Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150584-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220111319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 09:46:00 đến ngày 2022-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,587,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: 1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét; có các phần công việc chính như sau:- Thi công xây lắp công trình chính có kết cấu bê tông cốt thép, móng cọc.- Thi công xây lắp hạng mục hồ bơi có diện tích tối thiểu ≥450 m2. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).4) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục hồ bơi.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục hồ bơi.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật ....- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình HTKT (cấp, thoát nước) từ hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình HTKT (cấp, thoát nước) từ hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng, kinh tế.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã tham gia huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,7 – 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 6T -25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Hệ máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 100T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Doanh trại Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ khu vực huyện Ba Tri
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á , địa chỉ: Số 625 ngõ 68, đường Phú Diễn, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 404D, đường Đồng Văn Cống, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật đầu tư xây dựng Đông Á (Địa chỉ: Số 625 Ngõ 68, đường Phú Diễn, P. Phú Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội). - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Nhà Việt (Địa chỉ: số 259F1, đường Nguyễn Văn Cánh, khu phố 4, phường Phú tân, thành phố Bến Tre). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật đầu tư xây dựng Đông Á (Địa chỉ: Số 625 Ngõ 68, đường Phú Diễn, P. Phú Diễn, Q. Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội). - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu có) - Nhà thầu tham dự thầu phải không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công an tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 404D, đường Đồng Văn Cống, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á , địa chỉ: Số 625 ngõ 68, đường Phú Diễn, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 404D, đường Đồng Văn Cống, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên; 3. Báo cáo tài chính 2018-2019-2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 7.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (bản gốc) + ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị. 9. Biển pháp thi công, giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 404D, đường Đồng Văn Cống, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: Số 404D, đường Đồng Văn Cống, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7, đường Cách Mạng Tháng 8, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: Số 7, đường Cách Mạng Tháng 8, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà xe PCCC, nhà làm việc, hội trường 100 chỗ
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc DUL D300, đất cấp IChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật19,209100m
2Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc DUL D300, đất cấp I (phần ép âm)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,351100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật80mối nối
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,709tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,017m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,402tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,402tấn
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật22,65610 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật160cấu kiện
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,188100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật13,836m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật65,939m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,971100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,442100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,607tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,663tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,641tấn
18Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20,414m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,409100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,779100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,078100m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,252100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật32,516m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,493tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật36,198m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5,338100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,872tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,388tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5,563tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật44,63m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,694100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,663tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6,986tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,705tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật112,978m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12,16100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật13,144tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,398m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,14100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,047tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,205tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật9,509m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,902100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,387tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,918tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,987m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,947100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,102tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,477tấn
50Gia công xà gồ thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,479tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,479tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật122,172m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật675,1m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật39,82m2
55Công tác ốp đá chẻ vào chân tườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20,7m2
56Sơn tăng cứng bề mặt nền nhà xeChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật232m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật136,64m2
58Quét sika chống thấmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật136,64m2
59Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,908100m2
60Tôn úp nócChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật58m
61Gia công thang sắtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,059tấn
62Lắp dựng thang sắtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,275m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,62m2
64SX, LD nắp tôn lên máiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
65Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 250x250, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật31,8m2
66Quét sika gốc xi măng DM 2kg/m2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật69,48m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật63,84m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x100, vữa XM mác 75 (gạch viền)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5,32m2
69SX,LD trần nhựa hoa văn khung xương nổi kt 600x600Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật49,98m2
70Tẩm Compac ngăn tiểu nam (phụ kiện đồng bộ)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,8m2
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật284,4m
72Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật67,4m3
73Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật23,843m3
74Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật35,376m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,43m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,474100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,339tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,553m3
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,579100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,229tấn
81Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật31,27m3
82Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật404,8m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật495,54m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1.574,84m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật395,97m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật287,425m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật357,128m2
88Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật848,63m2
89Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật148,64m2
90Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật28,1m2
91Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2.070,38m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2.065,893m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3.096,123m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1.040,15m2
95Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6,591m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,402m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,082100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,067tấn
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật64,32m2
100Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật64,32m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật64,32m2
102Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10,333m2
103Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật90,16m2
104Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6,012m3
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật31,35m2
106Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,234m3
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật44,1m2
108Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,908m3
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,573100m2
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,369tấn
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật76,32m2
112Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật212cái
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,764m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,176100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,113tấn
116Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật29,4m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật149,82m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật149,82m2
119Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,696m3
120Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật72,72m2
121Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật72,72m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật72,72m2
123Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật21,2m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật21,2m2
125Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật420,35m
126Miết mạch tường gạch loại lõmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,512m2
127Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật41,4m2
128SX, LD cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiệnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật60,06m2
129SX, LD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiệnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật59,24m2
130SX, LD hoa bê tông lấy thoáng (bao gồm cả lắp dựng)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật19,04m2
131Gia công hoa sắt cửa InoxChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật405,186kg
132Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật58,24m2
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12,13100m2
134Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,496100m2
135Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,472tấn
136Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,472tấn
137Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,472tấn
138Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,513tấn
139Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,6921000v
140Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,6921000v
141Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật82,3710m2
142Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật52,067tấn
143Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật52,067tấn
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật52,067tấn
145Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật67,835m3
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật67,835m3
147Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 800x600x250x2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
148MCB - 4P - 50A- 25KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
149MCB - 4P - 40A- 25KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
150MCB - 2P - 25A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
151MCB - 2P - 16A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật7cái
152Biến dòng TI 50/5AChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
153Cầu chì 3x2AChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
154Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
155Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
156Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
157Thanh cáiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
158Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 600x400x200x2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
159MCB - 4P - 40A- 25KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
160MCB - 2P - 32A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
161MCB - 2P - 16A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
162Cầu chì 3x2AChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
163Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
164Thanh cáiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
165Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 600x400x200x2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
166MCB - 4P - 40A- 25KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
167MCB - 4P - 32A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
168MCB - 2P - 32A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
169MCB - 2P - 16A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
170Cầu chì 3x2AChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
171Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
172Thanh cáiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
173Hộp điện phòng nhựa ân tường có tấm che mặt MCB (loại 12 Module) - loại 1Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
174MCB - 2P - 32A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
175MCB - 2P - 20A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
176MCB - 2P - 10A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
177Hộp điện phòng nhựa ân tường có tấm che mặt MCB (loại 12 Module) - loại 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
178MCB - 2P - 32A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
179MCB - 2P - 20A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16cái
180MCB - 2P - 10A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
181Hộp điện phòng nhựa ân tường có tấm che mặt MCB (loại 26 Module) - loại 3Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
182MCB - 4P - 32A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
183MCB - 2P - 20A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật11cái
184Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20WChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
185Đèn LED ống đôi lắp nổi 1,2m - 2x20WChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
186Đèn LED ống ba, máng tán quang lắp nổi 1,2m - 3x20WChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
187Đèn ốp trần D250 bóng LED 15WChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
188Quạt hút WC gắn tường 300x300mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật15cái
189Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm + bộ điều chỉnhChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật18cái
190Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật51cái
191Công tắc đơn ( mặt + hạt + đế)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
192Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16cái
193Công tắc ba ( mặt + hạt + đế)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
194Công tắc bốn ( mặt + hạt + đế)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
195Công tắc cầu thang đơn - loại 2 vị trí (mặt + hạt + đế)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
196Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20m
197Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật50m
198Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật150m
199Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật100m
200Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật650m
201Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1.050m
202Dây tiếp địa E10Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20m
203Dây tiếp địa E6Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật200m
204Dây tiếp địa E4Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật100m
205Dây tiếp địa E2.5Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật650m
206Dây tiếp địa E1.5Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1.050m
207Hộp cáp 100x75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10m
208Ống luồn PVC D40Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật40m
209Ống luồn PVC D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật200m
210Ống luồn PVC D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1.450m
211Ống nhựa xoắn PVC D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật150m
212Ống HDPE D65/50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật43m
213Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x2500Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cọc
214Thép dẹt 40x4Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10m
215Dây tiếp địa M16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật15m
216Ống luồn PVC D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8m
217Tủ rack 27U kèm giá thiết bịChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
218Tổng đài điện thoại 8CO/24EXTChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
219Switch mạng 16 PORTSChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
220Model tín hiệu InternetChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
221Patch panel 16 PORTSChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
222Tủ rack 10U kèm giá thiết bịChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
223Switch mạng 16 PORTSChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
224Patch panel 16 PORTSChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
225Tủ rack 10U kèm giá thiết bịChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
226Switch mạng 8 PORTSChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
227Patch panel 8 PORTSChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1thiết bị
228Ổ cắm 2 hạt (1 lan + 1 điện thoại)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật18cái
229Cáp điện thoại Cat3 - 2 P (0,4mm)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật450m
230Cáp điện thoại Cat3 - 20 P (0,4mm)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10m
231Cáp điện thoại Cat3 - 10 P (0,4mm)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật15m
232Cáp mạng lan UTP - Cat6Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật450m
233Ống luồn PVC D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật400m
234Hộp cáp 100x75mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10m
235Lavabo + xiphongChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
236Vòi lavabo + phụ kiệnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
237Gương soiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
238Chậu xí bệt + két nướcChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
239Vòi xịtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
240Chậu tiểu namChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
241Lô giấy vệ sinhChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
242Hộp đựng xà phòngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
243Giá treo quần áoChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
244Phễu thu sàn D65Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
245Cầu chắn rácChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10cái
246Vòi nước D15Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
247Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bể
248Van phao điệnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
249Van phao cơChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
250Nắp bể phốt D156Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
251Ống PPR - PN10 - D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
252Ống PPR - PN10 - D25Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
253Ống PPR - PN10 - D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
254Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
255Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
256Vạn chặn PPR D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
257Van chữ T DN15Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
258Tê thu PPR D32/25Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
259Tê thu PPR D25/20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
260Côn thu PPR D32/25Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
261Côn thu PPR D25/20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
262Cút PPR 90 D25Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
263Cút PPR 90 D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20cái
264Cút ren trong PPR D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16cái
265Kép thép tráng kẽm D15Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16cái
266Măng sông PPR D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
267Ống PPR - PN10 - D40Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m
268Ống PPR - PN10 - D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
269Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m
270Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
271Tê thu PPR 90 D40x32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
272Côn thu PPR D40x32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
273Cút PPR 90 D40Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
274Cút PPR 90 D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
275Măng sông PPR D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
276Ống PPR - PN10 - D50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
277Ống PPR - PN10 - D40Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
278Ống PPR - PN10 - D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
279Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
280Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
281Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
282Vạn chặn PPR D50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
283Vạn chặn PPR D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
284Tê đều PPR D25Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
285Tê thu PPR 90 D50x25Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5cái
286Côn thu PPR D50x40Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
287Cút PPR 90 D50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
288Cút PPR 90 D40Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
289Cút PPR 90 D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5cái
290Ống uPVC D110 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m
291Ống uPVC D90 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,22100m
292Ống uPVC D75 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
293Ống uPVC D60 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
294Ống uPVC D42 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
295Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m
296Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,22100m
297Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
298Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
299Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
300Y đều uPVC D110Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
301Y đều uPVC D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
302Y đều uPVC D75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
303Y thu uPVC D110/42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
304Y thu uPVC D90/75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
305Y thu uPVC D90/42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
306Côn thu PVC D90x42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
307Chếch PVC 45 D110Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật23cái
308Chếch PVC 45 D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật11cái
309Chếch PVC 45 D75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
310Chếch PVC 45 D60Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
311Chếch PVC 45 D42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật50cái
312Cút PVC 90 D60Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
313Cút PVC 90 D42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
314Bịt PVC D110Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
315Bịt PVC D75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
316Bịt PVC D42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
317Bịt xả thông tắc PVC D110Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
318Bịt xả thông tắc PVC D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
319Xi phông D75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
320Ống uPVC D110 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
321Ống uPVC D90 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
322Ống uPVC D60 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
323Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
324Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
325Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
326Y đều uPVC D110Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
327Y đều uPVC D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
328Y thu uPVC D90/60Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
329Tê đều uPVC D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
330Côn thu PVC D110x90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
331Chếch PVC 45 D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
332Chếch PVC 45 D60Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
333Ống uPVC D90 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1100m
334Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1100m
335Y đều uPVC D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
336Chếch PVC 45 D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật52cái
337Bịt PVC D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10cái
338Ống uPVC D110 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
339Tê đều uPVC D110Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
340Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,318100m3
341Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,094100m3
342Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,224100m3
343Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,543m3
344Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,22m3
345Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,061100m2
346Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,046tấn
347Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,461tấn
348Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6,845m3
349Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật42,06m2
350Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật34,85m2
351Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật9,36m2
352Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật42,42m2
353Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật34,85m2
354Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,308m3
355Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,058100m2
356Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,144tấn
357Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12cấu kiện
B Khối nhà doanh trại, nhà bếp, nhà ăn
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc DUL D300, đất cấp IChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật9,369100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc DUL D300, đất cấp I (phần ép âm)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,167100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật39mối nối
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,346tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,496m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,196tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,196tấn
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật11,04510 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật78cấu kiện
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,491100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10,979m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật40,481m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,231100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,597100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,048tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,294tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,117tấn
18Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật24,9m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,971100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,52100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,73100m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,086100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật21,396m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,982tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật14,116m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,47100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,413tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,502tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật21,712m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,325100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,736tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,492tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật54,204m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5,967100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5,862tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,35m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,034100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,012tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,051tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,427m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,232100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,106tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,236tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,68m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,624100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,068tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,321tấn
48Gia công xà gồ thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,971tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,971tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật80,266m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,114m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,003tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,014tấn
55Gia công thép hình giằng máiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,237tấn
56Lắp dựng thép hình giằng máiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,237tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10,471m2
58Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,39m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,612m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,076100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,029tấn
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật14,28m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật367,417m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật23,094m2
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật100,52m2
66Quét sika chống thấmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật100,52m2
67Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,663100m2
68Tôn úp nócChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật45,4m
69Gia công thang sắtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,059tấn
70Lắp dựng thang sắtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,275m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,62m2
72SX, LD nắp tôn lên máiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
73Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 250x250, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật42,34m2
74Quét sika gốc xi măng DM 2kg/m2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật87,7m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật80,64m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x100, vữa XM mác 75 (gạch viền)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6,72m2
77SX,LD trần nhựa hoa văn khung xương nổi kt 600x600Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật44,2m2
78Vách ngăn tiểu nam (phụ kiện đồng bộ)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật7,2m2
79Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật32,244m3
80Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật11,573m3
81Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật25,833m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,19m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,417100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,305tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,086m3
86Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,323100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,13tấn
88Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16,72m3
89Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật230,7m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật203,45m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật893,162m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật205,84m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật97,94m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật152,788m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật384,348m2
96Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật109,94m2
97Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật22,13m2
98Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1.096,612m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật972,986m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1.550,368m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật519,23m2
102Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,901m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,109m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,023100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,018tấn
106Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật17,344m2
107Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật17,344m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật17,344m2
109Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,785m2
110Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật35,59m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,991m3
112Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,207m3
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật19,226m2
114Công tác ốp đá chẻ vào chân tườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật23,7m2
115Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,189m3
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật29,85m2
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,314m3
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,394100m2
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
120Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật52,56m2
121Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật146cái
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,194m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,119100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,108tấn
125Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20,1m2
126Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật29,85m2
127Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật72,66m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật102,51m2
129Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,929m3
130Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật48,33m2
131Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật48,33m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật48,33m2
133Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10,25m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10,25m2
135Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật205,8m
136Miết mạch tường gạch loại lõmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,512m2
137SX, LD cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiệnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật48,63m2
138SX, LD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiệnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật33,69m2
139SX, LD hoa bê tông lấy thoángChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,68m2
140Gia công hoa sắt cửa InoxChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật205,172kg
141Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật29,44m2
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5,934100m2
143Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,261100m2
144Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,971tấn
145Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,971tấn
146Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,971tấn
147Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,586tấn
148Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,7261000v
149Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,7261000v
150Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật25,93410m2
151Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20,705tấn
152Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20,705tấn
153Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20,705tấn
154Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật25,488m3
155Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật25,488m3
156Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 800x600x250x2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
157MCB - 4P - 50A- 25KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
158MCB - 2P - 40A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
159MCB - 2P - 32A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
160MCB - 2P - 25A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
161MCB - 2P - 20A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
162MCB - 2P - 16A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
163Biến dòng TI 50/5AChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
164Cầu chì 3x2AChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
165Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
166Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
167Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanhChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
168Thanh cáiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
169Hộp điện phòng nhựa ân tường có tấm che mặt MCB - loại 1Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
170MCB - 2P - 25A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
171MCB - 2P - 20A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
172MCB - 2P - 16A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
173MCB - 2P - 10A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
174Hộp điện phòng nhựa ân tường có tấm che mặt MCB - loại 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
175MCB - 2P - 32A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
176MCB - 2P - 20A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
177MCB - 2P - 16A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
178Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20WChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
179Đèn LED ống đôi lắp nổi 1,2m - 2x20WChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
180Đèn LED ống ba, máng tán quang lắp nổi 1,2m - 3x20WChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
181Đèn ốp trần D250 bóng LED 15WChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật30bộ
182Quạt hút WC gắn tường 300x300mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10cái
183Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm + bộ điều chỉnhChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật18cái
184Quạt hút cho bếpChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
185Quạt hút công nghiệpChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
186Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật32cái
187Công tắc đơn ( mặt + hạt + đế)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
188Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật9cái
189Công tắc ba ( mặt + hạt + đế)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
190Công tắc cầu thang đơn - loại 2 vị trí (mặt + hạt + đế)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
191Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật75m
192Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật100m
193Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật300m
194Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật650m
195Dây tiếp địa E6Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật75m
196Dây tiếp địa E4Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật100m
197Dây tiếp địa E2.5Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật300m
198Dây tiếp địa E1.5Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật650m
199Ống luồn PVC D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật150m
200Ống luồn PVC D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật700m
201Ống nhựa xoắn PVC D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật50m
202Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x2500Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cọc
203Thép dẹt 40x4Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6m
204Dây tiếp địa M16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10m
205Ống luồn PVC D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8m
206Lắp đặt Lavabo + xiphongChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
207Lắp đặt vòi lavabo + phụ kiệnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
208Lắp đặt gương soiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
209Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
210Lắp đặt vòi xịtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
211Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
212Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
213Lắp đặt lô giấy vệ sinhChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
214Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
215Lắp đặt giá treo quần áoChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
216Lắp đặt phễu thu sàn D65Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
217Lắp đặt cầu chắn rácChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10cái
218Lắp đặt vòi nước D15Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
219Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2bể
220Van phao điệnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
221Van phao cơChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
222Nắp bể phốt D156Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
223Ống PPR - PN10 - D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
224Ống PPR - PN10 - D25Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
225Ống PPR - PN10 - D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,56100m
226Ống PPR - PN16 - D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,32100m
227Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
228Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,88100m
229Vạn chặn PPR D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
230Vạn chặn PPR D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
231Van chữ T DN15Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
232Tê đều PPR D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
233Tê thu PPR D32/25Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
234Tê thu PPR D32/20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
235Tê thu PPR D25/20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20cái
236Côn thu PPR D32/25Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
237Côn thu PPR D25/20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
238Cút PPR 90 D25Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
239Cút PPR 90 D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật40cái
240Cút ren trong PPR D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật32cái
241Kép thép tráng kẽm D15Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật32cái
242Măng sông PPR D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10cái
243Măng sông ren ngoài PPR D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
244Ống PPR - PN10 - D40Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
245Ống PPR - PN10 - D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
246Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
247Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
248Cút PPR 90 D40Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
249Cút PPR 90 D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
250Tê thu PPR 90 D40x32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
251Măng sông PPR D40Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
252Măng sông PPR D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
253Ống PPR - PN10 - D50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
254Ống PPR - PN10 - D40Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
255Ống PPR - PN10 - D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,36100m
256Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
257Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
258Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,36100m
259Vạn chặn PPR D50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
260Vạn chặn PPR D40Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
261Vạn chặn PPR D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
262Tê đều PPR D50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
263Tê đều PPR D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
264Tê đều PPR D25Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
265Tê thu PPR 90 D50x25Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
266Côn thu PPR D50x40Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
267Côn thu PPR D50x32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
268Cút PPR 90 D50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
269Cút PPR 90 D40Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
270Cút PPR 90 D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật15cái
271Măng sông PPR D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật14cái
272Vạn chặn PPR D50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
273Vạn chặn PPR D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
274Van 1 chiều PPR D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
275Tê đều PPR D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
276Tê thu PPR 90 D50x32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
277Cút PPR 90 D50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
278Cút PPR 90 D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
279Côn thu PPR D50x32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
280Măng sông ren ngoài PPR D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
281Zắc co PPR D50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
282Zắc co PPR D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
283Ống uPVC D110 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,36100m
284Ống uPVC D90 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
285Ống uPVC D75 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
286Ống uPVC D60 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
287Ống uPVC D42 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
288Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,36100m
289Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
290Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
291Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
292Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
293Y đều uPVC D110Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
294Y đều uPVC D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
295Y đều uPVC D75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
296Y thu uPVC D110/60Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
297Y thu uPVC D110/42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật7cái
298Y thu uPVC D90/75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
299Y thu uPVC D90/42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
300Y thu uPVC D60/42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
301Côn thu PVC D110x42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
302Côn thu PVC D90x75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
303Côn thu PVC D60x42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
304Chếch PVC 45 D110Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20cái
305Chếch PVC 45 D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
306Chếch PVC 45 D75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5cái
307Chếch PVC 45 D60Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
308Chếch PVC 45 D42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật42cái
309Cút PVC 90 D60Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
310Cút PVC 90 D42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16cái
311Bịt PVC D110Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
312Bịt PVC D75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10cái
313Bịt PVC D42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16cái
314Bịt xả thông tắc PVC D110Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
315Bịt xả thông tắc PVC D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
316Xi phông D75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10cái
317Ống uPVC D110 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
318Ống uPVC D90 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
319Ống uPVC D60 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
320Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
321Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
322Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
323Y đều uPVC D110Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
324Y đều uPVC D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
325Y thu uPVC D90/60Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
326Tê đều uPVC D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
327Côn thu PVC D110x90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
328Chếch PVC 45 D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
329Chếch PVC 45 D60Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
330Ống uPVC D90 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,64100m
331Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,64100m
332Chếch PVC 45 D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật48cái
333Bịt PVC D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
334Ống uPVC D110 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
335Tê đều uPVC D110Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
336Ống uPVC D110 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
337Tê đều uPVC D100Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
338Tê đều uPVC D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
339Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,318100m3
340Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,094100m3
341Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,224100m3
342Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,543m3
343Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,22m3
344Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,061100m2
345Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,046tấn
346Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,461tấn
347Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6,845m3
348Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật42,06m2
349Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật34,85m2
350Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật9,36m2
351Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật42,42m2
352Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật34,85m2
353Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,308m3
354Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,058100m2
355Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,144tấn
356Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12cấu kiện
357Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,034100m3
358Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,227m3
359Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,197m3
360Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,019tấn
361Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,006100m2
362Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,628m3
363Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12,36m2
364Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,159m3
365Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,015tấn
366Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,01100m2
367Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cấu kiện
C Tháp tập luyện 06 tầng
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc DUL D300, đất cấp IChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,885100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc DUL D300, đất cấp I (phần ép âm)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12mối nối
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,106tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,153m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,06tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,06tấn
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,39810 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật24cấu kiện
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,324100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,008m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12,339m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,229100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,282100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,252tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,794tấn
17Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,696m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,206100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,129100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,031100m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,314100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,136m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,192tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10,388m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,187100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,371tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,408tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật14,527m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,154100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,576tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,02tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20,697m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,142100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,045tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,708m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,341100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,253tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,355tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8,414m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,79100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,451tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,477tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,32m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,528100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,027tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,277tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,55m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,33100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,165tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,32tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,825m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,33100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,137tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,065m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,213100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,151tấn
58Gia công lam chắn nắngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,191tấn
59Lắp dựng lam chắn nắngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,191tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật15,6m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật120m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật17,34m2
63Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật61,6m2
64Quét sika chống thấmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật61,6m2
65Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật13,9m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật106m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật196m2
68Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật53,25m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật194,36m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật167,58m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật161,14m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật658,04m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật167,04m2
74Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12,218m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật178,2m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật178,2m2
77Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật27,371m2
78Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật89,572m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5,352100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,8100m2
81Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,718tấn
82Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,1471000v
83Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,1471000v
84Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật40,05210m2
85Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16,125tấn
86Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16,125tấn
87Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16,125tấn
88Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật14,689m3
89Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật14,689m3
90Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật15,697m3
91Đèn LED ống đôi lắp nổi 1,2m - 2x20WChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
92Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5cái
93Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
94Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật70m
95Dây tiếp địa E1.5Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật60m
96Ống luồn PVC D16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật130m
97Ống uPVC D90 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
98Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
99Chếch PVC 45 D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
100Bịt PVC D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
D Hồ bơi
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,994100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật30,856m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật75,24m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,189100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,518tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật7,42tấn
7Mạch ngừng thi côngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật70m
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật28,575m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,743100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,418tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,573tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,165tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,165tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,639100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,355100m3
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật355m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật415,65m2
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật19,344m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,72m3
20Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật17,298m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,79m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,279100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,218tấn
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật120,9m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật120,9m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,81100m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,132100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật13,4m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,895tấn
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật191,43m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,36m3
32Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,81m3
33Láng granitô cầu thangChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,5m2
34Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,04m3
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8,24m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật17,2m2
37Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,668m3
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5,72m2
39Đan nhựa rãnh chống trànChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật62,2m
40Thang xuống bể InoxChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4
41Dây phao phân lànChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật75m
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,791m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,324m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,567m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,016tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,032tấn
48Bulong neo D16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,26tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,26tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật13,604m2
52Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minhChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,29100m2
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,072100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,633m3
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6,76m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,05100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,684tấn
58Mạch ngừng thi côngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật24,9m
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10,191m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,198100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,416tấn
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,298m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,275100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,559tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,036tấn
66Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật61,005m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật109,45m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật80,22m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật29,23m2
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,305100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,767100m3
E Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,187100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,351m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,392m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,48m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,094100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,118100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,134tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,197tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,138100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,049100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,012100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,117100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,075m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,038tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,66m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,132100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,02tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,086tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,728m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,079100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,035tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,12tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,536m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,17100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,136tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,045m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,013100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,007tấn
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật9m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,11m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,8m2
32Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,48m3
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật18,36m2
34Quét sika chống thấmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật18,36m2
35Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,942m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật41,41m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật31,83m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật13,8m2
39Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,55m2
40Kẻ chỉ tường lõmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật60,5m
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật47,18m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật41,41m2
43Cửa đi khung nhôm kính mờ 5 ly, phụ kiện đồng bộChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,89m
44Cửa sổ khung nhôm kính mờ 5 ly, phụ kiện đồng bộChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,36m
45Sản xuất hoa sắt cửa InoxChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật27,183kg
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,36m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,544100m2
48Hộp điện phòng nhựa ân tường có tấm che mặt MCB - loại 1Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
49MCB - 2P - 20A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
50CB - 1P - 10A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
51Đèn LED ống đôi lắp nổi 1,2m - 2x20WChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
52Đèn ốp trần D300, bóng Led 25WChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
54Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
55Công tắc ba ( mặt + hạt + đế)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
56Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10m
57Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16m
58Ống luồn PVC D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật19m
59Ống uPVC D90 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
60Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
61Chếch PVC 45 D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
62Bịt PVC D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
F Nhà xe khách
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,076100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,16m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,094m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,109m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,097100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,033tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,046tấn
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,446m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,46m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,054100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,022100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,604100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6,042m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,135tấn
15Bulong neo móng M16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
16Gia công khung kèo thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,3tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,3tấn
18Gia công xà gồ thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,182tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,182tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật28,625m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,634100m2
22Máng nướcChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật29m
23Ống thoát nước D60Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,131100m
24Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
25Chếch PVC D60Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
G Nhà xe nhân viên
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,076100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,16m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,094m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,109m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,097100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,033tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,046tấn
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,446m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,46m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,054100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,022100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,604100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6,042m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,135tấn
15Bulong neo móng M16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
16Gia công khung kèo thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,3tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,3tấn
18Gia công xà gồ thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,182tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,182tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật28,625m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,634100m2
22Máng nướcChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật29m
23Ống thoát nước D60Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,131100m
24Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
25Chếch PVC D60Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
H Nhà vệ sinh ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,079100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,604m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,185m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,858m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,056100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,163100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,101tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,214tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,038100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,041100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,022100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,155100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,085m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,045tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,48m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,096100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,014tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,061tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,912m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,122100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,019tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,085tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,624m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,092100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,051tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,187m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,052100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,027tấn
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16,06m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật45,26m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật23,02m2
32Tấm Compac ngăn tiểu namChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,4m2
33Công tác ốp đá chẻ vào chân tườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,8m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5,62m2
35Quét sika chống thấmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5,62m2
36Gia công xà gồ thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,058tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,058tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6,4m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,159100m2
40Tôn úp sườnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8,6m
41Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5,994m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật59,87m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật33,25m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,15m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật36,4m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật59,87m2
47Cửa đi khung nhôm kính mờ 5ly, phụ kiện đồng bộChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật7,77m
48Cửa sổ khung nhôm kính mờ 5 ly, phụ kiện đồng bộChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,5m
49Trần nhựa khung xương 600x600Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16m2
50Gia công hoa sắt cửa InoxChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật27,05kg
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,5m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,571100m2
53Đèn ốp trần D300, bóng Led 25WChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
54Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
55Công tắc bốn ( mặt + hạt + đế)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
56Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20m
57Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật25m
58Ống luồn PVC D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật17m
59Lắp đặt Lavabo + xiphongChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
60Lắp đặt vòi lavabo + phụ kiệnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
61Lắp đặt gương soiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
62Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
63Lắp đặt vòi xịtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
64Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
65Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
66Lắp đặt lô giấy vệ sinhChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
67Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
68Lắp đặt giá treo quần áoChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
69Lắp đặt phễu thu sàn D65Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5cái
70Lắp đặt cầu chắn rácChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
71Nắp bể phốt D156Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
72Ống PPR - PN10 - D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
73Ống PPR - PN10 - D25Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
74Ống PPR - PN10 - D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
75Ống PPR - PN16 - D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
76Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
77Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
78Vạn chặn PPR D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
79Vạn chặn PPR D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
80Van chữ T DN15Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
81Tê đều PPR D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
82Tê đều PPR D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
83Tê thu PPR D25/20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
84Côn thu PPR D32/25Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
85Côn thu PPR D25/20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
86Cút PPR 90 D25Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
87Cút PPR 90 D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20cái
88Cút ren trong PPR D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật13cái
89Kép thép tráng kẽm D15Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật13cái
90Măng sông PPR D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
91Ống uPVC D110 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
92Ống uPVC D90 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
93Ống uPVC D75 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
94Ống uPVC D60 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
95Ống uPVC D42 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
96Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
97Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
98Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
99Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
100Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
101Y đều uPVC D110Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
102Y đều uPVC D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
103Y thu uPVC D110/42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
104Y thu uPVC D90/75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
105Y thu uPVC D90/42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
106Côn thu PVC D110x42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
107Côn thu PVC D90x75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
108Chếch PVC 45 D110Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
109Chếch PVC 45 D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
110Chếch PVC 45 D75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
111Chếch PVC 45 D42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
112Cút PVC 90 D60Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
113Cút PVC 90 D42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5cái
114Bịt PVC D110Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
115Bịt PVC D75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5cái
116Bịt PVC D42Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
117Xi phông D75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5cái
118Ống uPVC D90 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
119Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
120Chếch PVC 45 D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
121Bịt PVC D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
122Ống uPVC D110 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,02100m
123Tê đều uPVC D110Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
124Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,243100m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,042100m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,201100m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,285m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,783m3
129Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,044100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,035tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,222tấn
132Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5,365m3
133Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật30,37m2
134Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật48,396m2
135Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật7,164m2
136Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật78,766m2
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,156m3
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,057100m2
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,143tấn
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12cấu kiện
I Kho nhiên liệu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,079100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,826m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,91m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,217m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,056100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,099100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,073tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,146tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,048100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,031100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,019100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,143100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,001m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,04tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,568m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,114100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,016tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,073tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,852m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,114100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,018tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,551m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,082100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,046tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,6m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,107100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,03tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,012tấn
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật14,44m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,98m2
32Công tác ốp đá chẻ vào chân tườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,025m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,71m2
34Quét sika chống thấmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,71m2
35Gia công xà gồ thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,058tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,058tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6,4m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,159100m2
39Tôn úp sườnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8,6m
40Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6,675m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật47,896m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật30,136m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,775m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật32,911m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật47,896m2
46Cửa cuốn lá nhôm (loại đẩy thủ công)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật7,44m
47Ray cuốnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,8m
48KhóaChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
49Cửa chớp tônChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12,204m2
50Trần nhựa khung xương 600x600Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12,54m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,537100m2
52Hộp điện phòng nhựa ân tường có tấm che mặt MCB - loại 1Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
53MCB - 2P - 20A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
54CB - 1P - 16A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
55CB - 1P - 10A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
56Đèn LED ống đôi lắp nổi 1,2m - 2x20WChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
57Đèn ốp trần D300, bóng Led 25WChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
58Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
59Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
60Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10m
61Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16m
62Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật17m
63Ống luồn PVC D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật22m
64Ống uPVC D90 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
66Chếch PVC 45 D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
67Bịt PVC D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
J Kho thiết bị
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,118100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,201m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,35m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,291m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,084100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,145100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,108tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,21tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,071100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,047100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,039100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,293100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,054m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,079tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,852m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,17100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,024tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,11tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,248m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,167100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,026tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,114tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,059m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,157100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,084tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,704m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,128100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,042tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,023tấn
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật29,44m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,68m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật9,26m2
33Quét sika chống thấmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật9,26m2
34Gia công xà gồ thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,126tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,126tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật13,17m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,31100m2
38Tôn úp sườnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8,6m
39Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật9,714m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật66,588m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật43,928m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5,4m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật49,328m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật66,588m2
45Cửa cuốn lá nhôm (loại đẩy thủ công)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật14,88m
46Ray cuốnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật9,6m
47KhóaChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
48Cửa chớp tônChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16,272m2
49Trần nhựa khung xương 600x600Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật25,84m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,775100m2
51Hộp điện phòng nhựa ân tường có tấm che mặt MCB - loại 1Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
52MCB - 2P - 20A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
53CB - 1P - 16A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
54CB - 1P - 10A- 6KAChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
55Đèn LED ống đôi lắp nổi 1,2m - 2x20WChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
56Đèn ốp trần D300, bóng Led 25WChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
58Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
59Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
60Công tắc đơn ( mặt + hạt + đế)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
61Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật25m
62Dây tiếp địa E2.5Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật25m
63Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật48m
64Dây tiếp địa E1.5Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật48m
65Ống luồn PVC D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật51m
66Ống uPVC D90 - class 2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
67Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
68Chếch PVC 45 D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
69Bịt PVC D90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
K Hồ nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,9434100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật7,392m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0792100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật14,4728m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,8051100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật13,0762m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,5125100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8,652m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,4543tấn
10SXLD cốt thép bể đường kính Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1102tấn
11Mạch ngừng thi côngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật49,2m
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0064100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,128m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cấu kiện
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật106,005m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật74,4m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật51,245m2
18Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật157,25m2
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật74,4m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,7408100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,2026100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,44m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,088100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,015tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1044tấn
26Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,859m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,0077m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1463100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0303tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0911tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,2831m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0456100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0312tấn
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật37,51m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,306m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật34,95m2
37Gia công xà gồ thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0539tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0539tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5,44m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1558100m2
41Úp sườnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8m
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật40,81m2
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật34,95m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,02m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0312100m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12,24m2
47Sản xuất cửa khung sắt, bịt tônChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,36m2
48Sản xuất cửa khung sắt, chớp tônChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,7m2
49Khóa cửa điChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
50Tủ điều khiển máy bơm chữa sinh hoạt (bao gồm vỏ và phụ kiện Automat, biến dòng, ... đèn báo, nút ấn)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
51Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20WChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
52Quạt hút gắn tường 300x300mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
53Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
54Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10m
55Dây tiếp địa E2.5Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10m
56Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10m
57Dây tiếp địa E1.5Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10m
58Ống luồn PVC D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật15m
59Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=12m3/h, H=35mChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
60Côn thu lêch tâm D65xD50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
61Khớp nối mềm DN65 PN16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
62Khớp nối mềm DN50 PN16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
63Y lọc DN65 PN16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
64Van chặn DN50 PN16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
65Van một chiều DN50 PN16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
66Đồng hồ đo áp D15Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
67Crephin D65Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
68Côn thép D65x50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
69Bích thép đen DN65Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cặp bích
70Bích thép đen DN50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cặp bích
L Sân đường nội bộ, thoát nước ngoài nhà
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật146,02m3
2Rải lớp Nilong cách lyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20,86100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật375,48m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,631tấn
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,336100m3
6Rải lớp Nilong cách lyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật7,03100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật49,21m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,561tấn
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật19,26m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật9,63m3
11Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật22,47m3
12Ốp gạch thẻ đỏ 60x240Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật138,03m2
13Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,829100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,945100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật28,14m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,804100m2
17Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật29,48m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật294,8m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật80,4m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật13,4m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,886tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,804100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật268cái
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,294100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,069100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,304m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,646m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,076100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,16m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,266tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,108100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật9cấu kiện
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6,669m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật27,585m2
35Nắp ghi Composite 850x850Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
36Ống uPVC D160Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
37Chếch u.PVC D160Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
38Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,084100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,079100m3
M Cổng, tường rào
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,8100m
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,410 tấn/1km
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật48cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,728m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0173100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0173100m3/1km
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,2673100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật19,8043m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1551100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,3102100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,3102100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6,852m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật32,3258m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,2793100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,7476100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,1813tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,6819tấn
18Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật41,888m3
19Ống PVC D60 làm tầng lọc ngược + bịt vải địa kỹ thuật đầu ống + đá dăm tầng lọc ngược đặt đầu ốngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật88cái
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,312m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,8624100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,496m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,2992100m2
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1283tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,5495tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,2268tấn
27Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật16,9038m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật78,88m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật49m
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật104,72m2
31Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật352,953m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật536,553m2
33Sản xuất, lắp dựng hoa đất nung 200x200x60Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật39,888m2
34Lắp đặt mũi mác thép đỉnh tườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật99,72m
35Gia công hàng rào lưới thépChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật58,86m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1384100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,2167m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,0236m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1439100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0871tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1946tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,44m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,216100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,041tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1785tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,8636m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0432100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0418tấn
49Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,2458m3
50Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,925m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,75m3
52Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật67,4268m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật67,4268m2
54Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6,945m2
55Soi rãnhChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật27,874m
56Chữ Inox gắn tên biểnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
57Sản xuất, lắp đặt cổng sắt (phụ kiện đồng bộ)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật25,44m2
N Cầu rửa xe
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10,08m3
2Rải lớp Nilon cách lyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,504100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật10,08m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,34tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,459tấn
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật7,448m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,074100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,795m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,076100m2
11Lưới thép chống nứt D4Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật25,3m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật39,39m2
O Hệ thống cấp nước ngoài nhà
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,546m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,084m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0038100m2
4Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,135m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,17m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,36m2
7Nắp hố đồng hồ, khung thép V30, tôn dày 0,8mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật43,3208m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0662100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,367100m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,42100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,52100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
16Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
17Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,04100m
18Hộp đo đồng hồ đo lưu lượng D50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Van khóa nước D50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Van gạt DN20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
21Nối trong thép DN20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
22Cút thép DN20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
23Đầu nối ống mềm DN20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
24Gối đỡ ống thép DN100Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
25Khâu nối ren ngoài HDPE D63Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
26Khâu nối ren ngoài HDPE D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27Khâu nối ren ngoài HDPE D25Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
28Khâu nối ren trong HDPE D63Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
29Cút hàn HDPE D63Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
30Cút hàn HDPE D50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
31Cút hàn HDPE D40Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
32Cút hàn HDPE D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
33Tê hàn HDPE D63Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
34Tê hàn HDPE D63/40Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
35Tê hàn HDPE D63/25Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
36Tê hàn HDPE D40/32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
37Côn hàn HDPE D63/50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
38Côn hàn HDPE D63/25Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
39Côn hàn HDPE D50/32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
40Côn hàn HDPE D40/32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
P Hệ thống cấp điện ngoài nhà
1Cáp 22kV- Cu/XLPE/PVC-3x25mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật9m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0091km/1 dây
3Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*50mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật20m
4Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật165m
5Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật30m
6Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*10mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật45m
7Dây tiếp địa E10Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật45m
8Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*6mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật80m
9Dây tiếp địa E6Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật80m
10Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*4mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật75m
11Dây tiếp địa E4Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật75m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1038100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0346100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,726m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,726m3
16Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,344m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,288m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0768100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0338tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0749tấn
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật14,28m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,94m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,3034m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0115100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1514tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cấu kiện
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,7226100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1831100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,5395100m3
30Lưới ni lông báo hiệu cápChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật181m
31Ống nhựa luồn dây HDPE D105/80Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật95m
32Ống nhựa luồn dây HDPE D65/50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật110m
33Ống nhựa luồn dây HDPE D40/30Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật100m
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1831100m3
35Tủ chiếu sáng 400x600x200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1Tủ
36MCCB 3P-63AChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
37MCP 2P-40AChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
38MCP 2P-20AChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0561100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,392m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3,92m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,224100m2
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0187100m3
44Bu lông M24x750mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật32cái
45Thép 25x4mm - L=300mmChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật64m
47Đóng cọc đã có sẵnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8cọc
48Tai bắt tiếp địa 25x4 - L=200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
49Cột đèn côn liền cần đơn H=8mChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8Cột
50Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500VChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8hộp
51Automat 1P-6AChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật28cái
52Choá đèn + bóng đèn Led 100WChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
53Bu lông + êcu M6 bắt bảng điệnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật32cái
54Bu lông + êcu M6 bắt tiếp địaChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật8cái
55Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật96m
56Ống ruột gà lên đèn D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật96m
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0763100m3
58Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3m
59Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật215m
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,468100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1268100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,3412100m3
63Lưới ni lông báo hiệu cápChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật195m
64Ống luồn dây HDPE D50/40Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật195m
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1268100m3
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0463100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0154100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,324m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,324m3
70Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,72m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,144m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0384100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,017tấn
74Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0378tấn
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1152m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0077100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0445tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cấu kiện
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,4392100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0904100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,3488100m3
84Lưới ni lông báo hiệu cápChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật139m
85Ống nhựa luồn dây HDPE D65/50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật220m
86Ống nhựa luồn dây HDPE D40/30Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật50m
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0904100m3
Q Hệ thống PCCC, chống sét
1Ống TTK theo tiêu chuẩn, dày 3.2mm DN100Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,26100m
2Cút thép DN100Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật11cái
3Tê thu thép DN100x65Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cái
4Họng tiếp nước chữa cháy DN100, 4 họng ra DN65Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
5Van chặn mặt bích D100Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Bích thép DN100Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cặp bích
7Bu lông liên kết mặt bích M16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật24cái
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,455100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,11100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m3
11Viên bê tông giảm tải (vị trí ống qua đường)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5viên
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,0091100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1m3
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,1428m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,5517m2
16Tấm đan nắp hố vanChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1tấm
17Lắp đặt Tủ điều khiển bơm (công lắp đặt)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Lắp đặt Máy bơm chữa cháy Diezel Q =18m3/h; H =65m (NC lắp đặt)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
19Lắp đặt Máy bơm chữa cháy điện Q =18m3/h; H =65m (NC lắp đặt)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
20Lắp đặt Máy bơm bù áp động cơ điện Q=2m3/h, H=55m (NC lắp đặt)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Lắp đặt Bình áp lực V=500L (NC lắp đặt)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Côn thu lêch tâm D125xD100Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
23Côn thu lêch tâm D65xD50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
24Khớp nối mềm DN125 PN16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
25Khớp nối mềm DN100 PN16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
26Khớp nối mềm DN65 PN16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27Khớp nối mềm DN50 PN16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
28Y lọc DN125 PN16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
29Y lọc DN65 PN16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Van chặn DN100 PN16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
31Van chặn DN50 PN16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
32Van một chiều DN100 PN16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
33Van một chiều DN50 PN16Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
34Ống thép tráng kẽm DN100Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
35Ống thép tráng kẽm DN125Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
36Cút thép tráng kẽm DN100Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
37Cút thép tráng kẽm DN125Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
38Bích thép đen DN125Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật3cặp bích
39Bích thép đen DN100Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5cặp bích
40Bích thép đen DN65Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cặp bích
41Lắp đặt tủ báo cháy loại Analog 8 vùng (chỉ tính lắp đặt)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
42Cáp tín hiệu Cu-Fr/PVC/PVC 20*1.25mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật195m
43Lắp đặt tủ báo cháy loại AnalogChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
44Còi, đèn báo cháy kết hợpChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,25 chuông
45Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,25 nút
46Đầu báo khóiChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,510 đầu
47Đầu báo nhiệt cố địnhChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,610 đầu
48Điện trở cuối đường dâyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,65 cái
49Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 10*1.25mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật120m
50Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2*1.25mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật600m
51Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật350m
52Đèn chỉ dẫn Exit bóng LedChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,85 đèn
53Đèn sự cố bóng Led kèm ACQUY 3hChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4,45 đèn
54Ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật900m
55Ống TTK theo tiêu chuẩn dày 2.9mm DN65Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m
56Ống TTK theo tiêu chuẩn dày 2.6mm DN50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,08100m
57Cút thép D65Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
58Cút thép D50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
59T thu thép D65/50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
60Hộp chữa cháy 1000x500x250Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6tủ
61Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m ( bao gồm cuộn vòi + khớp nối + lăng phun - Việt Nam )Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
62Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cái
63Bình bột chữa cháy ABC - 4kgChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12bình
64Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kgChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6bình
65Tiêu lệnh PCCCChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
66Còi, đèn báo cháy kết hợpChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,45 chuông
67Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,45 nút
68Đầu báo nhiệt cố địnhChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1,810 đầu
69Điện trở cuối đường dâyChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,45 cái
70Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 10*1.25mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật120m
71Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2*1.25mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật150m
72Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật110m
73Đèn chỉ dẫn Exit bóng LedChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,85 đèn
74Đèn sự cố bóng Led kèm ACQUY 3hChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,45 đèn
75Ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật300m
76Ống TTK theo tiêu chuẩn dày 2.9mm DN65Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
77Ống TTK theo tiêu chuẩn dày 2.6mm DN50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m
78Cút thép D65Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
79Cút thép D50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
80T thu thép D65/50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
81Hộp chữa cháy 1000x500x250Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2tủ
82Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m ( bao gồm cuộn vòi + khớp nối + lăng phun - Việt Nam )Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
83Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
84Đầu nối nhanh D50-HKNChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
85Đầu nối theo vòi DN50-HKNChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2cái
86Bình bột chữa cháy ABC - 4kgChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật4bình
87Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kgChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2bình
88Tiêu lệnh PCCCChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
89Lắp đặt kim thu sét EST, Rp=90m + cột thép 5m + phụ kiệnChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
90Dây thu sét Cu/PVC 1x70mm2 + PVC D32Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật80m
91Dây đồng trần M70Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật35m
92Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4mChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật6cọc
93Hộp tiếp địaChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,925m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật2,925m3
R San lấp mặt bằng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12,751100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12,751100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật12,751100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5,755100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật5,755100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật100,217100m3
S Thử tĩnh cọc
1Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật47010 tấn
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật17,8cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật17,8cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên (Bốc trung chuyển giữa các cọc)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật17,8cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống (Bốc trung chuyển giữa các cọc)Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật17,8cấu kiện
6Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật47010 tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật17,8cấu kiện
8Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật280tấn/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: 1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét; có các phần công việc chính như sau:- Thi công xây lắp công trình chính có kết cấu bê tông cốt thép, móng cọc.- Thi công xây lắp hạng mục hồ bơi có diện tích tối thiểu ≥450 m2. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).4) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục hồ bơi.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục hồ bơi.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật ....- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình HTKT (cấp, thoát nước) từ hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình HTKT (cấp, thoát nước) từ hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
5 Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
6 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng, kinh tế.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã tham gia huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu từ 0,7 – 1,25m32
2 Cần trục ô tô Tải trọng từ 6T -25T1
3 Hệ máy ép cọc Tải trọng ≥ 100T1
4 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 250l2
5 Máy toàn đạc điện tử Máy điện tử1
6 Vận thăng Tải trọng ≥ 2T1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->