Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 15:11:00 đến ngày 2022-02-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,908,210,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: Loại công trình: Công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước; trong đó hệ thống thoát nước có thi công hệ thống cống hộp kín bê tông cốt thép.- Có quy mô tương tự: Có thi công hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước với Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND, trong đó giá trị thi công hệ thống thoát tối thiểu 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND, trong đó giá trị thi công hệ thống thoát nước tối thiểu 9.600.000.000 VND. Trong các hợp đồng phải có 01 hợp đồng thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước; trong đó hệ thống thoát nước có thi công hệ thống cống hộp kín bê tông cốt thép.* Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền.+ Kết quả thẩm định dự án của đơn vị chuyên môn.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp.+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ); Xây dựng công trình; Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh cá nhân được đề xuất đảm nhận vị trí công việc tương ứng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ và PCCC.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế các nội dung nhà thầu kê khai (nếu cần thiết).- Trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng: Yêu cầu nhà thầu cung cấp nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) mà nhà thầu đã kê khai cho nhân sự để xác minh, đối chiếu.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ); Xây dựng công trình; Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh cá nhân được đề xuất đảm nhận vị trí công việc tương ứng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ và PCCC.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế các nội dung nhà thầu kê khai (nếu cần thiết).- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động, Môi trường.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh cá nhân được đề xuất đảm nhận vị trí công việc tương ứng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú:- Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế các nội dung nhà thầu kê khai (nếu cần thiết).- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự phụ trách thi công tại công trường |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1. Số lượng nhân sự thuộc lĩnh vực thoát nước: 15 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ về thoát nước.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.4.2. Số lượng nhân sự thuộc lĩnh vực xây dựng: 25 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ:* Vận hành máy: 03 người.* Thợ sắt, ván khuôn: 04 người.* Xây dựng, giao thông: 18 người+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi hoặc Ô tô có cẩu tự hành >= 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng >= 2,5 T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô có gắn cần cẩu hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.+ Giấy kiểm định an toàn của cơ quan có chức năng còn hiệu lực đối với thiết bị nâng thuộc cần cẩu hoặc thiết bị nâng thuộc ô tô có gắn cần cẩu phù hợp với Giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng >=10T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô có gắn cần cẩu hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >=0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích >=0,7 m3- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >=2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải có thùng nâng 2,5T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe sitec chuyên dùng phục vụ tưới nước.- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước diezel |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B1: Thi công xây dựng Hệ thống thoát nước khu vực đường Trần Phú (đoạn kho xăng dầu Phú Khánh đến bệnh viện Vinmec) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng - Tài liệu chứng số lao động tham gia BHXH |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang; địa chỉ: Lô CC-01 đường Thích Quảng Đức, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583883737 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch, khu liên cơ số 33 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, khu liên cơ số 33 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24,3 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 131,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 131,24 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 96 | Cấu kiện |
| 5 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 96,33 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy; k=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 212,39 | m3 |
| 7 | Lu nền đường từ k95 lên k98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 241,05 | m3 |
| 8 | Thi công móng đá dăm nước lớp trên, đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 803,51 | m2 |
| 9 | Rải lớp giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 803,51 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 36,17 | m2 |
| 11 | Bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 144,63 | m3 |
| 12 | Cắt khe mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 201,4 | m |
| 13 | Thi công khe mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 386,64 | m |
| 14 | Cung cấp nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 127,59 | kg |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA, CẢI TẠO HỐ THU : | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18 | Cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23,06 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 42,95 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 42,95 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.297,2 | m3 |
| 6 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 41,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 74,52 | m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 74,89 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16.924,26 | kg |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, D= | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16.803,87 | kg |
| 11 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.488,09 | m2 |
| 12 | Bê tông cống hộp đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 231,3 | m3 |
| 13 | Cung cấp vữa Sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,18 | m3 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 73,31 | m2 |
| 15 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16,29 | m2 |
| 16 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,44 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,95; đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 802,06 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 379,08 | m3 |
| 19 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 60 | ca |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 167,7 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, D= | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 504,13 | kg |
| 22 | Ván khuôn tường hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40,61 | m2 |
| 23 | Bê tông tường hố đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,78 | m3 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bộ nắp lưới gang kt 85x85x7,5cm, D65cm, tải trọng 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | Cấu kiện |
| 25 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,74 | m3 |
| 26 | Lớp vữa chèn dày 3cm XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18,72 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép hố D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 608,16 | kg |
| 28 | Ván khuôn móng hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,95 | m2 |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,85 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 51,24 | m2 |
| 31 | Bê tông tường hộp nối đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,4 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn, dầm đỡ, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 195,61 | kg |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn, dầm đỡ, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 104,08 | kg |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,77 | m2 |
| 35 | Bê tông đan, dầm đỡ đúc sẵn đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,42 | m3 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | Cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,05 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan, dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | Cấu kiện |
| 39 | Đào đất hố ngăn mùi hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 59,4 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ hố ngăn mùi, đan, hộp thu nước hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 81 | cái |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 35,1 | tấn |
| 42 | Đắp cát lấp hố công trình bằng máy đầm cầm tay k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 26 | m3 |
| 43 | Bê tông lấp hộp thu nước đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,76 | m3 |
| 44 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,6 | m3 |
| 45 | Chèn vữa XM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 26 | m2 |
| 46 | Lát gạch terrazzo kt 40x40cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 26 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15,37 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15,37 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11,64 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11,64 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tường hố cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 25,92 | m2 |
| 52 | Bê tông tường hố cải tạo đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,59 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, hộp nước, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.958,52 | kg |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 156,6 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, hộp thu nước đá 1x2 M250, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14,42 | m3 |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 53 | Cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 36,05 | tấn |
| 58 | Lắp đặt tấm đan, hộp thu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 53 | Cấu kiện |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt bộ nắp composite vị trí cải tạo, kt 1000x1000 Tải Trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 26 | bộ |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt bộ lưới gang kt 86x43cm , Tải Trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 54 | bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt van lật 1 chiều nhựa HDPE D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 52 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D200 nối cụm ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 27 | m |
| 63 | Đào móng hố và ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,29 | m3 |
| 64 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,17 | m3 |
| 65 | Chèn vữa XM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,68 | m2 |
| 66 | Ván khuôn hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,64 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép hố, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 37,24 | kg |
| 68 | Bê tông hố, đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,41 | m3 |
| 69 | Cung cấp, lắp ống nhựa uPVC miệng bát D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,2 | m |
| 70 | Cung cấp lưới chắn rác gang kt 35x45cm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,29 | m3 |
| 72 | Xếp đá hộc móng và lưng kè rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 131,5 | m3 |
| 73 | Làm và thả rọ đá dưới nước, kt rọ 2x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 540 | rọ |
| 74 | Xây tường gạch ống 10x10x20cm vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1 | m3 |
| 75 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1 | m3 |
| 76 | Cung cấp thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3.244 | kg |
| 77 | Cung cấp thép tấm dày 10mm lát thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6.986,5 | kg |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,23 | tấn |
| 79 | Bốc xếp thép các loại lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,23 | tấn |
| 80 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20,46 | tấn |
| 81 | Đóng, nhổ cọc thép hình, cọc ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.632 | m |
| 82 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | m3 |
| 83 | Chèn vữa XM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 60 | m2 |
| 84 | Xây móng đá chẻ 10x10x20cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | m3 |
| 85 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài vữa XM M100 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 500 | m2 |
| 87 | Sơn nước 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 500 | m2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 37,18 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 37,18 | m3 |
| 3 | Đào đất hố, đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 360,15 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,7 | m3 |
| 5 | Chèn vữa XM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 17 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hộp nước thải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 75,4 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hộp nước thải D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 202,93 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép hộp nước thải D= | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14,43 | kg |
| 9 | Ván khuôn hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 68,64 | m2 |
| 10 | Bê tông hố đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,55 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn kiềng hố nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9,24 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép kiềng hố nhựa, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 52,14 | kg |
| 13 | Bê tông kiềng hố nhựa đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,52 | m3 |
| 14 | Chèn miệng hố vữa xi măng M100 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,54 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 349,45 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,7 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát D200mm, dày 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 140,6 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160mm dày 4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 358 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 117,6 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Loại hố 4 nhánh: 110x160x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Loại hố 4 nhánh: 160x160x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Loại hố 3 nhánh 45D:160x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố composite D20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | Cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt nắp composite, D16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt T nối 110-160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 41 | Cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt co 45 D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 17 | Cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt T D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt co 45 D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Co 90 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 70 | Cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt chạc ba 45 D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt chạc ba 45 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 70 | Cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18 | Cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Co 90 D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 35 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 28,13 | m3 |
| 36 | Lớp vữa XM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 281,32 | m2 |
| 37 | Lát gạch terrazzo kt 400x400mm, XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 281,32 | m2 |
| 38 | Cung cấp thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.198,97 | kg |
| 39 | Cung cấp thép tấm dày 10mm lát thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.515,14 | kg |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung dàn, sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,71 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ thép lên, xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,71 | tấn |
| 42 | Vận chuyển thép bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,42 | tấn |
| 43 | Đóng, nhổ cọc thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 576 | m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm;dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 70 | m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm; dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 200 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 200 | m |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt T32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 60 | Cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 200 | m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 200 | m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt T50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 100 | Cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt T32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 100 | Cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D250 dày 6mm bọc ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 221,84 | kg |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 dày 5mm bọc ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 29,58 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: Loại công trình: Công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước; trong đó hệ thống thoát nước có thi công hệ thống cống hộp kín bê tông cốt thép.- Có quy mô tương tự: Có thi công hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước với Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND, trong đó giá trị thi công hệ thống thoát tối thiểu 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND, trong đó giá trị thi công hệ thống thoát nước tối thiểu 9.600.000.000 VND. Trong các hợp đồng phải có 01 hợp đồng thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước; trong đó hệ thống thoát nước có thi công hệ thống cống hộp kín bê tông cốt thép.* Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền.+ Kết quả thẩm định dự án của đơn vị chuyên môn.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp.+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ); Xây dựng công trình; Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh cá nhân được đề xuất đảm nhận vị trí công việc tương ứng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ và PCCC.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế các nội dung nhà thầu kê khai (nếu cần thiết).- Trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng: Yêu cầu nhà thầu cung cấp nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) mà nhà thầu đã kê khai cho nhân sự để xác minh, đối chiếu.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp. | 7 | 7 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ); Xây dựng công trình; Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh cá nhân được đề xuất đảm nhận vị trí công việc tương ứng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ và PCCC.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế các nội dung nhà thầu kê khai (nếu cần thiết).- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động, Môi trường.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh cá nhân được đề xuất đảm nhận vị trí công việc tương ứng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú:- Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế các nội dung nhà thầu kê khai (nếu cần thiết).- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp | 3 | 3 |
| 4 | nhân sự phụ trách thi công tại công trường | 40 | 4.1. Số lượng nhân sự thuộc lĩnh vực thoát nước: 15 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ về thoát nước.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.4.2. Số lượng nhân sự thuộc lĩnh vực xây dựng: 25 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ:* Vận hành máy: 03 người.* Thợ sắt, ván khuôn: 04 người.* Xây dựng, giao thông: 18 người+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi hoặc Ô tô có cẩu tự hành >= 2,5 T | - Sức nâng >= 2,5 T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô có gắn cần cẩu hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.+ Giấy kiểm định an toàn của cơ quan có chức năng còn hiệu lực đối với thiết bị nâng thuộc cần cẩu hoặc thiết bị nâng thuộc ô tô có gắn cần cẩu phù hợp với Giấy đăng ký | 1 |
| 2 | Máy lu >=10T | - Trọng lượng >=10T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô có gắn cần cẩu hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào >=0,7 m3 | - Dung tích >=0,7 m3- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi | - Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >=2,5 tấn | - Ô tô tải có thùng nâng 2,5T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 6 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | - Xe sitec chuyên dùng phục vụ tưới nước.- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 3 |
| 12 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | dung tích >250l | 4 |
| 14 | Máy gia nhiệt | Máy gia nhiệt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 16 | Máy bơm nước diezel | Máy bơm nước diezel | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi