Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế khác năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149961-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế khác năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211298408
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỷ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 08:39:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,875,251,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,753,000 VNĐ ((Mười tám triệu bảy trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875251136E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.688E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.312.675.795 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế khác năm 2022
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất sinh phẩm y tế năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỷ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: Giám đốc: 0914 129 515.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị , địa chỉ: 67 phan đình phùng, thị xã quảng trị, tỉnh quảng trị
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: Giám đốc: 0914 129 515.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT khi tham dự thầu trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế). - Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Các hợp đồng, thanh lý hợp đồng tương tự (bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu); Báo cáo tài chính và các tài liệu chứng minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai theo yêu cầu tại Bảng đánh giá năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03, E-HSMT). Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự đúng đắn của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. - Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh phân nhóm của hàng hóa theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO, … - Hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT (Giấy ủy quyền).
E-CDNT 12.2
Giá được vận chuyển đến Bệnh viện (đã tính phí vận chuyển) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có các dịch vụ liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hóa chất, sinh phẩm trúng thầu tính từ thời điểm hóa chất, sinh phẩm cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 01 năm đối với hóa chất, sinh phẩm có hạn dùng từ 03 năm trở lên; còn 06 tháng đối với hóa chất, sinh phẩm có hạn dùng trên 01 đến dưới 03 năm; còn 1/4 hạn dùng đối với hóa chất, sinh phẩm có hạn dùng ≤ 01 năm. Nếu không đáp ứng theo tiêu chuẩn trên phải có sự đồng ý của hội đồng kiểm nhập.
E-CDNT 15.2
Theo Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.753.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: Giám đốc: 0914 129 515.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. - Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0914.129.515.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. - Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0914001438; 0942375079; 0915200246.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Quảng Trị: Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233 3852 583 - Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải, Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Đt: 0914.165.719.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Anti A50mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
2Anti AB50mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
3Anti B50mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
4Anti D30mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
5Anti Human Globulin30mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
6ASLO LATEX400TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
7Bộ nhuộm gram5BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
8Bộ thử định danh trực khuẩn Gram (-)3BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
9Bột Talc5KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
10Calcium Hydroxide10LọTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
11Cloramin B50KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
12Clorin(Nồng độ 70%)135KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
13Composit quang trùng hợp (A3, A3.5, A4)2TubeTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
14Control huyết học1HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
15Control PT, APTT, FIB (Chuẩn đông máu)2LọTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
16Cồn 96 độ1,6LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
17Cồn tuyệt đối15LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
18CRP900TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
19Chất nhuộm bao ( Trynpan Blue 0.6 mg/ml)10LọTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
20Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (CHLOHEXIDINE GLUCONATE 0,5%+ETHYL ALCOHOL 70%)20LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
21Dung dịch sát khuẩn 2 %(CHLORHEXIDINE GLUCONATE 2%)20LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
22Dung dịch sát khuẩn 4 %(CHLORHEXIDINE GLUCONATE 4%) (fatty acid diethanolamide)120LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
23Chất nội kiểm huyết học 3 mức(Haematology Control, 3 - Levels)27mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
24Chuẩn máy huyết học mức cao3mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
25Chuẩn máy huyết học mức trung bình(normal)3mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
26Chuẩn máy huyết học mức thấp (low)3mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
27Dầu soi kính250mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
28Dịch nhầy I-Visc 2.0100HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 4
29Dịch nhầy Omni Visc 2%100HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
30Diêm sa2mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
31Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme17LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
32Dung dịch sát khuẩn tay nhanh100LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
33Eugenol U.S.P (diệt tủy răng )120mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
34Fuzi 9 màu A35 (chất trám răng)210GamTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
35Gen bôi trơn KY 82g45TubeTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
36Gen điện tim10TubeTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
37Gen siêu âm màu xanh200LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
38Huyết tương thỏ1LọTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
39Huyết thanh mẫu A,B,O23BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
40Ipocleaning solution1mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
41Lentulo (dùng hàn ống tủy)25HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
42Nước Javen2LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
43ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, PH 7.2 - 7.8, công thức không gây ăn mòn, có bảng vật liệu tương thích260LítTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
44Oxit kẽm (ZnO )110HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
45Prothrombin Time (PT)72mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
46RF Latex200TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
47ROCKLE'S: (Dung dịch sát trùng tủy thối)2LọTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
48Test nhanh Adenovirus-Ag50TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
49Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus50TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
50Test nhanh chẩn đoán giang mai50TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
51Test nhanh chẩn đoán HIV(dạng khay)600TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
52Test nhanh chẩn đoán HIV400TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
53Test nhanh chẩn đoán lao50TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
54Test nhanh chẩn đoán Rubella50TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
55Test nhanh chẩn đoán Salmonela50TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
56Test nhanh chẩn đoán sốt rét chủng P.f/P.v50TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
57Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue -Ag (NS1) (dạng khay)2,1TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
58Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết IgG/IgM (dạng khay)250TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
59Test nhanh chẩn đoán thai sớm50TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
60Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do H.P bằng phương pháp C.L.O.test700TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
61Test nhanh chẩn đoán kháng thể viêm dạ dày100TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
62Test nhanh chẩn đoán viêm gan A100TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
63Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBeAg)120TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
64Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)(dạng khay)1TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
65Test nhanh chẩn đoán viêm gan C200TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
66Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan B anti-HBs100TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
67Test thử chất gây nghiện 4 chỉ số300TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
68Thẻ định nhóm máu ABO200TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
69Thuốc diệt tủy (Ephedrin + Lidocain + Arsenic)2LọTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
70Thuốc đánh bóng trong cạo cao răng150ConTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
71Thuốc hiện hãm hình3BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
72Thuốc trám tạm nha khoa22LọTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
73Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước400TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
74Test thử nước tiểu 11 thông số6TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
75Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn HT mẫu (SERAFOL ABO)500TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
76Viên khử khuẩn chứa 2,5g Troclosense12ViênTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
77Widal-test1BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
78Xi măng trám ống tuỷ3HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
79ZIEHL-NEEL SEN6BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
80Bộ đánh bóng Composite1bộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
81Chỉ tơ nha khoa10LọTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
82Chỉ co nướu Ultrapak 00 (cam)6LọTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
83Tê bôi PRECAINE STRAWBERRY3LọTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
84Dầu xịt tay khoan NSK Hi-Clean Spray1,12mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
85Che tủy Ultra-Blend Plus2TubeTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
86G-ænial Universal Flo màu A3(Vật liệu trám hoặc tương đương)2ỐngTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
87Keo dán GC-Solare Universal Bond2LọTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
88Composite lỏng GC-Solare Flo7TubeTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
89Composite đặc GC - Solare Sculpt màu A353TubeTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
90Composite đặc GC - Solare Sculpt màu A34TubeTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
91Etching gel acid phosphoric 37%10ỐngTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
92Bonding 3M ESPE Singel bond universal1LọTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
93GIC Fuji I (15g:8ml)1HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
94TRUELINE COVID-19Ag Rapid Test3.000TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 4
95Chai cấy máu BHI200ChaiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
96Acetic acid 3%500mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
97Acid sunfuric đđ1.000mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
98Kalidicromate3kgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
99Hoá chất NaOH hoặc tương đương5KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
100Pepton kiềm500GamTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
101Hóa chất nhuộm nhân tế bào học(Hematoxylin)1ChaiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
102Môi trường nuôi cấy chuẩn bị sẵn Loweinstein Jensen (LJ) + PACT20TubeTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
103Acid Periodic1chaiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
104Benzidin (Nhuộm perocidaza)/Dung dịch TMB100mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
105Formaldehyt 40%500mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
106Xanh Crezyl Bảo hòa200mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
107Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-COV-23.000TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 4
108Dung dịch pha loãng780mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
109Dung dịch rửa thường32mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
110Dung dịch rửa mạnh15mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
111Dung dịch ly giải13mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
112Glucose2mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
113Albumin600mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
114Uric Acid500mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
115Triglycerides1mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
116Total Protein900mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
117Urea1mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
118Amylase300mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
119GGT100mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
120HDL Cholesterol Direct1mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
121Creatinine1,2mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
122ALT1mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
123AST1mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
124Cholesterol1mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
125Hóa chất xét nghiệm APTT72mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
126Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen144mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
127Hóa chất xét nghiệm thời gian Prothrombin (PT)672mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
128Hóa chất chuẩn CAL Reference Plasma12mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 1
129Hóa chất xét nghiệm thời gian Thrombin (TT )48mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
130Hóa chất xét nghiệm Calcium chloride 0,025M120mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
131Hóa chất rửa máy Cleaning solution solea20mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
132Hóa chất chuẩn Control plasma level 1(Chất chuẩn các thông số đông máu mức 1 Coagulation control -level 1)12mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
133Hóa chất chuẩn Control plasma level 2(Chất chuẩn các thông số đông máu mức 1 Coagulation control -level 2)6mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
134Hóa chất chuẩn Control plasma level 3(Chất chuẩn các thông số đông máu mức 1 Coagulation control -level 3)6mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
135Hóa chất chuẩn xét nghiệm thời gian Prothrombin2mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
136CUVETTES RACK FOR (Cuvette 2320 )6,96TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
137Hóa chất xét nghiệm D - DIMER49mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
138API 20 E và hóa chất đi kèm (API 20 E;API 20 E reagents;ZN (Zinc Powder);API MINERAL OIL)1HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
139API 20 NE và hóa chất đi kèm (API 20 NE;API 20 E reagents;ZN (Zinc Powder);API MINERAL OIL)1HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
140API Strep và hóa chất đi kèm (API Strep;VP1 + VP2;ZYM B;ZYM A;NIN;API MINERAL OIL)3HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
141Amoxycillin/Clavulanic acid AMC 30µg1HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
142Azithromycin AZM 15µg1HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
143Cefotaxime CTX 30µg1HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
144Ceftazidime CAZ 30µg1HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
145Cefuroxime CXM 30µg1HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
146Ciprofloxacin CIP 5µg1HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
147Doxycycline DO 30µg1HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
148Levofloxacin LEV 5µg1HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
149Vancomycin VA 30µg1HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
150Ofloxacin 10 µg1HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
151ImipenemIMP101HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
152Bacitracine test1KhoanhTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
153Optochin1tuypTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
154Máu cừu tươi vô trùng200mlTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
155Môi trường BAB -aga500GamTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
156Môi trường Manitol500GamTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
157Môi trường Muller Hinton500GamTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
158Môi trường Salmonella-Shigella500GamTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
159Môi trường Uri II Aga500GamTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
160Blood Agar Base - Anh500GamTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
161Môi trường Sanboroud500GamTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
162Oxydase5TubeTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
163Bộ kít Sán lá gan lớn(Fasciola)2bộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
164Bộ kít sán lá gan nhỏ(Clonorchis/Opisthorchis )30testTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
165Bộ kít sán lá dây chó(Echinococcus)2bộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875251136E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.688E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.312.675.795 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->