Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế thông thường năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220144554-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế thông thường năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211298408
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỷ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 10:26:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,505,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,055,690 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu năm mươi lăm nghìn sáu trăm chín mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7583535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2639225E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.753.898.300 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế thông thường năm 2022
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất sinh phẩm y tế năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỷ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: Giám đốc: 0914 129 515.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị , địa chỉ: 67 phan đình phùng, thị xã quảng trị, tỉnh quảng trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: Giám đốc: 0914 129 515.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT khi tham dự thầu trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế). -Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Các hợp đồng, thanh lý hợp đồng tương tự (bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu); Báo cáo tài chính và các tài liệu chứng minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai theo yêu cầu tại Bảng đánh giá năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03, E-HSMT). Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự đúng đắn của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. - Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh phân nhóm của hàng hóa theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO, … - Hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT (Giấy ủy quyền).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá được vận chuyển đến Bệnh viện (đã tính phí vận chuyển) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có các dịch vụ liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng, tính từ ngày nhập hàng vào Kho của khoa dược-Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo Hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.055.690   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: Giám đốc: 0914 129 515.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. - Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0914.129.515.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. - Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0914001438; 0942375079; 0915200246.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Y tế tỉnh Quảng Trị: Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233 3852 583 - Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải, Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Đt: 0914.165.719.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Airway các số 0,1,2,3,4,5,6 (vô trùng)60CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
2Bàn chải rửa tay phẫu thuật30CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
3Băng cuộn vải4,6CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
4Băng cuộn vải500CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
5Băng cuộn vải1CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
6Băng dính2,4CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 2
7Băng dính cố định xương sườn40CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
8Băng dính lụa1CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
9Băng keo chỉ nhiệt độ hấp20CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
10Băng thun 3 móc 10cm x 4m200CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
11Bơm tiêm 50ml (dùng cho máy bơm điện)200CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
12Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 23 G75CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
13Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 25G12CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
14Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G6CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
15Bơm tiêm nhựa 3ml + Kim 25G1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
16Bơm tiêm nhựa 50ml200CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
17Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn200CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
18Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 23G100CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
19Bông hút nước250KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
20Bông mỡ vàng15KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
21Bột bó1,1CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
22Bột bó750CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
23Bột bó144CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
24Catheter S4208BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
25Đai cố định khớp vai trái hoặc phải (XXS,XS,S,M,L,XL,XXL)40CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
26Đai cố định xương đòn (XXS, XS, S, M, L, XL, XXL)75CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
27Đai số 8 cổ chân các cỡ55CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
28Đai thắt lưng (các cỡ)80CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
29Đai thắt lưng hợp kim nhôm (S, M, L, XL)60CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
30Đai xương sườn H1 các cỡ (S, M, L, XL)130CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
31Đầu côn vàng có khía15CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
32Đầu côn xanh có khía10CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
33Dây garô100CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
34Dây hút nhớt có nắp các cỡ số1,5BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
35Dây nối bơm tiêm điện 140 cm250CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
36Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ1,5CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
37Dây truyền dịch20BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
38Dây truyền dịch4BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
39Dây truyền máu160BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
40Điện cực dán (người lớn, trẻ em)2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
41Gạc hút 0,8 m2,8MétTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
42Gạc hút 1,2 m8MétTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
43Gạc vaselin2cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
44Găng tay bảo hộ dài30ĐôiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
45Găng tay khám rời các cỡ số50ĐôiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
46Găng tay phẩu thuật vô trùng cỡ số 6,5; 7; 7,5 và 826ĐôiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
47Giấy điện tim 3 cần30CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
48Giấy điện tim 6 cần250XấpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
49Giấy in máy sinh hoá50CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
50Giấy in monitor sản khoa50TậpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
51Giấy in siêu âm đen trắng160CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
52Huyết áp người lớn (không có ống nghe)30BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
53Huyết áp trẻ em (không có ống nghe)10BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
54Kẹp rốn sơ sinh vô trùng3CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
55Khẩu trang 3 lớp, nẹp mũi, đã tiệt trùng5CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
56Khẩu trang phẩu thuật 2 lớp, nẹp mũi, đã tiệt trùng500CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
57Khí CO28BìnhTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
58Khoá 3 ngã không dây các cỡ200CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
59Kim cánh bướm các cỡ số300CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
60Kim châm cứu các cỡ số vô trùng100CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
61Kim chọc dò tuỷ sống các cỡ1,7CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
62Kim lấy thuốc các số50CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
63Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ số2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 4
64Kim luồn tĩnh mạch các cỡ số10CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
65Kim nha khoa số 271,1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
66Lam kính20HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
67Lọ đựng bệnh phẩm500LọTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
68Lưỡi dao mổ tiệt trùng các cỡ số2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
69Lưỡi dao số 11600CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
70Mặt nạ thở khí dung150CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
71Mặt nạ thở oxy người lớn, trẻ em, sơ sinh30CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
72Nẹp Iselin60CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
73Nẹp áo cột sống (Cỡ S, M, L, XL)90CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
74Nẹp cẳng tay ( XXS, XS,S,M,L,XL)70CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
75Nẹp cánh tay (S, M, L, XL, XXL)30CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
76Nẹp chống xoay dài các cỡ50CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
77Nẹp chống xoay ngắn các cỡ60CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
78Nẹp cổ bàn tay (S,M,L,XL )20CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
79Nẹp cổ cứng các cỡ70CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
80Nẹp gối dài các cỡ100CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
81Nẹp ngón tay cái (S, M, L, XL, XXL)20CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
82Nẹp ổn định cổ chân cỡ S/M , L/XL50CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
83Nhiệt kế200CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
84Ống HCT1,3CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
85Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa)1,2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
86Ống nghe người lớn10CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
87Ông nghe trẻ em10CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
88Ống nghiệm Citrate chống đông5CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
89Ống nghiệm EDTA20CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
90Ống nghiệm EDTA có nắp cao su10CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
91Ống nghiệm Heparine chống đông30CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
92Ống nghiệm nhựa có nắp3CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
93Ống nghiệm nhựa có nắp trắng 13 mm x 130mm2,5CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
94Ống nghiệm thuỷ tinh các cở1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
95Ống nội khí quản các số từ 2,5 đến 5,520CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
96Ống nội khí quản cổng miệng, cổng mũi các số 6.0, 7.0, 7.5, 8.0100CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
97Oxy y tế (Bình 6m3)1,3BìnhTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
98Ống xông mũi họng thủy tinh200cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
99Phim chụp Laser 10 in x 12 in (25cm x 30cm)24TấmTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
100Phim nha CEA DI2TấmTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
101Phim X-Quang số hóa TXE 35x43 cm2TấmTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
102Que đè lưỡi bằng gỗ6CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
103Sonde dạ dày các cỡ150CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
104Sonde Double J CH7-26cm100CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
105Sonde Foley 2 nhánh có bóng các cỡ số2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
106Sonde nội khí quản có bóng chèn các cỡ số100CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
107Sonde nội khí quản có bóng, có lò xo các cỡ số30CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
108Sonde tiểu 1 nhánh vô trùng các cỡ số200CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
109Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng1QueTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
110Thông hậu môn các cỡ100CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
111Túi đựng máu chứa ACD100CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
112Túi đựng nước tiểu 2000 ml1,5CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
113Túi đựng nước tiểu 2000 ml500CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
114Túi máu đơn 250ml50TúiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
115Ambu Silicon (Người lớn, người trẻ vừa, trẻ sơ sinh)2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
116Băng thun gối (S,M,L,XL)50CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
117Bơm tiêm 20ml (dùng cho máy bơm điện)100CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
118Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 25G5CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
119Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 25G30CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
120Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
121Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng500CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
122Bột bó144CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
123Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng, kim thẳng các cở5CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
124Cốc đựng mẫu1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
125Đai hỗ trợ cơ bụng (S, M, L, XL)10CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
126Đầu côn trắng5CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
127Đầu côn xanh5CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
128Dây + Vòi hút dịch20Túi/cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
129Dây hút nhớt không nắp các số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18200BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
130Dây nối bơm thuốc cản quang50SợiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
131Dây nối bơm tiêm điện 75 cm100CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
132Dây thở oxy 2 nhánh300CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
133Gạc đắp bỏng kháng khuẩn 10 x 10cm vô trùng100CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
134Gạc đắp vết thương 20cm x 8cm vô trùng500MiếngTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
135Giấy đo tim thai Toitu các cỡ50TệpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
136Giấy in máy XN50CuộnTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
137Khẩu trang y tế màng than hoạt tính 3 lớp2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
138Khóa 3 ngã có dây nối dải 25cm500SợiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
139Kim chích máu500CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
140Kim chọc dò gây tê tủy sống các số500CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
141Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên các cỡ1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
142Lamen10HộpTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
143Mũ phẩu thuật vô trùng1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
144Oxy y tế (Bình 1,5m3)20BìnhTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
145Quả bóp hút nhớt10cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
146Que lấy tế bào cổ tử cung500QueTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
147Reamers (Số từ 8- 10)100CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
148Sáp xương10VỹTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
149Sò đánh bóng200CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
150Sonde dạ dày các cỡ200CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
151Sonde hút đờm, nhớt có kiểm soát các cỡ số300CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
152Sonde nelaton các cỡ100CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
153Sonde PEZER các cỡ số10CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT
154Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước500TestTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
155Thông dẫn lưu lồng ngực các cỡ số10CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
156Túi dẫn lưu hậu môn nhân tạo có miếng dán thành bụng các cỡ số20CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
157Túi treo tay H2 (S, M, L, XL)20BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
158Bộ dây máy thở dùng một lần110BộTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
159Ống nối nội khí quản, đầu ống khít, có cổng hút dịch tiệt trùng50cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
160Phin lọc khuẩn, lọc virus dùng cho máy thở120cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
161Bóng đèn cực tím4CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
162Bóng đèn kính hiển vi ( 6V-12W)5CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
163Đĩa Petri (nhựa)1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
164Đồng hồ bấm giây2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
165Kim cấy chỉ các số720CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
166Kim đẩy chỉ vô trùng dùng 1 lần1CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
167Môi trường vận chuyển mẫu Covid-19500ỐngTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
168Nẹp đêm (ngắn, dài) H220cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
169Ống nghiệm có chất chống đông NaF (Natriflorua)3ỐngTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
170Ống nghiệm Serum3cáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 5
171Pipet man 100-1000 mcl2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
172Pipet man 10-50 mcl2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
173Tăm bông lấy mẫu dịch họng2CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
174Ống nghe tim phổi 2 đầu5CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
175Chốt thép nha khoa200CáiTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 3
176Oxy y tế dạng lỏng60KgTheo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMTNhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7583535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2639225E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.753.898.300 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->