Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151460-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211270116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 11:53:00 đến ngày 2022-02-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,468,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7025595E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.405119E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.861.100 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.455.722.200 VND (X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.861.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.455.722.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có),…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7CV hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp
Xây dựng các hạng mục phụ trợ trường THCS phường Duy Minh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hoà Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa; Địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa; Địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hoà Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.550.135


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án ĐTXD thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hoà Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TRƯỜNG
1Tháo dỡ cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V18,109m2
2Phá dỡ kết cấu gạch, phá dỡ trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V19,146m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,537m3
4Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,683m3
5Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công cự ly 20mMô tả kỹ thuật theo chương V21,683m3
6Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,471tấn
7Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công cự ly 20mMô tả kỹ thuật theo chương V0,471tấn
8Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 2,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V21,743m3
9Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0551m3
10Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,5831m3
11Đóng cọc tre, dài 2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,803100m
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,295m3
14Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,176m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,091m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
23Vận chuyển đất - Cấp đất II, cự ly 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,978m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,068m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,842m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,552tấn
35Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,297m3
36Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,625m2
38Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,119m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,592m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,094m2
41Trát gờ chỉ, móc nước vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,7m
42Đắp đố đầu cột cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V6đố
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,485m2
44Ốp đá nhám tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V47,036m2
45Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
46Gia công cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,795tấn
47Inox hộp làm cổngMô tả kỹ thuật theo chương V795,24kg
48Mũi giáo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
49Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
50Bánh xe gangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Bộ chôt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Khóa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
53Lắp dựng cổng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V27,396m2
54Gia công, lắp dựng bảng tên bằng tấm aluminium chữ inox mạ vàngMô tả kỹ thuật theo chương V5,844m2
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m2
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,372m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V5,369m3
3Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
4Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
5Cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,684m3
6Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136m3
7Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,413m3
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,372m2
9Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,128m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V99,469m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V81,44m2
12Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30,326m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V97,729m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,334m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,589m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,35m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,326m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,334m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,265m2
20Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
21Cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
22Bù giá kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,41
23Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Cửa sổ nhựa lõi thép (cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
25Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép (cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
26Vách ngăn CompactMô tả kỹ thuật theo chương V4,725m2
27Phụ kiện vách ngăn CompactMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V11,281m2
29Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,725m2
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, bể nước trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,898m3
31Phá dỡ lớp láng vữa xi măng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V5,249m2
32Phá lớp vữa trát tường sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V22,841m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V5,249m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,249m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,841m2
36Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,825m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
41Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,893m2
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
44Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m2
46Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V14,05m
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,987m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,385m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,226m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,687m2
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 40WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt đèn lốp 60WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
61Đục tường sàn bê tông thành rãnh để chôn ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
62Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
65Máy bơm nước Q=7m3/h, H = 40m tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp đặt ống cấp nước chịu nhiệt, nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
67Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt van ren ngoại - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt van phao tự động - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Rắc co chịu nhiệt nhựa PPR - D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt van xả cặn- Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm, xả nước cặn trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
76Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
78Lắp đặt chậu rửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
79Chân chậu rửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
80Lắp đặt vòi rửa LavabôMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
81Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Móc treo vòi xịt liềnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
83Lắp đặt vòi nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Lắp đặt vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
85Dây nối mềm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
86Xi phông thoát nước inox (Lavabô)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
87Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Tấm chụp phễu thu nước của sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
90Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Hộp inox đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
93Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
94Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
97Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
102Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
103Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Rắc co nhựa chịu nhiệt PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Rắc co nhựa chịu nhiệt PPR, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
109Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
111Rọ chắc rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,583m3
113Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công cự ly 20mMô tả kỹ thuật theo chương V10,583m3
114Vận chuyển phế thải các loại, cự ly 2,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,583m3
115Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,054100m2
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2671m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
3Đóng cọc tre, dài 2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,09100m
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
5Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
9Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2,0km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,799m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,719m3
13Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,138m3
14Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,66m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,946m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,833m2
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6771m3
24Bê tông lót móng rãnh thoát nước, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,946m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
26Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,169m3
27Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,774m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V371 cấu kiện
32Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,892m3
33Vận chuyển đất thừa đổ đi- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
34Tháo dỡ tấm đan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V952cấu kiện
35Vét bùn, rác lỏng đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V433,47m
36Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,618m3
37Vận chuyển bùn rác, cự ly 5,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
38Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,963m3
39Trát tường rãnh nước - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,716m2
40Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V133,716m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V9521 cấu kiện
45Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,25m3
46Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,25m3
47Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, cự ly 20mMô tả kỹ thuật theo chương V37,25m3
48Vận chuyển phế thải các loại, cự ly 2,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V37,25m3
49Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,2281m3
50Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,244m3
51Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,185m3
52Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,125m3
53Trát tường phía trong bồn câydày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V97,146m2
54Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,493m2
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 2,0km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
56Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V12gốc
57Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
58Mua đất màu trồng cây (3 cây trồng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,243m3
59Mua cây cao 2,5m trồng bồnMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
60Thi công lớp đá mạt bù vênh tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V139,78m3
61Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,621100m2
62Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V286,21m3
63Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,375m3
64Ván khuôn gỗ đoạn giao giữa 2 loại sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
65Cắt khe sân bê tông (ô 2mx2m, mỗi ô tính cắt 2 chiều = 2x2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,574100m
66Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4.157,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7025595E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.405119E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.861.100 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.455.722.200 VND (X). Trong đó X= N x V.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.861.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.455.722.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có),…53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,7CV hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy trộn bê tông Công suất≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->