Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ đầu tư 60% tổng mức đầu tư; ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác bố trí đảm bảo phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 08:53:00 đến ngày 2022-02-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,081,669,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.274E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng cấp thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có hạng mục chính tương tự gói thầu. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 6.800.000.000 VND/hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh kèm theo.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu liên quan khác …. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập EHSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu hợp đồng tương tự) trong vòng 3 năm tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo hợp đồng thi công xây dựng của công trình thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành về điện: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên- Các cán bộ kỹ thuật nêu trên đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ giám ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp và giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, kiểm tra cao độ; đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu; đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa; đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng 0,5T (Máy tời vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học Trường Liên cấp TH và THCS Quang Trung, xã Quang Trung, thị xã Bỉm Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ đầu tư 60% tổng mức đầu tư; ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác bố trí đảm bảo phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. + Trường hợp: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải chuẩn bị các tài liệu liên quan chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để Bên mời thầu đối với với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Tài liệu là: Bản gốc hoặc bản công chứng, chứng thực có liên quan. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu với bản công chứng và chứng thực sau đó trả lại cho nhà thầu, …) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp trong các tài liệu chứng minh về kết quả hoạt động tài chính và doanh thu từ hoạt động xây dựng: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành thuế đến hết năm 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Hóa đơn giá trị gia tăng (liên 1 và 3) chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng. - Về nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia gói thầu gồm các tài liệu sau: Văn bằng cấp, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, ... - Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Quang Trung, thị xã Bỉm Sơn (Địa chỉ: Xã Quang Trung, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: Phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bỉm Sơn, UBND thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: Phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hoá) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bỉm Sơn, UBND thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: Phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hoá) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,9016 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,156 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4388 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,98 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6472 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,5725 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9704 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1401 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,9663 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2774 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1821 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9861 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2429 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,5898 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4604 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1626 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6652 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,011 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng từ đào móng) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5095 | 100m3 |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4178 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1836 | 100m3 |
| 24 | trải nilon trước khi đổ bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 527,803 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,7803 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,746 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1669 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7258 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3997 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,3632 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0391 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5946 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,763 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,048 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4951 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6196 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,3709 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,4948 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0051 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,033 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7346 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9349 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9354 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,1632 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,7556 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,5262 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0536 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5745 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0134 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4968 | m3 |
| 51 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.560 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Thép D6 liên kết | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 205,92 | kg |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 21x10,5x6cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 258,7993 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,5531 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9227 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4863 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,443 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,3927 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4341 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8291 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0254 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2047 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,269 | m3 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1701 | m3 |
| 65 | Xây bậc thang bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,782 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.515,5936 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 907,4292 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 297,58 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 497,0156 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 872,6984 | m2 |
| 71 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,552 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,14 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,86 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 907,4292 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.986,566 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,69 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox bao gồm cả tay vịn KT 60x1,5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,15 | md |
| 78 | Trụ thang inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | trụ |
| 79 | Lát nền, sàn - KT gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 542,9328 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - KT gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 387,1436 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,752 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,5656 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường gạch grannit KT 600x120mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,2008 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 174,72 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt trần tôn khu vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,7216 | m2 |
| 86 | Gia công thang sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0204 | tấn |
| 87 | Lắp dựng thang sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0204 | tấn |
| 88 | Sản xuất lắp dựng nắp tôn lên mái, bao gồm cả bản lề, sơn chống gỉ 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 191,4988 | m2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,756 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện kèm theo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,248 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7866 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7866 | tấn |
| 95 | Sản xuất lắp đặt bọ thép mạ kẽm L63x63x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | cái |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ chiều dày 0,47mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0799 | 100m2 |
| 97 | Bu lông M12 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 144 | bộ |
| 98 | Máng nước tôn U60cm dày 0,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,7 | m |
| 99 | Sản xuất lắp dựng ke chống bão | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | cái |
| 100 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304, lan can hành lang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 471,54 | kg |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng lam inox 304 mặt đứng trục 7-10 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,41 | kg |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5885 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,412 | m3 |
| 104 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,9408 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,236 | m2 |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9223 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2433 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6279 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,66 | m3 |
| 110 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn đường dốc bằng inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,2 | md |
| 112 | Sản xuất lắp dựng tay vịn khu WC trẻ khuyết tật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,35 | md |
| 113 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 55, kính trắng 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,9 | m2 |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 55, kính trắng 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ 93/62, kính trắng 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,08 | m2 |
| 116 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ cánh mở quay, hất bằng nhôm hệ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,92 | m2 |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,544 | m2 |
| 118 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox 15x15x1,2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 540,98 | kg |
| 119 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,636 | m2 |
| 120 | Rèm cửa sổ, rèm vải 2 cánh lùa bao gồm khung rèm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,8 | md |
| 121 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6186 | 1m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1891 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4745 | m3 |
| 124 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,8096 | m2 |
| 125 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,425 | m3 |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 1m3 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,425 | m3 |
| 128 | Gia công lắp dựng cột thép D48 dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 445,06 | kg |
| 129 | Gia công lắp dựng lưới B40 khổ cao 1,8m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 152,82 | kg |
| 130 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,439 | m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,439 | m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,4822 | m3 |
| 133 | Đầm nền trước khi đổ bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 134 | Chi phí mua nilon trải trước khi đổ bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 284,39 | m2 |
| 135 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,439 | m3 |
| 136 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,986 | 10m |
| 137 | Ván khuôn khe giãn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 138 | ván khuôn bê tông lót | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8258 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,1201 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0807 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0158 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0907 | tấn |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8881 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,06 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,06 | m2 |
| 147 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8347 | 100m2 |
| 148 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,3333 | m3 |
| 149 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | tấn |
| 150 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào thi công bể phốt bằng thủ công, Cấp đất II (10%) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1657 | 1m3 |
| 2 | Đào thi công bể phốt bằng máy đào - Cấp đất II (90%) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1949 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0026 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bể phốt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0026 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0541 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,93 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,62 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,64 | m2 |
| 11 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9268 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,648 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0377 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren trong PPR. ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê ren kẽm ĐK 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR , 50x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa Đk 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa DK 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt van phao điều khiển tự động, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt phao cơ - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van một chiều- Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, DDK 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC. ĐK 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC , ĐK 34mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu 110-90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu 110-60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu 90-34 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu 90-60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa PVC, ĐK 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 62 | Ga thu sàn inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 63 | Quả cầu chắn rác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC, DDK 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 71 | Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30lit | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van xả tiểu nam) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 76 | Lắp đặt rọ chắn rác D110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt rọ chắn rác Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 79 | Đai ôm ống, đinh vít | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 80 | Sikagrout chống thấm cổ ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bao |
| 81 | Keo trám bề mặt tiếp giáp ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | ống |
| 82 | Nhân công chống thấm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | công |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đoạn rãnh sau nhà, phía hông nhà ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,312 | 100m3 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đoạn rãnh phía trước nhà ) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1495 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1538 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5844 | m3 |
| 87 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,1774 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,34 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,86 | m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2681 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8114 | 100kg |
| 92 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4179 | m3 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 118 | 1cấu kiện |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,2642 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5138 | m3 |
| 96 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0884 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,0493 | m3 |
| 98 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0207 | m3 |
| 99 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,635 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,66 | m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,266 | 100kg |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,17 | m3 |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,19 | 1m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 280mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100 m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 280mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 109 | lưới cảnh báo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,75 | m2 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,17 | m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,89 | m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 113 | gạch chỉ cảnh báo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 370,4545 | viên |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,225 | m3 |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,89 | m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,815 | 100 m |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 119 | Đào hố van, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9364 | 1m3 |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1561 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1312 | m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0536 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0656 | m2 |
| 125 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0403 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0067 | tấn |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3Kl đào) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3121 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led chiếu bảng, bao gồm ti treo đèn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang+ led ốp trần WC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 49 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt âm trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 13 | công tắc đổi chiều | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | hộp |
| 15 | Tủ điện KT 50x70x20cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Cầu chì báo pha 2A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Tủ điện âm tường mặt meka, 06 modul | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 700 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.200 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 750 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC,ĐK 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Ống dẫn gió | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 34 | Lắp đặt trọn gói điều hòa Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-N12WKH-8 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | máy |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,126 | 100m3 |
| 37 | gạch chỉ cảnh báo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 545,4545 | viên |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt automat 3P 125A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 3P 100A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 3P 40A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 2P 20A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt tủ mạng KT 400x300x150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Switch TP-Link TL-SF1016D (16Port 10/100Mbps) hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 53 | Switch TP-link Archer C50 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 54 | Cáp mạng lan cat 5E | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt máng cáp kích thước 24x14mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 56 | Sản xuất lắp dựng máng cáp inox 304 , KT 30x14cm , dày 2.0mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 134 | m |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 62 | Gia công, đóng cọc chống sét, L63x63x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cọc |
| 63 | Gia công, lắp đặt mấu đỡ D10 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC HIỆN TRẠNG VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 257,256 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 156 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,6032 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,786 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,3892 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,3892 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/5 kênh kèm biến thế nguồn và nguồn DC24V dự phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 máy |
| 11 | Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Mitsuky (hoặc tương đương), H≥45m, Q≥12.5 lít/s. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Máy bơm chữa cháy động cơ dầu diesel công suất tương đương. | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy linh kiện Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tác áp suất | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cáp 3x10+1x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van hai chiều - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều- Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x600x200mm (sơn tĩnh điện) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 dài 20m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm, sơn tĩnh điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | bình |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | bình |
| 30 | Nội quy tiêu lệnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,6 | 1m3 |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,86 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt bích thép, bằng phương pháp hàn, đường kính ống D=100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cặp bích |
| 35 | Sơn chống gỉ đường ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 36 | Sơn đỏ đường ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,86 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đèn exit | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,4 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 270 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 270 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | hộp |
| 43 | Phụ kiện nối ống gen | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC VÀ THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0321 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,889 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1472 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4844 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7147 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,7585 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,341 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0727 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1959 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,3385 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,059 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp nể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5766 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, dầm bể ĐK | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7619 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, dầm bể, ĐK >10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9192 | tấn |
| 16 | Bê tông nắp bể M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,3812 | m3 |
| 17 | Mạch ngừng bằng băng cản nước Sika 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,6 | md |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng nắp bể bằng inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm đáy, thành bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 186,34 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4609 | 100m3 |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5558 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0126 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1907 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0277 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt bu lông M16 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 29 | Gia công thang sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8877 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thang sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8877 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,3665 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,304 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,059 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,363 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4606 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới, định mức 3lit/m2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 409,3 | 1m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2181 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4544 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,0896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0909 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0912 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,8949 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0009 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0762 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0204 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1241 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1999 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3516 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,516 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7225 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,865 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,6404 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,1088 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,7266 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,24 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,624 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,6504 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,5144 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,7266 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 55, kính trắng 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ 93/62, kính trắng 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,68 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt, xiên hoa cửa sổ, bao gồm cả sơn tĩnh điện, lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,1801 | kg |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.274E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng cấp thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có hạng mục chính tương tự gói thầu. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 6.800.000.000 VND/hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh kèm theo.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư, các tài liệu liên quan khác …. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập EHSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (xem phần yêu cầu hợp đồng tương tự) trong vòng 3 năm tính đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo hợp đồng thi công xây dựng của công trình thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đảm nhận chức danh Chỉ huy trưởng công trình tương tự)- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 3 | + Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành về điện: 01 người.+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên- Các cán bộ kỹ thuật nêu trên đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ giám ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật về PCCC | 1 | - Trình độ: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách KCS giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên. Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp và giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ giám sát chất lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng có quy mô, tính chất tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đo đạc, kiểm tra cao độ; đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Vận chuyển vật liệu; đang hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đào đất; đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Đầm bê tông; đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Đầm bê tông; đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đầm đất; đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Trộn bê tông; đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Trộn vữa; đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 14kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy vận thăng 0,5T (Máy tời vật liệu) | Đang hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi