Gói thầu: HH02 2022: Mua sắm xà, tiếp địa, chụp đầu cột, cột sắt.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151801-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu HH02 2022: Mua sắm xà, tiếp địa, chụp đầu cột, cột sắt.
Số hiệu KHLCNT 20220151423
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 16:11:00 đến ngày 2022-02-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,461,647,806 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.192E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.823.000.000 đồng; hoặc-Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.823.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.646.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng, xà trung thế mạ kẽm nhúng nóng, chụp đầu cột, Xà đỡ MBA TBA 3 pha. Cột thép đường dây 110kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.646.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không có.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Nông
E-CDNT 1.2 HH02 2022: Mua sắm xà, tiếp địa, chụp đầu cột, cột sắt.
Mua sắm VTTB công trình ĐTXD, SCL, SXKD đợt 1 tỉnh Đăk Nông năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đăk Nông, địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đăk Nông, địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty cổ phần tư vấn xây dựng IN.CI.VI + Công ty Tư vấn điện miền Trung – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung (CPC PEC)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 3 – đường Lê Duẩn, phường Nghĩa Tân, Thị xã Gia Nghĩa, tỉnh ĐăkNông
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đăk Nông, địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đăk Nông, địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu khác sau đây: - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu; - Biểu chào thời gian giao hàng (hoặc thư chấp thuận thời gian giao hàng) theo yêu cầu của E-HSMT; - Bản cam kết của Nhà thầu về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu. - Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo của kiểm toán độc lập phát hành năm 2019 hoặc năm 2020 chứng minh chi phí sản xuất trong nước năm 2018 hoặc năm 2019 của hàng hóa chào thầu được hưởng ưu đãi chiếm tỉ lệ ≥25% trong giá hàng hóa (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được hưởng ưu đãi). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét hưởng ưu đãi; - Kê khai lịch sử không hoàn thành hợp đồng (Mẫu số 12) - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa chào thầu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Không áp dụng; - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020,; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đăk Nông, địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đăk Nông, địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Ánh, Giám đốc Công ty Điện lực Đăk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Thị Mỹ Linh, điện thoại số 0963204456.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. -Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; -Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ dây nối tiếp địa cột tại vị trí lắp đặt MC -24kV trên cột BTLT 14m2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
2Bộ dây nối tiếp địa cột tại vị trí lắp đặt REC -24kV trên cột BTLT 12m2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
3Bộ dây nối tiếp địa cột tại vị trí lắp đặt tụ bù trên cột BTLT 14m1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
4Bộ nối tiếp địa fi10 cột 12 TBA 3 Pha13BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
5Bộ nối tiếp địa fi10 cột 14 TBA 3 Pha11BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
6Chụp đầu cột 2 cột BTLT 10,5m và 12m dài 2.5m; CĐCĐ(190)-2.51BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
7Chụp đầu cột BTLT 10,5;12 m loại tròn dài 3m; CĐC9-3.0-1905BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
8Chụp đầu cột BTLT 10,5m và 12m dài 2,2m; CĐC9-2.2-1904BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
9Chụp đầu cột BTLT 8,4m loại tròn dài 2,3m; CĐC6-2,3-1601BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
10Cổ dề cuối 95; CDC-954BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
11Dây néo hạ áp TK50-82BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
12Dây néo TK50-124BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
13Dây néo TK50-16 có chuỗi sứ phân cách24BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
14Dây néo trung áp không có sứ phân cách; TK50-121CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
15Giá đỡ tụ bù cột BTLT; GĐTB-LT2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
16Giá giữ cáp ngầm lắp trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; GGCN-2LTD4BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
17Giá giữ đầu cáp ngầm lắp trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; GĐCN-2LTD2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
18Giá giữ MBA 1 cột BTLT12(14)m; GGMBA-1LT1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
19Giá giữ MBA 2 cột BTLT12(14)m; GGMBA-2LT14BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
20Giá lắp cầu chì FCO + Chống sét van cột li tâm2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
21Giá lắp Máy biến áp nguồn trên 1 cột BTLT; GL-MBAN-LT1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
22Giá lắp Máy biến áp nguồn trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến thi công Hotline; GL-MBAN-2LTN1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
23Giá lắp MC tụ bù cột BTLT2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
24Giá lắp Reclser/LBS trên 1 cột BTLT thi công Hotline; GL-MC-LT1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
25Giá lắp Reclser/LBS trên 1 cột BTLT; GL-MC-LT1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
26Giá lắp Reclser/LBS trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến thi công Hotline; GL-MC-2LTD1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
27Giá lắp sứ ống chỉ; Uclevis121BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
28Giá lắp TI2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
29Giá lắp TU cột BTLT2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
30Giá lắp tủ điện 1 cột BTLT 14m; XLTĐ-1LT141BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
31Giá lắp tủ điện 1 cột BTLT 14m; XLTĐ-2LT141BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
32Giá lắp tủ điện 2 cột BTLT 12m; XLTĐ-2LT127BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
33Giá lắp tủ điện 2 cột BTLT 14m; XLTĐ-2LT145BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
34Giá móc đôi treo cáp201CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
35Giá móc đơn treo cáp707CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
36Rack đơn hạ áp5BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
37Thanh lắp chống sét van 3 pha; TL-CSV18BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
38Tiếp địa cột; LR-163BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
39Tiếp địa cột; LR-4370BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
40Tiếp địa cột; LR-815BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
41Tiếp địa cột; RG-13BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
42Tiếp địa cột; RG-44BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
43Tiếp địa giếng tại cột hiện có; RG-1(CHC)2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
44Tiếp địa gốc lắp dây chống sét vị trí tiếp địa hiện có (TĐG liên kết với dây tiếp địa bằng kẹp dây TK95/95); TĐG-CSBS132BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
45Tiếp địa gốc lắp dây chống sét vị trí tiếp địa hiện có; TĐG-CSBS13BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
46Tiếp địa gốc lắp dây chống sét vị trí tiếp địa xây dựng mới; TĐG-CS79BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
47Tiếp địa ngọn dùng cho tầng xà dưới; TĐN-1a25BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
48Tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lập ; TĐN-3a192BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
49Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp; TĐN-3178BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
50Tiếp địa ngọn hạ thế nối dây trung tính lưới điện trung áp; TĐN-3b7BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
51Tiếp địa ngọn nối dây chống sét và nối đất lặp lại; TĐN-417BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
52Tiếp địa ngọn nối dây trung tính; TĐN-2a62BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
53Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM ( cột 10,5m lắp XCS); TĐN-6b32BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
54Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 10,5m lắp XCS); TĐN-6B29BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
55Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 14m hoặc cột 12m lắp XCS); TĐN-635BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
56Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 16m hoặc cột 14m lắp XCS); TĐN-6a70BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
57Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 16m lắp XCS); TĐN-6c4BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
58Tiếp địa ngọn; TĐN-1239BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
59Tiếp địa ngọn; TĐN-1a19BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
60Tiếp địa trạm; NĐT-32;21HTgTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
61Tiếp địa trạm; RG6-12;3HTgTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
62Xà bắt sứ đỡ lèo MC xuống tụ bù; XSĐ-MC-TB2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
63Xà đỡ 2 MBA TBA 3 pha 1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
64Xà đỡ góc đúp kiểu lệch dây bọc; XĐGĐL-17BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
65Xà đỡ góc đúp kiểu lệch dây trần; XĐGĐL-26BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
66Xà đỡ góc đúp kiểu nạnh dây trần; XĐGĐN-1A6BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
67Xà đỡ góc kiểu A dây bọc; XĐG-75BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
68Xà đỡ góc kiểu A dây trần; XĐG-1A1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
69Xà đỡ góc kiểu lệch dây bọc; XĐGL-117BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
70Xà đỡ góc kiểu lệch dây trần; XĐGL-225BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
71Xà đỡ góc kiểu lệch nạnh 3pha bọc lắp trên chụp đầu cột; XĐGN-15BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
72Xà đỡ góc kiểu lệch nạnh 3pha bọc; XĐGN-11BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
73Xà đỡ góc kiểu nạnh A dây trần; XĐGN-1A11BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
74Xà đỡ góc lệch cột đơn; XĐGL-15BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
75Xà đỡ hạ áp 3 pha 4 dây dùng cho 2 cột 10; 8,5; 8,4m; XĐĐ4-1A1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
76Xà đỡ lệch hạ áp treo cáp voặn xoắn; XĐL-1H4BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
77Xà đỡ MBA TBA 3 pha 1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
78Xà đỡ MBA TBA 3 pha 4BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
79Xà đỡ MBA TBA 3 pha 3BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
80Xà đỡ MBA TBA 3 pha ≥160kVA trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XĐMBA2-2LT22BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
81Xà đỡ MBA TBA 3 pha ≥160kVA trên 2 cột BTLT 12(14)m; XĐMBA2-2LT29BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
82Xà đỡ thẳng kiểu A dây bọc; XĐT-717BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
83Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây bọc; XĐTL-11BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
84Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây trần; XĐTL-223BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
85Xà đỡ thẳng kiểu lệch nạnh 3pha dây bọc; XĐTN-14BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
86Xà đỡ thẳng kiểu nạnh A dây trần; XĐTN-1A10BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
87Xà đỡ thẳng lệch cột đơn; XĐTL-133BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
88Xà đỡ vượt kiểu A dây trần lắp trên chụp đầu cột; XĐV-1AC5BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
89Xà lắp cầu chì cột đôi ngang; XFCO-2LT-N2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
90Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ góc dùng xà kiểu A; XDCS-1LT-ĐG13BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
91Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng dùng xà kiểu A, lắp trên chụp đầu cột; XDCS-1LT-ĐTC1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
92Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng dùng xà kiểu A; XDCS-1LT-ĐT77BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
93Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng và đỡ góc dùng xà nạnh; XDCS-1LT-1GN1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
94Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ vượt dùng xà kiểu A; XDCS-1LT-ĐV9BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
95Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí néo góc; XDCS-1LT-NG15BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
96Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc dọc tuyến; XDCS-2LT-NGD2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
97Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc đúp lệch có chụp đầu cột; XCS-2LT-GLC1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
98Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc đúp lệch; XCS-2LT-GL37BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
99Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc ngang tuyến; XDCS-2LT-NGN4BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
100Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ góc; XCS-1LT-ĐG1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
101Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ thẳng, đỡ góc lệch có chụp đầu cột; XCS-ĐL-C2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
102Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ thẳng, đỡ góc lệch; XCS-ĐL46BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
103Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí néo góc đơn trên chụp đầu cột; XCS-1LT-NGC1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
104Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí néo góc đơn; XCS-1LT-NG1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
105Xà lắp dây chống sét cột sắt CS500; XCS-CS5001BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
106Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 1,5m; XDCS-2LT-II1.51BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
107Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 2,5m; XDCS-2LT-II2.58BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
108Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 2m; XDCS-2LT-II2.02BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
109Xà lắp FCO 2 TBA 3 pha trên 2 cột BTLT ghép; XCC-2LTA;1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
110Xà lắp FCO cho máy Biến áp nguồn trên 1 cột BTLT; FCO-1LT1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
111Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 1 cột BTLT lắp đặt Hotline; XCC-1LT;1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
112Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT ghép; XCC-2LT;4BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
113Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT lắp đặt Hotline; XCC-2LT;9BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
114Xà lắp FCO TBA 3 pha trên cột đôi BTLT; XCC-2LT;6BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
115Xà lắp LBFCO 2 cột BTLT dọc tuyến dây trần; XFCO-2D2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
116Xà lắp LBFCO 2 cột BTLT ngang tuyến dây trần; XFCO-2N9BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
117Xà lắp sứ đỡ trên của TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 14m ghép; XSĐ-2LT13BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
118Xà lắp sứ đỡ 2 TBA 3 pha trên 2 cột BTLT; XSĐ-2LT31BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
119Xà lắp sứ đỡ của TBA 3 pha trên 1 cột BTLT 12(14)m; XSĐ-1LT21BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
120Xà lắp sứ đỡ của TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XSĐ-2LT26BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
121Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XSĐ-2LT29BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
122Xà lắp sứ đỡ trên của TBA 3 pha trên 1 cột BTLT 14m lắp đặt Hotline; XSĐ-1LT11BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
123Xà lắp sứ đỡ trên của TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 14m ghép; XSĐ-2LT15BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
124Xà lắp sứ đỡ trên của TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 14m lắp đặt Hotline; XSĐ-2LT11BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
125Xà lắp tủ điện 2 cột BTLT 12m; XLTĐ-2LT121BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
126Xà lắp tủ điện 2 cột BTLT 14m; XLTĐ-2LT145BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
127Xà néo góc cột đơn dây trần; XNG-12BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
128Xà néo góc đơn dây trần 35kV; NG-131BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
129Xà néo góc đơn hạ áp 3 pha 4 dây dùng cho cột 8,4; 8,5m1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
130Xà néo góc đúp dọc tuyến dây bọc; XNGĐL-1a10BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
131Xà néo góc đúp dọc tuyến dây trần; XNGĐ-2a2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
132Xà néo góc đúp dọc tuyến hạ áp 3 pha 4 dây dùng cho cột 8,4; 8,5m1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
133Xà néo góc đúp dọc tuyến kiểu A dây bọc; XNGĐA-1a2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
134Xà néo góc đúp dọc tuyến kiểu lệch dây trần; XNGĐL-2a2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
135Xà néo góc đúp dọc tuyến kiểu nạnh 3 pha dùng cho dây bọc; XNGĐN-1a1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
136Xà néo góc đúp kiểu tam giác cho dây bọc; XNGTG-2LTDB3BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
137Xà néo góc đúp kiểu tam giác cho dây trần; XNGTG-2LTDT1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
138Xà néo góc đúp nạnh ngang tuyến dây trần; XNGĐN-211BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
139Xà néo góc đúp ngang tuyến dây bọc; XNGĐL-135BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
140Xà néo góc đúp ngang tuyến dây trần; XNGĐ-22BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
141Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu A dây bọc; XNGĐA-14BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
142Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu lêch dây trần; XNGĐL-221BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
143Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu nạnh 3 pha dùng cho dây bọc; XNGĐN-15BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
144Xà néo góc lệch 1 cột BTLT lắp đặt Hotline; XNGL-12BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
145Xà néo góc lệch cột đôi dọc tuyến; XNGĐL-D4BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
146Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến; XNGĐL-N23BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
147Xà néo góc nạnh đúp dây trần lắp cách đầu cột 3m; XNGĐN-2(3.0)1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
148Xà néo lệch hạ áp treo cáp voặn xoắn; XnL-1H1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
149Xà rẽ nhánh cột đơn; XRN-11BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
150Xà rẽ nhánh dây trần trên 1 cột BTLT lắp đặt Holine; XRN-11BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
151Xà rẽ nhánh dây trần trên 1 cột BTLT lắp đặt Hotline; XRN-11BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
152Xà rẽ nhánh dây trần trên 1 cột BTLT; XRN-12BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
153Xà rẽ nhánh lắp cầu chì cột đôi ngang; XRN-CC-2LT-N2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
154Xà rẽ nhánh lắp FCO trên 1 cột BTLT lắp đặt Hotline; XRN-CC1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
155Xà rẽ nhánh lắp FCO trên 1 cột BTLT; XRN-CC1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
156Xà rẽ nhánh nạnh lắp đặt Hotline; XRN-N2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
157Xà sứ đỡ - chống sét van lắp trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; XSĐ-CSV-2LTD2BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
158xà sứ đỡ +fco trên 1 cột btlt có lắp chụp đầu cột thi công Hotline;XSĐ-FCO-LC(HL)1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
159Xà sứ đỡ lắp FCO trên 1 cột BTLT; XSĐ-LBS-LT1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
160Xà sứ đỡ lắp FCO trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến thi công Holine; XSĐ-FCO-2LTN1BộTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
161Giá móc cáp4CáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
162Thanh đỡ dây thoát sét TĐ-BĐS6cáiTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
163Nối đất trụ đỡ thiết bị thép mạ kẽm CT30x4155kgTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
164Cột đỡ bằng thép Đ110-30A15CộtTại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.192E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.823.000.000 đồng; hoặc-Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.823.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.646.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng, xà trung thế mạ kẽm nhúng nóng, chụp đầu cột, Xà đỡ MBA TBA 3 pha. Cột thép đường dây 110kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.646.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không có.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->