Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm chi phí xây dựng + chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm chi phí xây dựng + chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách phường Lê Lợi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 20:49:00 đến ngày 2022-02-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,309,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng + lắp đặt thiết bị đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường về phòng cháy chữa cháy- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm chi phí xây dựng + chi phí thiết bị) Xây dựng nhà văn hóa trung tâm phường Lê Lợi 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách phường Lê Lợi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng + lắp đặt thiết bị hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Lê Lợi, Địa chỉ: Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Phường Lê Lợi, Địa chỉ: Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên - Địa chỉ: Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II ( tính 80% đào bằng máy ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,0408 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II ( tính 20% đào thủ công ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 276,02 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 228,3748 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố phên nứa giữ thành hố đào, dài 2m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,0518 | 100m |
| 5 | Phên nứa gia cố giữ thành hố đào, bề rộng tấm phên 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 130,518 | m2 |
| 6 | Đắp cát vàng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,2099 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất , lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn gỗ , ván khuôn móng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,8378 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,4019 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,1117 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5317 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,4009 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 96,7921 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0028 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1629 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6224 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9806 | tấn |
| 17 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,329 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,99 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 86,3823 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1754 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7324 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5965 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng chân tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,0659 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,6674 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,1264 | 100m3 |
| 26 | Dải nilon nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,6432 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,4315 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,1336 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,1336 | 100m3/1km |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5616 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1091 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,9446 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,1022 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,4862 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,005 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,0248 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2623 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,3601 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6264 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,5674 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,456 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,9984 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,1515 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,7494 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,6924 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5879 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2623 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,256 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,3851 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1207 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0723 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8193 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 228,177 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,5958 | m3 |
| 55 | Quét Sika Proof membrane 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 365,3294 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 195,6316 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 177,2938 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 181,9128 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 260,615 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 93,8 | m |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,6295 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,6295 | tấn |
| 63 | Bu lông M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 120 | chiếc |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2131 | tấn |
| 65 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 300 | chiếc |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,9988 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,9988 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 332,4438 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm 6 sóng, lớp PU tỷ trọng 28-32Kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,8074 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 62,6 | m |
| 71 | Ván khuôn móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3608 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,6705 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,4121 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng tam cấp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3417 | tấn |
| 75 | Bê tông móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,0922 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,7686 | m3 |
| 77 | Xây tay ngai tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,1699 | m3 |
| 78 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,0547 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 194,1567 | m2 |
| 80 | Trát lót chân tường, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 97,0744 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường bằng đá rối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 97,0744 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 642,28 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,0088 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23,1168 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 62,955 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn, vách liền cửa bằng tấm Compact HPL chống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,4232 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 75,2544 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,2096 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 145,004 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.326,3421 | m2 |
| 91 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 83,71 | m2 |
| 92 | Làm mặt sân khấu bằng gỗ nhựa dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,2044 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 713,5168 | m2 |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 328,8 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 726,32 | m |
| 96 | Soi chỉ lõm, rộng 30, sâu 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 61,5 | m |
| 97 | Gắn chữ mạ đồng, chiều cao chữ 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28 | chữ |
| 98 | Đắp phù điêu thạch cao đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | cái |
| 99 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 222,08 | m2 |
| 100 | Sơn giả gỗ tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 72,3027 | m2 |
| 101 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.449,4322 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 94,464 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.333,3384 | m2 |
| 104 | Ốp tấm Alumininum dày 4mm khung biển trước sân khấu (bao gồm cả nẹp nhựa xung quanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0689 | 100m2 |
| 105 | Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ Mika phủ Inox vàng gương cao 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34 | chữ |
| 106 | Biểu tượng hoa sen bằng Mika phủ inox vàng gương gắn 2 bên biển hiệu sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | ck |
| 107 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,9979 | tấn |
| 108 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,9979 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 374,3791 | 1m2 |
| 110 | Bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 144 | cái |
| 111 | Tăng đơ D16x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 65 | cái |
| 112 | Gia công lắp dựng thang kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0223 | tấn |
| 113 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 538,687 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 538,687 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 538,687 | m2 |
| 116 | Phào thạch cao 60-70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 114,04 | m |
| 117 | Làm trần thả bằng tấm nhựa Eco - 01, kích thước tấm 603x603mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 53,1648 | m2 |
| 118 | Làm trần bằng tấm Aluminium dày 4mm màu giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,294 | 100m2 |
| 119 | Gia công vì kèo mái sảnh, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3138 | tấn |
| 120 | Gia công thanh treo vì kèo mái sảnh, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1874 | tấn |
| 121 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,5012 | tấn |
| 122 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 84 | chiếc |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0413 | tấn |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,3859 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,3859 | tấn |
| 126 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 72 | chiếc |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 287,397 | 1m2 |
| 128 | Sơn tĩnh điện thanh treo vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 187,39 | kg |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa aluminium dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,7591 | 100m2 |
| 130 | Gia công khung lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5307 | tấn |
| 131 | Lam nhôm chắn nắng C85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,68 | m2 |
| 132 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,68 | m2 |
| 133 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 47,7152 | m2 |
| 134 | Lắp đặt cửa lưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | cửa |
| 135 | SX khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 60x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 148,3 | md |
| 136 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 148,3 | 1m |
| 137 | SX cửa gỗ lim, cửa đi pano gỗ kính, kính trắng 10ly mài vát cạnh (lấy bằng giá cửa pano gỗ đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 64,2981 | m2 |
| 138 | SX cửa sổ gỗ lỉm, cửa pa no gỗ kính, kính trắng dày 10ly mài vát cạnh (lấy bằng giá cửa pano gỗ đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,4188 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 73,7169 | 1m2 |
| 140 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim kt 170x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 89,8 | 0.0 |
| 141 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim, KT 70x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,4 | md |
| 142 | Con bọ gỗ nẹp góc cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34 | con |
| 143 | Khóa cửa đi cỡ đại Việt Tiệp đồng nguyên khối (mã 04190) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | bộ |
| 144 | Khóa cửa đi tay nắm Việt Tiệp đồng(mã 04279) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| 145 | Cremon cửa đi, cửa sổ Việt Tiệp đồng (mã 09962) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31 | bộ |
| 146 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1889 | tấn |
| 147 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 188,9 | kg |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,8 | m2 |
| 149 | SX cửa đi EUA hệ Xing fa sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa 01 cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,0625 | m2 |
| 150 | SX cửa sổ EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52,65 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 57,7125 | m2 |
| 152 | Khóa cửa, tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31 | bộ |
| 153 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,4157 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,6576 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,5227 | 100m2 |
| 156 | Tủ điện tổng 600x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 157 | Tủ điện tổng KT 330x220x110mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 158 | Tủ điện điều hòa 600x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 159 | Hộp nối dây 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | hộp |
| 160 | Lắp đặt cầu dao 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 169 | Hộp bảo vệ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | hộp |
| 170 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 172 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49 | hộp |
| 173 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt đèn Led Panel (D P01 60x120/75w)-S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn led ốp trần (DLN 08L 30x30/24w)-S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D AT04L 110/12w E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 165 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn gắn tường GM AC 320-40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | bộ |
| 178 | Đèn Led pha (D CP 03L/70W-Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 179 | Đèn Led dây 7w/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 250 | m |
| 180 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 181 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt quạt hút gió Deton AT300 (55w-1080m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21 | cái |
| 186 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 75 | m |
| 187 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 188 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 250 | m |
| 189 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 200 | m |
| 190 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 200 | m |
| 191 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 200 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 430 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 900 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 450 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.330 | m |
| 196 | Cáp nối đất Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | m |
| 197 | Cáp nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 200 | m |
| 198 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cọc |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa ngưng nước điều hòa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3 | 100m |
| 200 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng (cao su xốp dày 1,3cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,3 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,8 | 100m |
| 204 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | máy |
| 205 | Đào hào chôn cọc tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,52 | 1m3 |
| 206 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,52 | m3 |
| 207 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 209 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cọc |
| 210 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70 | m |
| 211 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | m |
| 212 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | điểm |
| 213 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,248 | kg |
| 214 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | quả |
| 215 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,5543 | 1m2 |
| 216 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bao |
| 217 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | kg |
| 218 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1 | m3 |
| 219 | Tủ đựng bình KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | tủ |
| 220 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bình |
| 221 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bình |
| 222 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bảng |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | 100m |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 225 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 227 | Lắp đặt Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 228 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | hộp |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,6 | 100 m |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt van nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1 | 100m |
| 236 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 237 | Cung cấp, lăp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 238 | Cung cấp, lăp đặt côn nhựa PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 239 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 240 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 241 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 242 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| 243 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 244 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 245 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 246 | Cung cấp, lắp đặt Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| 247 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 248 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 249 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 250 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 251 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 252 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | cái |
| 253 | Lắp đặt Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 254 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | 100m |
| 255 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,15 | 100m |
| 256 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1 | 100m |
| 257 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 258 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 259 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 260 | Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 261 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 262 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 263 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 264 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 265 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 266 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 267 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 268 | Cung cấp, lắp đặt tê thu D75-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 269 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 270 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 271 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | tuýp |
| 272 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 | cuộn |
| 273 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 274 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 275 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 276 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 277 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 278 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 279 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 280 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 281 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 282 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 283 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bể |
| 285 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,8528 | 1m3 |
| 286 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,7104 | m3 |
| 287 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0491 | 100m2 |
| 288 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,027 | 100m2 |
| 289 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0489 | tấn |
| 290 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0583 | tấn |
| 291 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0296 | tấn |
| 292 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,0127 | m3 |
| 293 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,614 | m3 |
| 294 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,7443 | m3 |
| 295 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,256 | m2 |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,07 | 100m |
| 297 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0462 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường, Kích thước 1800 x 450 x 750, Chất liệu: gỗ Sồi tự nhiên cao cấp, phun sơn PU, mầu theo chỉ định. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Chiếc |
| 2 | Ghế hội trường: Ghế đơn, chất liệu: gỗ Sồi tự nhiên cao cấp, phun sơn PU, mầu theo chỉ định. KT: 430x550x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 272 | Chiếc |
| 3 | Bục phát biểu: Kích thước: 800 x 500 x 1200, chất liệu: gỗ Sồi tự nhiên cao cấp, phun sơn PU, mầu theo chỉ định. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bục đặt tượng bác - Kích thước: 750 x 500 x 1500, chất liệu: gỗ Sồi tự nhiên, phun sơn PU, mầu theo chỉ định. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Chiếc |
| 5 | Tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bức |
| 6 | Loa. Thông số kỹ thuật: Công suất 1200w/2400w/4800w, dải tần 37Hz-20Khz(10Db); Trở kháng 8 ohms; Kích thước 1.219x541x508mm. Trọng lượng 45kg. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Chiếc |
| 7 | Loa SUB siêu trầm. Công suất tối đa 1.500w trở kháng cân bằng 8 ohms; Dải tần 30Hz-103Hz. Loa siêu trầm Bass phản xạ thụ động. Vỏ bằng ván ép chống ẩm, mặt lưới thép sơn tĩnh điện màu đen. Thùng được thiết kế nhỏ gọn giúp tiết kiệm diện tích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Chiếc |
| 8 | Đẩy công suất 4 kênh. Thông số kỹ thuật: Công suất từng kênh 4x800w/kênh. Tần số đáp ứng 20Hz-34KHz. Nhiễu xuyên âm: KHz 1>70db. Điện áp AC; 130v-265v; Trở kháng đầu vào: 20Kohm. Kích thước: 88x483x430mm trọng lượng 23,5kg màu đen. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Chiếc |
| 9 | Đẩy công suất 2 kênh. Thông số kỹ thuật: Công suất 8 ohms Stereo(W/CH) 1300w. Công suất 4 ohms Stereo(W/CH) 2025w. Công suất 2 ohms Stereo(W/CH) 2.700w. Công suất 8 ohms Bridge(W) 4050w. Công suất 4 ohms Bridge(W) 5400w. Đáp tuyến tần số 20Hz-20KHz; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Chiếc |
| 10 | Bộ trộn 10 đường tiếng gồm 6 đường mono và 4 đường stereo. Effect: Effect đôi(100 presect) Sử dụng hệ thống Compact Mixing System nguồn Phantom 48w. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Chiếc |
| 11 | Micro không dây. Số tay mic 2 tay sử dụng pin AAA 1,5v trong 8 giờ; Tầm hoạt động tối đa 200m; Tần số đáp ứng 80Hz-18KHz, tỷ lệ méo tiếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | Bộ |
| 12 | Micro hội nghị cổ ngỗng. Thông só kỹ thuật: Cực thu Cardioid; trở kháng cân bằng 750 ohms; Độ nhạy định mức -41dB± 3dB( 1KHz 0 dB=1v/Pa). Sử dụng pin 3v DC(2x AA) hoặc công suất Phantom(9-52v); Đáp tuyến tần số 50Hz-16.000Hz. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Bộ |
| 13 | Loa hội nghị. Công suất 60w trở kháng 100v line: 170 ohms(60w), 330 ohms(30w), 670 ohms(15w), 3,3 kohms(3w); Cường độ âm thanh 92db; Đáp tuyến tần số 65-20000Hz; Vỏ hộp nhựa lưới thép mạ bề mặt màu trắng. Kích thước 244x373x235mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Chiếc |
| 14 | Amli Mixer.Công suất ra 240w; Nguồn điện AC 220-240v hoặc DC 24v; Đáp tuyến tần số 50-20.000Hz; độ méo tiếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | Chiếc |
| 15 | Dây tín hiệu âm thanh loại âm tường chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 180 | mét |
| 16 | Gen bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60 | mét |
| 17 | Phông rèm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70,9 | m2 |
| 18 | Điều hoà âm trần 42000 btu 1 chiều ga R32 ; Model : Dàn lạnh S-42PU1H5B, Dàn nóng U-42PN1H8; Loại máy : 1 chiều lạnh ; Công suất : 42.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 19 | Chi phí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng + lắp đặt thiết bị đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường về phòng cháy chữa cháy- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi