Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100381-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210354299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 10:59:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,028,268,980 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệuchứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứngchỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trongtrường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phầnđiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu > = 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài lieu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài lieu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài lieu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây và trạm biến áp 110kV
Đường dây và trạm biến áp 110kV Chu Trinh
180 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCNCKT ĐTXD: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế điện Việt Nam. Tư vấn khảo sát, lập TKKT, TKBVTC - dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh; Đơn vị thẩm tra thiết kế: Công ty TNHH MTV thương mại và tư vấn đầu tư công nghiệp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện (số 22 ngõ 399 Âu Cơ, Tây Hồ, Hà Nội), Tổng công ty điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội) Điện thoại: 024.22161022. Email:[email protected] - Tên chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc –Ba Đình – Hà Nội) Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 3825 6637
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.1.Thiết bị phục vụ vận hành và sinh hoạt
1Tủ điều khiển chiếu sáng, sự cố và báo cháy toàn trạm có ngăn cho trong nhà, ngăn cho chiếu sàn ngoài trời giao tiếp với hệ thống máy tính (bao gồm phụ kiện điều khiển đóng cắt, kết nối hệ thống)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
2Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTUBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Máy
3Điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 9.000BTUBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
4Máy bơm dự phòng hút dầu sự cố và nước mương cáp P >=1kWBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
5Máy bơm giếng khoan và cấp nước sạch sinh hoạt P >=1kWBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Máy
6Máy hút ẩm tự động nhà điều khiển phân phối >=50 lít/ngàyBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Máy
7Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xaBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
B I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.2.VTTB cho trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo
1Cáp bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18m
2Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9m
3Dây đồng tiếp địa bọc Cu/PVC-1x50mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12m
4Đầu cốt đồng M50mmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Cái
5Sứ đứng 35kV (cà ty) đỡ thanh cái và dây dẫnBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Quả
6Kẹp quai hotline giữa dây ACSR-240/32 và dây 1x50mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cái
7Kẹp cáp giữa 2 dây 1x50mm²Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cái
8Ống nhựa luồn cáp HDPE D130/100Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6m
9Hệ thống tiếp địa trạm tự dùng (gồm cả phụ kiên trên cột và dưới nền)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Vị trí
C I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.3.Hệ thống tiếp địa trạm
1Dây lưới tiếp địa bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4mm (cả đào và đắp đất)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.299m
2Cọc tiếp địa băng thép mạ L63x63x6 dài 2m (bao gồm cả đóng cọc)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT69Cọc
3Cọc tiếp địa băng thép mạ L65x65x6 dài 3m (bao gồm cả đóng cọc)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Cọc
4Dây nối lên thiết bị bằng thép dẹt mạ kẽm 40x4mmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT450m
5Dây nối lên kim thu sét bằng thép mạ F14Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT250m
6Ke liên kết bằng thép F14 mạ kẽm L=0,3mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT150Cái
7Đai thép inox kèm bu lông kẹp dây tiếp địaBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT300Cái
8Bu lông đai ốc, vòng đệm M12x40Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT150Bộ
9Giếng tiếp địa sâu 6m/giếng tính từ cốt tự nhiên đường kính D110mmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Giếng
10Giếng tiếp địa sâu 7m/giếng tính từ cốt san nền đường kính D110mmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Giếng
11Cọc tiếp địa mạ đồng L63x63x6 dài 6m/cọc thả giếng tiếp địaBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14Cọc
12Dây nối cọc mạ dồng và lưới bằng cáp đồng trần M120 (cả đào và đắp đất)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT78m
13Cung cấp và rải hóa chất giảm điện trở xuất của đấtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.428,84Kg
D I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.1.Phần điện trong trạm/I.1.4.Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1Tủ điện tổng chiếu sáng ngoài trời (gồm các áp tô mát. phụ kiện...)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Tủ
2Bộ đèn pha led 220V-200W lắp trên dàn đèn chiếu sáng trạmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Bộ
3Đèn led 220V-100W kèm chụp lắp trên cột chiếu sang quanh trạmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Bộ
4Cột thép bát giác chiếu sang quanh trạm cao 11mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Cột
5Đèn Led 220V-15W kèm chụp hình cầu chiếu sáng cổng trạmBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
6Cáp cấp điện cho chiếu ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (ống bảo vệ cáp, đầu cốt, kẹp...)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
E I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.1. Điểm đấu nối giao thông và đường vào trạm
1Biển báo giao cắt đường bộ (gồm cả cột và móng)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Biển
2Cột đèn chiếu sáng liền cần ven đường cao 9mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
3Bộ đèn bằng pin năng lượng mặt trời trên cột chiếu sáng kèm tấm pin năng lượng, bộ điều khiển và phụ kiện lắp đặt, nối đấtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
4Móng cột đèn chiếu sáng ven đườngBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
5Đường vào trạm rộng 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kếBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24m dài
6Cống qua đường băng công hộp bê tông cốt thép 1,2x1,6x2x0,2mBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, thi công đấu nối. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30m dài
F I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.2. San nền trạm, kè ốp mái ta luy
1Bóc đất thực vật, đào và san đất, vận chuyển và đắp đất nền trạm theo cốt thiết kếBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
2Kè đá hộc ốp mái ta luy dương theo kế cấu và chiều dài thiết kếBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT22m dài
3Kè đá hộc ốp mái ta luy am theo kế cấu và chiều dài thiết kếBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT89m dài
4Ranh cắt nước đá xây hộc theo chiều dài thiết kếBao gồm cung cấp vật tư, thi công theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT65m dài
G I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.3. Cổng và hàng rào
1Làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạmBao gồm cung cấp vật tư thi công làm trụ và cổng chính mở bằng điện kèm biển hiệu tên trạm, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cổng
2Tường rào gạch có móng và trụ bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công tường rào gạch xây có móng, trụ và giằng bằng bê tông cốt thép (gồm cả trụ khe co dãn ngoài mảng...), theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT217m dài
H I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.4. Đường, sân nội bộ trong trạm
1Đường trong trạm rộng 5m có bó vỉa hè, có kết cấu theo thiết kếBao gồm cung cấp vật tư, thi công sân đổ bê tông dày 10cm theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24m dài
2Đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa hè, có kết cấu theo thiết kếBao gồm cung cấp vật tư, thi công rải đá sân phân phối theo diện tích thiết kế, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT58m dài
3Đường trong trạm rộng 4m có bó vỉa hè, có kết cấu theo thiết kếBao gồm cung cấp vật tư, thi công sân đổ bê tông dày 10cm theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT87
4Rải đá 2x4 sân phân phối có đổ lớp lót bê tông M150 trước khi rải đáBao gồm cung cấp vật tư, thi công sân đổ bê tông dày 10cm theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.214,4
5Sân đổ bê tông dày 10cm diện tích theo thiết kếBao gồm cung cấp vật tư, thi công sân đổ bê tông dày 10cm theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT194,7
I I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.1.Móng, bể cát cứu hỏa
1Móng máy biến áp 110kVBao gồm cung cấp vật tư, thi công móng máy biến áp 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng cột thép pooctich cao 15mBao gồm cung cấp vật tư, thi công móng cột thép pooctich cao 15m,theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
3Móng cột thép pooctich cao 11mBao gồm cung cấp vật tư, thi công móng cột thép pooctich cao 11m, theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
4Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kVBao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Móng
5Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đấtBao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 2 tiếp đất, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Móng
6Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đấtBao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha, 110kV, 1 tiếp đất, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Móng
7Móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kVBao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ dao trung tính và chống sét van 72kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVBao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Móng
9Móng trụ đỡ biến điện áp 110kVBao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ biến điện áp 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Móng
10Móng trụ đỡ chống sét van 110kVBao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ chống sét van 110kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Móng
11Móng trụ đỡ sứ đứng 110kVBao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ đỡ sứ đứng 110kV, 3 pha, 1 pha, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Móng
12Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kVBao gồm cung cấp vật tư, thi công móngtrụ đỡ máy biến áp tự dùng 22/0.4kV, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
13Móng cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT-7Bao gồm cung cấp vật tư, thi công móng trụ cột chiếu sáng và thu sét BTLT 20m MT8, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
14Móng cột đền chiếu sáng và đỡ cảmera quanh trạmBao gồm cung cấp vật tư, thi công móng cột chiếu sáng bát giác hàng rào, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Móng
15Phi chứa cát cứu hỏaBao gồm cung cấp vật tư, thi công móng cột đỡ camera, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cái
16Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trờiBao gồm cung cấp vật tư, thi công bể cát cứu hỏa, theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bệ
J I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.2.Các cấu kiện ngoài trời
1Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
3Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
4Kim thu sét cột thép KT-6ABao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
5Cột chiếu sáng và chống sét bê tông ly tâm cao 20m NPC.1-20-190-11Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Dàn đèn pha chiếu sáng và thang leo mạ kẽm trên cột BTLT 20mBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
7Kim thu sét trên cột bê tông KT-6BBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
8Ghế thao tác máy cắt bằng thép mạ (gồm cả móng định vị)Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bệ
K I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.3.Cột, xà trạm tự dùng 35/0,4kV kiểu treo
1Cột bê tông ly tâm 10m BTLT-10DBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
2Móng cột bê tông ly tâm MT-5Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
3Xà đỡ cầu dao đỉnh trạm XCD-DT-35Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-LA-35Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
5Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
6Giá đõ máy biến áp tự dung GĐMBA-35Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
7Ghế cách điện thao tác cấu dao - càu chì GCĐ-35Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
8Thang trèo cột 3m TT3-35Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
9Colie (giá đỡ) đầu cáp lực cho 1 cột GDCN-35Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
10Colie ôm cáp lực và ống cho 1 cột HDPE-CLE-35Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
11Biển nguy hiêm và tên trạmBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Biển
L I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.5. Xây dựng ngoài trời/I.2.5.4.Hệ thống mương cáp ngoài trời
1Mương cáp đơn chìm rộng 0,4m, loại B400 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT80,5m dài
2Mương cáp đơn chìm rộng 0,8m, loại B800 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT39m dài
3Mương cáp đơn chìm rộng 1,2m, loại B1200 (gồm cả tâm đan cemboard, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT123m dài
4Mương cáp đôi chìm cả 2 rộng 1.2m, loại 2B1200 (gồm cả tấm đan cemboard,, giá đỡ tấm đan và máng đỡ cáp)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT31m dài
5Mương cáp đơn qua đường rộng 1.2m, loại BQĐ1200 (gồm cả tâm đan bê tông cốt thép và máng đỡ cáp)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT19m dài
6Mương cáp đôi qua đường cả 2 rộng 1.2m, loại 2BQĐ1200 (gồm cả tâm đan bê tông cốt thép và máng đỡ cáp)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4,5m dài
M I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.6. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.1.Hệ thống cấp nước
1Đường ống cấp nước bằng ống nhựa PP-R D32 từ điển đấu nối nước sạch khu vực ngoài trạm đến bồn nước inox nhà điều khiển phân phối( (bao gồm cả đào đắp đường ống, ống, đồng hồ, van vòi và các phụ kiện lắp đặt)Bao gồm cả cung cấp và thi công theo bản vẽ thiết kế (bao gồm cả đào đắp đường ống)40m
N I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.6. Hệ thống cấp thoát nước/I.2.6.2.Hệ thống thoát nước, thoát dầu
1Đường thoát nước chung trong trạm giưa các hố ga bằng ống nhựa HDPE D315 (gồm cả phụ kiện lắp đặt và đào, đắp đường ống)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT148m dài
2Đường thoát nước từ hố ga ra rãnh xây bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào, đắp đường ống)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT91m dài
3Đường thoát nước mương cáp bằng ống nhựa HDPE D90 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào, đắp đường ống)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16m dài
4Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đăp đât đường ống)Bao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12m dài
5Hố ga thu nước các loạiBao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Hố
6Bể chứa dầu sự cốBao gồm cung cấp, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bể
O I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.7.Nhà điều khiển phân phối
1Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh)Bao gồm cung cấp vật tư, thi công Xây dựng nhà điều khiển phân phối với kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả hệ thống cấp thoát nước và khu vệ sinh).1Nhà
2Hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặtBao gồm cung cấp vật tư, thi công hệ thống mương cáp trong nhà bao gồm mương cáp chìm, thang cáp treo trần, giá đỡ cáp, giá đỡ tấm đan và các phụ kiện lắp đặt1H.thống
3Hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sángBao gồm thi công hệ thống điện chiếu sáng, thông gió và sự cố trong nhà kết nối với hệ thống điều khiển trạm qua tủ điều khiển chiếu sáng1H.thống
P I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Nhà điều khiển phân phối /I.2.8.1.Thiết bị chữa cháy tại chỗ
1Bình khi CO2 chữa cháy - MT5Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT6Bình
2Bình bọt chữa cháy - MFZ8Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT5Bình
3Bình bột chữa cháy trên xe đảy tay MFTZ35Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến trạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT2Bình
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCBao gồm cung cấp, nội quy, tiêu lệnh PCCC, lắp ghép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT3Bộ
Q I. Trạm biến áp 110kV (B thực hiện toàn bộ)/I.2.Phần xây dựng trong trạm/I.2.8.Nhà điều khiển phân phối /I.2.8.2.Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính ( đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện)Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt, tủ báo cháy địa chỉ 1 loop giao tiếp với hệ thống máy tính (đã bao gồm phần mềm điều khiển, ắc quy dự phòng và các phụ kiện) . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT1Tủ
2Hộp modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, modul cách ly, bao vệ, ắc quy và phụ kiện cho hệ thống báo cháy)Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT1Hộp
3Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế, gia lắp ngoài trời, chống nước, phòng nổBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT4Cái
4Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế trong nhàBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT12Cái
5Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế phong nổ phòng ắc quyBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT1Cái
6Đầu báo khói quang điện địa chỉ kèm đế trong nhàBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT13Cái
7Đầu báo khói quang điện địa chỉ phòng nổ, kèm đế phòng ắc quiBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT1Cái
8Tổ hợp chuông còi, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT2Bộ
9Điện trở cuối đường dâyBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT2Cái
10Đèn thoát hiểm ExitBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT3Bộ
11Đèn chiếu sáng sự cốBao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT3Bộ
12Cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt cho hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt...)Bao gồm cung cấp, thi công cáp cấp điện và tín hiệu kèm phụ kiện lắp dặt hệ thống báo cháy (ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống) theo bản vễ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết chương V E-HSMT1
R II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.1.Cung cấp, dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép ACSR185/29Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7.388,7m
2Dây chống sét TK-50Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.231,45m
3Chuối néo đơn dây dẫn ACSR185/29, loại ND12-1ABao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT66Chuỗi
4Chuối néo đơn dây dẫn ACSR185/29, loại ND12-1PBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
5Chuối đỡ dây dẫn ACSR185/29, loại ĐD7-1ABao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
6Chuối đỡ dây dẫn ACSR 185/29, loại ĐL7-1Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT21Chuỗi
7Chống rung dây dẫn ACSR185/29Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT72Quả
8Đâu cốt bắt dây lèo ACSR185/29, loại ĐC-185Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT75Cái
9Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR185/29 và day ACSR185/29Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cái
10Ống nối dây dãn ACSR185/29Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Ống
11Ống vá dây dãn ACSR185/29Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Ống
12Chuỗi néo dây chống sét, loại NS110Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Chuỗi
13Chuỗi đỡ dây chống sét, loại ĐS110Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Chuỗi
14Chống rung dây chống sét TK-50Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Quả
15Ống nối dây chống sét TK-50Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Ống
16Ống vá dây chống sét TK-50Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Ống
S II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.2.Cung cấp cáp quang và phụ kiện
1Cáp quang 24 lõi OPGW57/24 kèm ru lôBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.725,45m
2Cáp quang 24 lõi ADSS kèm ru lôBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT165m
3Chuối néo cáp quang OPGW57, loại NCQBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14Chuỗi
4Chuối đỡ cáp quang OPGW57, loại ĐCQBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Chuỗi
5Chống rung đây cáp quang OPGW57, loạiCR-CQBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Quả
6Kẹp cáp qung trên cột, loại KCQBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT72Cái
7Hộp nối cáp quang 3 dầu OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
8Hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW/OPGW kèm giá đỡBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
9Hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW/NMOC kèm giá đỡBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
10Hộp nối cáp quang 2 dầu ADSS/ADSS kèm giá đỡBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
T II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.1.Cung cấp, lắp đặt vật tư tại công trường/II.1.3.Cung cấp, cột thép, bu lông neo và biển báo
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m Đ122-26Bao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
2Cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28ABao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
3Cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28BBao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
4Cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28CBao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
5Cột néo thép 2 mạch cao 32m N122-32CBao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Xà phụ 1 pha XP1 bổ sung để đấu trả tuyến hiện trangBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
7Bu lông neo đôi BL36-250Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Cặp
8Bu lông neo đôi BL42-250Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Cặp
9Bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Cặp
10Bu lông neo đôi BL36-283Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Cặp
11Biển báo số lộ và số thứ tựBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Biển
12Biển báo nguy hiểmBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Biển
U II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.Xây dựng tại hiện trường/II.2.1. Xây dựng móng, tiếp địa
1Móng trụ cột thép 4T2820Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng trụ cột thép 4T2822Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Móng
3Móng trụ cột thép 4T2826Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Móng trụ cột thép 4T2828Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
5Móng trụ cột thép 4T2830Bao gồm thi công xây dựng, lắp đặt móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
6Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cột thép RS4Bao gồm thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Vị trí
V II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.2.Lắp dặt cột thép, bu lông néo
1Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 26m Đ122-26Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
2Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28ABao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
3Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28BBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
4Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 28m N122-28CBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
5Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 32m N122-32CBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Lắp dặt xà phụ 1 pha XP1 để đấu trả tuyến hiện trangBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
7Lắp đặt bu lông neo đôi BL36-250Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Cặp
8Lắp đặt bu lông neo đôi BL42-250Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Cặp
9Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Cặp
10Lắp đặt bu lông neo đôi BL36-283Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Cặp
11Lắp biển báo số lộ và số thứ tựBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Biển
12Lắp biển báo nguy hiểmBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Biển
W II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.3.Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Kéo rải, căng dây, lấy võng, lắp đặt day dẫn ACSR185/29Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7.388,7m
2Kéo rải, căng dây, lấy võng, lắp dây chống sét TK-50Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.231,45m
3Lắp đặt chuối néo đơn dây dẫn ACSR185/29, loại ND12-1ABao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT66Chuỗi
4Lắp đặt chuối néo đơn dây dẫn ACSR185/29, loại ND12-1PBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
5Lắp đặt chuối đỡ dây dẫn ACSR185/29, loại ĐD7-1ABao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
6Lắp đặt chuối đỡ dây dẫn ACSR 185/29, loại ĐL7-1Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT21Chuỗi
7Lắp chống rung dây dẫn ACSR185/29Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT72Quả
8Lắp kẹp rẽ giữa dây ACSR185/29 và day ACSR185/29Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cái
9Lắp đặt chuối néo dây chống sét, loại NS110Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Chuỗi
10Lắp đặt chuối đỡ dây chống sét, loại ĐS110Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Chuỗi
11Lắp chống rung dây chống sét TK-50Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Quả
X II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.4.Lắp đặt cáp quang và phụ kiện
1Kéo rải, căng dây, lắp đặt cáp quang OPGW57/24Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1.725,45m
2Kéo rải, lắp đặt cáp quang ADSS đấu vào tuyến hiện trạngBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT165m
3Lắp chuối néo cáp quang OPGW57, loại NCQBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT14Chuỗi
4Lắp chuối đỡ cáp quang OPGW57, loại ĐCQBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Chuỗi
5Lắp chống rung đây cáp quang OPGW57, loạiCR-CQBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Quả
6Lắp kẹp cáp quang trên cột, loại KCQBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT72Cái
7Lắp, han nối hộp nối cáp quang OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
8Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang OPGW/OPGW kèm giá đỡBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
9Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang OPGW/NMOC kèm giá đỡBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
10Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang ADSS/ADSS kèm giá đỡBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
Y II.Đường dây 110kV đấu nối vào trạm (B cung cấp và lắp đặt)/II.2.5.Tháo và lắplại tuyến 110kV hiện trạng
1Tháo và căng lại dây ACSR-185/29Bao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT850,5mét
Z III. Di chuyển đường dây 35kV\/III.3.1.Cung câp, lắp đặt và xây dựng di chuyển đường dây 35kV
1Dây nhôm lõi thép ACSR70/11Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT648m
2Chuối néo 35kV: CN-35Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Chuỗi
3Sứ đứng 35kV (cr ty): SĐ-35Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Quả
4Ghíp nhôm đa nưng 3 bu lông A150-240Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36Cái
5Cột bê tông ly tam 20m BTLT-20DBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Cột
6Xà néo góc cột đúp: XNGK35-3NBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bộ
7Gông cộ đúp: GCBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bộ
8Móng cột đúp bê tông ly tâm MTK-6Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Móng
9Biển báo an toan và sô thứ tự cộtBao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Biển
10Cung và lắp đặt tiêp địa cột bê tong RC2Bao gồm cung cấp, vận chuyển đến công trường và Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Viị trí
AA III. Di chuyển đường dây 35kV\/III.3.1.Tháo dỡ và thu hồi đoạn đường dây 35kV hiện trạng
1Tháo dỡ và thu hồi dây ACSR-70/11 hiện trạngBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT496,5m
2Tháo dỡ và thu hồi chuỗi néo thủy tinh CN-35 hiện trạngBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
3Tháo dỡ và thu hồi xà néo góc cột đơn XNG-35 hiện trạngBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Bộ
4Tháo dỡ và thu hồi dây cột DN-24 hiện trạngBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Bộ
5Tháo dỡ, thu hối cột bê tông ly tâm 12m BTLT-12CBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Vận chuyển vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hànhBao gồm Thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế duyệt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
AB IV. Phần thí nghiệm tiếp đất và cáp quang
1Thí nghiệm tiếp đất cột thépBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Vị trí
2Thí nghiệm cáp quang ngoài trời sau lắp đặtBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Sợi cáp
3Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền cáp quang sau lắp đặtBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hệ thống
4Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông đường dây 35kV di chuyểnBao gồm Thi công theo bản vẽ thiết kế duyệt, theo tiêu chuẩn hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.705E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ, TBA có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệuchứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứngchỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư vềviệc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trongtrường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phầnđiện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 5-12T Tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu > = 10T Tải trọng > = 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy phát điện 5-10 kVA Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài lieu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
4 Máy trộn bê tông Công suất > = 250 lít, nhà thầu cung cấp tài lieu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài lieu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê2
5 Tời máy dựng cột Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->