Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151137-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220147934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 07:25:00 đến ngày 2022-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,404,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6607000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.249.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư điện;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân được đào tạo sơ cấp nghề trở lên: Nề, cốp pha+ Có kèm theo bản sao công chứng bằng nghề, chứng chỉ nghề liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa nhà Y tế, nhà cách ly, khu bếp nấu-Trung tâm chăm sóc, nuôi dưỡng và điều trị nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin thành phố Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Chăm sóc, nuôi dưỡng và điều trị nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin thành phố Hà Nội; địa chỉ: Xã Yên Bài, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Công ty TNHH H.A&PARTNERS; địa chỉ: Phòng 410, Tòa nhà The Garden Officetel, đường Mễ Trì, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển PNT địa chỉ: 27 ngách 48 ngõ 157 La Dương, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ : LK 29 No-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh; Địa chỉ: Số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 No-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh; Địa chỉ: Số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội , địa chỉ: Tổ dân phố Quyết Tâm, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Chăm sóc, nuôi dưỡng và điều trị nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin thành phố Hà Nội; địa chỉ: Xã Yên Bài, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý III/2021 không có nợ đọng thuế (nộp bản sao chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Chăm sóc, nuôi dưỡng và điều trị nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin thành phố Hà Nội; địa chỉ: Xã Yên Bài, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Chăm sóc, nuôi dưỡng và điều trị nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin thành phố Hà Nội; địa chỉ: Xã Yên Bài, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Chăm sóc, nuôi dưỡng và điều trị nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin thành phố Hà Nội; địa chỉ: Xã Yên Bài, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ Y TẾ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo mục II chương V595,9048m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,6142tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V139,312m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,2977m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,9951m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam và nữMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
9Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo mục II chương V537,4624m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V105,3484m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.938,2918m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V336,2082m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo mục II chương V75,0413m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo mục II chương V75,0413m3
B CẢI TẠO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0156m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2269m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1118100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0258m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,044100m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,091100m2
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0655100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,3624m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0588tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1719tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0904100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9478100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9478100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9478100m3
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V321 lỗ khoan
16Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V351 lỗ khoan
17Bơm hóa chất tương đương Hilti vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.891,536ml
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3707m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0073tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0604tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0674100m2
22Bu lông chân cột M16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
23Gia công cột bằng thép hình xàMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0361tấn
24Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0361tấn
25Sản xuất khung thép đỡ mái sân phơiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0985tấn
26Lắp dựng khung thép đỡ mái sảnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0985tấn
27Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,8139m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5313m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0159tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1007tấn
32Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0483100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,0852m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3407tấn
35Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4431100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7378m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0487tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,016tấn
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0987100m2
40Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,7763tấn
41Mạ kẽm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.639,71kg
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,7763tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,02m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,1486100m2
45Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,62md
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,4998m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,1911m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V318,9966m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V405,71m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.124,0402m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,87m2
52Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V336,2082m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V101,06m
54Sản xuất và lắp dựng cửa đi hai cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V42,24m2
55Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,084m2
56Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,28m2
57Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở lật 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,24m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V112,844m2
59Gia công khung Inox cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3813tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V94,416m2
61Sản xuất và lắp dựng vách cabin tắm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,66m2
62Gờ granite 30x30mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,83m
63Sản xuất và lắp dựng vách compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,143m2
64Chống thấm cổ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9Cái
65Quét chống thấmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V132,9934m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V84,9054m2
67Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0272100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7207m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,7949m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,095m3
71Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,9466m3
72Lát nền, sàn,gạch sàn nước, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V61,2921m2
73Lát nền sàn gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V498,118m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm cắt từ gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,6513m2
75Ốp gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V324,268m2
76Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước(Khung xương nổi)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V61,2921m2
77Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương nổi)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V471,61m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V318,9966m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.875,8284m2
C Điện
1Lắp đặt Vỏ tủ KT 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1tủ
2Lắp đặt automat MCCB 3P-80A-15KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Lắp đặt RCBO-2P-16A-6KA; 30MAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Lắp đặt automat MCB 1P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
5Lắp đặt automat MCB 1P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
6Lắp đặt automat MCB 1P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
7Lắp đặt automat MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
8Lắp đặt automat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
9Lắp đặt automat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
10Lắp đặt tủ điện phòng 8 module chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5hộp
11Lắp đặt automat MCB 2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
12Lắp đặt RCBO-2P-16A-6KA; 30MAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
13Lắp đặt automat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
14Lắp đặt automat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
15Lắp đặt tủ điện phòng 8 module chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
16Lắp đặt automat MCB 2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
17Lắp đặt RCBO-2P-16A-6KA; 30MAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
18Lắp đặt automat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
19Lắp đặt automat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
20Lắp đặt tủ điện phòng 10 module chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
21Lắp đặt automat MCB 2P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
22Lắp đặt RCBO-2P-16A-6KA; 30MAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
23Lắp đặt automat MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
24Lắp đặt automat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
25Lắp đặt automat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
26Lắp đặt tủ điện phòng 10 module chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4hộp
27Lắp đặt automat MCB 2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
28Lắp đặt RCBO-2P-16A-6KA; 30MAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
29Lắp đặt automat MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
30Lắp đặt automat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
31Lắp đặt automat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
D Đèn + Ổ cắm + Công tắc
1Lắp đặt Đèn âm trần KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V75bộ
2Lắp đặt đèn Downlight led âm trần D110/9w chống ẩmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần KT: 300x300/24wMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
4Lắp đặt quạt hút gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
5Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/10A loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
6Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/10A loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
7Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/10A loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
8Lắp đặt Công tắc đôi hai chiều 220V/10A loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-220V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51cái
10Lắp đặt Công tắc bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
E Cáp và Dây điện
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
2Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V65m
3Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32m
4Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V242m
5Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.520m
6Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V900m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V320m
8Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V450m
9Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V402m
10Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32m
11Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V65m
F Ống luồn cáp
1Lắp đặt ống HDPE D65/500,5100m
2Lắp đặt ống PVC D3280m
3Lắp đặt ống PVC D201.260m
4Lắp đặt ống mềm D20100m
G Hệ thống tiếp địa an toàn
1Lắp đặt cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
2Cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
3Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5m
4Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12m
5Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115G/mối)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
6Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bao
H Chống sét
1Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cọc
2Lắp đặt kim chống sét D16, dài 0.7mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
3Lắp đặt cáp thoát sét M50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V145m
4Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
5Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
I Điện nhẹ
1Lắp đặt vỏ tủ thiết bị (Tủ Rack 15U)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 tủ
2Lắp đặt Moden wifi 4 cổng (đặt trong tủ điện nhẹ)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 thiết bị
3Lắp đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBps, đầu vào cáp quangMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 thiết bị
4Lắp đặt ổ cắm mạng loại 1RJ45Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15bộ
5WifiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
6Lắp đặt cáp UTP CAT5E-4PMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,611 km cáp
7Lắp đặt ống nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V469m
J Phần Nước
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
3Lắp đặt lô cuốn giấyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
4Lắp đặt lavabo loại không có bàn đáMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11bộ
5Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh lavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11bộ
6Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
9Lắp đặt gương soi đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
10Lắp đặt gương soi đôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
11Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
12Lắp đặt phễu thu sàn D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bể
14Bơm tăng áp inverter Q=12m3/h, H=12mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
15Lắp đặt bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 máy
16Lắp đặt bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5bộ
17Lắp đặt bình nước nóng 15LMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
K Phần cấp nước
1Lắp đặt ống PPR - PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
2Lắp đặt ống PPR - PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,54100m
3Lắp đặt ống PPR - PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,36100m
4Lắp đặt ống PPR - PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,24100m
5Lắp đặt ống PPR - PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2100m
6Lắp đặt ống nóng PPR - PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6100m
7Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 40-32-40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
8Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 40-25-40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
9Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 32-25-32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
10Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 32-20-32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
11Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 25-20-25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
12Lắp đặt ba chạc PPR 90 PN20 DN50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
13Lắp đặt ba chạc PPR 90 PN20 DN40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
14Lắp đặt ba chạc PPR 90 PN20 DN25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
15Lắp đặt ba chạc PPR 90 PN20 DN20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
16Lắp đặt nối CB phun PPR DN40-32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
17Lắp đặt nối CB phun PPR DN40-25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
18Lắp đặt nối CB phun PPR DN32-25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
19Lắp đặt nối CB phun PPR DN25-20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
20Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
21Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
22Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
23Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50cái
24Lắp đặt nối góc 90 ren trong D20-1/2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V58cái
25Lắp đặt van chặn PPR PN20 DN40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
26Lắp đặt van chặn PPR PN20 DN32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
27Lắp đặt van chặn PPR PN20 DN25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
28Lắp đặt van chặn PPR PN20 DN20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
L Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,28100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1100m
4Lắp đặt ba chạc uPVC 45o D110x110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
5Lắp đặt ba chạc uPVC 45o D60x60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
6Lắp đặt ba chạc chuyển bậc uPVC 45o D110x60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
7Lắp đặt ba chạc chuyển bậc uPVC 45o D60x42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
8Lắp đặt nối góc uPVC 45o D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25cái
9Lắp đặt nối góc uPVC 45o D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25cái
10Lắp đặt nối góc uPVC 45o D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21cái
11Lắp đặt nối góc uPVC 90o D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
12Lắp đặt côn thu chuyển bậc uPVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
13Lắp đặt bịt thông tắc sàn D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
M Thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,28100m
3Lắp đặt côn thu D140x125Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
4Lắp đặt nối góc 45o D125Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
5Lắp đặt cầu chắn rác inox D150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
N CẢI TẠO NHÀ CÁCH LY
O Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo mục II chương V237,4282m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1819tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51,87m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam và nữMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
7Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo mục II chương V207,5342m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51,516m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V770,4916m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V251,5852m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,1027m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,1027m3
P Cải tạo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9744m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1777100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,215m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,054100m2
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2145100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,9326m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1068tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1666tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1559100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0415100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0415100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0415100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,3935m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0425100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0425100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0425100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9858m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,1078m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1406100m3
20Bu lông chân cột M16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V60cái
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1841tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1841tấn
23Sản xuất khung thép đỡ mái sân phơiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4415tấn
24Lắp dựng khung thép đỡ máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4415tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,5563m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0506m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0051tấn
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0143100m2
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2363tấn
30Mạ kẽm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.167,94kg
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2363tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,51m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,9715100m2
34Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,4md
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,7403m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,2489m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V274,3426m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,968m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V359,361m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,43m2
41Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V251,5852m2
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V46,724m
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V71,64m
44Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,012m2
45Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,36m2
46Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,32m2
47Vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,115m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V60,807m2
49Gia công khung Inox cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0582tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V223,6071m2
51Sản xuất và lắp dựng vách compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,145m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V70,9236m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V125,37m2
54Chống thấm cổ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
55Lát nền, sàn,gạch sàn nước, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,8706m2
56Lát nền sàn gach 600x600mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V207,648m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm cắt từ gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,961m2
58Ốp gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V232,882m2
59Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước(Khung xương nổi)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,0831m2
60Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương nổi)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V115,6m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V274,3426m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V679,3442m2
Q Phần điện
R Phần tủ điện
1Lắp đặt tủ điện phòng 22/24 module chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
2Lắp đặt automat MCB 2P-80A-10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Lắp đặt RCBO-2P-16A-6KA; 30MAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
4Lắp đặt automat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
5Lắp đặt automat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
S Đèn + Ổ cắm + Công tắc
1Lắp đặt Đèn âm trần KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16bộ
2Lắp đặt đèn Downlight led âm trần D110/9w chống ẩmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần KT: 300x300/24wMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12bộ
4Lắp đặt quạt hút gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
5Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/10A loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
6Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/10A loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
7Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/10A loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
8Lắp đặt Công tắc đôi hai chiều 220V/10A loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-220V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
10Lắp đặt Công tắc bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
T Cáp và Dây điện
1Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
2Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V620m
3Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V340m
4Lắp đặt ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5100m
5Lắp đặt ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V480m
6Lắp đặt ống mềm D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
7Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V170m
U Hệ thống tiếp địa an toàn
1Lắp đặt cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
2Cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
3Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5m
4Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12m
5Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115G/mối)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
6Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bao
V Chống sét
1Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cọc
2Lắp đặt kim chống sét D16, dài 0.7mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
3Lắp đặt cáp thoát sét M50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V110m
4Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
5Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
W Điện nhẹ
1Lắp đặt ổ cắm mạng loại 1RJ45Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
2WifiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
3Lắp đặt cáp UTP CAT5E-4PMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,151 km cáp
4Lắp đặt ống nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V115m
X Phần Nước
Y Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
3Lắp đặt lô cuốn giấyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
4Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
5Lắp đặt chậu rửa loại không có bàn đáMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
6Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh lavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
7Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6Bộ
8Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
10Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
11Lắp đặt phễu thu sàn D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bể
13Bơm tăng áp inverter Q=8m3/h, H=12mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
14Lắp đặt bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 máy
15Lắp đặt bình nước nóng 15LMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
Z Phần cấp nước
1Lắp đặt ống PPR - PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
2Lắp đặt ống PPR - PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,36100m
3Lắp đặt ống PPR - PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2100m
4Lắp đặt ống PPR - PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5100m
5Lắp đặt ống nóng PPR - PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,24100m
6Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 40-32-40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
7Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 32-25-32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
8Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 32-20-32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
9Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 25-20-25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
10Lắp đặt nối CB phun PPR DN40-32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
11Lắp đặt nối CB phun PPR DN32-25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
12Lắp đặt nối CB phun PPR DN25-20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
13Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
14Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
15Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
16Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
17Lắp đặt nối góc 90 ren trong D20-1/2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
18Lắp đặt van chặn PPR PN20 DN40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
19Lắp đặt van chặn PPR PN20 DN25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
20Lắp đặt van chặn PPR PN20 DN20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
AA Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,54100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06100m
4Lắp đặt ba chạc uPVC 45o D110x110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
5Lắp đặt ba chạc uPVC 45o D60x60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
6Lắp đặt ba chạc chuyển bậc uPVC 45o D110x60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
7Lắp đặt ba chạc chuyển bậc uPVC 45o D60x42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
8Lắp đặt nối góc uPVC 45o D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cái
9Lắp đặt nối góc uPVC 45o D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cái
10Lắp đặt nối góc uPVC 45o D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
11Lắp đặt nối góc uPVC 90o D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
12Lắp đặt côn thu chuyển bậc uPVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
13Lắp đặt bịt thông tắc sàn D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
AB Thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D1100,28100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D900,4100m
3Lắp đặt côn thu D110x906cái
4Lắp đặt nối góc 45o D9012cái
5Lắp đặt cầu chắn rác inox D1006cái
AC CẢI TẠO BẾP NẤU
AD Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo mục II chương V212,953m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5692tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,12m2
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,3647m3
5Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,17m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V95,9436m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V84,4381m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,293m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,293m3
AE Cải tạo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,8472m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0871m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1741100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9504m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0893100m2
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3744100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,4949m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1559tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3045tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1575100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0351100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0351100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0351100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4913m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,6815m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2208100m3
17Bu lông chân cột M16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V52cái
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2631tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2631tấn
20Sản xuất khung thép đỡ máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0414tấn
21Lắp dựng khung thép đỡ máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0414tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V71,0583m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1422m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0114tấn
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0266100m2
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,316tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,316tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V42,876m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,2402100m2
30Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,21md
31Máng tôn thu nước máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,711md
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6776m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,6227m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V125,6645m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,9506m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,71m2
37Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V88,4781m2
38Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,17m2
39Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,61m2
40Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,08m2
41Vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,58m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,44m2
43Gia công khung Inox cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0487tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,081m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V88,4781m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V88,4781m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,956m
48Lát nền, sàn,gạch sàn nước, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,7m2
49Lát nền, sàn,gạch sàn nước, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V85,2m2
50Lát tam cấp gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,7487m2
51Ốp gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,7704m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V125,6645m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V265,8032m2
54Giá đồ ăn Inox 304 4700x700x1600mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Cái
55Bàn soạn chia Inox 304 kích thước 3840x700x800mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2Cái
56Kệ bếp nấu Inox 304 3840x700x800mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Cái
AF Phần điện
AG Phần tủ điện
1Lắp đặt tủ điện phòng 12/14 module chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
2Lắp đặt automat MCB 2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Lắp đặt RCBO-2P-20A-6KA; 30MAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
4Lắp đặt automat MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Lắp đặt automat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
6Lắp đặt automat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
AH Đèn + Ổ cắm + Công tắc
1Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m-2x18w chống ẩmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10bộ
2Lắp đặt đèn Downlight led âm trần D110/9w chống ẩmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
4Lắp đặt quạt hút gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/10A loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
6Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/10A loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-220V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-220V lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
9Lắp đặt Công tắc bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
AI Cáp và dây điện
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V260m
3Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
4Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V150m
5Lắp đặt ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5100m
6Lắp đặt ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V230m
7Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V75m
8Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25m
AJ Hệ thống tiếp địa An toàn
1Lắp đặt cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
2Cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
3Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5m
4Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12m
5Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115G/mối)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
6Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVTMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bao
AK Chống sét
1Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cọc
2Lắp đặt kim chống sét D16, dài 0.7mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
3Lắp đặt cáp thoát sét M50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V75m
4Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
5Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
AL Phần Nước
AM Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Lắp đặt lô cuốn giấyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
5Lắp đặt lavabo loại không có bàn đáMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
6Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh lavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
7Xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
10Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
11Lắp đặt phễu thu sàn D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bể
13Bơm tăng áp inverter Q=4m3/h, H=12mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
14Lắp đặt bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 máy
15Lắp đặt bình nước nóng 15LMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
AN Phần cấp nước
1Lắp đặt ống PPR - PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3100m
2Lắp đặt ống PPR - PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nóng PPR - PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
4Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 32-20-32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
5Lắp đặt nối CB phun PPR DN32-20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
7Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
8Lắp đặt nối góc 90 ren trong D20-1/2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
9Lắp đặt van chặn PPR PN20 DN32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
AO Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,14100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,02100m
4Lắp đặt ba chạc uPVC 45o D110x110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
5Lắp đặt ba chạc uPVC 45o D60x60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
6Lắp đặt ba chạc chuyển bậc uPVC 45o D110x60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
7Lắp đặt nối góc uPVC 45o D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
8Lắp đặt nối góc uPVC 45o D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
9Lắp đặt nối góc uPVC 45o D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
10Lắp đặt nối góc uPVC 90o D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
11Lắp đặt côn thu chuyển bậc uPVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
12Lắp đặt bịt thông tắc sàn D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
AP Thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,36100m
2Lắp đặt nối góc 45o D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inox D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
AQ Bể Tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,178100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9773m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0687100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1291100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1291100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1291100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6338m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,643m3
9SXLD cốt thép bể đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1462tấn
10SXLD cốt thép bể đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0848tấn
11SXLD tháo dỡ ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0715100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,2613m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5632m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V47,12m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V47,12m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,4375m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,378m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0295100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0297tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V91 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6607000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.249.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;33
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan33
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 - kỹ sư điện;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;33
5 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;33
6 Kỹ sư phụ an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;33
7 Công nhân 20 - Công nhân được đào tạo sơ cấp nghề trở lên: Nề, cốp pha+ Có kèm theo bản sao công chứng bằng nghề, chứng chỉ nghề liên quan;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển ≥5 tấn2
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
3 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
4 Máy khoan cầm tay Không yêu cầu1
5 Máy cắt gạch Không yêu cầu1
6 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
7 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
8 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
9 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu2
10 Máy hàn 23 Kw1
11 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->