Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN PHÁT |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách UBND phường (tiền sử dụng đất), và các nguồn huy động hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 15:41:00 đến ngày 2022-02-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,217,466,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,0 tỷ VNĐ.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 10 năm- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách giao thông, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 10 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 10 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấnĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe; và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy địn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tải thùng, tải trọng ≥10 tấnĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe; và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy đị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép, tải trọng làm việc ≥ 9 tấnĐặc điểm thiết bị: thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Điểm dân cư Đám Hào khu vực Lý Tây 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách UBND phường (tiền sử dụng đất), và các nguồn huy động hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); Giấy ủy quyền (nếu có); Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động tổ chức công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên; Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; file biểu đồ tiến độ thi công, huy động nhân lực thi công, máy móc thiết bị, các cam kết, biện pháp phòng chống Covid-19,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nhơn Thành; Địa chỉ: Phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã An nhơn; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256-3835316, Fax: 0256-3735067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thiên Phát |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Nhơn Thành; Địa chỉ: phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. SAN NỀN | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng cắm mốc thi công | Chương V của E-HSMT | 53,949 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 20 | gốc |
| 4 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15 | bụi |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 54,2585 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 59,6844 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến chân công trình | Chương V của E-HSMT | 596,8435 | 10m³/1km |
| B | 2. ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,4644 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,901 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,5888 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 55,96 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, đúng nơi quy định | Chương V của E-HSMT | 75,1389 | 10m³/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 7,6499 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 41,0374 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 5,3022 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 52,3637 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ từ mỏ đến công trình | Chương V của E-HSMT | 523,6375 | 10m³/1km |
| 11 | Lót bạc nhựa khuôn đường | Chương V của E-HSMT | 16,4851 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 334,2142 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,5316 | 100m2 |
| 14 | Làm khe giãn KT 1,5x20cm | Chương V của E-HSMT | 153,0073 | m |
| 15 | Làm khe co kT 1x6cm | Chương V của E-HSMT | 232,2992 | m |
| 16 | Làm khe giãn dọc KT 1,5x20cm | Chương V của E-HSMT | 211,57 | m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2922 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,7839 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,7282 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 6,4703 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0835 | 100m3 |
| 22 | San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2087 | 100m3 |
| 23 | Cung cấp , lắp đặt cọc tre | Chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 24 | Cung cấp dây phản quang | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,43 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp bu lông D10 | Chương V của E-HSMT | 16 | 1bộ |
| 31 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Chương V của E-HSMT | 64,34 | kg |
| 32 | Hàn đường hàn 5mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 10m đường hàn |
| 33 | Đèn chớp xoay | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | 3. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,9423 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 19,53 | m3 |
| 3 | Cung cấp gối cống D600 | Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Gối cống | Chương V của E-HSMT | 85 | 1cấu kiện |
| 5 | Cung cấp ống cống BTLT D600-6, H10 | Chương V của E-HSMT | 166 | m |
| 6 | Cung cấp ống cống BTLT D600-6, H30 | Chương V của E-HSMT | 21,5 | m |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng (từ nơi sản xuất đến công trình) | Chương V của E-HSMT | 5,8286 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 51 | mối nối |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,876 | 100m3 |
| 14 | San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,0663 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,485 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 10,59 | m3 |
| 17 | Cung cấp gối cống D600 | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Gối cống | Chương V của E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 19 | Cung cấp ống cống BTLT D600, H30 | Chương V của E-HSMT | 98,5 | m |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng (từ nơi sản xuất đến công trình) | Chương V của E-HSMT | 3,062 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 20,5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 33 | mối nối |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,9551 | 100m3 |
| 27 | San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5299 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,2659 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,61 | m3 |
| 31 | Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 3,4406 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,95 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5368 | tấn |
| 36 | Cung cấp và gia công thép hình viền góc tấm đan, hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,4797 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bậc thang hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,1865 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 85,39 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 42 | 1cấu kiện |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,3931 | 100m3 |
| 41 | San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,8728 | 100m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,4641 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0782 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7349 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép hố thu. | Chương V của E-HSMT | 0,7682 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 48 | Cung cấp và gia công thép hình viền góc hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,1987 | tấn |
| 49 | Cung cấp tấm gang thu nước KT:400X750X50mm | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt van lật ngăn mùi nhựa HPDE DN200 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,3413 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt bu lông liên kết tấm gang | Chương V của E-HSMT | 92 | 1bộ |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3714 | 100m3 |
| 55 | San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0897 | 100m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0637 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng chân khay cữa xả | Chương V của E-HSMT | 0,0878 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng chân khay, sân cống, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh cống | Chương V của E-HSMT | 0,0589 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tường đầu, tường cánh cữa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 63 | San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| D | 4. CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Lu tăng cường đường dạo bộ, độ chặt Y/C K = 0,95, chiều dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 0,6616 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III. Móng gờ chắn đường dạo bộ | Chương V của E-HSMT | 12,92 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,91 | m3 |
| 5 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 59,07 | m2 |
| 6 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 59,07 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0701 | 100m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 220,53 | m2 |
| 9 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cm. Gạch Terrazzo vuông (400x400x30) | Chương V của E-HSMT | 220,53 | m2 |
| 10 | San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0591 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5665 | 100m3 |
| 12 | Lu tăng cường đường dạo bộ, độ chặt Y/C K = 0,95, chiều dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 0,9441 | 100m3 |
| 13 | Lót bạc nhựa khuôn đường | Chương V của E-HSMT | 3,1471 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 56,65 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 16 | Làm khe giãn KT 1,5x18cm | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m |
| 17 | Làm khe co kT 1x6cm | Chương V của E-HSMT | 45,36 | m |
| 18 | San đất thừa vào trong lô trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5665 | 100m3 |
| 19 | Đất hữu cơ hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 103,74 | m3 |
| 20 | Đắp đất công viên | Chương V của E-HSMT | 103,74 | m3 |
| 21 | Cung cấp cây Bàng Đài Loan cao 3-4m đường kính gốc 10-15cm | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 22 | Trồng cây Bàng Đài Loan | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 23 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cây/năm |
| 24 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 322,48 | m2 |
| 25 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V của E-HSMT | 19,3488 | 100m2/lần |
| 26 | Bón phân thảm cỏ | Chương V của E-HSMT | 19,3488 | 100m2/lần |
| 27 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng hệ thống tự động, NC tính 1/4 định mức, 6 tháng | Chương V của E-HSMT | 677,208 | 100m2/lần |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 1m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt Béc tưới phun mưa 2 tia xoay 360 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0755 | 100m3 |
| 39 | Bộ hẹn giờ mở tắt nguồn điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy bơm giếng chìm Hỏa Tiễn 3 inch, đường kính họng xả D34 ( kể cả dây dẫn) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V của E-HSMT | 15 | 1m khoan |
| 44 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V của E-HSMT | 10 | 1m khoan |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 48 | Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0199 | 100m3 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng nắp đậy bệ máy bằng thép tấm dày 3mm (đã bao gồm bản lề và khóa nắp đậy) | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| E | 4. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,1568 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4823 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6576 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63x4,7mm | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100 m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2,96 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200x4,78mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110x63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Nối ren ngoài HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Chụp van gang | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 17 | Ván khuôn chụp van | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt van gang - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bu gang BB (dài 0,5m) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Chụp van gang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7mm | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 25 | Ván khuôn chụp van | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt van đồng - Đường kính50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Nối ren ngoài HDPE D63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Đường kính 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Chụp van gang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7mm | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 32 | Ván khuôn chụp van | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,2115 | m3 |
| 34 | Ván khuôn chụp van | Chương V của E-HSMT | 0,0181 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt van gang - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê lệch gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính D110/100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bộ lọc cặn D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Bu gang BB (dài 0,5m) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Chụp van gang | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150x7mm | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 43 | Nước súc xả đường ống | Chương V của E-HSMT | 50 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,0 tỷ VNĐ.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 10 năm- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành chứng minh)(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông). | 10 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình phụ trách giao thông, hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 10 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.(phôto bằng cấp kèm theo, kèm theo hợp đồng lao động để chứng minh) | 10 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 10 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên). | 10 | 1 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng công trình xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Số lượng: 01 người, số năm kinh nghiệm: 03 năm.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(phô tô bằng cấp kèm theo, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật các loại | 25 | - Chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng và chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng ≥7 tấnĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe; và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | Sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Ô tô tải thùng, tải trọng ≥10 tấnĐặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe; và thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép, tải trọng làm việc ≥ 9 tấnĐặc điểm thiết bị: thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực. | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy thủy bình, | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | máy kinh vĩ | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi