Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151623-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang
Tên gói thầu Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220124563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 15:11:00 đến ngày 2022-02-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,908,210,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: Loại công trình: Công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước; trong đó hệ thống thoát nước có thi công hệ thống cống hộp kín bê tông cốt thép.- Có quy mô tương tự: Có thi công hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước với Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND, trong đó giá trị thi công hệ thống thoát tối thiểu 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND, trong đó giá trị thi công hệ thống thoát nước tối thiểu 9.600.000.000 VND. Trong các hợp đồng phải có 01 hợp đồng thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước; trong đó hệ thống thoát nước có thi công hệ thống cống hộp kín bê tông cốt thép.* Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền.+ Kết quả thẩm định dự án của đơn vị chuyên môn.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp.+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ); Xây dựng công trình; Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh cá nhân được đề xuất đảm nhận vị trí công việc tương ứng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ và PCCC.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế các nội dung nhà thầu kê khai (nếu cần thiết).- Trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng: Yêu cầu nhà thầu cung cấp nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) mà nhà thầu đã kê khai cho nhân sự để xác minh, đối chiếu.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ); Xây dựng công trình; Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh cá nhân được đề xuất đảm nhận vị trí công việc tương ứng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ và PCCC.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế các nội dung nhà thầu kê khai (nếu cần thiết).- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động, Môi trường.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh cá nhân được đề xuất đảm nhận vị trí công việc tương ứng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú:- Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế các nội dung nhà thầu kê khai (nếu cần thiết).- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc nhân sự phụ trách thi công tại công trường
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn 4.1. Số lượng nhân sự thuộc lĩnh vực thoát nước: 15 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ về thoát nước.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.4.2. Số lượng nhân sự thuộc lĩnh vực xây dựng: 25 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ:* Vận hành máy: 03 người.* Thợ sắt, ván khuôn: 04 người.* Xây dựng, giao thông: 18 người+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi hoặc Ô tô có cẩu tự hành >= 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng >= 2,5 T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô có gắn cần cẩu hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.+ Giấy kiểm định an toàn của cơ quan có chức năng còn hiệu lực đối với thiết bị nâng thuộc cần cẩu hoặc thiết bị nâng thuộc ô tô có gắn cần cẩu phù hợp với Giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu >=10T
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng >=10T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô có gắn cần cẩu hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >=0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích >=0,7 m3- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >=2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải có thùng nâng 2,5T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
6-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Xe sitec chuyên dùng phục vụ tưới nước.- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >250l
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước diezel
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang
E-CDNT 1.2 Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Hệ thống thoát nước khu vực đường Trần Phú (đoạn kho xăng dầu Phú Khánh đến bệnh viện Vinmec)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang , địa chỉ: Lô CC-01, khu đô thị mới Phước Long, phường Phước Long, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang; địa chỉ: Lô CC-01 đường Thích Quảng Đức, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583883737
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Duy Nguyên; Địa chỉ: 35/11 Lê Hồng Phong, Phường Phước Hoà, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thương mại, dịch vụ và xây dựng Gia Nhật; địa chỉ: Thôn Trung 1, xã Diên Điền, Huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng QLĐT thành phố Nha Trang, địa chỉ: 16 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng TL Nha Trang. Địa chỉ: 58/89/36 Lương Định Của, phường Ngọc Hiệp, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang; địa chỉ: Lô CC-01 đường Thích Quảng Đức, Khu A Đô thị mới Phước Long, phường Phước Long, Tp.Nha Trang, Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang , địa chỉ: Lô CC-01, khu đô thị mới Phước Long, phường Phước Long, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang; địa chỉ: Lô CC-01 đường Thích Quảng Đức, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583883737


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng - Tài liệu chứng số lao động tham gia BHXH
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dịch vụ công ích thành phố Nha Trang; địa chỉ: Lô CC-01 đường Thích Quảng Đức, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583883737
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang, số 42 đường Lê Thánh Tôn, thành phố Nha Trang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch, khu liên cơ số 33 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, khu liên cơ số 33 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24,3m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK131,24m3
3Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK131,24m3
4Tháo dỡ cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK96Cấu kiện
5Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK96,33m3
6Đắp đất nền đường bằng máy; k=95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK212,39m3
7Lu nền đường từ k95 lên k98Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK241,05m3
8Thi công móng đá dăm nước lớp trên, đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK803,51m2
9Rải lớp giấy dầu cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK803,51m2
10Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK36,17m2
11Bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK144,63m3
12Cắt khe mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK201,4m
13Thi công khe mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK386,64m
14Cung cấp nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK127,59kg
B THOÁT NƯỚC MƯA, CẢI TẠO HỐ THU :
1Tháo dỡ ống cống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18Cấu kiện
2Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK23,06tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK42,95m3
4Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK42,95m3
5Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.297,2m3
6Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK41,17m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK74,52m2
8Bê tông móng đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK74,89m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16.924,26kg
10Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, D=Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16.803,87kg
11Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.488,09m2
12Bê tông cống hộp đá 1x2 M350Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK231,3m3
13Cung cấp vữa Sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,18m3
14Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK73,31m2
15Ván khuôn mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16,29m2
16Bê tông mối nối cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,44m3
17Đắp đất bằng đầm cóc k=0,95; đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK802,06m3
18Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK379,08m3
19Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK60ca
20Lắp dựng cốt thép móng, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK167,7kg
21Lắp dựng cốt thép móng, D=Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK504,13kg
22Ván khuôn tường hốMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK40,61m2
23Bê tông tường hố đá 1x2 M350Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,78m3
24Cung cấp, lắp đặt bộ nắp lưới gang kt 85x85x7,5cm, D65cm, tải trọng 40 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10Cấu kiện
25Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,74m3
26Lớp vữa chèn dày 3cm XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18,72m2
27Lắp dựng cốt thép hố D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK608,16kg
28Ván khuôn móng hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,95m2
29Bê tông móng đá 1x2 M350Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,85m3
30Ván khuôn tường hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK51,24m2
31Bê tông tường hộp nối đá 1x2 M350Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,4m3
32Gia công, lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn, dầm đỡ, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK195,61kg
33Gia công, lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn, dầm đỡ, D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK104,08kg
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,77m2
35Bê tông đan, dầm đỡ đúc sẵn đá 1x2 M350Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,42m3
36Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9Cấu kiện
37Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,05tấn
38Lắp đặt tấm đan, dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9Cấu kiện
39Đào đất hố ngăn mùi hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK59,4m3
40Tháo dỡ hố ngăn mùi, đan, hộp thu nước hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK81cái
41Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK35,1tấn
42Đắp cát lấp hố công trình bằng máy đầm cầm tay k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK26m3
43Bê tông lấp hộp thu nước đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,76m3
44Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,6m3
45Chèn vữa XM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK26m2
46Lát gạch terrazzo kt 40x40cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK26m2
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,37m3
48Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,37m3
49Đào móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11,64m3
50Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11,64m3
51Ván khuôn tường hố cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK25,92m2
52Bê tông tường hố cải tạo đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,59m3
53Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, hộp nước, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.958,52kg
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK156,6m2
55Bê tông tấm đan, hộp thu nước đá 1x2 M250, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14,42m3
56Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK53Cấu kiện
57Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK36,05tấn
58Lắp đặt tấm đan, hộp thu bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK53Cấu kiện
59Cung cấp, lắp đặt bộ nắp composite vị trí cải tạo, kt 1000x1000 Tải Trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK26bộ
60Cung cấp, lắp đặt bộ lưới gang kt 86x43cm , Tải Trọng 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK54bộ
61Cung cấp, lắp đặt van lật 1 chiều nhựa HDPE D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK52cái
62Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D200 nối cụm ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK27m
63Đào móng hố và ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,29m3
64Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,17m3
65Chèn vữa XM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,68m2
66Ván khuôn hốMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,64m2
67Lắp dựng cốt thép hố, DMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK37,24kg
68Bê tông hố, đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,41m3
69Cung cấp, lắp ống nhựa uPVC miệng bát D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13,2m
70Cung cấp lưới chắn rác gang kt 35x45cm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4bộ
71Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,29m3
72Xếp đá hộc móng và lưng kè rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK131,5m3
73Làm và thả rọ đá dưới nước, kt rọ 2x1x0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK540rọ
74Xây tường gạch ống 10x10x20cm vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1m3
75Bê tông móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1m3
76Cung cấp thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3.244kg
77Cung cấp thép tấm dày 10mm lát thànhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6.986,5kg
78Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10,23tấn
79Bốc xếp thép các loại lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10,23tấn
80Vận chuyển thép các loại bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20,46tấn
81Đóng, nhổ cọc thép hình, cọc ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.632m
82Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6m3
83Chèn vữa XM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK60m2
84Xây móng đá chẻ 10x10x20cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16m3
85Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK50m3
86Trát tường ngoài vữa XM M100 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK500m2
87Sơn nước 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK500m2
C PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI:
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK37,18m3
2Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK37,18m3
3Đào đất hố, đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK360,15m3
4Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,7m3
5Chèn vữa XM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK17m2
6Lắp dựng cốt thép hộp nước thải DMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK75,4kg
7Lắp dựng cốt thép hộp nước thải D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK202,93kg
8Lắp dựng cốt thép hộp nước thải D=Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14,43kg
9Ván khuôn hốMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK68,64m2
10Bê tông hố đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,55m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn kiềng hố nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,24m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép kiềng hố nhựa, D Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK52,14kg
13Bê tông kiềng hố nhựa đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,52m3
14Chèn miệng hố vữa xi măng M100 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,54m2
15Đắp đất bằng máy đầm cầm tay K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK349,45m3
16Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10,7m3
17Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát D200mm, dày 5,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK140,6m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D160mm dày 4,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK358m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK117,6m
20Cung cấp, lắp đặt Loại hố 4 nhánh: 110x160x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
21Cung cấp, lắp đặt Loại hố 4 nhánh: 160x160x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
22Cung cấp, lắp đặt Loại hố 3 nhánh 45D:160x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3Cái
23Cung cấp, lắp đặt nắp hố composite D20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10Cái
24Cung cấp, lắp đặt nắp composite, D16cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK12Cái
25Cung cấp, lắp đặt T nối 110-160mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK41Cái
26Cung cấp, lắp đặt co 45 D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK17Cái
27Cung cấp, lắp đặt T D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
28Cung cấp, lắp đặt co 45 D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3Cái
29Cung cấp, lắp đặt Co 90 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK70Cái
30Cung cấp, lắp đặt chạc ba 45 D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
31Cung cấp, lắp đặt chạc ba 45 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8Cái
32Cung cấp, lắp đặt nút bịt D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK70Cái
33Cung cấp, lắp đặt nút bịt D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18Cái
34Cung cấp, lắp đặt Co 90 D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4Cái
35Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK28,13m3
36Lớp vữa XM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK281,32m2
37Lát gạch terrazzo kt 400x400mm, XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK281,32m2
38Cung cấp thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1.198,97kg
39Cung cấp thép tấm dày 10mm lát thànhMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2.515,14kg
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép khung dàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,71tấn
41Bốc dỡ thép lên, xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,71tấn
42Vận chuyển thép bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,42tấn
43Đóng, nhổ cọc thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK576m
44Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D200mm;dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK70m
45Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D160mm; dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK200m
46Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK200m
47Cung cấp, lắp đặt T32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK60Cái
48Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK200m
49Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK200m
50Cung cấp, lắp đặt T50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK100Cái
51Cung cấp, lắp đặt T32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK100Cái
52Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D250 dày 6mm bọc ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK221,84kg
53Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 dày 5mm bọc ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK29,58kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.472E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Có tính chất tương tự: Loại công trình: Công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước; trong đó hệ thống thoát nước có thi công hệ thống cống hộp kín bê tông cốt thép.- Có quy mô tương tự: Có thi công hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước với Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND, trong đó giá trị thi công hệ thống thoát tối thiểu 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND, trong đó giá trị thi công hệ thống thoát nước tối thiểu 9.600.000.000 VND. Trong các hợp đồng phải có 01 hợp đồng thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước; trong đó hệ thống thoát nước có thi công hệ thống cống hộp kín bê tông cốt thép.* Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư đối với phần công việc mình thực hiện) *Trường hợp nhà thầu liên danh: Giá trị công việc xây dựng (tùy từng trường hợp) * K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý: - Chủ đầu tư/bên mời thầu thành lập hội đồng đi xác minh thực tế hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện (nếu thấy cần thiết).- Để chứng minh hợp đồng tương tự, đề nghị nhà thầu phải kèm theo bản chính hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền.+ Kết quả thẩm định dự án của đơn vị chuyên môn.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc có đơn giá tổng hợp.+ Một trong những tài liệu:* Hồ sơ quyết toán Hợp đồng, Hóa đơn tài chính liên 1, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành toàn bộ (đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ);* Hồ sơ thanh toán từng phần, Hóa đơn tài chính liên 1 từng phần, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành từng phần tương ứng (đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ); Xây dựng công trình; Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh cá nhân được đề xuất đảm nhận vị trí công việc tương ứng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ và PCCC.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế các nội dung nhà thầu kê khai (nếu cần thiết).- Trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng: Yêu cầu nhà thầu cung cấp nhật ký công trình, bản vẽ hoàn công (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) mà nhà thầu đã kê khai cho nhân sự để xác minh, đối chiếu.- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp.77
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ); Xây dựng công trình; Kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã được huấn luyện công tác an toàn lao động và Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh cá nhân được đề xuất đảm nhận vị trí công việc tương ứng.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Chứng chỉ ATLĐ và PCCC.- Văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên trong biên bản có đảm nhận chức danh trên để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú:- Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế các nội dung nhà thầu kê khai (nếu cần thiết).- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp55
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động, Môi trường.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có văn bản xác nhận của đại diện hợp pháp Chủ đầu tư để chứng minh cá nhân được đề xuất đảm nhận vị trí công việc tương ứng.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú:- Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế các nội dung nhà thầu kê khai (nếu cần thiết).- Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp33
4 nhân sự phụ trách thi công tại công trường 40 4.1. Số lượng nhân sự thuộc lĩnh vực thoát nước: 15 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ về thoát nước.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.4.2. Số lượng nhân sự thuộc lĩnh vực xây dựng: 25 người+ Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ:* Vận hành máy: 03 người.* Thợ sắt, ván khuôn: 04 người.* Xây dựng, giao thông: 18 người+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực:- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.Ghi chú:Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi hoặc Ô tô có cẩu tự hành >= 2,5 T - Sức nâng >= 2,5 T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô có gắn cần cẩu hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.+ Giấy kiểm định an toàn của cơ quan có chức năng còn hiệu lực đối với thiết bị nâng thuộc cần cẩu hoặc thiết bị nâng thuộc ô tô có gắn cần cẩu phù hợp với Giấy đăng ký1
2 Máy lu >=10T - Trọng lượng >=10T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô có gắn cần cẩu hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Máy đào >=0,7 m3 - Dung tích >=0,7 m3- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy ủi - Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đổ >=2,5 tấn - Ô tô tải có thùng nâng 2,5T- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới ô tô.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực5
6 Ô tô tưới nước >= 5m3 - Xe sitec chuyên dùng phục vụ tưới nước.- Tài liệu kèm theo (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Giấy đăng ký xe cơ giới hoặc xe máy chuyên dùng.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực.1
7 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
10 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
11 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép3
12 Máy nén khí Máy nén khí1
13 Máy trộn bê tông dung tích >250l4
14 Máy gia nhiệt Máy gia nhiệt1
15 Máy hàn Máy hàn2
16 Máy bơm nước diezel Máy bơm nước diezel2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->