Gói thầu: Gói thầu số 02XL: Thi công xây lắp đoạn từ Km1+762 đến cuối tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư Hạ tầng Khu Kinh tế Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02XL: Thi công xây lắp đoạn từ Km1+762 đến cuối tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 10:53:00 đến ngày 2022-02-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 132,641,666,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,700,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô trong hợp đồng có các hạng mục chính như sau:- Đào phá đá nền đường.- Mặt đường bê tông nhựa, có diện tích ≥ 46.000 m2.- Hệ thống thoát nước, cống kỹ thuật.- Đường điện chiếu sáng, có tổng chiều dài ≥ 4.200 md.- Đường dây trung thế và Trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 Hợp đồng (công trình) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn đối với công trình giao thông cấp III trở lên với quy mô công trình có các hạng mục chính như sau:+ Đào phá đá nền đường.+ Mặt đường bê tông nhựa, có diện tích ≥ 46.000 m2.+ Hệ thống thoát nước, cống kỹ thuật.+ Đường điện chiếu sáng, có tổng chiều dài ≥ 4.200 md.+ Đường dây trung thế và Trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông, mỗi cá nhân có số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên; công trình có hạng mục đào đá nền đường bằng phương pháp nổ mìn; công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, đảm bảo chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên; công trình có các hạng mục: hệ thống thoát nước, cống kỹ thuật; công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, đảm bảo chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Đã làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên, công trình có các hạng mục: Trạm biến áp và điện chiếu sáng; công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, đảm bảo chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc địa chất công trình, có số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng cao đẳng hoặc đại học).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên; công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, đảm bảo chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công nổ mìn phá đá |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (gồm 01chỉ huy nổ mìn và 04 công nhân)- Mỗi cá nhân có Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Mỗi cá nhân đã thực hiện hoàn thành công tác nổ mìn phá đá tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào gầu ≥ 1,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây: Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy rải thảm BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu các loại ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Cần cẩu, sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Trạm trộn bêtông xi măng, công suất ≥ 120m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bêtông nhựa công suất ≥ 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hợp đồng mua bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân (đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia) còn hiệu lực. Vị trí đặt trạm không quá 120km. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe bồn trộn bê tông, dung tích ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư Hạ tầng Khu Kinh tế Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02XL: Thi công xây lắp đoạn từ Km1+762 đến cuối tuyến Tuyến nối Quốc lộ 1A đến khu xử lý rác thải, nước thải và chất thải nguy hại của Khu kinh tế Nam Phú Yên 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; Chứng chỉ năng lực của các tổ chức tham gia thi công xây lắp và các tài liệu có liên quan khác. - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Nhà thầu phải gửi để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực (nếu có). - File nén (*.rar) có số liệu của bảng tổng hợp giá dự thầu, phân tích chi tiết đơn giá dự thầu và các số liệu liên quan khác (dùng phần mềm Microsoft Excel) để việc đánh giá, xét thầu được chính xác và nhanh chóng (cung cấp trong quá trình thương thảo). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, số 353 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3828259, fax: 0257.3828949. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên, số 07 Độc Lập, TP. Tuy Hòa. Điện thoại: 0257.3827.399, fax: 0257.3824842. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hòa. Điện thoại: 0257.3842867, fax: 0257.3842191. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02A Điện Biên Phủ, TP. Tuy Hòa. Điện thoại: 0257.3842867, fax: 0257.3842191. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường tuyến chính | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 76.164,03 | m3 |
| 2 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D105mm nổ mìn, xúc, vận chuyển, san bãi thải, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65.358,45 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 373,17 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, vận chuyển, san bãi thải, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 312,95 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ, vận chuyển, san bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22.594,07 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 (kể cả vận chuyển, tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160.584,54 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,98 (kể cả vận chuyển, tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31.504,26 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31.139,68 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công lớp móng CPĐD loại 2 Dmax=37,5, dày 24cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14.801,14 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng CPĐD loại 1 Dmax=25, dày 16cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9.561,37 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56.602,37 | m2 |
| 4 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56.602,37 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2 (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56.602,37 | m2 |
| 6 | Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56.602,37 | m2 |
| D | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Lót bạt nhựa (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47.144,25 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông mái taluy, đá 2x4, mác 150 (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5.609,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.674,97 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 267,5 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,66 | m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,66 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.710,62 | m |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp I ( bao gồm vận chuyển, san gạt bãi thải, tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13.376,96 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10.051,48 | m3 |
| E | Rãnh dọc gia cố, rãnh sườn, dốc nước, hố tiêu năng | |||
| 1 | Lót bạt nhựa (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.569,38 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 294,91 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông hố tiêu năng + dốc nước, đá 2x4, M150 (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 73,8 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 146,34 | m3 |
| 6 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,95 | m3 |
| 7 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49,79 | m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.946,79 | m2 |
| 2 | Thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm (trụ cao 3m) (bao gồm cung cấp, thi công đá đệm, móng bê tông đá 2x4 M150, đào đất, đắp trả và các hạng mục phụ trợ khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT(12x12x110)cm (bao gồm cung cấp, vận chuyển, thi công đá đệm, móng, cốt thép, đào đất, đắp trả và các hạng mục phụ trợ khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.001 | cái |
| G | Hệ thống thoát nước | |||
| H | Kết cấu thân cống | |||
| 1 | Thi công đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.210,33 | m3 |
| 2 | Thi công đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 71.061,65 | m |
| 3 | Thi công đệm cát K95 (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.679,1 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 154,68 | m3 |
| 5 | Thi công đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 307,68 | m3 |
| 6 | Thi công đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.163,5 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 829,61 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 123.755,12 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mm (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31.293,34 | kg |
| 10 | Thi công quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 147,94 | m2 |
| 11 | Thi công lắp đặt ống D1000-HL93, L2m (bao gồm cung cấp, vận chuyển, mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Ck |
| 12 | Thi công lắp đặt ống D1000-HL93, L3m (bao gồm cung cấp, vận chuyển, mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Ck |
| 13 | Thi công lắp đặt ống D1000-HL93, L4m (bao gồm cung cấp, vận chuyển, mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | Ck |
| 14 | Thi công lắp đặt ống D1200-HL93, L1m (bao gồm cung cấp, vận chuyển, mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Ck |
| 15 | Thi công lắp đặt ống D1200-HL93, L2m (bao gồm cung cấp, vận chuyển, mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Ck |
| 16 | Thi công lắp đặt ống D1200-HL93, L3m (bao gồm cung cấp, vận chuyển, mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 87 | Ck |
| 17 | Thi công lắp đặt ống D1500-HL93, L3m (bao gồm cung cấp, vận chuyển, mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | Ck |
| 18 | Thi công lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn, đá 1x2, M200 (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn,, bốc xếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 81,92 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.556,1 | kg |
| 20 | Thi công đắp cát công trình K=0,95 thân cống (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.636,93 | m3 |
| 21 | Thi công đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 171,36 | m3 |
| 22 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn, thi công đá đệm, móng, cốt thép, đào đất, đắp trả và các hạng mục phụ trợ khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 344 | cọc |
| I | Kết cấu thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Thi công đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.473,78 | m3 |
| 2 | Thi công đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63.530,68 | m |
| 3 | Đắp cát công trình K=0,95 (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 817,53 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 137,57 | m3 |
| 5 | Thi công Bê tông đá 2x4 B12.5 (M150) móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đổ tại chỗ (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 838,74 | m3 |
| 6 | Thi công Bê tông đá 2x4 B15 (M200) tường đầu, tường cánh, đổ tại chỗ (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 137,16 | m3 |
| 7 | Thi công Bê tông đá 2x4 B12.5 (M150) tường đầu, tường cánh, đổ tại chỗ (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 79,56 | m3 |
| 8 | Thi công xếp đá hộc gia cố chống xói (tận dụng đá đào phá từ nền đường phần tuyến, kể cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 208,46 | m3 |
| 9 | Thi công đắp đất K95 hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 678,48 | m3 |
| J | Bản dẫn | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD loại II Dmax=37,5 đệm bản dẫn (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 659,91 | m3 |
| 2 | Thi công Bê tông đá 1x2 B20 (M250) bản dẫn, đổ tại chỗ (bao gồm cung cấp, vận chuyển, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 158,76 | m3 |
| 3 | Thi công gia công lắp dựng cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 145,6 | kg |
| 4 | Thi công gia công lắp dựng cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12.867,52 | kg |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 114,8 | m2 |
| K | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thi công móng cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | móng |
| 2 | Thi công Mương cáp nền đất 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.401 | m |
| 3 | Lắp tiếp địa lặp lại LR1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | vị trí |
| 4 | Lắp tiếp địa RL-4 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | vị trí |
| 5 | Lắp tiếp địa RL-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | vị trí |
| 6 | Lắp ống sắt tráng kẽm Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 7 | Lắp ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE fi 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.422 | m |
| 8 | Lắp bóng đèn Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 134 | Bóng |
| 9 | Lắp cột thép cần đơn cao 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | cột |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 11 | Luồn dây lên đèn cột thép (40 trụ x11m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm chiếu sáng (3x25+1x16)mm2 và cáp đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.438,015 | m |
| 13 | Cáp ngầm lên trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | vị trí |
| 14 | Cáp ngầm xuống trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | vị trí |
| 15 | Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.798,01 | m |
| 16 | Lắp cần đèn cột BTLT 14m đơn CĐ-1B | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78 | bộ |
| 17 | Lắp cần đèn cột BTLT 14m đôi CD-2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Luồn dây lên đèn cột BTLT ((78+16) cần x 6m)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 564 | m |
| 19 | Lắp tủ điện chiếu sáng 60A (bao gồm cung cấp, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 20 | Rải cáp cấp nguồn tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Xà lắp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 22 | Vật tư khác (bao gồm cung cấp, vận chuyển kẹp treo cáp, kẹp ngừng cáp, kẹp răng 1 bulong, giá móc đơn, dây đai+khóa đai, nắp bịt cáp …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| L | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| M | Hạng mục Đường dây 22KV ngầm | |||
| N | A. LẮP THIẾT BỊ : | |||
| 1 | Lắp đặt LBFCO 27KV-100A (bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt FCO 27KV-100A (bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt LA-18KV-10kA (bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| O | B. LẮP VẬT LIỆU : | |||
| 1 | Đào và tái lập mương cáp nền đất 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 2 | Lắp ống sắt tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm trung thế 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 65,9 | m |
| 5 | Đầu cáp ngầm trung thế M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Đấu cò trung thế M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | vị trí |
| 7 | Tiếp địa RL-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| P | Hạng mục Đường dây 22KV nổi | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78 | móng |
| 2 | Móng cột MTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | móng |
| 3 | Dựng trụ bê tông 14 m PC.I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66 | cột |
| 4 | Dựng trụ bê tông 14 m PC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | cột |
| 5 | Tiếp địa RL-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | vị trí |
| 6 | Lắp sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 285 | sứ |
| 7 | Lắp Chuỗi sứ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 114 | Chuỗi |
| 8 | Rải cáp trung thế bọc AS/XLPE/PVC 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11.826,24 | m |
| 9 | Lắp xà đỡ lệch bán phần cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68 | Bộ |
| 10 | Lắp xà đỡ góc lệch bán phần cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp xà néo trụ đôi ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp xà néo trụ đôi dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 14 | Lắp xà rẽ nhánh lắp LBFCO cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp xà rẽ nhánh lắp FCO cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp xà gắn LA cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp giá đỡ đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 18 | Lắp bộ Collier ghép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 19 | Vật liệu đường dây 22kV (bao gồm kẹp răng đấu nối trung thế, kẹp cáp nhôm 3 bulong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 20 | Phần tháo dỡ vật liệu trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| Q | Hạng mục Trạm biến áp | |||
| R | A. LẮP THIẾT BỊ : | |||
| 1 | Lắp trạm biến áp 3P 50kVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| S | B. LẮP VẬT LIỆU : | |||
| 1 | Vật liệu trạm biến áp 3P 50kVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Trạm |
| 2 | Tiếp địa TBA: RL-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 3 | Thiết bị trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| T | HẠNG MỤC CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22kV ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 3 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22kV nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 4 | Chi phí đóng cắt hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,84% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 7,08% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.21E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô trong hợp đồng có các hạng mục chính như sau:- Đào phá đá nền đường.- Mặt đường bê tông nhựa, có diện tích ≥ 46.000 m2.- Hệ thống thoát nước, cống kỹ thuật.- Đường điện chiếu sáng, có tổng chiều dài ≥ 4.200 md.- Đường dây trung thế và Trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường; tổng số năm kinh nghiệm ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 Hợp đồng (công trình) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn đối với công trình giao thông cấp III trở lên với quy mô công trình có các hạng mục chính như sau:+ Đào phá đá nền đường.+ Mặt đường bê tông nhựa, có diện tích ≥ 46.000 m2.+ Hệ thống thoát nước, cống kỹ thuật.+ Đường điện chiếu sáng, có tổng chiều dài ≥ 4.200 md.+ Đường dây trung thế và Trạm biến áp. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông | 2 | - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông, mỗi cá nhân có số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên; công trình có hạng mục đào đá nền đường bằng phương pháp nổ mìn; công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, đảm bảo chất lượng. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật. | 2 | - Mỗi cá nhân có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 07 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Mỗi cá nhân đã làm kỹ thuật phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên; công trình có các hạng mục: hệ thống thoát nước, cống kỹ thuật; công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, đảm bảo chất lượng. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học).- Đã làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên, công trình có các hạng mục: Trạm biến áp và điện chiếu sáng; công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, đảm bảo chất lượng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc địa chất công trình, có số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng cao đẳng hoặc đại học).- Có chứng chỉ thí nghiệm viên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên; công trình đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, đảm bảo chất lượng. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự thi công nổ mìn phá đá | 5 | (gồm 01chỉ huy nổ mìn và 04 công nhân)- Mỗi cá nhân có Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Mỗi cá nhân đã thực hiện hoàn thành công tác nổ mìn phá đá tối thiểu 01 công trình cấp III trở lên; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 2 |
| 3 | Búa căn khí nén | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông). | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực; | 20 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy đào gầu ≥ 1,0 m3 | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng | 6 |
| 7 | Máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây: Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng | 2 |
| 8 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng | 4 |
| 9 | Máy rải thảm BTN | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp ≥ 10T | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng | 2 |
| 11 | Máy lu các loại ≥ 10T | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng | 8 |
| 12 | Cần cẩu, sức nâng ≥ 16T | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng | 3 |
| 13 | Trạm trộn bêtông xi măng, công suất ≥ 120m3/h | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 14 | Trạm trộn bêtông nhựa công suất ≥ 120T/h | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Hợp đồng mua bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân (đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia) còn hiệu lực. Vị trí đặt trạm không quá 120km. | 1 |
| 15 | Xe bồn trộn bê tông, dung tích ≥ 9T | Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu dưới đây:Bản sao Chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi