Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151030-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220151015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 20:28:00 đến ngày 2022-01-28 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,377,455,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.566183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313236575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.064.219.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư + bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường. Địa chỉ: xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty TNHH Ngọc Khánh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư + bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường. Địa chỉ: xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2108, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư + bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường. Địa chỉ: xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường. Địa chỉ: xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường. Địa chỉ: xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmTheo yêu cầu của E-HSMT4cây
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của E-HSMT2,8817100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT32,57911m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT26,1546m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT78,5408m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT1,0847100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,7425tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT3,4557tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,8796tấn
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,6882m3
11Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,5266100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,2704tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT1,0324tấn
14Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT49,3856m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu của E-HSMT19,5333m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT1,1427100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,3421tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT1,9739tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT1,0692100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,1383100m3
21Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,1383100m3/1km
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT1,7415100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT26,7913m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT6,7905m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT1,1099100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,6199tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT1,5769tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu của E-HSMT8,9614m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT1,203100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,5247tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT2,3924tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,7196tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT38,3748m3
34Ván khuôn gỗ sàn tầng 2Theo yêu cầu của E-HSMT2,8212100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT4,4448tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,52m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,3369100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,2564tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,8286m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,2998100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,3003tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1363tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT47,1014m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,5849m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,0395m3
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT6,6332m3
47Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT1,0813100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,2855tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT1,1544tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu của E-HSMT34,2011m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT1,07100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,5116tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT2,7339tấn
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT47,4918m3
55Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT3,4972100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT5,6878tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,4421m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,2272100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1539tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT41,796m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,4329m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT22,4031m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu của E-HSMT1,4146m3
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiTheo yêu cầu của E-HSMT0,2408100m2
65Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1697tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,231m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,0651100m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0237tấn
69Gia công xà gồ thép U80x40x1,4Theo yêu cầu của E-HSMT0,7661tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,7661tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT140,081m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT3,779100m2
73Tôn úp nóc khổ 40cmTheo yêu cầu của E-HSMT42,19md
74Ke chống bãoTheo yêu cầu của E-HSMT1.915cái
B PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT630,63m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1.075,1034m2
3Trát trụ cột, cạnh cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT242,572m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT227,3m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT662m2
6Chống thấm sê nô mái, sê nô sảnh tầng 1 bằng phương pháp khò màng nóngTheo yêu cầu của E-HSMT94,538m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, có tạo dốc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT51,258m2
8Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT139,8m
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT554,9892m2
10Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mmTheo yêu cầu của E-HSMT39,8304m2
11Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT19,1709m2
12Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT65,436m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, kích thước 600x600 dày 9lyTheo yêu cầu của E-HSMT19,5636m2
14Lắp đặt hệ vách ngăn chống thấm Compact dày 12mm (bao gồm cả vật tư phụ inox 304 và thi công hoàn thiện)Theo yêu cầu của E-HSMT6,48m2
15Lát đá bậc cầu thang, đá Granit màu đen, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT26,1525m2
16Gia công lan can thép hộpTheo yêu cầu của E-HSMT0,4478tấn
17Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của E-HSMT25,497m2
18Sơn tĩnh điện lan can thép hộp màu đenTheo yêu cầu của E-HSMT450kg
19Bốc xếp vận chuyển lan can đi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của E-HSMT2chuyến
20Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang + tay vịn bằng inox fi 76Theo yêu cầu của E-HSMT9,549m2
21Trụ cầu thang bằng inox trònTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT630,63m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT2.206,97m2
24Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa màu đen, phụ kiện Kinlong, kính trắng dán 2Theo yêu cầu của E-HSMT35,64m2
25Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa màu đen, phụ kiện Kinlong, kính trắng dán 2 lớpTheo yêu cầu của E-HSMT12,8m2
26Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa màu đen, phụ kiện Kinlong, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT88,74m2
27Vách kính nhôm hệ Xingfa màu đen, phụ kiện Kinlong, kính trắng dán 2 lớp dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT7,56m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của E-HSMT0,8936tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT88,74m2
30Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ màu vàng kemTheo yêu cầu của E-HSMT893,6kg
31Lắp đặt cửa tôn lên mái ( lắp đặt hoàn thiện )Theo yêu cầu của E-HSMT1bộ
C PHẦN TAM CẤP NHÀ :
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT5,14311m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,2361m3
3Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT21,7623m3
4Lát đá bậc tam cấp, đá Granit màu đen, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT55,7942m2
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT26bộ
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT25bộ
7Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu của E-HSMT2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu của E-HSMT10cái
11Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT21cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT9cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT9cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT48cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT86m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT80m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT200m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT600m
19Đế âm tường lắp thiết bị điệnTheo yêu cầu của E-HSMT57cái
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatTheo yêu cầu của E-HSMT11hộp
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu của E-HSMT500m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu của E-HSMT280m
23Tủ điện tổng 300x400 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
24Tủ điện tầng 2 200x300 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
D PHẦN MẠNG LAN :
1Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT9cái
2Switch core 08 cổngTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
3Router WifiTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
4Dây mạng chống nhiễu cat5Theo yêu cầu của E-HSMT170100m2
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu của E-HSMT170m
E PHẦN CHỐNG SÉT :
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của E-HSMT5cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của E-HSMT5cái
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của E-HSMT5cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của E-HSMT40m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT60m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT13,61m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT13,6m3
8Bulông + đai ốc định vịTheo yêu cầu của E-HSMT30bộ
F PHẦN NƯỚC :
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi xịt bệ xíTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
5Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT3bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của E-HSMT3bộ
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,2100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,15100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của E-HSMT20cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của E-HSMT32cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
16Ván khoá D32 khoá tổng phòng, tổng nhàTheo yêu cầu của E-HSMT3cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của E-HSMT1bể
18Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
19Rọ chắn rác thoát nước máiTheo yêu cầu của E-HSMT9cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,738100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của E-HSMT27cái
22Đai inox giữ ống thoát nước mưaTheo yêu cầu của E-HSMT45bộ
23Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,3100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,2100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT10cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
30Bình chữa cháy MZ F4Theo yêu cầu của E-HSMT4bình
31Tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
G PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào bể tự hoại bằng thủ công, đất đào cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT14,08341m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,006m3
3Lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0541tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,0026m3
5Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoạiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0254100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,8406m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT6,094m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT13,38m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT18,7864m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT0,648m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. , ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0377tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,0252100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của E-HSMT91 cấu kiện
H PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT35,4331m3
2Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT7,30361m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT8,494m3
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT12,4696m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT97,72m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT90,24m2
7Láng đáy rãnh thoát nước hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT40,55m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT3,8214m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1209tấn
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,2253100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của E-HSMT781 cấu kiện
I KHU VỰC SÂN BÊ TÔNG PHỤ TRỢ
1Đào đất bằng máy đào (90% đào máy ) - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,9458100m3
2Sửa lại khu vực đào đất bằng thủ công ( 10% thủ công )Theo yêu cầu của E-HSMT10,5091m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,0551100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,1102100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,6851100m3
6Lót lớp nilong chống mất nướcTheo yêu cầu của E-HSMT350,3m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT35,03m3
8Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT1010m
9Lát nền, sàn gạch - 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT31,1m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của E-HSMT29,2878m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu của E-HSMT12,8027m3
12Phá dỡ móng đáTheo yêu cầu của E-HSMT1,98m3
13Đào tường rào băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu của E-HSMT8,961m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,28m3
15Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,26m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT2,9867100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu của E-HSMT50,0433m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu của E-HSMT50,0433m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu của E-HSMT10,1311m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,921100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,18tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT1,0852tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT29,7509m3
24Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,9687m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT572,633m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT67,7556m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT640,39m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.566183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.313236575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.064.219.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
3 Máy đào ≤ 0,8m31
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Ô tô tự đổ ≥ 10 T1
6 Máy đầm cóc ≤ 70 kg1
7 Máy bơm nước ≥ 0.1 kw1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw1
9 Máy hàn điện ≥ 5 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->