Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông tuyến NT1 (Km0+00-Km0+645; không bao gồm cầu L=1x33+2x12m)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông tuyến NT1 (Km0+00-Km0+645; không bao gồm cầu L=1x33+2x12m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 09:46:00 đến ngày 2022-02-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,893,725,318 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,958,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.157810443E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ tương đương cấp II trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh loại và cấp công trình.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.947.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu ≥ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 36 |
| 5-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 65 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan cọc khoan nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 50 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 16 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông tuyến NT1 (Km0+00-Km0+645; không bao gồm cầu L=1x33+2x12m) Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách Trung ương (980 tỷ đồng) và vốn Ngân sách địa phương (320 tỷ đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực. 2. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.958.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phố 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.825.409. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN NỘI THỊ NT1 (KM0+00 - KM0+645) | |||
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,4031 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.641,4312 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.548,1257 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4587 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9648 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | 100m3 |
| 8 | Cày xới, lu nèn đạt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0111 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3538 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7979 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9732 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6561 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 cự ly trung bình L=14,4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4587 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp C2 cự ly trung bình L=14,4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,6423 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp C3 cự ly trung bình L=9,6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.606,5405 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá cấp IV cự ly trung bình L=10,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.630,5481 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN chặt (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8644 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8644 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8644 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8644 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3952 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6587 | 100m3 |
| E | BÓ VỈA, RÃNH ĐAN, BÓ GÁY, LÁT HÈ, HỐ CÂY | |||
| 1 | Bó vỉa hè KT 30x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,35 | m |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa hè bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999 | cái |
| 3 | Lát đan rãnh KT 50x30x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,805 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,963 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8749 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9883 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9188 | 100m2 |
| 8 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9916 | m3 |
| 9 | Bê tông móng mác M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9519 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5783 | 100m2 |
| 11 | Viên vỉa bó gốc cây KT 10x20x39cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | m |
| 12 | Viên vỉa bó gốc cây KT 10x20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | cái |
| 14 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m2 |
| 16 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 17 | Bê tông móng mác M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bó gáy mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9537 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bó gáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9938 | 100m2 |
| 21 | Đệm cát sỏi đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9897 | m3 |
| 22 | Lát vỉa hè gạch tezaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.213,38 | m2 |
| 23 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2676 | m3 |
| 24 | Bê tông móng mác M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,0704 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1338 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6067 | 100m3 |
| 27 | Trồng cây vỉa hè (Hoa ban: đường kính gốc 5-6cm, chiều cao 2.5-3.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cây |
| 28 | Trồng cây vỉa hè (Sao đen: đường kính gốc 5-6cm, chiều cao 2.5-3.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cây |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật KT = 1,35x0,7 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bê tông móng mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 3 | Đào móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,713 | m2 |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống tròn ĐK=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống tròn ĐK=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | cái |
| 3 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 4 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | cái |
| 5 | Bê tông ống cống, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1875 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1604 | tấn |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8636 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.314 | cái |
| 9 | Bê tông mác M250 đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,874 | m3 |
| 10 | Cốt thép đế cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3069 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7385 | 100m2 |
| 12 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,212 | m3 |
| 13 | Bê tông tự lèn chặt mác M200 (móng cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0173 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6873 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cống đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0738 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt hố thu nước mặt đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Bê tông hố ga, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,97 | m3 |
| 20 | Cốt thép hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3936 | tấn |
| 21 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4174 | 100m2 |
| 22 | Vữa xi măng chèn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 23 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 25 | Bê tông tấm đan, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1852 | 100m2 |
| 29 | Bê tông rãnh nối, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 30 | Cốt thép rãnh, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | tấn |
| 31 | Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 32 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | 100m2 |
| 33 | Vữa xi măng lót M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 34 | Bê tông cổ hố ga, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,681 | m3 |
| 35 | Cốt thép cổ ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2828 | tấn |
| 36 | Cốt thép cổ ga, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8705 | 100m2 |
| 38 | VXM mác M100 chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 40 | Bê tông vai ga, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 41 | Cốt thép vai ga, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3928 | tấn |
| 42 | Cốt thép vai ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8439 | tấn |
| 43 | Ván khuôn vai ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | 100m2 |
| 44 | Bê tông hố ga, mác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,037 | m3 |
| 45 | Cốt thép hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5949 | tấn |
| 46 | Cốt thép hố ga, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6372 | tấn |
| 47 | Cốt thép hố ga, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | tấn |
| 48 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1699 | 100m2 |
| 49 | VXM mác M100 chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 50 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 51 | Quét nhựa bitum nóng 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,8308 | m2 |
| 52 | Đào móng đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1313 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất hố ga độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0459 | 100m3 |
| 54 | Bộ ga Conposite, khung tròn, nắp tròn D=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Bộ song chắn rác conposite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8188 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3067 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng cống, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3552 | m3 |
| 59 | Bê tông đầu cửa xả, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9123 | m3 |
| 60 | Bê tông cửa xả, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 61 | Bê tông ốp mái ta luy, mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3744 | m3 |
| 62 | Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | rọ |
| 63 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9542 | m3 |
| 64 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | 100m3 |
| 65 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1009 | 100m3 |
| 66 | Đào móng đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7633 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5258 | 100m3 |
| H | CÔNG TRÌNH CẦU VƯỢT QUA MƯƠNG THỦY LỢI, ĐƯỜNG BÊ TÔNG HIỆN HỮU TẠI LÝ TRÌNH KM0+636,28 TUYẾN NT1 | |||
| I | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm bản, 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7698 | m3 |
| 2 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1936 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2512 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8513 | tấn |
| 5 | Ống bọc cáp (Ống PVC D22/18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m |
| 6 | Sản xuất tôn tấm tạo lỗ rỗng dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9157 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tôn tấm tạo lỗ rỗng dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9157 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,992 | m2 |
| 9 | Quét keo epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,648 | m2 |
| 10 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,73 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9814 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | 100m2 |
| 16 | Lớp chống thấm mặt cầu dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | 100m2 |
| 17 | Lát vỉa hè gạch tezaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,75 | m2 |
| 18 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 20 | Cốt thép tấm bê tông dúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4482 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm bê tông dúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0934 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan rãnh, mác M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4894 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3407 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lan can cầu, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 25 | Bê tông bê tông lan can 25MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m2 |
| J | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông mố cầu 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,4024 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,168 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6318 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1923 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2565 | 100m2 |
| 7 | Vữa không co ngót Sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3931 | m3 |
| 8 | Bitum chèn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 9 | Cốt thép thanh chống R32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 10 | Gia công hộp chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép hộp chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 12 | Lắp đặt Ống PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,9047 | m2 |
| 14 | Khoan tạo lỗ cấy neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 15 | Vữa lấp lỗ neo D32 (30Mpa, đá 0,5x1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,495 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9811 | tấn |
| 19 | Bê tông bản quá độ 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,198 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9209 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 22 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6325 | 100m2 |
| K | KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 2 | Gia công thép bản đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7201 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7201 | tấn |
| 4 | Quét keo epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5864 | m2 |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,33 | m |
| 6 | Cốt thép khe co giãn, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | tấn |
| 7 | Bê tông khe co giãn 40Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6975 | m3 |
| 8 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 9 | Gia công thép bản phủ khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm thép bản phủ khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | tấn |
| 11 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3177 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3177 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3177 | tấn |
| 15 | Gang đúc hoa văn, tay vịn, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8009 | tấn |
| 16 | Bu lông M22, L=550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 17 | Bê tông bê tông lan can 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5295 | m3 |
| 18 | Cốt thép lan can cầu, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8967 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7658 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt Ống PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Bê tông bệ đỡ cột đèn 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 22 | Cốt thép chân cột đèn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 23 | Ván khuôn chân cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 24 | Bu lông M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Hộp điện 215x250x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Ống PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống mạ kẽm D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 28 | Nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m |
| 30 | Lắp đai kẹp ống thoát nước (Đkính 150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| L | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU VÀ TỨ NÓN MỐ | |||
| 1 | Đắp vật liệu dạng hạt , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,552 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8554 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6729 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6729 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6729 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6729 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6907 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1512 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7272 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 11 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6883 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4805 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0693 | m3 |
| 14 | Bê tông móng mác M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0865 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6481 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | 100m2 |
| 18 | Lát vỉa hè gạch tezaro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | m2 |
| 19 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 20 | Bê tông móng mác M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100m3 |
| 23 | Bê tông ốp mái ta luy mác M250 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6258 | m3 |
| 24 | Cốt thép gia cố mái ta luy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1347 | tấn |
| 25 | Bê tông lót mác M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6258 | m3 |
| 26 | Bê tông chân khay mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,771 | m3 |
| 27 | Bê tông lót mác M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,741 | m3 |
| 28 | Ống thoát nước D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 29 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 30 | Đá dăm tầng lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | tấm |
| 32 | Bê tông tấn thành rãnh thoát nước, mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | m3 |
| 33 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, mác M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6812 | m3 |
| 34 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8455 | m2 |
| 35 | VXM mác M100 miết mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 36 | Lót bạt dứa đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| M | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất thép đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6272 | tấn |
| 2 | Khấu hao thép đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6272 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2544 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2544 | tấn |
| 5 | Gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,114 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3454 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1221 | 100m3 |
| 8 | Đào đá C4 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0613 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất thép hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2289 | tấn |
| 10 | Khấu thép hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2289 | tấn |
| 11 | Lắp đặt hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2289 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2289 | tấn |
| 13 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729 | m |
| 14 | Ép cọc ván thép phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m |
| 15 | Ép cọc ván thép phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc ván thép phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 18 | Bê tông mặt đường mác M250, đá 2x4 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 20 | Rải giấy dầu chống mất nước BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 23 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 dầm |
| 24 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 dầm/10m |
| 25 | Lắp dựng dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 dầm |
| 26 | Làm mặt cấp phối đá dăm dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7381 | 100m3 |
| 27 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7752 | 100m3 |
| 28 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3796 | 100m3 |
| 29 | Neo nêm 3 mảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 30 | Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1837 | tấn |
| 31 | Khấu hao thép bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1837 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1837 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1837 | tấn |
| 34 | Lắp đặt tấm bê tông bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tấm |
| 35 | Bê tông bệ đỡ dầm 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 36 | Bê tông bệ đúc 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 37 | Cốt thép bệ đỡ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2531 | tấn |
| 38 | Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 39 | Bu lông liên kết D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 40 | Đá dăm đệm bệ đỡ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bệ dỡ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 43 | Phá bỏ bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 44 | Vận chyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 45 | Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | rọ |
| 46 | Khấu hao thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9923 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9923 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9923 | tấn |
| 49 | Tà vẹt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thanh |
| 50 | Đào móng công trình đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5175 | 100m3 |
| 51 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m3 |
| 52 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3759 | m3 |
| 53 | Khấu hao dầm tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4864 | tấn |
| 54 | Lắp đặt dầm tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4864 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ dầm tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4864 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đà chắn băng xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 59 | Đinh xuyên tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 60 | Đinh crăngpông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 61 | Bulông quang liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 62 | Đinh liên kết ván dọc và ván ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 63 | Gia công, lắp dựng thép liên kết gông chống trôi vào rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn ĐK 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Bê tông móng mác M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất cấp 2 cự ly trung bình L=9,9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8629 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đá cấp IV cự ly trung bình L=9,9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0613 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,04% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.157810443E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ tương đương cấp II trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh loại và cấp công trình.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.947.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên. | 7 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 3 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | gầu ≥ 1,6m3 | 5 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 10 tấn | 36 |
| 5 | Ô tô vận tải thùng | trọng tải ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 7 | Máy lu | ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu | ≥ 16 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu | 6-10 tấn | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | công suất ≥ 190 cv | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất ≥ 65 tấn/h | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | năng suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 13 | Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) | sức nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 14 | Cần cẩu | sức nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 15 | Cần cẩu | sức nâng ≥ 40 tấn | 1 |
| 16 | Máy khoan cọc khoan nhồi | khoan cọc khoan nhồi | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông asphan | năng suất ≥ 50 tấn/h | 1 |
| 18 | Trạm trộn bê tông | năng suất ≥ 16 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi