Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2022 12:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 12:05:00 đến ngày 2022-02-20 12:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,334,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 470,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,4 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông – cầu đường bộ cấp III trở lên có giá trị tối thiểu ≥ 32,4 tỷ đồng, bao gồm các hạng mục đường giao thông & hệ thống thoát nước, cầu BTCT móng khoan nhồi, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh trồng mới. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề đối theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người.- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia phụ trách công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia phụ trách phần công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật; vận hành máy cơ giới chuyên dụng. |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 30 người.- Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định. Kèm theo Bản chụp được chứng thực bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thảm bê tông nhựa ≥ 100 CV (hoặc ≥ 100T/h) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Xe chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Xe tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bộ máy tưới nhựa, nồi nấu nhựa (hoặc xe tưới nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy sơn dẻo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Đường Quyết Tiến nối dài (đoạn đường Đồng Tiến - đường Sư Vạn Hạnh), thành phố Pleiku 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản chụp được chứng thực a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (NT): Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc QĐ thành lập Chứng chỉ năng lực HĐXD Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu xác thực Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 09/2021 b) Các tài liệu khác: Các HĐ đã thực hiện Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của CĐT Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện như: QĐ phê duyệt thiết kế hoặc QĐ phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác có xác nhận của CĐT HĐ lao động với NT HĐ thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) Bằng cấp, chứng chỉ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia gồm: QĐ phê duyệt dự án, hoặc QĐ phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có xác nhận của CĐT trong đó thể hiện rõ tính chất, quy mô, nhân sự, chức danh... Hồ sơ máy móc thiết bị của NT dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy... Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo). Các thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm là các thiết bị được quy định danh mục trong thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 và Thông tư 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019 Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên Đối với phòng thí nghiệm NT phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận NT phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu Các hồ sơ tài liệu về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Bê tông nhựa, các loại đá, cát, cống, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư, vật liệu. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 470.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 383 0174 Fax: 0269 382 7748 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG & HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | NỀN ĐƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Chặt cây đường kính D50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây đường kính D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cây |
| 4 | Đập bỏ khối xây mương, bó vỉa BT cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,87 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,25 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,25 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,25 | 1 m3 |
| 8 | Trục vớt cống tròn BTCT D100 VH, 2.5m/1ống (2.15 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn |
| 9 | Đào vỉa hè BTXM, kết cấu đường BTXM, LN cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,82 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,58 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,58 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,58 | 1 m3 |
| 13 | Vét hữu cơ, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,37 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,37 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,37 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,37 | 1 m3 |
| 17 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057,17 | 1 m3 |
| 18 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.617,36 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường lu lèn K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.719,44 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,24 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,24 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,24 | 1 m3 |
| 23 | MẶT ĐƯỜNG BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 24 | 1- Mặt đường BTN làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 25 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | 1 m |
| 26 | Đào kết cấu mặt đường BTXM, LN cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,01 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,79 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,79 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,79 | 1 m3 |
| 30 | Đào đất để đắp cự ly 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,269 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,269 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,269 | 1 m3 |
| 33 | Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 9.6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,269 | 1 m3 |
| 34 | Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,06 | 1 m3 |
| 35 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,03 | 1 m3 |
| 36 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên (kể cả 5cm bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,03 | 1 m3 |
| 37 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.900,19 | 1 m2 |
| 38 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,211 | 1 Tấn |
| 39 | Vận chuyển BTN cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,211 | 1 Tấn |
| 40 | Vận chuyển tiếp BTN cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,211 | 1 Tấn |
| 41 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.900,19 | 1 m2 |
| 42 | 2- Mặt đường thảm tăng cường BTN dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 43 | Tưới nhựa dính bám trên mặt đường cũ TCN 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | 10m2 |
| 44 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,962 | 1 Tấn |
| 45 | Vận chuyển BTN cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,962 | 1 Tấn |
| 46 | Vận chuyển tiếp BTN cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,962 | 1 Tấn |
| 47 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,85 | 1 m2 |
| 48 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | 1 Tấn |
| 49 | Vận chuyển BTN cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | 1 Tấn |
| 50 | Vận chuyển tiếp BTN cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | 1 Tấn |
| 51 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,15 | 1 m2 |
| 52 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,533 | 1 Tấn |
| 53 | Vận chuyển BTN cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,533 | 1 Tấn |
| 54 | Vận chuyển tiếp BTN cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,533 | 1 Tấn |
| 55 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,46 | 1 m2 |
| 56 | VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 57 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,78 | 1 m2 |
| 58 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,91 | 1 m2 |
| 59 | Bê tông mặt đường đá 2x4 16Mpa dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,36 | 1 m3 |
| 60 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | Kg |
| 61 | Cắt khe mặt đường sâu 0.8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 62 | ĐƯỜNG GOM BTXM, B=2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 63 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 1 m3 |
| 64 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,54 | 1 m2 |
| 65 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | 1 m2 |
| 66 | Bê tông mặt đường đá 2x4 16Mpa dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,71 | 1 m3 |
| 67 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | Kg |
| 68 | Cắt khe mặt đường sâu 0.8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 m |
| 69 | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 70 | 1- Bó vỉa, đan rãnh BTXM đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 71 | Đào đất cấp 3 bó vỉa, đan rãnh (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,14 | 1 m3 |
| 72 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,17 | 1 m3 |
| 73 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,41 | 1 m2 |
| 74 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8 | 1 m3 |
| 75 | Ván ngăn khe co giãn dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 76 | 2- Bó vỉa đá bazan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 77 | VXM M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 1 m3 |
| 78 | Đá bazan nhám làm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,18 | 1 m3 |
| 79 | Lắp đặt bó vỉa đá bazan nhám KT(16x35x100), Smc=0,038m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,1 | 1 m |
| 80 | VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 81 | 1- Vỉa hè lát đá bazan dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 82 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,52 | 1 m3 |
| 83 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,69 | 1 m3 |
| 84 | VXM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,991 | 1 m3 |
| 85 | Cung cấp, lát vỉa hè đá bazan nhám KT(60x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,71 | 1 m2 |
| 86 | 2- Vỉa hè lát gạch terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 87 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,52 | 1 m3 |
| 88 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,95 | 1 m3 |
| 89 | VXM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.999,45 | 1 m2 |
| 90 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.999,45 | 1 m2 |
| 91 | Ván khuôn gờ chắn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,24 | 1 m2 |
| 92 | Bê tông gờ chắn vỉa hè đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 1 m3 |
| 93 | 3- Hố trồng cây KT(120x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 94 | Đào hố trồng cây, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 1 m3 |
| 95 | Đá bazan bóng mờ làm hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | 1 m3 |
| 96 | Lắp đặt đá bazan bóng mờ KT(110x10x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | 1 m |
| 97 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 98 | Láng VXM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 1 m2 |
| 99 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 100 | 1- Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 101 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | 1 m3 |
| 102 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cm (tận dụng từ đào đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | 1 m3 |
| 103 | Gia công lắp đặt cốt thép hố ga CB300-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,141 | Tấn |
| 104 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,77 | 1 m2 |
| 105 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,18 | 1 m3 |
| 106 | Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | Tấn |
| 107 | Ván khuôn gối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,13 | 1 m2 |
| 108 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 1 m3 |
| 109 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 1 tấn |
| 110 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1 tấn |
| 111 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | 1 m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | 1 m3 |
| 113 | Lắp đặt tấm đan các loại G1, G2 & G3 (trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1c/kiện |
| 114 | Thép thang trèo CB300-V d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | Tấn |
| 115 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | Tấn |
| 116 | Sơn sắt thép chống rỉ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | 1m2 |
| 117 | 2- Cống dọc BTCT D80 trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 118 | Đào móng cống, đất cấp 3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.769,11 | 1 m3 |
| 119 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,81 | 1 m3 |
| 120 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,16 | 1 m3 |
| 121 | Xây móng cống đá hộc VXM M100 (đá hộc xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,24 | 1 m3 |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D80 VH, 1m/1ống (0.7 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D80 VH, 2.5m/1ống (1.54 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | 1 đoạn |
| 124 | Nối ống cống bằng gioăng cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 1mối nối |
| 125 | 3- Cống dọc BTCT D80 HL93 đường giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 126 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 127 | Xây móng cống đá hộc VXM M100 (đá hộc xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | 1 m3 |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D80 HL93, 1m/1ống (0.7 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D80 HL93, 2.5m/1ống (1.54 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn |
| 130 | Nối ống cống bằng gioăng cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1mối nối |
| 131 | 4- Cống dọc BTCT D100 trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 132 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,54 | 1 m3 |
| 133 | Xây móng cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,48 | 1 m3 |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 VH, 1m/1ống (0.875 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 ống |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 VH, 2.5m/1ống (2.15 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 đoạn |
| 136 | Lắp đặt cống tròn BTCT D100 VH 2.5m/1ống (2.15 tấn/ống) tận dụng ống cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 đoạn |
| 137 | VXM M150 mối nối cống dày 0.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,93 | 1 m2 |
| 138 | 5- Cống dọc BTCT D100 HL93 đường giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 139 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | 1 m3 |
| 140 | Xây móng cống đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 1 m3 |
| 141 | Xây móng cống đá hộc VXM M100 (đá hộc xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | 1 m3 |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 HL93, 1m/1ống (0.875 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 ống |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 HL93, 2.5m/1ống (2.15 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 đoạn |
| 144 | VXM M150 mối nối cống dày 0.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | 1 m2 |
| 145 | 6- Mương xây đậy đan KT(70xH)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 146 | Trục vớt tấm đan cũ (tận dụng) (trọng lượng 80Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 147 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | 1 m3 |
| 148 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 1 m3 |
| 149 | Xây móng mương đá hộc VXM M100 (đá hộc xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,74 | 1 m3 |
| 150 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | 1 m2 |
| 151 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 1 m3 |
| 152 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 1 tấn |
| 153 | Cốt thép tấm đan CB300-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 1 tấn |
| 154 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | 1 m2 |
| 155 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 1 m3 |
| 156 | Lắp đặt tấm đan KT(80x40x10)cm (trọng lượng 80Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | Cái |
| 157 | Lắp đặt tấm đan D1 (trọng lượng 145Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 c/kiện |
| 158 | 7- Gia cố hạ lưu cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 159 | a- Mương xây đậy đan KT(100x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 160 | Đào móng mương, đất cấp 3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 1 m3 |
| 161 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 1 m3 |
| 162 | Xây đá hộc VXM M100 hạ lưu (đá hộc xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 1 m3 |
| 163 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 1 m2 |
| 164 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 165 | Lắp đặt tấm đan KT(130x65x10)cm tận dụng (trọng lượng 211.25Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1c/kiện |
| 166 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 167 | Xây đá hộc VXM M100 chân khay (đá hộc xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1 m3 |
| 168 | b- Tường đầu, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 169 | Đào móng, đất cấp 3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | 1 m3 |
| 170 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cm (tận dụng từ đào đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1 m3 |
| 171 | Xây đá hộc VXM M100 (đá hộc xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | 1 m3 |
| 172 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,86 | 1 m2 |
| 173 | Đắp xà bần chống xói hạ lưu (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 1 m3 |
| 174 | 8- Cửa thu nước & lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 175 | a- Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 176 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | 1 m3 |
| 177 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,05 | 1 m2 |
| 178 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | 1 m3 |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn mùi bằng nhựa HDPE D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 180 | b- Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 181 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | Tấn |
| 182 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | Tấn |
| 183 | Gia công, lắp đặt thép CB300-T d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | Tấn |
| 184 | Gia công, lắp đặt thép CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 185 | Sơn sắt thép chống rỉ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,21 | 1m2 |
| 186 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,61 | 1 m3 |
| 187 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,61 | 1 m3 |
| 188 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,61 | 1 m3 |
| 189 | CỐNG HỘP NGANG BTCT H100X100 HL93 L=37.2M/3CÁI (THIẾT KẾ MỚI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 190 | 1- Phần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 191 | Đào móng cống, đất cấp 3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,57 | 1 m3 |
| 192 | Đệm móng cống CPĐD Dmax37.5 dày 10cm (tận dụng từ đào đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | 1 m3 |
| 193 | Đệm tai cống CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m3 |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H100x100 HL93, L=1.2m/ống (1.7 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1đoạn ốn |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H100x100 HL93, L=2m/ống (2.825 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1đoạn ốn |
| 196 | Nối ống cống bằng gioăng cao su H100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1mối nối |
| 197 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,35 | 1 m3 |
| 198 | 2- Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 199 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,92 | 1 m3 |
| 200 | Đệm móng hố ga CPĐD Dmax37.5 dày 10cm (tận dụng từ đào đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 1 m3 |
| 201 | Gia công lắp đặt cốt thép hố ga CB300-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | Tấn |
| 202 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,16 | 1 m2 |
| 203 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | 1 m3 |
| 204 | Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | Tấn |
| 205 | Ván khuôn gối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | 1 m2 |
| 206 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 1 m3 |
| 207 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1 tấn |
| 208 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 1 tấn |
| 209 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 1 m2 |
| 210 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 1 m3 |
| 211 | Lắp đặt tấm đan các loại G1 & G2 (trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1c/kiện |
| 212 | Thép thang trèo CB300-V d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 213 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,14 | 1 m3 |
| 214 | 3- Cửa thu nước & lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 215 | a- Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 216 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 1 m3 |
| 217 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 1 m2 |
| 218 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 1 m3 |
| 219 | Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn mùi bằng nhựa HDPE D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 220 | ống nhựa PVC D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | 1 m |
| 221 | Co nhựa PVC 90 độ D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 222 | Co nhựa PVC 45 độ D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 223 | b- Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 224 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | Tấn |
| 225 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | Tấn |
| 226 | Gia công, lắp đặt thép CB300-T d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 227 | Gia công, lắp đặt thép CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 228 | Sơn sắt thép chống rỉ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | 1m2 |
| 229 | CỐNG HỘP DỌC BTCT H100X100 HL93 L=38.8M/2CÁI (THIẾT KẾ MỚI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 230 | 1- Phần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 231 | Đập khối xây cống cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m3 |
| 232 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | 1 m |
| 233 | Đào kết cấu mặt đường LN cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | 1 m3 |
| 234 | Trục vớt tấm đan các loại (tận dụng) (trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1c/kiện |
| 235 | Vận chuyển tấm đan cự ly 1Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | Tấn |
| 236 | Vận chuyển tiếp tấm đan cự ly 2.2Km - ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | Tấn |
| 237 | Vận chuyển tiếp tấm đan cự ly 2.2Km - ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | Tấn |
| 238 | Vận chuyển tiếp tấm đan cự ly 0.5Km - ĐL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | Tấn |
| 239 | Bốc xếp tấm đan xuống (trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1c/kiện |
| 240 | Đập phá tấm đan hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 241 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 1 m3 |
| 242 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 1 m3 |
| 243 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 1 m3 |
| 244 | Đào móng cống, đất cấp 3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4 | 1 m3 |
| 245 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | 1 m3 |
| 246 | Đệm tai cống CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,33 | 1 m3 |
| 247 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H100x100 HL93, L=1.2m/ống (1.7 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1đoạn ốn |
| 248 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H100x100 HL93, L=2m/ống (2.825 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1đoạn ốn |
| 249 | Nối ống cống bằng gioăng cao su H100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1mối nối |
| 250 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | 1 m3 |
| 251 | 2- Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 252 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,03 | 1 m3 |
| 253 | Đệm móng hố ga CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1 m3 |
| 254 | Gia công lắp đặt cốt thép hố ga CB300-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | Tấn |
| 255 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,85 | 1 m2 |
| 256 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | 1 m3 |
| 257 | Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | Tấn |
| 258 | Ván khuôn gối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | 1 m2 |
| 259 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 1 m3 |
| 260 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1 tấn |
| 261 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 1 tấn |
| 262 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | 1 m2 |
| 263 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 1 m3 |
| 264 | Lắp đặt tấm đan ga KT(120x70x10)cm (trọng lượng 210Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1c/kiện |
| 265 | Thép thang trèo CB300-V d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 266 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | 1 m3 |
| 267 | 3- Cửa thu nước & lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 268 | a- Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 269 | Đào đất cửa thu nước, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 1 m3 |
| 270 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 1 m2 |
| 271 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 1 m3 |
| 272 | Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn mùi bằng nhựa HDPE D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 273 | b- Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 274 | Gia công, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | Tấn |
| 275 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | Tấn |
| 276 | Gia công, lắp đặt thép CB300-T d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | Tấn |
| 277 | Gia công, lắp đặt thép CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 278 | Sơn sắt thép chống rỉ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | 1m2 |
| 279 | 3- Hoàn trả mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 280 | Đào đất để đắp cự ly 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,065 | 1 m3 |
| 281 | Vận chuyển ĐĐCL cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,065 | 1 m3 |
| 282 | Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,065 | 1 m3 |
| 283 | Vận chuyển tiếp ĐĐCL cự ly 9.6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,065 | 1 m3 |
| 284 | Gia cố ĐĐCL lu lèn K0.98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | 1 m3 |
| 285 | Làm móng CPĐD Dmax37.5 dày 15cm lớp móng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | 1 m3 |
| 286 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm lớp móng trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | 1 m3 |
| 287 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,52 | 1 m2 |
| 288 | CỐNG HỘP KỸ THUẬT BTCT H100X100 HL93 L=32M/2CÁI (THIẾT KẾ MỚI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 289 | 1- Phần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 290 | Đào móng cống, đất cấp 3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,52 | 1 m3 |
| 291 | Đệm móng cống CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | 1 m3 |
| 292 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT H100x100 HL93, L=2m/ống (2.825 tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1đoạn ốn |
| 293 | Nối ống cống bằng gioăng cao su H100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1mối nối |
| 294 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,03 | 1 m3 |
| 295 | 2- Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 296 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,05 | 1 m3 |
| 297 | Đệm móng hố ga CPĐD Dmax37.5 (tận dụng từ đào đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | 1 m3 |
| 298 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,21 | 1 m2 |
| 299 | Bê tông hố ga đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,59 | 1 m3 |
| 300 | Gia công lắp đặt cốt thép gối hố ga CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Tấn |
| 301 | Ván khuôn gối hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | 1 m2 |
| 302 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 303 | ống nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m |
| 304 | ống nhựa PVC d160mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m |
| 305 | Cốt thép tấm đan CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 1 tấn |
| 306 | Cốt thép tấm đan CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 1 tấn |
| 307 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 1 m2 |
| 308 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 1 m3 |
| 309 | Lắp đặt tấm đan KT(130x65x10)cm (trọng lượng 211.25Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1c/kiện |
| 310 | Thép thang trèo CB300-V d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 311 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,31 | 1 m3 |
| 312 | AN TOÀN GIAO THÔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 313 | Vạch sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 314 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m2 |
| 315 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,96 | m2 |
| B | CẦU | |||
| 1 | PHẦN MỐ CẦU M1+M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | I- Mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 3 | Vét hữu cơ, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,09 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,09 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,09 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,09 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng mố, đất cấp 3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.267,7 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đệm móng đá 1x2 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn bệ mố, thân mố, tường đầu, tai che, tường cánh, đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,51 | 1 m2 |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ tấm đan KT(100x150x15)cm (trọng lượng 562,5Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1c/kiện |
| 11 | Lắp dựng hệ hệ đà giáo (tận dụng từ vòm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,356 | Tấn |
| 12 | Tháo dỡ hệ hệ đà giáo (tận dụng từ vòm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,356 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép dạng UYKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,192 | Tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép dạng UYKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,192 | Tấn |
| 15 | (AA.31111)Lắp dựng tháo dỡ gỗ ván thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 1 m3 |
| 16 | Cốt thép mố cầu CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,528 | Tấn |
| 17 | Cốt thép mố cầu CB400-V d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,686 | Tấn |
| 18 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,602 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,602 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,602 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông bệ mố, tường đầu, thân mố, tường cánh, tai che đá 1x2 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,85 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đá kê gối đá 1x2 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng K0.95 (100% máy đầm 16T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.076,83 | 1 m3 |
| 24 | II- Cọc khoan nhồi đường kính d=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 25 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất cấp 1 trên cạn, pp khoan lắc có ống vách, đk khoan d=1m, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | 1m |
| 26 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất cấp 1 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | 1m |
| 27 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất cấp 3 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1m |
| 28 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp 4 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1m |
| 29 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp 3 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | 1m |
| 30 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp 2 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | 1m |
| 31 | Bơm vữa bentonite (thu hồi 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,82 | 1m3 |
| 32 | Sản xuất ống vách (bỏ lại ống vách trong cọc khoan nhồi sau cùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,362 | 1 tấn |
| 33 | Cốt thép cọc khoan nhồi CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | Tấn |
| 34 | Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,585 | Tấn |
| 35 | Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | Tấn |
| 36 | Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,638 | Tấn |
| 37 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,925 | 1 m3 |
| 38 | Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,925 | 1 m3 |
| 39 | Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,925 | 1 m3 |
| 40 | Bê tông cọc nhồi đá 1x2 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,5 | 1 m3 |
| 41 | ống thép d/D=54.2/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014 | 1 m |
| 42 | ống thép d/D=102/108 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | 1 m |
| 43 | Nút bịt ống thép d/D=54.2/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 44 | Nút bịt ống thép d/D=102/108 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 45 | Siêu âm kiểm tra chất lượng BT cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1c/11ần |
| 46 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | 1 m3 |
| 47 | Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | 1 m3 |
| 48 | Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | 1 m3 |
| 49 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi Vữa bê tông đá 1x2 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 1 m3 |
| 50 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 51 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 1 m3 |
| 52 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 1 m3 |
| 53 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 1 m3 |
| 54 | Kiểm tra khoan mẫu BT đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cọc |
| 55 | Bu lông d16 L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.760 | 1 Con |
| 56 | Thép bản KT(100x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | Tấn |
| 57 | III- Bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 58 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,29 | 1 m3 |
| 59 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,61 | 1 m2 |
| 60 | Cốt thép bản dẫn CB240-T, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 61 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | Tấn |
| 62 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | 1 m3 |
| 63 | Bitum nhựa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | 1 m2 |
| 64 | Đắp cát sau mố, lu lèn K0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,03 | 1 m3 |
| 65 | Đào đất để đắp cự ly 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,707 | 1 m3 |
| 66 | Vận chuyển đất cấp 3 cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,707 | 1 m3 |
| 67 | Vận chuyển tiếp đất cấp 3 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,707 | 1 m3 |
| 68 | Vận chuyển tiếp đất cấp 3 cự ly 9.6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,707 | 1 m3 |
| 69 | Đắp đất thoát nước tốt & tứ nón K0.95 (100% máy đầm 16T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,44 | 1 m3 |
| 70 | Đào móng chân khay, đất cấp 2 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m3 |
| 71 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m3 |
| 72 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m3 |
| 73 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m3 |
| 74 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,05 | 1 m3 |
| 75 | Đắp đất hố móng K0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,25 | 1 m3 |
| 76 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1 m3 |
| 77 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,94 | 1 m2 |
| 78 | Bê tông móng chân khay đá 2x4 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | 1 m3 |
| 79 | Bê tông gia cố tứ nón đá 2x4 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,09 | 1 m3 |
| 80 | Ván khuôn bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,59 | 1 m2 |
| 81 | Bê tông bậc cấp đá 2x4 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | 1 m3 |
| 82 | ống nhựa d110 dày 4.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 83 | Đệm đá 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 84 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | 1 m2 |
| 85 | Đệm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 1 m3 |
| 86 | Gia công cốt thép móng CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 87 | Gia công cốt thép móng CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | Tấn |
| 88 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 1 m2 |
| 89 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,866 | 1 m3 |
| 90 | Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,866 | 1 m3 |
| 91 | Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,866 | 1 m3 |
| 92 | Bê tông móng đá 1x2 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | 1 m3 |
| 93 | Gia công cốt thép tường CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 94 | Gia công cốt thép tường CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | Tấn |
| 95 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,77 | 1 m2 |
| 96 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,709 | 1 m3 |
| 97 | Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,709 | 1 m3 |
| 98 | Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,709 | 1 m3 |
| 99 | Bê tông tường đá 1x2 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | 1 m3 |
| 100 | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 101 | I- Tường chắn đất sau mố bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 102 | Đào móng tường chắn, đất cấp 2 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,39 | 1 m3 |
| 103 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,39 | 1 m3 |
| 104 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,39 | 1 m3 |
| 105 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,39 | 1 m3 |
| 106 | Đào móng tường chắn, đất cấp 3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,53 | 1 m3 |
| 107 | Đệm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | 1 m3 |
| 108 | Gia công cốt thép móng CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | Tấn |
| 109 | Gia công cốt thép móng CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,407 | Tấn |
| 110 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,83 | 1 m2 |
| 111 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,018 | 1 m3 |
| 112 | Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,018 | 1 m3 |
| 113 | Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,018 | 1 m3 |
| 114 | Bê tông móng đá 1x2 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,87 | 1 m3 |
| 115 | Gia công cốt thép tường CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | Tấn |
| 116 | Gia công cốt thép tường CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,779 | Tấn |
| 117 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,5 | 1 m2 |
| 118 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,649 | 1 m3 |
| 119 | Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,649 | 1 m3 |
| 120 | Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,649 | 1 m3 |
| 121 | Bê tông tường đá 1x2 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,95 | 1 m3 |
| 122 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe dày 2cm (2 lớp bao, 3 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,1 | 1 m2 |
| 123 | ống nhựa d110 dày 4.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 m |
| 124 | Đệm đá 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | 1 m3 |
| 125 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,68 | 1 m2 |
| 126 | II- Cọc khoan nhồi đường kính d=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 127 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất cấp 1 trên cạn, pp khoan lắc có ống vách, đk khoan d=1m, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1m |
| 128 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất cấp 1 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,72 | 1m |
| 129 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp 4 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m |
| 130 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp 3 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 1m |
| 131 | Bơm vữa bentonite (thu hồi 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,83 | 1m3 |
| 132 | Cốt thép cọc khoan nhồi CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 133 | Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | Tấn |
| 134 | Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | Tấn |
| 135 | Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,632 | Tấn |
| 136 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,953 | 1 m3 |
| 137 | Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,953 | 1 m3 |
| 138 | Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,953 | 1 m3 |
| 139 | Bê tông cọc nhồi đá 1x2 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,86 | 1 m3 |
| 140 | ống thép d/D=54.2/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,6 | 1 m |
| 141 | ống thép d/D=102/108 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5 | 1 m |
| 142 | Nút bịt ống thép d/D=54.2/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 143 | Nút bịt ống thép d/D=102/108 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 144 | Siêu âm kiểm tra chất lượng BT cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1c/11ần |
| 145 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | 1 m3 |
| 146 | Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | 1 m3 |
| 147 | Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | 1 m3 |
| 148 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi Vữa bê tông đá 1x2 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1 m3 |
| 149 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 150 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 1 m3 |
| 151 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 1 m3 |
| 152 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | 1 m3 |
| 153 | Bu lông d16 L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | 1 Con |
| 154 | Thép bản KT(100x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | Tấn |
| 155 | III- Tường chắn đất bằng BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 156 | Đệm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | 1 m3 |
| 157 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,05 | 1 m2 |
| 158 | Bê tông móng đá 2x4 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,43 | 1 m3 |
| 159 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2 | 1 m2 |
| 160 | Bê tông tường chắn đá 2x4 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,53 | 1 m3 |
| 161 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe dày 2cm (2 lớp bao, 3 lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | 1 m2 |
| 162 | ống nhựa d110 dày 4.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,25 | 1 m |
| 163 | Đệm đá 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | 1 m3 |
| 164 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,67 | 1 m2 |
| 165 | PHẦN TRỤ CẦU T1+T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 166 | I- Trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 167 | Đào móng trụ, đất cấp 3 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.015,72 | 1 m3 |
| 168 | Bê tông đệm móng đá 1x2 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,91 | 1 m3 |
| 169 | Lắp đặt, tháo dỡ tấm đan KT(100x150x15)cm (trọng lượng 562,5Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1c/kiện |
| 170 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công (tận dụng từ vòm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,356 | Tấn |
| 171 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công (tận dụng từ vòm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,356 | Tấn |
| 172 | Lắp dựng kết cấu thép dạng UYKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,214 | Tấn |
| 173 | Tháo dỡ kết cấu thép dạng UYKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,214 | Tấn |
| 174 | (AA.31111)Lắp dựng tháo dỡ gỗ ván thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 1 m3 |
| 175 | Ván khuôn bệ trụ, thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,46 | 1 m2 |
| 176 | Cốt thép trụ cầu CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,016 | Tấn |
| 177 | Cốt thép trụ cầu CB400-V d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,964 | Tấn |
| 178 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,873 | 1 m3 |
| 179 | Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,873 | 1 m3 |
| 180 | Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,873 | 1 m3 |
| 181 | Bê tông bệ trụ, thân trụ đá 1x2 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,87 | 1 m3 |
| 182 | Đắp đất hố móng K0.95 (100% máy đầm 16T), tận dụng đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,93 | 1 m3 |
| 183 | II- Cọc khoan nhồi đường kính d=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 184 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất cấp 1 trên cạn, pp khoan lắc có ống vách, đk khoan d=1m, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | 1m |
| 185 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đất cấp 1 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,64 | 1m |
| 186 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp 4 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m |
| 187 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp 3 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | 1m |
| 188 | Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp 2 trên cạn, pp khoan phản tuần hoàn, đk khoan d=1m chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | 1m |
| 189 | Bơm vữa bentonite (thu hồi 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,03 | 1m3 |
| 190 | Cốt thép cọc khoan nhồi CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | Tấn |
| 191 | Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,879 | Tấn |
| 192 | Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | Tấn |
| 193 | Cốt thép cọc khoan nhồi CB400-V d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,612 | Tấn |
| 194 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,18 | 1 m3 |
| 195 | Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,18 | 1 m3 |
| 196 | Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,18 | 1 m3 |
| 197 | Bê tông cọc nhồi đá 1x2 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,6 | 1 m3 |
| 198 | ống thép d/D=54.2/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,2 | 1 m |
| 199 | ống thép d/D=102/108 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,8 | 1 m |
| 200 | Nút bịt ống thép d/D=54.2/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 201 | Nút bịt ống thép d/D=102/108 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 202 | Siêu âm kiểm tra chất lượng BT cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1c/11ần |
| 203 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | 1 m3 |
| 204 | Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | 1 m3 |
| 205 | Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | 1 m3 |
| 206 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi Vữa bê tông đá 1x2 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 1 m3 |
| 207 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | m3 |
| 208 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | 1 m3 |
| 209 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | 1 m3 |
| 210 | Vận chuyển tiếp xà bần đổ xa 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | 1 m3 |
| 211 | Kiểm tra khoan mẫu BT đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cọc |
| 212 | Bu lông d16 L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056 | 1 Con |
| 213 | Thép bản KT(100x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | Tấn |
| 214 | KẾT CẤU THƯỢNG BỘ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 215 | I- Kết cấu vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 216 | Gia công cốt thép vòm CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,911 | 1 Tấn |
| 217 | Gia công cốt thép vòm CB400-V d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,784 | 1 Tấn |
| 218 | Ván khuôn vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,48 | 1 m2 |
| 219 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,637 | 1 m3 |
| 220 | Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,637 | 1 m3 |
| 221 | Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,637 | 1 m3 |
| 222 | Bê tông vòm đá 1x2 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,14 | 1 m3 |
| 223 | Quét keo Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 m2 |
| 224 | II- Cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 225 | Gia công cốt thép cột CB400-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | Tấn |
| 226 | Gia công cốt thép cột CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,046 | Tấn |
| 227 | Gia công cốt thép cột CB400-V d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,576 | Tấn |
| 228 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,75 | 1 m2 |
| 229 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,031 | 1 m3 |
| 230 | Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,031 | 1 m3 |
| 231 | Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,031 | 1 m3 |
| 232 | Bê tông cột đá 1x2 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,74 | 1 m3 |
| 233 | III- Bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 234 | Cốt thép mặt cầu CB400-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | Tấn |
| 235 | Cốt thép mặt cầu CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,042 | Tấn |
| 236 | Cốt thép mặt cầu CB400-V d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,877 | Tấn |
| 237 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,52 | 1 m2 |
| 238 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,697 | 1 m3 |
| 239 | Vận chuyển BTXM cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,697 | 1 m3 |
| 240 | Vận chuyển tiếp BTXM cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,697 | 1 m3 |
| 241 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,85 | 1 m3 |
| 242 | Quét keo Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | 1 m2 |
| 243 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,65 | 1 m2 |
| 244 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,65 | 1 m2 |
| 245 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,425 | 1 Tấn |
| 246 | Vận chuyển BTN cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,425 | 1 Tấn |
| 247 | Vận chuyển tiếp BTN cự ly 1.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,425 | 1 Tấn |
| 248 | Thảm BTN hạt trung C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,65 | 1 m2 |
| 249 | Mua và lắp đặt gối cao su KT(180x200x49)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gối |
| 250 | Thép tấm đệm gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | Tấn |
| 251 | Cốt thép mặt cầu CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | Tấn |
| 252 | IV- Lề đi bộ, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 253 | 1- Lề đi bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 254 | Đệm móng CPĐD Dmax37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1 m3 |
| 255 | Cốt thép gờ lan can CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | Tấn |
| 256 | Cốt thép gờ lan can CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,294 | Tấn |
| 257 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | 1 m2 |
| 258 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 1 m3 |
| 259 | Cốt thép tấm đan CB400-V d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 1 tấn |
| 260 | Cốt thép tấm đan CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | 1 tấn |
| 261 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,39 | 1 m2 |
| 262 | Bê tông tấm đan đá 1x2 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,36 | 1 m3 |
| 263 | Lắp đặt tấm đan KT(143x80x10)cm (trọng lượng 286Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | 1c/kiện |
| 264 | VXM 8MPa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | 1 m3 |
| 265 | Trát VXM 8Mpa dày 1 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,33 | 1 m2 |
| 266 | Sơn màu đá 2 lớp lề đi bộ + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | 1m2 |
| 267 | Lát vỉa hè đá bazan dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,78 | 1 m2 |
| 268 | 2- Lan can trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 269 | a- Lan can đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 270 | Cốt thép gờ lan can CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | Tấn |
| 271 | Ván khuôn gờ lan can trên mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,54 | 1 m2 |
| 272 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 1 m3 |
| 273 | b- Lan can đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 274 | Cốt thép lan can CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | 1 tấn |
| 275 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,84 | 1 m2 |
| 276 | Bê tông lan can đá 1x2 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,93 | 1 m3 |
| 277 | Lắp đặt cấu kiện lan can (0.50 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | 1c/kiện |
| 278 | Trát VXM 8Mpa dày 1 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | 1 m2 |
| 279 | c- Lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 280 | Sản xuất lan can tay vịn mạ kẽm nhúng nóng (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | Tấn |
| 281 | Lắp đặt lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | Tấn |
| 282 | d- Lan can bằng dây xích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 283 | Thép chống xoay CB400-V d14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 284 | Lắp đặt trụ thép mạ kẽm D90 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,75 | 1 m |
| 285 | Quả cầu INOX D120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Quả |
| 286 | Dây xích mạ kẽm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,4 | 1 m |
| 287 | e- Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 288 | Quả cầu INOX D120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Quả |
| 289 | Lan can cầu thang INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | 1 m |
| 290 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 291 | 3- Bệ đỡ cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 292 | Cốt thép bệ đỡ cột đèn CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | Tấn |
| 293 | Gia công, lắp đặt thép tấm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | Tấn |
| 294 | Ván khuôn bệ đỡ cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 1 m2 |
| 295 | Bê tông bệ đỡ cột đèn 1x2 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 296 | Bu lông L (M20 L=370mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 Con |
| 297 | ống nhựa PVC d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 1 m |
| 298 | Co nhựa PVC d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Cái |
| 299 | V- ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 300 | Lắp đặt ống thép nhúng nóng d168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m |
| 301 | Sản xuất bản nắp bằng thép tấm dày 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | Tấn |
| 302 | ống nhựa PVC d160mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,24 | 1 m |
| 303 | Nối nhựa PVC d168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 Cái |
| 304 | Co nhựa PVC 45 độ d168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 Cái |
| 305 | Co nhựa PVC 90 độ d168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Cái |
| 306 | Tê nhựa PVC d168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 Cái |
| 307 | VI- Khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 308 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng pp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | 1 m |
| 309 | Cốt thép khe co giãn CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | Tấn |
| 310 | Vữa không co ngót Sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 311 | Quét keo Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,04 | 1 m2 |
| 312 | Cốt thép lề bộ hành CB400-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | Tấn |
| 313 | Gia công, lắp đặt thép tấm (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | Tấn |
| 314 | Vữa không co ngót Sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 1 m3 |
| 315 | Quét keo Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 1 m2 |
| 316 | VII- Thi công vòm, cột đỡ, bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 317 | Vét hữu cơ, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.609,7 | 1 m3 |
| 318 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.609,7 | 1 m3 |
| 319 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.609,7 | 1 m3 |
| 320 | Vận chuyển tiếp đất cấp 2 đổ xa 0.9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.609,7 | 1 m3 |
| 321 | Đào san đất mặt bằng (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,84 | 1 m3 |
| 322 | Đào đất để đắp cự ly 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.819,852 | 1 m3 |
| 323 | Vận chuyển đất cấp 3 cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.819,852 | 1 m3 |
| 324 | Vận chuyển tiếp đất cấp 3 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.819,852 | 1 m3 |
| 325 | Vận chuyển tiếp đất cấp 3 cự ly 9.6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.819,852 | 1 m3 |
| 326 | Đắp đất hố móng K0.95 (100% máy đầm 16T), tận dụng đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.951,28 | 1 m3 |
| 327 | Đệm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,32 | 1 m3 |
| 328 | 1- Tấm đan KT(100x150x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 329 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 m2 |
| 330 | Bê tông tấm đan đá 1x2 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 m3 |
| 331 | Lắp đặt tấm đan KT(100x150x15)cm (trọng lượng 562,5Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | 1c/kiện |
| 332 | 2- Hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 333 | Sản xuất đà giáo thép thi công (thi công 10 tháng, 4.834 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,089 | Tấn |
| 334 | Sản xuất đà giáo thép thi công (thi công 19 tháng, 7 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,678 | Tấn |
| 335 | Sản xuất đà giáo thép thi công (thi công 10 tháng, 3 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | Tấn |
| 336 | Sản xuất đà giáo thép thi công (thi công 19 tháng, 7.788 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,596 | Tấn |
| 337 | Sản xuất đà giáo thép thi công (thi công 10 tháng, 4.492 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,641 | Tấn |
| 338 | Lắp dựng hệ đà giáo thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,766 | Tấn |
| 339 | Tháo dỡ hệ đà giáo thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,766 | Tấn |
| 340 | Lắp dựng kết cấu thép dạng UYKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,653 | Tấn |
| 341 | Tháo dỡ kết cấu thép dạng UYKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,653 | Tấn |
| 342 | (AA.31111)Lắp dựng, tháo dỡ gỗ hộp thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | 1 m3 |
| 343 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D100 0.65HL93, 2.5m/ống (2.15tấn/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đoạn |
| 344 | Trục vớt cống tròn BTCT D100 0.65HL93, 2.5m/1ống (tận dụng làm cống dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đoạn |
| 345 | 3- Thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 346 | Đệm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 m3 |
| 347 | Lắp đặt tấm đan KT(100x150x15)cm (trọng lượng 562,5Kg/tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1c/kiện |
| 348 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công (tận dụng từ vòm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,168 | Tấn |
| 349 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công (tận dụng từ vòm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,168 | Tấn |
| 350 | Lắp dựng kết cấu thép dạng UYKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,533 | Tấn |
| 351 | Tháo dỡ kết cấu thép dạng UYKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,533 | Tấn |
| 352 | (AA.31111)Lắp dựng, tháo dỡ gỗ hộp thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,78 | 1 m3 |
| 353 | Đào thanh thải, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,59 | 1 m3 |
| 354 | Đắp đất tạo mặt bằng K0.95 (100% máy đầm 16T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,62 | 1 m3 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng máy, đất cấp III (Tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 2 | Đào móng trụ bằng thủ công, đất cấp III (Tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 6 | Vật liệu tiếp địa RC6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m2 |
| 8 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,73 | m3 |
| 10 | Khung móng trụ đèn chiếu sáng chế tạo sẵn (M24-300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 11 | Bu lông móng tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đào mương cáp bằng máy, đất cấp III (Tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3937 | 100m3 |
| 13 | Đào mương cáp bằng thủ công, đất cấp III (Tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8418 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính D53,5/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 17 | Rải cáp ngầm, cáp CXV 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm, dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 100m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,824 | m3 |
| 21 | Gạch đặc 5*9*20 (10 viên/ 1m) báo hiệu tuyến cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | 1000v |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cột |
| 23 | Lắp dựng đế gang cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cột |
| 24 | Lắp cần đèn 1 nhánh (Cao 2m, vươn 1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cần đèn |
| 25 | Lắp cần đèn cầu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cần đèn |
| 26 | Lắp cần đèn 1 nhánh phụ trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cần đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn LED công suất 120W_220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Led cầu trang trí D400, công suất 20W_220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m |
| 30 | Đầu cos đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bảng |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| D | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,836 | m3 |
| 2 | Trồng cây Kèn Hồng, chiều cao ≥ 4m, đường kính gốc ≥ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cây |
| 3 | Gia công bộ cây chống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,528 | m2 |
| 5 | Duy trì cây Kèn Hồng mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 cây/ năm |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | A-Tấm chắn phía đường xe chạy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Gia công, lắp dựng hàng rào tôn (thi công 12 tháng, 4 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,56 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng thép hộp, thép góc (thi công 12 tháng, 4 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | Tấn |
| 4 | Bu lông M5x0.8x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | Cái |
| 5 | Miếng dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Di chuyển tấm chắn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | Tấn |
| 7 | B-Tấm chắn phía nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 8 | Gia công, lắp dựng hàng rào tôn (thi công 12 tháng, 5 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng thép hộp, thép góc (thi công 12 tháng, 5 lần LDTD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | Tấn |
| 10 | Bu lông M5x0.8x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Cái |
| 11 | Di chuyển tấm chắn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,677 | Tấn |
| F | LẮP DỰNG TRẠM TRỘN BTXM | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,23 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất trả lại thiên nhiên (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,27 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép móng CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | Tấn |
| 6 | Cốt thép móng CB300-V d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng CB300-V d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | 1 m3 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ trạm trộn BTXM 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32,4 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông – cầu đường bộ cấp III trở lên có giá trị tối thiểu ≥ 32,4 tỷ đồng, bao gồm các hạng mục đường giao thông & hệ thống thoát nước, cầu BTCT móng khoan nhồi, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh trồng mới. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Số lượng: 01 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công đường giao thông | 1 | - Số lượng: 01 người- Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Số lượng: 01 người- Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề đối theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Cầu | 1 | - Số lượng: 01 người- Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Số lượng: 01 người.- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng tham gia phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia phụ trách công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã tham gia phụ trách phần công trình đó. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | - Số lượng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách an toàn lao động, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình đó.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công | 1 | - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó).- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Đã từng đảm nhiệm chức danh này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó).- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình đó.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật; vận hành máy cơ giới chuyên dụng. | 30 | Số lượng: 30 người.- Có chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định. Kèm theo Bản chụp được chứng thực bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,2 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 2 | Máy san ≥ 110CV | Như trên | 2 |
| 3 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Như trên | 2 |
| 4 | Lu rung ≥ 25 tấn | Như trên | 2 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Như trên | 1 |
| 6 | Máy thảm bê tông nhựa ≥ 100 CV (hoặc ≥ 100T/h) | Như trên | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | Như trên | 10 |
| 8 | Xe chở bê tông | Như trên | 4 |
| 9 | Xe tưới nước chuyên dụng | Như trên | 2 |
| 10 | Cần cẩu ≥ 25 tấn | Như trên | 2 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80tấn/h | - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu hoặc hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .- Giấy chứng nhận kiểm định (hiệu chuẩn) còn hiệu lực.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60 m3/h | Như trên | 1 |
| 13 | Máy khoan cọc nhồi | Như trên | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Như trên | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Như trên | 1 |
| 16 | Bộ máy tưới nhựa, nồi nấu nhựa (hoặc xe tưới nhựa đường) | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 17 | Máy sơn dẻo nhiệt | Như trên | 1 |
| 18 | Máy nén khí 600m3/h | Như trên | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Như trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi