Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng cho máy Cobass E411 và C311 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147852-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng cho máy Cobass E411 và C311 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211298408
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 08:46:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,357,540,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,575,500 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm bảy mươi lăm nghìn năm trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.536310069E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89385011E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.571.693.360 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 .

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế sử dụng cho máy Cobass E411 và C311 năm 2022
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất sinh phẩm y tế năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: Giám đốc: 0914 129 515.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị , địa chỉ: 67 phan đình phùng, thị xã quảng trị, tỉnh quảng trị
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: Giám đốc: 0914 129 515.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT khi tham dự thầu trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế). - Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Các hợp đồng, thanh lý hợp đồng tương tự (bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu); Báo cáo tài chính và các tài liệu chứng minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai theo yêu cầu tại Bảng đánh giá năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03, E-HSMT). Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự đúng đắn của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. - Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh phân nhóm của hàng hóa theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO, … - Hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT (Giấy ủy quyền).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá được vận chuyển đến Bệnh viện (đã tính phí vận chuyển) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có các dịch vụ liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hạn dùng của hàng hóa (nếu có): Hạn sử dụng còn lại của hóa chất, sinh phẩm trúng thầu tính từ thời điểm hóa chất, sinh phẩm cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 01 năm đối với hóa chất, sinh phẩm có hạn dùng từ 03 năm trở lên; còn 06 tháng đối với hóa chất, sinh phẩm có hạn dùng trên 01 đến dưới 03 năm; còn 1/4 hạn dùng đối với hóa chất, sinh phẩm có hạn dùng ≤ 01 năm. Nếu không đáp ứng theo tiêu chuẩn trên phải có sự đồng ý của hội đồng kiểm nhập.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.575.500   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: Giám đốc: 0914 129 515.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. - Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0914.129.515.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. - Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0914001438; 0942375079; 0915200246.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Quảng Trị: Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233 3852 583 - Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải, Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Đt: 0914.165.719.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất định lượng AFP300TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
2Hóa chất chuẩn AFP8mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
3Hóa chất chuẩn CA 1258mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 1
4Hóa chất định lượng CA 125100TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
5Hóa chất chuẩn CA 15-38mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
6Hóa chất định lượng CA 15-3100TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
7Hóa chất chuẩn CA 72-48mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
8Hóa chất định lượng CA 72-4100TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
9Hóa chất chuẩn CEA8mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
10Hóa chất định lượng CEA100TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
11Dung dịch hệ thống Cleancell50.160mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
12Hóa chất chuẩn CYFRA 21-18mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
13Hóa chất định lượng CYFRA 21-1200TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
14Hóa chất chuẩn FT48mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
15Hóa chất định lượng FT41.800TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
16Hóa chất chuẩn HCG+β8mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
17Hóa chất định lượng HCG + β400TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
18Hóa chất chuẩn Insulin8mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
19Hóa chất định lượng Insulin100TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
20Nước rửa điện cực (ISE Cleaning Solution / Sysclean)500mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
21Điện cực đo MEASURING CELL1CáiSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 6
22Hóa chất nội kiểm chuẩn Cardiac16mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
23Hóa chất nội kiểm chuẩn Tumor Marker24mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
24Hóa chất nội kiểm chuẩn Universal24mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
25Hóa chất chuẩn proBNP II8mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
26Hóa chất định lượng ProBNP II1.900TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
27Dung dịch hệ thống Procell50.160mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
28Hóa chất định lượng Total PSA100TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
29Hóa chất chuẩn Total PSA4mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
30Dung dịch rửa pha loãng với nước hệ thống SysWash7.000mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
31Hóa chất nội kiểm Troponin16mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
32Hóa chất chuẩn Troponin T hs8mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
33Hóa chất định lượng Troponin T hs3.200TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 1
34Hóa chất chuẩn TSH10mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
35Hóa chất định lượng TSH1.800TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
36Dung dịch pha loãng Diluent Universal72mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
37Cup cho hệ thống máy miễn dịch AssayCup21.600CáiSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
38Đầu côn cho máy miễn dịch AssayTip21.600CáiSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
39Cóng đựng mẫu phẩm Sample Cup20.000CáiSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
40Hóa chất định lượng Free HCGbeta100TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
41Hóa chất chuẩn Free HCGbeta8mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
42Hóa chất định lượng PAPP-A100TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
43Hóa chất chuẩn PAPP-A8mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
44Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PAPP-A, free beta hCG12mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
45Hóa chất định lượng Procalcitonin (PCT)200testSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
46Progesterone G3 Elec. e100300testSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
47Progesterone G3 CS Elecsys8mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
48Hóa chất định lượng NSE200TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
49Hóa chất chuẩn NSE8mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
50Hóa chất định lượng HE4200testSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
51Hóa chất chuẩn HE48mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
52Hóa chất nội kiểm chuẩn HE48mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
53Hóa chất định lượng Tg200testSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
54Hóa chất chuẩn Tg8mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
55Hóa chất định lượng Anti-Tg100testSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
56Hóa chất chuẩn Anti-Tg6mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
57Hóa chất nội kiểm chuẩn Thyro AB16mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
58Hóa chất định lượng Anti-CCP200testSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
59Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti-CCP8mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
60Hóa chất định lượng Anti-TPO100testSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
61Hóa chất chuẩn Anti-TPO12mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
62Hóa chất định lượng Anti-TSHR200testSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
63Hóa chất định lượng CK-MB100testSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
64Hóa chất chuẩn CK-MB4mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
65Hóa chất định lượng free PSA100testSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
66Hóa chất chuẩn free PSA4mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
67Hóa chất định lượng Vitamin B12100testSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
68Hóa chất chuẩn Vitamin B124mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
69Hóa chất định lượng Ferritin200testSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
70Hóa chất chuẩn Ferritin8mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
71Hóa chất định lượng Folate100testSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
72Hóa chất chuẩn Folate4mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
73Hóa chất định lượng Cortisol100testSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
74Hóa chất chuẩn Cortisol4mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
75Hóa chất nội kiểm chuẩn Varia16mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
76Hóa chất định lượng T31.800testSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
77Hóa chất chuẩn T38mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
78Anti- TSHR calset8mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 1
79CA 19-9 (Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 19‑9 trong huyết thanh và huyết tương người.)100TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 1
80CA 19-9 CS (Hóa chất định chuẩn để chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19‑9 trong huyết thanh và huyết tương người.)4mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 1
81proGRP cobas e 100 (Thuốc thử xét nghiệm định lượng ProGRP trong huyết tương và huyết thanh người, dùng hỗ trợ chẩn đoán phân biệt ung thư phổi và trong theo dõi điều trị bệnh nhân ung thư phổi tế bào nhỏ kết hợp với các phương pháp lâm sàng khác.)100TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 1
82proGRP CS (Hóa chất định chuẩn để chuẩn xét nghiệm định lượng ProGRP trong huyết tương và huyết thanh người.)4mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
83PreciControl LC(Hóa chất nội kiểm để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định lượng ung thư phổi)12mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 1
84SCC (Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư tế bào vảy trong huyết thanh và huyết tương người.)100TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
85SCC CS (Hóa chất định chuẩn để chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư tế bào vảy trong huyết thanh và huyết tương người.)4mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
86Calcitonin ( Thuốc thử xét nghiệm để định lượng calcitonin người (thyrocalcitonin) trong huyết thanh và huyết tương người)100TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 1
87Calcitonin Calset ( Hóa chất định chuẩn để chuẩn xét nghiệm định lượng calcitonin người)4mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 1
88ACTH (Thuốc thử xét nghiệm định lượng nội tiết tố kích thích vỏ thượng thận (ACTH) trong huyết tương người chống đông bằng EDTA.)100TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 1
89ACTH CS (Hóa chất định chuẩn để chuẩn xét nghiệm nội tiết tố kích thích vỏ thượng thận (ACTH) trong huyết tương người chống đông bằng EDTA.)4mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 1
90PIVKA II ( Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein tạo ra khi thiếu vitamin K hoặc chất đối vận II (PIVKA‑II) trong huyết thanh và huyết tương người. Xét nghiệm này được dùng để hỗ trợ chẩn đoán ung thư biểu mô tế bào gan (HCC))100TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
91PIVKA II Calset ( Hóa chất định chuẩn để chuẩn hóa xét nghiệm định lượng PIVKA II trong huyết thanh và huyết tương người)4mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
92PIVKA II Control ( Hóa chất nội kiểm dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PIVKA II)4mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy miễn dịch Cobas E411 (hoặc tương đương)Nhóm 3
93Hóa chất định lượng Albumin (ALB BCG )600TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
94Hóa chất định lượng GPT11.000testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
95Hóa chất định lượng Amylase600testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
96Hóa chất định lượng ASLO150testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
97Hóa chất định lượng GOT11.000testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
98Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp700testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
99Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần750testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
100Hóa chất định lượng Calci300testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
101Hóa chất định lượng Cholinesterase200testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
102Hóa chất định lượng Cholesterol6.000testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
103Hóa chất định lượng Creatinine11.200testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
104Hóa chất định lượng CRP HS300testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
105Hóa chất định lượng CRP1.250testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
106Hóa chất định lượng GGT600TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
107Hóa chất định lượng Glucose13.600testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
108Hóa chất định lượng HbA1c2.100testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
109Hóa chất chuẩn HbA1c TQ haemolyzing102mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
110Hóa chất định lượng HDL-C6.300testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
111Hóa chất định lượng sắt huyết thanh400TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
112Hóa chất định lượng Protein toàn phần4.200testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
113Hóa chất định lượng RF200TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
114Hóa chất định lượng Triglycerides6.250TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
115Hóa chất định lượng Urea12.000testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
116Hóa chất định lượng Acid Uric1.200testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
117Hộp trống đựng thuốc thử Multi pack1testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
118Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RF8mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
119Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF15mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
120Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa Cfas72mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
121Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm protein như CRP định lượng10mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
122Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ9mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
123Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu15mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
124Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải ISE60mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
125Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải ISE60mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
126Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường8mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
127Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường8mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
128Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c16mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
129Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu12mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
130Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu12mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
131Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Protein mức bình thường3mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
132Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Protein mức bất thường3mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
133Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 280mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
134Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 180mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
135Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt2.100mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
136Hóa chất 1 rửa kim hút mẫu Sample Cleaner 1708mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
137Hóa chất Activator bảo dưỡng điện giải Activator for108mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
138Hóa chất tham chiếu, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Reference )4.500mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
139Hóa chất chuẩn nội, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Int.Stand)24.000mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
140Hóa chất hòa loãng, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Diluent )4.500mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
141Hóa chất rửa điện cực máy ISE cleaning solution500mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
142Hóa chất NAOH- D rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng1.254mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
143Hóa chất SMS rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng50mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
144Hóa chất hòa loãng bệnh phẩm NaCl 9 %150mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 4
145Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng NaOH-D/Basic Wash43.200mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 4
146Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng Cell Wash Solution II/Acid Wash3.600mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 4
147Điện cực Clo1CáiSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
148Điện cực Kali1CáiSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
149Điện cực Natri1CáiSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
150Điện cực tham chiếu REFERENCE ELECTRODE1CáiSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 3
151Bóng đèn Halogen5CáiSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 6
152Hóa chất định lượng Protein niệu và Protein dịch não tủy (TPUC)300TestSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 (hoặc tương đương)Nhóm 1
153Hóa chất nội kiểm cho mức bình thường Ammonia/Ethanol/CO240mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 hoặc tương đươngNhóm 1
154Hóa chất nội kiểm cho mức bất thường NH3/ETH/CO240mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 hoặc tương đươngNhóm 1
155Hóa chất định lượng ETOH2200testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 hoặc tương đươngNhóm 1
156Hóa chất chuẩn Ammonia/Ethanol/CO216mlSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 hoặc tương đươngNhóm 1
157Hóa chất định lượng LDL-C1.000teestSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 hoặc tương đươngNhóm 1
158Hóa chất định lượng LACT2200testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 hoặc tương đươngNhóm 1
159Hóa chất định lượng FERR4500testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 hoặc tương đươngNhóm 1
160Hóa chất định lượng TRSF2300testSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 hoặc tương đươngNhóm 1
161REACTION CELL COBAS C 31118cáiSử dụng phù hợp, tương thích với máy sinh hóa Cobas C311 hoặc tương đươngNhóm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.536310069E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89385011E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.571.693.360 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 .

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->