần
5Tiếp địa trạm, tiếp địa phần tử (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
6Cột bê tông ly tâm 12C (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cột
7Xà đón dây đầu trạm X2BL-22 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
8Giá đỡ cầu dao XCD-3.0 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
9Giá lắp cầu chì XCC-3.0 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
10Giá đỡ sứ trung gian XSTG-3.0 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
11Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
12Giá lắp máy biến áp XMBA (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
13Ghế thao tác GTT-3.0 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
14Cổ dề chống tụt máy biến áp (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
15Giá đỡ tay giật và hệ truyền động cầu dao (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
16Thang trèo 2,6m (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
17Giá lắp tủ hạ thế GTĐ (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
18Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
19Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
20Giá đỡ cáp tổng+hòm công tơ (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
E XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Móng cột ly tâm M1 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công, chi phí cốp pha để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3móng
F LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Đường dây cáp vặn xoắn (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1phần
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cột
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5,0 (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cột
4Cổ dề néo cáp cột ly tâm dựng đơn (Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí vật liệu, biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
5Tháo hạ thu hồi (Phạm vi công việc bao gồm các biện pháp thi công để hoàn thành sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1phần
G MUA SĂM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY + TRẠM BIẾN ÁP
1Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
2Chống sét van 22kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
3Máy biến áp 400kVA-22/0,4kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
4Cầu dao 24kV/DN- 24kV/630A (có tiếp đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
5Cầu chì ống PK-24kV/100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
6Chống sét van 22kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 máy
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 bộ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13 pha
5Rút ruột máy biến áp 3 pha công suất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 máy
I THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11bộ (3 pha)
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11bộ (3 pha)
4Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ (1pha)
5Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ (1pha)
6Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1mẫu
7Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 mẫu
8Thí nghiệm máy cắt không khí, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11bộ (3pha)
9Thí nghiệm rơle: đòng điện kỹ thuật sốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11bộ
10Thí nghiệm rơle: cắt (đầu ra); kỹ thuật sốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11bộ
11Thí nghiệm rơle : Tự động đóng lại kỹ thuật sốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11bộ
12Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn (AC-DC ) (Ngăn thiết bị )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hệ thống
13Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp (MBĐA 3 pha )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hệ thống
14Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hệ thống
15Thí nghiệm chống sét van đến UChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ (1pha)
16Thí nghiệm biến dòng điện, U Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61 cái
17Thí nghiệm Ampemét ACChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31 cái
18Thí nghiệm Vônmét ACChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 cái
19Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15Phần tử
20Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 cái
21Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 cái
22Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31 cái
23Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 121 cái
24Thí nghiệm tụ điện, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61 tụ
25Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hệ thống
26Thí nghiệm công tơ 3pha; kỹ thuật số lập trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 cái
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11 bộ
2Lắp đặt chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13 pha
K THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11bộ (3 pha)
2Thí nghiệm chống sét van đến UChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ (1pha)
L THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58Phần tử
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57Bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101 vị trí
4Thí nghiệm mẫu dây AsXH 95 (83/2002/TT-BTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1mẫu
5Thí nghiệm mẫu dây AL/XLPE-4x120 (83/2002/TT-BTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1mẫu
6Ô tô vận tải thùng 2,5T làm thí nghiệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Loại công trình: Công trình công nghiệp.- Cấp công trình: Công trình cấp IV - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.790.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu HSMT và hóa đơn VAT xuất trả chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.790.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành điện hoặc giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác (có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có cần trục Cẩu lắp vật liệu, cấu kiện1
2 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
4 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Đầm chặt đất, cát1
5 Máy hàn Hàn sắt thép1
6 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
8 Máy khoan Khoan bê tông1
9 Máy đào Đào xúc đất, đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->