Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông tuyến NT1 (Km0+00-Km0+645; không bao gồm cầu L=1x33+2x12m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151226-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông tuyến NT1 (Km0+00-Km0+645; không bao gồm cầu L=1x33+2x12m)
Số hiệu KHLCNT 20211087975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 09:46:00 đến ngày 2022-02-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 97,893,725,318 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,958,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.157810443E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ tương đương cấp II trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh loại và cấp công trình.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.947.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu ≥ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 36
5-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 6-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 190 cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 65 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 40 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị khoan cọc khoan nhồi
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 50 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 16 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông tuyến NT1 (Km0+00-Km0+645; không bao gồm cầu L=1x33+2x12m)
Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên
36 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách Trung ương (980 tỷ đồng) và vốn Ngân sách địa phương (320 tỷ đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Phường Thanh Bình - Thành phố Điện Biên Phủ - Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Đất Việt - Mạnh Cường - Giang Thành - Thiên Phú. + Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt: Địa chỉ: Tổ 07, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Mạnh Cường tỉnh Điện Biên: Địa chỉ: Tổ 6, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Công ty TNHH Tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành: Địa chỉ: Tổ 6, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Công ty TNHH Thiên Phú tỉnh Điện Biên: Địa chỉ: Tổ 12, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông tỉnh Điện Biên và Trung tâm quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Giao thông tỉnh Điện Biên: Địa chỉ: Tổ 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Trung tâm Quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên: Địa chỉ: Tổ 09, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên: Địa chỉ: Tổ 09, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên: Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Đơn vị tư vấn lập HSMT; tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đấu thầu Giang Thành: Địa chỉ Tổ 6, P.Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Đơn vị thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên: Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình giao thông Tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Phường Thanh Bình - Thành phố Điện Biên Phủ - Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực. 2. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.958.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Giao thông tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3827 726
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phố 3, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3.825.409.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN NỘI THỊ NT1 (KM0+00 - KM0+645)
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
C NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V167,4031100m3
2Đào nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.641,4312100m3
3Đào nền đường, đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V2.548,1257100m3
4Đào cấp nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1607100m3
5Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V1,4587100m3
6Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9648100m3
7Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0323100m3
8Cày xới, lu nèn đạt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0111100m3
9Đào rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3538100m3
10Đào rãnh đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7979100m3
11Đào khuôn đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9732100m3
12Đào khuôn đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6561100m3
13Vận chuyển đất C1 cự ly trung bình L=14,4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4587100m3
14Vận chuyển đất cấp C2 cự ly trung bình L=14,4kmMô tả kỹ thuật theo chương V167,6423100m3
15Vận chuyển đất cấp C3 cự ly trung bình L=9,6kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.606,5405100m3
16Vận chuyển đá cấp IV cự ly trung bình L=10,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V2.630,5481100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường BTN chặt (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,8644100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8644100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,8644100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8644100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,3952100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,6587100m3
E BÓ VỈA, RÃNH ĐAN, BÓ GÁY, LÁT HÈ, HỐ CÂY
1Bó vỉa hè KT 30x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V999,35m
2Lắp đặt cấu kiện bó vỉa hè bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V999cái
3Lát đan rãnh KT 50x30x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V299,805m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,963m3
5Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V7,8749100m2
6Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9883m3
7Ván khuôn rãnh đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9188100m2
8Vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,9916m3
9Bê tông móng mác M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9519m3
10Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,5783100m2
11Viên vỉa bó gốc cây KT 10x20x39cmMô tả kỹ thuật theo chương V546m
12Viên vỉa bó gốc cây KT 10x20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
13Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.680cái
14Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m3
15Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,08100m2
16Vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
17Bê tông móng mác M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m3
18Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,232100m2
19Bê tông bó gáy mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9537m3
20Ván khuôn bó gáyMô tả kỹ thuật theo chương V5,9938100m2
21Đệm cát sỏi đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9897m3
22Lát vỉa hè gạch tezaroMô tả kỹ thuật theo chương V3.213,38m2
23Vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,2676m3
24Bê tông móng mác M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V257,0704m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V32,1338100m2
26Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6067100m3
27Trồng cây vỉa hè (Hoa ban: đường kính gốc 5-6cm, chiều cao 2.5-3.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V70cây
28Trồng cây vỉa hè (Sao đen: đường kính gốc 5-6cm, chiều cao 2.5-3.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V70cây
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo chữ nhật KT = 1,35x0,7 mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Bê tông móng mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
3Đào móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
4Sơn gờ giảm tốc dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
5Sơn kẻ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V246,713m2
G THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống cống tròn ĐK=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
2Lắp đặt ống cống tròn ĐK=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V479cái
3Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
4Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống tròn ĐK=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V479cái
5Bê tông ống cống, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V128,1875m3
6Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1604tấn
7Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V32,8636100m2
8Lắp dựng cấu kiện gối cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.314cái
9Bê tông mác M250 đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V62,874m3
10Cốt thép đế cống DMô tả kỹ thuật theo chương V4,3069tấn
11Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7385100m2
12Đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V103,212m3
13Bê tông tự lèn chặt mác M200 (móng cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,0173m3
14Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6873100m2
15Đào móng cống đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V35,0738100m3
16Đắp đất mang cống độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2056100m3
17Lắp đặt hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Lắp đặt hố thu nước mặt đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
19Bê tông hố ga, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,97m3
20Cốt thép hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3936tấn
21Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4174100m2
22Vữa xi măng chèn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
23Đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
24Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
25Bê tông tấm đan, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,602m3
26Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216tấn
27Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0614tấn
28Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1852100m2
29Bê tông rãnh nối, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
30Cốt thép rãnh, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0867tấn
31Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1183tấn
32Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1665100m2
33Vữa xi măng lót M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
34Bê tông cổ hố ga, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,681m3
35Cốt thép cổ ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2828tấn
36Cốt thép cổ ga, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1539tấn
37Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8705100m2
38VXM mác M100 chènMô tả kỹ thuật theo chương V0,204m3
39Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
40Bê tông vai ga, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m3
41Cốt thép vai ga, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3928tấn
42Cốt thép vai ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8439tấn
43Ván khuôn vai gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4048100m2
44Bê tông hố ga, mác M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,037m3
45Cốt thép hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5949tấn
46Cốt thép hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6372tấn
47Cốt thép hố ga, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2367tấn
48Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,1699100m2
49VXM mác M100 chènMô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
50Đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
51Quét nhựa bitum nóng 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V282,8308m2
52Đào móng đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,1313100m3
53Đắp đất hố ga độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0459100m3
54Bộ ga Conposite, khung tròn, nắp tròn D=700Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
55Bộ song chắn rác conpositeMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
56Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8188100m2
57Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3067100m2
58Bê tông móng cống, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3552m3
59Bê tông đầu cửa xả, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9123m3
60Bê tông cửa xả, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
61Bê tông ốp mái ta luy, mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3744m3
62Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)mMô tả kỹ thuật theo chương V9rọ
63Đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9542m3
64Đào móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2392100m3
65Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1009100m3
66Đào móng đá C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7633100m3
67Đắp đất độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5258100m3
H CÔNG TRÌNH CẦU VƯỢT QUA MƯƠNG THỦY LỢI, ĐƯỜNG BÊ TÔNG HIỆN HỮU TẠI LÝ TRÌNH KM0+636,28 TUYẾN NT1
I KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm bản, 40MpaMô tả kỹ thuật theo chương V133,7698m3
2Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,1936tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2512tấn
4Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8513tấn
5Ống bọc cáp (Ống PVC D22/18mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04100m
6Sản xuất tôn tấm tạo lỗ rỗng dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V6,9157tấn
7Lắp đặt tôn tấm tạo lỗ rỗng dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V6,9157tấn
8Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V388,992m2
9Quét keo epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V9,648m2
10Bê tông bản mặt cầu 30MpaMô tả kỹ thuật theo chương V44,73m3
11Cốt thép bản mặt cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
12Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9814tấn
13Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,988100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,988100m2
16Lớp chống thấm mặt cầu dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V3,075100m2
17Lát vỉa hè gạch tezaroMô tả kỹ thuật theo chương V90,75m2
18Vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,815m3
19Lắp đặt tấm BTCT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
20Cốt thép tấm bê tông dúc sẵn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4482tấn
21Cốt thép tấm bê tông dúc sẵn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0934tấn
22Bê tông tấm đan rãnh, mác M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4894m3
23Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3407100m2
24Cốt thép lan can cầu, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1312tấn
25Bê tông bê tông lan can 25MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
26Ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136100m2
J KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông mố cầu 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V747,4024m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,168m3
3Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
4Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6318tấn
5Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,1923tấn
6Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,2565100m2
7Vữa không co ngót SikagroutMô tả kỹ thuật theo chương V0,3931m3
8Bitum chèn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
9Cốt thép thanh chống R32 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
10Gia công hộp chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép hộp chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675tấn
12Lắp đặt Ống PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Quét nhựa đường chống thấm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V368,9047m2
14Khoan tạo lỗ cấy neoMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
15Vữa lấp lỗ neo D32 (30Mpa, đá 0,5x1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0697m3
16Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
17Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,495tấn
18Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9811tấn
19Bê tông bản quá độ 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,198m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9209100m3
21Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,2246100m2
22Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6325100m2
K KẾT CẤU KHÁC
1Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
2Gia công thép bản đệm gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7201tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7201tấn
4Quét keo epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V4,5864m2
5Lắp đặt khe co giãn rayMô tả kỹ thuật theo chương V32,33m
6Cốt thép khe co giãn, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,241tấn
7Bê tông khe co giãn 40Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6975m3
8Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
9Gia công thép bản phủ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2057tấn
10Mạ kẽm thép bản phủ khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2057tấn
11Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
12Sản xuất cấu kiện thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,3177tấn
13Lắp dựng lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3177tấn
14Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3177tấn
15Gang đúc hoa văn, tay vịn, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,8009tấn
16Bu lông M22, L=550mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
17Bê tông bê tông lan can 30MPa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5295m3
18Cốt thép lan can cầu, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8967tấn
19Ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7658100m2
20Lắp đặt Ống PVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
21Bê tông bệ đỡ cột đèn 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
22Cốt thép chân cột đèn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
23Ván khuôn chân cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
24Bu lông M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Hộp điện 215x250x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Ống PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
27Lắp đặt ống mạ kẽm D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m
28Nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m
30Lắp đai kẹp ống thoát nước (Đkính 150mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
L ĐƯỜNG ĐẦU CẦU VÀ TỨ NÓN MỐ
1Đắp vật liệu dạng hạt , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V17,552100m3
2Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8554100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6729100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6729100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6729100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6729100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên chiều dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6907100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới chiều dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1512100m3
9Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7272100m3
10Lắp đặt bó vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V82m
11Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6883m3
12Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4805m3
13Vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0693m3
14Bê tông móng mác M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0865m3
15Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6481100m2
16Ván khuôn rãnh đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1283100m2
17Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2122100m2
18Lát vỉa hè gạch tezaroMô tả kỹ thuật theo chương V263m2
19Vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,26m3
20Bê tông móng mác M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,04m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,63100m2
22Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1315100m3
23Bê tông ốp mái ta luy mác M250 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,6258m3
24Cốt thép gia cố mái ta luy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1347tấn
25Bê tông lót mác M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,6258m3
26Bê tông chân khay mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V54,771m3
27Bê tông lót mác M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,741m3
28Ống thoát nước D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
29Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
30Đá dăm tầng lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
31Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình thangMô tả kỹ thuật theo chương V92tấm
32Bê tông tấn thành rãnh thoát nước, mác M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136m3
33Bê tông đáy rãnh thoát nước, mác M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6812m3
34Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8455m2
35VXM mác M100 miết mạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
36Lót bạt dứa đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1253100m2
37Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
M BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Sản xuất thép đà giáo phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,6272tấn
2Khấu hao thép đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,6272tấn
3Lắp dựng thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V45,2544tấn
4Tháo dỡ thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V45,2544tấn
5Gỗ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,114m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3454100m3
7Đào móng công trình đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1221100m3
8Đào đá C4 nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0613100m3
9Sản xuất thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2289tấn
10Khấu thép hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2289tấn
11Lắp đặt hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2289tấn
12Tháo dỡ hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2289tấn
13Khấu hao cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V729m
14Ép cọc ván thép phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6,48100m
15Ép cọc ván thép phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
16Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,48100m
17Nhổ cọc ván thép phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
18Bê tông mặt đường mác M250, đá 2x4 dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
20Rải giấy dầu chống mất nước BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
22Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
23Nâng hạ dầm cầu bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V211 dầm
24Di chuyển dầm cầu bê tông - Dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V211 dầm/10m
25Lắp dựng dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V211 dầm
26Làm mặt cấp phối đá dăm dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7381100m3
27Đắp nền đường, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7752100m3
28Đào nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3796100m3
29Neo nêm 3 mảnhMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
30Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1837tấn
31Khấu hao thép bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1837tấn
32Lắp dựng thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,1837tấn
33Tháo dỡ thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,1837tấn
34Lắp đặt tấm bê tông bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V16tấm
35Bê tông bệ đỡ dầm 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
36Bê tông bệ đúc 25MpaMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
37Cốt thép bệ đỡ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2531tấn
38Cốt thép bệ đúc dầm, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
39Bu lông liên kết D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
40Đá dăm đệm bệ đỡ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V60m3
41Ván khuôn bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
42Ván khuôn bệ dỡ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344100m2
43Phá bỏ bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
44Vận chyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
45Rọ thép bọc nhựa KT (1x1x2)mMô tả kỹ thuật theo chương V40rọ
46Khấu hao thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9923tấn
47Lắp dựng thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9923tấn
48Tháo dỡ thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9923tấn
49Tà vẹt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4Thanh
50Đào móng công trình đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5175100m3
51Đắp nền đường, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m3
52Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3759m3
53Khấu hao dầm tạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4864tấn
54Lắp đặt dầm tạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4864tấn
55Tháo dỡ dầm tạmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4864tấn
56Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
57Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lanMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
58Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đà chắn băng xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
59Đinh xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
60Đinh crăngpôngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
61Bulông quang liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
62Đinh liên kết ván dọc và ván ngangMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
63Gia công, lắp dựng thép liên kết gông chống trôi vào rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,1284tấn
64Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn ĐK 90 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Bê tông móng mác M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
66Vận chuyển đất cấp 2 cự ly trung bình L=9,9kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8629100m3
67Vận chuyển đá cấp IV cự ly trung bình L=9,9kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0613100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,04%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8947E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.157810443E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ tương đương cấp II trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh loại và cấp công trình.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.947.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên.73
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.32
6 Đội trưởng thi công 3 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm Đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8m31
2 Máy đào gầu ≥ 1,6m35
3 Máy ủi ≥ 110CV2
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn36
5 Ô tô vận tải thùng trọng tải ≥ 2,5 tấn1
6 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5m31
7 Máy lu ≥ 25 tấn1
8 Máy lu ≥ 16 tấn1
9 Máy lu 6-10 tấn1
10 Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190 cv1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất ≥ 65 tấn/h1
12 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất ≥ 50 m3/h1
13 Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) sức nâng ≥ 5 tấn1
14 Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn1
15 Cần cẩu sức nâng ≥ 40 tấn1
16 Máy khoan cọc khoan nhồi khoan cọc khoan nhồi1
17 Trạm trộn bê tông asphan năng suất ≥ 50 tấn/h1
18 Trạm trộn bê tông năng suất ≥ 16 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->