Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100381-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 10:59:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,028,268,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệuchứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứngchỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trongtrường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phầnđiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu > = 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài lieu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài lieu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài lieu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV Đường dây và trạm biến áp 110kV Chu Trinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện (số 22 ngõ 399 Âu Cơ, Tây Hồ, Hà Nội), Tổng công ty điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội) Điện thoại: 024.22161022. Email:[email protected] - Tên chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc –Ba Đình – Hà Nội) Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 3825 6637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng, sự cố và báo cháy toàn trạm có ngăn cho trong nhà, ngăn cho chiếu sàn ngoài trời giao tiếp với hệ thống máy tính (bao gồm phụ kiện điều khiển đóng cắt, kết nối hệ thống) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Máy |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 9.000BTU | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm dự phòng hút dầu sự cố và nước mương cáp P >=1kW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Máy bơm giếng khoan và cấp nước sạch sinh hoạt P >=1kW | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 6 | Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối >=50 lít/ngày | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Máy |
| 7 | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| B | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.VTTB cho trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cáp bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | m |
| 3 | Dây đồng tiếp địa bọc Cu/PVC-1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M50mm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 5 | Sứ đứng 35kV (cà ty) đỡ thanh cái và dây dẫn | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Quả |
| 6 | Kẹp quai hotline giữa dây ACSR-240/32 và dây 1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp giữa 2 dây 1x50mm² | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng (gồm cả phụ kiên trên cột và dưới nền) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| C | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3.Hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4mm (cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.299 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L63x63x6 dài 2m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 69 | Cọc |
| 3 | Cọc tiếp địa băng thép mạ L65x65x6 dài 3m (bao gồm cả đóng cọc) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cọc |
| 4 | Dây nối lên thiết bị bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4mm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 450 | m |
| 5 | Dây nối lên kim thu sét bằng thép mạ F14 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 250 | m |
| 6 | Ke liên kết bằng thép F14 mạ kẽm L=0,3m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 150 | Cái |
| 7 | Đai thép inox kèm bu lông kẹp dây tiếp địa | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 300 | Cái |
| 8 | Bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 150 | Bộ |
| 9 | Giếng tiếp địa sâu 6m/giếng tính từ cốt tự nhiên đường kính D110mm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Giếng |
| 10 | Giếng tiếp địa sâu 7m/giếng tính từ cốt san nền đường kính D110mm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Giếng |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ đồng L63x63x6 dài 6m/cọc thả giếng tiếp địa | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Cọc |
| 12 | Dây nối cọc mạ dồng và lưới bằng cáp đồng trần M120 (cả đào và đắp đất) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 78 | m |
| 13 | Cung cấp và rải hóa chất giảm điện trở xuất của đất | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.428,84 | Kg |
| D | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điện tổng chiếu sáng ngoài trời (gồm các áp tô mát. phụ kiện...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ đèn pha led 220V-200W lắp trên dàn đèn chiếu sáng trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Đèn led 220V-100W kèm chụp lắp trên cột chiếu sang quanh trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Cột thép bát giác chiếu sang quanh trạm cao 11m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 5 | Đèn Led 220V-15W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạm | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ cáp, đầu cốt, kẹp...) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| E | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.1. Điểm đấu nối giao thông và đường vào trạm | |||
| 1 | Biển báo giao cắt đường bộ (gồm cả cột và móng) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Biển |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng liền cần ven đường cao 9m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Bộ đèn bằng pin năng lượng mặt trời trên cột chiếu sáng kèm tấm pin năng lượng, bộ điều khiển và phụ kiện lắp đặt, nối đất | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Móng cột đèn chiếu sáng ven đường | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Đường vào trạm rộng 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | m dài |
| 6 | Cống qua đường băng công hộp bê tông cốt thép 1,2x1,6x2x0,2m | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | m dài |
| F | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.2. San nền trạm, kè ốp mái ta luy | |||
| 1 | Bóc đất thực vật, đào và san đất, vận chuyển và đắp đất nền trạm theo cốt thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Kè đá hộc ốp mái ta luy dương theo kế cấu và chiều dài thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22 | m dài |
| 3 | Kè đá hộc ốp mái ta luy am theo kế cấu và chiều dài thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 89 | m dài |
| 4 | Ranh cắt nước đá xây hộc theo chiều dài thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 65 | m dài |
| G | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3. Cổng và hàng rào | |||
| 1 | Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm | Bao gồm cung cấp vật tư thi công làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cổng |
| 2 | Tường rào gạch có móng và trụ bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công tường rào gạch xây có móng, trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng...), theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 217 | m dài |
| H | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Đường, sân nội bộ trong trạm | |||
| 1 | Đường trong trạm rộng 5m có bó vỉa hè, có kết cấu theo thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công sân đổ bê tông dày 10cm theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | m dài |
| 2 | Đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa hè, có kết cấu theo thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 58 | m dài |
| 3 | Đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa hè, có kết cấu theo thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công sân đổ bê tông dày 10cm theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 87 | m² |
| 4 | Rải đá 2x4 sân phân phối có đổ lớp lót bê tông M150 trước khi rải đá | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công sân đổ bê tông dày 10cm theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.214,4 | m² |
| 5 | Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kế | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công sân đổ bê tông dày 10cm theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 194,7 | |
| I | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.1.Móng, bể cát cứu hỏa | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng máy biến áp 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng cột thép pooctich cao 15m,theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 11m | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng cột thép pooctich cao 11m, theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ biến điện áp 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ chống sét van 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ sứ đứng 110kV, 3 pha, 1 pha, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móngtrụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT-7 | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT8, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột đền chiếu sáng và đỡ cảmera quanh trạm | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng cột chiếu sáng bát giác hàng rào, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Móng |
| 15 | Phi chứa cát cứu hỏa | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng cột đỡ camera, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công bể cát cứu hỏa, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bệ |
| J | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.2.Các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Kim thu sét cột thép KT-6A | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cột chiếu sáng và chống sét bê tông ly tâm cao 20m NPC.1-20-190-11 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT 20m | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Kim thu sét trên cột bê tông KT-6B | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác máy cắt bằng thép mạ (gồm cả móng định vị) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bệ |
| K | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.3.Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m BTLT-10D | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm MT-5 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Xà đỡ cầu dao đỉnh trạm XCD-DT-35 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-LA-35 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đõ máy biến áp tự dung GĐMBA-35 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế cách điện thao tác cấu dao - càu chì GCĐ-35 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo cột 3m TT3-35 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Colie (giá đỡ) đầu cáp lực cho 1 cột GDCN-35 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Colie ôm cáp lực và ống cho 1 cột HDPE-CLE-35 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Biển nguy hiêm và tên trạm | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Biển |
| L | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Mương cáp đơn chìm rộng 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80,5 | m dài |
| 2 | Mương cáp đơn chìm rộng 0,8m, loại B800 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 39 | m dài |
| 3 | Mương cáp đơn chìm rộng 1,2m, loại B1200 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 123 | m dài |
| 4 | Mương cáp đôi chìm cả 2 rộng 1.2m, loại 2B1200 (gồm cả tấm đan cemboard,, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 31 | m dài |
| 5 | Mương cáp đơn qua đường rộng 1.2m, loại BQĐ1200 (gồm cả tâm đan bê tông cốt thép và máng đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 19 | m dài |
| 6 | Mương cáp đôi qua đường cả 2 rộng 1.2m, loại 2BQĐ1200 (gồm cả tâm đan bê tông cốt thép và máng đỡ cáp) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4,5 | m dài |
| M | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.6. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.1.Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Đường ống cấp nước bằng ống nhựa PP-R D32 từ điển đấu nối nước sạch khu vực ngoài trạm đến bồn nước inox nhà điều khiển phân phối( (bao gồm cả đào đắp đường ống, ống, đồng hồ, van vòi và các phụ kiện lắp đặt) | Bao gồm cả cung cấp và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống) | 40 | m |
| N | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.6. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.2.Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường thoát nước chung trong trạm giưa các hố ga bằng ống nhựa HDPE D315 (gồm cả phụ kiện lắp đặt và đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 148 | m dài |
| 2 | Đường thoát nước từ hố ga ra rãnh xây bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 91 | m dài |
| 3 | Đường thoát nước mương cáp bằng ống nhựa HDPE D90 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào, đắp đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | m dài |
| 4 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống) | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | m dài |
| 5 | Hố ga thu nước các loại | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Hố |
| 6 | Bể chứa dầu sự cố | Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bể |
| O | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7.Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh) | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh). | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | Bao gồm cung cấp vật tư, thi công hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt | 1 | H.thống |
| 3 | Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | Bao gồm thi công hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | H.thống |
| P | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Nhà điều khiển phân phối /I.2.8.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình khi CO2 chữa cháy - MT5 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 6 | Bình |
| 2 | Bình bọt chữa cháy - MFZ8 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 5 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy trên xe đảy tay MFTZ35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Bao gồm cung cấp, nội quy, tiêu lệnh PCCC, lắp ghép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| Q | I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Nhà điều khiển phân phối /I.2.8.2.Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính (đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ, ắc quy và phụ kiện cho hệ thống báo cháy) | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế, gia lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế phong nổ phòng ắc quy | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ kèm đế trong nhà | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 7 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ phòng nổ, kèm đế phòng ắc qui | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Tổ hợp chuông còi, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Điện trở cuối đường dây | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Đèn thoát hiểm Exit | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt...) | Bao gồm cung cấp, thi công cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống) theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| R | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.1.Cung cấp, dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR185/29 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7.388,7 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.231,45 | m |
| 3 | Chuối néo đơn dây dẫn ACSR185/29, loại ND12-1A | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 66 | Chuỗi |
| 4 | Chuối néo đơn dây dẫn ACSR185/29, loại ND12-1P | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuối đỡ dây dẫn ACSR185/29, loại ĐD7-1A | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuối đỡ dây dẫn ACSR 185/29, loại ĐL7-1 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 7 | Chống rung dây dẫn ACSR185/29 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | Quả |
| 8 | Đâu cốt bắt dây lèo ACSR185/29, loại ĐC-185 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 75 | Cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR185/29 và day ACSR185/29 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Ống nối dây dãn ACSR185/29 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Ống |
| 11 | Ống vá dây dãn ACSR185/29 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ống |
| 12 | Chuỗi néo dây chống sét, loại NS110 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi đỡ dây chống sét, loại ĐS110 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 14 | Chống rung dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Quả |
| 15 | Ống nối dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ống |
| 16 | Ống vá dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Ống |
| S | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.2.Cung cấp cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang 24 lõi OPGW57/24 kèm ru lô | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.725,45 | m |
| 2 | Cáp quang 24 lõi ADSS kèm ru lô | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 165 | m |
| 3 | Chuối néo cáp quang OPGW57, loại NCQ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Chuỗi |
| 4 | Chuối đỡ cáp quang OPGW57, loại ĐCQ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung đây cáp quang OPGW57, loạiCR-CQ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Quả |
| 6 | Kẹp cáp qung trên cột, loại KCQ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | Cái |
| 7 | Hộp nối cáp quang 3 dầu OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 10 | Hộp nối cáp quang 2 dầu ADSS/ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| T | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.3.Cung cấp, cột thép, bu lông neo và biển báo | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m Đ122-26 | Bao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28A | Bao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28B | Bao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28C | Bao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo thép 2 mạch cao 32m N122-32C | Bao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Xà phụ 1 pha XP1 bổ sung để đấu trả tuyến hiện trang | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Bu lông neo đôi BL36-250 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cặp |
| 8 | Bu lông neo đôi BL42-250 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cặp |
| 9 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cặp |
| 10 | Bu lông neo đôi BL36-283 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cặp |
| 11 | Biển báo số lộ và số thứ tự | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Biển |
| 12 | Biển báo nguy hiểm | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Biển |
| U | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.Xây dựng tại hiện trường/II.2.1. Xây dựng móng, tiếp địa | |||
| 1 | Móng trụ cột thép 4T2820 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ cột thép 4T2822 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ cột thép 4T2826 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ cột thép 4T2828 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ cột thép 4T2830 | Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép RS4 | Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Vị trí |
| V | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.2.Lắp dặt cột thép, bu lông néo | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 26m Đ122-26 | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28A | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28B | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28C | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 32m N122-32C | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Lắp dặt xà phụ 1 pha XP1 để đấu trả tuyến hiện trang | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL36-250 | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cặp |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL42-250 | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cặp |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cặp |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL36-283 | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cặp |
| 11 | Lắp biển báo số lộ và số thứ tự | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Biển |
| 12 | Lắp biển báo nguy hiểm | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Biển |
| W | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.3.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây, lấy võng, lắp đặt day dẫn ACSR185/29 | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7.388,7 | m |
| 2 | Kéo rải, căng dây, lấy võng, lắp dây chống sét TK-50 | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.231,45 | m |
| 3 | Lắp đặt chuối néo đơn dây dẫn ACSR185/29, loại ND12-1A | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 66 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuối néo đơn dây dẫn ACSR185/29, loại ND12-1P | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuối đỡ dây dẫn ACSR185/29, loại ĐD7-1A | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuối đỡ dây dẫn ACSR 185/29, loại ĐL7-1 | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chống rung dây dẫn ACSR185/29 | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | Quả |
| 8 | Lắp kẹp rẽ giữa dây ACSR185/29 và day ACSR185/29 | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt chuối néo dây chống sét, loại NS110 | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt chuối đỡ dây chống sét, loại ĐS110 | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 11 | Lắp chống rung dây chống sét TK-50 | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Quả |
| X | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.4.Lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây, lắp đặt cáp quang OPGW57/24 | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.725,45 | m |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt cáp quang ADSS đấu vào tuyến hiện trạng | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 165 | m |
| 3 | Lắp chuối néo cáp quang OPGW57, loại NCQ | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuối đỡ cáp quang OPGW57, loại ĐCQ | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chống rung đây cáp quang OPGW57, loạiCR-CQ | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Quả |
| 6 | Lắp kẹp cáp quang trên cột, loại KCQ | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 72 | Cái |
| 7 | Lắp, han nối hộp nối cáp quang OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang OPGW/NMOC kèm giá đỡ | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 10 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang ADSS/ADSS kèm giá đỡ | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| Y | II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.5.Tháo và lắplại tuyến 110kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo và căng lại dây ACSR-185/29 | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 850,5 | mét |
| Z | III. Di chuyển đường dây 35kV\/III.3.1.Cung câp, lắp đặt và xây dựng di chuyển đường dây 35kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR70/11 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 648 | m |
| 2 | Chuối néo 35kV: CN-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 3 | Sứ đứng 35kV (cr ty): SĐ-35 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| 4 | Ghíp nhôm đa nưng 3 bu lông A150-240 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 5 | Cột bê tông ly tam 20m BTLT-20D | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 6 | Xà néo góc cột đúp: XNGK35-3N | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Gông cộ đúp: GC | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Móng cột đúp bê tông ly tâm MTK-6 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Móng |
| 9 | Biển báo an toan và sô thứ tự cột | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Biển |
| 10 | Cung và lắp đặt tiêp địa cột bê tong RC2 | Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Viị trí |
| AA | III. Di chuyển đường dây 35kV\/III.3.1.Tháo dỡ và thu hồi đoạn đường dây 35kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi dây ACSR-70/11 hiện trạng | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 496,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi chuỗi néo thủy tinh CN-35 hiện trạng | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi xà néo góc cột đơn XNG-35 hiện trạng | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi dây cột DN-24 hiện trạng | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hối cột bê tông ly tâm 12m BTLT-12C | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hành | Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| AB | IV. Phần thí nghiệm tiếp đất và cáp quang | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp quang ngoài trời sau lắp đặt | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền cáp quang sau lắp đặt | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông đường dây 35kV di chuyển | Bao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệuchứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứngchỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trongtrường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phầnđiện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu > = 10T | Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài lieu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài lieu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài lieu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi