Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 08:24:00 đến ngày 2022-02-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,133,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2004045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tương tự về độ phức tạp, quy mô: là các hợp đồng thi công lắp đặt công trình giao thông có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông, thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với hạng mục công việc của gói thầu đang xét kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.682.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình hoặc làm Giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành Điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công phần Điện của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công phần Xây dựng của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành Điện; Giao thông hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ An toàn lao động còn thời hạn;- Có tài liệu chứng minh đã làm Phụ trách An toàn lao động của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc lực đầm ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải thùng (Tải trọng hàng ≥ 8 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng người làm việc trên cao (Độ cao làm việc ≥ 12m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu sức nâng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,18m3 và ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện ≥ 3kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cân bằng lazer | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, nâng cấp các cụm đèn tín hiệu và lắp đặt đèn cảnh báo tại một số nút giao thông trên địa bàn thành phố Phủ Lý. 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: P. Lương Khánh Thiện, Tp. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Đường Biên Hòa, P. Minh Khai, Tp. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phủ Lý, Địa chỉ: Đường Biên Hòa, P. Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn tín hiệu hiện trạng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ tủ THGT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 3 | Thu hồi dây cáp THGT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,406 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ đèn THGT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn 6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 11 | 1 cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m, vươn 5m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 7 | Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m, vươn 4m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần vươn dài 4m, 5m, 6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22 | 1 cần |
| 9 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 4,6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 2,9m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 11 | Lắp đèn THGT 3 màu 3xD300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đèn THGT đi bộ D300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đèn THGT đếm lùi D300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đèn THGT đếm lùi D400 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đèn THGT mũi tên xanh D300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đèn THGT cảnh báo nháy vàng D300 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 41 | bộ |
| 17 | Lắp đèn THGT đi chậm D400 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển THGT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển nháy vàng cảnh báo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 21 | Rải cáp cấp điện đến tủ điều khiển 2x6mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1754 | 100m |
| 22 | Rải cáp điều khiển tín hiệu 12x1.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,4154 | 100m |
| 23 | Luồn dây lên đèn THGT, dây 4x1.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,28 | 100m |
| 24 | Luồn dây lên đèn cảnh báo nháy vàng, dây 2x1,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,8188 | 100m |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột THGT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | bảng |
| 26 | Luồn cáp cửa cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36 | 1 đầu cáp |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36 | 1 đầu cáp |
| 28 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điều khiển THGT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột đèn THGT | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 34 | 1 bộ |
| 30 | Nối tiếp địa liên hoàn bằng dây đồng M10 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,0518 | 100m |
| 31 | Đào móng công trình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6847 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2952 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4211 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 58,95 | m3 |
| 35 | Lắp đặt khung móng 4M16 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 36 | Lắp đặt khung móng 8M24 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0912 | tấn |
| 37 | Khung móng 4M16 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 38 | Khung móng 8M24 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 39 | Khung móng 4M24 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,735 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát thân ống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2695 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2636 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4371 | 100m3 |
| 46 | Đắp đá lẫn đất nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 49 | Bê tông hoàn trả hố móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,17 | m3 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2975 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C19 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0494 | 100tấn |
| 52 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0494 | 100tấn |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2975 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót gạch hè, M150, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 55 | Lát gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,0953 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1346 | 100 m |
| 58 | Rải lưới báo cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8475 | 100m2 |
| 59 | Mốc báo cáp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 66 | mốc |
| 60 | Khoan đặt ống nhựa thép trên cạn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 61 | Ống thép mạ kẽm D114mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,5 | m |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 108mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,058 | 100m |
| 63 | Đào móng công trình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4154 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2864 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất đổ đi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0918 | 100m3 |
| 66 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 67 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 68 | Láng đáy bể cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37,13 | m2 |
| 70 | Lắp đặt nắp composite | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 71 | Nắp composite 0,8x0,8m (12,5T) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 72 | Nắp composite 1x1m (12,5T) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Bê tông chèn nắp composite, M200, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 74 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 250,08 | m2 |
| 75 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 57,04 | m2 |
| 76 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 130,68 | m2 |
| 77 | Đào móng công trình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5 | 1m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đổ đi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 79 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 80 | Lắp cột thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 81 | Ống thép D90 dày 2mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | m |
| 82 | Biển tài trợ công trình kết hợp tuyên truyền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,16 | m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG CHO THI CÔNG | |||
| 1 | An toàn giao thông cho thi công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2004045E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông tương tự về độ phức tạp, quy mô: là các hợp đồng thi công lắp đặt công trình giao thông có hạng mục hệ thống đèn tín hiệu giao thông, thiết bị cảnh báo giao thông tự động tương tự với hạng mục công việc của gói thầu đang xét kèm theo tài liệu chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.894.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.682.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công trình giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình hoặc làm Giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 03 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành Điện;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công phần Điện của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông;- Có tài liệu chứng minh đã làm giám sát thi công hoặc kỹ thuật thi công phần Xây dựng của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học chuyên nghành Điện; Giao thông hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ An toàn lao động còn thời hạn;- Có tài liệu chứng minh đã làm Phụ trách An toàn lao động của ít nhất 02 công trình: lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông và thiết bị cảnh báo giao thông tương tự với gói thầu đang xét.(Yêu cầu bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu kèm theo là Bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc lực đầm ≥ 70 kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1.5kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Ô tô tải thùng (Tải trọng hàng ≥ 8 tấn) | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Xe nâng người làm việc trên cao (Độ cao làm việc ≥ 12m) | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 3 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 14kw | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Cần cẩu sức nâng ≥ 3 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,18m3 và ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy phát điện ≥ 3kva | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy cân bằng lazer | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi