Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 09:46:00 đến ngày 2022-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,587,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: 1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét; có các phần công việc chính như sau:- Thi công xây lắp công trình chính có kết cấu bê tông cốt thép, móng cọc.- Thi công xây lắp hạng mục hồ bơi có diện tích tối thiểu ≥450 m2. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).4) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục hồ bơi.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục hồ bơi.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật ....- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình HTKT (cấp, thoát nước) từ hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình HTKT (cấp, thoát nước) từ hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng, kinh tế.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã tham gia huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,7 – 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 6T -25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Doanh trại Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ khu vực huyện Ba Tri 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên; 3. Báo cáo tài chính 2018-2019-2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 7.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (bản gốc) + ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị. 9. Biển pháp thi công, giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 404D, đường Đồng Văn Cống, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: Số 404D, đường Đồng Văn Cống, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7, đường Cách Mạng Tháng 8, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: Số 7, đường Cách Mạng Tháng 8, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà xe PCCC, nhà làm việc, hội trường 100 chỗ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc DUL D300, đất cấp I | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 19,209 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc DUL D300, đất cấp I (phần ép âm) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,351 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | mối nối |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,709 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,017 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 22,656 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | cấu kiện |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,188 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,836 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 65,939 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,971 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,442 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,607 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,663 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,641 | tấn |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20,414 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,409 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,779 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,078 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,252 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 32,516 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,493 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 36,198 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,338 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,872 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,388 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,563 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 44,63 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,694 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,663 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,986 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,705 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 112,978 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,16 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,144 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,398 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,509 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,902 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,387 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,918 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,987 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,947 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,477 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,479 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,479 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 122,172 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 675,1 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 39,82 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7 | m2 |
| 56 | Sơn tăng cứng bề mặt nền nhà xe | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 232 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 136,64 | m2 |
| 58 | Quét sika chống thấm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 136,64 | m2 |
| 59 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,908 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | m |
| 61 | Gia công thang sắt | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 62 | Lắp dựng thang sắt | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,275 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,62 | m2 |
| 64 | SX, LD nắp tôn lên mái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 31,8 | m2 |
| 66 | Quét sika gốc xi măng DM 2kg/m2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 69,48 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 63,84 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x100, vữa XM mác 75 (gạch viền) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 69 | SX,LD trần nhựa hoa văn khung xương nổi kt 600x600 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 49,98 | m2 |
| 70 | Tẩm Compac ngăn tiểu nam (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 284,4 | m |
| 72 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 67,4 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 23,843 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 35,376 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,474 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,339 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,553 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,579 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 31,27 | m3 |
| 82 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 404,8 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 495,54 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.574,84 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 395,97 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 287,425 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 357,128 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 848,63 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 148,64 | m2 |
| 90 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 28,1 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2.070,38 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2.065,893 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3.096,123 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.040,15 | m2 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,591 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,402 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 64,32 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 64,32 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 64,32 | m2 |
| 102 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,333 | m2 |
| 103 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 90,16 | m2 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,012 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 31,35 | m2 |
| 106 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,908 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,573 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,369 | tấn |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 76,32 | m2 |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 212 | cái |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 149,82 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 149,82 | m2 |
| 119 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,696 | m3 |
| 120 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 72,72 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 72,72 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 72,72 | m2 |
| 123 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 21,2 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 21,2 | m2 |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 420,35 | m |
| 126 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,512 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 41,4 | m2 |
| 128 | SX, LD cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 60,06 | m2 |
| 129 | SX, LD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 59,24 | m2 |
| 130 | SX, LD hoa bê tông lấy thoáng (bao gồm cả lắp dựng) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 131 | Gia công hoa sắt cửa Inox | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 405,186 | kg |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 58,24 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,13 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,496 | 100m2 |
| 135 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,472 | tấn |
| 136 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,472 | tấn |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,472 | tấn |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,513 | tấn |
| 139 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,692 | 1000v |
| 140 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,692 | 1000v |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 82,37 | 10m2 |
| 142 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 52,067 | tấn |
| 143 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 52,067 | tấn |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 52,067 | tấn |
| 145 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 67,835 | m3 |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 67,835 | m3 |
| 147 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 800x600x250x2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 148 | MCB - 4P - 50A- 25KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | MCB - 4P - 40A- 25KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 152 | Biến dòng TI 50/5A | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 153 | Cầu chì 3x2A | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 157 | Thanh cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 600x400x200x2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 159 | MCB - 4P - 40A- 25KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Cầu chì 3x2A | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 163 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 164 | Thanh cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 165 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 600x400x200x2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 166 | MCB - 4P - 40A- 25KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | MCB - 4P - 32A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 170 | Cầu chì 3x2A | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 171 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 172 | Thanh cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 173 | Hộp điện phòng nhựa ân tường có tấm che mặt MCB (loại 12 Module) - loại 1 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 176 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Hộp điện phòng nhựa ân tường có tấm che mặt MCB (loại 12 Module) - loại 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 180 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 181 | Hộp điện phòng nhựa ân tường có tấm che mặt MCB (loại 26 Module) - loại 3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | MCB - 4P - 32A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 184 | Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20W | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 185 | Đèn LED ống đôi lắp nổi 1,2m - 2x20W | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 186 | Đèn LED ống ba, máng tán quang lắp nổi 1,2m - 3x20W | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 187 | Đèn ốp trần D250 bóng LED 15W | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 188 | Quạt hút WC gắn tường 300x300mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 189 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm + bộ điều chỉnh | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 190 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | cái |
| 191 | Công tắc đơn ( mặt + hạt + đế) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 193 | Công tắc ba ( mặt + hạt + đế) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 194 | Công tắc bốn ( mặt + hạt + đế) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Công tắc cầu thang đơn - loại 2 vị trí (mặt + hạt + đế) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 196 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 197 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 198 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 199 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 200 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 650 | m |
| 201 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.050 | m |
| 202 | Dây tiếp địa E10 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 203 | Dây tiếp địa E6 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 204 | Dây tiếp địa E4 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 205 | Dây tiếp địa E2.5 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 650 | m |
| 206 | Dây tiếp địa E1.5 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.050 | m |
| 207 | Hộp cáp 100x75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 208 | Ống luồn PVC D40 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 209 | Ống luồn PVC D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 210 | Ống luồn PVC D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.450 | m |
| 211 | Ống nhựa xoắn PVC D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 212 | Ống HDPE D65/50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | m |
| 213 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x2500 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 214 | Thép dẹt 40x4 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 215 | Dây tiếp địa M16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 216 | Ống luồn PVC D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 217 | Tủ rack 27U kèm giá thiết bị | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 218 | Tổng đài điện thoại 8CO/24EXT | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 219 | Switch mạng 16 PORTS | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 220 | Model tín hiệu Internet | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 221 | Patch panel 16 PORTS | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 222 | Tủ rack 10U kèm giá thiết bị | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 223 | Switch mạng 16 PORTS | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 224 | Patch panel 16 PORTS | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 225 | Tủ rack 10U kèm giá thiết bị | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 226 | Switch mạng 8 PORTS | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 227 | Patch panel 8 PORTS | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 228 | Ổ cắm 2 hạt (1 lan + 1 điện thoại) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 229 | Cáp điện thoại Cat3 - 2 P (0,4mm) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 230 | Cáp điện thoại Cat3 - 20 P (0,4mm) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 231 | Cáp điện thoại Cat3 - 10 P (0,4mm) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 232 | Cáp mạng lan UTP - Cat6 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 233 | Ống luồn PVC D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| 234 | Hộp cáp 100x75mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 235 | Lavabo + xiphong | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 236 | Vòi lavabo + phụ kiện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 237 | Gương soi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 238 | Chậu xí bệt + két nước | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 239 | Vòi xịt | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 240 | Chậu tiểu nam | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 241 | Lô giấy vệ sinh | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 242 | Hộp đựng xà phòng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 243 | Giá treo quần áo | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 244 | Phễu thu sàn D65 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 245 | Cầu chắn rác | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 246 | Vòi nước D15 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 247 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 248 | Van phao điện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 249 | Van phao cơ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Nắp bể phốt D156 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 251 | Ống PPR - PN10 - D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 252 | Ống PPR - PN10 - D25 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 253 | Ống PPR - PN10 - D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 254 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 255 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 256 | Vạn chặn PPR D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 257 | Van chữ T DN15 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 258 | Tê thu PPR D32/25 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 259 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 260 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 261 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 262 | Cút PPR 90 D25 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 263 | Cút PPR 90 D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 264 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 265 | Kép thép tráng kẽm D15 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 266 | Măng sông PPR D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 267 | Ống PPR - PN10 - D40 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 268 | Ống PPR - PN10 - D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 269 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 270 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 271 | Tê thu PPR 90 D40x32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 272 | Côn thu PPR D40x32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 273 | Cút PPR 90 D40 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 274 | Cút PPR 90 D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 275 | Măng sông PPR D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 276 | Ống PPR - PN10 - D50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 277 | Ống PPR - PN10 - D40 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 278 | Ống PPR - PN10 - D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 279 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 280 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 281 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 282 | Vạn chặn PPR D50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 283 | Vạn chặn PPR D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 284 | Tê đều PPR D25 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 285 | Tê thu PPR 90 D50x25 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 286 | Côn thu PPR D50x40 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 287 | Cút PPR 90 D50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 288 | Cút PPR 90 D40 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 289 | Cút PPR 90 D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 290 | Ống uPVC D110 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 291 | Ống uPVC D90 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 292 | Ống uPVC D75 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 293 | Ống uPVC D60 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 294 | Ống uPVC D42 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 295 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 296 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 297 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 298 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 299 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 300 | Y đều uPVC D110 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 301 | Y đều uPVC D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 302 | Y đều uPVC D75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 303 | Y thu uPVC D110/42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 304 | Y thu uPVC D90/75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 305 | Y thu uPVC D90/42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 306 | Côn thu PVC D90x42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 307 | Chếch PVC 45 D110 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 308 | Chếch PVC 45 D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 309 | Chếch PVC 45 D75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 310 | Chếch PVC 45 D60 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 311 | Chếch PVC 45 D42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 312 | Cút PVC 90 D60 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 313 | Cút PVC 90 D42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 314 | Bịt PVC D110 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 315 | Bịt PVC D75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 316 | Bịt PVC D42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 317 | Bịt xả thông tắc PVC D110 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 318 | Bịt xả thông tắc PVC D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 319 | Xi phông D75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 320 | Ống uPVC D110 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 321 | Ống uPVC D90 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 322 | Ống uPVC D60 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 323 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 324 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 325 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 326 | Y đều uPVC D110 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 327 | Y đều uPVC D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 328 | Y thu uPVC D90/60 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 329 | Tê đều uPVC D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 330 | Côn thu PVC D110x90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 331 | Chếch PVC 45 D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 332 | Chếch PVC 45 D60 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 333 | Ống uPVC D90 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 334 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 335 | Y đều uPVC D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 336 | Chếch PVC 45 D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 337 | Bịt PVC D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 338 | Ống uPVC D110 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 339 | Tê đều uPVC D110 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 340 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,318 | 100m3 |
| 341 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 342 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 343 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,543 | m3 |
| 344 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 345 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 346 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 347 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,461 | tấn |
| 348 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,845 | m3 |
| 349 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 42,06 | m2 |
| 350 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 34,85 | m2 |
| 351 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 352 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 42,42 | m2 |
| 353 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 34,85 | m2 |
| 354 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,308 | m3 |
| 355 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 356 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 357 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| B | Khối nhà doanh trại, nhà bếp, nhà ăn | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc DUL D300, đất cấp I | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,369 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc DUL D300, đất cấp I (phần ép âm) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,167 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | mối nối |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,496 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,045 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | cấu kiện |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,491 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,979 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 40,481 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,231 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,597 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,048 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,294 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,117 | tấn |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 24,9 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,971 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,73 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,086 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 21,396 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,982 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,116 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,47 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,413 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,502 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 21,712 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,325 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,736 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,492 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 54,204 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,967 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,862 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,427 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,624 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,971 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,971 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 80,266 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 55 | Gia công thép hình giằng mái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 56 | Lắp dựng thép hình giằng mái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,471 | m2 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 367,417 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 23,094 | m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 100,52 | m2 |
| 66 | Quét sika chống thấm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 100,52 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,663 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 45,4 | m |
| 69 | Gia công thang sắt | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 70 | Lắp dựng thang sắt | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,275 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,62 | m2 |
| 72 | SX, LD nắp tôn lên mái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 42,34 | m2 |
| 74 | Quét sika gốc xi măng DM 2kg/m2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 87,7 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x100, vữa XM mác 75 (gạch viền) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 77 | SX,LD trần nhựa hoa văn khung xương nổi kt 600x600 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 44,2 | m2 |
| 78 | Vách ngăn tiểu nam (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 79 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 32,244 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,573 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 25,833 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,417 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,086 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,323 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 88 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,72 | m3 |
| 89 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 230,7 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 203,45 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 893,162 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 205,84 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 97,94 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 152,788 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 384,348 | m2 |
| 96 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 109,94 | m2 |
| 97 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 22,13 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.096,612 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 972,986 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1.550,368 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 519,23 | m2 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,901 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,109 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,344 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,344 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,344 | m2 |
| 109 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,785 | m2 |
| 110 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 35,59 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,991 | m3 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,207 | m3 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 19,226 | m2 |
| 114 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 23,7 | m2 |
| 115 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,189 | m3 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 29,85 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,314 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 52,56 | m2 |
| 121 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 146 | cái |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,194 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20,1 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 29,85 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 72,66 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 102,51 | m2 |
| 129 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,929 | m3 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 48,33 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 48,33 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 48,33 | m2 |
| 133 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,25 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,25 | m2 |
| 135 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 205,8 | m |
| 136 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,512 | m2 |
| 137 | SX, LD cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 48,63 | m2 |
| 138 | SX, LD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính 6,38mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 33,69 | m2 |
| 139 | SX, LD hoa bê tông lấy thoáng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 140 | Gia công hoa sắt cửa Inox | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 205,172 | kg |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,934 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,261 | 100m2 |
| 144 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,971 | tấn |
| 145 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,971 | tấn |
| 146 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,971 | tấn |
| 147 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,586 | tấn |
| 148 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,726 | 1000v |
| 149 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,726 | 1000v |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 25,934 | 10m2 |
| 151 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20,705 | tấn |
| 152 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20,705 | tấn |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20,705 | tấn |
| 154 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 25,488 | m3 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 25,488 | m3 |
| 156 | Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt nổi KT 800x600x250x2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 157 | MCB - 4P - 50A- 25KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | MCB - 2P - 40A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 162 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Biến dòng TI 50/5A | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 164 | Cầu chì 3x2A | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 168 | Thanh cái | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 169 | Hộp điện phòng nhựa ân tường có tấm che mặt MCB - loại 1 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 170 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 172 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 173 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 174 | Hộp điện phòng nhựa ân tường có tấm che mặt MCB - loại 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | MCB - 2P - 32A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 177 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20W | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 179 | Đèn LED ống đôi lắp nổi 1,2m - 2x20W | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 180 | Đèn LED ống ba, máng tán quang lắp nổi 1,2m - 3x20W | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 181 | Đèn ốp trần D250 bóng LED 15W | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| 182 | Quạt hút WC gắn tường 300x300mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm + bộ điều chỉnh | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 184 | Quạt hút cho bếp | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Quạt hút công nghiệp | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 187 | Công tắc đơn ( mặt + hạt + đế) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 189 | Công tắc ba ( mặt + hạt + đế) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 190 | Công tắc cầu thang đơn - loại 2 vị trí (mặt + hạt + đế) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 191 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 192 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 193 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 194 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 650 | m |
| 195 | Dây tiếp địa E6 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 196 | Dây tiếp địa E4 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 197 | Dây tiếp địa E2.5 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 198 | Dây tiếp địa E1.5 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 650 | m |
| 199 | Ống luồn PVC D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 200 | Ống luồn PVC D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 700 | m |
| 201 | Ống nhựa xoắn PVC D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 202 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x2500 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 203 | Thép dẹt 40x4 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 204 | Dây tiếp địa M16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 205 | Ống luồn PVC D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 206 | Lắp đặt Lavabo + xiphong | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi lavabo + phụ kiện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 212 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 213 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt giá treo quần áo | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt phễu thu sàn D65 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt vòi nước D15 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 219 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 220 | Van phao điện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Van phao cơ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | Nắp bể phốt D156 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 223 | Ống PPR - PN10 - D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 224 | Ống PPR - PN10 - D25 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 225 | Ống PPR - PN10 - D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 226 | Ống PPR - PN16 - D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 227 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 228 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 229 | Vạn chặn PPR D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 230 | Vạn chặn PPR D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 231 | Van chữ T DN15 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 232 | Tê đều PPR D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 233 | Tê thu PPR D32/25 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 234 | Tê thu PPR D32/20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 235 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 236 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 237 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 238 | Cút PPR 90 D25 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 239 | Cút PPR 90 D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 240 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 241 | Kép thép tráng kẽm D15 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 242 | Măng sông PPR D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 243 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 244 | Ống PPR - PN10 - D40 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 245 | Ống PPR - PN10 - D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 246 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 247 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 248 | Cút PPR 90 D40 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 249 | Cút PPR 90 D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 250 | Tê thu PPR 90 D40x32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 251 | Măng sông PPR D40 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 252 | Măng sông PPR D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 253 | Ống PPR - PN10 - D50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 254 | Ống PPR - PN10 - D40 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 255 | Ống PPR - PN10 - D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 256 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 257 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 258 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 259 | Vạn chặn PPR D50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 260 | Vạn chặn PPR D40 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 261 | Vạn chặn PPR D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 262 | Tê đều PPR D50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 263 | Tê đều PPR D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 264 | Tê đều PPR D25 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 265 | Tê thu PPR 90 D50x25 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 266 | Côn thu PPR D50x40 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 267 | Côn thu PPR D50x32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 268 | Cút PPR 90 D50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 269 | Cút PPR 90 D40 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 270 | Cút PPR 90 D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 271 | Măng sông PPR D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 272 | Vạn chặn PPR D50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 273 | Vạn chặn PPR D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 274 | Van 1 chiều PPR D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 275 | Tê đều PPR D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 276 | Tê thu PPR 90 D50x32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 277 | Cút PPR 90 D50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 278 | Cút PPR 90 D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 279 | Côn thu PPR D50x32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 280 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 281 | Zắc co PPR D50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 282 | Zắc co PPR D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 283 | Ống uPVC D110 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 284 | Ống uPVC D90 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 285 | Ống uPVC D75 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 286 | Ống uPVC D60 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 287 | Ống uPVC D42 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 288 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 289 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 290 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 291 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 292 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 293 | Y đều uPVC D110 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 294 | Y đều uPVC D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 295 | Y đều uPVC D75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 296 | Y thu uPVC D110/60 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 297 | Y thu uPVC D110/42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 298 | Y thu uPVC D90/75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 299 | Y thu uPVC D90/42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 300 | Y thu uPVC D60/42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 301 | Côn thu PVC D110x42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 302 | Côn thu PVC D90x75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 303 | Côn thu PVC D60x42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 304 | Chếch PVC 45 D110 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 305 | Chếch PVC 45 D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 306 | Chếch PVC 45 D75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 307 | Chếch PVC 45 D60 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 308 | Chếch PVC 45 D42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 309 | Cút PVC 90 D60 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 310 | Cút PVC 90 D42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 311 | Bịt PVC D110 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 312 | Bịt PVC D75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 313 | Bịt PVC D42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 314 | Bịt xả thông tắc PVC D110 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 315 | Bịt xả thông tắc PVC D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 316 | Xi phông D75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 317 | Ống uPVC D110 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 318 | Ống uPVC D90 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 319 | Ống uPVC D60 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 320 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 321 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 322 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 323 | Y đều uPVC D110 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 324 | Y đều uPVC D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 325 | Y thu uPVC D90/60 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 326 | Tê đều uPVC D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 327 | Côn thu PVC D110x90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 328 | Chếch PVC 45 D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 329 | Chếch PVC 45 D60 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 330 | Ống uPVC D90 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 331 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 332 | Chếch PVC 45 D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 333 | Bịt PVC D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 334 | Ống uPVC D110 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 335 | Tê đều uPVC D110 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 336 | Ống uPVC D110 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 337 | Tê đều uPVC D100 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 338 | Tê đều uPVC D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 339 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,318 | 100m3 |
| 340 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 341 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 342 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,543 | m3 |
| 343 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 344 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 345 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 346 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,461 | tấn |
| 347 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,845 | m3 |
| 348 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 42,06 | m2 |
| 349 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 34,85 | m2 |
| 350 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 351 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 42,42 | m2 |
| 352 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 34,85 | m2 |
| 353 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,308 | m3 |
| 354 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 355 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 356 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 357 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 358 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,227 | m3 |
| 359 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,197 | m3 |
| 360 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 361 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 362 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,628 | m3 |
| 363 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,36 | m2 |
| 364 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,159 | m3 |
| 365 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 366 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 367 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| C | Tháp tập luyện 06 tầng | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc DUL D300, đất cấp I | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,885 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc DUL D300, đất cấp I (phần ép âm) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,153 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,398 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,008 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,339 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,794 | tấn |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,696 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,206 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,314 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,388 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,187 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,371 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,408 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,527 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,154 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,576 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,02 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20,697 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,142 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,045 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,708 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,341 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,414 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,79 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,451 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,477 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,065 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,213 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 58 | Gia công lam chắn nắng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,34 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 61,6 | m2 |
| 64 | Quét sika chống thấm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 61,6 | m2 |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,9 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 106 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 196 | m2 |
| 68 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 53,25 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 194,36 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 167,58 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 161,14 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 658,04 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 167,04 | m2 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,218 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 178,2 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 178,2 | m2 |
| 77 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 27,371 | m2 |
| 78 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 89,572 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,352 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | 100m2 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,718 | tấn |
| 82 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,147 | 1000v |
| 83 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,147 | 1000v |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 40,052 | 10m2 |
| 85 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,125 | tấn |
| 86 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,125 | tấn |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,125 | tấn |
| 88 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,689 | m3 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,689 | m3 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 15,697 | m3 |
| 91 | Đèn LED ống đôi lắp nổi 1,2m - 2x20W | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 92 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 95 | Dây tiếp địa E1.5 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 96 | Ống luồn PVC D16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m |
| 97 | Ống uPVC D90 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 99 | Chếch PVC 45 D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Bịt PVC D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| D | Hồ bơi | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,994 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 30,856 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 75,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,518 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,42 | tấn |
| 7 | Mạch ngừng thi công | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 28,575 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,743 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,573 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,639 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,355 | 100m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 355 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 415,65 | m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 19,344 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,298 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,279 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 120,9 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 120,9 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,81 | 100m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,132 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,4 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,895 | tấn |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 191,43 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 33 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,24 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,2 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,668 | m3 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,72 | m2 |
| 39 | Đan nhựa rãnh chống tràn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 62,2 | m |
| 40 | Thang xuống bể Inox | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bô |
| 41 | Dây phao phân làn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,791 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 48 | Bulong neo D16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,604 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,072 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,633 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,76 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,684 | tấn |
| 58 | Mạch ngừng thi công | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 24,9 | m |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,191 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,198 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,416 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,298 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,559 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 66 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 61,005 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 109,45 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 80,22 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 29,23 | m2 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,305 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,767 | 100m3 |
| E | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,351 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,075 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,11 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 18,36 | m2 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,942 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 41,41 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 31,83 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,8 | m2 |
| 39 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,55 | m2 |
| 40 | Kẻ chỉ tường lõm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 60,5 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 47,18 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 41,41 | m2 |
| 43 | Cửa đi khung nhôm kính mờ 5 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | m |
| 44 | Cửa sổ khung nhôm kính mờ 5 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,36 | m |
| 45 | Sản xuất hoa sắt cửa Inox | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 27,183 | kg |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,544 | 100m2 |
| 48 | Hộp điện phòng nhựa ân tường có tấm che mặt MCB - loại 1 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | CB - 1P - 10A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Đèn LED ống đôi lắp nổi 1,2m - 2x20W | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Đèn ốp trần D300, bóng Led 25W | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Công tắc ba ( mặt + hạt + đế) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 57 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 58 | Ống luồn PVC D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | m |
| 59 | Ống uPVC D90 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 61 | Chếch PVC 45 D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Bịt PVC D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| F | Nhà xe khách | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,094 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,109 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,446 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,46 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,604 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,042 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 15 | Bulong neo móng M16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 16 | Gia công khung kèo thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 28,625 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,634 | 100m2 |
| 22 | Máng nước | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | m |
| 23 | Ống thoát nước D60 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,131 | 100m |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Chếch PVC D60 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| G | Nhà xe nhân viên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,094 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,109 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,446 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,46 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,604 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,042 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 15 | Bulong neo móng M16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 16 | Gia công khung kèo thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 28,625 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,634 | 100m2 |
| 22 | Máng nước | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | m |
| 23 | Ống thoát nước D60 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,131 | 100m |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Chếch PVC D60 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| H | Nhà vệ sinh ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,604 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,185 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,858 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,085 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,187 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,06 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 45,26 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 23,02 | m2 |
| 32 | Tấm Compac ngăn tiểu nam | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,62 | m2 |
| 35 | Quét sika chống thấm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,62 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp sườn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6 | m |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,994 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 59,87 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 33,25 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 36,4 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 59,87 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm kính mờ 5ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,77 | m |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm kính mờ 5 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | m |
| 49 | Trần nhựa khung xương 600x600 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m2 |
| 50 | Gia công hoa sắt cửa Inox | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 27,05 | kg |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,571 | 100m2 |
| 53 | Đèn ốp trần D300, bóng Led 25W | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 54 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Công tắc bốn ( mặt + hạt + đế) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 57 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 58 | Ống luồn PVC D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m |
| 59 | Lắp đặt Lavabo + xiphong | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi lavabo + phụ kiện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá treo quần áo | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu sàn D65 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Nắp bể phốt D156 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Ống PPR - PN10 - D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 73 | Ống PPR - PN10 - D25 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 74 | Ống PPR - PN10 - D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 75 | Ống PPR - PN16 - D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 78 | Vạn chặn PPR D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Vạn chặn PPR D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Van chữ T DN15 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Tê đều PPR D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Tê đều PPR D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Cút PPR 90 D25 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Cút PPR 90 D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 88 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 89 | Kép thép tráng kẽm D15 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 90 | Măng sông PPR D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Ống uPVC D110 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 92 | Ống uPVC D90 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 93 | Ống uPVC D75 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 94 | Ống uPVC D60 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 95 | Ống uPVC D42 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 101 | Y đều uPVC D110 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Y đều uPVC D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Y thu uPVC D110/42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Y thu uPVC D90/75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Y thu uPVC D90/42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Côn thu PVC D110x42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Côn thu PVC D90x75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Chếch PVC 45 D110 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Chếch PVC 45 D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Chếch PVC 45 D75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Chếch PVC 45 D42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 112 | Cút PVC 90 D60 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Cút PVC 90 D42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 114 | Bịt PVC D110 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Bịt PVC D75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 116 | Bịt PVC D42 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Xi phông D75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 118 | Ống uPVC D90 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 120 | Chếch PVC 45 D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Bịt PVC D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Ống uPVC D110 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 123 | Tê đều uPVC D110 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,243 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,201 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,285 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,783 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 132 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,365 | m3 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 30,37 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 48,396 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,164 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 78,766 | m2 |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| I | Kho nhiên liệu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,826 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,217 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,143 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,568 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,551 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,44 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,98 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,025 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,71 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,71 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp sườn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6 | m |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,675 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 47,896 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 30,136 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,775 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 32,911 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 47,896 | m2 |
| 46 | Cửa cuốn lá nhôm (loại đẩy thủ công) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,44 | m |
| 47 | Ray cuốn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m |
| 48 | Khóa | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Cửa chớp tôn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,204 | m2 |
| 50 | Trần nhựa khung xương 600x600 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,537 | 100m2 |
| 52 | Hộp điện phòng nhựa ân tường có tấm che mặt MCB - loại 1 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | CB - 1P - 16A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | CB - 1P - 10A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Đèn LED ống đôi lắp nổi 1,2m - 2x20W | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Đèn ốp trần D300, bóng Led 25W | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 61 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 62 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m |
| 63 | Ống luồn PVC D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m |
| 64 | Ống uPVC D90 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 66 | Chếch PVC 45 D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Bịt PVC D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| J | Kho thiết bị | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,201 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,291 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,293 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,054 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,852 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,059 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,26 | m2 |
| 33 | Quét sika chống thấm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,26 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,17 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp sườn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6 | m |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,714 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 66,588 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 43,928 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 49,328 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 66,588 | m2 |
| 45 | Cửa cuốn lá nhôm (loại đẩy thủ công) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,88 | m |
| 46 | Ray cuốn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | m |
| 47 | Khóa | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Cửa chớp tôn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,272 | m2 |
| 49 | Trần nhựa khung xương 600x600 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 25,84 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,775 | 100m2 |
| 51 | Hộp điện phòng nhựa ân tường có tấm che mặt MCB - loại 1 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | CB - 1P - 16A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | CB - 1P - 10A- 6KA | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Đèn LED ống đôi lắp nổi 1,2m - 2x20W | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 56 | Đèn ốp trần D300, bóng Led 25W | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Công tắc đôi ( mặt + hạt + đế) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Công tắc đơn ( mặt + hạt + đế) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 62 | Dây tiếp địa E2.5 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 63 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m |
| 64 | Dây tiếp địa E1.5 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m |
| 65 | Ống luồn PVC D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | m |
| 66 | Ống uPVC D90 - class 2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 68 | Chếch PVC 45 D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Bịt PVC D90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| K | Hồ nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9434 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,392 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0792 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8051 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,0762 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5125 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,652 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4543 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép bể đường kính | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1102 | tấn |
| 11 | Mạch ngừng thi công | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 49,2 | m |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 106,005 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 74,4 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 51,245 | m2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 157,25 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 74,4 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7408 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2026 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1044 | tấn |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,859 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0077 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1463 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0303 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0911 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2831 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 37,51 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,306 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 34,95 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1558 | 100m2 |
| 41 | Úp sườn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 40,81 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 34,95 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa khung sắt, bịt tôn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa khung sắt, chớp tôn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 49 | Khóa cửa đi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Tủ điều khiển máy bơm chữa sinh hoạt (bao gồm vỏ và phụ kiện Automat, biến dòng, ... đèn báo, nút ấn) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 51 | Đèn LED ống đơn lắp nổi 1,2m - 1x20W | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Quạt hút gắn tường 300x300mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - có đế âm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 55 | Dây tiếp địa E2.5 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 56 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 57 | Dây tiếp địa E1.5 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 58 | Ống luồn PVC D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=12m3/h, H=35m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Côn thu lêch tâm D65xD50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Khớp nối mềm DN65 PN16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Khớp nối mềm DN50 PN16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Y lọc DN65 PN16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Van chặn DN50 PN16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Van một chiều DN50 PN16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Đồng hồ đo áp D15 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Crephin D65 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Côn thép D65x50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Bích thép đen DN65 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 70 | Bích thép đen DN50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| L | Sân đường nội bộ, thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 146,02 | m3 |
| 2 | Rải lớp Nilong cách ly | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20,86 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 375,48 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,631 | tấn |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,336 | 100m3 |
| 6 | Rải lớp Nilong cách ly | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,03 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 49,21 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,561 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 19,26 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,63 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 22,47 | m3 |
| 12 | Ốp gạch thẻ đỏ 60x240 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 138,03 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,829 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,945 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 28,14 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,804 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 29,48 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 294,8 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 80,4 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 13,4 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,886 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,804 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 268 | cái |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,669 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 27,585 | m2 |
| 35 | Nắp ghi Composite 850x850 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 36 | Ống uPVC D160 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 37 | Chếch u.PVC D160 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| M | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0173 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0173 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2673 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8043 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1551 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3102 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3102 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,852 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 32,3258 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2793 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7476 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1813 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6819 | tấn |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 41,888 | m3 |
| 19 | Ống PVC D60 làm tầng lọc ngược + bịt vải địa kỹ thuật đầu ống + đá dăm tầng lọc ngược đặt đầu ống | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,312 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8624 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,496 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2992 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1283 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5495 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2268 | tấn |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,9038 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 78,88 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 104,72 | m2 |
| 31 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 352,953 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 536,553 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng hoa đất nung 200x200x60 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 39,888 | m2 |
| 34 | Lắp đặt mũi mác thép đỉnh tường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 99,72 | m |
| 35 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 58,86 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1384 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2167 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0236 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1439 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0871 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1946 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1785 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8636 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0418 | tấn |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2458 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,925 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 52 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 67,4268 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 67,4268 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,945 | m2 |
| 55 | Soi rãnh | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 27,874 | m |
| 56 | Chữ Inox gắn tên biển | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cổng sắt (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 25,44 | m2 |
| N | Cầu rửa xe | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 2 | Rải lớp Nilon cách ly | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,459 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,448 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,795 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 11 | Lưới thép chống nứt D4 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 25,3 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 39,39 | m2 |
| O | Hệ thống cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,135 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 7 | Nắp hố đồng hồ, khung thép V30, tôn dày 0,8mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 43,3208 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0662 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,367 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 18 | Hộp đo đồng hồ đo lưu lượng D50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Van khóa nước D50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Van gạt DN20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Nối trong thép DN20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Cút thép DN20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Đầu nối ống mềm DN20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Gối đỡ ống thép DN100 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Khâu nối ren trong HDPE D63 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cút hàn HDPE D63 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Cút hàn HDPE D50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Cút hàn HDPE D40 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cút hàn HDPE D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Tê hàn HDPE D63 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Tê hàn HDPE D63/40 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Tê hàn HDPE D63/25 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Tê hàn HDPE D40/32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Côn hàn HDPE D63/50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Côn hàn HDPE D63/25 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Côn hàn HDPE D50/32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Côn hàn HDPE D40/32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| P | Hệ thống cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cáp 22kV- Cu/XLPE/PVC-3x25mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | 1km/1 dây |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*50mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 165 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*10mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*10mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 7 | Dây tiếp địa E10 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*6mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 9 | Dây tiếp địa E6 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2*4mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 11 | Dây tiếp địa E4 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1038 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0346 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0749 | tấn |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3034 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1514 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7226 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1831 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5395 | 100m3 |
| 30 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 181 | m |
| 31 | Ống nhựa luồn dây HDPE D105/80 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 95 | m |
| 32 | Ống nhựa luồn dây HDPE D65/50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 33 | Ống nhựa luồn dây HDPE D40/30 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1831 | 100m3 |
| 35 | Tủ chiếu sáng 400x600x200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 36 | MCCB 3P-63A | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | MCP 2P-40A | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | MCP 2P-20A | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0561 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,92 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0187 | 100m3 |
| 44 | Bu lông M24x750mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 45 | Thép 25x4mm - L=300mm | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m |
| 47 | Đóng cọc đã có sẵn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 48 | Tai bắt tiếp địa 25x4 - L=200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Cột đèn côn liền cần đơn H=8m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cột |
| 50 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | hộp |
| 51 | Automat 1P-6A | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 52 | Choá đèn + bóng đèn Led 100W | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 53 | Bu lông + êcu M6 bắt bảng điện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 54 | Bu lông + êcu M6 bắt tiếp địa | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | m |
| 56 | Ống ruột gà lên đèn D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | m |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0763 | 100m3 |
| 58 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 59 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x4mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 215 | m |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,468 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1268 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3412 | 100m3 |
| 63 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 195 | m |
| 64 | Ống luồn dây HDPE D50/40 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 195 | m |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1268 | 100m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0463 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0154 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 74 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1152 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0077 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4392 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0904 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3488 | 100m3 |
| 84 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 139 | m |
| 85 | Ống nhựa luồn dây HDPE D65/50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | m |
| 86 | Ống nhựa luồn dây HDPE D40/30 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0904 | 100m3 |
| Q | Hệ thống PCCC, chống sét | |||
| 1 | Ống TTK theo tiêu chuẩn, dày 3.2mm DN100 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 2 | Cút thép DN100 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Tê thu thép DN100x65 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Họng tiếp nước chữa cháy DN100, 4 họng ra DN65 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Van chặn mặt bích D100 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bích thép DN100 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 7 | Bu lông liên kết mặt bích M16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,455 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 11 | Viên bê tông giảm tải (vị trí ống qua đường) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | viên |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0091 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1428 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5517 | m2 |
| 16 | Tấm đan nắp hố van | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tấm |
| 17 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm (công lắp đặt) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy Diezel Q =18m3/h; H =65m (NC lắp đặt) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy điện Q =18m3/h; H =65m (NC lắp đặt) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Máy bơm bù áp động cơ điện Q=2m3/h, H=55m (NC lắp đặt) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bình áp lực V=500L (NC lắp đặt) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Côn thu lêch tâm D125xD100 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Côn thu lêch tâm D65xD50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Khớp nối mềm DN125 PN16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Khớp nối mềm DN100 PN16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Khớp nối mềm DN65 PN16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Khớp nối mềm DN50 PN16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Y lọc DN125 PN16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Y lọc DN65 PN16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Van chặn DN100 PN16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Van chặn DN50 PN16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Van một chiều DN100 PN16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Van một chiều DN50 PN16 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 35 | Ống thép tráng kẽm DN125 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 36 | Cút thép tráng kẽm DN100 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Cút thép tráng kẽm DN125 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Bích thép đen DN125 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 39 | Bích thép đen DN100 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 40 | Bích thép đen DN65 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt tủ báo cháy loại Analog 8 vùng (chỉ tính lắp đặt) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 42 | Cáp tín hiệu Cu-Fr/PVC/PVC 20*1.25mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 195 | m |
| 43 | Lắp đặt tủ báo cháy loại Analog | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 44 | Còi, đèn báo cháy kết hợp | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 45 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 46 | Đầu báo khói | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 10 đầu |
| 47 | Đầu báo nhiệt cố định | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu |
| 48 | Điện trở cuối đường dây | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 5 cái |
| 49 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 10*1.25mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 50 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2*1.25mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 600 | m |
| 51 | Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | m |
| 52 | Đèn chỉ dẫn Exit bóng Led | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 53 | Đèn sự cố bóng Led kèm ACQUY 3h | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4 | 5 đèn |
| 54 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 900 | m |
| 55 | Ống TTK theo tiêu chuẩn dày 2.9mm DN65 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 56 | Ống TTK theo tiêu chuẩn dày 2.6mm DN50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 57 | Cút thép D65 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Cút thép D50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | T thu thép D65/50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Hộp chữa cháy 1000x500x250 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | tủ |
| 61 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m ( bao gồm cuộn vòi + khớp nối + lăng phun - Việt Nam ) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 62 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bình |
| 64 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kg | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bình |
| 65 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Còi, đèn báo cháy kết hợp | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 67 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 68 | Đầu báo nhiệt cố định | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu |
| 69 | Điện trở cuối đường dây | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 5 cái |
| 70 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 10*1.25mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 71 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2*1.25mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 72 | Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 73 | Đèn chỉ dẫn Exit bóng Led | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 74 | Đèn sự cố bóng Led kèm ACQUY 3h | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 75 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 76 | Ống TTK theo tiêu chuẩn dày 2.9mm DN65 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 77 | Ống TTK theo tiêu chuẩn dày 2.6mm DN50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 78 | Cút thép D65 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Cút thép D50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | T thu thép D65/50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Hộp chữa cháy 1000x500x250 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tủ |
| 82 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m ( bao gồm cuộn vòi + khớp nối + lăng phun - Việt Nam ) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Đầu nối nhanh D50-HKN | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Đầu nối theo vòi DN50-HKN | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bình |
| 87 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kg | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bình |
| 88 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét EST, Rp=90m + cột thép 5m + phụ kiện | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Dây thu sét Cu/PVC 1x70mm2 + PVC D32 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 91 | Dây đồng trần M70 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 92 | Cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,4m | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 93 | Hộp tiếp địa | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,925 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,925 | m3 |
| R | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,751 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,751 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,751 | 100m3/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,755 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,755 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 100,217 | 100m3 |
| S | Thử tĩnh cọc | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 470 | 10 tấn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,8 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,8 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên (Bốc trung chuyển giữa các cọc) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,8 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống (Bốc trung chuyển giữa các cọc) | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,8 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 470 | 10 tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,8 | cấu kiện |
| 8 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương V. Phần 2 E-HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn kỹ thuật | 280 | tấn/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: 1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét; có các phần công việc chính như sau:- Thi công xây lắp công trình chính có kết cấu bê tông cốt thép, móng cọc.- Thi công xây lắp hạng mục hồ bơi có diện tích tối thiểu ≥450 m2. 2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).4) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục hồ bơi.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục hồ bơi.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật ....- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình HTKT (cấp, thoát nước) từ hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình HTKT (cấp, thoát nước) từ hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự+ QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng, kinh tế.- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên để chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã tham gia huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ ATLĐ và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình /hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,7 – 1,25m3 | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô | Tải trọng từ 6T -25T | 1 |
| 3 | Hệ máy ép cọc | Tải trọng ≥ 100T | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 250l | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Máy điện tử | 1 |
| 6 | Vận thăng | Tải trọng ≥ 2T | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi