Gói thầu: XL2022_01. Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới ĐDKTBA trên địa bàn huyện Ứng Hòa năm 2022 (Hòa Lâm, Trầm Lộng, Tảo Dương Văn, Đông Lỗ, Minh Đức, Hòa Phú, Phương Tú, Hòa Nam)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132382-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | XL2022_01. Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới ĐDKTBA trên địa bàn huyện Ứng Hòa năm 2022 (Hòa Lâm, Trầm Lộng, Tảo Dương Văn, Đông Lỗ, Minh Đức, Hòa Phú, Phương Tú, Hòa Nam) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 09:42:00 đến ngày 2022-01-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,216,737,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.638411774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265021393E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới đường dây và TBA, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế, hạ thế có cấp điện áp đến 35kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.951.716.583 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.855.149.749 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
XL2022_01. Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới ĐDKTBA trên địa bàn huyện Ứng Hòa năm 2022 (Hòa Lâm, Trầm Lộng, Tảo Dương Văn, Đông Lỗ, Minh Đức, Hòa Phú, Phương Tú, Hòa Nam) Xây dựng mới ĐDKTBA trên địa bàn huyện Ứng Hòa năm 2022 (Hòa Lâm, Trầm Lộng, Tảo Dương Văn, Đông Lỗ, Minh Đức, Hòa Phú, Phương Tú, Hòa Nam) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)..... + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. + Đơn dự thầu. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội
Điện thoại: 024.22110033, 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa - Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22197000; Fax: 024-33882785; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội Điện thoại: 024.22110033 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Phần thiết bị tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| C | Thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời | LBS 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | CS (LA)-35kV-10kA | 12 | Quả |
| D | Vật liệu phần tuyến cáp ngầm | |||
| E | Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm ruột đồng 35kV-3x95mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95mm2 | 362 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 35kV 3x95mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x95mm2 | 4 | bộ |
| 3 | Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm + ty sứ | SĐD-35kV | 24 | quả |
| F | Vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-160/125 | HDPE-160/125 | 327 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 12 | m |
| 3 | Dây đồng mềm M-35 đấu trung tính CSV (0,323kg/m) | DM-M35 | 24 | m |
| 4 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 | Cosse C-A95 | 18 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 | Cosse C50 | 42 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 | Cosse C35 | 24 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng MT50x5 (TL 2,225 kg/1m) | MT-50x5 | 12 | m |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông loại A50-240 | G3BL-A50-240 | 18 | cái |
| 9 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV | XHĐC+CSV | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ LBS + hộp đầu cáp và chống sét van XCD-HĐC+CSV | XĐ LBS-HĐC+CSV | 3 | bộ |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 | XP-3 | 4 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác cầu dao GTT | GTT | 3 | bộ |
| 13 | Thang sắt | TS | 3 | bộ |
| 14 | Cổ dề đỡ cáp lên cột đơn | CD | 4 | bộ |
| 15 | Chi tiết tiếp địa nối thiết bị cầu dao | CTTĐ | 3 | bộ |
| 16 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | BBTC | 4 | cái |
| 17 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | BBCD | 4 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | BBAT | 3 | cái |
| 19 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất (thi công bằng M+TC) | H1-Đ | 175 | m |
| 20 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC) | H1-BT | 132 | m |
| 21 | Cát đen hào cáp | Cat den | 94,937 | m3 |
| 22 | Băng báo hiệu cáp 35kV rộng 0,2m | 35kV-0,2m | 307 | m |
| 23 | Tấm đan hào cáp loại 500x300x80 | Tamdan | 614 | tấm |
| 24 | Sứ báo hiệu cáp | SBH | 40 | cái |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp | MBHC | 18 | cái |
| G | Phần đường dây không trung thế | |||
| H | Thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay- Ngoài trời | LBS 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 1 | bộ |
| I | Vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích ( dựng TC) | LT14m (G4+N10)/11/190 | 4 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích ( dựng TC) | LT14m (G4+N10)/13/190 | 1 | cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bích ( dựng TC) | LT18m (G8+N10)/12/190 | 9 | cái |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích ( dựng TC) | LT18m (G8+N10)/13/190 | 1 | cái |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích ( dựng M+TC) | LT14m (G4+N10)/11/190. | 3 | cái |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích ( dựng M+TC) | LT14m (G4+N10)/13/190. | 2 | cái |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích ( dựng M+TC) | LT16m (G6+N10)/11/190. | 1 | cái |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích ( dựng M+TC) | LT16m (G6+N10)/13/190. | 6 | cái |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bích ( dựng M+TC) | LT18m (G8+N10)/12/190. | 11 | cái |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích ( dựng M+TC) | LT18m (G8+N10)/13/190. | 12 | cái |
| 11 | Sứ đứng Linepost 22kV, dòng dò 600mm + ty sứ | SĐD-22kV | 6 | quả |
| 12 | Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm + ty sứ | SĐD-35kV | 80 | quả |
| 13 | Chuỗi sứ đỡ đơn silicon 35kV-70kN (Bao gồm cả phụ kiện) | CĐĐ-35kV-70kN | 17 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi sứ néo đơn silicon 35kV-120kN (Bao gồm cả phụ kiện) | CNĐ-35kV-120kN | 147 | chuỗi |
| 15 | Nhân công kéo rải dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-95mm2/16 bọc cách điện 12,7kV | 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95/16 | 85,3 | m |
| 16 | Nhân công kéo rải dây nhôm trần lõi thép ACSR-95/16mm2 | ACSR-95/16mm2 | 5.697,1 | m |
| J | Vật tư lắp mới B cấp | |||
| 1 | Dây chống sét TK-50 | TK-50 | 1.001 | m |
| K | Nhân công B thực hiện | |||
| 1 | Nhân công kéo rải dây chống sét TK-50 | KRTK-50 | 981,4 | m |
| L | Vật tư lắp mới B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-14 ( bằng TC) | MT-14 | 1 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-18 ( bằng TC) | MT-18 | 4 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-14 (bằng TC) | MTĐ-14 | 2 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-18 (bằng TC) | MTĐ-18 | 3 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-14 ( bằng M+ TC) | MT-14. | 1 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-16 ( bằng M+ TC) | MT-16. | 1 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-18 ( bằng M+ TC) | MT-18. | 9 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-14 (bằng M+TC) | MTĐ-14. | 2 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-16 (bằng M+TC) | MTĐ-16. | 3 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-18 (bằng M+TC) | MTĐ-18. | 7 | móng |
| 11 | Sử lý móng cột đơn XLM-1 | XLM-1 | 3 | vị trí |
| 12 | Sử lý móng cột đúp XLM-2 | XLM-2 | 4 | vị trí |
| 13 | Tiếp địa đường dây RC-1-14 | RC-1-14 | 6 | bộ |
| 14 | Tiếp địa đường dây RC-1-16 | RC-1-16 | 4 | bộ |
| 15 | Tiếp địa đường dây RC-1-18 | RC-1-18 | 23 | bộ |
| 16 | Tiếp địa đường dây RC-2-18CS (cho dây chống sét) | RC-2-18CS | 7 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa nối thiết bị cầu dao | CTTĐ | 1 | bộ |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | HDPE-D32/25 | 102,5 | m |
| 19 | Xà đỡ X2Đ-35 | X2Đ-35 | 4 | bộ |
| 20 | Xà đỡ X2Đ-35.1 có treo dây chống sét | X2Đ-35.1 | 10 | bộ |
| 21 | Xà néo XN-35 | XN-35 | 2 | bộ |
| 22 | Xà néo chuyển hướng 2 pha XN-CH | XN-CH | 1 | bộ |
| 23 | Xà néo đúp dọc XNĐ-35D | XNĐ-35D | 7 | bộ |
| 24 | Xà néo đúp ngang XNĐ-35N | XNĐ-35N | 2 | bộ |
| 25 | Xà néo đúp dọc XNĐD-35.1 có treo dây chống sét | XNĐD-35.1 | 7 | bộ |
| 26 | Xà néo đúp ngang XNĐN-35.1 có treo dây chống sét | XNĐN-35.1 | 1 | bộ |
| 27 | Xà néo đúp ngang XNĐN-35.2 có treo dây chống sét | XNĐN-35.2 | 3 | bộ |
| 28 | Xà đỡ LBS cột đơn XĐ-LBS | XĐ-LBS | 1 | bộ |
| 29 | Xà rẽ XR-22 | XR-22 | 1 | bộ |
| 30 | Xà rẽ XR-35C | XR-35C | 1 | bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | XP-1 | 1 | bộ |
| 32 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 | XP-3 | 3 | bộ |
| 33 | Xà phụ đỡ lèo XP-3.1 | XP-3.1 | 1 | bộ |
| 34 | Ghế thao tác cầu dao (GTT-CD) | GTT-CD | 1 | bộ |
| 35 | Thang sắt | TS-3,9m | 1 | bộ |
| 36 | Bộ gông ghép cột kép GC2-14 | GC2-14 | 4 | bộ |
| 37 | Bộ gông ghép cột kép GC2-16 | GC2-16 | 3 | bộ |
| 38 | Bộ gông ghép cột kép GC2-18 | GC2-18 | 10 | bộ |
| 39 | Giáp níu cho dây bọc | GN | 3 | bộ 3 pha |
| 40 | Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho dây bọc | DBĐH | 12 | cái |
| 41 | Cổ dề đỡ dây chống sét CDĐ-CS cột đơn | CDĐ-CS | 10 | bộ |
| 42 | Cổ dề néo dây chống sét CDN-CS cột đúp | CDNĐ-CS | 8 | bộ |
| 43 | Chuỗi đỡ dây chống sét | CĐTK-50 | 10 | chuỗi |
| 44 | Chuỗi néo dây chống sét | CNTK-50 | 12 | chuỗi |
| 45 | Đầu cốt dây chống sét | ĐCCS-50 | 7 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | AM-95 | 15 | cái |
| 47 | Ghíp đấu dây bọc IPC-50-240 | GBTT | 9 | bộ |
| 48 | Ghíp sắt bắt dây chống sét | GS-DCS | 14 | cái |
| 49 | Ghíp nhôm 3 bu lông loại A50-240 | G3BL-A50-240 | 87 | bộ |
| 50 | Biển tên cột và báo an toàn 220x800 | BBAT | 33 | cái |
| 51 | Đai thép inox | ĐT inox | 148 | m |
| 52 | Khoá đai | KĐ | 296 | cái |
| M | Phần tháo ra lắp lại B thực hiện | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại chuỗi đỡ đơn 35kV-120kN | CĐĐ-35kV-120kN -TD | 3 | chuỗi |
| 2 | Tháo ra căng lại dây nhôm trần lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-150mm2 | ACSR-150mm2-TD | 0,42 | km |
| N | Phần trạm biến áp | |||
| O | Phần thiết bị trạm A cấp B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)/0,4kV - Có bình dầu phụ | MBA 400kVA-35±2x2,5%/0.4kV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 7 | máy |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV - Có bình dầu phụ | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | máy |
| 3 | Chống sét van TBA phân phối 35kV | CS (LA)-35kV-10kA | 21 | Quả |
| 4 | Chống sét van TBA phân phối 22kV | CS (LA)-22kV-10kA | 3 | Quả |
| 5 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo- Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 7 | tủ |
| 6 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo- Ngoài trời | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | tủ |
| P | Phần thiết bị trạm B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAR | 20kVAR, 440V, 3P | 14 | bình |
| 2 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | 30kVAR, 440V, 3P | 2 | bình |
| 3 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G), kèm sim 3G | Modem GPRS/3G | 8 | bộ |
| Q | Phần vật liệu trạm lắp mới A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-12-190-9 thân liền | LT12,0/9/190 | 4 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11 thân liền | LT14/11/190 | 10 | cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11 Nối bích | LT16/11/190 | 2 | cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 22kV-200A-12kA/s | FCO 22kV-200A-12kA/s | 3 | bộ/ 1pha |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A-6kA/s | FCO 35kV-100A-6kA/s | 21 | bộ/ 1pha |
| 6 | Sứ đứng Linepost 22kV, dòng dò 600mm + ty sứ | SĐD-22kV | 15 | quả |
| 7 | Sứ đứng Linepost 35kV, dòng dò 875mm + ty sứ | SĐD-35kV | 165 | quả |
| 8 | Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 214 | m |
| 9 | Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 15 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Cu/EPR/PVC-1x120 mm2 | 392 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Cu/EPR/PVC-1x240 mm2 | 56 | m |
| 12 | Dây đồng mềm M120 đấu TTMBA | DM-M120 | 21 | m |
| 13 | Dây đồng mềm M240 đấu TTMBA | DM-M240 | 3 | m |
| 14 | Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV và vỏ tủ | DM-M35 | 64 | m |
| R | Phần vật tư trạm lắp mới B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-12 | MT-12 | 4 | móng |
| 2 | Móng cột trạm MT-14 | MT-14 | 10 | móng |
| 3 | Móng cột trạm MT-16 | MT-16 | 2 | móng |
| 4 | Xà néo dây đỉnh trạm (xuyên tâm) XNII-2.4 | XNII-2.4 | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-2.4T | XTG-2.4T | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-2.4 | XSI+CSV-2.4 | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.4D | XTG-2.4D | 1 | bộ |
| 8 | Xà đón dây đỉnh trạm (xuyên tâm) X2-35kV | X2-35kV | 11 | bộ |
| 9 | Xà đón dây đỉnh trạm (xuyên tâm) XNII-2.6 | XNII-2.6 | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-2.6T | XTG-2.6T | 12 | bộ |
| 11 | Xà đỡ SI+CSV (xuyên tâm) XSI+CSV-2.6 | XSI+CSV-2.6 | 7 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ TG phía dưới (xà thường) XTG-2.6D | XTG-2.6D | 7 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế | GĐTHT | 8 | bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp hạ thế | GĐCHT | 8 | bộ |
| 15 | Giá đỡ máy GĐMBA-2.4 | GĐMBA-2.4 | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ máy GĐMBA-2.6 | GĐMBA-2.6 | 7 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác trạm GTT-2.4-16 | GTT-2.4-16 | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác trạm GTT-2.6 | GTT-2.6 | 2 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác trạm GTT-2.6-14 | GTT-2.6-14 | 5 | bộ |
| 20 | Thang sắt | TST | 8 | bộ |
| 21 | Tiếp địa trạm biến áp | TĐT | 8 | bộ |
| 22 | Chi tiết tiếp đất lên xà trạm (thép d=12 mạ kẽm) | CTTĐ | 8 | bộ |
| 23 | Dây chì FCO 35kV-16A | DC-FCO-16A | 21 | cái |
| 24 | Dây chì FCO 22kV-31,5A | DC-FCO-31,5A | 3 | cái |
| 25 | Sứ hạ thế A30 | A30 | 32 | quả |
| 26 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M35 | Cosse C35 | 48 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M50 | Cosse C50 | 135 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M120 | Cosse C120 | 126 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng ép kín kiểu 1 lỗ M240 | Cosse C240 | 18 | cái |
| 30 | Ghíp nhôm 3 bu lông loại A50-240 | G3BL-A50-240 | 45 | cái |
| 31 | Kẹp quai nhôm 70-120 | KQ 70-120 | 15 | cái |
| 32 | Kẹp hotline đồng nhôm 70-120 | KHL 70-120 | 15 | cái |
| 33 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | CH-SI-22,35 | 8 | bộ/ 3pha |
| 34 | Chụp cực Silicon CSV | CH-CSV-22,35 | 8 | bộ/ 3pha |
| 35 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | CH-MBA-22,35 | 8 | bộ/ 3pha |
| 36 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | CH-MBA-0,4 | 8 | bộ/ 3pha |
| 37 | Biển tên trạm 60x40 (phản quang) | BT-60x40 | 8 | cái |
| 38 | Biển báo an toàn, biển báo 36x24 (phản quang) | BAT-24x36 | 8 | cái |
| 39 | Khóa tủ hạ thế tổng | KT | 8 | cái |
| 40 | Bình bọt chống chuột | BB | 16 | bình |
| 41 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-32/25 | HDPE-32/25 | 96 | m |
| 42 | Băng dính | BD | 40 | cuộn |
| S | Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Cu/EPR/PVC-4x35 mm2 | 40 | m |
| T | Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | HTB | 8 | hộp |
| 2 | Dây đồng mềm M35 (0,323kg/m) đấu trung tính tụ bù | DM-M35. | 24 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Cosse C35. | 96 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | Cosse C120. | 8 | cái |
| 5 | Băng dính | BD. | 40 | cuộn |
| U | Phần đường dây không hạ thế | |||
| V | Phần đường trục hạ thế làm mới A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền | LT7,5/3/160 | 51 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | LT8,5/4.3/190 | 105 | cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3-Thân liền | LT10/4.3/190 | 11 | cái |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-4.3-Thân liền | LT12,0/4.3/190 | 2 | cái |
| 5 | Nhân công kéo rải cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 527,45 | m |
| 6 | Nhân công kéo rải cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 8.311,76 | m |
| 7 | Hộp phân dây Composit lắp mới trọn bộ | HPD | 34 | hộp |
| 8 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | H4 | 86 | hộp |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 (Đấu xuống hộp phân dây) | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 -HPD | 95,1 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2 | 430 | m |
| 11 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(50-120) | KH-4x(50-120) | 688 | cái |
| 12 | Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắn (Ghíp LV -IPC 120-120 (25-120/25-120) - Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm2- 2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 986 | cái |
| 13 | Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắn (Ghíp LV -IPC 120-120 (25-120/25-120) - Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm2- 2 bu lông- Đấu tiếp địa | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-TĐ. | 27 | cái |
| W | Phần đường trục hạ thế làm mới B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m | M-1 | 47 | móng |
| 2 | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m | M-2 | 87 | móng |
| 3 | Móng cột M-3 cột ly tâm đơn 10m | M-3 | 3 | móng |
| 4 | Móng cột M-4 cột ly tâm đơn 12m | M-4 | 2 | móng |
| 5 | Móng cột MĐ-1 cột ly tâm đúp 7,5m | MĐ-1 | 2 | móng |
| 6 | Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m | MĐ-2 | 9 | móng |
| 7 | Móng cột MĐ-3 cột ly tâm đúp 10m | MĐ-3 | 4 | móng |
| 8 | Xà néo cột đơn XNL-1,3m | XNL-1,3m | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo cột đơn XNL-1,6m | XNL-1,6m | 3 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N | XNLĐ-1,7N | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D | XNLĐ-1,6D | 4 | bộ |
| 12 | Xà kèm cột đơn | XK-1 | 217 | bộ |
| 13 | Xà kèm cột đúp ngang | XKĐ-1N | 4 | bộ |
| 14 | Xà kèm cột đúp dọc | XKĐ-1D | 15 | bộ |
| 15 | Đai thép inox | ĐT inox | 346 | bộ |
| 16 | Khoá đai | KĐ | 346 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM -120 | Cosse C-A120 | 124 | cái |
| 18 | Ống nối nhôm A 120 | ON-120 | 32 | cái |
| 19 | Băng dính | BD | 228,4 | cuộn |
| 20 | Tiếp địa lặp lại | RLL | 27 | bộ |
| 21 | Dây đồng mềm đấu tiếp địa M35 | DM-M35 | 27 | m |
| 22 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 27 | cái |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | HDPE-D32/25 | 67,5 | m |
| 24 | Sơn số cột | SSC | 80 | vị trí |
| X | Vật liệu tháo ra lắp lại B thực hiện | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TD | 287 | m |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2-TD | 674 | m |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-TD | 554 | m |
| 4 | Tháo ra, lắp lại cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2-TD | 1.564 | m |
| 5 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây Composit | HPD-TD | 23 | hộp |
| 6 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 | H1-TD | 2 | hộp |
| 7 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | H2-TD | 24 | hộp |
| 8 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | H4-TD | 126 | hộp |
| 9 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H6 | H6-TD | 2 | hộp |
| 10 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha | H3F-TD | 22 | hộp |
| 11 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 616 | m |
| 12 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha) | Cu/PVC 4x25-TD | 88 | m |
| Y | Vật liệu thu hồi B thực hiện | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | H-6,5-TH | 56 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | H-7,5-TH | 23 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-6,5m | LT-6,5-TH | 3 | cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH | 174 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH | 897 | m |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH | 843 | m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2-TH | 47 | m |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2-TH | 92 | m |
| 9 | Thu hồi xà lệch bị han gỉ | XL-TH | 2 | bộ |
| Z | Vận chuyển thiết bị phần cáp ngầm đi lắp đặt | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 4 | ca | |
| AA | Vận chuyển thiết bị phần tuyến đường dây không đi lắp đặt | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| AB | Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp đi lắp đặt | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 10 tấn | 8 | ca | |
| AC | Vận chuyển vật liệu phần tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cáp | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| AD | Vận chuyển vật liệu phần đường dây không trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 9 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 3 | ca | |
| AE | Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 4 | ca | |
| AF | Vận chuyển vật liệu phần đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 11 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 5 | ca | |
| AG | Phần hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đường bê tông (thi công bằng M+TC); đường bê tông dày 20cm | 52,8 | m2 | |
| AH | Đấu nối Hotline | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 3 | cò 1 pha | |
| 2 | Lắp xà trên trụ đường dây (Xà rẽ XR-22) | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.638411774E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265021393E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới đường dây và TBA, nâng cấp, cải tạo lưới điện trung thế, hạ thế có cấp điện áp đến 35kV trở xuống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.951.716.583 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.855.149.749 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi