Gói thầu: Gói thầu số 3: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh ĐT.261, ĐT.261C, ĐT.261D, ĐT.261E, ĐT.263B, ĐT.266, ĐT.267, ĐT.269B, ĐT.269C, ĐT.269D, ĐT.269E, ĐT.274
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220151500-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra sở giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh ĐT.261, ĐT.261C, ĐT.261D, ĐT.261E, ĐT.263B, ĐT.266, ĐT.267, ĐT.269B, ĐT.269C, ĐT.269D, ĐT.269E, ĐT.274 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì các tuyến đường từ ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022, 2023 và năm 2024) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-22 16:54:00 đến ngày 2022-02-20 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,470,783,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 372,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.659E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 15.510.000.000VNĐ đồng). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 20 chóp nón, 5 đèn nháy, 2 biển báo các loại ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh sắt 6-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 16-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh ĐT.261, ĐT.261C, ĐT.261D, ĐT.261E, ĐT.263B, ĐT.266, ĐT.267, ĐT.269B, ĐT.269C, ĐT.269D, ĐT.269E, ĐT.274 Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh ĐT.261, ĐT.261C, ĐT.261D, ĐT.261E, ĐT.262, ĐT.263, ĐT.263B, ĐT.263C, ĐT.264, ĐT.264B, ĐT.265, ĐT.266, ĐT.267, ĐT.269B, ĐT.269C, ĐT.269D, ĐT.269E, ĐT.270, ĐT.271, ĐT.274 và Quản lý, bảo trì hạ tầng các tuyến xe buýt tỉnh Thái Nguyên năm 2022-2024 35 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo trì các tuyến đường từ ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022, 2023 và năm 2024) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông còn hạn. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi đã nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh; - Các tài liệu theo yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 372.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: 18 Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3858 543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16A, đường Nha Trang, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16A, đường Nha Trang, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến ĐT.261 (Km0-Km50) năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/11tháng |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/11tháng |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/11tháng |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/11tháng |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/11tháng |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/11tháng |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/11tháng |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/11tháng |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/11tháng |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/11tháng |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0255 | Km/11tháng |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/11tháng |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/11tháng |
| 14 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/11tháng |
| 15 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/11tháng |
| 16 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/11tháng |
| 17 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/11tháng |
| 18 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/11tháng |
| 19 | Quản lý nhà hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Nhà/11tháng |
| 20 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /11tháng |
| 21 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /11tháng |
| 22 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /11tháng |
| 23 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /11tháng |
| 24 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /11tháng |
| 25 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /11tháng |
| 26 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /11tháng |
| B | Tuyến ĐT.261C (Km0-Km4+600) năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/11tháng |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/11tháng |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/11tháng |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/11tháng |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/11tháng |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/11tháng |
| 7 | Vét rãnh kín CN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/11tháng |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/11tháng |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/11tháng |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/11tháng |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/11tháng |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/11tháng |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/11tháng |
| 14 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/11tháng |
| 15 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/11tháng |
| 16 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /11tháng |
| 17 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /11tháng |
| 18 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /11tháng |
| 19 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /11tháng |
| 20 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /11tháng |
| 21 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /11tháng |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /11tháng |
| C | Tuyến ĐT.261D (Km0-Km12+100) năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/11tháng |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/11tháng |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/11tháng |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/11tháng |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/11tháng |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/11tháng |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/11tháng |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/11tháng |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/11tháng |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/11tháng |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/11tháng |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/11tháng |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/11tháng |
| 14 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/11tháng |
| 15 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/11tháng |
| 16 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/11tháng |
| 17 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/11tháng |
| 18 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /11tháng |
| 19 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /11tháng |
| 20 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /11tháng |
| 21 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /11tháng |
| 22 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /11tháng |
| 23 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /11tháng |
| 24 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /11tháng |
| D | Tuyến ĐT.261E (Km0 - Km4+500) năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/11tháng |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/11tháng |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/11tháng |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/11tháng |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/11tháng |
| 6 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/11tháng |
| 7 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/11tháng |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/11tháng |
| 9 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/11tháng |
| 10 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/11tháng |
| 11 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/11tháng |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/11tháng |
| 13 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/11tháng |
| 14 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/11tháng |
| 15 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/11tháng |
| 16 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/11tháng |
| 17 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md cầu /11tháng |
| 18 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md cầu /11tháng |
| 19 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md cầu /11tháng |
| 20 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md cầu /11tháng |
| 21 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md cầu /11tháng |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md cầu /11tháng |
| E | Tuyến ĐT.263B (Km0 - Km15) năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/11tháng |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/11tháng |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/11tháng |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/11tháng |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/11tháng |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/11tháng |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/11tháng |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/11tháng |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/11tháng |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/11tháng |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,74 | Km/11tháng |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | Km/11tháng |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | Km/11tháng |
| 14 | Xử lý khe co, khe giãn và khe dọc, vệt nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | Km/11tháng |
| 15 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/11tháng |
| 16 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/11tháng |
| 17 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/11tháng |
| 18 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/11tháng |
| 19 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/11tháng |
| 20 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,4 | md cầu /11tháng |
| F | Tuyến ĐT.266 (Km0-Km9+900) năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/11tháng |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/11tháng |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/11tháng |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/11tháng |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/11tháng |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/11tháng |
| 7 | Vét rãnh hở chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/11tháng |
| 8 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/11tháng |
| 9 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/11tháng |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/11tháng |
| 11 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/11tháng |
| 12 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | Km/11tháng |
| 13 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/11tháng |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/11tháng |
| 15 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/11tháng |
| 16 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/11tháng |
| 17 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/11tháng |
| 18 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/11tháng |
| 19 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /11tháng |
| 20 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /11tháng |
| 21 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /11tháng |
| 22 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /11tháng |
| 23 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /11tháng |
| 24 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /11tháng |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /11tháng |
| G | Tuyến ĐT.267 (Km0 - Km15+600) năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/11tháng |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/11tháng |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/11tháng |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/11tháng |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/11tháng |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/11tháng |
| 7 | Vét rãnh hở chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/11tháng |
| 8 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/11tháng |
| 9 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/11tháng |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/11tháng |
| 11 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/11tháng |
| 12 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | Km/11tháng |
| 13 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,86 | Km/11tháng |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,86 | Km/11tháng |
| 15 | Xử lý khe co, khe giãn và khe dọc, vệt nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | Km/11tháng |
| 16 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/11tháng |
| 17 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/11tháng |
| 18 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/11tháng |
| 19 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/11tháng |
| 20 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/11tháng |
| 21 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,06 | md cầu /11tháng |
| 22 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,06 | md cầu /11tháng |
| 23 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,06 | md cầu /11tháng |
| H | Tuyến ĐT.269B (Km0-Km15+00) năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/11tháng |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/11tháng |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/11tháng |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/11tháng |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/11tháng |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/11tháng |
| 7 | Vét rãnh hở chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/11tháng |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/11tháng |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/11tháng |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/11tháng |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | Km/11tháng |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/11tháng |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/11tháng |
| 14 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/11tháng |
| 15 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/11tháng |
| 16 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /11tháng |
| 17 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /11tháng |
| 18 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /11tháng |
| 19 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /11tháng |
| 20 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /11tháng |
| 21 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /11tháng |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /11tháng |
| I | Tuyến ĐT.269C (Km0-Km14+700) năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/11tháng |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/11tháng |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/11tháng |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/11tháng |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/11tháng |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/11tháng |
| 7 | Vét rãnh hở chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/11tháng |
| 8 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/11tháng |
| 9 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/11tháng |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/11tháng |
| 11 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/11tháng |
| 12 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,58 | Km/11tháng |
| 13 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,58 | Km/11tháng |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,58 | Km/11tháng |
| 15 | Xử lý khe co, khe giãn và khe dọc, vệt nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | Km/11tháng |
| 16 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/11tháng |
| 17 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/11tháng |
| 18 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/11tháng |
| 19 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/11tháng |
| 20 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /11tháng |
| 21 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /11tháng |
| 22 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /11tháng |
| 23 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /11tháng |
| 24 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /11tháng |
| 25 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /11tháng |
| 26 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /11tháng |
| J | Tuyến ĐT.269D (Km0-Km28+00) năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/11tháng |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/11tháng |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/11tháng |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/11tháng |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/11tháng |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/11tháng |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/11tháng |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/11tháng |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/11tháng |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/11tháng |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), tưới nhựa 2,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/11tháng |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/11tháng |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/11tháng |
| 14 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/11tháng |
| 15 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/11tháng |
| 16 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /11tháng |
| 17 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /11tháng |
| 18 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /11tháng |
| 19 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /11tháng |
| 20 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /11tháng |
| 21 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /11tháng |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /11tháng |
| K | Tuyến ĐT.269E (Km0 - Km12+800) năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/11tháng |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/11tháng |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/11tháng |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/11tháng |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/11tháng |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/11tháng |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/11tháng |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/11tháng |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/11tháng |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/11tháng |
| 11 | Xử lý khe co, khe giãn và khe dọc, vệt nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/11tháng |
| 12 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/11tháng |
| 13 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/11tháng |
| 14 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/11tháng |
| 15 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/11tháng |
| L | Tuyến ĐT.274 (Km0-Km12+100) năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/11tháng |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/11tháng |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/11tháng |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/11tháng |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/11tháng |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/11tháng |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/11tháng |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/11tháng |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/11tháng |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/11tháng |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | Km/11tháng |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | Km/11tháng |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | Km/11tháng |
| 14 | Xử lý khe co, khe giãn và khe dọc, vệt nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | Km/11tháng |
| 15 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/11tháng |
| 16 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/11tháng |
| 17 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/11tháng |
| 18 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/11tháng |
| 19 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /11tháng |
| 20 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /11tháng |
| 21 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /11tháng |
| 22 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /11tháng |
| 23 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /11tháng |
| 24 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /11tháng |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /11tháng |
| M | Tuyến ĐT.261 (Km0-Km50) năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0255 | Km/năm |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 14 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 15 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 16 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 17 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 18 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 19 | Quản lý nhà hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Nhà/năm |
| 20 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /năm |
| 21 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /năm |
| 22 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /năm |
| 23 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /năm |
| 24 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /năm |
| 25 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /năm |
| 26 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /năm |
| N | Tuyến ĐT.261C (Km0-Km4+600) năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 14 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 15 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 16 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 17 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 18 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 19 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 20 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 21 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| O | Tuyến ĐT.261D (Km0-Km12+100) năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 14 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 15 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 16 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 17 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 18 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 19 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 20 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 21 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 22 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 23 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 24 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| P | Tuyến ĐT.261E (Km0 - Km4+500) năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 7 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 10 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 11 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 13 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 14 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 15 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 16 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 17 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md cầu /năm |
| 18 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md cầu /năm |
| 19 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md cầu /năm |
| 20 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md cầu /năm |
| 21 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md cầu /năm |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md cầu /năm |
| Q | Tuyến ĐT.263B (Km0 - Km15) năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,74 | Km/năm |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | Km/năm |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | Km/năm |
| 14 | Xử lý khe co, khe giãn và khe dọc, vệt nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | Km/năm |
| 15 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 16 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 17 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 18 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 19 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 20 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,4 | md cầu /năm |
| R | Tuyến ĐT.266 (Km0-Km9+900) năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh hở chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 8 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 9 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 11 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 12 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | Km/năm |
| 13 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 15 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 16 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 17 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 18 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 19 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /năm |
| 20 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /năm |
| 21 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /năm |
| 22 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /năm |
| 23 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /năm |
| 24 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /năm |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /năm |
| S | Tuyến ĐT.267 (Km0 - Km15+600) năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh hở chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 8 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 9 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 11 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 12 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | Km/năm |
| 13 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,86 | Km/năm |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,86 | Km/năm |
| 15 | Xử lý khe co, khe giãn và khe dọc, vệt nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | Km/năm |
| 16 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 17 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 18 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 19 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 20 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 21 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,06 | md cầu /năm |
| 22 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,06 | md cầu /năm |
| 23 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,06 | md cầu /năm |
| T | Tuyến ĐT.269B (Km0-Km15+00) năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh hở chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | Km/năm |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 14 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 15 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 16 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 17 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 18 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 19 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 20 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 21 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| U | Tuyến ĐT.269C (Km0-Km14+700) năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh hở chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 8 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 9 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 11 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 12 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,58 | Km/năm |
| 13 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,58 | Km/năm |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,58 | Km/năm |
| 15 | Xử lý khe co, khe giãn và khe dọc, vệt nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | Km/năm |
| 16 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 17 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 18 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 19 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 20 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 21 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 22 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 23 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 24 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 25 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 26 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| V | Tuyến ĐT.269D (Km0-Km28+00) năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), tưới nhựa 2,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 14 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 15 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 16 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /năm |
| 17 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /năm |
| 18 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /năm |
| 19 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /năm |
| 20 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /năm |
| 21 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /năm |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /năm |
| W | Tuyến ĐT.269E (Km0 - Km12+800) năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 11 | Xử lý khe co, khe giãn và khe dọc, vệt nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 12 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 13 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 14 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 15 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| X | Tuyến ĐT.274 (Km0-Km12+100) năm 2023 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | Km/năm |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | Km/năm |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | Km/năm |
| 14 | Xử lý khe co, khe giãn và khe dọc, vệt nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | Km/năm |
| 15 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 16 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 17 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 18 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 19 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /năm |
| 20 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /năm |
| 21 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /năm |
| 22 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /năm |
| 23 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /năm |
| 24 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /năm |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /năm |
| Y | Tuyến ĐT.261 (Km0-Km50) năm 2024 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0255 | Km/năm |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 14 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 15 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 16 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 17 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 18 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5889 | Km/năm |
| 19 | Quản lý nhà hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Nhà/năm |
| 20 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /năm |
| 21 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /năm |
| 22 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /năm |
| 23 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /năm |
| 24 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /năm |
| 25 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /năm |
| 26 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,1 | md cầu /năm |
| Z | Tuyến ĐT.261C (Km0-Km4+600) năm 2024 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 14 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 15 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,572 | Km/năm |
| 16 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 17 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 18 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 19 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 20 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 21 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| AA | Tuyến ĐT.261D (Km0-Km12+100) năm 2024 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 14 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 15 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 16 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 17 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,29 | Km/năm |
| 18 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 19 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 20 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 21 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 22 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 23 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 24 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| AB | Tuyến ĐT.261E (Km0 - Km4+500) năm 2024 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 7 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 10 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 11 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 13 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 14 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 15 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 16 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | Km/năm |
| 17 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md cầu /năm |
| 18 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md cầu /năm |
| 19 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md cầu /năm |
| 20 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md cầu /năm |
| 21 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md cầu /năm |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | md cầu /năm |
| AC | Tuyến ĐT.263B (Km0 - Km15) năm 2024 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,74 | Km/năm |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | Km/năm |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | Km/năm |
| 14 | Xử lý khe co, khe giãn và khe dọc, vệt nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | Km/năm |
| 15 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 16 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 17 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 18 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 19 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Km/năm |
| 20 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,4 | md cầu /năm |
| AD | Tuyến ĐT.266 (Km0-Km9+900) năm 2024 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh hở chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 8 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 9 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 11 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 12 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | Km/năm |
| 13 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 15 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 16 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 17 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 18 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2761 | Km/năm |
| 19 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /năm |
| 20 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /năm |
| 21 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /năm |
| 22 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /năm |
| 23 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /năm |
| 24 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /năm |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9 | md cầu /năm |
| AE | Tuyến ĐT.267 (Km0 - Km15+600) năm 2024 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh hở chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 8 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 9 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 11 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 12 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | Km/năm |
| 13 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,86 | Km/năm |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,86 | Km/năm |
| 15 | Xử lý khe co, khe giãn và khe dọc, vệt nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | Km/năm |
| 16 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 17 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 18 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 19 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 20 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | Km/năm |
| 21 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,06 | md cầu /năm |
| 22 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,06 | md cầu /năm |
| 23 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,06 | md cầu /năm |
| AF | Tuyến ĐT.269B (Km0-Km15+00) năm 2024 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh hở chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | Km/năm |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 14 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 15 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,972 | Km/năm |
| 16 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 17 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 18 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 19 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 20 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 21 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md cầu /năm |
| AG | Tuyến ĐT.269C (Km0-Km14+700) năm 2024 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh hở chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 8 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 9 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 11 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 12 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,58 | Km/năm |
| 13 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,58 | Km/năm |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,58 | Km/năm |
| 15 | Xử lý khe co, khe giãn và khe dọc, vệt nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | Km/năm |
| 16 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 17 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 18 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 19 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | Km/năm |
| 20 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 21 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 22 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 23 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 24 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 25 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| 26 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | md cầu /năm |
| AH | Tuyến ĐT.269D (Km0-Km28+00) năm 2024 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (hai lớp), tưới nhựa 2,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 14 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 15 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,967 | Km/năm |
| 16 | Kiểm tra cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /năm |
| 17 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /năm |
| 18 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /năm |
| 19 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /năm |
| 20 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /năm |
| 21 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /năm |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | md cầu /năm |
| AI | Tuyến ĐT.269E (Km0 - Km12+800) năm 2024 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 11 | Xử lý khe co, khe giãn và khe dọc, vệt nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 12 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 13 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 14 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| 15 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | Km/năm |
| AJ | Tuyến ĐT.274 (Km0-Km12+100) năm 2024 | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 4 | Lề đường (Đắp phụ nền, lề đường, Bạt lề đường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 7 | Vét rãnh kín chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 8 | Sửa chữa rãnh và thay thế, bổ sung tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>1m và D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 10 | Vệ sinh mặt đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | Km/năm |
| 12 | Xử lý sình lún | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | Km/năm |
| 13 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | Km/năm |
| 14 | Xử lý khe co, khe giãn và khe dọc, vệt nứt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | Km/năm |
| 15 | Biển báo (Sơn, nắn chỉnh tu sửa, thay thế, bổ sung, dán lại mặt, vệ sinh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 16 | Cột Km, cọc H, cọc MGPMB, cọc MLG, thuỷ trí, mốc ĐCĐB và cọc tiêu (sơn, nắn sửa, thay thế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 17 | Tường hộ lan, tôn sóng (Thay thế tấm tôn lượn sóng, Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 18 | Mắt phản quang (Vệ sinh mắt phản quang, Thay thế mắt phản quang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Km/năm |
| 19 | Kiểm tra cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /năm |
| 20 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /năm |
| 21 | Quản lý hồ sơ trên máy vi tính, cầu 50-100m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /năm |
| 22 | Công trình có kết cấu bằng thép, kết cấu bê tông, đá xây(sửa chữa lan can, sơn lan can, sửa chữa nón mố) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /năm |
| 23 | Vệ sinh mặt cầu, đường đầu cầu và vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTNN, phát quang đường đầu cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /năm |
| 24 | Vệ sinh Khe co giãn cầu, gối cầu, mố trụ cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /năm |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | md cầu /năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.659E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 15.510.000.000VNĐ đồng). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 3 | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 4 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 3 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên tuần đường | 4 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 15 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 2 | Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 3 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 4 | Máy ủi (hoặc máy san) | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 6 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực: 01 xe (đối với xe cắt tự hành). | 10 |
| 7 | Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 20 chóp nón, 5 đèn nháy, 2 biển báo các loại ...) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ đường | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 9 | Thiết bị cắt mặt đường | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 10 | Máy lu bánh sắt 6-10T | Có hóa đơn mua máy | 3 |
| 11 | Máy tính và máy in kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 12 | Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 13 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 6 |
| 14 | Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 15 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 30 |
| 16 | Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi