Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151545-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/02/2022 12:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220149545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 12:05:00 đến ngày 2022-02-20 12:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,334,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 470,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,4 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông – cầu đường bộ cấp III trở lên có giá trị tối thiểu ≥ 32,4 tỷ đồng, bao gồm các hạng mục đường giao thông & hệ thống thoát nước, cầu BTCT móng khoan nhồi, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh trồng mới.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề đối theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia phụ trách công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia phụ trách phần công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật; vận hành máy cơ giới chuyên dụng.
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 30 người.- Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định. Kèm theo Bản chụp được chứng thực bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thảm bê tông nhựa ≥ 100 CV (hoặc ≥ 100T/h)
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 10
8-Xe chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 4
9-Xe tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
11-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80tấn/h
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bộ máy tưới nhựa, nồi nấu nhựa (hoặc xe tưới nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy sơn dẻo nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Đường Quyết Tiến nối dài (đoạn đường Đồng Tiến - đường Sư Vạn Hạnh), thành phố Pleiku
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 383 0174 Fax: 0269 382 7748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Gia Lai - Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Hoàng Thiên Hà - Công ty TNHH tư vấn Xây dựng Thương mại Đại Nguyên Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Triều Nguyễn Gia Lai; Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây lắp Quang Trung. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng, Sở Công thương; Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai; phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 383 0174 Fax: 0269 382 7748


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản chụp được chứng thực a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (NT): Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc QĐ thành lập Chứng chỉ năng lực HĐXD Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu xác thực Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 09/2021 b) Các tài liệu khác: Các HĐ đã thực hiện Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện như: QĐ phê duyệt thiết kế hoặc QĐ phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác có xác nhận của CĐT HĐ lao động với NT HĐ thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) Bằng cấp, chứng chỉ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia gồm: QĐ phê duyệt dự án, hoặc QĐ phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có xác nhận của CĐT trong đó thể hiện rõ tính chất, quy mô, nhân sự, chức danh... Hồ sơ máy móc thiết bị của NT dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy... Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo). Các thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm là các thiết bị được quy định danh mục trong thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 và Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên Đối với phòng thí nghiệm NT phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận NT phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu Các hồ sơ tài liệu về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Bê tông nhựa, các loại đá, cát, cống, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư, vật liệu. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 470.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 383 0174 Fax: 0269 382 7748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG & HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1NỀN ĐƯỜNGMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Chặt cây đường kính D50cmMô tả kỹ thuật theo chương V49Cây
3Đào gốc cây đường kính D50Mô tả kỹ thuật theo chương V49Cây
4Đập bỏ khối xây mương, bó vỉa BT cũMô tả kỹ thuật theo chương V132,87m3
5Vận chuyển xà bần đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V45,251 m3
6Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V45,251 m3
7Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V45,251 m3
8Trục vớt cống tròn BTCT D100 VH, 2.5m/1ống (2.15 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn
9Đào vỉa hè BTXM, kết cấu đường BTXM, LN cũMô tả kỹ thuật theo chương V381,821 m3
10Vận chuyển xà bần đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V157,581 m3
11Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V157,581 m3
12Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V157,581 m3
13Vét hữu cơ, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,371 m3
14Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V84,371 m3
15Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V84,371 m3
16Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V84,371 m3
17Đào nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.057,171 m3
18Đào khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.617,361 m3
19Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.719,441 m3
20Vận chuyển đất thừa đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V649,241 m3
21Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V649,241 m3
22Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V649,241 m3
23MẶT ĐƯỜNG BTNMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
241- Mặt đường BTN làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
25Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,081 m
26Đào kết cấu mặt đường BTXM, LN cũMô tả kỹ thuật theo chương V53,011 m3
27Vận chuyển xà bần đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V46,791 m3
28Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V46,791 m3
29Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V46,791 m3
30Đào đất để đắp cự ly 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1.357,2691 m3
31Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.357,2691 m3
32Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.357,2691 m3
33Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 9.6KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.357,2691 m3
34Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.170,061 m3
35Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dướiMô tả kỹ thuật theo chương V585,031 m3
36Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (kể cả 5cm bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V585,031 m3
37Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.900,191 m2
38Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V648,2111 Tấn
39Vận chuyển BTN cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V648,2111 Tấn
40Vận chuyển tiếp BTN cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V648,2111 Tấn
41Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.900,191 m2
422- Mặt đường thảm tăng cường BTN dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
43Tưới nhựa dính bám trên mặt đường cũ TCN 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,310m2
44Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V30,9621 Tấn
45Vận chuyển BTN cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V30,9621 Tấn
46Vận chuyển tiếp BTN cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V30,9621 Tấn
47Thảm BTN hạt trung C19 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V260,851 m2
48Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,2841 Tấn
49Vận chuyển BTN cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,2841 Tấn
50Vận chuyển tiếp BTN cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2841 Tấn
51Thảm BTN hạt trung C19 dày 2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,151 m2
52Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V9,5331 Tấn
53Vận chuyển BTN cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,5331 Tấn
54Vận chuyển tiếp BTN cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5331 Tấn
55Thảm BTN hạt trung C19 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V100,461 m2
56VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
57Lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V101,781 m2
58Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,911 m2
59Bê tông mặt đường đá 2x4 16Mpa dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,361 m3
60Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V2,43Kg
61Cắt khe mặt đường sâu 0.8cmMô tả kỹ thuật theo chương V71 m
62ĐƯỜNG GOM BTXM, B=2MMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
63Đào khuôn đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,081 m3
64Lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V173,541 m2
65Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,151 m2
66Bê tông mặt đường đá 2x4 16Mpa dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,711 m3
67Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V15,33Kg
68Cắt khe mặt đường sâu 0.8cmMô tả kỹ thuật theo chương V441 m
69BÓ VỈA, ĐAN RÃNHMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
701- Bó vỉa, đan rãnh BTXM đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
71Đào đất cấp 3 bó vỉa, đan rãnh (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,141 m3
72Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,171 m3
73Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V331,411 m2
74Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V89,81 m3
75Ván ngăn khe co giãn dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
762- Bó vỉa đá bazanMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
77VXM M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6881 m3
78Đá bazan nhám làm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V32,181 m3
79Lắp đặt bó vỉa đá bazan nhám KT(16x35x100), Smc=0,038m2Mô tả kỹ thuật theo chương V787,11 m
80VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂYMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
811- Vỉa hè lát đá bazan dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
82Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V235,521 m3
83Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V98,691 m3
84VXM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,9911 m3
85Cung cấp, lát vỉa hè đá bazan nhám KT(60x30x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.099,711 m2
862- Vỉa hè lát gạch terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
87Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V235,521 m3
88Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V199,951 m3
89VXM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.999,451 m2
90Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.999,451 m2
91Ván khuôn gờ chắn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V92,241 m2
92Bê tông gờ chắn vỉa hè đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,311 m3
933- Hố trồng cây KT(120x120)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
94Đào hố trồng cây, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,921 m3
95Đá bazan bóng mờ làm hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,841 m3
96Lắp đặt đá bazan bóng mờ KT(110x10x20)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2421 m
97Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,121 m3
98Láng VXM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,221 m2
99HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌCMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
1001- Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
101Đào móng hố ga, đất cấp 3 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,741 m3
102Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cm (tận dụng từ đào đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,521 m3
103Gia công lắp đặt cốt thép hố ga CB300-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,141Tấn
104Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V469,771 m2
105Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V57,181 m3
106Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,565Tấn
107Ván khuôn gối hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V63,131 m2
108Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,531 m3
109Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871 tấn
110Cốt thép tấm đan CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,481 tấn
111Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V22,231 m2
112Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,931 m3
113Lắp đặt tấm đan các loại G1, G2 & G3 (trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V581c/kiện
114Thép thang trèo CB300-V d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135Tấn
115Gia công, lắp đặt thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,746Tấn
116Sơn sắt thép chống rỉ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V26,31m2
1172- Cống dọc BTCT D80 trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
118Đào móng cống, đất cấp 3 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.769,111 m3
119Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V997,811 m3
120Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,161 m3
121Xây móng cống đá hộc VXM M100 (đá hộc xây mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,241 m3
122Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D80 VH, 1m/1ống (0.7 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn
123Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D80 VH, 2.5m/1ống (1.54 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V891 đoạn
124Nối ống cống bằng gioăng cao su D80Mô tả kỹ thuật theo chương V851mối nối
1253- Cống dọc BTCT D80 HL93 đường giaoMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
126Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61 m3
127Xây móng cống đá hộc VXM M100 (đá hộc xây mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,871 m3
128Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D80 HL93, 1m/1ống (0.7 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn
129Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D80 HL93, 2.5m/1ống (1.54 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn
130Nối ống cống bằng gioăng cao su D80Mô tả kỹ thuật theo chương V71mối nối
1314- Cống dọc BTCT D100 trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
132Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,541 m3
133Xây móng cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,481 m3
134Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 VH, 1m/1ống (0.875 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 ống
135Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 VH, 2.5m/1ống (2.15 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1021 đoạn
136Lắp đặt cống tròn BTCT D100 VH 2.5m/1ống (2.15 tấn/ống) tận dụng ống cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V391 đoạn
137VXM M150 mối nối cống dày 0.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,931 m2
1385- Cống dọc BTCT D100 HL93 đường giaoMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
139Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,731 m3
140Xây móng cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,911 m3
141Xây móng cống đá hộc VXM M100 (đá hộc xây mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,081 m3
142Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 HL93, 1m/1ống (0.875 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 ống
143Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 HL93, 2.5m/1ống (2.15 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V131 đoạn
144VXM M150 mối nối cống dày 0.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,171 m2
1456- Mương xây đậy đan KT(70xH)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
146Trục vớt tấm đan cũ (tận dụng) (trọng lượng 80Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
147Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,531 m3
148Bê tông móng mương đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,81 m3
149Xây móng mương đá hộc VXM M100 (đá hộc xây mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,741 m3
150Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V37,281 m2
151Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,041 m3
152Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751 tấn
153Cốt thép tấm đan CB300-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2861 tấn
154Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V24,541 m2
155Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,291 m3
156Lắp đặt tấm đan KT(80x40x10)cm (trọng lượng 80Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V119Cái
157Lắp đặt tấm đan D1 (trọng lượng 145Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 c/kiện
1587- Gia cố hạ lưu cống dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
159a- Mương xây đậy đan KT(100x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
160Đào móng mương, đất cấp 3 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,81 m3
161Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311 m3
162Xây đá hộc VXM M100 hạ lưu (đá hộc xây mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,991 m3
163Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,651 m2
164Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171 m3
165Lắp đặt tấm đan KT(130x65x10)cm tận dụng (trọng lượng 211.25Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V31c/kiện
166Đào móng chân khay, đất cấp 3 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,511 m3
167Xây đá hộc VXM M100 chân khay (đá hộc xây mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451 m3
168b- Tường đầu, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
169Đào móng, đất cấp 3 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,251 m3
170Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cm (tận dụng từ đào đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,321 m3
171Xây đá hộc VXM M100 (đá hộc xây mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,751 m3
172Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,861 m2
173Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,541 m3
1748- Cửa thu nước & lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
175a- Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
176Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,421 m3
177Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V85,051 m2
178Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,551 m3
179Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn mùi bằng nhựa HDPE D250Mô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
180b- Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
181Gia công, lắp đặt thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,934Tấn
182Gia công, lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,175Tấn
183Gia công, lắp đặt thép CB300-T d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084Tấn
184Gia công, lắp đặt thép CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,016Tấn
185Sơn sắt thép chống rỉ 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V87,211m2
186Vận chuyển xà bần đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V48,611 m3
187Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V48,611 m3
188Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V48,611 m3
189CỐNG HỘP NGANG BTCT H100X100 HL93 L=37.2M/3CÁI (THIẾT KẾ MỚI)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
1901- Phần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
191Đào móng cống, đất cấp 3 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,571 m3
192Đệm móng cống CPĐD Dmax37.5 dày 10cm (tận dụng từ đào đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,371 m3
193Đệm tai cống CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V181 m3
194Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H100x100 HL93, L=1.2m/ống (1.7 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V61đoạn ốn
195Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H100x100 HL93, L=2m/ống (2.825 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V151đoạn ốn
196Nối ống cống bằng gioăng cao su H100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V181mối nối
197Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,351 m3
1982- Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
199Đào móng hố ga, đất cấp 3 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,921 m3
200Đệm móng hố ga CPĐD Dmax37.5 dày 10cm (tận dụng từ đào đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,371 m3
201Gia công lắp đặt cốt thép hố ga CB300-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,618Tấn
202Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V108,161 m2
203Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,851 m3
204Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,118Tấn
205Ván khuôn gối hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V13,171 m2
206Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941 m3
207Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181 tấn
208Cốt thép tấm đan CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1011 tấn
209Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,61 m2
210Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,031 m3
211Lắp đặt tấm đan các loại G1 & G2 (trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121c/kiện
212Thép thang trèo CB300-V d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041Tấn
213Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,141 m3
2143- Cửa thu nước & lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
215a- Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
216Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,681 m3
217Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,21 m2
218Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,51 m3
219Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn mùi bằng nhựa HDPE D250Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
220ống nhựa PVC D250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,41 m
221Co nhựa PVC 90 độ D250Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
222Co nhựa PVC 45 độ D250Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
223b- Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
224Gia công, lắp đặt thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,276Tấn
225Gia công, lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,644Tấn
226Gia công, lắp đặt thép CB300-T d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024Tấn
227Gia công, lắp đặt thép CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,004Tấn
228Sơn sắt thép chống rỉ 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V25,841m2
229CỐNG HỘP DỌC BTCT H100X100 HL93 L=38.8M/2CÁI (THIẾT KẾ MỚI)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2301- Phần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
231Đập khối xây cống cũ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11,47m3
232Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,081 m
233Đào kết cấu mặt đường LN cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,751 m3
234Trục vớt tấm đan các loại (tận dụng) (trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V211c/kiện
235Vận chuyển tấm đan cự ly 1Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6Tấn
236Vận chuyển tiếp tấm đan cự ly 2.2Km - ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6Tấn
237Vận chuyển tiếp tấm đan cự ly 2.2Km - ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6Tấn
238Vận chuyển tiếp tấm đan cự ly 0.5Km - ĐL3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6Tấn
239Bốc xếp tấm đan xuống (trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V151c/kiện
240Đập phá tấm đan hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
241Vận chuyển xà bần đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2881 m3
242Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2881 m3
243Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2881 m3
244Đào móng cống, đất cấp 3 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,41 m3
245Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,941 m3
246Đệm tai cống CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V13,331 m3
247Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H100x100 HL93, L=1.2m/ống (1.7 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V41đoạn ốn
248Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H100x100 HL93, L=2m/ống (2.825 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V171đoạn ốn
249Nối ống cống bằng gioăng cao su H100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V191mối nối
250Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,71 m3
2512- Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
252Đào móng hố ga, đất cấp 3 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,031 m3
253Đệm móng hố ga CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91 m3
254Gia công lắp đặt cốt thép hố ga CB300-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,464Tấn
255Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V63,851 m2
256Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,831 m3
257Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,077Tấn
258Ván khuôn gối hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8,671 m2
259Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,621 m3
260Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121 tấn
261Cốt thép tấm đan CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661 tấn
262Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,041 m2
263Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,671 m3
264Lắp đặt tấm đan ga KT(120x70x10)cm (trọng lượng 210Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V81c/kiện
265Thép thang trèo CB300-V d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018Tấn
266Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,431 m3
2673- Cửa thu nước & lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
268a- Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
269Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,841 m3
270Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,61 m2
271Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,751 m3
272Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn mùi bằng nhựa HDPE D250Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
273b- Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
274Gia công, lắp đặt thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,138Tấn
275Gia công, lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,322Tấn
276Gia công, lắp đặt thép CB300-T d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012Tấn
277Gia công, lắp đặt thép CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,002Tấn
278Sơn sắt thép chống rỉ 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V12,921m2
2793- Hoàn trả mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
280Đào đất để đắp cự ly 30mMô tả kỹ thuật theo chương V21,0651 m3
281Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V21,0651 m3
282Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V21,0651 m3
283Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 9.6KmMô tả kỹ thuật theo chương V21,0651 m3
284Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,161 m3
285Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,081 m3
286Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trênMô tả kỹ thuật theo chương V9,081 m3
287Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,521 m2
288CỐNG HỘP KỸ THUẬT BTCT H100X100 HL93 L=32M/2CÁI (THIẾT KẾ MỚI)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2891- Phần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
290Đào móng cống, đất cấp 3 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V201,521 m3
291Đệm móng cống CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,391 m3
292Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H100x100 HL93, L=2m/ống (2.825 tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V161đoạn ốn
293Nối ống cống bằng gioăng cao su H100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V141mối nối
294Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,031 m3
2952- Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
296Đào móng hố ga, đất cấp 3 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,051 m3
297Đệm móng hố ga CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,791 m3
298Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V156,211 m2
299Bê tông hố ga đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V51,591 m3
300Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,08Tấn
301Ván khuôn gối hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8,831 m2
302Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,951 m3
303ống nhựa PVC d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,21 m
304ống nhựa PVC d160mm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,21 m
305Cốt thép tấm đan CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071 tấn
306Cốt thép tấm đan CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381 tấn
307Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,951 m2
308Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431 m3
309Lắp đặt tấm đan KT(130x65x10)cm (trọng lượng 211.25Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V81c/kiện
310Thép thang trèo CB300-V d16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045Tấn
311Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,311 m3
312AN TOÀN GIAO THÔNGMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
313Vạch sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
314Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,92m2
315Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V120,96m2
B CẦU
1PHẦN MỐ CẦU M1+M2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2I- Mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
3Vét hữu cơ, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V405,091 m3
4Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V405,091 m3
5Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V405,091 m3
6Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V405,091 m3
7Đào móng mố, đất cấp 3 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.267,71 m3
8Bê tông đệm móng đá 1x2 8MPaMô tả kỹ thuật theo chương V16,041 m3
9Ván khuôn bệ mố, thân mố, tường đầu, tai che, tường cánh, đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo chương V878,511 m2
10Lắp đặt, tháo dỡ tấm đan KT(100x150x15)cm (trọng lượng 562,5Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V801c/kiện
11Lắp dựng hệ hệ đà giáo (tận dụng từ vòm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,356Tấn
12Tháo dỡ hệ hệ đà giáo (tận dụng từ vòm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,356Tấn
13Lắp dựng kết cấu thép dạng UYKMMô tả kỹ thuật theo chương V9,192Tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép dạng UYKMMô tả kỹ thuật theo chương V9,192Tấn
15(AA.31111)Lắp dựng tháo dỡ gỗ ván thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,291 m3
16Cốt thép mố cầu CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V27,528Tấn
17Cốt thép mố cầu CB400-V d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,686Tấn
18Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V727,6021 m3
19Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V727,6021 m3
20Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V727,6021 m3
21Bê tông bệ mố, tường đầu, thân mố, tường cánh, tai che đá 1x2 35MPaMô tả kỹ thuật theo chương V716,851 m3
22Bê tông đá kê gối đá 1x2 40MPaMô tả kỹ thuật theo chương V0,191 m3
23Đắp đất hố móng K0.95 (100% máy đầm 16T)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.076,831 m3
24II- Cọc khoan nhồi đường kính d=1mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
25Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất cấp 1 trên cạn, pp khoan lắc có ống vách, đk khoan d=1m, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V2601m
26Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất cấp 1 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V66,61m
27Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất cấp 3 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V651m
28Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp 4 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V481m
29Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp 3 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V48,31m
30Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp 2 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V14,81m
31Bơm vữa bentonite (thu hồi 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V394,821m3
32Sản xuất ống vách (bỏ lại ống vách trong cọc khoan nhồi sau cùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3621 tấn
33Cốt thép cọc khoan nhồi CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,077Tấn
34Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,585Tấn
35Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V1,142Tấn
36Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,638Tấn
37Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V407,9251 m3
38Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V407,9251 m3
39Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V407,9251 m3
40Bê tông cọc nhồi đá 1x2 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V388,51 m3
41ống thép d/D=54.2/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.0141 m
42ống thép d/D=102/108Mô tả kỹ thuật theo chương V4961 m
43Nút bịt ống thép d/D=54.2/60Mô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
44Nút bịt ống thép d/D=102/108Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
45Siêu âm kiểm tra chất lượng BT cọcMô tả kỹ thuật theo chương V201c/11ần
46Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V6,561 m3
47Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,561 m3
48Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V6,561 m3
49Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi Vữa bê tông đá 1x2 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V6,41 m3
50Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
51Vận chuyển xà bần đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V17,281 m3
52Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V17,281 m3
53Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V17,281 m3
54Kiểm tra khoan mẫu BT đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V81 cọc
55Bu lông d16 L=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.7601 Con
56Thép bản KT(100x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344Tấn
57III- Bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
58Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V120,291 m3
59Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V28,611 m2
60Cốt thép bản dẫn CB240-T, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,009Tấn
61Cốt thép bản dẫn CB400-V, dMô tả kỹ thuật theo chương V2,909Tấn
62Bê tông bản dẫn đá 1x2 20MPaMô tả kỹ thuật theo chương V25,441 m3
63Bitum nhựa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,51 m2
64Đắp cát sau mố, lu lèn K0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V702,031 m3
65Đào đất để đắp cự ly 30mMô tả kỹ thuật theo chương V245,7071 m3
66Vận chuyển đất cấp 3 cự ly 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V245,7071 m3
67Vận chuyển tiếp đất cấp 3 cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V245,7071 m3
68Vận chuyển tiếp đất cấp 3 cự ly 9.6KmMô tả kỹ thuật theo chương V245,7071 m3
69Đắp đất thoát nước tốt & tứ nón K0.95 (100% máy đầm 16T)Mô tả kỹ thuật theo chương V217,441 m3
70Đào móng chân khay, đất cấp 2 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,51 m3
71Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V7,51 m3
72Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V7,51 m3
73Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V7,51 m3
74Đào móng chân khay, đất cấp 3 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,051 m3
75Đắp đất hố móng K0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,251 m3
76Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,971 m3
77Ván khuôn móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V32,941 m2
78Bê tông móng chân khay đá 2x4 16MPaMô tả kỹ thuật theo chương V7,771 m3
79Bê tông gia cố tứ nón đá 2x4 16MPaMô tả kỹ thuật theo chương V16,091 m3
80Ván khuôn bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V27,591 m2
81Bê tông bậc cấp đá 2x4 16MPaMô tả kỹ thuật theo chương V11,211 m3
82ống nhựa d110 dày 4.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 m
83Đệm đá 4x6 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,511 m3
84Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,571 m2
85Đệm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161 m3
86Gia công cốt thép móng CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,003Tấn
87Gia công cốt thép móng CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,23Tấn
88Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,11 m2
89Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8661 m3
90Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,8661 m3
91Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8661 m3
92Bê tông móng đá 1x2 25MPaMô tả kỹ thuật theo chương V5,781 m3
93Gia công cốt thép tường CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,005Tấn
94Gia công cốt thép tường CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,389Tấn
95Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,771 m2
96Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7091 m3
97Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V6,7091 m3
98Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7091 m3
99Bê tông tường đá 1x2 25MPaMô tả kỹ thuật theo chương V6,611 m3
100TƯỜNG CHẮN ĐẤTMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
101I- Tường chắn đất sau mố bằng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
102Đào móng tường chắn, đất cấp 2 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,391 m3
103Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V37,391 m3
104Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V37,391 m3
105Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V37,391 m3
106Đào móng tường chắn, đất cấp 3 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V390,531 m3
107Đệm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V31,41 m3
108Gia công cốt thép móng CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,136Tấn
109Gia công cốt thép móng CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V15,407Tấn
110Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V192,831 m2
111Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V213,0181 m3
112Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V213,0181 m3
113Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V213,0181 m3
114Bê tông móng đá 1x2 25MPaMô tả kỹ thuật theo chương V209,871 m3
115Gia công cốt thép tường CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,185Tấn
116Gia công cốt thép tường CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V16,779Tấn
117Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V752,51 m2
118Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V182,6491 m3
119Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V182,6491 m3
120Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V182,6491 m3
121Bê tông tường đá 1x2 25MPaMô tả kỹ thuật theo chương V179,951 m3
122Bao tải tẩm nhựa chèn khe dày 2cm (2 lớp bao, 3 lớp nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V202,11 m2
123ống nhựa d110 dày 4.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V981 m
124Đệm đá 4x6 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V6,251 m3
125Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V92,681 m2
126II- Cọc khoan nhồi đường kính d=1mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
127Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất cấp 1 trên cạn, pp khoan lắc có ống vách, đk khoan d=1m, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V781m
128Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất cấp 1 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V39,721m
129Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp 4 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
130Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp 3 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V2,481m
131Bơm vữa bentonite (thu hồi 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,831m3
132Cốt thép cọc khoan nhồi CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
133Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,456Tấn
134Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,294Tấn
135Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,632Tấn
136Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V106,9531 m3
137Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V106,9531 m3
138Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V106,9531 m3
139Bê tông cọc nhồi đá 1x2 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V101,861 m3
140ống thép d/D=54.2/60Mô tả kỹ thuật theo chương V265,61 m
141ống thép d/D=102/108Mô tả kỹ thuật theo chương V129,51 m
142Nút bịt ống thép d/D=54.2/60Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
143Nút bịt ống thép d/D=102/108Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
144Siêu âm kiểm tra chất lượng BT cọcMô tả kỹ thuật theo chương V61c/11ần
145Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7221 m3
146Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,7221 m3
147Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7221 m3
148Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi Vữa bê tông đá 1x2 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V1,681 m3
149Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,83m3
150Vận chuyển xà bần đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V2,831 m3
151Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V2,831 m3
152Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V2,831 m3
153Bu lông d16 L=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V3961 Con
154Thép bản KT(100x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077Tấn
155III- Tường chắn đất bằng BTMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
156Đệm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V9,651 m3
157Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V95,051 m2
158Bê tông móng đá 2x4 16MPaMô tả kỹ thuật theo chương V47,431 m3
159Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V207,21 m2
160Bê tông tường chắn đá 2x4 16MPaMô tả kỹ thuật theo chương V48,531 m3
161Bao tải tẩm nhựa chèn khe dày 2cm (2 lớp bao, 3 lớp nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,391 m2
162ống nhựa d110 dày 4.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,251 m
163Đệm đá 4x6 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V2,741 m3
164Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V40,671 m2
165PHẦN TRỤ CẦU T1+T2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
166I- Trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
167Đào móng trụ, đất cấp 3 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.015,721 m3
168Bê tông đệm móng đá 1x2 8MPaMô tả kỹ thuật theo chương V10,911 m3
169Lắp đặt, tháo dỡ tấm đan KT(100x150x15)cm (trọng lượng 562,5Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V801c/kiện
170Lắp dựng hệ đà giáo thi công (tận dụng từ vòm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,356Tấn
171Tháo dỡ hệ đà giáo thi công (tận dụng từ vòm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,356Tấn
172Lắp dựng kết cấu thép dạng UYKMMô tả kỹ thuật theo chương V8,214Tấn
173Tháo dỡ kết cấu thép dạng UYKMMô tả kỹ thuật theo chương V8,214Tấn
174(AA.31111)Lắp dựng tháo dỡ gỗ ván thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,341 m3
175Ván khuôn bệ trụ, thân trụMô tả kỹ thuật theo chương V380,461 m2
176Cốt thép trụ cầu CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V12,016Tấn
177Cốt thép trụ cầu CB400-V d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,964Tấn
178Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V473,8731 m3
179Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V473,8731 m3
180Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V473,8731 m3
181Bê tông bệ trụ, thân trụ đá 1x2 35MPaMô tả kỹ thuật theo chương V466,871 m3
182Đắp đất hố móng K0.95 (100% máy đầm 16T), tận dụng đàoMô tả kỹ thuật theo chương V810,931 m3
183II- Cọc khoan nhồi đường kính d=1mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
184Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất cấp 1 trên cạn, pp khoan lắc có ống vách, đk khoan d=1m, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V2081m
185Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất cấp 1 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V66,641m
186Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp 4 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V401m
187Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp 3 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V38,41m
188Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp 2 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V14,961m
189Bơm vữa bentonite (thu hồi 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V289,031m3
190Cốt thép cọc khoan nhồi CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,052Tấn
191Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,879Tấn
192Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,773Tấn
193Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,612Tấn
194Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V285,181 m3
195Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V285,181 m3
196Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V285,181 m3
197Bê tông cọc nhồi đá 1x2 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V271,61 m3
198ống thép d/D=54.2/60Mô tả kỹ thuật theo chương V707,21 m
199ống thép d/D=102/108Mô tả kỹ thuật theo chương V344,81 m
200Nút bịt ống thép d/D=54.2/60Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
201Nút bịt ống thép d/D=102/108Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
202Siêu âm kiểm tra chất lượng BT cọcMô tả kỹ thuật theo chương V161c/11ần
203Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V4,511 m3
204Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,511 m3
205Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V4,511 m3
206Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi Vữa bê tông đá 1x2 30MPaMô tả kỹ thuật theo chương V4,41 m3
207Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V13,82m3
208Vận chuyển xà bần đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V13,821 m3
209Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V13,821 m3
210Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V13,821 m3
211Kiểm tra khoan mẫu BT đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V81 cọc
212Bu lông d16 L=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.0561 Con
213Thép bản KT(100x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206Tấn
214KẾT CẤU THƯỢNG BỘMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
215I- Kết cấu vòmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
216Gia công cốt thép vòm CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V87,9111 Tấn
217Gia công cốt thép vòm CB400-V d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,7841 Tấn
218Ván khuôn vòmMô tả kỹ thuật theo chương V846,481 m2
219Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V439,6371 m3
220Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V439,6371 m3
221Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V439,6371 m3
222Bê tông vòm đá 1x2 40MPaMô tả kỹ thuật theo chương V433,141 m3
223Quét keo Sikadur 732Mô tả kỹ thuật theo chương V331 m2
224II- Cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
225Gia công cốt thép cột CB400-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,194Tấn
226Gia công cốt thép cột CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V13,046Tấn
227Gia công cốt thép cột CB400-V d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,576Tấn
228Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V694,751 m2
229Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V155,0311 m3
230Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V155,0311 m3
231Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V155,0311 m3
232Bê tông cột đá 1x2 40MPaMô tả kỹ thuật theo chương V152,741 m3
233III- Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
234Cốt thép mặt cầu CB400-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45Tấn
235Cốt thép mặt cầu CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V48,042Tấn
236Cốt thép mặt cầu CB400-V d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,877Tấn
237Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V817,521 m2
238Sản xuất BTXM bằng trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V598,6971 m3
239Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V598,6971 m3
240Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V598,6971 m3
241Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 40MPaMô tả kỹ thuật theo chương V589,851 m3
242Quét keo Sikadur 732Mô tả kỹ thuật theo chương V16,41 m2
243Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V748,651 m2
244Tưới nhựa dính bám TCN 0.5Kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V748,651 m2
245Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V124,4251 Tấn
246Vận chuyển BTN cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V124,4251 Tấn
247Vận chuyển tiếp BTN cự ly 1.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V124,4251 Tấn
248Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V748,651 m2
249Mua và lắp đặt gối cao su KT(180x200x49)mmMô tả kỹ thuật theo chương V10gối
250Thép tấm đệm gối cao suMô tả kỹ thuật theo chương V0,125Tấn
251Cốt thép mặt cầu CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,006Tấn
252IV- Lề đi bộ, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2531- Lề đi bộMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
254Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,661 m3
255Cốt thép gờ lan can CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,031Tấn
256Cốt thép gờ lan can CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V5,294Tấn
257Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V24,571 m2
258Bê tông gờ lan can đá 1x2 25MPaMô tả kỹ thuật theo chương V1,971 m3
259Cốt thép tấm đan CB400-V d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6491 tấn
260Cốt thép tấm đan CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V1,7671 tấn
261Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V79,391 m2
262Bê tông tấm đan đá 1x2 25MPaMô tả kỹ thuật theo chương V20,361 m3
263Lắp đặt tấm đan KT(143x80x10)cm (trọng lượng 286Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1781c/kiện
264VXM 8MPa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3291 m3
265Trát VXM 8Mpa dày 1 cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,331 m2
266Sơn màu đá 2 lớp lề đi bộ + gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V50,41m2
267Lát vỉa hè đá bazan dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V247,781 m2
2682- Lan can trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
269a- Lan can đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
270Cốt thép gờ lan can CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,508Tấn
271Ván khuôn gờ lan can trên mốMô tả kỹ thuật theo chương V16,541 m2
272Bê tông gờ lan can đá 1x2 25MPaMô tả kỹ thuật theo chương V1,911 m3
273b- Lan can đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
274Cốt thép lan can CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V6,6241 tấn
275Ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V332,841 m2
276Bê tông lan can đá 1x2 25MPaMô tả kỹ thuật theo chương V26,931 m3
277Lắp đặt cấu kiện lan can (0.50 tấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1341c/kiện
278Trát VXM 8Mpa dày 1 cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,881 m2
279c- Lan can mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
280Sản xuất lan can tay vịn mạ kẽm nhúng nóng (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35Tấn
281Lắp đặt lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V7,35Tấn
282d- Lan can bằng dây xíchMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
283Thép chống xoay CB400-V d14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021Tấn
284Lắp đặt trụ thép mạ kẽm D90 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,751 m
285Quả cầu INOX D120mmMô tả kỹ thuật theo chương V45Quả
286Dây xích mạ kẽm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V188,41 m
287e- Lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
288Quả cầu INOX D120mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Quả
289Lan can cầu thang INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V25,561 m
290Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V23m2
2913- Bệ đỡ cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
292Cốt thép bệ đỡ cột đèn CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,287Tấn
293Gia công, lắp đặt thép tấm (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113Tấn
294Ván khuôn bệ đỡ cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V7,61 m2
295Bê tông bệ đỡ cột đèn 1x2 25MPaMô tả kỹ thuật theo chương V1,281 m3
296Bu lông L (M20 L=370mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V161 Con
297ống nhựa PVC d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,41 m
298Co nhựa PVC d42Mô tả kỹ thuật theo chương V81 Cái
299V- ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
300Lắp đặt ống thép nhúng nóng d168mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 m
301Sản xuất bản nắp bằng thép tấm dày 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,164Tấn
302ống nhựa PVC d160mm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V170,241 m
303Nối nhựa PVC d168mmMô tả kỹ thuật theo chương V201 Cái
304Co nhựa PVC 45 độ d168mmMô tả kỹ thuật theo chương V201 Cái
305Co nhựa PVC 90 độ d168mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 Cái
306Tê nhựa PVC d168mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 Cái
307VI- Khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
308Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng pp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V21,41 m
309Cốt thép khe co giãn CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,695Tấn
310Vữa không co ngót SikagroutMô tả kỹ thuật theo chương V3,21 m3
311Quét keo Sikadur 732Mô tả kỹ thuật theo chương V25,041 m2
312Cốt thép lề bộ hành CB400-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,159Tấn
313Gia công, lắp đặt thép tấm (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38Tấn
314Vữa không co ngót SikagroutMô tả kỹ thuật theo chương V0,331 m3
315Quét keo Sikadur 732Mô tả kỹ thuật theo chương V4,281 m2
316VII- Thi công vòm, cột đỡ, bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
317Vét hữu cơ, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.609,71 m3
318Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.609,71 m3
319Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.609,71 m3
320Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.9KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.609,71 m3
321Đào san đất mặt bằng (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V624,841 m3
322Đào đất để đắp cự ly 30mMô tả kỹ thuật theo chương V3.819,8521 m3
323Vận chuyển đất cấp 3 cự ly 1Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V3.819,8521 m3
324Vận chuyển tiếp đất cấp 3 cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V3.819,8521 m3
325Vận chuyển tiếp đất cấp 3 cự ly 9.6KmMô tả kỹ thuật theo chương V3.819,8521 m3
326Đắp đất hố móng K0.95 (100% máy đầm 16T), tận dụng đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3.951,281 m3
327Đệm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V63,321 m3
3281- Tấm đan KT(100x150x15)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
329Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1201 m2
330Bê tông tấm đan đá 1x2 16MPaMô tả kỹ thuật theo chương V361 m3
331Lắp đặt tấm đan KT(100x150x15)cm (trọng lượng 562,5Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4801c/kiện
3322- Hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
333Sản xuất đà giáo thép thi công (thi công 10 tháng, 4.834 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,089Tấn
334Sản xuất đà giáo thép thi công (thi công 19 tháng, 7 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,678Tấn
335Sản xuất đà giáo thép thi công (thi công 10 tháng, 3 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488Tấn
336Sản xuất đà giáo thép thi công (thi công 19 tháng, 7.788 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,596Tấn
337Sản xuất đà giáo thép thi công (thi công 10 tháng, 4.492 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,641Tấn
338Lắp dựng hệ đà giáo thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,766Tấn
339Tháo dỡ hệ đà giáo thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,766Tấn
340Lắp dựng kết cấu thép dạng UYKMMô tả kỹ thuật theo chương V41,653Tấn
341Tháo dỡ kết cấu thép dạng UYKMMô tả kỹ thuật theo chương V41,653Tấn
342(AA.31111)Lắp dựng, tháo dỡ gỗ hộp thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,121 m3
343Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 0.65HL93, 2.5m/ống (2.15tấn/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V361 đoạn
344Trục vớt cống tròn BTCT D100 0.65HL93, 2.5m/1ống (tận dụng làm cống dọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V361 đoạn
3453- Thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
346Đệm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V361 m3
347Lắp đặt tấm đan KT(100x150x15)cm (trọng lượng 562,5Kg/tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1921c/kiện
348Lắp dựng hệ đà giáo thi công (tận dụng từ vòm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,168Tấn
349Tháo dỡ hệ đà giáo thi công (tận dụng từ vòm)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,168Tấn
350Lắp dựng kết cấu thép dạng UYKMMô tả kỹ thuật theo chương V24,533Tấn
351Tháo dỡ kết cấu thép dạng UYKMMô tả kỹ thuật theo chương V24,533Tấn
352(AA.31111)Lắp dựng, tháo dỡ gỗ hộp thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,781 m3
353Đào thanh thải, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V625,591 m3
354Đắp đất tạo mặt bằng K0.95 (100% máy đầm 16T)Mô tả kỹ thuật theo chương V553,621 m3
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng trụ bằng máy, đất cấp III (Tính 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m3
2Đào móng trụ bằng thủ công, đất cấp III (Tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m3
4Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
6Vật liệu tiếp địa RC6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,734100m2
8Lót đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,73m3
10Khung móng trụ đèn chiếu sáng chế tạo sẵn (M24-300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
11Bu lông móng tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Đào mương cáp bằng máy, đất cấp III (Tính 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3937100m3
13Đào mương cáp bằng thủ công, đất cấp III (Tính 20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8418m3
14Phá dỡ nền đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính D53,5/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V922m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
17Rải cáp ngầm, cáp CXV 4*16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,79100m
18Rải cáp ngầm, dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92100m
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,644100m3
20Đắp cát mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V48,824m3
21Gạch đặc 5*9*20 (10 viên/ 1m) báo hiệu tuyến cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V6,861000v
22Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột H=8mMô tả kỹ thuật theo chương V30cột
23Lắp dựng đế gang cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V30cột
24Lắp cần đèn 1 nhánh (Cao 2m, vươn 1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cần đèn
25Lắp cần đèn cầu trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V22cần đèn
26Lắp cần đèn 1 nhánh phụ trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8cần đèn
27Lắp đặt đèn LED công suất 120W_220VMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
28Lắp đặt đèn Led cầu trang trí D400, công suất 20W_220VMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m
30Đầu cos đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V248cái
31Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V30bảng
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
D TRỒNG CÂY XANH
1Đào đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V17,836m3
2Trồng cây Kèn Hồng, chiều cao ≥ 4m, đường kính gốc ≥ 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V52cây
3Gia công bộ cây chống bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,528m2
5Duy trì cây Kèn Hồng mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V521 cây/ năm
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1A-Tấm chắn phía đường xe chạyMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Gia công, lắp dựng hàng rào tôn (thi công 12 tháng, 4 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V178,56m2
3Gia công, lắp dựng thép hộp, thép góc (thi công 12 tháng, 4 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622Tấn
4Bu lông M5x0.8x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V384Cái
5Miếng dán phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Di chuyển tấm chắn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,048Tấn
7B-Tấm chắn phía nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
8Gia công, lắp dựng hàng rào tôn (thi công 12 tháng, 5 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
9Gia công, lắp dựng thép hộp, thép góc (thi công 12 tháng, 5 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578Tấn
10Bu lông M5x0.8x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V300Cái
11Di chuyển tấm chắn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,677Tấn
F LẮP DỰNG TRẠM TRỘN BTXM
1Đào hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V69,231 m3
2Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,271 m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 8MPaMô tả kỹ thuật theo chương V2,881 m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V731 m2
5Cốt thép móng CB240-T dMô tả kỹ thuật theo chương V0,127Tấn
6Cốt thép móng CB300-V dMô tả kỹ thuật theo chương V0,37Tấn
7Cốt thép móng CB300-V d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198Tấn
8Bê tông móng đá 1x2 20MPaMô tả kỹ thuật theo chương V13,771 m3
9Lắp dựng, tháo dỡ trạm trộn BTXM 10TMô tả kỹ thuật theo chương V10Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,4 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông – cầu đường bộ cấp III trở lên có giá trị tối thiểu ≥ 32,4 tỷ đồng, bao gồm các hạng mục đường giao thông & hệ thống thoát nước, cầu BTCT móng khoan nhồi, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh trồng mới.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Số lượng: 01 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó75
2 Cán bộ phụ trách thi công đường giao thông 1 - Số lượng: 01 người- Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó.53
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Số lượng: 01 người- Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề đối theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó.53
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Cầu 1 - Số lượng: 01 người- Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán 1 - Số lượng: 01 người.- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia phụ trách công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia phụ trách phần công trình đó.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động 1 - Số lượng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công 1 - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
9 Công nhân kỹ thuật; vận hành máy cơ giới chuyên dụng. 30 Số lượng: 30 người.- Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định. Kèm theo Bản chụp được chứng thực bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,2 m3 Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
2 Máy san ≥ 110CV Như trên2
3 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Như trên2
4 Lu rung ≥ 25 tấn Như trên2
5 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn Như trên1
6 Máy thảm bê tông nhựa ≥ 100 CV (hoặc ≥ 100T/h) Như trên1
7 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn Như trên10
8 Xe chở bê tông Như trên4
9 Xe tưới nước chuyên dụng Như trên2
10 Cần cẩu ≥ 25 tấn Như trên2
11 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80tấn/h - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
12 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h Như trên1
13 Máy khoan cọc nhồi Như trên1
14 Máy toàn đạc điện tử Như trên1
15 Máy thủy bình Như trên1
16 Bộ máy tưới nhựa, nồi nấu nhựa (hoặc xe tưới nhựa đường) - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
17 Máy sơn dẻo nhiệt Như trên1
18 Máy nén khí 600m3/h Như trên1
19 Phòng thí nghiệm hiện trường Như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->