Gói thầu: MS 2022-01. Mua vật tư thiết bị các công trình sửa chữa lớn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151360-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ứng Hòa
Tên gói thầu MS 2022-01. Mua vật tư thiết bị các công trình sửa chữa lớn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220139026
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 14:18:00 đến ngày 2022-02-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,120,744,169 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0681117E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện lưới điện như: LBS, tủ điện, cáp điện, vật tư phụ kiện lưới điện, cột điện bê tông ly tâm…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.984.521.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.953.563.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có tối thiểu 03 năm kinh nghiệmNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 MS 2022-01. Mua vật tư thiết bị các công trình sửa chữa lớn năm 2022
Mua vật tư thiết bị các công trình sửa chữa lớn năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: Số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – TP. Hà Nội, Số điện thoại: 024.2324.7989, Fax: 024.3388.2785, hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Quang Hưng, địa chỉ: Số 31, đường G, tổ dân phố Vườn Dâu, Thị Trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Công ty Điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: Số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – TP. Hà Nội, Số điện thoại: 024.2324.7989, Fax: 024.3388.2785, hotline: 19001288


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: Số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – TP. Hà Nội, Số điện thoại: 024.2324.7989, Fax: 024.3388.2785, hotline: 19001288


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
1. (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về tính hợp lý của E-HSMT). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: Số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – TP. Hà Nội, Số điện thoại: 024.2324.7989, Fax: 024.3388.2785, hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn – Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa; Địa chỉ: số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 23 248 199, Fax: 024.3388.2785; hotline: 19001288, hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.2324.7989, Fax: 024.3388.2785; hotline: 19001288, hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: số 105 Trần Đăng Ninh – Thị trấn Vân Đình – Huyện Ứng Hòa – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.2324.7989, Fax: 024.3388.2785; hotline: 19001288, hotline Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.23bộTheo chương V
2LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời.5bộTheo chương V
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời2tủTheo chương V
4Tủ điện hạ áp 600V-800A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủTheo chương V
5Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Trong nhà2tủTheo chương V
6Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời11tủTheo chương V
7Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời7tủTheo chương V
8Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời (loại 2)4tủTheo chương V
9Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR10bìnhTheo chương V
10Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAR31bìnhTheo chương V
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185 mm2-Không lớp giáp bảo vệ58mTheo chương V
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ206mTheo chương V
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ27mTheo chương V
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ135mTheo chương V
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6 mm2-Không lớp giáp bảo vệ3.358,5mTheo chương V
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2-Không lớp giáp bảo vệ3.320mTheo chương V
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ60mTheo chương V
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ40mTheo chương V
19Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2658mTheo chương V
20Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2128mTheo chương V
21Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm272mTheo chương V
22Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2461,5mTheo chương V
23Dây nhôm bọc PVC 0,6/1(1,2)kV-1x70 mm299mTheo chương V
24Hộp phân dây Composit126cáiTheo chương V
25Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit714cáiTheo chương V
26Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit-1 MCB 3 cực-100A60cáiTheo chương V
27MCB 1 cực-40A-230/400VAC≥6kArms2.127cáiTheo chương V
28Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2508cáiTheo chương V
29Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm1.852cáiTheo chương V
30Đầu cốt M12064cáiTheo chương V
31Đầu cốt M50128cáiTheo chương V
32Đầu cốt M3524cáiTheo chương V
33Đầu cốt M25162cáiTheo chương V
34Đầu cốt xử lý AM12016cáiTheo chương V
35Đầu cốt xử lý AM9556cáiTheo chương V
36Đầu cốt xử lý AM70632cáiTheo chương V
37Sứ đứng 35kV, dòng dò 875mm+ ty sứ26quảTheo chương V
38Sứ đứng 24kV, dòng dò 600mm+ ty sứ4quảTheo chương V
39Ghíp nhôm 3 bu lông A25-15069cáiTheo chương V
40Đèn cảnh báo sự cố thông minh, gửi tín hiệu bằng tin nhắn13bộTheo chương V
41Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền41cáiTheo chương V
42Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền70cáiTheo chương V
43Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6.0-Thân liền14cáiTheo chương V
44Cột BTLT-NPC.I-6,5-160-4.3-Thân liền80cáiTheo chương V
45Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-4.3-Thân liền20cáiTheo chương V
46Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5.0-Thân liền3cáiTheo chương V
47Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-thân liền4cáiTheo chương V
48Đai thép không gỉ1.622mTheo chương V
49Khóa đai1.177cáiTheo chương V
50Hộp bảo vệ tụ bù hạ thế25cáiTheo chương V
51Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo- loại 1 (9,15 kg)18BộTheo chương V
52Giá đỡ cáp hạ thế trạm bệt (3,02 kg)4BộTheo chương V
53Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo (10,09kg)19BộTheo chương V
54Giá đỡ tủ hạ thế trạm bệt loại 1 (33,72 kg)4BộTheo chương V
55Giá đỡ tủ tụ bù treo tường (9,65 kg)3BộTheo chương V
56Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (4,96 kg)116bộTheo chương V
57Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)6bộTheo chương V
58Móc thép chữ S (0,3 kg)294cáiTheo chương V
59Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (33,98 kg)21bộTheo chương V
60Xà nánh cột bê tông ly tâm cột kép dọc (37,35 kg)4bộTheo chương V
61Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)31bộTheo chương V
62Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột vuông đơn (15,90 kg)25bộTheo chương V
63Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột vuông kép (17,28 kg)2bộTheo chương V
64Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm đơn (18,18 kg)120bộTheo chương V
65Giá đỡ 4 hòm công tơ 2 bên cột ly tâm đơn (24,36 kg)2bộTheo chương V
66Giá đỡ 2 hòm công tơ 1 bên cột ly tâm kép (20,32 kg)14bộTheo chương V
67Giá đỡ 4 hòm công tơ 2 bên cột ly tâm kép (24,36 kg)2bộTheo chương V
68Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (41,80 kg)1bộTheo chương V
69Xà đỡ lèo- cột kép ngang tuyến (34,73 kg)1bộTheo chương V
70Xà đỡ cầu dao phụ tải- cột đơn (64,05 kg)2bộTheo chương V
71Ghế thao tác CDPT (84,82 kg)6bộTheo chương V
72Thang trèo (46,23 kg)6bộTheo chương V
73Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT (53,77 kg)1bộTheo chương V
74Đề can ghi tên khách hàng tư gia1.095cáiTheo chương V
75Đề can ghi tên khách hàng F844cáiTheo chương V
76Biển tên cầu dao12cáiTheo chương V
77Biển cảnh báo nguy hiểm12cáiTheo chương V
78Biển tên lộ dây243cáiTheo chương V
79Ống nhựa xoắn D32/2596mTheo chương V
80Sứ A30+ty84quảTheo chương V
81Keo bọt nở27bìnhTheo chương V
82Sơ đồ 1 sợi27cáiTheo chương V
83Băng dính cách điện303,3cuộnTheo chương V
84Sơn vàng10,192kgTheo chương V
85Sơn đen4,939kgTheo chương V
86Dây thép bọc nhựa 2ly104mTheo chương V
87Dây thép 1ly bọc nhựa2.140cáiTheo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0681117E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện lưới điện như: LBS, tủ điện, cáp điện, vật tư phụ kiện lưới điện, cột điện bê tông ly tâm…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.984.521.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.953.563.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có tối thiểu 03 năm kinh nghiệmNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->