Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220151770-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220151733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 16:35:00 đến ngày 2022-02-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,017,983,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp (hạ) trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng các xuất tuyến 35kV lộ 371, 373, 375 sau TBA 110kV Sơn Động
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V HSMT1Công trình
B PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22-35KV
1Hạ cột bê tông li tâm 12mChương V HSMT18Cột
2Hạ cột bê tông li tâm 14mChương V HSMT3Cột
3Xà néo cột đơn 35kVChương V HSMT2Bộ
4Xà rẽ cột đơn 35KVChương V HSMT3Bộ
5Xà khoá 3 pha bằng 35kVChương V HSMT16Bộ
6Xà néo Z cột đơn 35KVChương V HSMT3Bộ
7Xà cầu dao 35kVChương V HSMT1Bộ
8Xà máy cắtChương V HSMT1Bộ
9Ghế thao tác cầu dao cột đơnChương V HSMT1Bộ
10Thang leoChương V HSMT1Bộ
11Xà đỡ CSVChương V HSMT1Bộ
12Xà trung gianChương V HSMT3Bộ
13Thu hồi xà néo hình II XNII-THChương V HSMT5Bộ
14Thu hồi dây néoChương V HSMT20Bộ
15Thu hồi máy cắtChương V HSMT1Bộ
16Thu hồi máy biến điện áp Chương V HSMT1Bộ
17Thu hồi chống sét vanChương V HSMT1Bộ
18Thu hồi cầu dao cách ly CD35-THChương V HSMT1Bộ
19Thu hồi cầu chì tự rơi SI35-THChương V HSMT1Bộ
20Sứ đứng 35kVChương V HSMT120Quả
21Chuỗi néo thủy tinh 35kVChương V HSMT90Chuỗi
22Thu hồi dây nhôm lõi thép AC70/11Chương V HSMT6.561m
23Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95/16Chương V HSMT8.259m
C PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Tháo hạ lắp lại dây nhôm lõi thép AC70/11Chương V HSMT165m
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột MT-5 (thủ công)Chương V HSMT6Móng
2Móng cột MT-6 (thủ công)Chương V HSMT4Móng
3Móng cột MT-7 (thủ công)Chương V HSMT1Móng
4Móng cột kép MTK-1-14 (thủ công)Chương V HSMT1Móng
5Móng cột MT-6 (cơ giới)Chương V HSMT1Móng
6Móng cột BTLT đôi cột 16 MTK-2-16(cơ giới)Chương V HSMT6Móng
7Móng cột kép MTK-2-18 (cơ giới)Chương V HSMT2Móng
8Móng cột đúp MTK-2-20 (cơ giới)Chương V HSMT5Móng
9Tiếp địa RC-4 (thủ công)Chương V HSMT12Bộ
10Tiếp địa RC-4 (cơ giới)Chương V HSMT11Bộ
11Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (thủ công)Chương V HSMT2Cột
12Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11 (thủ công)Chương V HSMT6Cột
13Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-13 (thủ công)Chương V HSMT11Cột
14Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-13 (cơ giới)Chương V HSMT1Cột
15Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-11 (thủ công)Chương V HSMT3Cột
16Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-13 (thủ công)Chương V HSMT4Cột
17Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-13 (thủ công)Chương V HSMT1Cột
18Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-13 (cơ giới)Chương V HSMT10Cột
19Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-13 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
20Xà rẽ 2 pha trên cột đơn XR-2Chương V HSMT2Bộ
21Cổ dề néo dây chống sét trên cột đơnChương V HSMT13Bộ
22Cổ dề néo dây chống sét trên cột đôi dọc tuyếnChương V HSMT2Bộ
23Cổ dề néo dây chống sét trên cột đôi ngang tuyếnChương V HSMT5Bộ
24Giằng cột đúp G-1Chương V HSMT3Bộ
25Giằng cột đúp G-2Chương V HSMT6Bộ
26Giằng cột đúp G-3Chương V HSMT8Bộ
27Giằng cột đúp G-4Chương V HSMT3Bộ
28Xà néo 3 pha lệch 35kV trên cột đôi ngang tuyến có dây chống sétChương V HSMT1Bộ
29Xà néo 3 pha lệch 35kV trên cột đôi dọc tuyến có dây chống sétChương V HSMT1Bộ
30Xà néo 3 pha trên cột hình II tim cột 3mChương V HSMT2Bộ
31Xà néo 3 pha trên cột đôi dọc tuyến hình II tim cột 3mChương V HSMT1Bộ
32Xà néo 3 pha tam giác 35kV trên cột đôi ngang tuyến có dây chống sétChương V HSMT2Bộ
33Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đơn có dây chống sétChương V HSMT14Bộ
34Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi ngang tuyến có dây chống sétChương V HSMT3Bộ
35Xà néo 3 pha trên cột đôi dọc tuyến hình II tim cột 3m có dây chống sétChương V HSMT2Bộ
36Xà néo dây chống sét trên cột hình II tim cột 3mChương V HSMT3Bộ
37Xà khoá 3 pha bằng 35kV XKB-35Chương V HSMT2Bộ
38Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đơn XNB-35Chương V HSMT4Bộ
39Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi dọc tuyến XNB-35DChương V HSMT1Bộ
40Xà khoá 3 pha tam giác 35kV XKΔ-35Chương V HSMT3Bộ
41Xà néo 3 pha tam giác 35kV trên cột đơn XNΔ-35Chương V HSMT1Bộ
42Xà néo 3 pha tam giác 35kV trên cột đôi ngang tuyến XNΔ-35NChương V HSMT1Bộ
43Chụp đầu cột 3.5mChương V HSMT9Bộ
44Chụp đầu cột 3mChương V HSMT5Bộ
45Dây leo tiếp địa DL-14Chương V HSMT4Bộ
46Dây leo tiếp địa DL-16Chương V HSMT10Bộ
47Dây leo tiếp địa DL-18Chương V HSMT7Bộ
48Dây leo tiếp địa DL-20Chương V HSMT2Bộ
49Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V HSMT66Quả
50Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT188Bộ
51Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép thuỷ tinh 35kV 70kN -khoá néo (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT33Bộ
52Tạ chống rung dùng cho dây dẫn ACSR-120Chương V HSMT18Bộ
53Đầu cốt nhôm 4 bu lông ACSR 120-4Chương V HSMT9Cái
54Đầu cốt nhôm 2 bu lông ACSR 95-2Chương V HSMT6Cái
55Đầu cốt nhôm 2 bu lông ACSR 70-2Chương V HSMT3Cái
56Kẹp cáp thépChương V HSMT33Cái
57Lắp đặt bộ khóa néo dây chống sét (bao gồm phụ kiện)Chương V HSMT59Bộ
58Đầu cốt thépChương V HSMT33Cái
59Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150Chương V HSMT194Cái
60Đai thép cột đơn + khóa đaiChương V HSMT135Cái
61Lắp đặt dây ACSR-120/27Chương V HSMT15.120m
62Lắp đặt dây thép TK(GSW)-50Chương V HSMT2.684m
E PHẦN CÁP NGẦM ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Hào cáp đôi đi dưới nền đất tự nhiên_phần xây dựngChương V HSMT69m
2Cọc báo hiệu cáp ngầmChương V HSMT14Cái
3Hào cáp đôi đi dưới nền đất tự nhiên_phần lắp đặtChương V HSMT69m
4Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPEHDPE195/165Chương V HSMT165m
5Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 3x240Chương V HSMT3Bộ
6Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x240Chương V HSMT3Bộ
7Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V HSMT31Bộ
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150Chương V HSMT12Cái
9Nắp chụp đầu cực CSVChương V HSMT3Cái
10Đầu cốt đồng mạ thiếc toàn bộ C50-1Chương V HSMT16Cái
11Đầu cốt đồng - nhôm phần cán ép mạ thiếc C-A 120-1Chương V HSMT27Cái
12Đầu cốt đồng - nhôm phần cán ép mạ thiếc C-A 120-2Chương V HSMT24Cái
13Biển báo an toànChương V HSMT5Bộ
14Biển báo tên cầu daoChương V HSMT5Bộ
15Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V HSMT6Cái
16Ống mạ kẽm D126.8 x 2.0Chương V HSMT12m
17Lắp đặt dây thép TK(GSW)-50Chương V HSMT63m
18Lắp đặt Cáp ngầm Cáp ngầm chống cháy Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-20/35(40,5)kV-3x240 đi trong mương cáp hiện cóChương V HSMT237m
19Lắp đặt Cáp ngầm Cáp ngầm chống cháy Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-20/35(40,5)kV-3x240Chương V HSMT215m
20Lắp đặt cáp treo trên dây thép Cáp ngầm chống cháy Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-20/35(40,5)kV-3x240Chương V HSMT63m
21Lắp đặt Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPEChương V HSMT39m
22Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50Chương V HSMT60m
F PHẦN XÀ CÁP NGẦM ĐƯỜNG DÂY 22-35KV
1Xà cầu dao cách ly 3 pha trên cột đơn XCD-3Chương V HSMT5Bộ
2Xà đỡ đầu cáp trên cột đơn XĐĐCChương V HSMT4Bộ
3Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1Chương V HSMT3Bộ
4Cổ dề treo cáp TKChương V HSMT4Bộ
5Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Chương V HSMT4Bộ
6Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-2Chương V HSMT1Bộ
7Xà phụ đỡ lèo 3 pha trên cột đơn XP-3Chương V HSMT3Bộ
8Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSVChương V HSMT3Bộ
9Ghế thao tác trên cột đơn GTT-1Chương V HSMT5Bộ
10Thang trèoChương V HSMT5Bộ
11Vòng treo cápChương V HSMT126Bộ
12Tăng đơ treo cáp F24Chương V HSMT4Bộ
13Hệ thống nối đất cột cầu daoChương V HSMT5Bộ
G PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AChương V HSMT1Bộ
2Lắp đặt cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém đứng) - 630AChương V HSMT4Bộ
3Lắp đặt chống sét van cho đường dây 35kVChương V HSMT3Bộ
H PHẦN CÁP QUANG
1Tháo hạ lắp đặt lại cáp quang ADSS24 KV-200Chương V HSMT10,74km
2Tháo hạ lắp lại khung giá cuốn treo cáp quang ADSS dự phòngChương V HSMT8bộ
3Gông cột treo cáp quang ADSSChương V HSMT6bộ
4Bộ treo cáp, chuỗi đỡ cáp ADSS (KV 200m)Chương V HSMT8bộ
5Tháo hạ lắp lại gông cột treo cáp quang ADSSChương V HSMT52bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.05E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp (hạ) trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥1,5T Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
2 Xe cẩu tự hành ≥1,5T Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy đào gầu Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->