Gói thầu: HH02 2022: Mua sắm xà, tiếp địa, chụp đầu cột, cột sắt.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | HH02 2022: Mua sắm xà, tiếp địa, chụp đầu cột, cột sắt. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151423 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 16:11:00 đến ngày 2022-02-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,461,647,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.192E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.823.000.000 đồng; hoặc-Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.823.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.646.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng, xà trung thế mạ kẽm nhúng nóng, chụp đầu cột, Xà đỡ MBA TBA 3 pha. Cột thép đường dây 110kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.646.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không có. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
HH02 2022: Mua sắm xà, tiếp địa, chụp đầu cột, cột sắt. Mua sắm VTTB công trình ĐTXD, SCL, SXKD đợt 1 tỉnh Đăk Nông năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu khác sau đây: - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu; - Biểu chào thời gian giao hàng (hoặc thư chấp thuận thời gian giao hàng) theo yêu cầu của E-HSMT; - Bản cam kết của Nhà thầu về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu. - Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo của kiểm toán độc lập phát hành năm 2019 hoặc năm 2020 chứng minh chi phí sản xuất trong nước năm 2018 hoặc năm 2019 của hàng hóa chào thầu được hưởng ưu đãi chiếm tỉ lệ ≥25% trong giá hàng hóa (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được hưởng ưu đãi). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét hưởng ưu đãi; - Kê khai lịch sử không hoàn thành hợp đồng (Mẫu số 12) - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa chào thầu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Không áp dụng; - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020,; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đăk Nông, địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông.
+ Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đăk Nông, địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Ánh, Giám đốc Công ty Điện lực Đăk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ : Tổ 3, Số 2 Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Thị Mỹ Linh, điện thoại số 0963204456. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. -Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; -Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dây nối tiếp địa cột tại vị trí lắp đặt MC -24kV trên cột BTLT 14m | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 2 | Bộ dây nối tiếp địa cột tại vị trí lắp đặt REC -24kV trên cột BTLT 12m | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 3 | Bộ dây nối tiếp địa cột tại vị trí lắp đặt tụ bù trên cột BTLT 14m | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 4 | Bộ nối tiếp địa fi10 cột 12 TBA 3 Pha | 13 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 5 | Bộ nối tiếp địa fi10 cột 14 TBA 3 Pha | 11 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 6 | Chụp đầu cột 2 cột BTLT 10,5m và 12m dài 2.5m; CĐCĐ(190)-2.5 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 7 | Chụp đầu cột BTLT 10,5;12 m loại tròn dài 3m; CĐC9-3.0-190 | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 8 | Chụp đầu cột BTLT 10,5m và 12m dài 2,2m; CĐC9-2.2-190 | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 9 | Chụp đầu cột BTLT 8,4m loại tròn dài 2,3m; CĐC6-2,3-160 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 10 | Cổ dề cuối 95; CDC-95 | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 11 | Dây néo hạ áp TK50-8 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 12 | Dây néo TK50-12 | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 13 | Dây néo TK50-16 có chuỗi sứ phân cách | 24 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 14 | Dây néo trung áp không có sứ phân cách; TK50-12 | 1 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 15 | Giá đỡ tụ bù cột BTLT; GĐTB-LT | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 16 | Giá giữ cáp ngầm lắp trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; GGCN-2LTD | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 17 | Giá giữ đầu cáp ngầm lắp trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; GĐCN-2LTD | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 18 | Giá giữ MBA 1 cột BTLT12(14)m; GGMBA-1LT | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 19 | Giá giữ MBA 2 cột BTLT12(14)m; GGMBA-2LT | 14 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 20 | Giá lắp cầu chì FCO + Chống sét van cột li tâm | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 21 | Giá lắp Máy biến áp nguồn trên 1 cột BTLT; GL-MBAN-LT | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 22 | Giá lắp Máy biến áp nguồn trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến thi công Hotline; GL-MBAN-2LTN | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 23 | Giá lắp MC tụ bù cột BTLT | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 24 | Giá lắp Reclser/LBS trên 1 cột BTLT thi công Hotline; GL-MC-LT | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 25 | Giá lắp Reclser/LBS trên 1 cột BTLT; GL-MC-LT | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 26 | Giá lắp Reclser/LBS trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến thi công Hotline; GL-MC-2LTD | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 27 | Giá lắp sứ ống chỉ; Uclevis | 121 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 28 | Giá lắp TI | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 29 | Giá lắp TU cột BTLT | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 30 | Giá lắp tủ điện 1 cột BTLT 14m; XLTĐ-1LT14 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 31 | Giá lắp tủ điện 1 cột BTLT 14m; XLTĐ-2LT14 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 32 | Giá lắp tủ điện 2 cột BTLT 12m; XLTĐ-2LT12 | 7 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 33 | Giá lắp tủ điện 2 cột BTLT 14m; XLTĐ-2LT14 | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 34 | Giá móc đôi treo cáp | 201 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 35 | Giá móc đơn treo cáp | 707 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 36 | Rack đơn hạ áp | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 37 | Thanh lắp chống sét van 3 pha; TL-CSV | 18 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 38 | Tiếp địa cột; LR-16 | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 39 | Tiếp địa cột; LR-4 | 370 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 40 | Tiếp địa cột; LR-8 | 15 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 41 | Tiếp địa cột; RG-1 | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 42 | Tiếp địa cột; RG-4 | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 43 | Tiếp địa giếng tại cột hiện có; RG-1(CHC) | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 44 | Tiếp địa gốc lắp dây chống sét vị trí tiếp địa hiện có (TĐG liên kết với dây tiếp địa bằng kẹp dây TK95/95); TĐG-CSBS1 | 32 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 45 | Tiếp địa gốc lắp dây chống sét vị trí tiếp địa hiện có; TĐG-CSBS | 13 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 46 | Tiếp địa gốc lắp dây chống sét vị trí tiếp địa xây dựng mới; TĐG-CS | 79 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 47 | Tiếp địa ngọn dùng cho tầng xà dưới; TĐN-1a | 25 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 48 | Tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lập ; TĐN-3a | 192 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 49 | Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp; TĐN-3 | 178 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 50 | Tiếp địa ngọn hạ thế nối dây trung tính lưới điện trung áp; TĐN-3b | 7 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 51 | Tiếp địa ngọn nối dây chống sét và nối đất lặp lại; TĐN-4 | 17 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 52 | Tiếp địa ngọn nối dây trung tính; TĐN-2a | 62 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 53 | Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM ( cột 10,5m lắp XCS); TĐN-6b | 32 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 54 | Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 10,5m lắp XCS); TĐN-6B | 29 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 55 | Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 14m hoặc cột 12m lắp XCS); TĐN-6 | 35 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 56 | Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 16m hoặc cột 14m lắp XCS); TĐN-6a | 70 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 57 | Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 16m lắp XCS); TĐN-6c | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 58 | Tiếp địa ngọn; TĐN-1 | 239 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 59 | Tiếp địa ngọn; TĐN-1a | 19 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 60 | Tiếp địa trạm; NĐT-32; | 21 | HTg | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 61 | Tiếp địa trạm; RG6-12; | 3 | HTg | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 62 | Xà bắt sứ đỡ lèo MC xuống tụ bù; XSĐ-MC-TB | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 63 | Xà đỡ 2 MBA TBA 3 pha | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 64 | Xà đỡ góc đúp kiểu lệch dây bọc; XĐGĐL-1 | 7 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 65 | Xà đỡ góc đúp kiểu lệch dây trần; XĐGĐL-2 | 6 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 66 | Xà đỡ góc đúp kiểu nạnh dây trần; XĐGĐN-1A | 6 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 67 | Xà đỡ góc kiểu A dây bọc; XĐG-7 | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 68 | Xà đỡ góc kiểu A dây trần; XĐG-1A | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 69 | Xà đỡ góc kiểu lệch dây bọc; XĐGL-1 | 17 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 70 | Xà đỡ góc kiểu lệch dây trần; XĐGL-2 | 25 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 71 | Xà đỡ góc kiểu lệch nạnh 3pha bọc lắp trên chụp đầu cột; XĐGN-1 | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 72 | Xà đỡ góc kiểu lệch nạnh 3pha bọc; XĐGN-1 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 73 | Xà đỡ góc kiểu nạnh A dây trần; XĐGN-1A | 11 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 74 | Xà đỡ góc lệch cột đơn; XĐGL-1 | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 75 | Xà đỡ hạ áp 3 pha 4 dây dùng cho 2 cột 10; 8,5; 8,4m; XĐĐ4-1A | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 76 | Xà đỡ lệch hạ áp treo cáp voặn xoắn; XĐL-1H | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 77 | Xà đỡ MBA TBA 3 pha | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 78 | Xà đỡ MBA TBA 3 pha | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 79 | Xà đỡ MBA TBA 3 pha | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 80 | Xà đỡ MBA TBA 3 pha ≥160kVA trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XĐMBA2-2LT2 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 81 | Xà đỡ MBA TBA 3 pha ≥160kVA trên 2 cột BTLT 12(14)m; XĐMBA2-2LT2 | 9 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 82 | Xà đỡ thẳng kiểu A dây bọc; XĐT-7 | 17 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 83 | Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây bọc; XĐTL-1 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 84 | Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây trần; XĐTL-2 | 23 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 85 | Xà đỡ thẳng kiểu lệch nạnh 3pha dây bọc; XĐTN-1 | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 86 | Xà đỡ thẳng kiểu nạnh A dây trần; XĐTN-1A | 10 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 87 | Xà đỡ thẳng lệch cột đơn; XĐTL-1 | 33 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 88 | Xà đỡ vượt kiểu A dây trần lắp trên chụp đầu cột; XĐV-1AC | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 89 | Xà lắp cầu chì cột đôi ngang; XFCO-2LT-N | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 90 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ góc dùng xà kiểu A; XDCS-1LT-ĐG | 13 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 91 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng dùng xà kiểu A, lắp trên chụp đầu cột; XDCS-1LT-ĐTC | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 92 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng dùng xà kiểu A; XDCS-1LT-ĐT | 77 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 93 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng và đỡ góc dùng xà nạnh; XDCS-1LT-1GN | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 94 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ vượt dùng xà kiểu A; XDCS-1LT-ĐV | 9 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 95 | Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí néo góc; XDCS-1LT-NG | 15 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 96 | Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc dọc tuyến; XDCS-2LT-NGD | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 97 | Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc đúp lệch có chụp đầu cột; XCS-2LT-GLC | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 98 | Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc đúp lệch; XCS-2LT-GL | 37 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 99 | Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc ngang tuyến; XDCS-2LT-NGN | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 100 | Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ góc; XCS-1LT-ĐG | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 101 | Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ thẳng, đỡ góc lệch có chụp đầu cột; XCS-ĐL-C | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 102 | Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí đỡ thẳng, đỡ góc lệch; XCS-ĐL | 46 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 103 | Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí néo góc đơn trên chụp đầu cột; XCS-1LT-NGC | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 104 | Xà lắp dây chống sét cột BTLT vị trí néo góc đơn; XCS-1LT-NG | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 105 | Xà lắp dây chống sét cột sắt CS500; XCS-CS500 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 106 | Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 1,5m; XDCS-2LT-II1.5 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 107 | Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 2,5m; XDCS-2LT-II2.5 | 8 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 108 | Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 2m; XDCS-2LT-II2.0 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 109 | Xà lắp FCO 2 TBA 3 pha trên 2 cột BTLT ghép; XCC-2LTA; | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 110 | Xà lắp FCO cho máy Biến áp nguồn trên 1 cột BTLT; FCO-1LT | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 111 | Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 1 cột BTLT lắp đặt Hotline; XCC-1LT; | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 112 | Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT ghép; XCC-2LT; | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 113 | Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT lắp đặt Hotline; XCC-2LT; | 9 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 114 | Xà lắp FCO TBA 3 pha trên cột đôi BTLT; XCC-2LT; | 6 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 115 | Xà lắp LBFCO 2 cột BTLT dọc tuyến dây trần; XFCO-2D | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 116 | Xà lắp LBFCO 2 cột BTLT ngang tuyến dây trần; XFCO-2N | 9 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 117 | Xà lắp sứ đỡ trên của TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 14m ghép; XSĐ-2LT1 | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 118 | Xà lắp sứ đỡ 2 TBA 3 pha trên 2 cột BTLT; XSĐ-2LT3 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 119 | Xà lắp sứ đỡ của TBA 3 pha trên 1 cột BTLT 12(14)m; XSĐ-1LT2 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 120 | Xà lắp sứ đỡ của TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XSĐ-2LT2 | 6 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 121 | Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XSĐ-2LT2 | 9 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 122 | Xà lắp sứ đỡ trên của TBA 3 pha trên 1 cột BTLT 14m lắp đặt Hotline; XSĐ-1LT1 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 123 | Xà lắp sứ đỡ trên của TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 14m ghép; XSĐ-2LT1 | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 124 | Xà lắp sứ đỡ trên của TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 14m lắp đặt Hotline; XSĐ-2LT1 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 125 | Xà lắp tủ điện 2 cột BTLT 12m; XLTĐ-2LT12 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 126 | Xà lắp tủ điện 2 cột BTLT 14m; XLTĐ-2LT14 | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 127 | Xà néo góc cột đơn dây trần; XNG-1 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 128 | Xà néo góc đơn dây trần 35kV; NG-13 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 129 | Xà néo góc đơn hạ áp 3 pha 4 dây dùng cho cột 8,4; 8,5m | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 130 | Xà néo góc đúp dọc tuyến dây bọc; XNGĐL-1a | 10 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 131 | Xà néo góc đúp dọc tuyến dây trần; XNGĐ-2a | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 132 | Xà néo góc đúp dọc tuyến hạ áp 3 pha 4 dây dùng cho cột 8,4; 8,5m | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 133 | Xà néo góc đúp dọc tuyến kiểu A dây bọc; XNGĐA-1a | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 134 | Xà néo góc đúp dọc tuyến kiểu lệch dây trần; XNGĐL-2a | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 135 | Xà néo góc đúp dọc tuyến kiểu nạnh 3 pha dùng cho dây bọc; XNGĐN-1a | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 136 | Xà néo góc đúp kiểu tam giác cho dây bọc; XNGTG-2LTDB | 3 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 137 | Xà néo góc đúp kiểu tam giác cho dây trần; XNGTG-2LTDT | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 138 | Xà néo góc đúp nạnh ngang tuyến dây trần; XNGĐN-2 | 11 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 139 | Xà néo góc đúp ngang tuyến dây bọc; XNGĐL-1 | 35 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 140 | Xà néo góc đúp ngang tuyến dây trần; XNGĐ-2 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 141 | Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu A dây bọc; XNGĐA-1 | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 142 | Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu lêch dây trần; XNGĐL-2 | 21 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 143 | Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu nạnh 3 pha dùng cho dây bọc; XNGĐN-1 | 5 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 144 | Xà néo góc lệch 1 cột BTLT lắp đặt Hotline; XNGL-1 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 145 | Xà néo góc lệch cột đôi dọc tuyến; XNGĐL-D | 4 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 146 | Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến; XNGĐL-N | 23 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 147 | Xà néo góc nạnh đúp dây trần lắp cách đầu cột 3m; XNGĐN-2(3.0) | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 148 | Xà néo lệch hạ áp treo cáp voặn xoắn; XnL-1H | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 149 | Xà rẽ nhánh cột đơn; XRN-1 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 150 | Xà rẽ nhánh dây trần trên 1 cột BTLT lắp đặt Holine; XRN-1 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 151 | Xà rẽ nhánh dây trần trên 1 cột BTLT lắp đặt Hotline; XRN-1 | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 152 | Xà rẽ nhánh dây trần trên 1 cột BTLT; XRN-1 | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 153 | Xà rẽ nhánh lắp cầu chì cột đôi ngang; XRN-CC-2LT-N | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 154 | Xà rẽ nhánh lắp FCO trên 1 cột BTLT lắp đặt Hotline; XRN-CC | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 155 | Xà rẽ nhánh lắp FCO trên 1 cột BTLT; XRN-CC | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 156 | Xà rẽ nhánh nạnh lắp đặt Hotline; XRN-N | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 157 | Xà sứ đỡ - chống sét van lắp trên 2 cột BTLT ghép dọc tuyến; XSĐ-CSV-2LTD | 2 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 158 | xà sứ đỡ +fco trên 1 cột btlt có lắp chụp đầu cột thi công Hotline;XSĐ-FCO-LC(HL) | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 159 | Xà sứ đỡ lắp FCO trên 1 cột BTLT; XSĐ-LBS-LT | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 160 | Xà sứ đỡ lắp FCO trên 2 cột BTLT ghép ngang tuyến thi công Holine; XSĐ-FCO-2LTN | 1 | Bộ | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 161 | Giá móc cáp | 4 | Cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 162 | Thanh đỡ dây thoát sét TĐ-BĐS | 6 | cái | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 163 | Nối đất trụ đỡ thiết bị thép mạ kẽm CT30x4 | 155 | kg | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT | ||
| 164 | Cột đỡ bằng thép Đ110-30A | 15 | Cột | Tại chương V - Tiêu chuẩn kỹ thuật - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.192E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.638E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):-Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.823.000.000 đồng; hoặc-Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.823.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.646.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng, xà trung thế mạ kẽm nhúng nóng, chụp đầu cột, Xà đỡ MBA TBA 3 pha. Cột thép đường dây 110kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.823.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.646.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không có. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi