Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151793-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hộ dân thuộc Khu tập thể nộp tiền đầu tư xây dựng hoàn chỉnh hạ tầng khu quy hoạch và tự giải phóng các công trình trên đất, bàn giao mặt bằng sạch cho Chủ đầu tư (UBND phường Bến Thủy) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 16:13:00 đến ngày 2022-02-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,538,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu thực hiện các ghi chú trong HSMT được đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8-10 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,8 m3 - 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cẩu tự hành 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe thang cao ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhựa 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị Hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư khu tập thể Nhà máy Sợi Vinh tạo khối 7 và khối 9, phường Bến Thủy, thành phố Vinh 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Các hộ dân thuộc Khu tập thể nộp tiền đầu tư xây dựng hoàn chỉnh hạ tầng khu quy hoạch và tự giải phóng các công trình trên đất, bàn giao mặt bằng sạch cho Chủ đầu tư (UBND phường Bến Thủy) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt và các tài liệu liên quan... - Và những nội dung của các ghi chú được nêu trong E-HSMT này được đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Huân - Chủ tịch UBND phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất, Phường Hà Huy Tập, TP. Vinh, Tỉnh NA. + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND thành phố Vinh; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; +Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại đường dây nóng: 02437686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,74 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,321 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,548 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,548 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,676 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,028 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 91,203 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,329 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,534 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,155 | 100m3 |
| 11 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.377,073 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 137,707 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 137,707 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 137,707 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,376 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,376 | 100m3/1km |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,979 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,979 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11.75km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,979 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 75,644 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 75,644 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 75,644 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 73,709 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 73,187 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đá nền móng nhà cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100,58 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất nền nhà cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,475 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,481 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,481 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,774 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,706 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,956 | 100m3 |
| 16 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4.897,659 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 489,766 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9 km tiếp) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 489,766 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (3.5 km tiếp) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 489,766 | 10m³/1km |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41,142 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,817 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,547 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,547 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,634 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,03 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,782 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 55,2 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 54,05 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 126,5 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 575 | m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,116 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,495 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 575 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 575 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,8 | 10 tấn/1km |
| 18 | Thuê bãi đúc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tháng |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,263 | 1m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,99 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,253 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,253 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,697 | 100m3 |
| 24 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 347,453 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,745 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,745 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,745 | 10m³/1km |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,02 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,69 | tấn |
| 30 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 133,36 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,44 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58 | 1 đoạn ống |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 152 | m2 |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58 | 1 cấu kiện |
| 35 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,083 | 10 tấn/1km |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,625 | 1m3 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,499 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,525 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,525 | 100m3/1km |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,282 | 100m3 |
| 41 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36,276 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,628 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,628 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,628 | 10m³/1km |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,33 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,486 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,437 | tấn |
| 48 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,16 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,867 | 100m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,003 | m2 |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | 1 cấu kiện |
| 53 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,79 | 10 tấn/1km |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,821 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,651 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,89 | m3 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,469 | 1m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,659 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,694 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,694 | 100m3/1km |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,294 | 100m3 |
| 64 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,834 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,783 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,783 | 10m³/1km |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,783 | 10m³/1km |
| 68 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,33 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,55 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,099 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,18 | m3 |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,359 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,359 | tấn |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,69 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,951 | tấn |
| 78 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,536 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,536 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,55 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,55 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,55 | m3 |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,511 | 1m3 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,287 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,302 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,302 | 100m3/1km |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,253 | 100m3 |
| 90 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,566 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,257 | 10m³/1km |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,257 | 10m³/1km |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,257 | 10m³/1km |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 96 | Hố thu chống ngập nước cục bộ và ngăn mùi KT 410x960x1120mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | 1cấu kiện |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,74 | 100m |
| 99 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,629 | 100m2 |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,447 | 1m3 |
| 101 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,415 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,489 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,489 | 100m3/1km |
| 104 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,871 | 100m3/1km |
| 105 | Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 112,176 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,218 | 10m³/1km |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,218 | 10m³/1km |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,218 | 10m³/1km |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,49 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | m3 |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,5 | m3 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,866 | tấn |
| 113 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,338 | 100m2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 187 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23 | 1 đoạn ống |
| 116 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23 | 1 cấu kiện |
| 117 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,553 | 10 tấn/1km |
| 118 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,553 | 10 tấn/1km |
| D | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,33 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,04 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 52,68 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,79 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,876 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 82,126 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 82,126 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,213 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 740 | m |
| 10 | Thuê bãi đúc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tháng |
| E | ĐZ TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8873 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,629 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,221 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1405 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,368 | m2 |
| 6 | Khung móng tủ RMU 3.1 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4 | 1m3 |
| 8 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 9 | Đào móng đặt cọc mốc bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6125 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả chân móng bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4505 | m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc mốc, đá 1x2, M200, PC40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc ĐK | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0041 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc, ĐK | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc mốc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,12 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2828 | 100m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,332 | m3 |
| 19 | Cát đệm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,332 | m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,909 | 1000 viên |
| 21 | Gạch chỉ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 909 | viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,505 | 100m2 |
| 23 | Lưới bảo vệ cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50,5 | m2 |
| 24 | Đắp đất hào cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,27 | m3 |
| F | ĐZ TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x70mm2- 12,7/22(24)kV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 130 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 bảo vệ cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp T-plug 3x70mm3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | 1 hộp nối |
| 5 | đầu cáp Tplug 24kV- 70mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D100 luồn cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 8 | Lắp biển cấm, cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | công/bộ |
| 9 | Biển báo tủ RMU | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Khóa đồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 51 | cái |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 14 | Tháo lắp lại tủ điện trung thế RMU 3.1 - 24KV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 15 | Kéo rải dây nhôm bọc ACSR/XLPE-3,5 70/11 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,155 | km/dây |
| 16 | Dây nhôm bọc ACSR/XLPE-3,5 70/11 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,155 | km |
| 17 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn; chiều cao lắp chuỗi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 1 bộ cách điện |
| 18 | Chuỗi néo 24kV + phụ kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | chuỗi |
| 19 | Ống nối M70 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Kẹp cáp nhôm 3 buong 70-120 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Kéo rải dây nhôm bọc ACSR/XLPE-3,5 70/11 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,142 | km/dây |
| 22 | Dây nhôm bọc ACSR/XLPE-3,5 70/11 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,142 | km |
| 23 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | Bộ chuỗi cách điện |
| 24 | Cách điện đứng Polymer 24kV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 25 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn; chiều cao lắp chuỗi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 1 bộ cách điện |
| 26 | Chuỗi néo kép 24kV + phụ kiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | chuỗi |
| 27 | Kẹp cáp nhôm 3 buong 70-120 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cấi |
| 28 | Sản xuất xà thép mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 109,002 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà phụ XP1 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà rẽ XR2S | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| G | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,601 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,867 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5668 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0066 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1307 | 100m2 |
| 8 | Đào hào tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,19 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1911 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,3 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,34 | 1m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,02 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,296 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,098 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,564 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 20 | Khung móng trụ đỡ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,534 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,601 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,867 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5668 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0066 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1307 | 100m2 |
| 29 | Đào hào tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,19 | 1m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1911 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,3 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,34 | 1m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,02 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,296 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,098 | 1m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,564 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 41 | Khung móng trụ đỡ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,534 | m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,683 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất hố móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,3885 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0962 | tấn |
| 47 | Bu long khung móng trụ đỡ máy biến áp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 48 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8503 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,4443 | m3 |
| 51 | Xây bệ đỡ móng, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,292 | m3 |
| 52 | Khung móng tủ hạ thế | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Đào đất móng cột, cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0785 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất hố móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3593 | m3 |
| 55 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,221 | m3 |
| 57 | Xây móng tủ điện, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7603 | m3 |
| 58 | Trát tường móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5348 | m2 |
| 59 | Khung móng tủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Đào hào tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,308 | 1m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1705 | 100m3 |
| 62 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,36 | m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | m2 |
| H | TRẠM BIẾN ÁP (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3813 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3813 | tấn |
| 3 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,49 | tấn |
| 4 | Bốc dỡ tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,49 | tấn |
| 5 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,4 | 10m |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8 | 10 cọc |
| 7 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,863 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0285 | tấn |
| 9 | Lắp đặt dây nhôm thanh cái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc ACSR/XLPE-3,5 70/11 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | km |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64 | m |
| 12 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 - 0,6/1 kV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | m |
| 14 | Dây đồng tiếp địa M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | m |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm M70 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng M185 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | 1đầu cáp |
| 22 | Đầu cáp nguội hạ thế 4x185mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 23 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | 1 cái |
| 24 | Cách điện đứng VHD -24kV + ty mạ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Cách điện đứng Polymer-24 kV + ty mạ + kẹp dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | Bộ chuỗi cách điện |
| 26 | Cột bê tông PC-I-12-190-7,2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cột |
| 27 | Cột bê tông PC-I-12-190-7,2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cột |
| 28 | Biển báo án toàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | biển |
| 29 | Biển tên trạm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | biển |
| 30 | Kẹp cáp 3 bulong | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 31 | Khóa đồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | m |
| 33 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 35 | Lắp đặt tủ điện 500V-1000A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi có tải LBFCO polymer 24 kV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 38 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3813 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3813 | tấn |
| 40 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,49 | tấn |
| 41 | Bốc dỡ tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,49 | tấn |
| 42 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,4 | 10m |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8 | 10 cọc |
| 44 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,863 | tấn |
| 45 | Lắp đặt giá đỡ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0285 | tấn |
| 46 | Lắp đặt dây nhôm thanh cái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | m |
| 47 | Dây nhôm bọc ACSR/XLPE-3,5 70/11 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | km |
| 48 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64 | m |
| 49 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 - 0,6/1 kV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | m |
| 51 | Dây đồng tiếp địa M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | m |
| 52 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm M70 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đầu cốt đồng M185 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 58 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | 1đầu cáp |
| 59 | Đầu cáp nguội hạ thế 4x185mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 60 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | 1 cái |
| 61 | Cách điện đứng VHD -24kV + ty mạ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 62 | Cách điện đứng Polymer-24 kV + ty mạ + kẹp dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | Bộ chuỗi cách điện |
| 63 | Cột bê tông PC-I-12-190-7,2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cột |
| 64 | Cột bê tông PC-I-12-190-7,2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cột |
| 65 | Biển báo án toàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | biển |
| 66 | Biển tên trạm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | biển |
| 67 | Kẹp cáp 3 bulong | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 68 | Khóa đồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | m |
| 70 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 72 | Lắp đặt tủ điện 500V-1000A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 73 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi có tải LBFCO polymer 24 kV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 75 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1529 | tấn |
| 76 | Sản xuất mang cáp sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1121 | tấn |
| 77 | Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7752 | tấn |
| 78 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7752 | tấn |
| 79 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7752 | tấn |
| 80 | Bốc dỡ tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,342 | tấn |
| 81 | Rải dây tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | 10m |
| 82 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8 | 10 cọc |
| 83 | Lắp đặt cột thép liên kết kiểu Bulong | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,635 | tấn |
| 84 | Lắp đặt thang trèo TT | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 85 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 86 | Lắp đặt máng cáp trung thế | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,066 | tấn |
| 87 | Lắp đặt chụp đầu cục máy biến áp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,157 | tấn |
| 88 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 89 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x70mm2- 12,7/22(24)kV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 bảo vệ cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64 | m |
| 92 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 - 0,6/1 kV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M70 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | m |
| 94 | Dây đồng tiếp địa M70 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | m |
| 95 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | 1đầu cáp |
| 96 | Đầu cáp hạ thế 1x185mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | đầu cáp |
| 97 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 98 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 99 | Đầu cốt đồng M185 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 100 | Đầu cốt đồng M70 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 101 | Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow-24KV 70mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 102 | Đầu cáp 24KV Elbow-24KV 70mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | đầu |
| 103 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 104 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 105 | Khóa an toàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 106 | Hộp che máy biến áp 630KVA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp che máy biến áp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tấn |
| 108 | Biển báo tên trạm, biển báo an toàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp biển cấm, cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | công/bộ |
| 110 | Lắp đặt vỏ tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 111 | Vỏ tủ trung thế | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt hộp che máy biến áp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,5053 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5251 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 52,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9866 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,9878 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,46 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1274 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,2 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 112,545 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6261 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,7515 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,94 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7686 | 100m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,025 | m3 |
| 15 | Cát đắp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,025 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,745 | 1000 viên |
| 17 | Gạch chỉ chặn cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.745 | viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,525 | 100m2 |
| 19 | Lưới báo hiệu cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 152,5 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 76,25 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,6167 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8705 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,455 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3965 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,25 | m2 |
| 26 | Giá đỡ tủ điện chôn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| J | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-5.0 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-13 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27 | cột |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,93 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | 1 cấu kiện |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,06 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 106 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 170 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,95 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 195 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,749 | km/dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.749 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,17 | km/dây |
| 16 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 170 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,029 | km/dây |
| 18 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29 | m |
| 19 | Tháo căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,24 | km/dây |
| 20 | Lắp cổ dề cột tròn đôi CD2-T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | công/bộ |
| 21 | Lắp cổ dề cột tròn đơn CD3-T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | công/bộ |
| 22 | Lắp cổ dề cột tròn đơn CD4-T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | công/bộ |
| 23 | Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 571,73 | kg |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,66 | 100m |
| 28 | Kẹp hãm KH4x120 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | bộ |
| 29 | Kẹp hãm KH4x95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17 | bộ |
| 30 | Kẹp hãm KH4x50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp công tơ. Hộp ≤ 2 CT | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | 1 hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp công tơ. Hộp ≤ 4 CT | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 61 | 1 hộp |
| 33 | Hộp công tơ H4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 61 | hộp |
| 34 | Hộp công tơ H2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | hộp |
| 35 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,567 | km/dây |
| 36 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 567 | m |
| 37 | Đai thép lắp hộp công tơ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 162 | bộ |
| 38 | Ghíp nối 2 bulong | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 264 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 68 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng nhôm AL-Cu -120 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, D32/25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36,9 | 100m |
| 44 | Giá đỡ hợp công tơ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 81 | cái |
| 45 | Đai thép cố định ống chờ hộ dân | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 105 | cái |
| 46 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,1887 | 100kg |
| 47 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 818,873 | kg |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,4 | 10 cọc |
| 49 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | m |
| 50 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 51 | Ghip 2 bulong 25-95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 52 | Vị trí kéo dây vượt đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17 | vị trí vượt |
| 53 | Bịt đầu cáp cuối tuyến | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 54 | Biển tên cột hạ thế | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, D32/25 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,68 | 100m |
| K | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 1 mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 1 mẫu |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 1000-2000A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | 1 pha |
| 9 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 10 | Thí nghiệm Rơ le; ghi chụp sự cố (KTS) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 11 | Thí nghiệm Rơ le nhiệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch ghi chụp (bộ ghi sự cố) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| L | THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi dây AC 70 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,15 | 1km / 1dây |
| 3 | Thu hồi xà XD2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 4 | Thu hổi xà chống sét van và cầu chì tự rơi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 5 | Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 6 | Thu hồi ghế thao tác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 7 | Thu hồi thang trèo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 8 | Thu hồi công son dầm đỡ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 9 | Thu hồi cổ dề chốn trượt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 10 | Thu hồi giá đở tủ hạ thế | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 11 | Thu hồi sứ, cách điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,6 | 10 cách điện |
| 12 | Thu hồi máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất 320KVA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 13 | Thu hồi máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4kV. Công suất 400KVA | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 1 máy (3 pha) |
| 14 | Thu hồi tủ điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 1 tủ |
| M | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,175 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1208 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1725 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,575 | 100m2 |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 57,5 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, D40mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 7 | Ống thép bảo vệ cáp D40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 9 | Cột đèn tròn côn liền cần đơn cao 7m, dày 3mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | 1 cột |
| 10 | Lắp cần đèn chụp lên cột bê tông hiện trạng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp choá đèn - Đèn led 80W | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bảng |
| 13 | Lắp của cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cửa |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Khung móng cột M16.240x240x525mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | khung |
| 16 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x4mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,52 | 100m |
| 17 | cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x4mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 152 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x16mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,678 | km/dây |
| 19 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x16mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 678 | m |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 79 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,52 | 100m |
| 23 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sàng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | 1 bộ |
| 25 | Ép đầu cốt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm M16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,904 | 1m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 31 | Kẹp hãm dây 2x16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | bộ |
| 32 | Kẹp treo dây 2x16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | bộ |
| 33 | Ghíp nối 2 bu lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46 | cái |
| N | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,7 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Chụp van bằng nhựa PVC -DN110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt van xả - Đường kính 50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 125mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,33 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,7 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7 | 100m |
| 45 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,45 | 100m |
| 46 | Súc xả đường ống V rửa= (3,14xD^2)/4x(V xúc xả) x (Tx3600)m^3 D: đường kính (m) Vxúc xả: vận tốc xúc xả: 4m/s T thời gian xúc xả: khoảng 4h Vnap = L*(3,14*D^2)/4 V súc xả = Vnạp + Vrửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 663,1087 | m3 |
| 47 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 89,5773 | 1m3 |
| 48 | Đào đường ống máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1767 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8707 | 100m3 |
| 50 | Đào móng hố van, rộng >1m, sâu >1, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,8942 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1793 | m3 |
| 52 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,266 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,399 | m3 |
| 54 | Bê tông mũ hố van đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1229 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 56 | Ván khuôn kim loại móng cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0069 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ mũ hố van | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0141 | tấn |
| 60 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8941 | m3 |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5928 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1435 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gối đỡ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1957 | 100m2 |
| 66 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 246 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 66 | cái |
| 68 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 246 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 246 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,92 | 100m |
| O | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | máy |
| 2 | Tủ phân phối hạ thế 500V-1000A (05 lộ ra 1x200A+4x250A; độ dày vỏ tủ 2mm) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ phân phối hạ thế 500V-1000A (06 lộ ra 1x400A+2x300+3x200A; độ dày vỏ tủ 2mm) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Tủ |
| 4 | Chống sét van 22kV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi có tải LBFCO polymer 24 Kv | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Tủ trung thế RMU2.1 gồm bộ báo sự cố, bao gồm 02 ngăn (01 ngăn cầu dao phụ tải, 01 ngăn cầu dao phụ tải kèm cầu chì, đóng cắt bằng khí SF6) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tủ điện công tơ hạ thế | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu thực hiện các ghi chú trong HSMT được đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.520.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công. | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh lốp | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8-10 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đào 0,8 m3 - 1,25 m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Cẩu tự hành 6T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Ô tô rải nhựa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 15 | Xe thang cao ≥ 9m | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhựa 80T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 19 | Máy bơm nước 20CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 3 |
| 20 | Máy nén khí | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi