Gói thầu: Gói thầu số 02XL: Thi công xây lắp đoạn từ Km1+762 đến cuối tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134911-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư Hạ tầng Khu Kinh tế Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 02XL: Thi công xây lắp đoạn từ Km1+762 đến cuối tuyến
Số hiệu KHLCNT 20220109187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 10:53:00 đến ngày 2022-02-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 132,641,666,010 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,700,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô trong hợp đồng có các hạng mục chính như sau:- Đào phá đá nền đường.- Mặt đường bê tông nhựa, có diện tích ≥ 46.000 m2.- Hệ thống thoát nước, cống kỹ thuật.- Đường điện chiếu sáng, có tổng chiều dài ≥ 4.200 md.- Đường dây trung thế và Trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 Hợp đồng (công trình) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn đối với công trình giao thông cấp III trở lên với quy mô công trình có các hạng mục chính như sau:+ Đào phá đá nền đường.+ Mặt đường bê tông nhựa, có diện tích ≥ 46.000 m2.+ Hệ thống thoát nước, cống kỹ thuật.+ Đường điện chiếu sáng, có tổng chiều dài ≥ 4.200 md.+ Đường dây trung thế và Trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông, mỗi cá nhân có số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên; công trình có hạng mục đào đá nền đường bằng phương pháp nổ mìn; công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, đảm bảo chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên; công trình có các hạng mục: hệ thống thoát nước, cống kỹ thuật; công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, đảm bảo chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Đã làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên, công trình có các hạng mục: Trạm biến áp và điện chiếu sáng; công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, đảm bảo chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc địa chất công trình, có số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng cao đẳng hoặc đại học).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên; công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, đảm bảo chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự thi công nổ mìn phá đá
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (gồm 01chỉ huy nổ mìn và 04 công nhân)- Mỗi cá nhân có Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Mỗi cá nhân đã thực hiện hoàn thành công tác nổ mìn phá đá tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông).
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;
- Số lượng tối thiểu 20
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào gầu ≥ 1,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây: Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy rải thảm BTN
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu các loại ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 8
12-Cần cẩu, sức nâng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng
- Số lượng tối thiểu 3
13-Trạm trộn bêtông xi măng, công suất ≥ 120m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bêtông nhựa công suất ≥ 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hợp đồng mua bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân (đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia) còn hiệu lực. Vị trí đặt trạm không quá 120km.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe bồn trộn bê tông, dung tích ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư Hạ tầng Khu Kinh tế Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02XL: Thi công xây lắp đoạn từ Km1+762 đến cuối tuyến
Tuyến nối Quốc lộ 1A đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư Hạ tầng Khu Kinh tế Phú Yên , địa chỉ: 216 Trần Hưng Đạo, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, số 353 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3828259, fax: 0257.3828949.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Phú Yên và Công ty TNHH Thiết kế Điện Hoàng Khoa. + Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hàn Lâm. + Cơ quan thẩm định Hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Phú Yên; Sở Xây dựng tỉnh Phú Yên; Sở Công thương tỉnh Phú Yên. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên (số 353 Trần Hưng Đạo, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên) và Ban Quản lý Đầu tư Hạ tầng Khu kinh tế Phú Yên (số 175 Trần Hưng Đạo, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư Hạ tầng Khu Kinh tế Phú Yên , địa chỉ: 216 Trần Hưng Đạo, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, số 353 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3828259, fax: 0257.3828949.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; Chứng chỉ năng lực của các tổ chức tham gia thi công xây lắp và các tài liệu có liên quan khác. - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Nhà thầu phải gửi để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực (nếu có). - File nén (*.rar) có số liệu của bảng tổng hợp giá dự thầu, phân tích chi tiết đơn giá dự thầu và các số liệu liên quan khác (dùng phần mềm Microsoft Excel) để việc đánh giá, xét thầu được chính xác và nhanh chóng (cung cấp trong quá trình thương thảo).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, số 353 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3828259, fax: 0257.3828949.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên, số 07 Độc Lập, TP. Tuy Hòa. Điện thoại: 0257.3827.399, fax: 0257.3824842.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hòa. Điện thoại: 0257.3842867, fax: 0257.3842191.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hòa. Điện thoại: 0257.3842867, fax: 0257.3842191.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền đường tuyến chính
1Đào nền đường + khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT76.164,03m3
2Phá đá nền đường bằng máy khoan D105mm nổ mìn, xúc, vận chuyển, san bãi thải, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT65.358,45m3
3Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT373,17m3
4Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, vận chuyển, san bãi thải, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT312,95m3
5Vét hữu cơ, vận chuyển, san bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT22.594,07m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 (kể cả vận chuyển, tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT160.584,54m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,98 (kể cả vận chuyển, tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT31.504,26m3
8Cung cấp đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT31.139,68m3
C Mặt đường
1Thi công lớp móng CPĐD loại 2 Dmax=37,5, dày 24cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14.801,14m3
2Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax=25, dày 16cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9.561,37m3
3Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT56.602,37m2
4Rải thảm BTN C19 dày 7cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT56.602,37m2
5Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2 (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT56.602,37m2
6Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT56.602,37m2
D Gia cố mái taluy
1Lót bạt nhựa (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT47.144,25m2
2Đổ bê tông mái taluy, đá 2x4, mác 150 (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5.609,84m3
3Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.674,97m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT267,5m3
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT55,66m2
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT55,66m3
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3.710,62m
8Đào móng công trình, đất cấp I ( bao gồm vận chuyển, san gạt bãi thải, tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT13.376,96m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10.051,48m3
E Rãnh dọc gia cố, rãnh sườn, dốc nước, hố tiêu năng
1Lót bạt nhựa (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.569,38m2
2Đổ bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT294,91m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,88m3
4Đổ bê tông hố tiêu năng + dốc nước, đá 2x4, M150 (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT73,8m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT146,34m3
6Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT69,95m3
7Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT49,79m3
F An toàn giao thông
1Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.946,79m2
2Thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm (trụ cao 3m) (bao gồm cung cấp, thi công đá đệm, móng bê tông đá 2x4 M150, đào đất, đắp trả và các hạng mục phụ trợ khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20bộ
3Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT(12x12x110)cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển, thi công đá đệm, móng, cốt thép, đào đất, đắp trả và các hạng mục phụ trợ khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.001cái
G Hệ thống thoát nước
H Kết cấu thân cống
1Thi công đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3.210,33m3
2Thi công đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT71.061,65m
3Thi công đệm cát K95 (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.679,1m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT154,68m3
5Thi công đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT307,68m3
6Thi công đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.163,5m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT829,61kg
8Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT123.755,12kg
9Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mm (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT31.293,34kg
10Thi công quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT147,94m2
11Thi công lắp đặt ống D1000-HL93, L2m (bao gồm cung cấp, vận chuyển, mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4Ck
12Thi công lắp đặt ống D1000-HL93, L3m (bao gồm cung cấp, vận chuyển, mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Ck
13Thi công lắp đặt ống D1000-HL93, L4m (bao gồm cung cấp, vận chuyển, mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT26Ck
14Thi công lắp đặt ống D1200-HL93, L1m (bao gồm cung cấp, vận chuyển, mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4Ck
15Thi công lắp đặt ống D1200-HL93, L2m (bao gồm cung cấp, vận chuyển, mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5Ck
16Thi công lắp đặt ống D1200-HL93, L3m (bao gồm cung cấp, vận chuyển, mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT87Ck
17Thi công lắp đặt ống D1500-HL93, L3m (bao gồm cung cấp, vận chuyển, mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12Ck
18Thi công lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn, đá 1x2, M200 (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn,, bốc xếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT81,92m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.556,1kg
20Thi công đắp cát công trình K=0,95 thân cống (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.636,93m3
21Thi công đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT171,36m3
22Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn, thi công đá đệm, móng, cốt thép, đào đất, đắp trả và các hạng mục phụ trợ khác)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT344cọc
I Kết cấu thượng, hạ lưu
1Thi công đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.473,78m3
2Thi công đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT63.530,68m
3Đắp cát công trình K=0,95 (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT817,53m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT137,57m3
5Thi công Bê tông đá 2x4 B12.5 (M150) móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đổ tại chỗ (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT838,74m3
6Thi công Bê tông đá 2x4 B15 (M200) tường đầu, tường cánh, đổ tại chỗ (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT137,16m3
7Thi công Bê tông đá 2x4 B12.5 (M150) tường đầu, tường cánh, đổ tại chỗ (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT79,56m3
8Thi công xếp đá hộc gia cố chống xói (tận dụng đá đào phá từ nền đường phần tuyến, kể cả vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT208,46m3
9Thi công đắp đất K95 hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT678,48m3
J Bản dẫn
1Thi công lớp CPĐD loại II Dmax=37,5 đệm bản dẫn (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT659,91m3
2Thi công Bê tông đá 1x2 B20 (M250) bản dẫn, đổ tại chỗ (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT158,76m3
3Thi công gia công lắp dựng cốt thép bản dẫn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT145,6kg
4Thi công gia công lắp dựng cốt thép bản dẫn dMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12.867,52kg
5Bao tải tẩm nhựa đường (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT114,8m2
K HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thi công móng cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40móng
2Thi công Mương cáp nền đất 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.401m
3Lắp tiếp địa lặp lại LR1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40vị trí
4Lắp tiếp địa RL-4 thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8vị trí
5Lắp tiếp địa RL-4Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6vị trí
6Lắp ống sắt tráng kẽm Þ 60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16m
7Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE fi 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.422m
8Lắp bóng đèn Led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT134Bóng
9Lắp cột thép cần đơn cao 11mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40cột
10Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40bộ
11Luồn dây lên đèn cột thép (40 trụ x11m )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT440m
12Rải cáp ngầm chiếu sáng (3x25+1x16)mm2 và cáp đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.438,015m
13Cáp ngầm lên trụ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40vị trí
14Cáp ngầm xuống trụ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40vị trí
15Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3.798,01m
16Lắp cần đèn cột BTLT 14m đơn CĐ-1BMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT78bộ
17Lắp cần đèn cột BTLT 14m đôi CD-2BMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16bộ
18Luồn dây lên đèn cột BTLT ((78+16) cần x 6m))Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT564m
19Lắp tủ điện chiếu sáng 60A (bao gồm cung cấp, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2tủ
20Rải cáp cấp nguồn tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12m
21Xà lắp tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2m
22Vật tư khác (bao gồm cung cấp, vận chuyển kẹp treo cáp, kẹp ngừng cáp, kẹp răng 1 bulong, giá móc đơn, dây đai+khóa đai, nắp bịt cáp …)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1toàn bộ
L HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
M Hạng mục Đường dây 22KV ngầm
N A. LẮP THIẾT BỊ :
1Lắp đặt LBFCO 27KV-100A (bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
2Lắp đặt FCO 27KV-100A (bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3Bộ
3Lắp đặt LA-18KV-10kA (bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6Cái
O B. LẮP VẬT LIỆU :
1Đào và tái lập mương cáp nền đất 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT45m
2Lắp ống sắt tráng kẽm D114Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16m
3Lắp ống nhựa xoắn D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT45m
4Rải cáp ngầm trung thế 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT65,9m
5Đầu cáp ngầm trung thế M95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5cái
6Đấu cò trung thế M95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5vị trí
7Tiếp địa RL-8Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2vị trí
P Hạng mục Đường dây 22KV nổi
1Móng cột MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT78móng
2Móng cột MTĐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT18móng
3Dựng trụ bê tông 14 m PC.I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT66cột
4Dựng trụ bê tông 14 m PC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT48cột
5Tiếp địa RL-4Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8vị trí
6Lắp sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT285sứ
7Lắp Chuỗi sứ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT114Chuỗi
8Rải cáp trung thế bọc AS/XLPE/PVC 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11.826,24m
9Lắp xà đỡ lệch bán phần cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT68Bộ
10Lắp xà đỡ góc lệch bán phần cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT11Bộ
11Xà néo góc trụ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
12Lắp xà néo trụ đôi ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
13Lắp xà néo trụ đôi dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT19Bộ
14Lắp xà rẽ nhánh lắp LBFCO cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
15Lắp xà rẽ nhánh lắp FCO cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1Bộ
16Lắp xà gắn LA cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Bộ
17Lắp giá đỡ đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6Bộ
18Lắp bộ Collier ghép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16Bộ
19Vật liệu đường dây 22kV (bao gồm kẹp răng đấu nối trung thế, kẹp cáp nhôm 3 bulong)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1T.bộ
20Phần tháo dỡ vật liệu trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1T.bộ
Q Hạng mục Trạm biến áp
R A. LẮP THIẾT BỊ :
1Lắp trạm biến áp 3P 50kVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1T.bộ
S B. LẮP VẬT LIỆU :
1Vật liệu trạm biến áp 3P 50kVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Trạm
2Tiếp địa TBA: RL-20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2Vị trí
3Thiết bị trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1T.bộ
T HẠNG MỤC CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí nghiệm thu đóng điện TBAMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1T.bộ
2Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22kV ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1T.bộ
3Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22kV nổiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1T.bộ
4Chi phí đóng cắt hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1T.bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,84%
2Chi phí dự phòng trượt giá7,08%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô trong hợp đồng có các hạng mục chính như sau:- Đào phá đá nền đường.- Mặt đường bê tông nhựa, có diện tích ≥ 46.000 m2.- Hệ thống thoát nước, cống kỹ thuật.- Đường điện chiếu sáng, có tổng chiều dài ≥ 4.200 md.- Đường dây trung thế và Trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 Hợp đồng (công trình) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn đối với công trình giao thông cấp III trở lên với quy mô công trình có các hạng mục chính như sau:+ Đào phá đá nền đường.+ Mặt đường bê tông nhựa, có diện tích ≥ 46.000 m2.+ Hệ thống thoát nước, cống kỹ thuật.+ Đường điện chiếu sáng, có tổng chiều dài ≥ 4.200 md.+ Đường dây trung thế và Trạm biến áp.105
2 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông 2 - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông, mỗi cá nhân có số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên; công trình có hạng mục đào đá nền đường bằng phương pháp nổ mìn; công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, đảm bảo chất lượng.75
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật. 2 - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên; công trình có các hạng mục: hệ thống thoát nước, cống kỹ thuật; công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, đảm bảo chất lượng.75
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Đã làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên, công trình có các hạng mục: Trạm biến áp và điện chiếu sáng; công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, đảm bảo chất lượng.53
5 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc địa chất công trình, có số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng cao đẳng hoặc đại học).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên; công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, đảm bảo chất lượng.53
6 Nhân sự thi công nổ mìn phá đá 5 (gồm 01chỉ huy nổ mìn và 04 công nhân)- Mỗi cá nhân có Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Mỗi cá nhân đã thực hiện hoàn thành công tác nổ mìn phá đá tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán2
2 Máy thủy bình Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán2
3 Búa căn khí nén Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán2
4 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông). Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực;20
5 Ô tô tưới nước Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực2
6 Máy đào gầu ≥ 1,0 m3 Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng6
7 Máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây: Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng2
8 Máy ủi 110CV Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng4
9 Máy rải thảm BTN Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng1
10 Máy lu bánh lốp ≥ 10T Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng2
11 Máy lu các loại ≥ 10T Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng8
12 Cần cẩu, sức nâng ≥ 16T Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng3
13 Trạm trộn bêtông xi măng, công suất ≥ 120m3/h Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán1
14 Trạm trộn bêtông nhựa công suất ≥ 120T/h Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hợp đồng mua bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân (đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia) còn hiệu lực. Vị trí đặt trạm không quá 120km.1
15 Xe bồn trộn bê tông, dung tích ≥ 9T Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->