Gói thầu: Gói thầu số 04: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh ĐT.262, ĐT.263, ĐT.263C, ĐT.264, ĐT.264B, ĐT.265, ĐT.270, ĐT.271 và Quản lý, bảo trì hạ tầng các tuyến xe buýt tỉnh Thái Nguyên năm 2022-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149555-03
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh tra sở giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh ĐT.262, ĐT.263, ĐT.263C, ĐT.264, ĐT.264B, ĐT.265, ĐT.270, ĐT.271 và Quản lý, bảo trì hạ tầng các tuyến xe buýt tỉnh Thái Nguyên năm 2022-2024
Số hiệu KHLCNT 20220147394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì các tuyến đường từ ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022, 2023 và năm 2024)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 11:05:00 đến ngày 2022-02-24 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,182,990,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 380,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.723E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 15.885.000.000VNĐ đồng). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.885.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành).
- Số lượng tối thiểu 10
7-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 20 chóp nón, 5 đèn nháy, 2 biển báo các loại ...)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh sắt 6-10T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy tính và máy in kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 6
14-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 30
16-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh ĐT.262, ĐT.263, ĐT.263C, ĐT.264, ĐT.264B, ĐT.265, ĐT.270, ĐT.271 và Quản lý, bảo trì hạ tầng các tuyến xe buýt tỉnh Thái Nguyên năm 2022-2024
Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh ĐT.261, ĐT.261C, ĐT.261D, ĐT.261E, ĐT.262, ĐT.263, ĐT.263B, ĐT.263C, ĐT.264, ĐT.264B, ĐT.265, ĐT.266, ĐT.267, ĐT.269B, ĐT.269C, ĐT.269D, ĐT.269E, ĐT.270, ĐT.271, ĐT.274 và Quản lý, bảo trì hạ tầng các tuyến xe buýt tỉnh Thái Nguyên năm 2022-2024
35 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí bảo trì các tuyến đường từ ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022, 2023 và năm 2024)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ dự toán: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông còn hạn; Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi đã nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh; - Các tài liệu theo yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 380.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: 18 Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3858 543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16A, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208.3.855688
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16A, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208.3.855688
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến ĐT.262 (Km0-Km11+200) năm 2022
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/11 tháng
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/11 tháng
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/11 tháng
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/11 tháng
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/11 tháng
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/11 tháng
7Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/11 tháng
8Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/11 tháng
9Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/11 tháng
10Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/11 tháng
11Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,767Km/11 tháng
12Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/11 tháng
13Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/11 tháng
14Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/11 tháng
15Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/11 tháng
16Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/11 tháng
17Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/11 tháng
18Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/11 tháng
19Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /11 tháng
20Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /11 tháng
21Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /11 tháng
22Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây (sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /11 tháng
23Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /11 tháng
24Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /11 tháng
25Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /11 tháng
B Tuyến ĐT.263 (Km0-Km25+200) năm 2022
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/11 tháng
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/11 tháng
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/11 tháng
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/11 tháng
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/11 tháng
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/11 tháng
7Vét rãnh hở chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/11 tháng
8Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/11 tháng
9Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/11 tháng
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/11 tháng
11Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/11 tháng
12Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,8443Km/11 tháng
13Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/11 tháng
14Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/11 tháng
15Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/11 tháng
16Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/11 tháng
17Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/11 tháng
18Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/11 tháng
19Quản lý nhà hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Nhà/11 tháng
20Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /11 tháng
21Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /11 tháng
22Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /11 tháng
23Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /11 tháng
24Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /11 tháng
25Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /11 tháng
26Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /11 tháng
C Tuyến ĐT.263C (Km0-Km15+200) năm 2022
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/11 tháng
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/11 tháng
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/11 tháng
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/11 tháng
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/11 tháng
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/11 tháng
7Vét rãnh hở chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/11 tháng
8Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/11 tháng
9Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/11 tháng
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/11 tháng
11Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/11 tháng
12Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6673Km/11 tháng
13Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0673Km/11 tháng
14Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0673Km/11 tháng
15Xử lý khe co, khe giãn và khe dọc, vệt nứtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8Km/11 tháng
16Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/11 tháng
17Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/11 tháng
18Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/11 tháng
19Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/11 tháng
20Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /11 tháng
21Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /11 tháng
22Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /11 tháng
23Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /11 tháng
24Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /11 tháng
25Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /11 tháng
26Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /11 tháng
D Tuyến ĐT.264 (Km0-Km31+00) năm 2022
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/11 tháng
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/11 tháng
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/11 tháng
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/11 tháng
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/11 tháng
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/11 tháng
7Vét rãnh hở chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/11 tháng
8Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/11 tháng
9Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/11 tháng
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/11 tháng
11Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/11 tháng
12Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,9964Km/11 tháng
13Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/11 tháng
14Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/11 tháng
15Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/11 tháng
16Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/11 tháng
17Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/11 tháng
18Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/11 tháng
19Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/11 tháng
20Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /11 tháng
21Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /11 tháng
22Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /11 tháng
23Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /11 tháng
24Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /11 tháng
25Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /11 tháng
26Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /11 tháng
E Tuyến ĐT.264B (Km0-Km15+600) năm 2022
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/11 tháng
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/11 tháng
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/11 tháng
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/11 tháng
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/11 tháng
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/11 tháng
7Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/11 tháng
8Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/11 tháng
9Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/11 tháng
10Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/11 tháng
11Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/11 tháng
12Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/11 tháng
13Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/11 tháng
14Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/11 tháng
15Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/11 tháng
16Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/11 tháng
17Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/11 tháng
18Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /11 tháng
19Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /11 tháng
20Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /11 tháng
21Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /11 tháng
22Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /11 tháng
23Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /11 tháng
24Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /11 tháng
F Tuyến ĐT.265 (Km0-Km23+500) năm 2022
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/11 tháng
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/11 tháng
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/11 tháng
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/11 tháng
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/11 tháng
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/11 tháng
7Vét rãnh hở chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/11 tháng
8Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/11 tháng
9Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/11 tháng
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/11 tháng
11Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/11 tháng
12Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,734Km/11 tháng
13Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/11 tháng
14Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/11 tháng
15Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/11 tháng
16Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/11 tháng
17Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/11 tháng
18Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/11 tháng
19Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /11 tháng
20Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /11 tháng
21Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /11 tháng
22Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /11 tháng
23Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /11 tháng
24Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /11 tháng
25Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /11 tháng
G Tuyến ĐT.270 (Km0 - Km14+150 và Km15+150 - Km22+050) năm 2022
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/11 tháng
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/11 tháng
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/11 tháng
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/11 tháng
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/11 tháng
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/11 tháng
7Vét rãnh hở chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/11 tháng
8Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/11 tháng
9Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/11 tháng
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/11 tháng
11Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/11 tháng
12Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/11 tháng
13Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/11 tháng
14Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/11 tháng
15Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/11 tháng
16Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/11 tháng
17Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/11 tháng
18Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/11 tháng
19Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /11 tháng
20Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /11 tháng
21Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /11 tháng
22Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /11 tháng
23Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /11 tháng
24Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /11 tháng
25Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /11 tháng
H Tuyến ĐT.271 (Km0-Km36+200) năm 2022
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/11 tháng
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/11 tháng
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/11 tháng
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/11 tháng
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/11 tháng
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/11 tháng
7Vét rãnh hở chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/11 tháng
8Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/11 tháng
9Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/11 tháng
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/11 tháng
11Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/11 tháng
12Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,705Km/11 tháng
13Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/11 tháng
14Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/11 tháng
15Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/11 tháng
16Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/11 tháng
17Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/11 tháng
18Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/11 tháng
19Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /11 tháng
20Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /11 tháng
21Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /11 tháng
22Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /11 tháng
23Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /11 tháng
24Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /11 tháng
25Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /11 tháng
I CÁC TUYẾN XE BUÝT năm 2022
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật334Công
2Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,877Km/11 tháng
3Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,877Km/11 tháng
J Tuyến ĐT.262 (Km0-Km11+200) năm 2023
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
7Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
8Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
9Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
10Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
11Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,767Km/năm
12Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
13Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
14Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
15Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
16Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
17Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
18Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
19Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /năm
20Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /năm
21Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /năm
22Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây (sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /năm
23Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /năm
24Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /năm
25Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /năm
K Tuyến ĐT.263 (Km0-Km25+200) năm 2023
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
7Vét rãnh hở chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
8Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
9Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
11Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
12Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,8443Km/năm
13Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
14Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
15Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
16Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
17Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
18Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
19Quản lý nhà hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Nhà/năm
20Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /năm
21Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /năm
22Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /năm
23Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /năm
24Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /năm
25Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /năm
26Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /năm
L Tuyến ĐT.263C (Km0-Km15+200) năm 2023
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
7Vét rãnh hở chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
8Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
9Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
11Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
12Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6673Km/năm
13Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0673Km/năm
14Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0673Km/năm
15Xử lý khe co, khe giãn và khe dọc, vệt nứtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8Km/năm
16Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
17Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
18Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
19Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
20Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /năm
21Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /năm
22Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /năm
23Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /năm
24Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /năm
25Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /năm
26Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /năm
M Tuyến ĐT.264 (Km0-Km31+00) năm 2023
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
7Vét rãnh hở chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
8Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
9Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
11Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
12Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,9964Km/năm
13Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
14Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
15Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
16Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
17Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
18Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
19Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
20Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /năm
21Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /năm
22Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /năm
23Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /năm
24Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /năm
25Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /năm
26Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /năm
N Tuyến ĐT.264B (Km0-Km15+600) năm 2023
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
7Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
8Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
9Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
10Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
11Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
12Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
13Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
14Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
15Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
16Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
17Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
18Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /năm
19Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /năm
20Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /năm
21Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /năm
22Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /năm
23Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /năm
24Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /năm
O Tuyến ĐT.265 (Km0-Km23+500) năm 2023
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
7Vét rãnh hở chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
8Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
9Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
11Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
12Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,734Km/năm
13Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
14Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
15Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
16Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
17Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
18Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
19Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /năm
20Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /năm
21Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /năm
22Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /năm
23Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /năm
24Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /năm
25Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /năm
P Tuyến ĐT.270 (Km0 - Km14+150 và Km15+150 - Km22+050) năm 2023
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
7Vét rãnh hở chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
8Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
9Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
11Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
12Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
13Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
14Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
15Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
16Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
17Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
18Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
19Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /năm
20Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /năm
21Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /năm
22Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /năm
23Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /năm
24Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /năm
25Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /năm
Q Tuyến ĐT.271 (Km0-Km36+200) năm 2023
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
7Vét rãnh hở chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
8Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
9Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
11Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
12Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,705Km/năm
13Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
14Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
15Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
16Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
17Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
18Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
19Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /năm
20Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /năm
21Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /năm
22Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /năm
23Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /năm
24Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /năm
25Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /năm
R CÁC TUYẾN XE BUÝT năm 2023
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật365Công
2Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,877Km/năm
3Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,877Km/năm
S Tuyến ĐT.262 (Km0-Km11+200) năm 2024
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
7Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
8Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
9Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
10Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
11Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,767Km/năm
12Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
13Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
14Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
15Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
16Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
17Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
18Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,167Km/năm
19Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /năm
20Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /năm
21Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /năm
22Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây (sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /năm
23Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /năm
24Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /năm
25Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33md cầu /năm
T Tuyến ĐT.263 (Km0-Km25+200) năm 2024
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
7Vét rãnh hở chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
8Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
9Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
11Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
12Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,8443Km/năm
13Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
14Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
15Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
16Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
17Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
18Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,0453Km/năm
19Quản lý nhà hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Nhà/năm
20Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /năm
21Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /năm
22Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /năm
23Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /năm
24Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /năm
25Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /năm
26Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,72md cầu /năm
U Tuyến ĐT.263C (Km0-Km15+200) năm 2024
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
7Vét rãnh hở chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
8Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
9Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
11Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
12Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6673Km/năm
13Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0673Km/năm
14Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0673Km/năm
15Xử lý khe co, khe giãn và khe dọc, vệt nứtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8Km/năm
16Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
17Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
18Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
19Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8673Km/năm
20Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /năm
21Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /năm
22Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /năm
23Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /năm
24Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /năm
25Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /năm
26Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật138,7md cầu /năm
V Tuyến ĐT.264 (Km0-Km31+00) năm 2024
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
7Vét rãnh hở chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
8Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
9Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
11Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
12Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,9964Km/năm
13Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
14Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
15Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
16Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
17Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
18Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
19Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,7964Km/năm
20Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /năm
21Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /năm
22Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /năm
23Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /năm
24Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /năm
25Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /năm
26Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,6md cầu /năm
W Tuyến ĐT.264B (Km0-Km15+600) năm 2024
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
7Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
8Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
9Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
10Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
11Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
12Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
13Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
14Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
15Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
16Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
17Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3658Km/năm
18Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /năm
19Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /năm
20Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /năm
21Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /năm
22Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /năm
23Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /năm
24Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật234,2md cầu /năm
X Tuyến ĐT.265 (Km0-Km23+500) năm 2024
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
7Vét rãnh hở chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
8Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
9Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
11Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
12Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,734Km/năm
13Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
14Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
15Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
16Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
17Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
18Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4367Km/năm
19Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /năm
20Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /năm
21Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /năm
22Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /năm
23Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /năm
24Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /năm
25Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,3md cầu /năm
Y Tuyến ĐT.270 (Km0 - Km14+150 và Km15+150 - Km22+050) năm 2024
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
7Vét rãnh hở chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
8Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
9Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
11Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
12Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
13Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
14Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
15Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
16Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
17Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
18Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9585Km/năm
19Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /năm
20Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /năm
21Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /năm
22Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /năm
23Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /năm
24Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /năm
25Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5md cầu /năm
Z Tuyến ĐT.271 (Km0-Km36+200) năm 2024
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
4Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
6Vét rãnh hở hình thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
7Vét rãnh hở chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
8Vét rãnh kín chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
9Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
10Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
11Vệ sinh mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
12Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong trócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,705Km/năm
13Xử lý sình lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
14Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
15Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
16Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
17Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
18Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,105Km/năm
19Kiểm tra cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /năm
20Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /năm
21Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /năm
22Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /năm
23Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /năm
24Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /năm
25Thanh thải dòng chảy dưới cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95md cầu /năm
AA CÁC TUYẾN XE BUÝT năm 2024
1Tuần đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật366Công
2Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,877Km/năm
3Sơn dặm vạch kẻ đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,877Km/năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.723E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 15.885.000.000VNĐ đồng). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.885.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Hạt trưởng quản lý cầu đường 3 a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 3 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm31
4 Nhân viên tuần đường 4 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
5 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 15 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.3
2 Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
3 Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
4 Máy ủi (hoặc máy san) Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.3
6 Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành).10
7 Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 20 chóp nón, 5 đèn nháy, 2 biển báo các loại ...) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
8 Thiết bị sơn kẻ đường Có hóa đơn mua máy1
9 Thiết bị cắt mặt đường Có hóa đơn mua máy1
10 Máy lu bánh sắt 6-10T Có hóa đơn mua máy3
11 Máy tính và máy in kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
12 Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
13 Điện thoại thông minh kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu6
14 Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
15 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu30
16 Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->