Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118144-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220118110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 21:56:00 đến ngày 2022-02-10 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,009,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông (dùi/bàn)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã An Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Mở rộng trụ sở UBND xã An Hòa để ĐTXD nhà làm việc công an xã và một số công trình phụ trợ xã An Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: xã An Hòa, huyên Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã An Hòa, huyện Tam Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập khảo sát, thiết kế xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng Tư Phúc. -Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Quang Minh Vĩnh Phúc. -Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Minh Đức.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: xã An Hòa, huyên Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã An Hòa, huyện Tam Dương.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; -Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết 30/6/2021. -Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Hòa, huyện Tam Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Hòa. Xã An Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V. Hồ sơ mời thầu3,631100m3
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Hồ sơ mời thầu36,3110m3/1km
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Hồ sơ mời thầu36,3110m3/1km
4Mua đất cấp 3Chương V. Hồ sơ mời thầu10,5022m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Hồ sơ mời thầu105,022310m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6kmChương V. Hồ sơ mời thầu105,022310m3/1km
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Hồ sơ mời thầu7,681100m3
B TƯỜNG RÀO + KHUÔN VIÊN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Hồ sơ mời thầu23,4033m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu6,6809m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Hồ sơ mời thầu0,6013100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Hồ sơ mời thầu0,2227100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Hồ sơ mời thầu0,1288100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu4,2826m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu2,9753m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,062tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,3142tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Hồ sơ mời thầu0,1803100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu24,662m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Hồ sơ mời thầu7,4554m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Hồ sơ mời thầu8,5026m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu4,0075m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu255,2896m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu50,3184m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu305,608m2
18Đắp vữa tạo dáng đầu trụChương V. Hồ sơ mời thầu23cái
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu2,8321m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Hồ sơ mời thầu0,254100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Hồ sơ mời thầu0,0944100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Hồ sơ mời thầu0,0544100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu1,8155m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu3,6036m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,0258tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,132tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Hồ sơ mời thầu0,0764100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. Hồ sơ mời thầu8,6417m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Hồ sơ mời thầu2,1008m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu1,5028m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu41,8476m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu22,3542m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu64,2018m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu108m
35Đắp vữa tạo dáng đầu trụChương V. Hồ sơ mời thầu9cái
36Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Hồ sơ mời thầu0,8267tấn
37Lắp dựng lan can sắtChương V. Hồ sơ mời thầu36,345m2
38MŨI MÁCChương V. Hồ sơ mời thầu119CAI
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu36,345m2
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu0,1286m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Hồ sơ mời thầu0,5143100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Hồ sơ mời thầu0,2143100m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Hồ sơ mời thầu0,2295100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu7,7726m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu1,679m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu9,68m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Hồ sơ mời thầu0,3609tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Hồ sơ mời thầu4,2795m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Hồ sơ mời thầu0,2479100m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu96,928m2
51Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V. Hồ sơ mời thầu35,3064m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Hồ sơ mời thầu1221 cấu kiện
53Rải bạt xác rắn lớp cách lyChương V. Hồ sơ mời thầu3,68100m2
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Hồ sơ mời thầu44,16m3
55Đánh bóng, tạo sần bề mặtChương V. Hồ sơ mời thầu368m2
56Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V. Hồ sơ mời thầu0,8710m
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Hồ sơ mời thầu0,058100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V. Hồ sơ mời thầu0,928m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Hồ sơ mời thầu4,466m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu30,74m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu30,74m2
C NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Hồ sơ mời thầu1,7956100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Hồ sơ mời thầu19,9508m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu106,35m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Hồ sơ mời thầu1,0196100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu23,682m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu56,3981m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Hồ sơ mời thầu5,4854100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu1,0341tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu1,1823tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Hồ sơ mời thầu1,456tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Hồ sơ mời thầu20,764m3
12Rải bạt xác rắn lớp cách lyChương V. Hồ sơ mời thầu2,1100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu21m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Hồ sơ mời thầu0,5865100m3
15Mua đất cấp II, đắp nền nhàChương V. Hồ sơ mời thầu78,06280.0
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Hồ sơ mời thầu7,806310m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6kmChương V. Hồ sơ mời thầu7,806310m3/1km
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Hồ sơ mời thầu0,101100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Hồ sơ mời thầu2,5239m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Hồ sơ mời thầu0,046100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu0,2696m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V. Hồ sơ mời thầu1,0604m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Hồ sơ mời thầu0,4615m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Hồ sơ mời thầu0,0743100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,2103tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,0537tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Hồ sơ mời thầu2,4211m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu34,0108m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu2,5123m2
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Hồ sơ mời thầu34m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Hồ sơ mời thầu0,02100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V. Hồ sơ mời thầu10cái
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Hồ sơ mời thầu4,9658m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Hồ sơ mời thầu0,9028100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,2486tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,8024tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu2,112m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Hồ sơ mời thầu1,2223100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,4643tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu1,5459tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu0,4568tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Hồ sơ mời thầu37,8647m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Hồ sơ mời thầu2,6591100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu2,1332tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Hồ sơ mời thầu2,1283m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Hồ sơ mời thầu2,3073100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,073tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu0,0628tấn
49Gia công xà gồ thépChương V. Hồ sơ mời thầu1,1725tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V. Hồ sơ mời thầu1,1725tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu138,24m2
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Hồ sơ mời thầu53,2689m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Hồ sơ mời thầu6,5854m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu4,598m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu324,6446m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu282,405m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu265,9064m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu105,292m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu41,688m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu43,0776m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu432,3736m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu637,3524m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Hồ sơ mời thầu42,36m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Hồ sơ mời thầu184,4454m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Hồ sơ mời thầu12,4384m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Hồ sơ mời thầu102,606m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Hồ sơ mời thầu61,02m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Hồ sơ mời thầu28,08m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Hồ sơ mời thầu2,2957100m2
70Phụ kiện úp nócChương V. Hồ sơ mời thầu18,22m
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu1,4823m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu3,2911m3
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu29,5254m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Hồ sơ mời thầu8,9376m2
75Sản xuất, lắp dựng của đi 4 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Hồ sơ mời thầu12,96m2
76Sản xuất, lắp dựng của đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Hồ sơ mời thầu9,72m2
77Sản xuất, lắp dựng của đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cửa đi ( bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Hồ sơ mời thầu4,86m2
78Sản xuất, lắp dựng của nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm cửa sổChương V. Hồ sơ mời thầu23,04m2
79Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ,kính trắn dán đề can mờ dày 6.38mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện)Chương V. Hồ sơ mời thầu4,86m2
80SX, LD cửa sổ lật nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt hoàn thiện)Chương V. Hồ sơ mời thầu0,72m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Hồ sơ mời thầu0,4759tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Hồ sơ mời thầu23,76m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu18,8115m2
84SXLD vách ngăn phòng nhôm hệ,kính trắn dán đề can mờ dày 6.38mmChương V. Hồ sơ mời thầu26,62m2
85SXLD vách ngăn khu vệ sinh compax dày 12cm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Hồ sơ mời thầu10,3935m2
86Lắp đặt dây 2x1,5mm2Chương V. Hồ sơ mời thầu550m
87Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V. Hồ sơ mời thầu350m
88Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V. Hồ sơ mời thầu300m
89Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2Chương V. Hồ sơ mời thầu45m
90Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V. Hồ sơ mời thầu60m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 mmChương V. Hồ sơ mời thầu447m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 mmChương V. Hồ sơ mời thầu70m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D32mmChương V. Hồ sơ mời thầu30m
94Lắp đặt MCB 1 cực, cường độ dòng điện 20,10AChương V. Hồ sơ mời thầu4cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 32AChương V. Hồ sơ mời thầu1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, MCB 75AChương V. Hồ sơ mời thầu1cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Hồ sơ mời thầu30cái
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Hồ sơ mời thầu10bộ
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Hồ sơ mời thầu10bộ
100Lắp đặt đèn lốp trần bóng compact 20W-220VChương V. Hồ sơ mời thầu8bộ
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Hồ sơ mời thầu13cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Hồ sơ mời thầu15cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Hồ sơ mời thầu15cái
104ĐHKK treo tường 24000BTU/H 1 chiềuChương V. Hồ sơ mời thầu1cái
105Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2/4 MCBChương V. Hồ sơ mời thầu3hộp
106Tủ điện tổng KT 400x300x150Chương V. Hồ sơ mời thầu1cái
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu4,84m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Hồ sơ mời thầu4,84m3
109Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. Hồ sơ mời thầu3cái
110Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. Hồ sơ mời thầu3cái
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Hồ sơ mời thầu28m
112Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Hồ sơ mời thầu50m
113Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây tiếp đất thép dẹt 40x4mm2Chương V. Hồ sơ mời thầu12,1m
114Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Hồ sơ mời thầu5cọc
115Kẹp kiểm traChương V. Hồ sơ mời thầu2bộ
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. Hồ sơ mời thầu0,05100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Hồ sơ mời thầu1,5100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Hồ sơ mời thầu0,15100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. Hồ sơ mời thầu0,07100m
120Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Hồ sơ mời thầu20cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Hồ sơ mời thầu4cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. Hồ sơ mời thầu4cái
123Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Hồ sơ mời thầu3cái
124Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V. Hồ sơ mời thầu2cái
125Lắp đặt Tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmChương V. Hồ sơ mời thầu1cái
126Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32Chương V. Hồ sơ mời thầu2cái
127Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25Chương V. Hồ sơ mời thầu2cái
128Lắp đặt cút ren trong đường kính D 25mmChương V. Hồ sơ mời thầu12cái
129Lắp nút bịt nhựa D25Chương V. Hồ sơ mời thầu12cái
130Lắp đặt van cửa, đường kính 25mmChương V. Hồ sơ mời thầu3cái
131Lắp đặt van cửa, đường kính 32mmChương V. Hồ sơ mời thầu3cái
132Lắp đặt van cửa, đường kính 50mmChương V. Hồ sơ mời thầu5cái
133Lắp đặt rắc co PPR D25Chương V. Hồ sơ mời thầu1cái
134Lắp đặt rắc co PPR D32Chương V. Hồ sơ mời thầu1cái
135Lắp đặt rắc co PPR D50Chương V. Hồ sơ mời thầu1cái
136Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 110mmChương V. Hồ sơ mời thầu0,2100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 90mmChương V. Hồ sơ mời thầu0,1100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 75mmChương V. Hồ sơ mời thầu0,06100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 42mmChương V. Hồ sơ mời thầu0,12100m
140Lắp đặt cút, chếch PVC D110Chương V. Hồ sơ mời thầu7cái
141Lắp đặt cút, chếch PVC D90Chương V. Hồ sơ mời thầu9cái
142Lắp đặt cút, chếch PVC D75Chương V. Hồ sơ mời thầu5cái
143Lắp đặt cút, chếch PVC D42Chương V. Hồ sơ mời thầu16cái
144Lắp đặt Tê PVC D110Chương V. Hồ sơ mời thầu2cái
145Lắp đặt Tê PVC D90Chương V. Hồ sơ mời thầu1cái
146Lắp đặt Tê PVC D75Chương V. Hồ sơ mời thầu1cái
147Lắp đặt Y PVC D110Chương V. Hồ sơ mời thầu1cái
148Lắp đặt Y PVC D90Chương V. Hồ sơ mời thầu1cái
149Lắp đặt Côn thu PVC D110/90Chương V. Hồ sơ mời thầu2cái
150Lắp đặt Côn thu PVC D75/42Chương V. Hồ sơ mời thầu2cái
151Lắp đặt rọ chắc rác đường kính 90mmChương V. Hồ sơ mời thầu2cái
152Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 90mmChương V. Hồ sơ mời thầu2cái
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Hồ sơ mời thầu2bộ
154Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Hồ sơ mời thầu2bộ
155Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Hồ sơ mời thầu3bộ
156Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Hồ sơ mời thầu3cái
157Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Hồ sơ mời thầu1bộ
158Lắp đặt gương soiChương V. Hồ sơ mời thầu2cái
159Lắp đặt kệ kínhChương V. Hồ sơ mời thầu2cái
160Lắp đặt hộp đựngChương V. Hồ sơ mời thầu3cái
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Hồ sơ mời thầu2bộ
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Hồ sơ mời thầu1bể
163Máy bơm nước Q=3.0m3/h,H=15mChương V. Hồ sơ mời thầu1cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Hồ sơ mời thầu0,35100m
D NHÀ BẾP + KHO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Hồ sơ mời thầu0,2344100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V. Hồ sơ mời thầu2,6052m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu10,74m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Hồ sơ mời thầu12,2617m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu3,892m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu5,6151m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Hồ sơ mời thầu0,168100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Hồ sơ mời thầu3,5266m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu5,4252m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Hồ sơ mời thầu0,4614100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,8184tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu1,5335tấn
13Rải xác rắn lớp cách lyChương V. Hồ sơ mời thầu0,5595100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu5,595m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Hồ sơ mời thầu0,1958100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Hồ sơ mời thầu1,8876m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Hồ sơ mời thầu0,3432100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,0924tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,3167tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu4,1519m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Hồ sơ mời thầu0,2696100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,0985tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,3724tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Hồ sơ mời thầu8,213m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Hồ sơ mời thầu0,8584100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,6946tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Hồ sơ mời thầu0,9317m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Hồ sơ mời thầu0,1342100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,0473tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu0,0514tấn
31Gia công xà gồ thépChương V. Hồ sơ mời thầu0,4231tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V. Hồ sơ mời thầu0,4231tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu43,9152m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Hồ sơ mời thầu24,1081m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu3,6478m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Hồ sơ mời thầu1,0241m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu132,4302m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu117,13m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu27,62m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu82,1304m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu52,536m2
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu101,86m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu184,9662m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu226,88m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Hồ sơ mời thầu53,9704m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Hồ sơ mời thầu49,72m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Hồ sơ mời thầu0,725100m2
48Phụ kiện úp nócChương V. Hồ sơ mời thầu23,3m
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Chương V. Hồ sơ mời thầu31,482m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu13,674m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Hồ sơ mời thầu26,394m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu0,693m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu1,3365m3
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu24,24m2
55Sản xuất, lắp dựng của đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V. Hồ sơ mời thầu6,48m2
56Sản xuất, lắp dựng của sổ 2 cánh mở nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V. Hồ sơ mời thầu8,64m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Hồ sơ mời thầu0,1591tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Hồ sơ mời thầu8,64m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu8,64m2
60Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V. Hồ sơ mời thầu20m
61Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Hồ sơ mời thầu14m
62Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Hồ sơ mời thầu20m
63Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V. Hồ sơ mời thầu50m
64Lắp đặt ống nhựa D20mmChương V. Hồ sơ mời thầu10m
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10,32AChương V. Hồ sơ mời thầu2cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 50AChương V. Hồ sơ mời thầu1cái
67Lắp đặt các aptomat 2 pha 63AChương V. Hồ sơ mời thầu1cái
68Lắp đặt các loại đèn sợi đốt 36WChương V. Hồ sơ mời thầu2bộ
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Hồ sơ mời thầu1cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Hồ sơ mời thầu3cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Hồ sơ mời thầu7cái
72Lắp đặt tủ điện âm tường 2/4MCBChương V. Hồ sơ mời thầu1hộp
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Hồ sơ mời thầu1cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmChương V. Hồ sơ mời thầu0,4100m
75Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V. Hồ sơ mời thầu3cái
76Lắp đặt cút ren nhựa PPR D20Chương V. Hồ sơ mời thầu1cái
77Lắp đặt van PPR D20mmChương V. Hồ sơ mời thầu1cái
78Kép thép D15Chương V. Hồ sơ mời thầu4cái
79Lắp đặt chậu rửa bátChương V. Hồ sơ mời thầu2bộ
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Hồ sơ mời thầu2bộ
81Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V. Hồ sơ mời thầu0,22100m
82Lắp đặt cút nhựa PVC D76Chương V. Hồ sơ mời thầu4cái
83Lắp đặt rọ chắn rác D90Chương V. Hồ sơ mời thầu4cái
E NHÀ TRỰC BAN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu6,6066m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu0,924m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu0,264m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,0312tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Hồ sơ mời thầu3,8148m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Hồ sơ mời thầu0,0355100m3
7Rải bạt xác rắn lớp cách lyChương V. Hồ sơ mời thầu0,0773100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Hồ sơ mời thầu0,7728m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Hồ sơ mời thầu0,672m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Hồ sơ mời thầu0,0672100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,1206tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Hồ sơ mời thầu1,8829m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Hồ sơ mời thầu0,1883100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Hồ sơ mời thầu0,1407tấn
15Gia công xà gồ thépChương V. Hồ sơ mời thầu0,0842tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V. Hồ sơ mời thầu0,0842tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu6,656m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Hồ sơ mời thầu7,6315m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu65,3984m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu29,968m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu7,7284m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Hồ sơ mời thầu8,4664m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu65,4m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu37,6964m2
25Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương V. Hồ sơ mời thầu15m
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Hồ sơ mời thầu0,1454100m2
27Phụ kiện úp nócChương V. Hồ sơ mời thầu11,2M
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Hồ sơ mời thầu9,2738m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Hồ sơ mời thầu5,1058m2
30SXLD cửa đi 1 canh nhôm hệ kính dày 6.38mm ( bao gồm phụ kiện)Chương V. Hồ sơ mời thầu1,92m2
31SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 6.38mm ( bao gồm phụ kiện)Chương V. Hồ sơ mời thầu4,32m2
32Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Hồ sơ mời thầu0,078tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Hồ sơ mời thầu4,32m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Hồ sơ mời thầu4,32m2
35Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V. Hồ sơ mời thầu50m
36Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V. Hồ sơ mời thầu5m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D16Chương V. Hồ sơ mời thầu50m
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Hồ sơ mời thầu6bộ
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Hồ sơ mời thầu1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20AChương V. Hồ sơ mời thầu1cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Hồ sơ mời thầu1cái
42Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V. Hồ sơ mời thầu22,758610m3/1km
43Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9kmChương V. Hồ sơ mời thầu22,758610m3/1km
44Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6kmChương V. Hồ sơ mời thầu22,758610m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu1
2 Ô tô Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu1
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm bê tông (dùi/bàn) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu1
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu1
8 Đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng tham gia huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->