Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 20:28:00 đến ngày 2022-01-28 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,377,455,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.566183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313236575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.064.219.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2108, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư + bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường. Địa chỉ: xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường. Địa chỉ: xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường. Địa chỉ: xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,8817 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,5791 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,1546 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78,5408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0847 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7425 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,4557 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,8796 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,6882 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5266 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2704 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0324 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 49,3856 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,5333 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1427 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3421 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9739 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0692 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1383 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1383 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7415 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,7913 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,7905 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1099 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6199 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5769 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,9614 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,203 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5247 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3924 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7196 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,3748 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,8212 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,4448 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3369 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2564 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,8286 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2998 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3003 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,1014 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,5849 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,0395 | m3 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,6332 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0813 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2855 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1544 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,2011 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5116 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,7339 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,4918 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,4972 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,6878 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4421 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2272 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,796 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,4329 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,4031 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4146 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2408 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1697 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0651 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép U80x40x1,4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7661 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7661 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 140,08 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,779 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc khổ 40cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,19 | md |
| 74 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.915 | cái |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 630,63 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.075,1034 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, cạnh cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 242,572 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 227,3 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 662 | m2 |
| 6 | Chống thấm sê nô mái, sê nô sảnh tầng 1 bằng phương pháp khò màng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 94,538 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, có tạo dốc, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51,258 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 139,8 | m |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 554,9892 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,8304 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,1709 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65,436 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, kích thước 600x600 dày 9ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,5636 | m2 |
| 14 | Lắp đặt hệ vách ngăn chống thấm Compact dày 12mm (bao gồm cả vật tư phụ inox 304 và thi công hoàn thiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granit màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,1525 | m2 |
| 16 | Gia công lan can thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4478 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,497 | m2 |
| 18 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp màu đen | Theo yêu cầu của E-HSMT | 450 | kg |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển lan can đi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | chuyến |
| 20 | Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang + tay vịn bằng inox fi 76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,549 | m2 |
| 21 | Trụ cầu thang bằng inox tròn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 630,63 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.206,97 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa màu đen, phụ kiện Kinlong, kính trắng dán 2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 25 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa màu đen, phụ kiện Kinlong, kính trắng dán 2 lớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa màu đen, phụ kiện Kinlong, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88,74 | m2 |
| 27 | Vách kính nhôm hệ Xingfa màu đen, phụ kiện Kinlong, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8936 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88,74 | m2 |
| 30 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ màu vàng kem | Theo yêu cầu của E-HSMT | 893,6 | kg |
| 31 | Lắp đặt cửa tôn lên mái ( lắp đặt hoàn thiện ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | PHẦN TAM CẤP NHÀ : | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,1431 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2361 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,7623 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granit màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,7942 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 86 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 600 | m |
| 19 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 280 | m |
| 23 | Tủ điện tổng 300x400 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện tầng 2 200x300 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| D | PHẦN MẠNG LAN : | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Switch core 08 cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Router Wifi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Dây mạng chống nhiễu cat5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 170 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 170 | m |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT : | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,6 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 8 | Bulông + đai ốc định vị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | bộ |
| F | PHẦN NƯỚC : | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt bệ xí | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Ván khoá D32 khoá tổng phòng, tổng nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Rọ chắn rác thoát nước mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,738 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | cái |
| 22 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy MZ F4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bình |
| 31 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| G | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể tự hoại bằng thủ công, đất đào cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,0834 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,006 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0026 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,8406 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,094 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,38 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,7864 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. , ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| H | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,433 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,3036 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,494 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,4696 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 97,72 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90,24 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh thoát nước hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,55 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,8214 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1209 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2253 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78 | 1 cấu kiện |
| I | KHU VỰC SÂN BÊ TÔNG PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào (90% đào máy ) - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9458 | 100m3 |
| 2 | Sửa lại khu vực đào đất bằng thủ công ( 10% thủ công ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,509 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0551 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1102 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6851 | 100m3 |
| 6 | Lót lớp nilong chống mất nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 350,3 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,03 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | 10m |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,1 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,2878 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,8027 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 13 | Đào tường rào băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,96 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9867 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,0433 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,0433 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,1311 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,921 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0852 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,7509 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,9687 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 572,633 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 67,7556 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 640,39 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.566183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313236575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.064.219.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 T | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≤ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | ≥ 0.1 kw | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kw | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 5 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi