Gói thầu: Cải tạo cơ sở vật chất tại cơ sở Bình Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151641-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T
Tên gói thầu Cải tạo cơ sở vật chất tại cơ sở Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20220139290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 15:41:00 đến ngày 2022-02-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,952,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.928369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1856738E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.766.572.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.533.144.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động cho cấp quản lý còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T
E-CDNT 1.2 Cải tạo cơ sở vật chất tại cơ sở Bình Dương
Cải tạo cơ sở vật chất tại cơ sở Bình Dương
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp của trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn vấn lập E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T địa chỉ số 64/5 đường số 2, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức, Tp.HCM - Thẩm định E-HSDT: Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh - Tư vấn vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T địa chỉ số 64/5 đường số 2, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức, Tp.HCM - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T , địa chỉ: 64/5, ĐƯỜNG SỐ 2, KHU PHỐ 6, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC, QUẬN THỦ ĐỨC, TPHCM
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế theo quy định. Trường hợp Nhà thầu kê khai nộp thuế qua mạng điện tử thì Nhà thầu phải cam kết chuẩn bị sẵn sàng nhân sự phụ trách nộp thuế điện tử, thiết bị liên quan để phục vụ công tác đối chiếu giữa số liệu kê khai dự thầu và số liệu mà nhà thầu đã nộp cho cơ quan thuế trên hệ thống điện tử khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh địa chỉ số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại T.A.T. Địa chỉ số 64/5 đường số 2, Khu phố 6, Phường Hiệp Bình Phước, Thành phố Thủ Đức, Tp.HCM Điện thoại: 0984.855.301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Mở thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI PHÒNG THÍ NGHIỆM VÀ NHÀ KHO
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,991100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,584tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,36m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m
6Tháo dỡ vách tấm cemboardMô tả kỹ thuật theo Chương V161,64m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m3
8Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,669m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V17,669m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V17,669m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V95,424m3
13Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,54m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,353100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,964m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,32m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,928m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,62m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,896m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,282m3
22Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,148m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,428m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,01m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,447100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,394100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,388100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,744100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,766tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,278tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,372tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,328tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,931tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,658tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,472m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,526m3
41Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,29m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,18m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.194,65m2
44Trát trụ, cột, dầm, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,35m2
45Trát sênô, ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,64m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V301,18m2
47Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.194,65m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cạnh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V136,35m2
49Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,64m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V351,82m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.331m2
52Láng lớp vữa tốn nền, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V360,5m2
53Lát nền gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V312m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600x120, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
55Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,331m2
56CCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
57CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700, kính 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
58CCLD trần thạch cao khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V312m2
59Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,495tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,495tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5 dzemMô tả kỹ thuật theo Chương V3,156100m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,76m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,2m2
64CCLĐ quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
66Lắp đặt lơi nhựa PVC thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
67Lắp đặt co nhựa PVC thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,888100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,856100m2
70Lắp đặt tủ điện 9 lineMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
71Lắp đặt CB khối 3P 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt CB tép 1P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
73Lắp đặt CB tép 2P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
76Lắp đặt máng đèn 1,2m 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
77Lắp đặt dây điện CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
78Lắp đặt dây điện CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
79Lắp đặt dây điện CV 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
80Lắp đặt ống điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
81Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
82Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
83Lắp đặt quạt hút 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1CCLĐ vách ngăn thạch cao 2 mặt khung nhôm hệ 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,72m2
2Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V40,645m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,645m2
4Láng lớp vữa tôn nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,645m2
5Lát nền, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,645m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 500x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,268m2
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,577m2
8Sửa chửa, gia cố xà gồ, ru, mèMô tả kỹ thuật theo Chương V37,577m2
9Lợp mái ngói 22 v/m2 (tận dụng 50% vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188100m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6m2
11CCLĐ trần thạch cao khung nổi mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6m2
12Đục vết nứt tường, rộng 3cm sâu 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (tường trong nhà 30%, tường ngoài nhà, sê nô 100%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,363m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,08m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V53,506m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V57,841m2
18Bả bằng bột bả vào trần, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V39,08m2
19Bả bằng bột bả vào cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn 100%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,298m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V92,586m2
22Cạo bỏ lớp sơn cửa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,881m2
24Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,21m2
25Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m2
26Láng sênô dày 5cm tạo dốc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m2
27Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
28Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
29Lắp đặt CB khối 2P 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
34Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
35Lắp đặt ống nhựa dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
36CCLĐ đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,408m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,408m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,408m3
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V15,53m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,53m2
3Lát nền gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,53m2
4Tháo dỡ phễu thu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Tháo dỡ bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp đặt phễu thu inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt bồn cầu (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Lắp đặt dây cấp bồn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4sợi
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,24m2
10CCLĐ trần thạch cao khung nổi mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,24m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà 30%, tường ngoài nhà 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,014m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V13,614m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V27,4m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn 100%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,38m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,8m2
16Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576100m2
17Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
21Lắp đặt ống nhựa dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,589m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,589m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,589m3
D SƠN LẠI CỔNG TRƯỜNG, TƯỜNG RÀO TRƯỚC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V425,98m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V370,69m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V425,98m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V183,96m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V170,01m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V353,97m2
7Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,26100m2
E SƠN LẠI BÊN NGOÀI KHỐI NHÀ E
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,97m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V65,04m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V191,97m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V383,94m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,04m2
6Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,368100m2
F SƠN LẠI BÊN NGOÀI KHỐI NHÀ G
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,092m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V92,8m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V196,092m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V392,184m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V92,8m2
6Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,444100m2
G SƠN LẠI BÊN NGOÀI KHỐI NHÀ F
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V332,24m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V124,16m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V332,24m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V664,48m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V124,16m2
6Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,545100m2
H SỬA CHỮA PHÒNG CÔNG NGHỆ TẾ BÀO TẠI NHÀ D
1CCLĐ vách lamri nhôm hệ 700, kính dày 5ly, có cửa lùa 850x2000 (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
3CCLĐ trần thạch cao khung nổi mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
4Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V19,11m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,11m2
6Láng lớp vữa tôn nền, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,11m2
7Lát nền bằng gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,11m2
8Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,53m3
9Đào hố ga bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đỏ bằng thủ công, bê tông lót hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đỏ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
12Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
16Lắp đặt lơi nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Lắp đặt nối nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
19Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt nối nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt phễu thu inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đỏ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,65m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m3
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,555m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,555m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,555m3
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,092100m2
I SƠN LẠI TOÀN BỘ KHỐI NHÀ C
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà tình 30%, tường ngoài nhà tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,238m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần, lam trang trí (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,07m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V110,92m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V116,315m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V97,158m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V59,547m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V431,12m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V323,86m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V110,92m2
10Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52100m2
J SỬA CHỮA PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH HÓA PHÂN TỬ
1Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V15,048m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,048m2
3Láng lớp vữa tôn nền, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,048m2
4Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,048m2
5Tháo dỡ mặt bàn đá marble bị nứt và tủ gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
6Lát đá mặt bàn đá marbleMô tả kỹ thuật theo Chương V13,848m2
7CCLD tủ gỗ, kích thước 1250x1250x750Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,257m3
9Tháo dỡ ống PVC D90 hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m
10Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m
11Đắp đất lấp lại đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,257m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,505m3
13Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,75m3
14Đào hố ga bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
17Xây tường hố ga bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,403m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
21Lắp đặt côn nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Lắp đặt nối nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,384m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,384m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,384m3
K SỬA CHỮA KHU RỬA DỤNG CỤ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,3m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,06m3
3Láng lớp vữa tôn nền, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3m2
4Lát sân bằng gạch cỏ 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3m2
5Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
6Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn sóng màu dày 4,5dzemMô tả kỹ thuật theo Chương V12,815m2
7Lắp đặt diềm mái mái tôn phẳng dày 4dzemMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
8CCLĐ máng xối tôn phẳng dày 5dzem (bao gồm khung đỡ, 1m/cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11md
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m
10Lắp mặt dựng tôn phẳng dày 4dzem giáp hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m2
L SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC CHO DÃY NHÀ THÍ NGHIỆM
1Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V213,36m2
2Tháo dỡ tủ gỗ (42 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công
3Tháo dỡ bồn rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
4Tháo dỡ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V225,86m2
6Láng lớp vữa tôn nền, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,86m2
7Lát nền bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,36m2
8Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,254m3
9Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V16lỗ
10Tháo dỡ ống PVC D90 hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,778100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89100m
12Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
13Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
14Lắp đặt lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
15Lắp đặt nối PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
16Lắp đặt nối giảm PVC D168/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Lắp đặt nối giảm PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
18Lắp đặt ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
19Lắp nút bít PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
20Lắp đặt ống PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100m
21Lắp đặt T cong PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt lơi PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
23Đắp đất lấp lại đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,254m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,586m3
25Lắp đặt ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
26Lắp đặt van PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
27Lắp đặt Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
28Lắp đặt co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V126cái
29Lắp đặt lơi PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
30Lắp đặt co RT PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
31Lắp đặt nối PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
32Lắp đặt lại tủ gỗ (42 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4công
33Lắp đặt bồn rửa (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
34Lắp đặt vòi rửa (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
35Lắp đặt dây cấp 0,6m cho vòi bồn rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V42sợi
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,11m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V12,11m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V12,11m3
M CẢI TẠO KHỐI NHÀ B
1Lắp đặt hệ thống thanh chống đỡ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,86m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,992m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,59m2
5Phá dỡ cột, trụ gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
6Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,128m3
9Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,336m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,89m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,261m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,272m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông cột nhà đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,289m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,593100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,271tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,513tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,577tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,94m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,604m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,57m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,93m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,025m2
34Khối lượng thép D10 kết nối tường cũ và tường mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,92kg
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
36Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
37Dặm vá, gia cố lại hệ xà gồ rui, mè (tính 25% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,43m2
38Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2 (tính 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,129100m2
39Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V150,995m2
40Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V150,995m2
41Lát nền bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,56m2
42Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,66m2
43Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m2
45Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V180,02m2
46CCLD trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V180,02m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 50% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,93m2
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,69m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,69m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V177,605m2
51Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V318,395m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V30,72m2
53Bả bằng bột bả vào cạnh cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,735m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V439,025m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V282,36m2
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,873100m2
57CCLD cửa đi nhôm hệ 700 kính 5ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m2
58CCLD cửa sổ nhôm hệ 700 kính 5ly (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
61Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
62Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt phễu thu inox D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
68Lắp đặt co nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
69Lắp đặt lơi nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
70Lắp đặt van nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
72Lắp đặt nối nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
73Lắp đặt co T PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Lắp đặt bít nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
76Lắp đặt côn nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
78Lắp đặt bít nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt bóng đèn led 1,2m 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
80Lắp đặt bóng đèn led 0,6m 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
81Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
82Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
83Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
84Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
85Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
86Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3m3
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3m3
88Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3m3
N THI CÔNG LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP 250KVA
1Lắp đặt trụ bê tông ly tâm 12m ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Đào hố chôn trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
3Bê tông bằng thủ công, bê tông gia cố trụ điện, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
4Đà dừng DT-2000 (T-2000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Tiếp địa lặp lại đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Cáp nhôm lõi thép trần AS-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Cáp 24kV CX-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
8Sứ treo polymer 24kV + giáp níu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Sứ đứng linepost 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
10Bộ đỡ dây trung hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Nối ép WRMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Nắp chụp kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Kẹp nhôm 2 rãnh 3 bulonMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
14Kẹp quai U + hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
15Băng cuốn siloconMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
16Dây bọc sứ không từ tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5sợi
17Bảng tên rẽ nhánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Bảng nguy hiểm, số trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Máy biến áp 250kVA 22/0,4kV AmorphousMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
21FCO 24kV 100A + nắp chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
22LA 18kV 10kV + nắp chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
23MCCB 3P 400A 50kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Bộ đà trạm giàn MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Bộ xà composite 2400 lắp FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Bộ xà đỡ I-2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
27Sứ đứng linepost 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
28Lắp đặt tiếp địa cho trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Lắp đặt tiếp địa đo đếmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 200mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
31Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
32Cáp đồng bọc CXV 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
33Thùng tole ngăn đôi 2 ngăn (lắp MCCB + điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Tủ tụ bù 100k VarMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Đầu cosse Cu 200mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
36Đầu cosse Cu 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Ống nhựa PVC 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
38Co ống PVC 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Code trụ bắt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Code bắt tủ điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Cáp tín hiệu 4 màu 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
42Cáp tín hiệu 2 màu 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
43Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Cáp 24kV CX-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
45Sứ treo polymer 24kV + giáp níu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
46Sứ đứng linepost 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
47Đầu cosse Cu 200mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Ống nhựa PVC 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
49Co PVC 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Lơi PVC 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
51Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Chi phí khảo sát, thiết kế, thỏa thuận kỹ thuật điện lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
53Chi phí đóng tiền giám sát điện lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
54Chi phí thí nghiệm vật tư thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
55Chi phí cắt điện đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
56Chi phí nghiệm thu đóng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
O LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BẬN CHO DÃY NHÀ B
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,175m3
2Đục lỗ thông tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1lỗ
3Trát và chèn hai mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141m2
4Lắp đặt ống PVC D168x4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m
5Lắp đặt ống PVC D114x3,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m
6Lắp đặt ống PVC D90x2,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m
7Lắp đặt T cong PVC D168/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Lắp đặt T cong PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt T cong PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp đặt nối giảm 168/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt nối giảm 114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt lơi PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Lắp đặt lơi PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt nối PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Lắp đặt nối PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt nối PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Thỏ ngăn mùi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Thông tắc PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Bít ren trong PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
21Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
22Đắp cát lấp đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,23m3
23Đắp đất lấp đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,064m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,035m3
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,111m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,111m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,111m3
28Dọn dẹp vệ sinh - Nhân công bậc 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
29Chi phí đấu nối vào hệ thống chung của khu vựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.928369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1856738E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.766.572.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.533.144.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạn.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gồm: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài).53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo về an toàn lao động còn thời hạnGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài).33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật, có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn an toàn lao động và vệ sinh lao động cho cấp quản lý còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.- Nhà thầu đính kèm file scan và phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để thực hiện ở bước đối chiếu (Bản chính đối chiếu và 01 bản sao chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để nộp trong quá trình đối chiếu gồm) gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận theo yêu cầu;+ Thẻ CMND/CCCD;+ Tài liệu chứng minh từng đảm nhiệm chức danh phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự: Hợp đồng thi công công trình mà cá nhân đảm nhận chức danh tương tự; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc bảo hiểm xã hội (trường hợp thuộc biên chế nhà thâu) hoặc hợp đồng cung ứng lao động (trường hợp nhà thầu huy động từ bên ngoài).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->