Gói thầu: Dịch vụ công ích từ km13 đến khu du lịch Tam Đảo, huyện Tam Đảo năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220121009-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể thao huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích từ km13 đến khu du lịch Tam Đảo, huyện Tam Đảo năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220110335 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 16:52:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,696,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 674.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Là hợp đồng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công, trong đó tối thiểu có danh mục các dịch vụ sau: (1) DỊch vụ Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh; (2) Dịch vụ Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng..... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.887.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung: phụ trách, điều hành các công việc của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đào tạo từ Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác Duy trì Cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đào tạo từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Lâm nghiệp.... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác Duy trì Hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đào tạo từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, có chứng nhận đào tạo An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều khiển máy móc, thiết bị, lái xe |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ Đào tạo nghiệp vụ, hoặc giấy phép lái xe hạng B hoặc bằng C trở lên tương ứng với loại xe vận hành.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện công tác Duy trì hệ thống cây xanh |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là công nhân được đào tạo tập huấn nghiệp vụ- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện công tác Duy trì hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là công nhân được đào tạo tập huấn nghiệp vụ- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện các công tác khác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là công nhân được đào tạo tập huấn nghiệp vụ- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa- Thông tin- Thể thao huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ công ích từ km13 đến khu du lịch Tam Đảo, huyện Tam Đảo năm 2022 Dịch vụ công ích từ km13 đến khu du lịch Tam Đảo, huyện Tam Đảo năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | "không yêu cầu" |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc của năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, của thiết bị phục vụ thực hiện gói thầu để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa- Thông tin- Thể thao huyện Tam Đảo
Địa chỉ: Núc Hạ, Xã Hồ Sơn, Huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
SĐT: 0973959812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đảo Địa chỉ: Km10, xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo SĐT: 02113853831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Địa chỉ: Km10, xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo SĐT: 02113853997 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chức , cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: 40 Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc SĐT: 02113862480 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Số lần thực hiện 130 lần/ năm | 100m2/lần | 15.558,53 | |
| 2 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Số lần thực hiện 4 lần / năm | 100m2/lần | 3,72 | |
| 3 | Làm cỏ tạp | Số lần thực hiện 12 lần/ năm | 100m2/lần | 1.447,332 | |
| 4 | Trồng dặm cỏ lạc tiên hoặc các loại cỏ tương đương | Số lần thực hiện 01 lần/ năm | 1m2/lần | 2,79 | |
| 5 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Số lần thực hiện 01 lần/ năm | 100m2/lần | 0,93 | |
| 6 | Bón phân thảm cỏ | Số lần thực hiện 01 lần/ năm | 100m2/lần | 0,93 | |
| 7 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Số lần thực hiện 01 lần/ năm | 100m2/năm | 119,681 | |
| 8 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Số lần thực hiện 01 lần/ năm | 100cây/năm | 4,36 | |
| 9 | Cây cảnh tạo hình, cây trổ hoa (cây hoa Nhài, hoa Hồng, Trà My, Đỗ Quyên….Hoặc cây có giá trị tương đương) | Số lần thực hiện 01 lần/ năm | cây | 898 | |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa. Kích thước bầu 50x50 | Số lần thực hiện 01 lần/ năm | cây | 898 | |
| 11 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, H | Tháo và lắp chóa, kiểm tra tiếp xúc, vệ sinh chóa, kính | bộ | 41 | |
| 12 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, 10m ≤ H | Tháo và lắp chóa, kiểm tra tiếp xúc, vệ sinh chóa, kính | bộ | 15 | |
| 13 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm >3km | - Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn.- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện.- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối.- Sử lý sự cố nhỏ: Tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ đện mất nguồn.- Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện.- Kiến nghị sửa chữa thay thế. | trạm/ngày | 1.460 | |
| 14 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm | - Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn.- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện.- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối.- Sử lý sự cố nhỏ: Tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ đện mất nguồn.- Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện.- Kiến nghị sửa chữa thay thế. | trạm/ngày | 730 | |
| 15 | Nhân công kiểm tra, bảo vệ | Bảo vệ toàn bộ tài sản trong phạm vi gói thầu | công | 365 | |
| 16 | Chi phí điện năng tiêu thụ | Điện năng tiêu thụ | vnđ | 329.815.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 674.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 674.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: + Là hợp đồng cung cấp sản phẩm, dịch vụ công, trong đó tối thiểu có danh mục các dịch vụ sau: (1) DỊch vụ Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh; (2) Dịch vụ Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng..... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.887.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung: phụ trách, điều hành các công việc của gói thầu | 1 | - Có trình độ đào tạo từ Đại học trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác Duy trì Cây xanh | 1 | - Có trình độ đào tạo từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Lâm nghiệp.... | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác Duy trì Hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Có trình độ đào tạo từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.... | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp Đại học, có chứng nhận đào tạo An toàn lao động | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân điều khiển máy móc, thiết bị, lái xe | 3 | - Có chứng chỉ Đào tạo nghiệp vụ, hoặc giấy phép lái xe hạng B hoặc bằng C trở lên tương ứng với loại xe vận hành.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân thực hiện công tác Duy trì hệ thống cây xanh | 13 | - Là công nhân được đào tạo tập huấn nghiệp vụ- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân thực hiện công tác Duy trì hệ thống chiếu sáng | 3 | - Là công nhân được đào tạo tập huấn nghiệp vụ- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân thực hiện các công tác khác | 1 | - Là công nhân được đào tạo tập huấn nghiệp vụ- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi