Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151793-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220107113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Các hộ dân thuộc Khu tập thể nộp tiền đầu tư xây dựng hoàn chỉnh hạ tầng khu quy hoạch và tự giải phóng các công trình trên đất, bàn giao mặt bằng sạch cho Chủ đầu tư (UBND phường Bến Thủy)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 16:13:00 đến ngày 2022-02-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,538,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu thực hiện các ghi chú trong HSMT được đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8-10
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8 m3 - 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cẩu tự hành 6T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe thang cao ≥ 9m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông nhựa 80T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước 20CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng và thiết bị
Hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư khu tập thể Nhà máy Sợi Vinh tạo khối 7 và khối 9, phường Bến Thủy, thành phố Vinh
08 Tháng
E-CDNT 3 Các hộ dân thuộc Khu tập thể nộp tiền đầu tư xây dựng hoàn chỉnh hạ tầng khu quy hoạch và tự giải phóng các công trình trên đất, bàn giao mặt bằng sạch cho Chủ đầu tư (UBND phường Bến Thủy)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất, Phường Hà Huy Tập, TP. Vinh, Tỉnh NA. + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt và các tài liệu liên quan... - Và những nội dung của các ghi chú được nêu trong E-HSMT này được đính kèm.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Huân - Chủ tịch UBND phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất, Phường Hà Huy Tập, TP. Vinh, Tỉnh NA. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND thành phố Vinh; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; +Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại đường dây nóng: 02437686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt22,741m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt4,321100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt4,548100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt4,548100m3/1km
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,6761m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,028100m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt91,2031m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt17,329100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,534100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,155100m3
11Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.377,073m3
12Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt137,70710m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt137,70710m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt137,70710m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt20,376100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt20,376100m3/1km
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt45m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt45m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt45m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,979100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,979100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11.75km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,979100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt75,644100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt75,644100m2
6Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt75,644100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt73,709100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt73,187100m2
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đá nền móng nhà cũTheo chương V và BVTK được phê duyệt100,58m3
10Đào xúc đất nền nhà cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt14,475100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt15,481100m3
12Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt15,481100m3/1km
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,774100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,706100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,956100m3
16Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo chương V và BVTK được phê duyệt4.897,659m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt489,76610m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9 km tiếp)Theo chương V và BVTK được phê duyệt489,76610m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (3.5 km tiếp)Theo chương V và BVTK được phê duyệt489,76610m³/1km
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt41,1421m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt7,817100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,547100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,547100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,634100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt27,03m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,782tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt55,2m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt54,05m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt126,5m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt575m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt23m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,116100m2
14Ván khuôn móng dàiTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,495100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt5751cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo chương V và BVTK được phê duyệt5751 cấu kiện
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt13,810 tấn/1km
18Thuê bãi đúcTheo chương V và BVTK được phê duyệt1tháng
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt26,2631m3
20Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt4,99100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,253100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,253100m3/1km
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,697100m3
24Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo chương V và BVTK được phê duyệt347,453m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt34,74510m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt34,74510m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt34,74510m³/1km
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt21,02m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,69tấn
30Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt133,36m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V và BVTK được phê duyệt16,44100m2
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt581 đoạn ống
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt152m2
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V và BVTK được phê duyệt581 cấu kiện
35Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,08310 tấn/1km
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,6251m3
37Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,499100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,525100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,525100m3/1km
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,282100m3
41Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo chương V và BVTK được phê duyệt36,276m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,62810m³/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,62810m³/1km
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,62810m³/1km
45Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,33m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,486tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,437tấn
48Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,16m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,867100m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt10m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,003m2
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V và BVTK được phê duyệt261 cấu kiện
53Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,7910 tấn/1km
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt18m3
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,821tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,651tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,25100m2
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,89m3
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,4691m3
60Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,659100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,694100m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,694100m3/1km
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,294100m3
64Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo chương V và BVTK được phê duyệt37,834m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,78310m³/1km
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,78310m³/1km
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,78310m³/1km
68Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,33m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,55m3
70Ván khuôn móng cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,099100m2
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,18m3
72Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,359tấn
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,359tấn
74Ván khuôn móng dàiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,312100m2
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,69m3
76Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,026tấn
77Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,951tấn
78Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,536tấn
79Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,536tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt261cấu kiện
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,138100m2
82Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,55m3
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,55m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,55m3
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,5111m3
86Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,287100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,302100m3
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,302100m3/1km
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,253100m3
90Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo chương V và BVTK được phê duyệt32,566m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,25710m³/1km
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,25710m³/1km
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,25710m³/1km
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6m3
95Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,28m3
96Hố thu chống ngập nước cục bộ và ngăn mùi KT 410x960x1120mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt40cái
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt401cấu kiện
98Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,74100m
99Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,629100m2
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt7,4471m3
101Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,415100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,489100m3
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,489100m3/1km
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,871100m3/1km
105Giá đất đắp trên phương tiện vận chuyểnTheo chương V và BVTK được phê duyệt112,176m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt11,21810m³/1km
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt11,21810m³/1km
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt11,21810m³/1km
109Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,49m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt8m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,5m3
112Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,866tấn
113Ván khuôn móng dàiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,338100m2
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt187m2
115Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt231 đoạn ống
116Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt231 cấu kiện
117Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,55310 tấn/1km
118Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,55310 tấn/1km
D CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt37,33m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,04m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt52,68m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,79m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,876100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo chương V và BVTK được phê duyệt82,126tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt82,126tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,21310 tấn/1km
9Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt740m
10Thuê bãi đúcTheo chương V và BVTK được phê duyệt1tháng
E ĐZ TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,88731m3
2Đắp đất hố móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,629m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,221m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,1405m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,368m2
6Khung móng tủ RMU 3.1Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
7Đào rãnh tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,41m3
8Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,4m3
9Đào móng đặt cọc mốc bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,61251m3
10Đắp đất hoàn trả chân móng bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4505m3
11Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc mốc, đá 1x2, M200, PC40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,23m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0041tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,032tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc mốcTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,052100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và BVTK được phê duyệt101 cấu kiện
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt12,121m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2828100m3
18Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo chương V và BVTK được phê duyệt13,332m3
19Cát đệmTheo chương V và BVTK được phê duyệt13,332m3
20Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,9091000 viên
21Gạch chỉTheo chương V và BVTK được phê duyệt909viên
22Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,505100m2
23Lưới bảo vệ cápTheo chương V và BVTK được phê duyệt50,5m2
24Đắp đất hào cápTheo chương V và BVTK được phê duyệt27,27m3
F ĐZ TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,3100m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x70mm2- 12,7/22(24)kVTheo chương V và BVTK được phê duyệt130m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 bảo vệ cápTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,3100m
4Làm và lắp đặt đầu cáp T-plug 3x70mm3Theo chương V và BVTK được phê duyệt91 hộp nối
5đầu cáp Tplug 24kV- 70mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
6Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1100m
7Ống thép tráng kẽm D100 luồn cápTheo chương V và BVTK được phê duyệt10m
8Lắp biển cấm, cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt2công/bộ
9Biển báo tủ RMUTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
10Khóa đồngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
11Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
12Thẻ báo hiệu cáp ngầmTheo chương V và BVTK được phê duyệt51cái
13Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5tấn
14Tháo lắp lại tủ điện trung thế RMU 3.1 - 24KVTheo chương V và BVTK được phê duyệt11 tủ
15Kéo rải dây nhôm bọc ACSR/XLPE-3,5 70/11Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,155km/dây
16Dây nhôm bọc ACSR/XLPE-3,5 70/11Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,155km
17Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn; chiều cao lắp chuỗi Theo chương V và BVTK được phê duyệt31 bộ cách điện
18Chuỗi néo 24kV + phụ kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt3chuỗi
19Ống nối M70Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
20Kẹp cáp nhôm 3 buong 70-120Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
21Kéo rải dây nhôm bọc ACSR/XLPE-3,5 70/11Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,142km/dây
22Dây nhôm bọc ACSR/XLPE-3,5 70/11Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,142km
23Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo chương V và BVTK được phê duyệt6Bộ chuỗi cách điện
24Cách điện đứng Polymer 24kVTheo chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
25Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn; chiều cao lắp chuỗi Theo chương V và BVTK được phê duyệt31 bộ cách điện
26Chuỗi néo kép 24kV + phụ kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt3chuỗi
27Kẹp cáp nhôm 3 buong 70-120Theo chương V và BVTK được phê duyệt12cấi
28Sản xuất xà thép mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt109,002kg
29Lắp đặt xà phụ XP1Theo chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
30Lắp đặt xà rẽ XR2STheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
G TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt14,6011m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,867m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,432m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,5668m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,16m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0066tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1307100m2
8Đào hào tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,191m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1911100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt27,3m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,341m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,02m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,84m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,296m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt16,2m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,78m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0981m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,564m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0264100m2
20Khung móng trụ đỡTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,534m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt14,6011m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,867m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,432m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,5668m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,16m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0066tấn
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1307100m2
29Đào hào tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,191m3
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1911100m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt27,3m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,341m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,02m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,84m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,296m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt16,2m2
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,78m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,0981m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,564m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0264100m2
41Khung móng trụ đỡTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,534m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt12,6831m3
44Đắp đất hố móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,3885m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0126tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0962tấn
47Bu long khung móng trụ đỡ máy biến ápTheo chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
48Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,125100m2
49Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8503m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,4443m3
51Xây bệ đỡ móng, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,292m3
52Khung móng tủ hạ thếTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
53Đào đất móng cột, cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,07851m3
54Đắp đất hố móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3593m3
55Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,006100m2
56Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,221m3
57Xây móng tủ điện, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7603m3
58Trát tường móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,5348m2
59Khung móng tủTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
60Đào hào tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt7,3081m3
61Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1705100m3
62Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầmTheo chương V và BVTK được phê duyệt24,36m3
63Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6m3
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt16m2
H TRẠM BIẾN ÁP (LẮP ĐẶT)
1Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,3813tấn
2Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,3813tấn
3Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,49tấn
4Bốc dỡ tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,49tấn
5Rải dây tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt12,410m
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,810 cọc
7Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,863tấn
8Lắp đặt giá đỡTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0285tấn
9Lắp đặt dây nhôm thanh cáiTheo chương V và BVTK được phê duyệt24m
10Dây nhôm bọc ACSR/XLPE-3,5 70/11Theo chương V và BVTK được phê duyệt24km
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt64m
12Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 - 0,6/1 kVTheo chương V và BVTK được phê duyệt64m
13Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt8m
14Dây đồng tiếp địa M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt8m
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,910 đầu cốt
16Đầu cốt đồng nhôm M70Theo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,810 đầu cốt
18Đầu cốt đồng M185Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,610 đầu cốt
20Đầu cốt đồng M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
21Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo chương V và BVTK được phê duyệt81đầu cáp
22Đầu cáp nguội hạ thế 4x185mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt8bộ
23Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạTheo chương V và BVTK được phê duyệt41 cái
24Cách điện đứng VHD -24kV + ty mạTheo chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
25Cách điện đứng Polymer-24 kV + ty mạ + kẹp dâyTheo chương V và BVTK được phê duyệt18Bộ chuỗi cách điện
26Cột bê tông PC-I-12-190-7,2Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cột
27Cột bê tông PC-I-12-190-7,2Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cột
28Biển báo án toànTheo chương V và BVTK được phê duyệt1biển
29Biển tên trạmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1biển
30Kẹp cáp 3 bulongTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
31Khóa đồngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
32Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Theo chương V và BVTK được phê duyệt16m
33Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Theo chương V và BVTK được phê duyệt10m
34Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVATheo chương V và BVTK được phê duyệt1máy
35Lắp đặt tủ điện 500V-1000ATheo chương V và BVTK được phê duyệt11 tủ
36Lắp đặt chống sét van 24kVTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
37Lắp đặt Cầu chì tự rơi có tải LBFCO polymer 24 kVTheo chương V và BVTK được phê duyệt11 bộ (3 pha)
38Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,3813tấn
39Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,3813tấn
40Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,49tấn
41Bốc dỡ tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,49tấn
42Rải dây tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt12,410m
43Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,810 cọc
44Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,863tấn
45Lắp đặt giá đỡTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0285tấn
46Lắp đặt dây nhôm thanh cáiTheo chương V và BVTK được phê duyệt24m
47Dây nhôm bọc ACSR/XLPE-3,5 70/11Theo chương V và BVTK được phê duyệt24km
48Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt64m
49Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 - 0,6/1 kVTheo chương V và BVTK được phê duyệt64m
50Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt8m
51Dây đồng tiếp địa M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt8m
52Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,910 đầu cốt
53Đầu cốt đồng nhôm M70Theo chương V và BVTK được phê duyệt9cái
54Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,810 đầu cốt
55Đầu cốt đồng M185Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
56Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,610 đầu cốt
57Đầu cốt đồng M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
58Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo chương V và BVTK được phê duyệt81đầu cáp
59Đầu cáp nguội hạ thế 4x185mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt8bộ
60Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạTheo chương V và BVTK được phê duyệt41 cái
61Cách điện đứng VHD -24kV + ty mạTheo chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
62Cách điện đứng Polymer-24 kV + ty mạ + kẹp dâyTheo chương V và BVTK được phê duyệt18Bộ chuỗi cách điện
63Cột bê tông PC-I-12-190-7,2Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cột
64Cột bê tông PC-I-12-190-7,2Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cột
65Biển báo án toànTheo chương V và BVTK được phê duyệt1biển
66Biển tên trạmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1biển
67Kẹp cáp 3 bulongTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
68Khóa đồngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
69Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Theo chương V và BVTK được phê duyệt16m
70Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Theo chương V và BVTK được phê duyệt10m
71Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVATheo chương V và BVTK được phê duyệt1máy
72Lắp đặt tủ điện 500V-1000ATheo chương V và BVTK được phê duyệt11 tủ
73Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
74Lắp đặt Cầu chì tự rơi có tải LBFCO polymer 24 kVTheo chương V và BVTK được phê duyệt11 bộ (3 pha)
75Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1529tấn
76Sản xuất mang cáp sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1121tấn
77Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7752tấn
78Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7752tấn
79Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7752tấn
80Bốc dỡ tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,342tấn
81Rải dây tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt910m
82Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,810 cọc
83Lắp đặt cột thép liên kết kiểu BulongTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,635tấn
84Lắp đặt thang trèo TTTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,028tấn
85Lắp đặt máng cáp hạ thếTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,046tấn
86Lắp đặt máng cáp trung thếTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,066tấn
87Lắp đặt chụp đầu cục máy biến ápTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,157tấn
88Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1100m
89Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x70mm2- 12,7/22(24)kVTheo chương V và BVTK được phê duyệt10m
90Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 bảo vệ cápTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1100m
91Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt64m
92Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2 - 0,6/1 kVTheo chương V và BVTK được phê duyệt64m
93Lắp đặt dây đồng tiếp địa M70Theo chương V và BVTK được phê duyệt8m
94Dây đồng tiếp địa M70Theo chương V và BVTK được phê duyệt8m
95Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo chương V và BVTK được phê duyệt81đầu cáp
96Đầu cáp hạ thế 1x185mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt8đầu cáp
97Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,810 đầu cốt
98Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,610 đầu cốt
99Đầu cốt đồng M185Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
100Đầu cốt đồng M70Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
101Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow-24KV 70mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt31đầu cáp (1 pha)
102Đầu cáp 24KV Elbow-24KV 70mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1đầu
103Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVATheo chương V và BVTK được phê duyệt1máy
104Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaTheo chương V và BVTK được phê duyệt11 tủ
105Khóa an toànTheo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
106Hộp che máy biến áp 630KVATheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
107Lắp đặt hộp che máy biến ápTheo chương V và BVTK được phê duyệt1tấn
108Biển báo tên trạm, biển báo an toànTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
109Lắp biển cấm, cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt4công/bộ
110Lắp đặt vỏ tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kvTheo chương V và BVTK được phê duyệt11 tủ
111Vỏ tủ trung thếTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
112Lắp đặt hộp che máy biến ápTheo chương V và BVTK được phê duyệt11 tủ
I ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt22,50531m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5251100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt52,03m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,9866100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt22,9878m3
6Đào đất rãnh tiếp địaTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,461m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1274100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt18,2m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt112,5451m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,6261100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,7515100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt32,941m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,7686100m3
14Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo chương V và BVTK được phê duyệt32,025m3
15Cát đắpTheo chương V và BVTK được phê duyệt32,025m3
16Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,7451000 viên
17Gạch chỉ chặn cápTheo chương V và BVTK được phê duyệt2.745viên
18Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,525100m2
19Lưới báo hiệu cápTheo chương V và BVTK được phê duyệt152,5m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt76,25m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,61671m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,8705m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,455m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,3965m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,25m2
26Giá đỡ tủ điện chônTheo chương V và BVTK được phê duyệt7bộ
J ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Dựng cột bê tông, cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt36cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-5.0Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cột
3Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-13Theo chương V và BVTK được phê duyệt27cột
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt20,9310 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt351 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V và BVTK được phê duyệt351 cấu kiện
7Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,06100m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt106m
9Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,7100m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt170m
11Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,95100m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt195m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,749km/dây
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.749m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,17km/dây
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt170m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,029km/dây
18Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt29m
19Tháo căng lại cáp vặn xoắn, loại cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,24km/dây
20Lắp cổ dề cột tròn đôi CD2-TTheo chương V và BVTK được phê duyệt80công/bộ
21Lắp cổ dề cột tròn đơn CD3-TTheo chương V và BVTK được phê duyệt10công/bộ
22Lắp cổ dề cột tròn đơn CD4-TTheo chương V và BVTK được phê duyệt3công/bộ
23Lắp đặt giá đỡ cáp lên cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt5bộ
24Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt571,73kg
25Ống thép mạ kẽm D100Theo chương V và BVTK được phê duyệt15m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cápTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5100m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,66100m
28Kẹp hãm KH4x120Theo chương V và BVTK được phê duyệt120bộ
29Kẹp hãm KH4x95Theo chương V và BVTK được phê duyệt17bộ
30Kẹp hãm KH4x50Theo chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
31Lắp đặt hộp công tơ. Hộp ≤ 2 CTTheo chương V và BVTK được phê duyệt201 hộp
32Lắp đặt hộp công tơ. Hộp ≤ 4 CTTheo chương V và BVTK được phê duyệt611 hộp
33Hộp công tơ H4Theo chương V và BVTK được phê duyệt61hộp
34Hộp công tơ H2Theo chương V và BVTK được phê duyệt20hộp
35Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,567km/dây
36Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt567m
37Đai thép lắp hộp công tơTheo chương V và BVTK được phê duyệt162bộ
38Ghíp nối 2 bulongTheo chương V và BVTK được phê duyệt264cái
39Đầu cốt đồng Cu-120Theo chương V và BVTK được phê duyệt68cái
40Đầu cốt đồng Cu-50Theo chương V và BVTK được phê duyệt24cái
41Đầu cốt đồng Cu-35Theo chương V và BVTK được phê duyệt32cái
42Đầu cốt đồng nhôm AL-Cu -120Theo chương V và BVTK được phê duyệt20cái
43Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, D32/25Theo chương V và BVTK được phê duyệt36,9100m
44Giá đỡ hợp công tơTheo chương V và BVTK được phê duyệt81cái
45Đai thép cố định ống chờ hộ dânTheo chương V và BVTK được phê duyệt105cái
46Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,1887100kg
47Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt818,873kg
48Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,410 cọc
49Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt8m
50Ống nhựa xoắn HDPE D25Theo chương V và BVTK được phê duyệt30m
51Ghip 2 bulong 25-95Theo chương V và BVTK được phê duyệt20bộ
52Vị trí kéo dây vượt đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt17vị trí vượt
53Bịt đầu cáp cuối tuyếnTheo chương V và BVTK được phê duyệt48cái
54Biển tên cột hạ thếTheo chương V và BVTK được phê duyệt43cái
55Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, D32/25Theo chương V và BVTK được phê duyệt25,68100m
K THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Theo chương V và BVTK được phê duyệt31 máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt31 mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo chương V và BVTK được phê duyệt31 mẫu
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo chương V và BVTK được phê duyệt3hệ thống
5Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 1000-2000ATheo chương V và BVTK được phê duyệt31 cái
6Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo chương V và BVTK được phê duyệt151 cái
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo chương V và BVTK được phê duyệt31 bộ (3 pha)
8Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvTheo chương V và BVTK được phê duyệt91 pha
9Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Theo chương V và BVTK được phê duyệt21 bộ (3 pha)
10Thí nghiệm Rơ le; ghi chụp sự cố (KTS)Theo chương V và BVTK được phê duyệt21 bộ
11Thí nghiệm Rơ le nhiệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt21 cái
12Thí nghiệm hệ thống mạch ghi chụp (bộ ghi sự cố)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1hệ thống
L THU HỒI
1Thu hồi cột bê tôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt41 cột
2Thu hồi dây AC 70Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,151km / 1dây
3Thu hồi xà XD2Theo chương V và BVTK được phê duyệt41 bộ
4Thu hổi xà chống sét van và cầu chì tự rơiTheo chương V và BVTK được phê duyệt21 bộ
5Thu hồi Xà đỡ sứ trung gianTheo chương V và BVTK được phê duyệt41 bộ
6Thu hồi ghế thao tácTheo chương V và BVTK được phê duyệt21 bộ
7Thu hồi thang trèoTheo chương V và BVTK được phê duyệt21 bộ
8Thu hồi công son dầm đỡ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt21 bộ
9Thu hồi cổ dề chốn trượtTheo chương V và BVTK được phê duyệt41 bộ
10Thu hồi giá đở tủ hạ thếTheo chương V và BVTK được phê duyệt21 bộ
11Thu hồi sứ, cách điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,610 cách điện
12Thu hồi máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất 320KVATheo chương V và BVTK được phê duyệt11 máy (3 pha)
13Thu hồi máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4kV. Công suất 400KVATheo chương V và BVTK được phê duyệt21 máy (3 pha)
14Thu hồi tủ điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt31 tủ
M CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,1751m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1208100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1725100m3
4Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,575100m2
5Lưới báo hiệu cápTheo chương V và BVTK được phê duyệt57,5m2
6Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, D40mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,19100m
7Ống thép bảo vệ cáp D40Theo chương V và BVTK được phê duyệt19m
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo chương V và BVTK được phê duyệt11 tủ
9Cột đèn tròn côn liền cần đơn cao 7m, dày 3mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt51 cột
10Lắp cần đèn chụp lên cột bê tông hiện trạngTheo chương V và BVTK được phê duyệt91 cần đèn
11Lắp choá đèn - Đèn led 80WTheo chương V và BVTK được phê duyệt14bộ
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt5bảng
13Lắp của cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cửa
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
15Khung móng cột M16.240x240x525mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5khung
16Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x4mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,52100m
17cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x4mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt152m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x16mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,678km/dây
19Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x16mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt678m
20Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt101 đầu cáp
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt79m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,52100m
23Làm tiếp địa cho tủ điều khiển chiếu sàngTheo chương V và BVTK được phê duyệt11 bộ
24Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt51 bộ
25Ép đầu cốtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,210 đầu cốt
26Đầu cốt đồng nhôm M16Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
27Đầu cốt đồng M4Theo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,9041m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,2m3
30Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,16100m2
31Kẹp hãm dây 2x16Theo chương V và BVTK được phê duyệt13bộ
32Kẹp treo dây 2x16Theo chương V và BVTK được phê duyệt16bộ
33Ghíp nối 2 bu lôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt46cái
N CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,52100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,33100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,7100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,4100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 63mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,7100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,7100 m
8Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1100m
9Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 300mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
11Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
14Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt100cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
18Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt12cái
19Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
21Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính67mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
25Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
26Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
27Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
28Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
29Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5cặp bích
30Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
31Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
32Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
33Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
34Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
35Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
36Chụp van bằng nhựa PVC -DN110Theo chương V và BVTK được phê duyệt10bộ
37Lắp đặt van xả - Đường kính 50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
38Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 125mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,52100m
39Thử áp lực đường ống thép - Đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,33100m
40Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2100m
41Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,8100m
42Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,4100m
43Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,7100m
44Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,7100m
45Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt16,45100m
46Súc xả đường ống V rửa= (3,14xD^2)/4x(V xúc xả) x (Tx3600)m^3 D: đường kính (m) Vxúc xả: vận tốc xúc xả: 4m/s T thời gian xúc xả: khoảng 4h Vnap = L*(3,14*D^2)/4 V súc xả = Vnạp + VrửaTheo chương V và BVTK được phê duyệt663,1087m3
47Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt89,57731m3
48Đào đường ống máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,1767100m3
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,8707100m3
50Đào móng hố van, rộng >1m, sâu >1, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt3,89421m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,1793m3
52Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,266m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,399m3
54Bê tông mũ hố van đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1229m3
55Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,12m3
56Ván khuôn kim loại móng cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0069100m2
57Ván khuôn gỗ mũ hố vanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0152100m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0072100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0141tấn
60Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8941m3
61Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,36m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt31cấu kiện
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5928m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,1435m3
65Ván khuôn gối đỡTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1957100m2
66Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt246cái
67Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt66cái
68Lắp đặt đấu nối ren ngoài nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt246cái
69Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt246cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,92100m
O CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp 630kVA-22/0,4kVTheo chương V và BVTK được phê duyệt3máy
2Tủ phân phối hạ thế 500V-1000A (05 lộ ra 1x200A+4x250A; độ dày vỏ tủ 2mm)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1Tủ
3Tủ phân phối hạ thế 500V-1000A (06 lộ ra 1x400A+2x300+3x200A; độ dày vỏ tủ 2mm)Theo chương V và BVTK được phê duyệt2Tủ
4Chống sét van 22kVTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
5Cầu chì tự rơi có tải LBFCO polymer 24 KvTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
6Tủ trung thế RMU2.1 gồm bộ báo sự cố, bao gồm 02 ngăn (01 ngăn cầu dao phụ tải, 01 ngăn cầu dao phụ tải kèm cầu chì, đóng cắt bằng khí SF6)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
7Tủ điện công tơ hạ thếTheo chương V và BVTK được phê duyệt7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu thực hiện các ghi chú trong HSMT được đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);55
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công. 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành điện.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình. 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị. 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
2 Máy lu bánh lốp Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
3 Máy lu bánh thép 8-10 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
4 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
5 Máy đào 0,8 m3 - 1,25 m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
6 Cẩu tự hành 6T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
7 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
8 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
9 Máy đầm dùi 1,5 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
11 Máy hàn điện 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
12 Ô tô rải nhựa Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
13 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
14 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
15 Xe thang cao ≥ 9m Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
16 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
17 Trạm trộn bê tông nhựa 80T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
19 Máy bơm nước 20CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.3
20 Máy nén khí Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->