Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 21:56:00 đến ngày 2022-02-10 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,009,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông (dùi/bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã An Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Mở rộng trụ sở UBND xã An Hòa để ĐTXD nhà làm việc công an xã và một số công trình phụ trợ xã An Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; -Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết 30/6/2021. -Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã An Hòa, huyện Tam Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Hòa. Xã An Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3,631 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 36,31 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 36,31 | 10m3/1km |
| 4 | Mua đất cấp 3 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 10,5022 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 105,0223 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 105,0223 | 10m3/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 7,681 | 100m3 |
| B | TƯỜNG RÀO + KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 23,4033 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 6,6809 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,6013 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,2227 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,1288 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4,2826 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,9753 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,062 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,3142 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,1803 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 24,662 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 7,4554 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 8,5026 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4,0075 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 255,2896 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 50,3184 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 305,608 | m2 |
| 18 | Đắp vữa tạo dáng đầu trụ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 23 | cái |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,8321 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,254 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,0944 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,0544 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,8155 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3,6036 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,0258 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,132 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,0764 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 8,6417 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,1008 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,5028 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 41,8476 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 22,3542 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 64,2018 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 108 | m |
| 35 | Đắp vữa tạo dáng đầu trụ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,8267 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 36,345 | m2 |
| 38 | MŨI MÁC | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 119 | CAI |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 36,345 | m2 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,1286 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,5143 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,2143 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,2295 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 7,7726 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,679 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 9,68 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,3609 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4,2795 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,2479 | 100m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 96,928 | m2 |
| 51 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 35,3064 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 122 | 1 cấu kiện |
| 53 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3,68 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 44,16 | m3 |
| 55 | Đánh bóng, tạo sần bề mặt | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 368 | m2 |
| 56 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,87 | 10m |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,058 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,928 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4,466 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 30,74 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 30,74 | m2 |
| C | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,7956 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 19,9508 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 106,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,0196 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 23,682 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 56,3981 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 5,4854 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,0341 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,1823 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,456 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 20,764 | m3 |
| 12 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,1 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 21 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,5865 | 100m3 |
| 15 | Mua đất cấp II, đắp nền nhà | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 78,0628 | 0.0 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 7,8063 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 7,8063 | 10m3/1km |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,101 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,5239 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,046 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,2696 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,0604 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,4615 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,0743 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,2103 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,0537 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,4211 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 34,0108 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,5123 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 34 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4,9658 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,9028 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,2486 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,8024 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,112 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,2223 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,4643 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,5459 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,4568 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 37,8647 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,6591 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,1332 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,1283 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,3073 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,073 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,0628 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,1725 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,1725 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 138,24 | m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 53,2689 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 6,5854 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4,598 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 324,6446 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 282,405 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 265,9064 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 105,292 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 41,688 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 43,0776 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 432,3736 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 637,3524 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 42,36 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 184,4454 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 12,4384 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 102,606 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 61,02 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 28,08 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,2957 | 100m2 |
| 70 | Phụ kiện úp nóc | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 18,22 | m |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,4823 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3,2911 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 29,5254 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 8,9376 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng của đi 4 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 12,96 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng của đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 9,72 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng của đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4,86 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng của nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cửa sổ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 23,04 | m2 |
| 79 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ,kính trắn dán đề can mờ dày 6.38mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4,86 | m2 |
| 80 | SX, LD cửa sổ lật nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,72 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,4759 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 23,76 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 18,8115 | m2 |
| 84 | SXLD vách ngăn phòng nhôm hệ,kính trắn dán đề can mờ dày 6.38mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 26,62 | m2 |
| 85 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh compax dày 12cm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 10,3935 | m2 |
| 86 | Lắp đặt dây 2x1,5mm2 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 550 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 350 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 45 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 447 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt MCB 1 cực, cường độ dòng điện 20,10A | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 32A | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, MCB 75A | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng compact 20W-220V | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 104 | ĐHKK treo tường 24000BTU/H 1 chiều | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2/4 MCB | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 106 | Tủ điện tổng KT 400x300x150 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4,84 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4,84 | m3 |
| 109 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 28 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây tiếp đất thép dẹt 40x4mm2 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 12,1 | m |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 5 | cọc |
| 115 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,07 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút ren trong đường kính D 25mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa D25 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt van cửa, đường kính 25mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt van cửa, đường kính 32mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt van cửa, đường kính 50mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 110mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 90mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 75mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 42mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút, chếch PVC D110 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút, chếch PVC D90 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút, chếch PVC D75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút, chếch PVC D42 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê PVC D75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y PVC D110 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y PVC D90 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Côn thu PVC D110/90 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Côn thu PVC D75/42 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt rọ chắc rác đường kính 90mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 90mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 163 | Máy bơm nước Q=3.0m3/h,H=15m | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,35 | 100m |
| D | NHÀ BẾP + KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,2344 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2,6052 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 10,74 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 12,2617 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3,892 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 5,6151 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3,5266 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 5,4252 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,4614 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,8184 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,5335 | tấn |
| 13 | Rải xác rắn lớp cách ly | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,5595 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 5,595 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,1958 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,8876 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,3432 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,0924 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,3167 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4,1519 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,2696 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,0985 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,3724 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 8,213 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,8584 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,6946 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,9317 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,1342 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,0473 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,0514 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,4231 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,4231 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 43,9152 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 24,1081 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3,6478 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,0241 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 132,4302 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 117,13 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 27,62 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 82,1304 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 52,536 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 101,86 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 184,9662 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 226,88 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 53,9704 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 49,72 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,725 | 100m2 |
| 48 | Phụ kiện úp nóc | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 23,3 | m |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 31,482 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 13,674 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 26,394 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,693 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,3365 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 24,24 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng của đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 6,48 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng của sổ 2 cánh mở nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 8,64 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,1591 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 8,64 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 8,64 | m2 |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 14 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10,32A | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50A | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 63A | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn sợi đốt 36W | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2/4MCB | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D20 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van PPR D20mm | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 78 | Kép thép D15 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,22 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| E | NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 6,6066 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,924 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,264 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,0312 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 3,8148 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,0355 | 100m3 |
| 7 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,0773 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,7728 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,672 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,0672 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,1206 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,8829 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,1883 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,1407 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,0842 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,0842 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 6,656 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 7,6315 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 65,3984 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 29,968 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 7,7284 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 8,4664 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 65,4 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 37,6964 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,1454 | 100m2 |
| 27 | Phụ kiện úp nóc | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 11,2 | M |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 9,2738 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 5,1058 | m2 |
| 30 | SXLD cửa đi 1 canh nhôm hệ kính dày 6.38mm ( bao gồm phụ kiện) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1,92 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 6.38mm ( bao gồm phụ kiện) | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 0,078 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m2 |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 5 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D16 | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 22,7586 | 10m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 22,7586 | 10m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km | Chương V. Hồ sơ mời thầu | 22,7586 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông (dùi/bàn) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi