Gói thầu: ĐTXD-2021-XL-129: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD-2021-XL-129: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 11:09:00 đến ngày 2022-02-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 386,777,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.81E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung/hạ thế và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥813.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >=10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
ĐTXD-2021-XL-129: Thi công xây lắp Xây dựng TBA khu số 5 đường Tây Hồ (630KVA-22/0.4kV) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tây Hồ – Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22131559 Số Hotline : 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| B | THIẾT BỊ | |||
| C | VẬT LIỆU | |||
| D | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 3 | Thang đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 5 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.515 | Viên |
| 6 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m3 |
| E | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ống co ngót hạ thế 1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 2 | Ống co ngót hạ thế 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 3 | Ống co ngót hạ thế 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 4 | Thanh lai đồng 100x10x160mm mặt máy biến áp (4 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bản đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển tên tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển tên lộ, tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Thang đỡ cáp và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 12 | Máng cáp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 13 | Thang đỡ cáp và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 14 | Giá đỡ tủ tụ bù (31,87kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Giá đỡ tủ hạ thế (34,55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ tổng đựng ATM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Bóng đèn huỳnh quang 36W( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bóng |
| 18 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tủ chữa cháy( bao gồm 02 bình cứu hỏa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 21 | Kẹp C (có phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 22 | Nẹp luồn cáp 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Bóng đèn chiếu sáng sự cố 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bóng |
| 25 | Cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 26 | Hệ thống tiếp địa tủ RMU (111,28kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cát vàng đổ móng trụ chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 28 | Đá 4x6 chống chim chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| F | Hạ thế | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Biển chỉ tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 5 | Ống co ngót nóng cho cáp 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 6 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,328kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| G | NHÂN CÔNG | |||
| H | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| I | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Máy biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt rơle các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| K | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1095 | 100m |
| 3 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.515 | viên |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m2 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | md |
| 11 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 12 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,34 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 16 | Đắp đất móng đường ống đường cống độ chặt yêu cầu K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3/1km |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1395 | m3 |
| 19 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | viên |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 22 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| L | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | 1m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1m |
| 6 | Đầu cáp khô có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22kV 1 pha, có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 11 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10đầu |
| 12 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 13 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 14 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 15 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,87 | kg |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,55 | kg |
| 20 | Lắp đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| M | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa thép hình dài 2.5m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 10m |
| N | Bệ đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| O | Cửa trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| P | Hệ thống chiếu sáng thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | Hạ thế | |||
| 1 | Đầu cáp khô có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10đầu |
| 4 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | viên |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,078 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m3/ 1km |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai đường kính 150 mm ( HDPE 130/100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| R | Phần di chuyển | |||
| 1 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| S | VẬN CHUYỂN | |||
| T | Vận chuyển thiết bị | |||
| U | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| V | Vận chuyển vật liệu | |||
| W | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| X | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng - trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| Y | Hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| Z | HOÀN TRẢ | |||
| AA | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| AB | Hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè đã xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.81E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung/hạ thế và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 271.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥813.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >= 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >=10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Cái | 2 |
| 9 | Máy cắt đường | Cái | 1 |
| 10 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 11 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi