Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 07:25:00 đến ngày 2022-02-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,404,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6607000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.249.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư điện;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân được đào tạo sơ cấp nghề trở lên: Nề, cốp pha+ Có kèm theo bản sao công chứng bằng nghề, chứng chỉ nghề liên quan; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa nhà Y tế, nhà cách ly, khu bếp nấu-Trung tâm chăm sóc, nuôi dưỡng và điều trị nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin thành phố Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý III/2021 không có nợ đọng thuế (nộp bản sao chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Chăm sóc, nuôi dưỡng và điều trị nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin thành phố Hà Nội; địa chỉ: Xã Yên Bài, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Chăm sóc, nuôi dưỡng và điều trị nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin thành phố Hà Nội; địa chỉ: Xã Yên Bài, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Chăm sóc, nuôi dưỡng và điều trị nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin thành phố Hà Nội; địa chỉ: Xã Yên Bài, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 595,9048 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,6142 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 139,312 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,2977 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,9951 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam và nữ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 537,4624 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 105,3484 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.938,2918 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 336,2082 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75,0413 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75,0413 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0156 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2269 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1118 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0258 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,091 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,3624 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0588 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1719 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0904 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9478 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9478 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9478 | 100m3 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Bơm hóa chất tương đương Hilti vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.891,536 | ml |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3707 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0073 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0604 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0674 | 100m2 |
| 22 | Bu lông chân cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình xà | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0361 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0361 | tấn |
| 25 | Sản xuất khung thép đỡ mái sân phơi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0985 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung thép đỡ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0985 | tấn |
| 27 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,8139 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5313 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0159 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1007 | tấn |
| 32 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,0852 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3407 | tấn |
| 35 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4431 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7378 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0487 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,016 | tấn |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0987 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7763 | tấn |
| 41 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.639,71 | kg |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7763 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,02 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,1486 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,62 | md |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40,4998 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,1911 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 318,9966 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 405,71 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.124,0402 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,87 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 336,2082 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 101,06 | m |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi hai cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,24 | m2 |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,084 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,28 | m2 |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở lật 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,24 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 112,844 | m2 |
| 59 | Gia công khung Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3813 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 94,416 | m2 |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng vách cabin tắm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,66 | m2 |
| 62 | Gờ granite 30x30mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,83 | m |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng vách compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,143 | m2 |
| 64 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | Cái |
| 65 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 132,9934 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 84,9054 | m2 |
| 67 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7207 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,7949 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,095 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,9466 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn,gạch sàn nước, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 61,2921 | m2 |
| 73 | Lát nền sàn gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 498,118 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm cắt từ gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,6513 | m2 |
| 75 | Ốp gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 324,268 | m2 |
| 76 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước(Khung xương nổi) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 61,2921 | m2 |
| 77 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương nổi) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 471,61 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 318,9966 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.875,8284 | m2 |
| C | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt automat MCCB 3P-80A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6KA; 30MA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat MCB 1P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat MCB 1P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat MCB 1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt automat MCB 2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6KA; 30MA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt automat MCB 2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6KA; 30MA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện phòng 10 module chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt automat MCB 2P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6KA; 30MA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện phòng 10 module chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt automat MCB 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6KA; 30MA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt automat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| D | Đèn + Ổ cắm + Công tắc | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn âm trần KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Downlight led âm trần D110/9w chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần KT: 300x300/24w | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/10A loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/10A loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/10A loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đôi hai chiều 220V/10A loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-220V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| E | Cáp và Dây điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 65 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 242 | m |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.520 | m |
| 6 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 900 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 320 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 402 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 65 | m |
| F | Ống luồn cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | 0,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D32 | 80 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D20 | 1.260 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống mềm D20 | 100 | m | |
| G | Hệ thống tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | m |
| 4 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115G/mối) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bao |
| H | Chống sét | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim chống sét D16, dài 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp thoát sét M50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 145 | m |
| 4 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 5 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| I | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ thiết bị (Tủ Rack 15U) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Moden wifi 4 cổng (đặt trong tủ điện nhẹ) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Switch 16 cổng 10/100/1000 MBps, đầu vào cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng loại 1RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | bộ |
| 5 | Wifi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp UTP CAT5E-4P | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,61 | 1 km cáp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 469 | m |
| J | Phần Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo loại không có bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | bộ |
| 6 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi đơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi đôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bể |
| 14 | Bơm tăng áp inverter Q=12m3/h, H=12m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 máy |
| 16 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bình nước nóng 15L | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| K | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nóng PPR - PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 40-32-40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 40-25-40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 32-25-32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt ba chạc PPR 90 PN20 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ba chạc PPR 90 PN20 DN40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ba chạc PPR 90 PN20 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ba chạc PPR 90 PN20 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối CB phun PPR DN40-32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối CB phun PPR DN40-25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối CB phun PPR DN32-25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối CB phun PPR DN25-20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối góc 90 ren trong D20-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 58 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn PPR PN20 DN40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn PPR PN20 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn PPR PN20 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn PPR PN20 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| L | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45o D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45o D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc uPVC 45o D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc uPVC 45o D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối góc uPVC 45o D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối góc uPVC 45o D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối góc uPVC 45o D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối góc uPVC 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc uPVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bịt thông tắc sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| M | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn thu D140x125 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối góc 45o D125 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| N | CẢI TẠO NHÀ CÁCH LY | |||
| O | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 237,4282 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1819 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51,87 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam và nữ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 207,5342 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 51,516 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 770,4916 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 251,5852 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,1027 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,1027 | m3 |
| P | Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9744 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1777 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,215 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2145 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,9326 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1068 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1666 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1559 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,3935 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0425 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9858 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,1078 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1406 | 100m3 |
| 20 | Bu lông chân cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60 | cái |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1841 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1841 | tấn |
| 23 | Sản xuất khung thép đỡ mái sân phơi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4415 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung thép đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4415 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,5563 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0506 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0051 | tấn |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2363 | tấn |
| 30 | Mạ kẽm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.167,94 | kg |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2363 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,51 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,9715 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,4 | md |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7403 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,2489 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 274,3426 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,968 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 359,361 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,43 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 251,5852 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46,724 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 71,64 | m |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,012 | m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,36 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở lật, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,32 | m2 |
| 47 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,115 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60,807 | m2 |
| 49 | Gia công khung Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0582 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 223,6071 | m2 |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng vách compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,145 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70,9236 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 125,37 | m2 |
| 54 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 55 | Lát nền, sàn,gạch sàn nước, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,8706 | m2 |
| 56 | Lát nền sàn gach 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 207,648 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm cắt từ gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,961 | m2 |
| 58 | Ốp gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 232,882 | m2 |
| 59 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước(Khung xương nổi) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,0831 | m2 |
| 60 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương nổi) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 115,6 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 274,3426 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 679,3442 | m2 |
| Q | Phần điện | |||
| R | Phần tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 22/24 module chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt automat MCB 2P-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6KA; 30MA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| S | Đèn + Ổ cắm + Công tắc | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn âm trần KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Downlight led âm trần D110/9w chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần KT: 300x300/24w | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/10A loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/10A loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc ba một chiều 220V/10A loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đôi hai chiều 220V/10A loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-220V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| T | Cáp và Dây điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 620 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 340 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 480 | m |
| 6 | Lắp đặt ống mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 170 | m |
| U | Hệ thống tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | m |
| 4 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115G/mối) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bao |
| V | Chống sét | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim chống sét D16, dài 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp thoát sét M50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 110 | m |
| 4 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 5 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| W | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng loại 1RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 2 | Wifi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp UTP CAT5E-4P | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,15 | 1 km cáp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 115 | m |
| X | Phần Nước | |||
| Y | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa loại không có bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 7 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bể |
| 13 | Bơm tăng áp inverter Q=8m3/h, H=12m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 máy |
| 15 | Lắp đặt bình nước nóng 15L | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| Z | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nóng PPR - PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 40-32-40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 32-25-32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối CB phun PPR DN40-32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối CB phun PPR DN32-25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối CB phun PPR DN25-20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối góc 90 ren trong D20-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn PPR PN20 DN40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn PPR PN20 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn PPR PN20 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| AA | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45o D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45o D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc uPVC 45o D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc uPVC 45o D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối góc uPVC 45o D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối góc uPVC 45o D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối góc uPVC 45o D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối góc uPVC 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc uPVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bịt thông tắc sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| AB | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 0,28 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt côn thu D110x90 | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt nối góc 45o D90 | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | 6 | cái | |
| AC | CẢI TẠO BẾP NẤU | |||
| AD | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 212,953 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5692 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,3647 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,17 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 95,9436 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 84,4381 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,293 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,293 | m3 |
| AE | Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,8472 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0871 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1741 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3744 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,4949 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1559 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3045 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0351 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0351 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0351 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4913 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,6815 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2208 | 100m3 |
| 17 | Bu lông chân cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52 | cái |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2631 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2631 | tấn |
| 20 | Sản xuất khung thép đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0414 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung thép đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0414 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 71,0583 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1422 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0114 | tấn |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,316 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,316 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,876 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,2402 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,21 | md |
| 31 | Máng tôn thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,711 | md |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6776 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,6227 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 125,6645 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,9506 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,71 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 88,4781 | m2 |
| 38 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,17 | m2 |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,61 | m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,08 | m2 |
| 41 | Vách nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,58 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,44 | m2 |
| 43 | Gia công khung Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0487 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,081 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 88,4781 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 88,4781 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,956 | m |
| 48 | Lát nền, sàn,gạch sàn nước, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,7 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn,gạch sàn nước, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 85,2 | m2 |
| 50 | Lát tam cấp gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,7487 | m2 |
| 51 | Ốp gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,7704 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 125,6645 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 265,8032 | m2 |
| 54 | Giá đồ ăn Inox 304 4700x700x1600mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Cái |
| 55 | Bàn soạn chia Inox 304 kích thước 3840x700x800mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | Cái |
| 56 | Kệ bếp nấu Inox 304 3840x700x800mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Cái |
| AF | Phần điện | |||
| AG | Phần tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng 12/14 module chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt automat MCB 2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-6KA; 30MA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| AH | Đèn + Ổ cắm + Công tắc | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led 1.2m-2x18w chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Downlight led âm trần D110/9w chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V/10A loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V/10A loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-220V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-220V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| AI | Cáp và dây điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 260 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 230 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | m |
| AJ | Hệ thống tiếp địa An toàn | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | m |
| 4 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115G/mối) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bao |
| AK | Chống sét | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim chống sét D16, dài 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cáp thoát sét M50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75 | m |
| 4 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 5 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| AL | Phần Nước | |||
| AM | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo loại không có bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bể |
| 13 | Bơm tăng áp inverter Q=4m3/h, H=12m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | 1 máy |
| 15 | Lắp đặt bình nước nóng 15L | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| AN | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nóng PPR - PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ba chạc PPR 90 CB PN20 32-20-32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối CB phun PPR DN32-20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối góc 90 PN20 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối góc 90 ren trong D20-1/2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn PPR PN20 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| AO | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45o D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45o D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc uPVC 45o D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối góc uPVC 45o D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối góc uPVC 45o D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối góc uPVC 45o D42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối góc uPVC 90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc uPVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bịt thông tắc sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| AP | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nối góc 45o D90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| AQ | Bể Tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9773 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0687 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1291 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1291 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1291 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6338 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,643 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép bể đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1462 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép bể đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0848 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,2613 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5632 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47,12 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47,12 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,4375 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,378 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0297 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6607000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.083.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.249.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | - kỹ sư điện;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cùng cấp trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư dự án);+ Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân | 20 | - Công nhân được đào tạo sơ cấp nghề trở lên: Nề, cốp pha+ Có kèm theo bản sao công chứng bằng nghề, chứng chỉ nghề liên quan; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | ≥5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy hàn | 23 Kw | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi