Gói thầu: Cung cấp lõi lọc RO cho hệ thống xử lý nước khử khoáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200980171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp lõi lọc RO cho hệ thống xử lý nước khử khoáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200980030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 10:08:00 đến ngày 2020-10-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,299,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lõi lọc thẩm thấu RO: | Lewabrane RO B400FR. | 420 | Cái | - Khả năng loại bỏ muối của màng đơn trung bình / Desalination rate of single membrane element, av): 99,5%; - Diện tích của mỗi màng / Membrane area of single membrane element: 37,2m2 (400ft2); - Bề dày khoảng không của màng / Feed spacer thickness: 0,86mm (34mil); - Hiệu xuất thu hồi nước trung bình 1 ngày của 1 màng / Permeat flow rate, av): 39,9m3/ngày (10500gpd); - Hiệu xuất thu hồi nước thấp nhất 1 ngày của 1 màng / Permeat flow rate, min: 31,9m3/ngày (8400gpd); - Đường kính màng / Diameter: 201mm (7,9inch); - Đường kính trong thu hồi nước / ID permeate: 29mm (1,125inch); - Chiều dài / Length: 1016mm (40inch); - Khả năng loại bỏ muối của màng đơn thấp nhất / Desalination rate of single membrane element, min: 99,2 %; Hoạt động của màng trên hệ thống: - Áp suất hoạt động tối đa / Maximum Operating Pressure: 41bar (600psi); - Nhiệt độ hoạt động tối đa / Maximum Feed Water Temperature: 45˚C (113 ˚F); - Chất lượng nước cấp tối đa / Maximum Feed Water SDI: 5; - Hàm lượng Chlorine tối đa / Feed Water Chlorine Concentration max: 0.1ppm (0,1ppm); - Ngưỡng pH hoạt động liên tục của màng / pH Range during operating: 2-11 (2-11); - Ngưỡng pH chịu được trong khi rửa màng / pH Range during cleaning: 1-12 (1-12); - Chênh áp tối đa của mỗi màng / Maximum Pressure Drop per Element: 1,0bar (15 psi); - Chênh áp tối đa của mỗi ống / Maximum Pressure Drop per Vessel: 3,5bar (50 psi). Thông số test màng: - Áp lực / Applied Pressure: 225psi (15,5bar); - Nhiệt độ dung dịch chạy nghiệm thu / Operating temperature 770F (25°C); - Nồng độ muối ăn của dung dịch / NaCl Concentration: 2000 mg/l; - Khả năng thu hồi / Recovery Rate: 15%; - Môi trường pH: 7; - Nhà sản xuất: Lanxess | Chi tiết xin xem Bảng thông số kỹ thuật Mục 2 Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) đính kèm E- HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi