Gói thầu: Cung ứng xi măng thực hiện đề án bê tông hóa đường giao thông nông thôn trên địa bàn huyện năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Cung ứng xi măng thực hiện đề án bê tông hóa đường giao thông nông thôn trên địa bàn huyện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146038 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh cấp, ngân sách huyện để thực hiện Nghị quyết số 55/NQ-HDDND ngày 20/11/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 16:14:00 đến ngày 2022-02-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,901,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3852E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.770473E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;•Tương tự về quy mô: Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.262.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành từ 90 ngày kể từ ngày cung cấp; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành cử nhân kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thủ quỹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành cử nhân kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe (không trong thời gian vi phạm luật giao thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng xi măng thực hiện đề án bê tông hóa đường giao thông nông thôn trên địa bàn huyện năm 2022 Bê tông hóa đường giao thông nông thôn trên địa bàn huyện năm 2022 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh cấp, ngân sách huyện để thực hiện Nghị quyết số 55/NQ-HDDND ngày 20/11/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải cung cấp kết chứng chỉ hợp quy của sản phẩm theo quy định của pháp luật đạt tiêu chuẩn theo Phương pháp thử nghiệm. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 60 ngày. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp chứng nhận hợp quy của sản phẩm theo quy định của pháp luật cho chủ đầu tư trước khi ký hợp đồng theo đúng yêu cầu của HSMT trước khi ký hợp đồng. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSYC; - Các tài liệu khác để đánh giá năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý thực hiện Đề án Bê tông hóa đường giao thông nông thôn, giai đoạn 2021 - 2025; Tổ dân phố Trầm Ân, Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ dân phố Trầm Ân, Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện, Tổ dân phố Trầm Ân, Thị trấn Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xi măng PCB 40 | 678,55 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 2 | Xi măng PCB 40 | 1.158,8 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 3 | Xi măng PCB 40 | 220 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 4 | Xi măng PCB 40 | 649,8 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 5 | Xi măng PCB 40 | 184,9 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 6 | Xi măng PCB 40 | 36,7 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 7 | Xi măng PCB 40 | 427,9 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 8 | Xi măng PCB 40 | 161,35 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 9 | Xi măng PCB 40 | 173 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 10 | Xi măng PCB 40 | 1.019 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 11 | Xi măng PCB 40 | 37,45 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 12 | Xi măng PCB 40 | 89,7 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 13 | Xi măng PCB 40 | 1.849,85 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 14 | Xi măng PCB 40 | 407,15 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 15 | Xi măng PCB 40 | 262,9 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 16 | Xi măng PCB 40 | 509,6 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 17 | Xi măng PCB 40 | 715,25 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 18 | Xi măng PCB 40 | 734,1 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 19 | Xi măng PCB 40 | 34,95 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 20 | Xi măng PCB 40 | 313,25 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 21 | Xi măng PCB 40 | 326,05 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 22 | Xi măng PCB 40 | 1.069,2 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 23 | Xi măng PCB 40 | 523,15 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 24 | Xi măng PCB 40 | 679,55 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 25 | Xi măng PCB 40 | 13,55 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư | |
| 26 | Xi măng PCB 40 | 550,15 | Tấn | Xi măng đóng bao 50kg/bao | Thời gian, số lượng từng đợt giao hàng theo yêu cầu cung cấp của Chủ đầu tư |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3852E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.770473E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;•Tương tự về quy mô: Có tài liệu chứng minh đã hoàn thành hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.262.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành từ 90 ngày kể từ ngày cung cấp; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kế toán | 1 | Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành cử nhân kế toán | 6 | 5 |
| 2 | Thủ quỹ | 1 | Đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành cử nhân kế toán | 3 | 2 |
| 3 | Lái xe | 4 | Có giấy phép lái xe (không trong thời gian vi phạm luật giao thông) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi