Gói thầu: Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần tại Trung tâm văn hóa Quận 5 và Công viên Văn Lang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần tại Trung tâm văn hóa Quận 5 và Công viên Văn Lang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150959 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 20:35:00 đến ngày 2022-01-28 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,738,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.738.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 521.400.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng trang trí lễ hội bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng trang trí lễ hội có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.440.000.000 đồng. (Trong đó 2.440.000.000 = 02 x 1.220.000.000)(Nhà thầu kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.440.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Khoản 2. Nhân sự Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Khoản 2. Nhân sự Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Khoản 2. Nhân sự Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Khoản 2. Nhân sự Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần tại Trung tâm văn hóa Quận 5 và Công viên Văn Lang Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần 2022 tại Trung tâm văn hóa Quận 5 và Công Viên Văn Lang 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm văn hóa Quận 5, số 105 Trần Hưng Đạo, Phường 6, Quận 5, Phường 6 Quận 5 Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 5. Địa chỉ: 203 An D. Vương, Phường 8, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm văn hóa Quận 5, số 105 Trần Hưng Đạo, Phường 6, Quận 5, Phường 6 Quận 5 Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LÀM MỚI HẠNG MỤC ĐÈN TRANG TRÍ CÔNG VIÊN VĂN LANG | (LÀM MỚI HẠNG MỤC ĐÈN TRANG TRÍ CÔNG VIÊN VĂN LANG)Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | CỘT | 30 | |
| 2 | CỔNG | (LÀM MỚI HẠNG MỤC ĐÈN TRANG TRÍ CÔNG VIÊN VĂN LANG)Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 3 | Bồn Hoa tiểu cảnh | (LÀM MỚI HẠNG MỤC ĐÈN TRANG TRÍ CÔNG VIÊN VĂN LANG)Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 2 | |
| 4 | Tiểu cảnh phụ | (LÀM MỚI HẠNG MỤC ĐÈN TRANG TRÍ CÔNG VIÊN VĂN LANG)Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 5 | Phí vận chuyển | (LÀM MỚI HẠNG MỤC ĐÈN TRANG TRÍ CÔNG VIÊN VĂN LANG)Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 6 | Bảng quảng cáo Banner Cổng | (Cổng chào-Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 104 | |
| 7 | Shap cổng chính | (Cổng chào-Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 8 | Chữ trên cổng 2022 | (Cổng chào-Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 9 | Hoa mẫu đơn | (Cổng chào-Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | hoa | 16 | |
| 10 | Lổng đèn vải nhung đỏ trang trí | (Cổng chào-Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 40 | |
| 11 | Led dán viền | (Cổng chào-Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | m | 130 | |
| 12 | Phòng vé | (Cổng chào-Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 27 | |
| 13 | Vòng tròn cột cờ | (TRANG TRÍ KHU CỘT CỜ -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 14 | Mô hình thỏi vàng giữa vòng tròn | (TRANG TRÍ KHU CỘT CỜ -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 15 | Trong vòng tròn | (TRANG TRÍ KHU CỘT CỜ -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 16 | Mô hình con Cọp | (TRANG TRÍ KHU CỘT CỜ -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 17 | Hoa mẫu đơn | (TRANG TRÍ KHU CỘT CỜ -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 18 | Lổng đèn vải trang trí | (TRANG TRÍ KHU CỘT CỜ -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 19 | Bộ chữ Năm 2022 | (TRANG TRÍ KHU CỘT CỜ -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 20 | Trải thảm sân khấu | KHU VỰC SÂN KHẤU -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 110 | |
| 21 | Khung vách chính | KHU VỰC SÂN KHẤU -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 108 | |
| 22 | Khung cánh gà lớn : 2 khung | KHU VỰC SÂN KHẤU -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 42 | |
| 23 | Khối hình mái đình(2 bên vách sân khấu) | KHU VỰC SÂN KHẤU -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 24 | Nấc thang trên vách chính | KHU VỰC SÂN KHẤU -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 25 | Logo giữa sân khấu | KHU VỰC SÂN KHẤU -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 26 | Bục sân khấu gần bật thang bước lên | KHU VỰC SÂN KHẤU -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 27 | Lồng đèn trang trí | KHU VỰC SÂN KHẤU -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 28 | Hoa mẫu đơn vải | KHU VỰC SÂN KHẤU -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | hoa | 4 | |
| 29 | Bo nền bên dưới | TRANG TRÍ MẶT TIỀN TÒA NHÀ TRUNG TÂM -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 100 | |
| 30 | Bảng logo Cung Chúc Tân Xuân | TRANG TRÍ MẶT TIỀN TÒA NHÀ TRUNG TÂM -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2 | |
| 31 | Hoa mẫu đơn | TRANG TRÍ MẶT TIỀN TÒA NHÀ TRUNG TÂM -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 32 | Dây đèn led bi phủ mặt tiền tòa nhà Trung tâm | TRANG TRÍ MẶT TIỀN TÒA NHÀ TRUNG TÂM -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 33 | Cặp linh Vật CỌP | TRANG TRÍ MẶT TIỀN TÒA NHÀ TRUNG TÂM -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 34 | Cọp Vàng | TRANG TRÍ MẶT TIỀN TÒA NHÀ TRUNG TÂM -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 35 | Liễn chúc tết | TRANG TRÍ MẶT TIỀN TÒA NHÀ TRUNG TÂM -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 36 | Thỏi Vàng | TRANG TRÍ MẶT TIỀN TÒA NHÀ TRUNG TÂM -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 2 | |
| 37 | Vòng Tròn Chính | TRANG TRÍ MẶT TIỀN TÒA NHÀ TRUNG TÂM -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 38 | Hai cánh quạt | TRANG TRÍ MẶT TIỀN TÒA NHÀ TRUNG TÂM -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 39 | Lồng đèn trang trí | TRANG TRÍ MẶT TIỀN TÒA NHÀ TRUNG TÂM -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 30 | |
| 40 | Hoa mẫu đơn vải | TRANG TRÍ MẶT TIỀN TÒA NHÀ TRUNG TÂM -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | hoa | 25 | |
| 41 | Hoa mai, đào | TRANG TRÍ MẶT TIỀN TÒA NHÀ TRUNG TÂM -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 42 | Trụ sắt trang trí 2 bên | TIỂU CẢNH CHÍNH -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 43 | Lồng đèn | TIỂU CẢNH CHÍNH -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 48 | |
| 44 | Cụm tiểu cảnh | TIỂU CẢNH CHÍNH -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 45 | Tấm xuyên sáng + bục gỗ | TIỂU CẢNH CHÍNH -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 46 | Thảm xanh | TIỂU CẢNH CHÍNH -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 81 | |
| 47 | Linh vật hình Cọp | TIỂU CẢNH CHÍNH -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 48 | Cụm quạt hình tròn | CỤM TIỂU CẢNH PHỤ -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 49 | Hoa mẫu đơn vải | CỤM TIỂU CẢNH PHỤ -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | hoa | 10 | |
| 50 | Thảm đỏ | CỤM TIỂU CẢNH PHỤ -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 30 | |
| 51 | Bảng triển lãm trang tri | CỤM TRIỂN LÃM -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | bảng | 15 | |
| 52 | Lồng đèn vải nhung đỏ bọc khung sắt tròn, có bóng led ở giữa | -Trang trí Hội Nguyên Tiêu Xuân Nhâm Dần) Theo yêu cầu tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 630 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.738E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 521.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.738.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 521.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng trang trí lễ hội bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng trang trí lễ hội có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.440.000.000 đồng. (Trong đó 2.440.000.000 = 02 x 1.220.000.000)(Nhà thầu kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.440.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý chung | 1 | Xem chi tiết tại Khoản 2. Nhân sự Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ mỹ thuật | 1 | Xem chi tiết tại Khoản 2. Nhân sự Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | Xem chi tiết tại Khoản 2. Nhân sự Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Khoản 2. Nhân sự Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi