Gói thầu: Cải tạo cơ sở vật chất tại cơ sở Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| Tên gói thầu | Cải tạo cơ sở vật chất tại cơ sở Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 15:41:00 đến ngày 2022-02-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,952,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.928369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1856738E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.766.572.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.533.144.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động cho cấp quản lý còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo cơ sở vật chất tại cơ sở Bình Dương Cải tạo cơ sở vật chất tại cơ sở Bình Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế theo quy định. Trường hợp Nhà thầu kê khai nộp thuế qua mạng điện tử thì Nhà thầu phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng nhân sự phụ trách nộp thuế điện tử, thiết bị liên quan để phục vụ công tác đối chiếu giữa số liệu kê khai dự thầu và số liệu mà nhà thầu đã nộp cho cơ quan thuế trên hệ thống điện tử khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T. Địa chỉ số 64/5 đường số 2, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức, Tp.HCM Điện thoại: 0984.855.301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI PHÒNG THÍ NGHIỆM VÀ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,991 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách tấm cemboard | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,64 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,669 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,669 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,669 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,424 | m3 |
| 13 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,54 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,964 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,928 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,896 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,282 | m3 |
| 22 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,148 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,428 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,394 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,388 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,744 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,328 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,658 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,472 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,526 | m3 |
| 41 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,18 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.194,65 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, dầm, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,35 | m2 |
| 45 | Trát sênô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,64 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,18 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.194,65 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,35 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,64 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,82 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.331 | m2 |
| 52 | Láng lớp vữa tốn nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,5 | m2 |
| 53 | Lát nền gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600x120, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 55 | Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,331 | m2 |
| 56 | CCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 57 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700, kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 58 | CCLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,156 | 100m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2 | m2 |
| 64 | CCLĐ quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 66 | Lắp đặt lơi nhựa PVC thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa PVC thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,888 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,856 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt tủ điện 9 line | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt CB khối 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt CB tép 1P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt CB tép 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 76 | Lắp đặt máng đèn 1,2m 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 78 | Lắp đặt dây điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 79 | Lắp đặt dây điện CV 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 82 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt hút 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | CCLĐ vách ngăn thạch cao 2 mặt khung nhôm hệ 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,645 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,645 | m2 |
| 4 | Láng lớp vữa tôn nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,645 | m2 |
| 5 | Lát nền, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,645 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 500x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,577 | m2 |
| 8 | Sửa chửa, gia cố xà gồ, ru, mè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,577 | m2 |
| 9 | Lợp mái ngói 22 v/m2 (tận dụng 50% vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m2 |
| 11 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m2 |
| 12 | Đục vết nứt tường, rộng 3cm sâu 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (tường trong nhà 30%, tường ngoài nhà, sê nô 100%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,363 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,08 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,506 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,841 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào trần, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,08 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn 100%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,298 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,586 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | 1m2 |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | 1m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 26 | Láng sênô dày 5cm tạo dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 29 | Lắp đặt CB khối 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 36 | CCLĐ đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,408 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,408 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,408 | m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,53 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,53 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,53 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phễu thu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt bồn cầu (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây cấp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,24 | m2 |
| 10 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,24 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà 30%, tường ngoài nhà 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,014 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,614 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn 100%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,38 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,589 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,589 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,589 | m3 |
| D | SƠN LẠI CỔNG TRƯỜNG, TƯỜNG RÀO TRƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,98 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,69 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,98 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,96 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,01 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,97 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | 100m2 |
| E | SƠN LẠI BÊN NGOÀI KHỐI NHÀ E | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,97 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,04 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,97 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,94 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,04 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,368 | 100m2 |
| F | SƠN LẠI BÊN NGOÀI KHỐI NHÀ G | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,092 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,092 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,184 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,444 | 100m2 |
| G | SƠN LẠI BÊN NGOÀI KHỐI NHÀ F | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,24 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,16 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,24 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664,48 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,16 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,545 | 100m2 |
| H | SỬA CHỮA PHÒNG CÔNG NGHỆ TẾ BÀO TẠI NHÀ D | |||
| 1 | CCLĐ vách lamri nhôm hệ 700, kính dày 5ly, có cửa lùa 850x2000 (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 3 | CCLĐ trần thạch cao khung nổi mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,11 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,11 | m2 |
| 6 | Láng lớp vữa tôn nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,11 | m2 |
| 7 | Lát nền bằng gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,11 | m2 |
| 8 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,53 | m3 |
| 9 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đỏ bằng thủ công, bê tông lót hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đỏ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đỏ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | m3 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | 100m2 |
| I | SƠN LẠI TOÀN BỘ KHỐI NHÀ C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà tình 30%, tường ngoài nhà tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,238 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần, lam trang trí (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,07 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,92 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,315 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,158 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,547 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,12 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,86 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,92 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m2 |
| J | SỬA CHỮA PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH HÓA PHÂN TỬ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,048 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,048 | m2 |
| 3 | Láng lớp vữa tôn nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,048 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,048 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mặt bàn đá marble bị nứt và tủ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 6 | Lát đá mặt bàn đá marble | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,848 | m2 |
| 7 | CCLD tủ gỗ, kích thước 1250x1250x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,257 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ ống PVC D90 hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m |
| 11 | Đắp đất lấp lại đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,257 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,505 | m3 |
| 13 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m3 |
| 14 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 17 | Xây tường hố ga bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,384 | m3 |
| K | SỬA CHỮA KHU RỬA DỤNG CỤ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,06 | m3 |
| 3 | Láng lớp vữa tôn nền, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3 | m2 |
| 4 | Lát sân bằng gạch cỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn sóng màu dày 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,815 | m2 |
| 7 | Lắp đặt diềm mái mái tôn phẳng dày 4dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 8 | CCLĐ máng xối tôn phẳng dày 5dzem (bao gồm khung đỡ, 1m/cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | md |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m |
| 10 | Lắp mặt dựng tôn phẳng dày 4dzem giáp hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m2 |
| L | SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC CHO DÃY NHÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tủ gỗ (42 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 3 | Tháo dỡ bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,86 | m2 |
| 6 | Láng lớp vữa tôn nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,86 | m2 |
| 7 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,36 | m2 |
| 8 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,254 | m3 |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | lỗ |
| 10 | Tháo dỡ ống PVC D90 hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,778 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối giảm PVC D168/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 19 | Lắp nút bít PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m |
| 21 | Lắp đặt T cong PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 23 | Đắp đất lấp lại đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,254 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,586 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 28 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 30 | Lắp đặt co RT PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 32 | Lắp đặt lại tủ gỗ (42 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 33 | Lắp đặt bồn rửa (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây cấp 0,6m cho vòi bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | sợi |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,11 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,11 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,11 | m3 |
| M | CẢI TẠO KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống thanh chống đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,992 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,128 | m3 |
| 9 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,336 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,261 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,272 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,94 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,604 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,57 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,93 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,025 | m2 |
| 34 | Khối lượng thép D10 kết nối tường cũ và tường mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | kg |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 36 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 37 | Dặm vá, gia cố lại hệ xà gồ rui, mè (tính 25% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,43 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2 (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,129 | 100m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,995 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,995 | m2 |
| 41 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,56 | m2 |
| 42 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,02 | m2 |
| 46 | CCLD trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,02 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,93 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,69 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,69 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,605 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,395 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,735 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,025 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,36 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,873 | 100m2 |
| 57 | CCLD cửa đi nhôm hệ 700 kính 5ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m2 |
| 58 | CCLD cửa sổ nhôm hệ 700 kính 5ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt van nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt co T PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt bít nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt bít nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bóng đèn led 1,2m 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bóng đèn led 0,6m 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 86 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3 | m3 |
| N | THI CÔNG LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP 250KVA | |||
| 1 | Lắp đặt trụ bê tông ly tâm 12m ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Đào hố chôn trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 3 | Bê tông bằng thủ công, bê tông gia cố trụ điện, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Đà dừng DT-2000 (T-2000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép trần AS-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Cáp 24kV CX-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 8 | Sứ treo polymer 24kV + giáp níu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Sứ đứng linepost 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Bộ đỡ dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Nối ép WR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Kẹp nhôm 2 rãnh 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Kẹp quai U + hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Băng cuốn silocon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 16 | Dây bọc sứ không từ tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | sợi |
| 17 | Bảng tên rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bảng nguy hiểm, số trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Máy biến áp 250kVA 22/0,4kV Amorphous | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 21 | FCO 24kV 100A + nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 22 | LA 18kV 10kV + nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | MCCB 3P 400A 50kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Bộ đà trạm giàn MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bộ xà composite 2400 lắp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bộ xà đỡ I-2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Sứ đứng linepost 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 31 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 32 | Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 33 | Thùng tole ngăn đôi 2 ngăn (lắp MCCB + điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ tụ bù 100k Var | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đầu cosse Cu 200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Đầu cosse Cu 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Ống nhựa PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 38 | Co ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Code trụ bắt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Code bắt tủ điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Cáp tín hiệu 4 màu 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 42 | Cáp tín hiệu 2 màu 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 43 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Cáp 24kV CX-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 45 | Sứ treo polymer 24kV + giáp níu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Sứ đứng linepost 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Đầu cosse Cu 200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Ống nhựa PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 49 | Co PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lơi PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Chi phí khảo sát, thiết kế, thỏa thuận kỹ thuật điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 53 | Chi phí đóng tiền giám sát điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 54 | Chi phí thí nghiệm vật tư thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 55 | Chi phí cắt điện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 56 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| O | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BẬN CHO DÃY NHÀ B | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,175 | m3 |
| 2 | Đục lỗ thông tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lỗ |
| 3 | Trát và chèn hai mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D168x4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D114x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D90x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m |
| 7 | Lắp đặt T cong PVC D168/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt T cong PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt T cong PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm 168/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Thỏ ngăn mùi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Thông tắc PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Bít ren trong PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 22 | Đắp cát lấp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,23 | m3 |
| 23 | Đắp đất lấp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,064 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,035 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,111 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,111 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,111 | m3 |
| 28 | Dọn dẹp vệ sinh - Nhân công bậc 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 29 | Chi phí đấu nối vào hệ thống chung của khu vực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.928369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1856738E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.766.572.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.533.144.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động cho cấp quản lý còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi