Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế thông thường năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế thông thường năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211298408 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỷ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 10:26:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,505,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,055,690 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu năm mươi lăm nghìn sáu trăm chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7583535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2639225E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.753.898.300 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu hải, tỉnh Quảng trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư y tế thông thường năm 2022 Mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất sinh phẩm y tế năm 2022 của Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỷ bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT khi tham dự thầu trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế). -Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Các hợp đồng, thanh lý hợp đồng tương tự (bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu); Báo cáo tài chính và các tài liệu chứng minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai theo yêu cầu tại Bảng đánh giá năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03, E-HSMT). Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự đúng đắn của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Có Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế): + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu phải có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế thuộc loại A (do các Sở Y tế công bố) + Đối với trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ các loại trang thiết bị y tế quy định tại Phụ lục III Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2017/TT-BYT của Bộ Y tế): có bản phân loại trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D. - Có Giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc được nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP và các văn bản liên quan. Riêng đối với các hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế thì yêu cầu phải có Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh phân nhóm của hàng hóa theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa: + Đối với hàng sản xuất trong nước: Có Giấy ISO hoặc TCCS hoặc TCVN,.. + Đối với hàng nhập khẩu: Có Giấy FDA hoặc CE hoặc ISO, … - Hàng hóa tham dự thầu được cung cấp bởi các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 6 Điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT (Giấy ủy quyền). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá được vận chuyển đến Bệnh viện (đã tính phí vận chuyển) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có các dịch vụ liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hạn sử dụng: ≥ 12 tháng, tính từ ngày nhập hàng vào Kho của khoa dược-Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo Hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.055.690 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: Giám đốc: 0914 129 515. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. - Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0914.129.515. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Khoa Dược, Phòng Tài chính kế toán - Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải. - Địa chỉ: Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. - Số điện thoại: 0914001438; 0942375079; 0915200246. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế tỉnh Quảng Trị: Số 34 Trần Hưng Đạo, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233 3852 583 - Bệnh viện đa khoa khu vực Triệu Hải, Số 67, Đường Phan Đình Phùng, TX Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị. Đt: 0914.165.719. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Airway các số 0,1,2,3,4,5,6 (vô trùng) | 60 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 2 | Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 30 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 3 | Băng cuộn vải | 4,6 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 4 | Băng cuộn vải | 500 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 5 | Băng cuộn vải | 1 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 6 | Băng dính | 2,4 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 7 | Băng dính cố định xương sườn | 40 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 8 | Băng dính lụa | 1 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 9 | Băng keo chỉ nhiệt độ hấp | 20 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 10 | Băng thun 3 móc 10cm x 4m | 200 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 11 | Bơm tiêm 50ml (dùng cho máy bơm điện) | 200 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 12 | Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 23 G | 75 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 13 | Bơm tiêm nhựa 1ml + Kim 25G | 12 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 14 | Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 15 | Bơm tiêm nhựa 3ml + Kim 25G | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 16 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 200 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 17 | Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn | 200 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 18 | Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 23G | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 19 | Bông hút nước | 250 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 20 | Bông mỡ vàng | 15 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 21 | Bột bó | 1,1 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 22 | Bột bó | 750 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 23 | Bột bó | 144 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 24 | Catheter S420 | 8 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 25 | Đai cố định khớp vai trái hoặc phải (XXS,XS,S,M,L,XL,XXL) | 40 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 26 | Đai cố định xương đòn (XXS, XS, S, M, L, XL, XXL) | 75 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 27 | Đai số 8 cổ chân các cỡ | 55 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 28 | Đai thắt lưng (các cỡ) | 80 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 29 | Đai thắt lưng hợp kim nhôm (S, M, L, XL) | 60 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 30 | Đai xương sườn H1 các cỡ (S, M, L, XL) | 130 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 31 | Đầu côn vàng có khía | 15 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 32 | Đầu côn xanh có khía | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 33 | Dây garô | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 34 | Dây hút nhớt có nắp các cỡ số | 1,5 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 35 | Dây nối bơm tiêm điện 140 cm | 250 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 36 | Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ | 1,5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 37 | Dây truyền dịch | 20 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 38 | Dây truyền dịch | 4 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 39 | Dây truyền máu | 160 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 40 | Điện cực dán (người lớn, trẻ em) | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 41 | Gạc hút 0,8 m | 2,8 | Mét | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 42 | Gạc hút 1,2 m | 8 | Mét | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 43 | Gạc vaselin | 2 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 44 | Găng tay bảo hộ dài | 30 | Đôi | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 45 | Găng tay khám rời các cỡ số | 50 | Đôi | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 46 | Găng tay phẩu thuật vô trùng cỡ số 6,5; 7; 7,5 và 8 | 26 | Đôi | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 47 | Giấy điện tim 3 cần | 30 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 48 | Giấy điện tim 6 cần | 250 | Xấp | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 49 | Giấy in máy sinh hoá | 50 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 50 | Giấy in monitor sản khoa | 50 | Tập | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 51 | Giấy in siêu âm đen trắng | 160 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 52 | Huyết áp người lớn (không có ống nghe) | 30 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 53 | Huyết áp trẻ em (không có ống nghe) | 10 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 54 | Kẹp rốn sơ sinh vô trùng | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 55 | Khẩu trang 3 lớp, nẹp mũi, đã tiệt trùng | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 56 | Khẩu trang phẩu thuật 2 lớp, nẹp mũi, đã tiệt trùng | 500 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 57 | Khí CO2 | 8 | Bình | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 58 | Khoá 3 ngã không dây các cỡ | 200 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 59 | Kim cánh bướm các cỡ số | 300 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 60 | Kim châm cứu các cỡ số vô trùng | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 61 | Kim chọc dò tuỷ sống các cỡ | 1,7 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 62 | Kim lấy thuốc các số | 50 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 63 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ số | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 64 | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ số | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 65 | Kim nha khoa số 27 | 1,1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 66 | Lam kính | 20 | Hộp | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 67 | Lọ đựng bệnh phẩm | 500 | Lọ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 68 | Lưỡi dao mổ tiệt trùng các cỡ số | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 69 | Lưỡi dao số 11 | 600 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 70 | Mặt nạ thở khí dung | 150 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 71 | Mặt nạ thở oxy người lớn, trẻ em, sơ sinh | 30 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 72 | Nẹp Iselin | 60 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 73 | Nẹp áo cột sống (Cỡ S, M, L, XL) | 90 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 74 | Nẹp cẳng tay ( XXS, XS,S,M,L,XL) | 70 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 75 | Nẹp cánh tay (S, M, L, XL, XXL) | 30 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 76 | Nẹp chống xoay dài các cỡ | 50 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 77 | Nẹp chống xoay ngắn các cỡ | 60 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 78 | Nẹp cổ bàn tay (S,M,L,XL ) | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 79 | Nẹp cổ cứng các cỡ | 70 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 80 | Nẹp gối dài các cỡ | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 81 | Nẹp ngón tay cái (S, M, L, XL, XXL) | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 82 | Nẹp ổn định cổ chân cỡ S/M , L/XL | 50 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 83 | Nhiệt kế | 200 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 84 | Ống HCT | 1,3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 85 | Ống hút nước bọt (dùng cho nha khoa) | 1,2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 86 | Ống nghe người lớn | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 87 | Ông nghe trẻ em | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 88 | Ống nghiệm Citrate chống đông | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 89 | Ống nghiệm EDTA | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 90 | Ống nghiệm EDTA có nắp cao su | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 91 | Ống nghiệm Heparine chống đông | 30 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 92 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 3 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 93 | Ống nghiệm nhựa có nắp trắng 13 mm x 130mm | 2,5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 94 | Ống nghiệm thuỷ tinh các cở | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 95 | Ống nội khí quản các số từ 2,5 đến 5,5 | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 96 | Ống nội khí quản cổng miệng, cổng mũi các số 6.0, 7.0, 7.5, 8.0 | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 97 | Oxy y tế (Bình 6m3) | 1,3 | Bình | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 98 | Ống xông mũi họng thủy tinh | 200 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 99 | Phim chụp Laser 10 in x 12 in (25cm x 30cm) | 24 | Tấm | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 100 | Phim nha CEA DI | 2 | Tấm | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 101 | Phim X-Quang số hóa TXE 35x43 cm | 2 | Tấm | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 102 | Que đè lưỡi bằng gỗ | 6 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 103 | Sonde dạ dày các cỡ | 150 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 104 | Sonde Double J CH7-26cm | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 105 | Sonde Foley 2 nhánh có bóng các cỡ số | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 106 | Sonde nội khí quản có bóng chèn các cỡ số | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 107 | Sonde nội khí quản có bóng, có lò xo các cỡ số | 30 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 108 | Sonde tiểu 1 nhánh vô trùng các cỡ số | 200 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 109 | Tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng | 1 | Que | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 110 | Thông hậu môn các cỡ | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 111 | Túi đựng máu chứa ACD | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 112 | Túi đựng nước tiểu 2000 ml | 1,5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 113 | Túi đựng nước tiểu 2000 ml | 500 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 114 | Túi máu đơn 250ml | 50 | Túi | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 115 | Ambu Silicon (Người lớn, người trẻ vừa, trẻ sơ sinh) | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 116 | Băng thun gối (S,M,L,XL) | 50 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 117 | Bơm tiêm 20ml (dùng cho máy bơm điện) | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 118 | Bơm tiêm nhựa 10ml + Kim 25G | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 119 | Bơm tiêm nhựa 5ml + Kim 25G | 30 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 120 | Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 121 | Bông gạc đắp vết thương đã tiệt trùng | 500 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 122 | Bột bó | 144 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 123 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng, kim thẳng các cở | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 124 | Cốc đựng mẫu | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 125 | Đai hỗ trợ cơ bụng (S, M, L, XL) | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 126 | Đầu côn trắng | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 127 | Đầu côn xanh | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 128 | Dây + Vòi hút dịch | 20 | Túi/cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 129 | Dây hút nhớt không nắp các số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 | 200 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 130 | Dây nối bơm thuốc cản quang | 50 | Sợi | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 131 | Dây nối bơm tiêm điện 75 cm | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 132 | Dây thở oxy 2 nhánh | 300 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 133 | Gạc đắp bỏng kháng khuẩn 10 x 10cm vô trùng | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 134 | Gạc đắp vết thương 20cm x 8cm vô trùng | 500 | Miếng | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 135 | Giấy đo tim thai Toitu các cỡ | 50 | Tệp | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 136 | Giấy in máy XN | 50 | Cuộn | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 137 | Khẩu trang y tế màng than hoạt tính 3 lớp | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 138 | Khóa 3 ngã có dây nối dải 25cm | 500 | Sợi | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 139 | Kim chích máu | 500 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 140 | Kim chọc dò gây tê tủy sống các số | 500 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 141 | Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên các cỡ | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 142 | Lamen | 10 | Hộp | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 143 | Mũ phẩu thuật vô trùng | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 144 | Oxy y tế (Bình 1,5m3) | 20 | Bình | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 145 | Quả bóp hút nhớt | 10 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 146 | Que lấy tế bào cổ tử cung | 500 | Que | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 147 | Reamers (Số từ 8- 10) | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 148 | Sáp xương | 10 | Vỹ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 149 | Sò đánh bóng | 200 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 150 | Sonde dạ dày các cỡ | 200 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 151 | Sonde hút đờm, nhớt có kiểm soát các cỡ số | 300 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 152 | Sonde nelaton các cỡ | 100 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 153 | Sonde PEZER các cỡ số | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | ||
| 154 | Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước | 500 | Test | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 155 | Thông dẫn lưu lồng ngực các cỡ số | 10 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 156 | Túi dẫn lưu hậu môn nhân tạo có miếng dán thành bụng các cỡ số | 20 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 157 | Túi treo tay H2 (S, M, L, XL) | 20 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 158 | Bộ dây máy thở dùng một lần | 110 | Bộ | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 159 | Ống nối nội khí quản, đầu ống khít, có cổng hút dịch tiệt trùng | 50 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 160 | Phin lọc khuẩn, lọc virus dùng cho máy thở | 120 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 161 | Bóng đèn cực tím | 4 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 162 | Bóng đèn kính hiển vi ( 6V-12W) | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 163 | Đĩa Petri (nhựa) | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 164 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 165 | Kim cấy chỉ các số | 720 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 166 | Kim đẩy chỉ vô trùng dùng 1 lần | 1 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 167 | Môi trường vận chuyển mẫu Covid-19 | 500 | Ống | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 168 | Nẹp đêm (ngắn, dài) H2 | 20 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 169 | Ống nghiệm có chất chống đông NaF (Natriflorua) | 3 | Ống | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 170 | Ống nghiệm Serum | 3 | cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 171 | Pipet man 100-1000 mcl | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 172 | Pipet man 10-50 mcl | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 173 | Tăm bông lấy mẫu dịch họng | 2 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 174 | Ống nghe tim phổi 2 đầu | 5 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 175 | Chốt thép nha khoa | 200 | Cái | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 176 | Oxy y tế dạng lỏng | 60 | Kg | Theo mô tả hàng hóa tại chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7583535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2639225E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: mua bán trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.753.898.300 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự thầu phải thuộc một trong các tổ chức, cá nhân cung cấp hàng hóa tham dự thầu phải phù hợp theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi