Gói thầu: Di dời hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151514-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Di dời hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220149545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 11:44:00 đến ngày 2022-02-07 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,423,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,1 tỷ VNĐ- Quy mô: Công trình di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục di dời hệ thống điện trung, hạ áp và trạm biến áp, di dời cây xanh, di dời cấp nước sinh hoạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn 20 người (có hợp đồng lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe thang cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Di dời hạ tầng kỹ thuật
Đường Quyết Tiến nối dài (đoạn đường Đồng Tiến - đường Sư Vạn Hạnh), thành phố Pleiku
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Gia Lai - Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Hoàng Thiên Hà - Công ty TNHH tư vấn Xây dựng Thương mại Đại Nguyên Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Triều Nguyễn Gia Lai; Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây lắp Quang Trung; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng, Sở Công thương; Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku; + Tư vấn lập E-HSYC: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Gia Lai - Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Hoàng Thiên Hà - Công ty TNHH tư vấn Xây dựng Thương mại Đại Nguyên Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Triều Nguyễn Gia Lai; Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây lắp Quang Trung; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng, Sở Công thương; Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku; + Tư vấn lập E-HSYC: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN
1PHẦN XÂY DỰNGMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Phá dỡ kết cấu bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V29,448m3
3Bốc xếp xà bần, bê tông lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V29,448m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V29,448m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V29,448m3
6Đào móng trụ bằng máy, đất cấp III (Tính 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6024100m3
7Đào móng trụ bằng thủ công, đất cấp III (Tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1506m3
8Lót đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8957m3
9Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2986m3
10Bê tông chèn móng, đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632m3
11Đổ bê tông dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,935m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8278tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4457100m2
14Bu lông M27x800Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Bu lông M20x360Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1285100m3
17Gia công thép hình nắp đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5487tấn
18Đào rãnh tiếp địa bằng máy, đất cấp III (Tính 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8806100m3
19Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III (Tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,016m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1008100m3
21Khoan tạo lỗ thả cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Đào mương cáp ngầm bằng máy, đất cấp III (Tính 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2314100m3
23Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, đất cấp III (Tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,784m3
24Đắp cát mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V215,82m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,631100m3
26Gạch đặc 5*9*20 bảo vệ cáp ngầm (9 viên/ 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2991000v
27Băng cảnh báo bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2165100m2
28Mốc biển báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
29Xây gạch đặc 5*9*20 hố ga, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,392m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
31TRUNG, HẠ ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP1Hạng mục
32Dựng cột BTLT NPC-12-190-7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
33Dựng cột BTLT NPC-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
34Dựng cột thép mạ kẽm nhúng nóng D141 cao 8m, dày 5,56mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
35Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 d/tMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt xà đỡ sứMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt xà CSVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Dao cách ly 630A + cần thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ (3 pha)
39Ép khóa néo 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61 mối
40Lắp kẹp đấu rẽ hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V151 bộ
41Cụm đấu rẽ 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
42Lắp cổ đề cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
43Cổ dề ghép đôi cột đôi BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V52,08kg
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,110 cọc
45Vật liệu tiếp địa RNT 5_(6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Vật liệu tiếp địa RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
47Vật liệu tiếp địa RC6Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
48Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V31,510 m
49Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
50Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03100m
51Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 130/110Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m
52Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 53,5/40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,62100m
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm D168 dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
54Lắp đặt chống sét van trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
55Lắp đặt sứ đứng linepost 22KV + TyMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
56Lắp đặt chuỗi sứ polymer 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V61 chuỗi sứ
57Kéo rải cáp ngầm trung thế A/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,93100m
58Kéo rải cáp trung thế Cu/XLPE/PVC 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
59Kéo rải cáp ngầm hạ thế A/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22100m
60Kéo rải cáp ngầm hạ thế AXV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7100m
61Kéo rải cáp CVV 3x300mm2+1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
62Kéo rải dây đồng bọc CV50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
63Lắp ráp từng chi tiết cột đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
64Dựng cột đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
65Lắp đặt tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
66Lắp đặt tủ công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V111 tủ
67Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
68Tháo lắp đặt tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
69Tháo lắp MBA 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy ( 3 pha)
70Đầu cáp lực 22kV đến 35kV ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
71Đầu cáp lực 22kV đến 35kV trong tủ RMU Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
72Đầu cáp lực tiết diện cáp 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
73Kéo rải cáp A/XPLE/PVC/DSTA/PVC 1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
74Kéo rải cáp Cu/XLPE 50mm2 (đấu nối tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
75Lắp đặt Kẹp ngừng cáp 120Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
76Lắp đặt kẹp răng IPC 120 2 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V111cái
77Thu hồi cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V161 cột
78Tháo cáp nhôm bọc 12,7(24)120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1051km / 1dây
79Đầu cos đồng nhôm 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,810 đầu cốt
80Lắp đặt Hệ thống Scada cho tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
81Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
82Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
83Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V121 vị trí
84Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
86Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
87Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
88Thí nghiệm tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Thiết bị1Hạng mục
90Tủ RMU 3 ngăn có khả năng mở rộng kết nối SCADAMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
91Tủ công tơ 12 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V7Tủ
92Tủ công tơ 8 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
93Tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
94Chống sét van 21KVMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
95Chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
96Dao cách ly 630AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
B DI DỜI CÂY XANH
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1404100m3
2Cắt thấp tán để di dời cây, cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V151 cây
3Đào cây bó bầu cây để dịch chuyển, cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V151 cây
4Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, , cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V151 cây
5Đào xúc đất để đắp hoàn trả lại hố câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m3
9Đắp đất hố câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m3
10Trồng cây xanh, cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V151 cây
11Duy trì cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V151 cây/ năm
C DI DỜI CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚCMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2668100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,51m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1925100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5879100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0165100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0165100m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63*3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32*2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*4.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van nhựa uPVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đai khởi thuỷ ren đồng HDPE D114*2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE D63/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE D63/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE OD63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE OD40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE OD32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt nối giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt nối góc 90 độ HDPE OD63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt nối góc 90 độ HDPE OD40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt nối góc 90 độ HDPE OD32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt nối góc 45 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt nối góc 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt nối góc 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đầu bịt HDPE OD63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
37Lắp nắp chụp van HDPE OD160Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
38ĐẤU NỐI HỘ DÂNMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,37m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0837100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
45Lắp đai khởi thuỷ ren đồng HDPE D63*3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
46Lắp đặt van bi đồng liên hợp ren ngoài MIHA 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
48Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
49Lắp đặt rắc co đồng hồ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
50Lắp đặt van bi tai bướm MBV 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
51Lắp đặt nối góc nhựa HDPE, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
52Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
53Lắp đặt nối góc 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
55Lắp đặt hộp đồng hồ HDPE 180x300Mô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,1 tỷ VNĐ- Quy mô: Công trình di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật bao gồm các hạng mục di dời hệ thống điện trung, hạ áp và trạm biến áp, di dời cây xanh, di dời cấp nước sinh hoạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
3 Công nhân 20 20 người (có hợp đồng lao động kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
2 Máy trộn bê tông 250L Như trên2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Như trên2
4 Ô tô tự đổ Như trên2
5 Máy đào 0,4m3 Như trên1
6 Xe thang cao 12m Như trên1
7 Cần cẩu 10 Tấn Như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->