Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm chi phí xây dựng + chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147830-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm chi phí xây dựng + chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220147062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách phường Lê Lợi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 20:49:00 đến ngày 2022-02-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,309,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng + lắp đặt thiết bị đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường về phòng cháy chữa cháy- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm chi phí xây dựng + chi phí thiết bị)
Xây dựng nhà văn hóa trung tâm phường Lê Lợi
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách phường Lê Lợi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND Phường Lê Lợi, Địa chỉ: Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng QMD; địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND Phường Lê Lợi, Địa chỉ: Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng + lắp đặt thiết bị hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Lê Lợi, Địa chỉ: Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Phường Lê Lợi, Địa chỉ: Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên - Địa chỉ: Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II ( tính 80% đào bằng máy )Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11,0408100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II ( tính 20% đào thủ công )Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT276,021m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT228,3748100m
4Đóng cọc tre gia cố phên nứa giữ thành hố đào, dài 2m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,0518100m
5Phên nứa gia cố giữ thành hố đào, bề rộng tấm phên 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT130,518m2
6Đắp cát vàng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,2099100m3
7Sản xuất , lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn gỗ , ván khuôn móng:Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,8378100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28,4019m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,1117tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,5317tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,4009tấn
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT96,7921m3
13Ván khuôn cổ cột - cổ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,0028100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ cột , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1629tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,6224tấn
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,9806tấn
17Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,329m3
18Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,99m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT86,3823m3
20Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1754tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,7324tấn
22Ván khuôn gỗ giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,5965100m2
23Bê tông giằng chân tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,0659m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,6674100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,1264100m3
26Dải nilon nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,6432100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT66,4315m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,1336100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,1336100m3/1km
30Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,5616tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,1091tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,9446tấn
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,1022100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,4862m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19,005m3
36Ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,0248100m2
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,2623100m2
38Ván khuôn gỗ mái hắt, máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,3601100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,6264tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,5674tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,456tấn
42Lắp dựng cốt thép mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,9984tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT23,1515m3
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,7494m3
45Bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT22,6924m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,5879100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2623tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,256tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,3851m3
50Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1207100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0723tấn
52Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,8193m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT228,177m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,5958m3
55Quét Sika Proof membrane 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT365,3294m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT195,6316m2
57Trát sê nô, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT177,2938m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT181,9128m2
59Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT260,615m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT93,8m
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,6295tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8,6295tấn
63Bu lông M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT120chiếc
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2131tấn
65Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT300chiếc
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,9988tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,9988tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT332,44381m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm 6 sóng, lớp PU tỷ trọng 28-32Kg/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,8074100m2
70Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT62,6m
71Ván khuôn móng tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,3608100m2
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT12,6705m3
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,4121tấn
74Lắp dựng cốt thép móng tam cấp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,3417tấn
75Bê tông móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15,0922m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,7686m3
77Xây tay ngai tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,1699m3
78Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7,0547m3
79Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT194,1567m2
80Trát lót chân tường, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT97,0744m2
81Ốp chân tường bằng đá rốiMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT97,0744m2
82Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT642,28m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16,0088m2
84Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT23,1168m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT62,955m2
86Cung cấp, lắp đặt vách ngăn, vách liền cửa bằng tấm Compact HPL chống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT17,4232m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT75,2544m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT19,2096m2
89Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT145,004m2
90Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.326,3421m2
91Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT83,71m2
92Làm mặt sân khấu bằng gỗ nhựa dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,2044m2
93Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT713,5168m2
94Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT328,8m
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT726,32m
96Soi chỉ lõm, rộng 30, sâu 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT61,5m
97Gắn chữ mạ đồng, chiều cao chữ 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28chữ
98Đắp phù điêu thạch cao đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13cái
99Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT222,08m2
100Sơn giả gỗ tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT72,3027m2
101Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.449,4322m2
102Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT94,464m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.333,3384m2
104Ốp tấm Alumininum dày 4mm khung biển trước sân khấu (bao gồm cả nẹp nhựa xung quanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0689100m2
105Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ Mika phủ Inox vàng gương cao 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT34chữ
106Biểu tượng hoa sen bằng Mika phủ inox vàng gương gắn 2 bên biển hiệu sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2ck
107Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,9979tấn
108Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,9979tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT374,37911m2
110Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT144cái
111Tăng đơ D16x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT65cái
112Gia công lắp dựng thang kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0223tấn
113Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT538,687m2
114Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT538,687m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT538,687m2
116Phào thạch cao 60-70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT114,04m
117Làm trần thả bằng tấm nhựa Eco - 01, kích thước tấm 603x603mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT53,1648m2
118Làm trần bằng tấm Aluminium dày 4mm màu giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,294100m2
119Gia công vì kèo mái sảnh, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,3138tấn
120Gia công thanh treo vì kèo mái sảnh, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1874tấn
121Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,5012tấn
122Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT84chiếc
123Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0413tấn
124Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,3859tấn
125Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,3859tấn
126Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT72chiếc
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT287,3971m2
128Sơn tĩnh điện thanh treo vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT187,39kg
129Lợp mái che tường bằng tấm nhựa aluminium dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,7591100m2
130Gia công khung lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,5307tấn
131Lam nhôm chắn nắng C85Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT43,68m2
132Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT43,68m2
133Gia công cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT47,7152m2
134Lắp đặt cửa lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13cửa
135SX khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT 60x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT148,3md
136Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT148,31m
137SX cửa gỗ lim, cửa đi pano gỗ kính, kính trắng 10ly mài vát cạnh (lấy bằng giá cửa pano gỗ đặc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT64,2981m2
138SX cửa sổ gỗ lỉm, cửa pa no gỗ kính, kính trắng dày 10ly mài vát cạnh (lấy bằng giá cửa pano gỗ đặc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9,4188m2
139Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT73,71691m2
140Nẹp khuôn cửa gỗ lim kt 170x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT89,80.0
141Nẹp khuôn cửa gỗ lim, KT 70x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT26,4md
142Con bọ gỗ nẹp góc cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT34con
143Khóa cửa đi cỡ đại Việt Tiệp đồng nguyên khối (mã 04190) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9bộ
144Khóa cửa đi tay nắm Việt Tiệp đồng(mã 04279) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2bộ
145Cremon cửa đi, cửa sổ Việt Tiệp đồng (mã 09962) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT31bộ
146Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1889tấn
147Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT188,9kg
148Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,8m2
149SX cửa đi EUA hệ Xing fa sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa 01 cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,0625m2
150SX cửa sổ EUA hệ Xingfa sơn tĩnh điện hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT52,65m2
151Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT57,7125m2
152Khóa cửa, tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT31bộ
153Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,4157100m2
154Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,6576100m2
155Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT24,5227100m2
156Tủ điện tổng 600x400x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1hộp
157Tủ điện tổng KT 330x220x110mm có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1hộp
158Tủ điện điều hòa 600x400x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1hộp
159Hộp nối dây 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9hộp
160Lắp đặt cầu dao 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bộ
161Lắp đặt các Aptomat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
162Lắp đặt các Aptomat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
163Lắp đặt các Aptomat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
164Lắp đặt các Aptomat 3 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
165Lắp đặt các Aptomat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
166Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
167Lắp đặt các Aptomat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
168Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
169Hộp bảo vệ AptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3hộp
170Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
171Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
172Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT49hộp
173Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
174Lắp đặt đèn Led Panel (D P01 60x120/75w)-SMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14bộ
175Lắp đặt đèn led ốp trần (DLN 08L 30x30/24w)-SMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14bộ
176Lắp đặt đèn Led downlight âm trần D AT04L 110/12w EMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT165bộ
177Lắp đặt đèn gắn tường GM AC 320-40WMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT11bộ
178Đèn Led pha (D CP 03L/70W-Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
179Đèn Led dây 7w/mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT250m
180Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
181Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
182Lắp đặt quạt hút gió Deton AT300 (55w-1080m3/h)Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7cái
183Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14cái
184Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
185Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT21cái
186Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT75m
187Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30m
188Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT250m
189Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT200m
190Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT200m
191Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT200m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT430m
193Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT900m
194Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT450m
195Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.330m
196Cáp nối đất Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6m
197Cáp nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT200m
198Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cọc
199Lắp đặt ống nhựa ngưng nước điều hòa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,3100m
200Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng (cao su xốp dày 1,3cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,3100m
201Lắp đặt cút nhựa , ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16cái
202Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
203Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,8100m
204Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8máy
205Đào hào chôn cọc tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,521m3
206Đắp đất hào chôn cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,52m3
207Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
208Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
209Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cọc
210Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT70m
211Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10m
212Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1điểm
213Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT18,248kg
214Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3quả
215Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,55431m2
216Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bao
217Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8kg
218Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1m3
219Tủ đựng bình KT 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3tủ
220Bình khí chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bình
221Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bình
222Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bảng
223Lắp đặt ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1100m
224Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16cái
225Lắp đặt chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT32cái
226Lắp đặt măng sông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16cái
227Lắp đặt Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT16cái
228Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT15hộp
229Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,6100 m
230Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
231Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
232Lắp đặt van nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
233Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2100m
234Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2100m
235Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1100m
236Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
237Cung cấp, lăp đặt cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
238Cung cấp, lăp đặt côn nhựa PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
239Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
240Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
241Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
242Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6cái
243Cung cấp, lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
244Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
245Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7cái
246Cung cấp, lắp đặt Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT7cái
247Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
248Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
249Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
250Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
251Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
252Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT9cái
253Lắp đặt Van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
254Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,2100m
255Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,15100m
256Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,1100m
257Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5cái
258Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
259Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
260Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
261Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
262Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
263Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
264Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
265Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
266Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1cái
267Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
268Cung cấp, lắp đặt tê thu D75-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
269Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
270Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2cái
271Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT30tuýp
272Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT20cuộn
273Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4bộ
274Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4cái
275Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
276Lắp đặt van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
277Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
278Chân chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
279Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3bộ
280Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
281Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
282Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
283Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3cái
284Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bể
285Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,85281m3
286Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,7104m3
287Ván khuôn móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0491100m2
288Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,027100m2
289Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0489tấn
290Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0583tấn
291Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0296tấn
292Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1,0127m3
293Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,614m3
294Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,7443m3
295Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT29,256m2
296Lắp đặt ống nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,07100m
297Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT0,0462100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn hội trường, Kích thước 1800 x 450 x 750, Chất liệu: gỗ Sồi tự nhiên cao cấp, phun sơn PU, mầu theo chỉ định.Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8Chiếc
2Ghế hội trường: Ghế đơn, chất liệu: gỗ Sồi tự nhiên cao cấp, phun sơn PU, mầu theo chỉ định. KT: 430x550x1050Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT272Chiếc
3Bục phát biểu: Kích thước: 800 x 500 x 1200, chất liệu: gỗ Sồi tự nhiên cao cấp, phun sơn PU, mầu theo chỉ định.Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Chiếc
4Bục đặt tượng bác - Kích thước: 750 x 500 x 1500, chất liệu: gỗ Sồi tự nhiên, phun sơn PU, mầu theo chỉ định.Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Chiếc
5Tượng bácMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1bức
6Loa. Thông số kỹ thuật: Công suất 1200w/2400w/4800w, dải tần 37Hz-20Khz(10Db); Trở kháng 8 ohms; Kích thước 1.219x541x508mm. Trọng lượng 45kg.Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Chiếc
7Loa SUB siêu trầm. Công suất tối đa 1.500w trở kháng cân bằng 8 ohms; Dải tần 30Hz-103Hz. Loa siêu trầm Bass phản xạ thụ động. Vỏ bằng ván ép chống ẩm, mặt lưới thép sơn tĩnh điện màu đen. Thùng được thiết kế nhỏ gọn giúp tiết kiệm diện tíchMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Chiếc
8Đẩy công suất 4 kênh. Thông số kỹ thuật: Công suất từng kênh 4x800w/kênh. Tần số đáp ứng 20Hz-34KHz. Nhiễu xuyên âm: KHz 1>70db. Điện áp AC; 130v-265v; Trở kháng đầu vào: 20Kohm. Kích thước: 88x483x430mm trọng lượng 23,5kg màu đen.Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Chiếc
9Đẩy công suất 2 kênh. Thông số kỹ thuật: Công suất 8 ohms Stereo(W/CH) 1300w. Công suất 4 ohms Stereo(W/CH) 2025w. Công suất 2 ohms Stereo(W/CH) 2.700w. Công suất 8 ohms Bridge(W) 4050w. Công suất 4 ohms Bridge(W) 5400w. Đáp tuyến tần số 20Hz-20KHz;Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Chiếc
10Bộ trộn 10 đường tiếng gồm 6 đường mono và 4 đường stereo. Effect: Effect đôi(100 presect) Sử dụng hệ thống Compact Mixing System nguồn Phantom 48w.Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Chiếc
11Micro không dây. Số tay mic 2 tay sử dụng pin AAA 1,5v trong 8 giờ; Tầm hoạt động tối đa 200m; Tần số đáp ứng 80Hz-18KHz, tỷ lệ méo tiếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2Bộ
12Micro hội nghị cổ ngỗng. Thông só kỹ thuật: Cực thu Cardioid; trở kháng cân bằng 750 ohms; Độ nhạy định mức -41dB± 3dB( 1KHz 0 dB=1v/Pa). Sử dụng pin 3v DC(2x AA) hoặc công suất Phantom(9-52v); Đáp tuyến tần số 50Hz-16.000Hz.Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Bộ
13Loa hội nghị. Công suất 60w trở kháng 100v line: 170 ohms(60w), 330 ohms(30w), 670 ohms(15w), 3,3 kohms(3w); Cường độ âm thanh 92db; Đáp tuyến tần số 65-20000Hz; Vỏ hộp nhựa lưới thép mạ bề mặt màu trắng. Kích thước 244x373x235mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4Chiếc
14Amli Mixer.Công suất ra 240w; Nguồn điện AC 220-240v hoặc DC 24v; Đáp tuyến tần số 50-20.000Hz; độ méo tiếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1Chiếc
15Dây tín hiệu âm thanh loại âm tường chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT180mét
16Gen bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT60mét
17Phông rèm sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT70,9m2
18Điều hoà âm trần 42000 btu 1 chiều ga R32 ; Model : Dàn lạnh S-42PU1H5B, Dàn nóng U-42PN1H8; Loại máy : 1 chiều lạnh ; Công suất : 42.000 BTUMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT8cái
19Chi phí lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng + lắp đặt thiết bị đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường về phòng cháy chữa cháy- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu63
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
3 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 1 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
4 Kỹ sư trắc địa 1 Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->