Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151173-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐAN PHƯỢNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220151150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 08:03:00 đến ngày 2022-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,815,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.444E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Yêu cầu: Hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này;Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ di tích, giám sát thi công tu bổ di tích; có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tu bổ tôn tạo di tích tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư điện, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản sao bằng cấp, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng ≤ 15T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≤ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đục gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐAN PHƯỢNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tu bổ tôn tạo chùa Đại Phùng xã Đan Phượng; hạng mục:Tam quan
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐAN PHƯỢNG , địa chỉ: XÃ ĐAN PHƯỢNG - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: UBND xã Đan Phượng; Địa chỉ: xã Đan Phượng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm tư vấn bảo tồn di tích, địa chỉ: Số 489 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng, địa chỉ: xã Đan Phượng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐAN PHƯỢNG , địa chỉ: XÃ ĐAN PHƯỢNG - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: UBND xã Đan Phượng; Địa chỉ: xã Đan Phượng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công theo Nghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính Phủ về sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. + Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III/2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đan Phượng; Địa chỉ: xã Đan Phượng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đan Phượng; Địa chỉ: xã Đan Phượng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đan Phượng; Địa chỉ: xã Đan Phượng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ GIẢI, THÁO DỠ - TẢ MẠC
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2Mô tả theo yêu cầu của chương V48,613m2
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Mô tả theo yêu cầu của chương V33,908m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu máiMô tả theo yêu cầu của chương V6,7332m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cộtMô tả theo yêu cầu của chương V7,218m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu của chương V0,7608m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu của chương V19,3213m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu của chương V3,5388m3
8Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữaMô tả theo yêu cầu của chương V6,468m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ móng ( móng giả định)Mô tả theo yêu cầu của chương V20,166m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,4949100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,4949100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu của chương V0,4949100m3
B HẠNG MỤC: TAM QUAN - PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu của chương V23,14m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V18,2385m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V8,3649m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V3,8504m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu của chương V0,056100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu của chương V0,0632100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V24,6749m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V2,8498m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0724tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,3004tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu của chương V0,259100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1658100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu của chương V0,2566100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,3316100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,3316100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu của chương V0,3316100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu của chương V3,6282m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V14,6131m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V3,4234m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V0,5852m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0108tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0472tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu của chương V0,0532100m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V69,083m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V29,4384m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V69,083m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu của chương V69,083m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu của chương V98,5214m2
C HẠNG MỤC: TAM QUAN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ máiMô tả theo yêu cầu của chương V30,06m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu của chương V24,9086m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu của chương V353,52m
4Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu của chương V7,0336m
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả theo yêu cầu của chương V52,4423m2
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả theo yêu cầu của chương V40,3194m2
7Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tườngMô tả theo yêu cầu của chương V0,5431m3
8Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Mô tả theo yêu cầu của chương V0,9554m3
9Gia công lắp dựng chân tảng đá xanhMô tả theo yêu cầu của chương V0,582m3
10Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sânMô tả theo yêu cầu của chương V2,1471m3
11Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng mạch chữ côngMô tả theo yêu cầu của chương V238,5849m2
12Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daMô tả theo yêu cầu của chương V18mặt thú
13Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả theo yêu cầu của chương V16con
14Lắp dựng rồng, phượngMô tả theo yêu cầu của chương V16con
15Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả theo yêu cầu của chương V1,5053m2
16Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu của chương V5,6643m3
17Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu của chương V0,6945m3
18Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu của chương V0,0744m3
19Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V2,4387m3
20Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V4,9714m3
21Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả theo yêu cầu của chương V0,6887m3
22Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả theo yêu cầu của chương V0,857m3
23Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,9752m3
24Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,2547m3
25Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 60mm)Mô tả theo yêu cầu của chương V2,2544m2
26Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 80mm)Mô tả theo yêu cầu của chương V1,824m2
27Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 30mm)Mô tả theo yêu cầu của chương V33,796m2
28Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu của chương V0,9119m3
29Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu của chương V1,7502m3
30Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,9346m3
31Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V1,2082m3
32Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,3588m3
33Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,3408m3
34Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả theo yêu cầu của chương V0,3177m3
35Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpMô tả theo yêu cầu của chương V0,3315m3
36Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (gỗ lim nhập khẩu dày 60mm)Mô tả theo yêu cầu của chương V10,864m2
37Tu bổ, phục hồi chấn phong (gỗ lim nhập khẩu dày 80mm)Mô tả theo yêu cầu của chương V3,8532m2
38Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpMô tả theo yêu cầu của chương V15,6852m2
39Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả theo yêu cầu của chương V15,389m3
40Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu của chương V2,6541m3
41Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả theo yêu cầu của chương V3,4135m3
42Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu của chương V1,316m3
43Căn chỉnh, định vị lại hệ khungMô tả theo yêu cầu của chương V4hệ khung
44Căn chỉnh, định vị lại bộ vìMô tả theo yêu cầu của chương V12bộ vì
45Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả theo yêu cầu của chương V742,5907m2
46Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V2,6302100m2
47Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V0,4611100m2
48Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêmMô tả theo yêu cầu của chương V0,4611100m2
49Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêmMô tả theo yêu cầu của chương V0,4611100m2
D HẠNG MỤC: TAM QUAN - PHẦN LẮP ĐẶT
1Tủ điện vỏ kim loại 300x200x130mmMô tả theo yêu cầu của chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu của chương V4cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V35m
4Lắp đặt dây đơn Mô tả theo yêu cầu của chương V35m
5Ống HDPE 32/25Mô tả theo yêu cầu của chương V35m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V30m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V60m
8Lắp đặt dây đơn Mô tả theo yêu cầu của chương V30m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo yêu cầu của chương V110m
10Lắp đặt đèn sợi đốt (220V/60W)Mô tả theo yêu cầu của chương V8bộ
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 220V/10AMô tả theo yêu cầu của chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi (3 cực) 16AMô tả theo yêu cầu của chương V2cái
13Hộp nối dây 3 ngảMô tả theo yêu cầu của chương V2hộp
14Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắmMô tả theo yêu cầu của chương V6cái
E HẠNG MỤC: TAM QUAN - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mốiMô tả theo yêu cầu của chương V15,9228m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả theo yêu cầu của chương V11,718m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu của chương V4,2048m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu của chương V25,041m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1592100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.444E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Yêu cầu: Hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này;Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ di tích, giám sát thi công tu bổ di tích; có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tu bổ tôn tạo di tích tương tự gói thầu52
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 - kỹ sư điện, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.32
4 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.32
5 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản sao bằng cấp, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng ≤ 15T1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn vữa ≤ 80l1
3 Đầm bàn Không yêu cầu1
4 Đầm dùi Không yêu cầu1
5 Đầm cóc Không yêu cầu1
6 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu1
7 Máy hàn Không yêu cầu1
8 Máy cưa máy cầm tay Không yêu cầu2
9 Đục gỗ cầm tay Không yêu cầu20
10 Máy cắt gỗ Không yêu cầu1
11 Máy bào gỗ Không yêu cầu1
12 Máy Khoan Không yêu cầu1
13 Máy phun hóa chất Không yêu cầu1
14 Máy nén khí Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->