Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147845-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220133329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-22 17:21:00 đến ngày 2022-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,275,772,188 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phú Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Sửa chữa trụ sở làm việc Đảng uỷ, HĐND,UBND xã Phú Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phú Sơn , địa chỉ: xã Phú Sơn, huyện Ba Vì
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì; - Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 02433863018; - Fax: 02433960726; - EMail [email protected] - Bên mời thầu: UBND xã Phú Sơn; - Địa chỉ: Thôn Đông Hữu, xã Phú Sơn, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 02466512569; - EMail [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng và TM SGC; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và XDCT Hà Thành; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KHLCNT: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phú Sơn , địa chỉ: xã Phú Sơn, huyện Ba Vì
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì; - Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 02433863018; - Fax: 02433960726; - EMail [email protected] - Bên mời thầu: UBND xã Phú Sơn; - Địa chỉ: Thôn Đông Hữu, xã Phú Sơn, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 02466512569; - EMail [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì; - Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 02433863018; - Fax: 02433960726; - EMail [email protected] - Bên mời thầu: UBND xã Phú Sơn; - Địa chỉ: Thôn Đông Hữu, xã Phú Sơn, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 02466512569; - EMail [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì; - Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 02433863018; - Fax: 02433960726; - EMail [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V121,23m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28mChương V253,1869m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28mChương V1,1344tấn
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V295,6152m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V300,2664m2
6Tháo dỡ ông nhựa thoát nước mưaChương V108m
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V230,9378m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.050,6504m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V387,1886m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V33,762m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V167,5248m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V132,7416m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 50Chương V165,9378m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V65m2
15Lắp đặt ống thoát nước máiChương V108m
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V33,762m3
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V65m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75Chương V553,1264m2
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75Chương V41,616m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V20,817m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.522,5224m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V688,056m2
23Gia công cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa dày 1,4 kính an toàn 6.38mm, phụ kiệnChương V19,44m2
24Cửa đi 2 cánh nhôm hệ xingfa dày 1,4 kính an toàn 6.38mm, phụ kiệnChương V40,23m2
25Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa dày 1,4 kính an toàn 6,38mm, phu kiệnChương V61,56m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V121,23m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,5319100m2
28Gia công xà gồ thépChương V1,1344tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V1,1344tấn
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Chương V1hộp
31Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150AmpeChương V1cái
32Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100AmpeChương V1cái
33Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100AmpeChương V1cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V8cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V2cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeChương V1cái
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Chương V1hộp
39Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100AmpeChương V1cái
40Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100AmpeChương V1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V2cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeChương V1cái
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Chương V2hộp
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V2cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeChương V2cái
46Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V2cái
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Chương V1hộp
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V1cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V2cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeChương V1cái
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V1cái
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Chương V8hộp
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V8cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V8cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeChương V8cái
56Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V8cái
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Chương V1hộp
58Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100AmpeChương V1cái
59Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V6cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V2cái
62Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V3cái
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V30bộ
64Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V16bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V8cái
66Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương V15cái
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V34cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiChương V71cái
70Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnChương V11 tủ
71Cài đặt cấu hình thiết bị SwitchChương V1bộ
72Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát của mạng thông tin di độngChương V4bộ
73Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2Chương V100m
74Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2Chương V8m
75Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2Chương V35m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2Chương V25m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2Chương V300m
78Lắp đặt dây đơn <= 6mm2Chương V220m
79Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2Chương V850m
80Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2Chương V650m
81Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mmChương V43m
82Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mmChương V25m
83Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmChương V520m
84Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmChương V850m
85Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmChương V650m
86Cáp Cat6Chương V350m
87Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôiChương V3510m
88Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmChương V350m
89Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V4cái
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V102m
91Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V68m
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Chương V2hộp
93Gia công và đóng cọc chống sétChương V9cọc
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIChương V81,289m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IIIChương V1,0568100m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,133100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V3,6192m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0984100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V0,0251tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V0,3309tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V5,7496m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,473100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V0,1745tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V0,4863tấn
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V7,095m3
106Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mChương V0,4153100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V0,0658tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V0,2239tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V2,0521m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3799100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V0,0633tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mChương V0,6402tấn
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Chương V4,1789m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,1942100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mChương V0,3431tấn
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V1,9416m3
117Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50Chương V43,6248m3
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V108,5787m2
119Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V149,5564m2
120Trát trần, vữa XM mác 50Chương V34,6112m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V4,046m3
122Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75Chương V98,2022m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V108,5787m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V184,1676m2
125Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,4938100m2
126Gia công xà gồ thépChương V0,5391tấn
127Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5391tấn
B NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIChương V9,174m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IIIChương V0,1193100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,076100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,39m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1152100m2
6Bu long M16x500Chương V64cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V0,864m3
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V1,3417tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,3417tấn
10Gia công xà gồ thépChương V0,5468tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,5971m2
12Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5468tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,2496100m2
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V12,32m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,055100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V11,55m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,3958m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều Chương V10,164m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V92,4m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V92,4m2
C CẢI TẠO NHÀ TIẾP DÂN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V327,55m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V327,55m2
3Tháo dỡ trầnChương V182,7738m2
4Thi công trần bằng tôn 3 lớpChương V182,7738m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V29,14m2
6Cửa đi 2 cánh nhôm hệ xingfa dày 1,4 kính an toàn 6.38mm, phụ kiệnChương V15,84m2
7Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa dày 1,4 kính an toàn 6,38mm, phu kiệnChương V13,3m2
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28mChương V138,7474m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,2163tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,3875100m2
11Gia công xà gồ thépChương V1,616tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V1,616tấn
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V19,548m2
14Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Chương V15,939m3
15Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75Chương V172,1997m2
16Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75Chương V16,3836m2
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Chương V1hộp
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100AmpeChương V1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V1cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V4cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeChương V1cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Chương V4hộp
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V4cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V4cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeChương V4cái
26Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V4cái
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Chương V1hộp
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeChương V1cái
31Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50AmpeChương V1cái
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V12bộ
33Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V6bộ
34Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V6cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiChương V22cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2Chương V15m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2Chương V100m
39Lắp đặt dây đơn <= 6mm2Chương V310m
40Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2Chương V160m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mmChương V15m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mmChương V100m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmChương V310m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmChương V160m
45Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V4cái
46Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V130m
47Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V30m
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Chương V2hộp
49Gia công và đóng cọc chống sétChương V11cọc
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2Chương V25m
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIChương V5,572m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V1,0587100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5334100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIChương V0,581100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIChương V0,581100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0282100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,24100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V11,28m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V19,36m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V108m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V0,4100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V0,313tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V4,4m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V0,1462100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V3,108m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2946tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V30Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 tấn1
2 Máy khoan cắt bê tông Sử dụng tốt1
3 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 Máy vận thăng ≥ 0,8T1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa ≥ 150L1
8 Đầm dùi Sử dụng tốt1
9 Đầm bàn Sử dụng tốt1
10 Đầm cóc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->