Gói thầu: Gói thầu số 1 Mua sắm thiết bị mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Công nghệ Mỏ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Mua sắm thiết bị mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200910346 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn CN Than - Khoáng sản Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-30 10:48:00 đến ngày 2020-10-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,144,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Van chống sét cho mạch lực 3 pha 220/380V loại DG M TNS 275 (hoặc tương đương) | 9 | Cái | - Hệ điện: TNS - Số pha: 3P, 5W - Thử nghiệm và đáp ứng tiêu chuẩn EN 61643-11 / IEC 61643-11: Type 2/ Class II - Điện áp hoạt động (UN): 230 / 400 V (50 / 60 Hz) - Điện áp hoạt động liên tục tối đa (UC): 275V - Hiệu năng làm việc danh định In (8/20µs) 20kA - Dòng cắt cực đại Imax (8/20µs): 40kA - Điện áp bảo vệ Up: | ||
| 2 | Thiết bị chống sét 1 pha 220VAC loại V20-C/1+NPE-280 (hoặc tương đương) | 15 | Cái | - Điện áp trung bình V (Un): 230 - Tiêu chuẩn SPD EN 61643-11: Loại 2 - Tiêu chuẩn SPD IEC 61643-11: Lớp II - Phân vùng bảo vệ Chống sét LPZ: 1 →2 - Dòng Phóng điện trung bình (8/20) kA: 20KA - Dòng Xung sét Tổng (8/20) [total] kA: 40KA - Dòng Phóng điện lớn nhất (8/20 μs) kA: 40KA - Mức điện áp Bảo vệ kV: | ||
| 3 | Thiết bị chống sét mạch điều khiển 24VDC loại BXT ML4 BE S 24 (hoặc tương đương) | 60 | Cái | - Số cặp/đôi dây bảo vệ: 2 cặp/đôi - Thử nghiệm và đáp ứng tiêu chuẩn: IEC61643-21/EN61643-21 - Điện áp hoạt động danh định Un: 24V - Điện áp hoạt động liên tục lớn nhất (d.c.) (Uc) 33 - Điện áp hoạt động liên tục lớn nhất (a.c.) (Uc): 23,3 - Category: Type 1/ P1 - Tương thích với mạch điện tử Iload: 0,75 - Khả năng làm việc với xung cảm ứng lan truyền C2 (8/20us): 20kA - Khả năng làm việc với xung năng lượng lớn D1 (10/350us) : 10kA - Dải nhiệt độ hoạt động °C: (-40 °C - +80 °C) - Up tại xung D1 (line-line): ≤102V - Up tại xung D1 (line-PG): ≤66V - Chứng nhận, chứng chỉ: CSA, UL, EAC, ATEX, IECEx, CSA & USA Hazloc, SIL - Cảnh báo tình trạng thiết bị: Thiết bị test cầm tay hoặc/và thiết bị giám sát tình trạng | ||
| 4 | Atomat 3 pha, 40A loại MCB-3P -40A (hoặc tương đương) | 4 | Cái | - Số cực: 3P - Dòng điện định mức: 40A - Dòng cắt ngắn mạch: 4.5kA | ||
| 5 | Atomat 1 pha 40A loại MCB-2P -40A (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Điện áp 230/400 VAC; Dòng cắt quá tải, ngắn mạch 40A; số cực: 02 | ||
| 6 | Bảo vệ PLC, dùng loại BXT ML4 BE S 24 (hoặc tương đương) | 80 | Cái | - Số cặp/đôi dây bảo vệ: 2 cặp/đôi - Thử nghiệm và đáp ứng tiêu chuẩn: IEC61643-21/EN61643-21 - Điện áp hoạt động danh định Un: 24V - Điện áp hoạt động liên tục lớn nhất (d.c.) (Uc): 33 - Điện áp hoạt động liên tục lớn nhất (a.c.) (Uc): 23,3 - Category: Type 1/ P1 - Tương thích với mạch điện tử Iload: 0,75 - Khả năng làm việc với xung cảm ứng lan truyền C2 (8/20us): 20kA - Khả năng làm việc với xung năng lượng lớn D1 (10/350us): 10kA - Dải nhiệt độ hoạt động °C: (-40 °C - +80 °C) - Up tại xung D1 (line-line): ≤102V - Up tại xung D1 (line-PG): ≤66V - Chứng nhận, chứng chỉ: CSA, UL, EAC, ATEX, IECEx, CSA & USA Hazloc, SIL - Cảnh báo tình trạng thiết bị: Thiết bị test cầm tay hoặc/và thiết bị giám sát tình trạng | ||
| 7 | Bảo vệ mạng LAN loại DPRO 230 LAN 100 (hoặc tương đương) | 35 | Cái | Phần tín hiệu - Thử nghiệm và đáp ứng tiêu chuẩn: IEC61643-21/EN61643-21 - Category: Type 2/P1 - Điện áp hoạt động liên tục lớn nhất (d.c.) (Uc): 58V - Khả năng làm việc với xung cảm ứng lan truyền C2 (8/20us)/total: >= 10KA - Khả năng làm việc với xung năng lượng lớn D1 (10/350us)/line: 1kA - Up tại In xung C2 (8/20us)(line-line): ≤100V - Up tại In xung C2 (8/20us)(line-PG): ≤500V - ấu hình bảo vệ/cặp tín hiệu: 1/2, 3/6, 4/5, 7/8 - ương thích tần số truyền dẫn: up to 120Mhz - Cổng kết nối : RJ45 bọc giáp kim loại - Cảnh báo tình trạng thiết bị: LED chỉ thị Phần bảo vệ nguồn - Tiêu chuẩn thử nghiệm: IEC61643-11/EN61643-11 - type/class: Type 3/Class III - Điện áp hoạt động liên tục lớn nhất (a.c.) (Uc): 255 - Hiệu năng làm việc danh định In (8/20µs)/total: 5kA - Xung áp hở mạch (combine wave Uoc)/total: 10kV - Ngưỡng dòng tải tối đa không yêu cầu biện pháp chống quá dòng: 16A - Mức điện áp bảo vệ Up: ≤ 1,25kV - Đế gắn: ổ cắm/phích cắm tiêu chuẩn DIN 49440 / DIN 49441 - Nhiệt độ hoạt động °C: (-25 °C - +40 °C) - Tiêu chuẩn: IP20 | ||
| 8 | Tủ lắp thiết bị chống sét DG M TNS 275 cho mạch lực 3 pha 220/380VAC (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Vật liệu bằng thép hoặc composite; có chân đấu nối tiếp địa chắc chắn, được sơn chống tĩnh điện, có thanh bắt phần tử chống sét. | ||
| 9 | Tủ lắp thiết bị chống sét BXT ML4 BE S24 (hoặc tương đương) | 18 | Cái | Vật liệu bằng thép hoặc composite; có chân đấu nối tiếp địa chắc chắn, được sơn chống tĩnh điện, có thanh bắt phần tử chống sét. | ||
| 10 | Tủ lắp thiết bị chống sét DPRO 230 LAN 100 (hoặc tương đương) | 5 | Cái | Vật liệu bằng thép hoặc composite; có chân đấu nối tiếp địa chắc chắn, được sơn chống tĩnh điện, có thanh bắt phần tử chống sét. | ||
| 11 | Tiếp địa sử dụng tiếp địa cọc (theo bản vẽ thiết kế), dùng thép ống tròn đường kính D18, chiều dài L=600 (hoặc tương đương) | 30 | Cọc | Thép làm cọc tiếp địa sử dụng thép trắng, chống han gỉ, bản mã được hàn chặt vào cọc, sử dụng mối hàn Δ4. | ||
| 12 | Hộp đấu cáp ngoài trời loại 5 đôi dây | 20 | Cái | Có hệ thống khóa an toàn riêng biệt, Có thể treo trên cột hoặc gắn lên tường, sử dụng cả trong nhà và ngoài trời; Thích hợp lắp nhiều loại phiến IDC (Krone, Pouyet, Alcatel); Vât liệu chế tạo là nhựa ABS, số đôi đấu nối tối đa lên đến 10 đôi dây. | ||
| 13 | Cáp đồng | 100 | m | Tiết diện 1x6mm2 | ||
| 14 | Cáp đồng | 100 | m | Tiết diện 1x4mm2 | ||
| 15 | Thanh cái đồng | 5 | Cái | Loại 4x25x3000mm | ||
| 16 | Đầu cốt đồng | 1 | Túi | Loại S = 6 mm2 (túi 100 cái) | ||
| 17 | Đầu cốt đồng | 2 | Túi | Loại S=(2,5 ÷ 4)mm2 (túi 1000 cái), cốt hình chữ Y | ||
| 18 | Cáp 2 lõi ruột đồng 2x0.75mm2 | 200 | m | Tiết diện 2x0.75mm2 | ||
| 19 | Cáp ruột đồng cách điện | 200 | m | PVC, tiết diện 1x10 mm2 | ||
| 20 | Thanh đồng tiếp địa cục bộ | 54 | Cái | Loại 8 – 12 lỗ | ||
| 21 | Thiết bị thử nghiệm chống sét (0 ~ 5)kV | 1 | Bộ | - Chế độ thử cao áp: Thử AC 0-5kV/50hz; Thử DC 0-6kV sai số: +/-2% giá trị cài đặt +5V dòng đầu ra: AC 0.10-12.00; DC: 0.10-5.00 sai số: +/-2% giá trị cài đặt +2 số đếm - Chế độ thử cách điện: Đầu ra thử DC 0.10-1.00, sai số: +/-2% giá trị cài đặt + 1 số đếm; phạm vi thử điện trở: 1-1000MΩ sai số: DC:điện áp ≥500V; ±(5% giá trị đọc +2 số đếm), DC: điện áp | ||
| 22 | Vật tư, vật liệu phụ thực hiện thi công tại hiện trường | 1 | Gói | - Tiếp địa sử dụng tiếp địa cọc; Theo bản vẽ thiết kế; 30 cọc. - Hộp đấu cáp ngoài trời loại 5 đôi dây; 20 cái. - Cáp đồng; 1x6mm2; 100m. - Cáp đồng; 1x4mm2; 100m. - Thanh cái đồng; 4x25x3000mm; 5 cái. - Đầu cốt đồng; S = 6 mm2 (túi 100 cái); 1 túi. - Đầu cốt đồng; S=(2,5 ÷ 4)mm2 (túi 1000 cái), cốt hình chữ Y - 2 túi. - Cáp 2 lõi ruột đồng; 2x0.75mm2 Cadisun 200m. - Cáp ruột đồng cách điện; PVC 1x10 mm2; 200m. - Thanh đồng tiếp địa cục bộ; 8 - 12 lỗ; 54 cái. - Dây thít; 10x500 gói 100 sợi; 3 túi. - Dây thít; 5x400 gói 250 sợi; 1 túi. - Dây thít; 5x250 gói 500 sợi; 2 túi. - Thép buộc; 1 ly; 10 kg. - Thép buộc; 1,5 ly; 25 kg. - Axeton; 10 lit. - Băng dính cách điện; Loại màu đen; 15 cuộn. - Băng dính cách điện; Loại màu đỏ; 15 cuộn. - Băng dính cách điện; Loại màu vàng; 15 cuộn. - Băng dính trắng; Cuộn to; 2 cuộn. - Thanh đồng nối đất; 12x8mm, 20P, lỗ 6mm; 15 thanh. - Gối đỡ thanh đồng; Gối đỡ bậc thang, lỗ 6mm; 15 thanh. - Gối đỡ thanh đồng; Gối đỡ bậc thang, lỗ 6mm; 30 cái. - Hạt hút ẩm; Loại hạt màu xanh; 30 kg. - Khăn lau; Loại khăn mặt, vải cottong; 25 cái. - Bu long; loại M6x40, bằng đồng; 100 bộ. - Bu long; loại M10x40, bằng đồng; 100 bộ. - Sâu vít kẽm; Sâu vít 5; 400 bộ. - Máng gen; 24x14mm; 50m. - Giấy ráp; Loại mịn; 25 tờ; Giấy ráp. - Loại thô; 25 tờ. - Găng tay bảo hộ; 5 đôi. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi